CHUYÊN ĐỀ: LƯỢNG GIÁCCHỦ ĐỀ 1 CUNG LƯỢNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 3 Tiết A.. Giá trị lượng giác của góc cung lượng giác 1... Dạng 1: Xác địn
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: LƯỢNG GIÁC
CHỦ ĐỀ 1 CUNG LƯỢNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
(3 Tiết)
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 Định nghĩa các giá trị lượng giác
sintan
coscot
sin( k2 ) sin tan( k) tan
cos(k2 ) cos cot(k) cot
2 Dấu của các giá trị lượng giác
B S
T
Trang 25 Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Góc đối nhau Góc bù nhau Góc phụ nhau
cos() cos sin( ) sin sin cos
Trang 3sin(a b ) sin cos a bsin cosb a
sin(a b ) sin cos a bsin cosb a
cos(a b ) cos cos a bsin sina b
cos(a b ) cos cos a bsin sina b
tan tantan( )
2 Công thức nhân đôi
sin2 2sin cos
1 cos2 sin
2
1 cos2 cos
2
1 cos2 tan
3 2
sin3 3sin 4sincos3 4cos 3cos
3tan tantan3
Trang 4cos cos 2cos cos
1 Dạng 1: Xác định dấu của các giá trị lượng giác của một cung:
+ Xác định điểm cuối của cung xem điểm đó thuộc cung phần tư nào, từ đó xác định dấu của các giá trị lượng giác tương ứng.
+ Phải nắm rõ các cung phần tư từ đó xác định dấu của các giá trị lượng giác; để xác định dấu của các giá trị lượng giác ta cần nắm rõ định nghĩa giá trị lượng giác của cung và thực hiện như sau: Vẽ đường tròn lượng giác, trục đứng(Oy) là trục sin, trục
nằm (Ox) là trục cosin; khi thuộc cung phần tư nào ta cho một điểm M bất kì nằm
trên cung phần tư đó, sau đó chiếu điểm M vuông góc xuống trục sin và trục cos từ đó xác định được sin dương hay âm, cos dương hay âm; tan=sin/cos; cot=cos/sin; dựa vào dấu của sin và cos ta xác định được dấu của tan và cot theo nguyên tắc chia dấu: -/-=+; -/+= -
2 Dạng 2: Tính các giá trị lượng giác của một cung:
+ Nếu biết trước sin thì dùng công thức: sin2cos2 1 để tìm cos, lưu ý:xác
định dấu của các giá trị lượng giác để nhận, loại tan sin
Trang 5+ Nếu biết trước tan thì dùng công thức: 2
biến đổi một vế thành vế kia)
4 Dạng 4: Đơn giản các biểu thức lượng giác:
+ Dùng các hệ thức cơ bản và giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Giá trị lg của các góc có liên quan đặc biệt:“sin bù,cos đối,phụ chéo,hơn kém tan sai ”
Trang 63 2
k) tan 7, 0
425
Các bài tập còn lại làm tương tự.
