1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất đẳng thức Bunhiacopxki.doc

3 4,1K 87
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức Bunhiacopxki
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: Bất đẳng thức cô-si - áp dụng Tiếp theo * Dạng 2: Sử dụng bất đẳng thức Cô-Si trong bài toán cực trị.. +Dạng 2.1: Sử dụng bất đẳng thức Cô-Si trong bài toán cực trị mà các biế

Trang 1

Chuyên đề: Bất đẳng thức.

Chứng minh bất đẳng thức bằng cách áp dụng bất đẳng thức bunhiacôpxki Bài toán 1: Cho

4

3 ,

,b c ≥ −

Chứng minh rằng: 4a+ 3 + 4b+ 3 + 4c+ 3 ≤ 3 7

Bài toán 2: Cho 4 số thực u, v, x, y thoả mãnx2 +y2 =u2 +v2 = 1

CMR: − 2 ≤u(xy) +v(x+y) ≤ 2

Bài toán 3: Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi.Chứng minh

rằng: ppa+ pb+ pc ≤ 3p.

Bài toán 4: Có tồn tại hay không ba số a, b, c thoả mãn bất đẳng thức

) 1 ( 1 1

Bài toán 5: Cho a, b, c, d >0 CMR: ≥ 2

+

+ +

+ +

+

d d a

c d c

b c b a

Bài toán 6: Cho xyz 0 CMR: 2 2 2 (x2 y2 z2 ) 2

y

x z x

z y z

y x

+ +

≥ + +

Bài toán 7: Cho a, b, c, d >0 CMR: ≥38

+ +

+ + + +

+ + + +

+ + + +

+

c b a

a d b a d

d c a d c

c b d c b

b a

Bài toán 8: Cho x2 +y2 +z2 = 1 CMR: x+ 2y+ 3z ≤ 14

Bài toán 9: Cho a2 +b2 +c2 +d2 = 1 CMR:

R x x

d cx x b

ax

x2 + + ) 2 + ( 2 + + ) 2 ≤ ( 2 2 + 1 ) 2 ∀ ∈

(

Bài toán 10: Cho a+b+c+d=4 CMR: a2 +b2 +c2 +d2 ≥ 4

Bài toán 11: Cho a2 +b2 =x2 +y2 = 1 CMR: a) ax+by ≤ 1 ; b) a(x+y) +b(xy) ≤ 2

Bài toán 12: Cho x1 +x2 + +x n = 1 CMR:

n x x

x12+ 22+ + n2 ≥ 1

Bài toán 13: Cho 0 ≤abcd và a+b+c+d=1 CMR: a2 + 3b2 + 5c2 + 7d2 ≥ 1

Bài toán 14: Cho xy+yz+zx=1 CMR:

3

1

4 4

4 + y +z

x

Bài toán 15: Cho a,b,c ≥ − 1 và a+b+c=1 CMR: a+ 1 + b+ 1 + c+ 1 ≤ 2 3

Bài toán 16: Cho a, b, c>0 CMR: ( 3 3 3 ) 1 1 1 (a b c) 2

c b a c b

 + + +

+

Bài toán 17: Cho a, b, c>0 và abc=1 CMR: 1 1 1 (a b c) ( a b c) 2

c b

 + +

Bài toán 18: Cho a, b, c R CMR:

2

2 3 ) 1 ( )

1 ( )

1

2 + −b + b + −c + c + −a

a

Bài toán 19: Cho a>c>0; b>c>0 CMR: (a+c)(b+c) + (ac)(bc) ≤ 2 ab

Bài toán 20: Cho 6x+y=5 CMR: 9x2 +y2 ≥ 5

Bài toán 21: Cho 4a2 +b2 = 1 CMR: ( 6a+b) 2 ≤ 10

Chuyên đề: Bất đẳng thức cô-si - áp dụng (Tiếp theo)

* Dạng 2: Sử dụng bất đẳng thức Cô-Si trong bài toán cực trị.

+Dạng 2.1: Sử dụng bất đẳng thức Cô-Si trong bài toán cực trị mà các biến không có

điều kiện ràng buộc.

Trang 2

Bài toán 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

1 2

x x

y= + với x>0

Bài toán 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức y =x 1 −x2

Bài toán 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

x

x

y = −1

Bài toán 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=yz x−1+zx xyz y−2+xy z−3

Bài toán 5: Cho n số dơng tuỳ ý x1,x2, x n tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức





 +





 +





 +

=

1 3

2 2

1

nx

x nx

x nx

x

Bài toán 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của tỉ số

)

(

3 2 1

2 2

2

2 1

n

n

x x

x x

x x

x

+ + +

+ + +

+ Dạng 2.2: Sử dụng bất đẳng thức Cô-Si trong bài toán cực trị mà các biến có điều kiện ràng buộc.

Bài toán 7: Cho a, b là các số dơng thoả mãn điều kiện a.b=1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

b a b a b a A

+ + + + +

= ( 1 )( 2 2 ) 4

Bài toán 8: Cho ba số thực không âm a, b, c thoả mãn điều kiện x2005 +y2005 +z2005 = 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F =x2 +y2 +z2

Bài toán 9: Cho x, y, z là các số dơng và x+y+z=1

 +





 +

 +

=

z y x

A 1 1 1 1 1 1

Bài toán 10: Giả sử x, y, z là những số dơng thay đổi thoả mãn điều kiện x+y+z=1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1+ +1

+

+ +

=

z

z y

y x

x P

Bài toán 11: Cho các số dơng x, y, z thoả mãn điều kiệnxyzx+y+z+ 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y+z

Bài toán 12: Cho các số không âm a, b, c thoả mãn điều kiện a+b+c=3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =a3 +b3 +c3

Bài toán 13: Cho a ≥ 3 Tìm giá trị nhỏ nhấ của biểu thức

a a

S = +1

* Dạng 3: Sử dụng bất đẳng thức Cô-Si trong giải phơng trình

Bài toán 14: Giải phơng trình

14 12 3 2 5 3

2x− + − x = x2 − x+

Bài toán 15: Giải phơng trình

2 1

x

Trang 3

Bµi to¸n 16: Gi¶i ph¬ng tr×nh

1 6 12

25 11

7

2 x3 − x2 + x− =x2 + x

Bµi to¸n 17: Gi¶i ph¬ng tr×nh

1 6 2

3 3 5

2 x3 + x2 + x− =x2 + x

Bµi to¸n 18: Gi¶i ph¬ng tr×nh

6 1

1 1

1 1

1 +x2 + −x2 + 3 +x3 + 3 −x3 + 4 +x4 + 4 −x4 =

Ngày đăng: 17/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w