KHÁO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC §7.. Cac bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Khi khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số, ta tiến hành các bước sau
Trang 188 KHÁO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ
CỦA MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC
§7 KHẢO SÁT SỰ HIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ
§8 MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ BỒ THỊ
A TRONG TAM KIEN THỨC
I Cac bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
Khi khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số, ta tiến hành các bước sau đây :
e Tìm tập xác định của hàm số
zg ok tA ` K£
© Xét sw bién thiên của hàm số
37
Trang 22 Sự tiếp xúc của hai đường cong
Định nghĩa Giả sử hai hàm số y = f(z)
và = g(z) có đạo hàm tại điểm z, Ta
nói rang hai dudng cong y= f(z) và
y= g(x) tiép xiic voi nhau tai điểm
M(a, 3 1y) nêu Ä⁄' là một điểm chung của
chúng và hai đường cong có tiếp tuyến
chung tai M Điểm M được goi la tiép
ˆ_ điểm của hai đường cong đã cho
Mệnh đề cơ bản : Hai đường cong y = f(z) va y = g(z) tiếp xúc với nhau khi
f(x) = g(2)
va chi khi hé phuong trinh f(a) = 92) có nghiệm và nghiệm của hệ phương ©
trình trên là hoành độ tiếp điểm của hai đường đó
Chú ý : Nếu một trong hai đường trên là đường thẳng, ta có mệnh đề tổng quát về -
tiếp tuyến với một đường cong
B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Dạng1 ,CAC BAI TOAN VE HAM SO DANG DA THUC
Loại 1 Các bài toán thuần tuý về khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Phương pháp giải
Đề khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm đa thức ta làm như sau :
e Tìm tập xác định của hàm số
e Sự biến thiên của hàm số
+ Tìm giới hạn tại vồ cực ( lim y va Jim | y)
+ Lap bang bién thién của hàm số, bao gồm:
Tìm đạo hàm của hàm số, xét dấu đạo hàm, xét chiều biến thiên và tìm cực trị
của hàm số (nếu có), điền các kết quả vao bang
© Dé thi của ham sé
+ Điểm uốn : Tìm nghiệm z, của phương trình 1” = 0
+ Xác định một số điểm đặc biệt của đồ thị, chăng hạn tìm giao điểm của đồ
thị với các trục toạ độ (trong trường hợp đồ thị không cắt trục toạ độ hoặc
việc tìm toạ độ giao điểm phức tạp thì bỏ qua phân nay)
+ Nhận xét đồ thị : Chỉ ra trục và tâm đối xứng của đô thị (nếu có, không yêu
cầu chứng minh)
59
Trang 3Ví dụ 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = 2° — 32”
® Tập xác định : Hàm số xác định với mọi x € (—oo ; +00)
® Sự biến thiên : :
+ Giới hạn ở vô cực : lim y= lim (z° —3z?)= —oco ; lim = lim (zŠ —3z?) = +oo
+ Bang bién thién :
Ta có : gˆ = 3z” — 6z = 3z(z—2) ; =0 © =
Hàm số nghịch biến trên khoảng
+00
Ham số dat cyc tidu tai diém | y | —-7°~ %
‘z= 2 ; gid trị cực tiểu của ham số là VS -4
y(2) = —4 Ham số đạt cực đại tại
điểm z =Ú;; giá trị cực đại của hàm số (0) = 0
ự” đổi dấu từ âm sang đương khi z qua đểm ˆ q 21 3] x
z =1 Vậy (1;— 2) là điểm uốn của đồ thị mm
_+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0 ; 0) , -2| -1 — 1 + Đồ thị cắt trục hoành khi :
z3 —8z? =0 @ |” Do đó đồ thị cắt |
trục hoành tại hai điểm (0 ; 0), (3 ; 0)
Nhận xét : Đồ thị nhận điểm uốn (1;— 2) làm tâm đối xứng
Ví dụ 2 - Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ự = z* — 22”
Giải
® Tập xác định : D=R