Trang 74 2sin 2 2sin cos
7
a
Trang 8Bài tập 2.4: Cho sin 2 5
Bài tập 3.1: Chứng minh các đẳng thức lượng giác:
a) sin3 os3 1 sin cos
Biến đổi: sin2a c os2asinacosa sinacosa, chia tử và
mẫu cho cos a
c) sin4a c os4asin6a c os6asin2acos2a Biến đổi:
sin a c os a sin acos a sin asin acos a c os a
d) t ana tan tan a tan
Trang 92 sin os 1 2sin cos 2 sin os sin os 2sin cos
sin 1 cos sin 1 2 cos os
sin 1 cos sin 1 cos
sin cossin cos
m) tan2asin2atan a sin2 2a
n) t ana sin cos
Trang 10p) 2 2 2 2
os sin
sin oscot tan
e) os2 cos sin
1 sin 2 cos sin
Hướng dẫn: cos sinx os2 sin2
sinx cos sin x cos
Trang 11
2cos
x VT
l) cos sin cos sin 2 tan 2
cos sin cos sin
Trang 122 2 2
s) sin sin 3 sin 5 tan 3
cos os3 os5
Bài tập 4.1: Đơn giản các biểu thức sau:
a) A 1 sin2acot2a 1 cot2a
2
2
oscot sin cot 1 cot 1 sin sin
Trang 13b) 2 cos2 1
sin cos
a B
sin 2sin cos os 1 2sin cos sin
Trang 14k) 2 cos2 1
sin cos
a K
Bài tập 4.2: Đơn giản các biểu thức:
a) Asin 102 0sin 202 0sin 302 0 sin 802 0 ( 8 số hạng)
sin 102 0 sin 802 0 sin 202 0 sin 702 0 sin 302 0 sin 602 0 sin 402 0 sin 502 0
Trang 15sin 102 0 cos 102 0 sin 202 0 cos 202 0 sin 302 0 cos 302 0 sin 402 0 cos 402 0 4
b) B c os100cos200cos300 cos1800 (18 số hạng)
os100 os1700 os200 os1600 os900 os1800
d) Dtan10 tan 20 tan 70 , tan 800 0 0 0
an10 tan 800 0 tan 20 tan 700 0 an 30 tan 600 0 tan 40 tan 500 0
e) E c os200cos400cos600 cos1800
os200 os1600 os400 os1400 os1800 1
(cos1600 cos 180 0200 cos200; tương tự những phần còn lại nên cos200cos1600 0)
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 2: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A cos 45o sin135 o B.cos120osin60o. C cos 45o sin 45 o
D cos30o sin120 o
Câu 3: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi ; ta có:
A cos( + )=cos +cos C tan( ) tan tan
B cos( - )=cos cos -sin sin D tan (- ) =
tan.tan1
tantan
cos
4sin
Trang 16B cos( + )=cos cos -sin sin D sin( ) sin cos -cos sin
A A 2sinx B A 2sin x C A 0 D A 2cotx.
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức Ptan tansin2 nếu cho
)2
3(
C
2
2)1()24
Trang 17Câu 12: Giá trị os[ (2 1) ]
Câu 13: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài
quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416 )
A 22054cm B 22043cm C 22055cm D 22042cm
Câu 14: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm.Trong
30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
Câu 17: Cho cot
x x
si
tancos
Câu 19: Đơn giản biểu thức G (1 sin2 x)cot2 x1 cot2 x
Câu 20: Tính M tan1 tan 2 tan 3 tan890 0 0 0
Trang 193 Hµm sè y = tan x.
Trang 20π/4 -π/4
π/4 -π/4 0
B CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP
Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
1.1 Kĩ năng cơ bản
a D được gọi là TXĐ của hs y f x( )�D{x��| ( )f x có nghĩa}
b A có nghĩa khi B�0; A có nghĩa khi A�0 ; A có nghĩa khi B0
Trang 21c �1 sinx 1 ; -1 cosx 1� � � 1 sinx 0 &1 cos� � � x�0
4/ Hàm số y cos x2 xác định khi và chỉ khi 4
4 0
2
x x
Trang 22Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số:
1/ 1 cos
sin
x y
x
xác định khi và chỉ khi sin x �۹� 0 x k , k � Vậy tập xác định của hàm số đã cho là
\ ,
2/ Hàm số y 2 cos3 x xác định khi và chỉ khi 2 cos3 x � 0 Mà
2 cos3 x � 0 x �� Vậy hàm số đã cho có tập xác định là D �.
Trang 23Phương phỏp: Bước 1 : Tỡm TXĐ: D ; Kiểm tra x D xD, x
Bước 2 : Tớnh f(-x) ; so sỏnh với f(x) Cú 3 khả năng
+) Nếu f(-x) = f(x) thỡ f(x) là hàm số chẵn
+) Nếu f(-x) = - f(x) thỡ f(x) là hàm số lẻ
+) Nếu f(-x) - f(x) f(x) thỡ f(x) là hàm số khụng chẵn khụng lẻ.
