1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuyển đề kiểm tra và đáp án các năm gần đây toán lớp 6 (2)

38 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 908,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu học sinh không vẽ hình thì chấm một nửa số điểm của phần làm bài hình, học sinh vẽ hình sai thì không chấm điểm bài hình... - Nếu học sinh không vẽ hình thì chấm một nửa số điểm củ

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Hải

Phòng Phòng giáo dục Tiên Lãng

========&========

Đề kiểm tra chất lợng học kỳ I

năm học 2005-2006 Môn Toán Lớp 6

( Thời gian làm bài 90 phút )

*****@******

I/ Phần trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )

Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau (trừ câu 13):

Trang 2

M là một điểm nằm trên tia đối của tia AB, N là một điểm nằm trên tia đối của tia BA Trong 4 điểm A, B M, N có bao nhiêu điểm thuộc đoạn thẳng MN ?

Các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

b/ Tổng của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng

c/ Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì bằng nhau

d/ Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

II/ Phần tự luận (6 điểm)

a/ Hỏi ít nhất sau bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến th viện?

b/ Nếu lần đầu hai bạn cùng đến th viện vào ngày thứ 2 thì sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng đến th viện vào ngày thứ 2?

Bài 3 ( 2 điểm ):

Trên đờng thẳng xy lấy điểm A tuỳ ý Trên tia Ax lấy điểm B sao cho AB = 2 cm Trên tia

Ay lấy điểm C sao cho AC = 4cm

Trang 3

Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng

bài kiểm tra chất lợng học kỳ I

năm học 2005-2006

Môn Toán Lớp 6

I/ Phần trắc nghiệm khách quan

Từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu đúng cho 0.25 điểm.

1.B 2.C 3.D 4.C 5.C 6.D 7.A 8.A 9.A 10.C 11.D 12.C

Câu 13, mỗi ý đúng cho 0.25 điểm: a Đ. b Đ c S d Đ

II/ Phần tự luận (6 điểm)

- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0,5 theo quy tắc làm tròn lên.

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Nếu học sinh không vẽ hình thì chấm một nửa số điểm của phần làm bài hình, học sinh vẽ hình sai thì không chấm điểm bài hình.

Trang 4

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ các cơ sở ở phần nào thì trừ một nửa số điểm ở phần đó.

*******************@*******************

Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng

Phòng giáo dục Tiên Lãng bài kiểm tra chất lợng học kỳ I

năm học 2005-2006Môn Toán Lớp 9

phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

( Thời gian làm bài 20 phút )

Họ và tên: ……… Số báo danh Lớp……… Trờng trung học cơ sở: ……… Số phách

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau (trừ câu 13):

Các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

A.y = 2x2+1 B.y = 1-2x C.y = 2 x+1 D.y =

x

2+1

Câu 6:

Đồ thị của hàm số y =

2

1x-2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:

Câu 7:

Đồ thị của hàm số y = 3 - 2x có tính chất nào trong các tính chất sau?

Trang 5

A Đi qua gốc toạ độ.

B Tạo với tia Ox một góc nhọn

C Đi qua điểm M(- 2;5)

D Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 2

B tích các nghịch đảo của bình phơng hai cạnh góc vuông

C tổng các bình phơng của nghịch đảo hai cạnh góc vuông

D nghịch đảo tổng các bình phơng hai cạnh góc vuông

Câu 10:

Nếu sinα =

2

1 thì cos2α bằng :

Cho tam giác ABC ngoại tiếp đờng tròn tâm O Khi đó

A O là giao điểm của ba đờng trung trực của tam giác ABC

B O là giao điểm của ba đờng trung tuyến của tam giác ABC

C O là giao điểm của phân giác các góc A và B của tam giác ABC

D O là giao điểm của ba đờng phân giác ngoài tam giác ABC

điểm thuộc đờng tròn đờng kính AB, H

là hình chiếu của C trên AB

Trang 6

Cho tam giác nhọn ABC Đờng tròn tâm S đờng kính AB và đờng tròn tâm I đờng kính

AC cắt nhau tại D ( khác A) Các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

A SI là đờng trung bình của tam giác ABC

B SI là đờng trung trực của AD

C SD là tiếp tuyến của đờng tròn tâm I

D Ba điểm B,C, D thẳng hàng

Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng

Phòng giáo dục Tiên Lãng Đề kiểm tra chất lợng học kỳ I

năm học 2005-2006

Môn Toán Lớp 9 phần tự luận (6 điểm)

( Thời gian làm bài 70 phút )

Bài 1 (1 điểm ): Cho các hàm số y = ( m2-3)x - m +1 (d) và y = x -1(d’)

a/ Chứng tỏ rằng (d’) đi qua điểm A(2;1)

b/ Tìm giá trị của m để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

c/ Tìm giá trị của m để (d) song song với (d’)

