1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45 chương Dx Hal, Ancol, Phenol

4 432 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X là một ancol no, đơn chức, bậc một, mạch hở.. Cõu 8: Dùng nhóm hoá chất nào trong số các nhóm hoá chất sau có thể nhận biết từng chất lỏng : butan-1,4-điol etylen glicol ; butylmetyl

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN : Hoá học

Họ và tên:

Lớp: 11 Điểm:

………

PhÇn tr¶ lêi c©u hái tr¾c nghiÖm

1

2 1

2

2 2

3

2 3

4

2 4

5

2 5

6

2 6

7

2 7

8

2 8

9

2 9 1

0

2 0

3 0 Phần câu hỏi trắc nghiệm :

Câu 1:Cho các chất sau: ancol etylic,phenol,o-xilen,anlylclorua,o-crezol tác dụng với dd

NaOH(điều kiện cần thiết có đủ) Số phản ứng xảy ra là:

Câu 2: Một ancol (X) khi đun nóng ở khoảng 1700C có xúc tác H2SO4 đặc chỉ thu đựơc một

olefin duy nhất Nhận xét nào sau đây đúng

A X là ancol no đơn chức, mạch hở B X là một ancol no, đơn

chức, bậc một, mạch hở

C X là một ancol đơn chức D X là một ancol không

no, đơn chức bậc một

Câu 3: Số đồng phân có thể có của C4H9Br

Câu 4: Sản phẩm chính thu được khi cho 3-clo but-1-en tác dụng với HBr có tên thay thế là:

A 1-brom-3-clobutan B 2-brom-2-clobutan C 3-clo-2-brombutan D

2-brom-3-clobutan

Câu 5: Cho 7,6 gam một ancol có công thức phân tử dạng CnH2n(OH)2 tác dụng với lượng dư

Na, thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) Vậy công thức của ancol trên là:

Trang 2

A.C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D C5H8(OH)2

Cõu 6: Khối lượng CO2 thu được khi oxi hoỏ hoàn toàn 1,15 gam ancol etylic là:

Cõu 7:Cho cỏc chất tương ứng sau:C6H5OH(X),CH3C6H4OH(Y),C6H5CH2OH(Z).Cặp chất nào là đồng đẳng củanhau

Z

Cõu 8: Dùng nhóm hoá chất nào trong số các nhóm hoá chất sau có thể nhận biết từng chất

lỏng : butan-1,4-điol etylen glicol ; butylmetyl ete đựng trong các lọ riêng biệt ?

A dd KOH , Cu(OH)2 B CuO , Na C Cu(OH)2 , Na D dd HCl , Cu(OH)2

Cõu 9: Đốt chỏy hoàn toàn một ancol X thu đựoc 2,688 lớt khớ CO2 ở đktc và 2,88 gam H2O Lấy cựng một lượng ancol trờn cho tỏc dụng với lượng Na dư thấy cú 448 ml khớ thoỏt ra (ở đktc) Cụng thức của ancol X là:

Cõu 10: Số đồng phõn cấu tạo ancol C5H12O khi oxi hoỏ khụng hoàn toàn tạo ra anđehit

Cõu 11 : Cho cỏc chất sau : C4H10, iso–C5H12, C4H9OH, C3H7OCH3 Chất cú nhiệt độ sụi cao

nhất là :

A C4H10 B iso–C5H12 C C4H9OH D C3H7OCH3

Cõu 12: Thuốc thử nào sau đõy dựng để phõn biệt etanol và propan-1,2,3-triol.

Cõu 13: Một hidrocacbon cú cụng thức C8H10 Số đồng phõn cấu tạo aren là?

Cõu 14:Hợp chất (CH3)2CHCH=CH2 là sản phẩm chớnh của pứ loại nước hợp chất nào?(theo quy tắc maccopnhicop)

Câu 15 : Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O X tác dụng với Na nhng không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

D 6 Câu 16:Cho dãy chuyển hóa điều chế sau: Toluen + 0→

2 /Fe,t

Br X +NaOHdac/t0,pcao→ Y

 →

+HCl Z Z là chất nào:

A Benzyl clorua B o-metylphenol và p-metylphenol C m-metylphenol D

o-clo toluen và p-o-clotoluen

Cõu 17: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng

hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Vậy 2 ancol đú là:

