- Gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con ngư... - Môi trường nhân tạo: Các đối tượng lao đ
Trang 2tập huấn giáo dục môi trường
C p Trung H c C S ấ ọ ơ ở
C p Trung H c C S ấ ọ ơ ở
Trang 3phần i
một số nhận thức về môi Trường và Giáo dục bảo vệ môi trường trong
trường trung học c Ơ Ở Ơ Ở S S
Trang 4I Môi trường
1 Môi trường (MT):
- Không gian bao quanh Trái Đất, có quan hệ
trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
- Gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời
sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con ngư
Trang 5Thành phần của MT
MT tự nhiên:
- Tồn tại ngoài ý muốn của con người: địa hình,
địa chất, đất trồng, không khí, nước, sinh vật và nguồn nhiệt từ ánh sáng Mặt Trời
- Cung cấp cho con người các nguồn tài nguyên năng lượng, nguyên liệu phục vụ cho sản xuất
và đời sống
Trang 7- Môi trường nhân tạo:
Các đối tượng lao động do con người sản xuất ra
và chịu sự chi phối của con người (nhà ở, nhà máy, thành phố, )
Trang 8Sự khác nhau căn bản của môi trường tự nhiên
và môi trường nhân tạo:
+ Môi trường tự nhiên xuất hiện trên Trái Đất không phụ thuộc vào con người
+ Môi trường nhân tạo là kết quả của lao động của con
Trang 92 Chức năng và vai trò của môi trường đối với sự
phát triển của loài người
Không gian sống của con người
Trang 103 Các thành phần của môi trường tự nhiên
3.1 Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển
Thạch quyển: lớp vỏ cứng của Trái đất, độ
dày 60-70km trên phần lục địa và 5-30km dư
ới đáy đại dương.
Thổ nhưỡng: lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục
Trang 11Các thành phần chính của đất
Không khí20%
Chất hữu cơ
5%
Các khoáng chất
40%
Nước35%
Trang 123.2 Thuỷ quyển
- Chiếm khoảng 71% diện tích bề mặt Trái Đất
(361 triệu km2)
- Dân số tăng nhanh, quá trình công nghiệp hoá,
đô thị hoá, thâm canh nông nghiệp và các thói quen tiêu thụ nước quá mức đang gây ra sự
khủng hoảng nước trên phạm vi toàn cầu
- Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc đã
chọn chủ đề cho ngày Môi trường Thế giới năm
Trang 153.4 Sinh quyÓn
Trang 164 Một số vấn đề bức xúc về môi trường hiện nay
4.1 Những thách thức MT hiện nay trên Thế giới
- Khí hậu Toàn cầu biến đổi và tần xuất thiên tai gia tăng
Trang 17Nguån: State of the World 2001
Trang 20Tàu thuỷ cũng góp phần đáng kể gây ô
nhiễm không khí
Bắc Kinh, Trung Quốc chìm trong khói bụi
do sử dụng nhiên liệu hoá thạch gây ra
M t s hình nh v nh h ộ ố ả ề ả ưở ng c a đ ng c nhi t ủ ộ ơ ệ
M t s hình nh v nh h ộ ố ả ề ả ưở ng c a đ ng c nhi t ủ ộ ơ ệ
đ i v i môi tr ố ớ ườ ng.
đ i v i môi tr ố ớ ườ ng.