Bài 2(2 điểm ): a/ Rút gọn biểu thức (2 3+

1 5

4 + ) 5- 60+ 5

b a ab b

a

b b a a

= 1 với a, b không âm và a≠b

c/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x− 2 + 4 −x

Bài 3(3điểm ):Cho đờng tròn tâm O bán kính 3cm Từ một điểm A nằm bên ngoài đờng tròn kẻ

các tiếp tuyến AM và AN với đờng tròn (M, N là các tiếp điểm)

a/ Chứng minh OA⊥MN

b/ Vẽ đờng kính NC của đờng tròn Chứng minh MC//AO

c/ Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN khi OA = 5cm

d/ Tiếp tuyến tại C của đờng tròn cắt AM tại K Chứng minh rằng khi A di chuyển bên ngoài đờng tròn tâm O thì tích AN.CK có giá trị không đổi

*************************************

Trang 7

Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng

bài kiểm tra chất lợng học kỳ I

Bài 1:a/ Thay x = 2 vào y = x -1 ta có y = 2-1 = 1

b/ (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

− 3 1

0 3

3

m

m

⇔m = -2Vậy m =-2 thì (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 0.25đ

2

2 1

1

1 3

=

m m

m m

m

Nếu thiếu điều kiện m 2 trừ 0.25đ.

Bài 2: a/ (2 3+

1 5

4 + ) 5- 60+ 5

5 = (2 3+ 5 − 1) 5-2 15+ 5= 5 0.5đb/

b a ab b

a

b b a a

1 2





 + +

+

b a b ab

= ( ) ( )2

b a b a

AM = AN; OM = ON 0.25đ

⇒OA là đờng trung trực của MN.

Hay OA ⊥MN 0.25đb/ Chứng minh MC//AO

OM = OC = ON nên tam giác ACM vuông tại M Hay CM⊥MN

Trang 8

c/ Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN khi OA = 5cm.

Gọi I là giao điểm của OA và MN

Suy ra MN = 4,8cm do đó chu vi tam giác AMN bằng 12,8 cm 0.25đd/ Chứng tỏ AN CK có giá trị không đổi

Chứng minh đợc tam giác KOA vuông và KM.MA = OM2 0.5đ

AN = AM; CK = KM; OM = 3cm nên AN CK = 9 không đổi 0.25đ

L

u ý:

- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0,5 theo quy tắc làm tròn lên.

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Nếu học sinh không vẽ hình thì chấm một nửa số điểm của phần làm bài hình, học sinh vẽ hình sai thì không chấm điểm bài hình.

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ các cơ sở ở phần nào thì trừ một nửa số điểm ở phần đó.

****************************

Trang 9

Phßng gi¸o dôc Tiªn l ng · §Ò thi häc sinh giái n¨m häc 2005-2006

1 1

1 1

x x

x x

Trang 10

phòng giáo dục Đề thi thử năm học 2004-2005

( Thời gian làm bài 120 phút )Phần I : trắc nghiệm khách quan

Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng ( trừ câu 6 ).

Câu 1 : Tại x = 4, xác định đợc giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau :

A cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4

B song song với đờng thẳng 2x+y = 4

C đi qua điểm A(-1;6)

D cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu 3 : Trong các giá trị sau của k, giá trị nào làm cho phơng trình x 2 - 2x - 2k + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt ?

A k = -2 B k =

2

3 C k <

2

3 D k = 2

Câu 4: Trong hình vẽ, cung tròn tâm O đi qua C

hai điểm C và D có bán kính gấp 2 lần cung tròn

tâm O đi qua 2 điểm A và B Nếu diện tích hình A

quạt AOB bằng 5cm2 thì diện tích phần tô màu

Trang 11

d/ S = {− 1 ; 5}

Phần II : Tự luậncâu 7 :

a/ Rút gọn biểu thức : A = ( )2

2

1 − +1 b/ Giải phơng trình : 5 x− 1+ 4x− 4- 16x− 16 = 3

=

7 3 2

5 3

y x

y x

câu 8 :

Cho các hàm số y = x2 (P) và y = x+2 (D)

a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục toạ độ

b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phơng pháp đại số

c/ Tìm các số a và b biết đồ thị hàm số y = ax + b song song với (D) và tiếp xúc với (P)

câu 9:

Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB, C là điểm chính giữa cung AB, M là một điểm trên cung BC Kẻ dờng cao CH của tam giác ACM

a/ Chứng minh tam giác HMC là tam giác vuông cân

b/ Gọi giao điểm của tia OH và BC là I, giao điểm thứ hai của đờng thẳng MI với nửa đờng tròn tâm O là D Chứng minh MC // BD