® Sự biên thiên ::
+ Giới hạn ở vô cực : lim y= lim (zÍ—2z”)= +œo ; lim y= lim (ct — 22”) = +00
#—=~—o0c z—=—ằœo i #—+oc #Z—=+cc
+ Bảng biến thiên :
60
Trang 4Ta có : y=4z”—4z ; 1 +00
- 90 +
—œ -]
ụU=0© =31 Do đó, hàm số
(0;1), đồng biến trên (- 1; ;0) va
(1 i+ 00) Hàm số đạt cực tiêu tại các điểm #„= —1, z = Ì và các giá trị cực tiểu
của hàm số là (—1) = (1) = —1 ; hàm số: đạt cực đại tại điểm x = 0, gia tri cuc
đại của hàm số (0) =
e Đồ thị : + Điểm uốn :
+
zr, - 8s = 8 và ” đổi dấu khi z
qua moi diém 2, 1 va z, 2 Do đó,
U, ở - 5 va U 3 ;m 5 là hai điểm uốn của đồ thị 2
+ Đề thị cắt trục tung tại điểm O(0; 0)
+ Đồ thị cắt trục hoành khi : z! — 2z? =0 œ Do đó đồ thị hàm
số cắt trục hoành tại ba điểm (0;0), (W250) va (—V2;0)
Nhận xét : Hàm số đã cho là ham số chăn nên đồ thị của nó nhận trục tung làm trục đối xứng
Loại 2 Các bài toán thường gắn liền với bài toán khảo sát hàm số
Đồng thời với yêu cầu đòi hỏi học sinh khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số, người
ta thường gan với chúng các bài toán cơ bản sau đây :
® Bài toán về điểm cắt : Khảo sát sự giao nhau của đồ thị với một đường cho
trước nào đó
® Các bài toán sử dụng các kết quả của việc khảo sát hàm số để biện luận phương
trình và bất phương trình có tham số
® Các bài toán liên quan đến vài tính chất định tính của hàm đa thức : như điểm
cố định của họ hàm đa thức phụ thuộc tham sé, tính đối xứng của đường cong
1 BÀI TOÁN VÈẺ DIEM CAT
Phương pháp giải
61
Trang 5® Để tìm giao điểm của một đường cong y = ƒ(z) nói chung (của lớp các hàm đa thức nói riêng) với một đường y = g(x) nào đó, phương pháp chung
là ta quy về xét sự tồn tại nghiệm của phương trình : f(z) = ø(2)
(1)
Nhìn chung (1) déu la các phương trình bậc cao (có bậc > 3) Nêu có thé được các bạn tìm mọi cách hạ bậc (1) Ta luén str dụng kết quả sau : Nếu
z = ø là một nghiệm đoán được của (1), thì (1) có thể đưa được về dạng sau
: (#—a)h(z) = 0, trong đó phương trình h{z) = 0 có bậc giảm đi l so với
phương trình gốc (1)
® Tuy nhiên sử dụng các kết quả về giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm bậc
ba, ta có kết quả thông dụng sau : Xét phương trình :
ƒ() = az” + bz” + c + d = 0,a = 0 (2) Khi đó :
1 Phương trình (2) có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi ƒ(z) có cực đại, cực tiểu và 9
rhax’ Yin
2 Phuong trình (2) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi f(z) có cực đại,
Cực tiểu và Ynax’Ymin =
3 Phương trình (2) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :
— Hoặc là ƒ(z) không có cực đại, cực tiểu ; _— Hoặc là ĐC, ) có cực đại, cực tiểu và >0
max" Yuin
e Cần nhắn mạnh rằng với bài toán ngoài việc đòi hỏi tính giao nhau của các
đường cong bậc ba vối một đường cong khác có bậc không quá ba, ta còn
quan tầm đến tính chất của Các giao điểm thì kết quả vừa dẫn ra ở trên chỉ có
thê xem như một điều kiện cẩn Nó chưa đủ sức mạnh để giải hoàn toàn bài
toán Để giải quyết trọn vẹn, ta cần sử dụng thêm các kiến thức khác
Vi du 1 Cho họ đường cong phụ thuộc tham số mm :
ụỤ = z)— 3(m +1)+? + 2(m2 + 4m +1)— 4m(m +1) Tim m dé
đường cong cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1
Giải
Đường cong cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1 khi và
chỉ khi phương trình : zẺ — 3n + 1)z” + 2(m? + 4m + 1) — 4m(m + 1) = 0 (1)
