1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gan đề ktra đs7(có MTvà đáp án)

6 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra một tiết
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 466,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt đợc chuẩn kiến thức kĩ năng trong chơng trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chơng tiếp

Trang 1

Ngày soạn :10/11/2010

Ngày giảng: 15/11/2010

Tuần 11 - Tiết 22 KIỂM TRA MỘT TIẾT

A Mục tiêu

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt đợc chuẩn kiến thức kĩ năng trong chơng trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chơng tiếp theo

1 Xác định chuẩn KTKN

* Về kiến thức :

- Nắm đợc khái niệm số hữu tỉ

- Nhận biết đợc số thập phõn hữu hạn, Số thập phâp VHTH

- Biết đợc sự tồn tại của STP VHKTH , khái niệm căn bậc hai

* Về kĩ năng :

- Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q

- So sánh số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng các quy tắc các phép tính trong Q

- Vận dụng đợc tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập tìm hai số biết tổng (hiệu ) và tỉ số

- Tính đợc căn bậc hai của một số đơn giản

* Thỏi độ :

Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán

2 Kiến thức nõng cao: Bài 4 của phần tự luận ( hs biết vận dụng kiến thức đó học phõn tớch và tổng hợp bài toỏn để tỡm cỏch giải)

B Phương phỏp : làm bài trờn giấy ( trắc nghiệm + tự luận )

C Chuẩn bị:

Gv: làm đề kiểm tra ( ra đề cú ma trận, đỏp ỏn), phụ tụ đề cho học sinh

Hs: Thực hiện tốt những yờu cầu của tiết trước để kiểm tra

D Tiến trình lên lớp:

I.ổn định lớp : sĩ số lớp

II Đề bài kiểm tra:

Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Cỏc cập độ tư duy

Thụng hiểu Vận dụng Tổng

Trang 2

Tập hợp Q cỏc số hữu tỉ, cỏc

phộp toỏn trờn Q

2 1

4 4

6 5

Tỉ lệ thức, tớnh chất của dóy

tỉ số bằng nhau

1 0,5

2 3

3 3,5

Số TPHH, STPVHTH 1

0,5

1 0,5

Tổng 3 1,5 1,53 76 12 10

ĐỀ A

I / Trắc nghiệm: ( 3đ) Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất

Câu 1 : So sánh hai số hữu tỉ

3

2

x=− và

2

1 y

Câu 2: Kết quả nào sau đây là sai?

A -5∈ Q B 2 ∉ I C Q ⊂ R D 7,5(6) ∈

Q

Câu 3 Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân hữu hạn?

Caõu 4 : Tửứ tổ leọ thửực 8 : x = 2 : 0, 5, ta suy ra x baống:

Caõu 5 Nếu x = 4 thỡ x =

Caõu 6 Kết quả của phép tính − 0 , 23 − 0 , 77 là:

II/ Tự luận: (7điểm)

Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính(baống caựch hụùp lyự neỏu coự theồ)

a) 25.( 2,7).0,4 − b) A= 54,87 16,4 – 6,4 54,87 Câu 2 (2đ) Tìm x biết

Trang 3

a) 9.x 27

5 = − 10 b) = 5

Câu 3: (2đ)

Trong đợt trồng cây do nhà trờng phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng đợc

160 cây Tính số cây mỗi lớp trồng đợc, biết rằng số cây lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3;5

Caõu 4: (1 ủieồm) Chửựng minh raống: 719 + 4910 – 3437 chia heỏt cho 41

ĐỀ B

I / Trắc nghiệm: ( 3đ) Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất

Cõu 1 : Cõu nào sau đõy đỳng?