Trang 12

phòng giáo dục hớng dẫn chấm Đề thi thử năm học 2004-2005

Phần I : trắc nghiệm khách quan

Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu đúng cho 0.25đ :1.B 2D 3D 4C 5D

Câu 6 : Mỗi ý đúng cho 0.25đ: 1 - c, 2 - a, 3 - d

Phần II : Tự luậncâu 7 : a/ A = ( )2

=

7 3 2

5 3

y x

y x

Vậy (P) và (D) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A(-1;1) và B(2;4) 0.25đ

c/ Từ đồ thị hàm số y = ax + b song song với (D) tìm đợc a = 1 b ≠ 2 0.25đ

Từ đồ thị hàm số y = ax + b tiếp xúc với (P) tìm đợc b =

-4

1 ≠2 0.5đ

câu 9: Vẽ hình đúng cho câu a 0.5đ

C a/ C/m tam giác AMC là tam giác vuông cân

CMA = 45o ⇒ ∆CHM vuông cân 0.25đ

b/ Chứng minh MC // BD Chứng minh đợc IH là đờng trung trực của CM nên tam giác ICM cân suy ra ICM = IMC 0.5đ

CMI =CBD nên CBD = MCI hay MC//BD 0.5đ

c/ Chỉ ra đợc D, B, H thẳng hàng khi và chỉ khi CMBH là hình bình hành 0.5đ

D

I M H

A O B

Trang 13

Suy ra D,H,B thẳng hàng khi và chỉ khi M là giao điểm của đờng thẳng đi qua A và trung điểm

câu 10: 5x- 2 x(2+y)+y2 + 1 = 0⇔(2 x-1)2 + (y - x)2 = 0⇔x = 14; y = 12 1đ

L

u ý : Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó

- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình

- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình

Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12.

Câu 1 : Viết hỗn số - 432 dới dạng phân số ta đợc :

câu 6 : Một phân số có giá trị là một số nguyên khi và chỉ khi

A tử và mẫu đều là số nguyên B mẫu bằng 1

C tử chia hết cho mẫu D tử và mẫu có ớc chung

câu 7 : Phân số lớn nhất trong 4 phân số −176 ; −517 ;−174;−017 là :

9

1 D

6 1

Trang 14

câu 9 : Kho thứ nhất chứa 10 tấn thóc Kho thứ hai chứa 20 tấn thóc Sau khi chuyển 2 tấn thóc ở kho thứ hai sang kho thứ nhất thì tỉ số giữa số thóc ở kho thứ hai và kho thứ nhất là :

2

3 câu 10 : Trong hình 1, số tam giác có cạnh AM là :

câu 11 : Trong hình vẽ 2, biết aOb = 60o, a

On là tia phân giác của aOb , Om là tia đối của tia On

Điền ký hiệu toán học hoặc số thích hợp vào chỗ trống ( ) t z

a/ Tia (1) là tia phân giác của xOz

b/ Tia Ot là tia phân giác của góc (2) y

c/ Hai góc mOz và (3) là hai góc kề bù

d/ Số đo của góc tOy bằng (4) độ m O x

Hình 4Phần II : Tự luận

10 2

7 4

3

c/ Tìm x biết : - 21x + . 45

3

2 − = 53−65 câu 15: Lớp 6A có 45 học sinh Cuối năm, số học sinh xếp loại khá chiếm 40% số học sinh cả lớp và bằng

Trang 15

a/ Tính số đo góc xOz

b/ Tính số đo góc kề bù với góc xOy

c/ Lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oz Đoạn thẳng AB cắt tia Oy tại

C Kể tên các cặp tam giác có góc chung ở trong hình vẽ

**************@**************

tiên l ng ã bài kiểm tra chất lợng học kỳ iI - năm học 2004-2005

************************

Phần I : trắc nghiệm khách quan

Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng cho 0.25 điểm

1A 2C 3B 4D 5B 6C 7D 8B 9D 10A 11D 12A

câu 13 : Mỗi ý đúng cho 0.25đ

1 điền Oy 2 điền mOz 3 điền xOz 4 điền 90

Phần II : Tự luậncâu 14 : a/ Tỉ số phần trăm của 1 và 8 là 1:8 = 0,125 = 12,5% 0.5đ

10 2

7 4

10 4

14 4

3

= -114 0.75đ c/ - 21x + . 45

3

2 − = 53−65

- 2

1

x - 6

5 =

6

5 5

- 2

1

x = 5

câu 16: B C

a/ Tính đợc xOz = 150o O A x 0.5đ

Trang 16

b/ Tính đợc số đo góc kề bù với góc xOy bằng 1200 0.5đ

c/ ∆OAB và ∆OAC ; ∆OAB và ∆OBC 0.5đ

L

u ý :

- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó

- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình

- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình

Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12.

