Tứ giác ABCD có các yếu B A C D -Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường... Bài 2: Tìm các hình vuông trong các hình vẽ sau:3.DÊu hiƯu nhËn biÕt: Hình vuơng c
Trang 1GV Thực hiên: TẠ MINH TRANG-
Trường: THCS TRẦN PHÚ Huyện Krơng Năng - Đăklăk
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Điền vào chỗ trống ( …) để hoàn thành các khẳng định sau: ) để hoàn thành các khẳng định sau:
1 Trong hình chữ nhật:
a Bốn góc bằng nhau và bằng
b Các cạnh đối ………… và
c Hai đ ờng chéo ……… và
2 Trong hình thoi: a Bốn cạnh ………
b Các góc đối ………
c Hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng và
với nhau và là ………
bằng nhau
vuông góc
bằng nhau
bằng nhau
bằng nhau các đ ờng phân giác của các góc.
song song
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng.
0
90
Trang 3H4 H3
Trang 4Tieát 21:
Trang 5Tứ giác ABCD có các yếu
B A
C D
-Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường.
- Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
B A
C D
O
Trang 61 Định nghĩa:
2 Tính chất:
Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD có
cạnh bằng 3 cm Hãy tính độ dài đ ờng
Vậy BD = 18 cmMột tứ giỏc là hỡnh vuụng khi nào?
3.Dấu hiệu nhận biết:
- Một tứ giỏc cú bốn cạnh bằng nhau và cú bốn gúc bằng nhau bằng 90 0 là hỡnh vuụng
- Hỡnh chữ nhật thờm điều kiện gỡ về cạnh để là hỡnh vuụng?
- Hỡnh chữ nhật cú hai cạnh kề bằng nhau là hỡnh vuụng.
- Hỡnh chữ nhật thờm điều kiện gỡ về hai đường chộo để là hỡnh vuụng? - Hỡnh chữ nhật thờm điều kiện gỡ về một đường chộo để là hỡnh vuụng?
- Hỡnh chữ nhật cú một đường chộo là đường phõn giỏc của một gúc là hỡnh vuụng.
- Hỡnh chữ nhật cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau là hỡnh vuụng.
Hỡnh thoi thờm điều kiện gỡ về gúc để là hỡnh vuụng?
- Hỡnh thoi cú một gúc vuụng là hỡnh vuụng.
Hỡnh thoi thờm điều kiện gỡ về hai đường chộo là hỡnh vuụng?
- Hỡnh thoi cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh vuụng.
Trang 73.DÊu hiÖu nhËn biÕt:
Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.
Hình thoi
Trang 8Bài 2: Tìm các hình vuông trong các hình vẽ sau:
3.DÊu hiƯu nhËn biÕt:
Hình vuơng cĩ tất cả các tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.
Hình vuơng Hình thoi Hình vuơng Hình vuơng
A E
B
D
C F
45o
45o
Bài 3: Cho hình vẽ sau:
Tứ giác AEDF là hình gì? vì sao?
Gi¶i:
Tø gi¸c AEDF cã:
Nªn tø gi¸c AEDF lµ h×nh ch÷ nhËt( Theo dhnb HCN)
H×nh ch÷ nh©t AEDF cã ® êng chÐo AD lµ ph©n gi¸c
cđa ¢ nªn AEDF lµ h×nh vu«ng (theo dhnb 3)
ˆ 45 45 90 ; A ˆ ˆ 90 ( )gt
Trang 9Bài 4: Các câu sau đúng hay sai?
a, Tứ giác có hai đ ờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
b, Tứ giác có hai đ ờng chéo vuông góc với nhau tại trung
điểm mỗi đ ờng là hình thoi.
c, Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.
d, Hình chữ nhật có hai đ ờng chéo bằng nhau là hình vuông.
e, Hình chữ nhật có hai đ ờng chéo vuông góc với nhau là hình
3.Dấu hiệu nhận biết:
Hỡnh vuụng cú tất cả cỏc tớnh chất của hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi.
Trang 10- Học bài ghi nhớ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông.
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
- BTVN: 79b, 80; 82 SGK trang 108
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập.
H ớng dẫn học bài ở nhà
Trang 11Hình chữ nhật có hai c¹nh ……… bằng nhau là hình vuông
Trang 12Con chÝp ®iÖn tö G¹ch men l¸t nÒn
Bµn cê quèc tÕ (cê vua)
Mét sè h×nh ¶nh thùc tÕ vÒ h×nh vu«ng
rubic
Trang 13Vẽ hình vuông có độ dài cạnh tuỳ ý
hình vu«ng c¾t hai c¹nh
gãc vu«ng t¹i A vµ C-VÏ 2 cung trßn t©m A
vµ C b¸n kÝnh b»ng b¸n kÝnh ® êng trßn t©m D c¾t nhau t¹i B
-Nèi AB, BC ta ® îc hình vu«ng ABCD cÇn dùng
Trang 14y
Trang 15Cách vẽ hình vuông bằng Eke
A
C D
B
Bước 1: Đặt eke, vẽ theo 1 cạnh
góc vuông của eke, độ dài bằng
4cm Ta được cạnh AB.