có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1 Do z = 2 là nghiệm.của (1), nên (1) có thể viết
dưới dạng sau: (z — 2 )|z? — (3m + 1)+ + 2m(m +1) 1 | =0 =
z=2
© (z— 2)(œ — 2m)(œ — mm — =0 +z = 2m
z==m +]
62»
Trang 62m > 1
Vì thế (1) có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1khi: ‡m+1>1 6 mà
2m z mm +1
Vĩ dụ 2 — Biện luận theo m số giao điểm của trục hoành với đường cong :
y= 2° — 32? + 3(1—m)c +14 3m
Giải
Ta có : y! = 32? —62+3(1—m) = 3(z” — 2z -+1— m) Đường cong có
cực trị khi và chỉ khi phương trình : g' = 3(z” — 2z-+1— m) =0 có hai nghiệm
Ta có nhận xét sau: z” — 3z? + 3(1— mm)z +1 + 3m
= (2° ~ 22 +1—m)(r—1)+2(—mz+14+m)
Đẳng thức (2) chứng tỏ rằng : nếu (z; ; y,) va (2, ; y,) la cde diém oye tri
y, = 2(—maz, +1+m)
Bây giờ ta biện luận số giao điểm của đường cong với trục hoành như sau :
1 Đường cong cắt trục hoành tại một điểm duy nhất khi a) Hoặc là đường cong không có cực đại, cực tiểu, tức là A/ <0 &m<0
của hàm số, thì
b) Hoặc là có cực đại, cực tiểu nhưng ?,, > 0 Điều đó xảy ra khi :
in >0 YY > 0? e n >0 |mx,2, — m(1+m)(e, +2,) + (1-+m)? > 0 () I
Do z,, z, là hai nghiệm của phương trình +? — 2z + 1—m =0, nên theo
Vi-ét ta có : 2, +2, =2 ; 2,2, =1—m Thay vao (I) ta duoc:
m>0
Vậy đường cong cắt trục hoành tại một điểm duy nhất khi m < 1
2 Đường cong cắt trục hoành tại hai điểm khi đường cong có cực trị và
m>0 h >0
9w, = 0 Điêu này xây ra khi : r =0 7 |-m? +1=0
3 Tương tự đường cong cắt trục hoành tại ba điểm khi-: zn > 1
63
Trang 7Ví dụ 3 Cho đường cong: ý= z2 —3z°+(2m—2)z+mm—3 Tìm mì để
đường cong cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ z
z, thoả mãn điều kiện Øø <—=l<# <#;
Giải
Điều kiện cần : Giả sử có gia tri m thoả mãn yêu cầu đầu bài Khi đó ta có : f(z) = a? — 3a? + (2m — 2)z + m.— 3 = (# — #,)(œ — #,)(œ — #)
Từ giả thiết : z¿<—1<z, <z, ta suy ra : ƒ(1)>0 —m—ð >0
=>m < —5 Vậy với mm < —5 là điều kiện cần đẻ thoả mãn điều kiện đề ra
Điều kiện đủ : Giả sử mm < —5 Ta có :
ƒ(1)=_—-m—5 >0; ƒ(0)= m— 3 <0 (do mm < —ð)
Vì lim ƒ(z)= —oo, nên tồn tại số b < —1 sao cho ƒ(ð) < 0 ;
im f(z) = +00, nén tổn tại số ø > 0 sao cho ƒ(a) > 0
Từ tính liên tục của f(z) và do : ƒ@6)<0 ; ƒ( >0 ; f(0)<0 ;
ƒ()>0, nên tồn tại z„, z,, z, sao cho f(z,)=f(z,)=f(@,)=0 và 7
b<ø›¿<—1<#,<0<z, <ø Vậy đường cong đã cho cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt có hoành độ z,, z,, z; thoả mãn z#¡ < ~l< #; < 2; khi và chỉ
khi mm < —5
Chú ý : Học sinh có thể tham khảo thêm về lí thuyết của Định lí đảo về dấu của
tam thức bậc hai
Ví dụ 4 Cho đường cong = #Š — 3mz° + 2m(m — 4) + 9m? — m Tìm mm
để đường cong chắn trên trục hoành hai đoạn bằng nhau
Giải ˆ_ Điểu kiện cẩn : Giả sử đường cong chắn trên trục hoành hai đoạn bằng nhau, tức là đường cong cắt trục hoành tai ba diém „
phân biệt A, , Ở sao cho BA = BƠ % ;
Giả sử z., z„, z tương ứng là hoành _
? > ˆ cal
Vi z,, Z,, 2, là ba nghiệm của phương trình bậc ba : " — ma” + 2m(m — 4) + 9m” —?m =0 (1)
nên áp dụng định lí Vi-ét voi (1), tacd: a, +2, +2, = 3m -
Trang 8Từ đó : 3m = 3z, + z, =m Do m la nghigém cua (1), nén thay m vào
m=0
m=i1
Vậy : điều kiện cần là m = 0 hoặc zn = 1
Điều kiện đủ :
® Nếu mm = 0, khi đó đường cong trở thành ÿ = z” Rõ ràng = #” chỉ cắt
trục hoành tại một điểm, suy ra loại trường hợp này