Câu 1 : Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau :

-x2y; 2xy2; -2xy; 3x2y; -2xy2 ;

-2

1xy; 4y2x

C N = 3xy – 3x2y D N = 3xy2 – 3xy

Câu 8 : Điểm kiểm tra chất lợng cuối năm học 2004-2005 môn Sinh học của tổ 1 lớp 7A trờng

X đợc ghi lại nh sau :

Trang 17

A 3; 4; 5 B 2; 4; 6 C 6; 9; 12 D 8; 10; 5

Câu 10 : Cho tam giác ABC có A = B = 40o So sánh nào sau đây là đúng ?

A AB = AC > BC B CB = AC > BA

C CB = AC < AB D AB = AC < BC

Câu 11 : H là trực tâm của tam giác ABC Nếu tam giác ABC vuông tại A thì

A H nằm trên cạnh BC B H là trung điểm của cạnh BC

C H trùng với A D H nằm ở bên trong tam giác ABC

Câu 12 : O là trọng tâm tam giác đều ABC Kết quả nào sau đây là đúng ?

A AOB = 60o B AOB = 120o C AOB = 150o C AOB = 90o

Câu 13 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc các khẳng định đúng

1 Trọng tâm của một tam giác a nằm ở bên trong tam giác và cách đều 3

cạnh của tam giác đó

2 Trực tâm của một tam giác có góc tù b nằm ở bên ngoài tam giác và cách đều 3

cạnh của tam giác đó

3 Giao điểm của 3 đờng phân giác trong

của một tam giác c cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

4 Giao điểm ba đờng trung trực của một

tam giác d cách mỗi đỉnh tam giác đó một khoảng bằng

3

2 độ dài đờng trung tuyến đi qua

y x

+

+ 2

2 2 3

tại x = -1 ; y = 3 c/ Thu gọn rồi sắp xếp đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến :

f(x) = 2x3 – x5 + 3x4 + x2 – 5x3 +3x5 – 2x2 –x4 + 1 d/ Cho đa thức g(x) = x5- 2005x4 + 2005x3- 2005x2 + 2005x - 1 Tính g(2004)

Câu 15 : Cho tam giác ABC có các đờng cao là BD và CE Trên tia đối của tia BD lấy điểm I sao cho BI = AC và trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho CK = AB Chứng minh :

Trang 18

tiên l ng ã bài kiểm tra chất lợng học kỳ iI

b/ Thay x = -1 và y = 3 vào biểu thức đợc: 2.(-1).3 +

3 1

3 2 ) 1 (

a/ ABD + BAD = 90o D 0.25đ ACE + CAE = 90o E 0.25đ

Từ đó suy ra∆ABI =∆KCA B C 0.25đ

Trang 19

u ý :- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó

- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình

- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình

3

4 C x <

4

3 D x >

4

3 Câu 5 : Hình chữ nhật ABCD có AB = a, BC = b Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:

Trang 20

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A

BC

DC BA

BA

BC DC

DA = . Hình 2 D

C

BC

BA AC

AD = D DA.DC = BA.BC

B CCâu 11 : Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ A D

có cạnh AB = 2cm ( hình 3 ) Tính AC’

A 8cm B 12cm

C 4cm D 6cm Hình 3 B’ C’

A’ D’

Câu 12 : Một hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 3cm Diện tích xung quanh của hình chóp đó bằng :

A 9cm2 B 12cm2 C 9 3cm2 D 9 + 9 3cm2

Câu 13 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?

A Phơng trình bậc nhất có một ẩn số là phơng trình có dạng ax + b = 0 trong đó a và b là các số thực cho trớc

B Phơng trình có một nghiệm duy nhất là phơng trình bậc nhất một ẩn

C Phơng trình bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất

D Với mọi m là số thựckhác 0, phơng trình (m-1)x + 3 = 0 luôn là phơng trình bậc nhất

có một ẩn số

Phần II : Tự luận

Câu 14 : a/ Giải phơng trình : 2x + 13 = 1

b/ Giải bất phơng trình : (x-2)(x+3) > (x-1)(x +5)

c/ Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình :

Tính tuổi của An và mẹ An biết rằng mẹ An hơn An 26 tuổi và trớc đây 1 năm tuổi của

a Chứng minh các tam giác CHK và CAH đồng dạng

b Chứng minh : AI.AB = AK.AC

Ngày đăng: 10/07/2015, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y = - Tuyển đề kiểm tra và đáp án các năm gần đây toán lớp 6 (2)
th ị của hàm số y = (Trang 4)
Hình vẽ đúng cho câu a               0.5đ a/ Chứng minh  OA ⊥ MN. - Tuyển đề kiểm tra và đáp án các năm gần đây toán lớp 6 (2)
Hình v ẽ đúng cho câu a 0.5đ a/ Chứng minh OA ⊥ MN (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w