Trang 21- Sù suy gi¶m tÇng ¤z«n
Trang 22- Tµi nguyªn bÞ suy tho¸i
Trang 25 Rừng, đất rừng và đồng cỏ hiện vẫn đang bị suy thoái hoặc bị triệt phá mạnh mẽ, đất bị biến
thành sa mạc
Theo tổ chức FAO : hơn 100 nước trên Thế giới
đang chuyển chậm sang dạng hoang mạc, đe
doạ cuộc sống của khoảng 900 triệu người
Sự phá huỷ rừng vẫn đang diễn ra với mức độ cao, diện tích rừng trên Thế giới khoảng 40
triệu km2, song đến nay đã bị mất đi một nửa
Sự suy giảm nước ngọt ngày càng lan rộng hơn
và gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng
Trang 26- ¤ nhiÔm MT ®ang x¶y ra ë quy m« réng
- Sù gia t¨ng d©n sè ®ang g©y nªn sù mÊt c©n b»ng nghiªm träng gi÷a d©n sè vµ MT
Trang 274.2 Hiện trạng môi trường ở Việt Nam a) Suy thoái môi trường đất:
Trang 28 Diện tích đất canh tác trên đầu người ở Việt Nam
Bình quân đầu người (ha) 0,2 0,16 0,13 0,11 0,10
Trang 2933,8 0,31
32,1 0,19
30,0 0,14
27,8 0,12
28,2 0,12
35,8 0,14
37,0 0,15
Trang 31c Suy giảm đa dạng sinh học
Trước thập kỉ 70
(cá thể)
Số liệu 1999 (cá thể)
Trang 32d) Ô nhiễm MT nước:
- Bùng nổ dân số, các hoạt động kinh tế gia tăng
và công tác quản lí chưa đầy đủ, tài nguyên nư
ớc ở Việt Nam đang bị sử dụng quá mức và bị ô nhiễm
- Nguyên nhân chính: do nước thải công nghiệp, nước thải đô thị chưa được xử lí đã xả trực tiếp vào nguồn nước mặt Việc sử dụng hoá chất
Trang 35* Ô nhiễm MT không khí :
a đảm bảo:
Trang 36- Điều kiện vệ sinh môi trường, vệ sinh an
toàn thực phẩm, cung cấp nước sạch ở đô thị
và nông thôn còn thấp:
+ Nhiều vụ ngộ độc thực phẩm xẩy ra, vấn đề vệ sinh an tòan thực phẩm đang cần được quan tâm.
+ 60-70% dân cư đô thị, dưới 40% dân ở nông
Trang 37R¸c th¶i trªn s«ng
Trang 38Hè xÝ trªn ao
Trang 39II Giáo dục bảo vệ môi trường
1. Khái niệm chung
GDBVMT là một quá trình thông qua
các hoạt động giáo dục chính quy và không
chính quy nhằm giúp cho con người có được
sự hiểu biết, kĩ năng và giá trị, tạo điều kiện cho họ tham gia vào phát triển một xã hội
bền vững về sinh thái.
Trang 40GDBVMT: "Làm cho các cá nhân và các cộng
đồng hiểu được bản chất phức tạp của MT tự nhiên và MT nhân tạo là kết quả tương tác
của nhiều nhân tố sinh học, lý học, xã hội,
kinh tế và văn hoá; đem lại cho họ kiến thức, nhận thức về giá trị, thái độ và kỹ năng thực hành để họ tham gia một cách có trách nhiệm
và hiệu quả trong phòng ngừa và giải quyết
các vấn đề MT và quản lý chất lượng MT“
Trang 41III Đưa giáo dục bảo vệ môi trường vào trường THCS
1 Định hướng giáo dục bảo vệ môi trường trong trư ờng THCS
- GDBVMT cần nhìn nhận MT trong tính toàn bộ của nó.
- GDBVMT là một lĩnh vực GD liên ngành
- GDBVMT phải chú ý khai thác tình hình thực tế
MT gần gũi với HS
dục về MT, trong MT và vì MT, đặc biệt là giáo dục vì MT
Trang 432 Nguyên tắc GDBVMT trong nhà trường
- Mục tiêu: phải phù hợp với mục tiêu đào tạo của cấp, bậc học, của GD PT nói chung.
- Tính sư phạm: kiến thức về MT và kĩ năng BVMT phù hợp với tâm, sinh lí từng lứa tuổi
- Nội dung: đảm bảo kiến thức cơ bản của môn học, tính
logic của nội dung, không gây quá tải; chú trọng các vấn đề thực hành.
- Phương pháp : tạo điều kiện cho người học chủ động tham gia vào quá trình học tập, phát hiện các vấn đề MT và tìm hư ớng giải quyết vấn đề dưới sự tổ chức và hướng dẫn của GV.
- Tận dụng các cơ hội để GDBVMT
- Khai thác các điều kiện có sẵn trong CT, SGK các môn học, các hoạt động của nhà trường.
Trang 443 Mục tiêu GDBVMT trong nhà trường
- Khái niệm MT, hệ sinh thái; các thành phần
MT và mối quan hệ giữa chúng.
