1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BỘ DỊCH SONG NGỮ đề LUYỆN NGHE TOEIC

124 516 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách siêu hay giải chi tiết toeic. Với bộ sách này các bạn có thể ôn luyện Toeic siêu hiệu quả. Các bạn làm qua 1 lượt, sau đó so sánh kết quả với đáp án. Câu nào không hiểu thì xem lời giải chi tiết. Từ đó các bạn sẽ nắm chắc kiến thức. Lần sau gặp câu đó chắc chắn không sai. ĐẠT ĐIỂM TỐI ĐA 990 TOEIC SIÊU NHANH

Trang 2

Tại TOEIC MS LY luôn đề cao và hướng tới việc tự học vì vậy cuốn sách này là

một trong những TỦ SÁCH TỰ HỌC TOEIC mà đội ngũ giáo viên và nhân viên tại

trung tâm đang trong quá trình biên soạn

Nếu có sảy ra sai xót rất mong nhận được phản hồi của các bạn gửi về cho TOEIC

MS LY theo email: toeicms.ly0009@gmail.com

Chúc các bạn sẽ đạt được số điểm TOEIC như mong muốn Xin chân thành cảm ơn

sự ủng hộ của các bạn cho cuốn sách này và cho team TOEIC MS LY

THANKS FOR SUPPORTING US !!!!

Trang 3

TEST 1 PART 1

1 (A) She’s filing papers

(B) She’s using a photocopier

(C) She’s turning on some lights

(D) She’s closing a cabinet

A Cô ấy đang sắp xếp giấy tờ

B Cô ấy đang sử dụng máy photocopy

C Cô ấy đang bật đèn

D Cô ấy đang đóng tủ đựng đồ

2 (A) The man’s wrapping boxes in

(D) The man’s unlocking a gate

A Một người đàn ông đang bọc những chiếc hộp bằng nhựa

B Một người đàn ông đang sửa chữa máy điều hòa không khí

C Người đàn ông đang ngồi ghế lái

D Người đàn ông đang mở cổng

3 (A) A towel is hanging on a fence

(B) Some plants have been placed

D Cửa nhà đang được để mở

4 (A) A woman is putting away a

mobile phone (B) A cashier is collecting a payment

(C) A man is discarding a newspaper

(D) Some diners are seated across from each other

A Một người phụ nữ đang cất điện thoại đi

B Một nhân viên thu ngân đang thu tiền

C Một người đàn ông đang bỏ tờ báo xuống

D Hai thực khách đang ngồi đối diện nhau

5 (A) A customer is choosing some A Một khách hàng đang lựa chọn

Trang 4

D Một vài đôi giày đang được xếp hàng dưới ghế

6 (A) Signs are being posted at an

intersection

(B) Bricks are being replaced on a walkway

(C) A man is using a lawn mower

to cut the grass

(D) A man is loading supplies into a wheelbarrow

A Những biển báo được đặt ở một ngã tư

B Gạch ở phần đường đi bộ đang được thay mới

C Một người đàn ông đang cắt

cỏ bằng máy

D Một người đàn ông đang chất hàng lên xe cút kít

PART 2

7 Will you translate an e-mail into

Spanish for me?

(A) Three more chapters

(B) No, I haven’t sent it yet

(C) Sure, let me see it

Bạn sẽ giúp tôi dịch thư điện tử sang tiếng Tây Ban Nha chứ?

A Còn 3 chương nữa

B Chưa, tôi chưa gửi

C Chắc chắn rồi, để tôi xem nào

8 How many tables did you reserve?

(A) Twelve of them

(B) I’ll be right there

(C) For the awards dinner

Bạn đã đặt trước bao nhiêu bàn rồi?

A Tất cả là 12

B Tôi sẽ đến ngay

C Dành cho buổi tối trao giải

9 Where can I mail this letter?

(A) I don’t have an envelope

Tôi có thể gửi lá thư này ở đâu?

A Tôi không có phong bì nào cả

Trang 5

(B) At the post office down the

street

(C) No, not right now

B Ở bưu điện trên phố

C Không phải bây giờ

10 Why did you come to the office

(C) I’m sorry, but I can’t

Tại sao hôm nay bạn đi làm sớm vậy?

A Vì tôi phải hoàn thành xong một bản báo cáo

B Luôn luôn vào 8 rưỡi sáng

C Xin lỗi nhưng tôi không thể

11 Have you opened the front entrance

yet?

(A) I left it in the back

(B) I saw them

(C) No, I don’t have a key

Bạn đã mở lối ra vào phía trước hay chưa?