Lưu ý: Một số nhận xét nhanh để xét tớnh chẵn lẻ của hàm số lượng giỏc
+ Tổng hoặc hiệu của hai hàm chẵn là hàm chẵn
+ Tớch của hai hàm chẳn là hàm chẵn, tớch của hai hàm lẻ là hàm chẵn
+ Tớch của một hàm chẵn và hàm lẻ là hàm lẻ
+ Bỡnh phương hoặc trị tuyệt đối của hàm lẻ là hàm chẵn (Áp dụng điều này chỳng ta
cú thể xét tớnh chẵn lẻ của hàm số lượng giỏc một cỏch nhanh chúng để làm trắc nghiệm nhanh chúng hơn nhiều).
2.2 Bài tập luyện tập
Bài tập: Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số:
Trang 24 1�s inx 1, 1� �cosx 1;0 cos� � 2x�1
Hàm số y = f(x) luôn đồng biến trên đoạn a b; thì
a ;ax ( ) ( ) ; min ( ) a; ( )
b b
Hàm số y = f(x) luôn nghịch biến trên đoạn a b; thì
a ;ax ( ) ( ) ; min ( ) a; ( )
b b
Trang 25Dạng 4.Tìm chu kỳ của hàm sốlượng giác
Phương pháp giải: Khi tìm chu kì của hàm số lượng giác, ta cần biến đổi biểu thức của hàm số đã cho về một biểu thức tối giản và lưu ý rằng:
1) Hàm số y sinx , y cosx có chu kỳ T 2
2) Hàm số y tanx , y cotx có chu kỳ T
3) Hàm số y sin(ax+b) , y cos(ax+b), với a 0� có chu kỳ T 2
a
4) Hàm số y tan(ax+b) , y cot(ax+b), với a 0� có chu kỳ T
a 5) Hàm số f1 có chu kỳ là T1 , hàm số f2 có chu kỳ là T2 thì hàm số f1�f2 có chu kỳ
Trang 26Giải: Chu kỳ 2
Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ycosx B ysinx C ytanx D ycotx
Trang 27Câu 3 Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 9 Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D Khẳng định nào sai?
A f[sin(– x)] = – f(sinx) B f[cos(– x)] = f(cosx).
C sin[ f(– x)] = sin[ f(x) ] D cos[ f(– x)] = cos[ f(x) ].
Câu 10 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
Trang 28tan1
x y
x Câu 19 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7 v Câu 20 Hàm số ysin 2xcos 3x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
A B 2 C 3 A 4
Câu 21 Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 3 1 cos x bằng:
A 6 2 B 4 2 C 4 2 D 2 2 .
4 Vân dụng cao
Trang 29Câu 22 Tất cả các giá trị của m để hàm số y 2m 1 cosx xác định trên R là
Trang 31- Khả năng 1: Nếu m đợc biểu diễn qua cos của góc đặc biệt, giả sử góc Khi đó phơng trình có dạng
3. Giải và biện luận phơng trình lợng giác tan x m c ( )
Bớc 1: Đặt điều kiện cos 0 ,
Nhận xét: Nh vậy với mọi giá trị của tham số phơng trình luôn có nghiệm
4. Giải và biện luận phơng trình lợng giác cot x m ( ) d
Trang 32Bíc1: §Æt ®iÒu kiÖn sin x �۹� 0 x k k �
Trang 3323
arcsin 23
Trang 34II. Một số phơng trình lợng giác thờng gặp.