® Nếu m = 1 => = z` — 3z? —6z+8 Từ :
y=0 8 (4- 1)(@* - 2z—8)=0 |x, =1 RO rang đường cong cat
z, = 4
trục hoành tại ba điểm có hoành độ Z,, Z, , Sao cho #, —# = #¿ — #,, tức là
chắn trên trục hoành ba toạ độ bằng nhau
Vay voi m = | là giá trị của tham sô mm cân tìm
_ 2.CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUANĐÉN CAC TINH CHAT DINH TINH CUA HAM SO
Phương pháp giải
© Để phát hiện tính đối xứng trục hoặc đối xứng tâm của đồ thị hàm số, người
ta dùng phép tịnh tiến theo vectơ Ol (với Ï (x, Yo) ), biến hệ tọa độ Oxy
thành hệ toa d6 mdi IXY Ta cé công thức đôi hệ trục toạ độ như sau :
y=Y+y-
® Nếu trong hệ trục toạ độ mới (theo các biến X,Y ) hàm số có dạng hàm số
chẵn thì đồ thị có trục đối xứng song song với trục tung ; còn nêu hàm sô có
dạng hàm số lẻ thì đô thị có tâm đôi xứng
Vĩ dụ 1 Cho hàm số : ÿ = #* + 4mz” + 3(m + 1)z? +1 Tìm m để đề thị có
trục đối xứng song song với trục tung
"Giải
Trong hệ trục toạ độ theo các biến X, Y ta có :
65
5.TTGT12-A
Trang 9Yty,=(X+ +} + đm(X +)” + 3m +1)(X +ay} +, (1)
Đô thị có trục đôi xứng khi và chỉ khi (1) có dạng hàm sô chăn theo X ; tức là các hệ số của X” và X trong khai triển về phải của (1) bằng 0, tức là hệ sau được
thoả mãn : đa + 12ma,’ + 6(m + 1)#„ = 0 - 8m? — 6m? — 6m = 0 (3)
m=0
Từ @), ta có : m(4m? — 3m — 3) = 0 © = 3+ 57
Vậy, để đường cong có trục đối xứng song song với trục tung, thì các giá trị cân tìm của m là :
- Hoặc rn = Ö : khi đó trục đôi xứng là z = 0 ;
- Hoặc m = ¿rối : khi đó trục đối xứng la 2-= =3= vst :
- Hoặc in = =_ : khi đó trục đối xứng la 2 = = tvs
Vidu2 Cho hàm số: ụ = z” — 3+ có đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đỗ thị hàm số
2 Viết phương trình đường cong (C”) đối xứng với (C) qua đường
thẳng r=,
3, Vé dé thi cia duong cong (C’)
Giải _1, Học sinh tự làm Đồ thị (Œ) của hàm số có dạng như hình bên
1
"Mt AM’
Bop
O} 2,1 2-4, 4
#=l
2 Ta có nhận xét : Điểm M(2, > Y,) khi đối xứng qua đường thẳng z = 1 sé
trở thành điểm Ä⁄//(2 — Zi Yy) Phép đối xứng trục là phép dời hình, nên bảo toàn
hình dáng và độ lớn của hình Vì thế qua phép đối xứng + == 1, đường cong
ụ = +” 3z vẫn biến thành đường cong bậc ba ÿ = a#” + b+” + e# + đ Mặt khác
Trang 10một đường cong bậc ba được xác định một cách duy nhất khi biết bốn điểm của nó
Xét bốn điểm đặc biệt sau trên đường cong y=2° — 8z là O(0;0) ;
M(-1; 2) ; N(1;—2) ; P(2; 2) Qua phép bién hinh, ta co :
O—=O(2;0); M— MÍ(3;2) : WN—N(1;—2); P— P10;2)
VÌ đường cong (C”) với phương trình y = a# + bz? + c+ + đ đi qua : Ó',
Mˆ, N', P7 nên ta có hệ phương trình sau :
8a + 4b + 2c+d=0 4a+ 2b +c=—1 œ@= —]
Vậy : (C”) có dạng : = —2* +62? —92 +2,
3 Xét (Œ/) với phương trình : Ụ = —#” +6z? — 0z +2 Ta có :
Uˆ = =3z” + 12z — 9 = 3(~z? + 4z — 3)
dấu y' Từ đó, suy ra đồ thị của (C") có
Nhận xét: ® Ta có cách giải Câu 2 tìm
phương trình của (Œ') như sau : Như đã biết qua
phép đối xứng trục z = 1, điểm M(+z; z” — 3x)
+00
M'(2—2;2° —2) nam trén (C’) Dé tim dang
của (C”) ta phải biểu diễn 2? — 32 qua đa thức
bậc ba của 2 — z như sau :
+” = đe = A(2—2)' + BQ-~ z} + Œ2—z)+ÐD
= A(8— 12z + 6+” — z”) + B(4~ 4z+z”)+Œ(2—z)+D
= 4z” +(6A+ B)z” +(—12A— 4B— Ø9 +8A+4B + 2Ø + D (1)
Từ đó Suy ra hệ sau đây để xác định các hệ số A, Ø, Œ, D (bằng phép
đồng nhất hệ sô ở hai về của (1)) :
~124—4B-C=-3 ? lo = -9
67