A Tôi để nó ở phía sau

B Tôi đã nhìn thấy chúng

C Chưa, tôi không có chìa khóa

12 You went to that museum last

weekend, didn’t you?

(A) I saw him on Sunday

(B) I didn’t have time

(C) For a few months

Bạn đã tới viện bảo tàng vào cuối tuần trước phải không?

A Tôi đã nhìn thấy anh ấy vào Chủ nhật

B Tôi đã không có thời gian

C Trong một vài tháng

13 How many interns do we need this

summer?

(A) I think five will be enough

(B) We’ll place an advertisement

(C) I’m well, thank you

Chúng ta cần bao nhiêu thực tập sinh cho mùa hè này?

A Tôi nghĩ 5 người là đủ

B Tôi sẽ đăng tin quảng cáo

C Tôi khỏe, cảm ơn

14 What shift are you working on

Saturday?

(A) The morning one

(B) I can meet you there

(C) Yes, we booked it in April

Bạn làm ca nào vào thứ Bảy?

A Ca sáng

B Tôi có thể gặp bạn ở đó

C Đúng vậy, tôi đặt vào tháng

Trang 6

15 My coworkers and I are going out

for lunch tomorrow

(A) It launched at three

(B) I had the chicken

(C) That sounds nice

Tôi sẽ cùng mấy người đồng nghiệp sẽ ra ngoài ăn trưa ngày mai

A Nó ra mắt vào lúc 3 giờ

B Tôi đã ăn món gà

C Nghe hay đấy

16 When does the plane to Seoul leave?

(A) No, I’ve never been

(B) It’s an hour behind schedule

(C) From Gate 52,1 think

Khi nào máy bay đến Seoul sẽ cất cánh?

A Tôi chưa bao giờ đến đó cả

B Muộn hơn một tiếng so với lịch trình

(B) Yes, I knew that

(C) Because you chose a different

date

Làm thế nào để tôi biết được nếu trận bóng chày có bị hủy hay không?

A Bạn có thể xem trên trang web của đội bóng

B Tôi đã biết rồi

C Vì bạn đã chọn ngày khác

18 Should we get the changes to this

agreement in writing?

(A) Sorry, I don’t have change

(B) That’s probably a good idea

(C) I’ll write each day

Chúng ta có nên ghi chép sự thay đổi hợp đồng này bằng văn bản?

A Xin lỗi, tôi không có thay đổi

B Ý kiến hay đó

C Tôi sẽ viết mỗi ngày

19 Will you create a chart to track our

expenses this quarter?

(A) Yeah, I’ll do that now

Trang 7

equipment?

(A) Because it starts at nine o’clock

(B) No, don’t eat in here

(C) What kind of equipment is it?

văn phòng cũ ở đâu?

A Vì nó sẽ bắt đầu lúc 9h

B Tôi không ăn ở đây

C Loại thiết bị đó là gì?

21 I’ll lose my registration fee if I can’t

attend the workshop, right?

(A) I’m afraid so

(B) Just over there, on the right

(C) Check the lost and found

Tôi sẽ mất phí đăng ký nếu tôi không thể tham dự buổi hội thảo, phải không?

A Tôi e là vậy

B Ngay ở đó, bên tay phải

C Kiểm tra khu vực tìm đồ thất lạc

22 Didn’t Daniel accept the job offer?

(A) He’ll let us know tomorrow

(B) We expect a large crowd

23 That building’s still under

construction, isn’t it?

(A) Maybe the site manager

(B) Yes, it’s due to be finished in

October

(C) Yes, it’s on level six

Có phải tòa nhà này vẫn trong giai đoạn xây dựng?

A Có thể đó là quản lý hiện trường

B Đúng vậy, nó dự kiến hoàn thành trong tháng mười

C Đúng vậy, nó ở tầng 6

24 Have we changed our paper

supplier?

(A) A large inventory

(B) I’m not sure

(C) In the cupboard there

Có phải chúng ta vừa thay đổi nhà cung cấp giấy không?

A Lượng hàng tồn kho lớn

B Tôi không rõ

C Trong tủ ly đó

25 Who’s exhibiting in the Central Art

Gallery next month?

(A) Yes, it opens at 7 P.M

Ai sẽ trưng bày tại phòng triển lãm Nghệ thuật Trung tâm tháng tới?

Trang 8

(B) My friend Aziz is coming too

(C) It’s a group of young Japanese

26 Shall we repaint the lobby or the

boardroom?