Bước2 : Xoay eke sao cho
đỉnh góc vuông của eke
trùng với đỉnh B, 1 cạnh eke
nằm trên cạnh AB, vẽ theo
cạnh kia của eke, độ dài
Trang 16KIỂM TRA BÀI CŨ:
P
N M
Trang 17KIỂM TRA BÀI CŨ:
P
N M
Trang 18Tieát 16:
Trang 19* Hình chữ nhật ABCD có:
AB // CD (cùng vuông góc với BC)
AD // BC (cùng vuông góc với AB) bình hành ABCD là hình
* Hình chữ nhật ABCD có: ABCD là
hình bình hành
A C B D ;
* Hình chữ nhật ABCD có:
AB // CD (cùng vuông gócvới BC)
900
ABCD là
hình thang cân
Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng
lµ một hình thang cân.
O
2/ Tính chất:
°Trong hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau và bằng
°Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
°Trong hình chữ nhật có các cạnh đối song song và bằng nhau
Trang 213/ Dấu hiệu nhận biết:
1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
GT ABCD thang cân(AB//CD)
KL ABCD là hình chữ nhật
900
D
Trang 223/ Dấu hiệu nhận biết:
1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
GT Hình bình hành ABCD
KL ABCD là hình chữ nhật
900
D
Trang 233/ Dấu hiệu nhận biết: 1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
GT ABCD là hình bình hành, AC = BD
KL ABCD là hình chữ nhật
Trang 24Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
GT ABCD là hình bình hành, AC = BD
KL ABCD là hình chữ nhật
Giải:
* ABCD là h bình hành (GT)
(2 góc trong cùng phía do AD//BC)
Mà AC=BD (GT) ABCD là hình thang đáy AB,CD
Trang 253/ Dấu hiệu nhận biết:
1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
SGK/97:
Trang 26Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra được hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng com
pa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình chữ nhật hay không ta làm thế nào?
? 2
? 2 Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Trang 27Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
1/ Định nghĩa: SGK/97:
2/ Tính chất: SGK/97:
3/ Dấu hiệu nhận biết:
4/ Aùp dụng vào tam giác vuông:
Trang 28Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
4/ Aùp dụng vào tam giác vuông:
? 3
? 3 Cho hình vẽ bên:
a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b/ So sánh các độ dài AM và BC.
c/ Tam giác vuông ABC có AM là
đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu
b/ dưới dạng một định lí.
? 4
? 4 Cho hình vẽ bên:
a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b/ Tam giác ABC là tam giác gì?
c/ Tam giác vuông ABC có đường trung tuyến AM là đường trung tuyến bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được
ở câu b/ dưới dạng một định lí.
Trang 29Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
1/ Định nghĩa: SGK/97
2/ Tính chất: SGK/97
3/ Dấu hiệu nhận biết:
4/ Aùp dụng vào tam giác vuông:
Định lí: SGK/99
SGK/97:
Trang 30 BT60/99 (SGK):
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.
Trang 31Hướng dẫn về nhà
- Học và nắm vững định nghĩa, các tính chất của hình chữ nhật.
- Học và nắm vững các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.Chứng minh lại các dấu hiệu 1;2;3
- Nắm vững tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông Và cách nhận biết tam giác vuông nhờ đường trung tuyến.
- BTVN: làm BT 58, 59, 61/ 99 (SGK).
Trang 32 Một đội công nhân đang trồng cây trên đoạn đường BT66/100 (SGK):
AB thì gặp chướng ngại vật che lấp tầm nhìn( hình vẽ ).
Đội đã dựng các điểm C,D,E như hình vẽ rồi trồng cây tiếp trên đoạn đường EF vuông góc DE Vì sao AB và
EF cùng nằm trên một đường thẳng ?
Trang 34Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra được hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng com pa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình chữ nhật hay không ta làm thế nào?
? 2
? 2
Dùng com pa kiểm tra thấy AB=CD;AD=BCvà AC=BD thì kết luận được tứ giác là hình chữ nhật (dấu hiệu 4 )
Trang 35 BT60/99 (SGK):
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.
Giải:
Trang 36Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
BT trắc nghiệm:
BT trắc nghiệm:
Trong các câu sau đây câu nào đúng? Câu nào sai?
1 Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
2 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
3 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là
Đ
Trang 37? 3
? 3 Cho hình vẽ bên:
a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b/ So sánh các độ dài AM và BC.
c/ Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b/ dưới dạng một định lí.
Trang 38? 4
? 4 Cho hình vẽ bên:
a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b/ Tam giác ABC là tam giác gì?
c/ Tam giác vuông ABC có đường trung tuyến AM là đường trung tuyến bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được
ở câu b/ dưới dạng một định lí.
Trang 391 Nêu tính chất hình bình hành?
2 Nêu tính chất hình thang cân?
Trong hình bình hành:
a/ Các cạnh đối bằng nhau.
b/ Các góc đối bằng nhau.
c/ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Trong hình thang cân:
a/ Hai cạnh bên bằng nhau.
b/ Hai đường chéo bằng nhau.
Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Trang 40Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT
BT trắc nghiệm:
BT trắc nghiệm:
Trong các câu sau đây câu nào đúng? Câu nào sai?
1 Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
2 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
3 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là
Đ
Trang 411 Nêu tính chất hình bình hành?
2 Nêu tính chất hình thang cân?
Trong hình bình hành:
a/ Các cạnh đối bằng nhau.
b/ Các góc đối bằng nhau.
c/ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Trong hình thang cân:
a/ Hai cạnh bên bằng nhau.
b/ Hai đường chéo bằng nhau.
Trang 42Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng
lµ một hình thang cân.