2.1- Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
Dạng 1: asin2x b sinx c 0 (a�0; , ,a b c�� (1))
Cách giải: Đặt t sin x , điều kiện | | t � 1
Đa phơng trình (1) về phơng trình bậc hai theo t , giải tìm t chú ý kết hợpvới điều kiện rồi giải tìm x
Dạng 2: acos2x b cosx c 0 (a�0; , ,a b c��) (2)
Cách giải: Đặt t cos x điều kiện | | t � 1 ta cũng đa phơng trình (2) về
ph-ơng trình bậc hai theo t, giải tìm t rồi tìm x
Dạng 3: a tan2x b tan x c 0 ( a � 0; , , a b c �� ) (3)
Cách giải: Điều kiện cos 0 ,
2
x�۹ � x k k �
Đặt t tan x t �� ta đa phơng trình (3) về phơng trình bậc hai theo t,
chú ý khi tìm đợc nghiệm x cần thay vào điều kiện xem thoả mãn hay
không
Trang 35Dạng 4: a cot2x b cot x c 0 ( a � 0; , , a b c �� ) (4)
Cách giải: Điều kiện sin x �۹� 0 x k k �
Đặt t cot x ( t �� ) Ta cũng đa phơng trình (4) về phơng trình bậc hai theo ẩn t
Bài tập minh họa:
Bài tập 1: Giải phơng trình 2cos2x 3cos x 1 0 (1)
Giải: Phơng trình (1)
2cos 1
,
cos
32
x k x
4sin 2 cos2 2sin 2 1 2cos 2 cos 2 1 0 1 *
2.2- Phơng trình bậc nhất đối với sin ,cosx x
a) Định nghĩa: Phơng trình asinx b cosx c (1) trong đó a, b, c�� và
a b đợc gọi là phơng trình bậc nhất đối với sin ,cosx x
b) Cách giải Ta có thể lựa chọn 1 trong 2 cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo các bớc
Trang 37pháp đánh giá cho một số phơng trình lợng giác
Ví Dụ minh hoạ:
Ví Dụ 1: Giải phơng trình: sin 2x3cos 2x (1)3
Giải :Cách 1: Chia cả hai vế phơng trình (1) cho 1232 10 ta đợc
Trang 38sin 2 3(1 cos 2 ) 2sin cos 6cos
(sin 3cos )cos 0
sin 3cos 0 cos 0
Vậy phơng trình có hai họ nghiệm
Chú ý: Khi làm bài toán dạng này chúng ta nên kiểm tra điều kiện trớc khi bắt
tay vào giải phơng trình bởi có một số bài toán đã cố tình tạo ra những
ph-ơng trình không thoả mãn điều kiện Ta xét ví dụ sau:
Ví Dụ 2: Giải phơng trình 2 2(sinxcos )cosx x 3 cos 2x 2
Suy ra a2 b2<c2 Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm
Ngoài ra chúng ta cần lu ý rằng việc biến đổi lợng giác cho phù hợp với từng bài toán sẽ biểu diễn chẵn các họ nghiệm Ta xét ví dụ sau
Ví Dụ 3: Giải phơng trình: cos7xsin5x 3(cos5xsin 7 ) (4)x
k Z k
Trang 392.3- Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và cos x.
a) Định nghĩa: Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sin x ,cos x là phơngtrình
asin2x b sin cosx x c cos2x d (1) trong đó a, b, c, d ��
b) Cách giải :
Chia từng vế của phơng trình (1) cho một trong ba hạng tử sin ,cos2x 2x
hoặc sin cosx x Chẳng hạn nếu chia cho cos x2 ta làm theo các bớc sau:
Bớc 2: Với cosx � 0 chia cả hai vế cho cos x2 lúc đó phơng trình (1) trở thành
atan2x b tanx c d (1 tan ) 2x �(a d ) tan2x b tanx c d 0
Đây là phơng trình bậc hai theo tan ta đã biết cách giải
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc 2 1 cos2 2 1 cos2 sin 2
đa phơng trình đã cho về phơng trình bsin 2x (c a)cos 2x d c a
Đây là phơng trình bậc nhất đối với sin và cos ta đã biết cách giải
*Chú ý: Đối với phơng trình đẳng cấp bậc n (n�3) với dạng tổng quát
(sin ,cos ,sinn n k cos ) 0h
A x x x x trong đó k h n k h n ; , , ��
Khi đó ta cũng làm theo 2 bớc :
Bớc 1: Kiểm tra xem cos x 0 có phải là nghiệm của phơng trình hay không?