(A) There’s some in the closet

(B) It has plenty of room

(C) We can afford to do both

Chúng ta nên sơn lại sảnh hay phòng họp?

(A) Alfonso’s writing the book

(B) Only if the weather’s nice

(C) Yes, I’d like to work there

Hôm nay bạn có đạp xe đi làm không?

A Alfonso đang viết sách

B Nếu thời tiết đẹp

C Ừ, tôi thích làm việc ở đó

28 When do you think we’ll hear if

we’ve won the Jones account?

(A) I lost my accounting manual

(B) One of our biggest clients

(C) Ms Watson might already

know

Bạn nghĩ khi nào chúng ta sẽ biết được liệu chúng ta có giành được khách hàng Jones hay không?

A Tôi mất bản hướng dẫn kế toán

B Đó là một trong những khách hàng lớn nhất của chúng ta

C Bà Watson có thể biết rồi đó

29 You’d better call the technician to

repair the photocopier

(A) Yes, overnight delivery

(B) Hopefully it won’t take him

too long

(C) Double-sided copies please

Tốt hơn hết bạn nên gọi thợ sửa máy photocopy này đi

A Ừ, giao hàng nhanh chóng

B Hy vọng sẽ không mất nhiều thời gian của anh ta

Trang 9

(A) What features are most

important to you?

(B) Because mine stopped working

(C) No, I won’t get it for a while

A Tính năng nào quan trọng với bạn nhất?

B Vì máy tính của tôi đã bị hỏng

C Không, tôi sẽ không mua trong thời gian tới

31 Didn’t you see the review of our

A Tôi chưa có thời gian đọc

B Có tầm nhìn đẹp từ phòng ăn

C Đặt trước bữa trưa thứ bảy

Part 3

32 – 34 W-Am: (32)I love this jacket! Do

you have another one just like it?

M-Cn: I'm afraid that's the last one

we have in medium Is there something wrong with it?

W-Am: (33)There's a small tear

on the seam of the left sleeve But

I really like it a lot!

M-Cn: Well, (34)if you buy the

jacket as it is, then I can offer you

a deal because of the tear

How does a 20% discount sound?

Paraphrasing:

-Q33: a small tear = damaged

-Q34: offer a deal = reduce a price

W-Am: Tôi thích chiếc áo khoác

này Bạn có cái nào khác mà giống cái này không?

M-Cn: Tôi e rằng đó là chiếc áo

M-Cn: Vậy, nếu bạn mua nó, tôi

có thể giảm giá cho bạn vì vết rách đó

Bạn thấy giảm giá 20% có được

không?

Trang 10

35 – 37 M-Au: Hi, (35, 36) I'm calling to

book a train ticket from London

to Edinburgh, please I'd like to

leave around ten o'clock on Tuesday morning

W-Br: Certainly, sir I can reserve a

seat for you on the train departing for Edinburgh at ten-thirty.The cheapest fare is eighty-five pounds

M-Au: OK, I'd like to buy that

ticket, please (37)l'd also like to find out whether there's room on the train for passengers to take bicycles

W-Br: Yes, there is, but (37)it'll

cost three pounds more to reserve

a space for your bike

Paraphrasing:

-Q35, 36: book = reserve

M-Au: Xin chào, (35, 36) Tôi gọi

điện để đặt vé tàu từ London đến Edinburgh Tôi muốn đi

chuyến tàu lúc 10h sáng thứ ba

W-Br: Thưa ông, vâng ạ Tôi có

thể đặt chỗ cho ông trên chuyến tàu mà khởi hành đến Edinburgh lúc 10h30 Tiền vé rẻ nhất là 85 bảng

M-Au: Được đó, tôi muốn mua vé

đó (37)Tôi muốn hỏi xem liệu trên tàu có chỗ cho hành khách

để xe đạp không

W-Br: Có đó ạ, nhưng (37)sẽ mất

thêm 3 bảng để đặt chỗ để xe đạp đó ạ

38 – 40 M-Cn: Excuse me, I'm sorry to

disturb you – (38, 39) I came to use a library computer, but I

forgot my library card and I can't log on without it

W-Am: Oh, that's alright Let me

look up your account in our database Do you have any other identification with you?

M-Cn: Well, I have my driver's

license It has my name and address

on it

W-Am: Okay, that's fine (40)l'll

M-Cn: Xin lỗi vì làm phiền bạn –

(38, 39) tôi đến đây để dùng máy tính thư viện, nhưng tôi quên thẻ

thư viện và không thể truy cập máy tính mà không có chiếc thẻ

đó

W-Am: Ồ, đúng rồi Để tôi tìm

kiếm tài khoản của bạn trong cơ sở

dữ liệu của chúng tôi Bạn có giấy

tờ tùy thân nào khác ở đây không?