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH

D.CH3OHvà C2H5OH

Cõu 18 : Chỉ ra phản ứng sai :

A.CH3CH2Cl + NaOH →t0 CH3CH2OH + NaCl B.CH3CH2Br + KOH

CH2 = CH2 + KBr +H2O C.CH3CH2Br + Mg  ete  → CH3CH2MgBr

D.CH3CH2Cl + AgNO3 CH3CH2NO3 + AgCl↓

Cõu 19:Đun núng hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau với H2SO4 đặc ở 1400C

thu được 21,6g nước và 72g hỗn hợp 3 ete cú số mol bằng nhau (phản ứng cú hiệu suất 100%) Cụng thức phõn tử của 2 ancol đú là

t 0

C2H5O H

Trang 3

A.CH3OH vaứ C2H5OH B C2H5OH vaứ C3H7OH C CH3OH vaứ C3H7OH

D Taỏt caỷ ủeàu sai Cõu 20: Để tỏi tạo phenol từ dung dịch natri phenolat ta khụng thể dựng chất nào ?

C2H5OH

Cõu 21: Một ancol no đa chức X mạch hở cú n nguyờn tử cacbon và m nhúm hiđroxyl trong

phõn tử Cho 7,6g X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lớt khớ bay ra (ở đktc) Biểu thức liờn hệ giữa n và m là :

A 7m + 1 = 11n B 7m = 11n + 1 C 7n + 1 = 11m

D 7n = 11m + 1.

Cõu 22:Với mỗi mũi tên là một pứ và các sản phẩm đều là sản phẩm chính thì sơ đồ chuyển

hóa nào sau đây sai ?

A C2H5OH → CH3COOH → CH3COONa → CH4→ C → CO → CH3OH

B CH4→ C2H2→ C6H6→ C6H5Cl → C6H5ONa

C C2H5OH → C4H6→ C4H8→ C4H9Cl → CH3 - CH2 – CH(CH3) - OH

D C2H5OH → C4H6→ C4H10→ C3H6→ CH3 - CH2 -CH2- Cl → CH3 - CH2 -CH2- OH

Cõu 23:Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, kim loại Na ,

dung dịch NaOH

C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, quỡ tớm, dung

dịch NaOH

Cõu 24: Ancol etylic khụng thể điều chế trực tiếp bằng một phản ỳng từ chất nào?

Glucozơ

Cõu 25: Đốt chỏy hoàn toàn 5,8 gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,65 gam sụđa, 2,25 gam

H2O và 12,1 gam CO2 Biết trong phõn tử của A chỉ chứa 1 nguyờn tử Oxi Vậy cụng thức phõn tử của A là:

A C6H5OH B C6H5ONa C C7H7OH D C7H7ONa

Cõu 26:Đốt chỏy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol thuộc dóy đồng đẳng của ancol etylic

thu được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O Giỏ trị của a(g) là:

A 33,2g B 32,64g C 35,8g D 38,5g

Câu 27 : Lấy 0,1 mol ancol X cho tác dụng với Na d tạo ra 3,36 lit H2 ( đktc ) Nếu đốt cháy X sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là 3 : 4 CTCT của X là :

A CH3CH2 CH3OH B CH3CHOH CH2OH C HOCH2CH2OH D

HOCH2CHOHCH2OH

Cõu 28:Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no kế nhau trong dóy đồng

đẳng thỡ thấy tỉ lệ số mol CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là 9: 13 Phần trăm số mol của mỗi ancol trong hỗn hợp X (theo thứ tự ancol cú số cacbon nhỏ, ancol cú số cacbon lớn) là:

A 40% , 60% B 75% , 25% C 25% , 75% D Đỏp

số khỏc

Cõu 29: Chia m gam hỗn hợp hai rượu thành hai phần bằng nhau.

-Phần 1: Đốt chỏy hoàn toàn, thu được 2,24 lớt khớ CO2 (đktc)

-Phần 2:Đehiđrat hoỏ hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken Nếu đốt chỏy hết 2 anken thỡ thu được bao nhiờu gam H2O

Cõu 30: Đun 140g hỗn hợp 3 rượu (ancol) no đơn chức với đặc ở 140 độ C thu được

hỗn hợp cỏc ete cú số mol bằng nhau và cú khối lượng là 107,6g Số mol mỗi ete là:

Trang 4

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4

mol

Ngày đăng: 07/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w