A/ -1,5 ∈ Z B/ 22

8 Q

− ∈

Cõu 2: Từ tỉ lệ thức 12 : x = 3 : 5 , ta tỡm được giỏ trị của x là:

A 3

Cõu 3. Phân số nào sau đây đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn:

Câu 4: So sánh hai số hữu tỉ x= −0 , 75y 30 40

= ta có:

Câu 5: Giá trị của ( )2

7

− là :

A –7 ; B 7 ; C ± 7 ; D 49

 −

 −

3

2 2 1

II/ Tự luận: (7điểm)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phộp tớnh (bằng cỏch hợp lớ nhất nếu cú thể)

 −

 −

5

3 : 2

1 37 5

3 : 2

1

3

2 34

19 3

1 34

15 + + + +

Bài 2: (2đ) Tỡm x, biết:

a) 43+52x=6029 b) x 0,139 3 + =

Câu 3: (2đ)

Trang 4

Trong đợt trồng cây do nhà trờng phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng đợc

220 cây.Tính số cây mỗi lớp trồng đợc, biết rằng số cây của hai lớp trồng theo tỉ lệ 4;7

Caõu 4: (1 ủieồm) Chửựng minh raống: 719 + 4910 – 3437 chia heỏt cho 41

III Đỏp ỏn - Thang điểm :

ĐỀ A

Câu 1: Mỗi câu làm đúng đợc 1 đ:

a) 25.( 2,7).0,4 25.0,4.( 2,7) 10.( 2,7) − = − = − = − 27

b) A = 54,87 16,4 – 6,4 54,87 = 54,87 (16,4 – 6,4) = 54,87 10 = 548,7

Câu 2: (câu a: 1đ, câu b: 1đ)

2 3 9

5 10 27 5

9 10 27 10

27 5

9

=

=

=

=

x x x

x

b) = 5

x + 1 = 5 hoặc x + 1 = -5

x = 5- 1 x = -5 - 1

Câu 3: (2đ) Gọi số cây của lớp 7A trồng đợc là x (cây) (x > 0) Gọi số cây của lớp 7B trồng đợc là y (cây) (y > 0) 0,5đ

Ta có: x + y = 160 và x : y = 3 : 5 0,5đ

0,5đ

Vậy số cây của lớp 7A trồng đợc là 60 cây Vậy số cây của lớp 7B trồng đợc là 100 cây 0,5đ

Caõu 4: (1đ)

Ta coự : A = 719 + 4910 - 3437

= 719 + (72)10 – (73)7

= 719 + 720 - 721

= 719 1 + 719 7 – 719 72

= 719 (1 + 7 – 72)

Trang 5

= 719 (1 + 7 – 49)

= 719

(-41) ( tớch naứy coự moọt thửứa soỏ laứ 41 neõn chia heỏt cho 41)

ĐỀ B

I

/ Trắc nghiệm: ( ) :(mỗi cõu đỳng được 0,5 đ)

II.

Tự luận (7điểm )

Câu 1: Mỗi câu làm đúng đợc 1 đ:

a)

=

= (-12):

b)

=

Câu 2: (câu a: 1đ, câu b: 1đ)

a) b)

x =

Câu 3: (2đ)

Gọi số cây của lớp 7A trồng đợc là x (cây) (x > 0) Gọi số cây của lớp 7B trồng đợc là y (cây) (y > 0) 0,5đ

Ta có: x + y = 220 và x : y = 4 : 7 0,5đ

0,5đ

Vậy số cây của lớp 7A trồng đợc là 80 cây Vậy số cây của lớp 7B trồng đợc là 140 cây 0,5đ

Caõu 4: (1đ)

Ta coự : A = 719 + 4910 - 3437

= 719 + (72)10 – (73)7

= 719 + 720 - 721

= 719 1 + 719 7 – 719 72

= 719 (1 + 7 – 72)

= 719 (1 + 7 – 49)

Trang 6

= 719 (-41) ( tích này có một thừa số là 41 nên chia hết cho 41)

4 Hướng dẫn về nhà :

Xem trước bài Đại lượng tỉ lệ thuận

E Rút kinh nghi ệm

Kí duyệt của tổ trưởng

Gio Sơn , Ngày 15 tháng 11 năm 2010

Đặng Văn Ái

d

Ngày đăng: 17/10/2013, 04:12

w