Bớc 2: Nếu cos x � 0.Chia cả hai vế của phơng trình trên cho cosnx ta sẽ đợc phơng trình bậc n theo tan Giải phơng trình này ta đợc nghiệm của phơng trình ban đầu
Ví Dụ Minh Hoạ:
Trang 40Ví Dụ 1: Giải phơng trình : 2 3 cos2x6sin cosx x 3 3 (1)
+)Với cos x � 0 Chia cả hai vế của phơng trình cho cos x2 ta đợc
2 3 6 tan x (3 3)(1 tan ) 2x �(3 3) tan2x6tanx 3 3 0
Vậy phơng trình có hai họ nghiệm
* Chú ý: Không phải phơng trình nào cũng ở dạng thuần nhất ta phải thực
Trang 41Phơng trình (2)
3 3
2 2 sin ( ) 4sin 2 sin( ) 4sin
+) Với cosx� Chia cả hai vế của phơng trình (2) cho 0 cos x3 ta đợc :
(tanx1)3 4(1 tan ) tan 2x x�3tan3x3tan2xtanx 1 0
*Chú ý: Ngoài phơng pháp giải phơng trình thuần nhất đã nêu ở trên có
những phơng trình có thể giải bằng phơng pháp khác tuỳ thuộc vào từng bài toán để giải sao cho cách giải nhanh nhất ,khoa học nhất
Ví Dụ 3: Giải phơng trình: 1 tan 1 sin 2
1 tan
x
x x
cos sin cos sin
Trang 422.4-Phơng trình đối xứng đối với sin x và cos x.
a) Định nghĩa: Phơng trình đối xứng đối với sin x và cos x là phơng trình dạng
(sina xcos )x bsin cosx x c trong đó , ,0 a b c�� (1)
b) Cách giải:
Cách 1: Do a(sinx cosx )2 1 sin cosx x nên ta đặt
sin cos 2 sin( ) 2 cos( )
Trang 43b x x c Đây là phơng trình bậc hai đã biết cách giải
*Chú ý: Hai cách giải trên có thể áp dụng cho phơng trình
(sin cos ) sin cos 0
a x x b x x c bằng cách đặt tsinxcosx � sin cos 1 2
2
t
x x
Ví Dụ Minh Hoạ :
Ví Dụ 1: Giải phơng trình sin x cos x 2sin cos x x 1 0 (1)
Trang 44z z
cos
32
24
VËy ph¬ng tr×nh cã hai hä nghiÖm
VÝ Dô 3: Gi¶i ph¬ng tr×nh tan x 3 cot x sin x 3 cos x 1 3 0 (3)
Gi¶i:§iÒu kiÖn sin 2 0
2
k
x�۹�x k �
(3)� tan x sin x 3(cot x cos ) 1 x 3 0
1 (sin sin cos cos ) 3 (sin sin cos cos ) 0
�
� �
�
Trang 45KÕt hîp víi ®iÒu kiÖn (*) th× t 1 2 bÞ lo¹i
Víi t 1 2 ta cã 2 cos( ) 1 2 cos( ) 1 2 cos
2
1
1 sin 22
� (8 6sin 2 )sin 2 2 x x 4 2sin 22 x� 3sin 23 x sin 22 x 4sin 2 x 2 0
� (sin 2x1)(3sin 22 x2sin 2x 2) 0 � sin 22 1 0
Trang 46Câu 2 Phương trình tan tan 3
,4
B
,
8 2,4
C
,
8 2,4
D
Trang 47Câu 10 Nghiệm của phương trình sincosx là:1
Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A 3 sin 2xcos 2x2 B 3sinx4cosx5
Trang 50KIỂM TRA CUỐI CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC
CHỦ ĐỀ
Mức độ nhận thức
TỔNG Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao Cung và góc lượng giác
Giá trị lượng giác của
Câu 1: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các
cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo0
A 2 B 1 + tan C 12
1sin
Trang 51Câu 5: Giả sử tan tan tan
Câu 8: Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình x2–px+q=0 và cot và cot
là hai nghiệm của phương trình x2–rx+s=0 thì rs bằng:
Câu 12 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?
A y = x.cos2x B y = (x2 + 1).sinx C y = cos 2
x Câu 13 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
Trang 52Câu 16 Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm
A 3sinx – 5 = 0 B 2cos3x – 1 = 0 C 2cosx + 5 = 0 D sin3x + 2 = 0
Câu 17 Nghiệm dương bé nhất của phương trình : 2sin2x 5sin x 3 0 là :
2 6