M-Cn: Tôi có mang theo giấy

phép lái xe Trên đó có tên và địa chỉ của tôi

Trang 11

give you a password so you can access the computer now, but you won't be able to use it after today

W-Am: Được rồi (40) Tôi sẽ đưa

bạn mật khẩu để bạn có thể truy cập vào máy tính bây giờ, nhưng bạn sẽ không thể sử dụng mật khẩu đó sau ngày hôm nay

41 – 43 W-Br: Hello, Selwin Office

Manufacturers You've reached customer service How may I help you today?

M-Au: Yes, hello I recently bought

a used Selwin 6 label maker.The person I got it from no longer had the instructions, though, and I'm not sure how the machine works

W-Br: (41)Unfortunately, that's

an earlier model that we no longer produce

M-Au: Oh, no.That's a problem

W-Br: No, it's OK, because the

Selwin 10 has a similar design, and the instructions should be nearly the same

M-Au: Great! (42)Could you send

me the instructions? My address

is

W-Br: Actually, the manual for

Selwin 10 is on our Web site (43)I can send you the link so you can download it

Paraphrasing:

-Q42: the instructions = an instruction manual

W-Br: Xin chào, nhà máy sản xuất

thiết bị văn phòng Selwin Bạn đang gọi tới bộ phận chăm sóc khách hàng Tôi có thể giúp được

gì cho bạn?

M-Au: Xin chào Gần đây tôi có

mua một máy in tem nhãn Selwin

6 đã qua sử dụng Người bán cho tôi đã không còn bản hướng dẫn sử dụng và tôi thì không rõ máy hoạt động như thế nào

M-Au: Tuyệt quá! (42)Bạn có thể

gửi tôi bản hướng dẫn đó không? Địa chỉ là

W-Br: Thật ra, bản hướng dẫn

Selwin 10 trên trang web của

chúng tôi (43)Tôi có thể gửi bạn đường link để bạn có thể tải về

Trang 12

44 – 46 M-Cn: (44)Thanks for meeting

with me to revise the company budget, Georgia

W-Br: No problem

M-Cn: (45)With the increase in

rent for office space this year,

we're definitely over budget right now

W-Br: Yes, we'll have to find areas

to cut back on What about parking?

M-Cn: Mmm

W-Br: It's nice that we provide free

passes to the nearest parking garage, but that does cost us a lot

M-Cn: Good point (46)We could

split the cost and have employees pay half That'd nearly cover the

M-Cn: (45)Do năm nay tăng chi

phí thuê không gian văn phòng,

hiện giờ chúng ta đang chi tiêu quá ngân sách rồi

W-Br: Đúng vậy, chúng ta sẽ tìm

cách cắt giảm chi phí Bạn nghĩ sao về bãi đỗ xe?

sẽ giúp bù đắp gần hết số tiền tăng

khi thuê văn phòng

Trang 13

47 - 49 W-Am: (47)You know the music

festival that's starting this weekend?

M-Cn: Um someone mentioned

it Is it any good?

W-Am: It's great! Mostly small folk

groups, but they have well-known bands too Some of us go every

year – (48)you want to join us?

M-Cn: But isn't it too late to get

tickets?

W-Am: Well, the way it works is

about six o'clock on Friday, people start lining up in the park We all bring something to sit on - and food

- so the wait's not bad (48)As long

as you're at the park close to six, you'll get a ticket - but you have

to be there to get one

M-Cn: (49)OK - I think I can get

there by six Count me in!

Paraphrasing:

-Q47: the music festival = an event

W-Am: (47)Bạn có biết lễ hội âm

nhạc được tổ chức từ cuối tuần này không?

M-Cn: Ừm… có ai đó nhắc đến

rồi Nó có hay không?

W-Am: Nó rất tuyệt! Hầu hết toàn

các nhóm nhạc nhỏ, nhưng cũng

có các ban nhạc lớn Một vài người trong chúng tôi năm nào

cũng đi – (48)bạn có muốn tham gia không?

M-Cn: Nhưng… giờ có kịp mua

vé không?

W-Am: Như bình thường thì

khoảng 6h thứ Sáu, mọi người bắt đầu xếp hàng ở công viên Chúng tôi đều mang thứ gì đó đi để ngồi

và cả đồ ăn, nên đợi cũng được

(48)Miễn là bạn phải có mặt lúc 6h kém, bạn sẽ có vé – nhưng bạn phải ở đó để lấy một chiếc

M-Cn: (49)OK – tôi nghĩ là tôi có

thể đến đó trước 6h Tôi sẽ tham gia!