- Con người dân số môi trường– –
- Con người dân số môi trường– –
- Giải thích được những hiện tượng bất thường của MT xảy ra trong tự nhiên.
Trang 45b) Kĩ năng Hành vi:–
b) Kĩ năng Hành vi:–
- Có kĩ năng phát hiện vấn đề MT và ứng xử tích cực với các vấn đề MT nảy sinh
- Có hành động cụ thể BVMT
- Tuyên truyền, vận động BVMT trong gia
đình, nhà trường, xã hội.
Trang 46c) Thái độ Tình cảm:–
c) Thái độ Tình cảm:–
- Có tình yêu quê hương, đất nước, tôn trọng di sản văn hóa
- Có thái độ thân thiện với MT và ý thức được hành
động trước vấn đề MT nảy sinh
- Quan tâm thường xuyên đến MT sống của cá nhân, gia đình, cộng đồng
- Giữ gìn vệ sinh, an toàn thực phẩm, an toàn lao
động
Trang 474 Nội dung giáo dục bảo vệ MT trong trường TH
Trang 48Chủ đề 2: Quan hệ giữa con người và MT
- Con người là một thành phần của MT
- Vai trò của MT đối với con người và tác động của con người đối với MT
- Mối quan hệ giữa dân số và MT Công nghiệp,
Trang 49Chủ đề 3: Sự ô nhiễm và suy thoái MT
- Ô nhiễm MT: Ô nhiễm nước, biển, ô nhiễm không khí, ô nhiễm đất, ô nhiễm tiếng ồn
- Chất thải
- Suy thoái rừng
- Suy thoái đất
- Suy giảm đa dạng sinh học
Trang 54 Ví d : Có 2 d ng đ a v n đ GDBVMT vào bài: Ví d : Có 2 d ng đ a v n đ GDBVMT vào bài: ụ ụ ạ ạ ư ư ấ ấ ề ề
D ng 1: N i dung ch y u c a bài h c, ho c m t s ph n n i D ng 1: N i dung ch y u c a bài h c, ho c m t s ph n n i ạ ạ ộ ộ ủ ế ủ ế ủ ủ ọ ọ ặ ặ ộ ố ộ ố ầ ầ ộ ộ
dung môn V t Lý có s trùng h p v i n i dung GDMT ( bài Ch ng ậ ự ợ ớ ộ ố
ô nhi m ti ng n: Sách V t lý 7) ễ ế ồ ậ
M t s n i dung c a bài h c hay m t s ph n n i dung môn V t lý M t s n i dung c a bài h c hay m t s ph n n i dung môn V t lý ộ ố ộ ộ ố ộ ủ ủ ọ ọ ộ ố ộ ố ầ ầ ộ ộ ậ ậ
có liên quan v i n i dung GDMT ( ví d 1 ph n n i dung ki n ớ ộ ụ ầ ộ ế
th c trong bài áp su t ch t l ng-Bình thông nhau- V t lý 8 ) ứ ấ ấ ỏ ậ
Trang 55 * Tuy nhiên khi s d ng ph * Tuy nhiên khi s d ng ph ử ụ ử ụ ươ ươ ng pháp tích h p chúng ta ph i ng pháp tích h p chúng ta ph i ợ ợ ả ả
tuân theo các nguyên t c sau: ắ
+ Không làm m t tính đ c tr ng c a môn h c, không bi n bài + Không làm m t tính đ c tr ng c a môn h c, không bi n bài ấ ấ ặ ặ ư ư ủ ủ ọ ọ ế ế
nhi m môi tr ễ ườ ng không khí nh h ả ưở ng đ n s c kho , v y nên ế ứ ẻ ậ
ph i có bi n pháp ch ng ô nhi m do ma sát gây ra: V sinh m t ả ệ ố ẽ ệ ặ
đ ườ ng s ch s , l p ô tô đ m b o ch t l ạ ẽ ố ả ả ấ ượ ng isô, ph ươ ng ti n ệ
tham gia giao thông ph i đ m b o tiêu chu n v khí th i và an ả ả ả ẩ ề ả
toàn đ i v i môi tr ố ớ ườ ng Nh ng ph ữ ươ ng ti n khác không đ t ệ ạ
chu n thì c m không cho tham gia ẩ ấ