50 - 52 M-Au: Hi, I'm Eddy Burgess I'm

opening a new law firm and I'm looking for ways to advertise it

(50)Your company designed a Web site for my friend's jewelry store, and she suggested I contact you

M-Au: Xin chào, tôi là Eddy

Burgess Tôi đang mở một văn phòng luật và tôi đang tìm cách

quảng cáo nó (50)Công ty của bạn đã thiết kế trang web cho cửa hàng trang sức của bạn tôi,

và cô ấy gợi ý tôi liên hệ với bạn

Trang 14

W-Am: Thanks for calling, Mr

Burgess This is a great way to advertise your business Our

experienced consultants can design

a Web site that will help you to stand out from other firms

M-Au: That's great! (51)Could I set

up an appointment for tomorrow

to discuss ideas with a consultant?

W-Am: I think so I'll transfer you

to one, but before I do that,

(52)could you tell me the name of your friend? We like to thank

people who recommend our services

W-Am: Cảm ơn đã liên hệ, ông

Burgess Đây là cách tuyệt vời để ông quảng bá công ty của mình Những tư vấn viên dặn dày kinh nghiệm của chúng tôi có thể thiết

kế trang web giúp công ty bạn nổi bật hơn so với các công ty khác

M-Au: Thật tuyệt! (51)Tôi có thể

đặt lịch hẹn vào ngày mai để trao đổi với một tư vấn viên nào

đó không?

W-Am: Tôi nghĩ là được Tôi sẽ

kết nối cho bạn với 1 tư vấn viên,

nhưng trước đó, (52)bạn có thể cho tôi biết tên người bạn của bạn được không? Chúng tôi

muốn cảm ơn người đã giới thiệu dịch vụ của chúng tôi

Wilson (53)l'm visiting family here in Miami for three months, and I'm hoping to earn a

bit of money while I'm in town

(54)Does your restaurant happen

to have any short-term job openings?

W-Br: Actually, I think we could

use some help in the kitchen, since it's the beginning of the tourist season now But do you have any restaurant experience?

M-Cn: Um, I worked for a couple

M-Cn: Xin chào —tên tôi là Tom

Wilson (53)tôi đến Miami để thăm gia đình trong 3 tháng, và

tôi hi vọng có thể kiếm được một chút tiền trong thời gian ở đây

(54)Nhà hàng của bạn có còn vị trí trống nào mà làm việc trong thời gian ngắn không?

W-Br: Thực ra thì, tôi nghĩ chúng

tôi cần người giúp việc trong nhà bếp, bởi vì bây giờ là mùa du lịch Nhưng bạn có kinh nghiệm làm ở nhà hàng chưa?

M-Cn: Ừm, tôi từng làm việc vài

Trang 15

of years in a French restaurant in New Orleans I'm sure the manager

recommendation

W-Br: OK—that sounds promising

If you wait here a second, (55)I'm going to go to the kitchen to see if our chef's available to talk with you

ở đó có thể gửi tôi thư giới thiệu

W-Br: OK—nghe đầy triển vọng

Đợi đây chút, (55)tôi sẽ vào trong nhà bếp xem bếp trưởng có tiện nói chuyện với bạn không

56 - 58 W-Am: Hi, Girolamo I just got an

e-mail from THY Incorporated

(56)They're wondering when we can begin building their new headquarters (57)They want a start date

M-Cn: I've been meaning to contact

them, but I'm waiting to confirm some results from the soil analysis

There's a patch of ground that might be too moist and unstable to build on Our analysts are doing a few more tests

W-Am: Yeah, it's probably best to

wait for those results to come in

before setting a definite date (58)ln the meantime, I'll write back and let THY know what's going on

W-Am: Chào, Girolamo Tôi mới

nhận được thư từ Tập đoàn THY

(56)Họ đang băn khoăn khi nào chúng ta có thể bắt đầu xây dựng trụ sở chính cho họ (57)Họ muốn biết ngày khởi công

M-Cn: Tôi định liên lạc với họ,

nhưng tôi đang đợi xác nhận lại kết quả phân tích mẫu đất Có một

số chỗ đất nền có thể quá ướt và không chắc chắn để xây dựng Các nhân viên phân tích đang làm thêm các xét nghiệm

W-Am: Đúng vậy, có lẽ tốt hơn là

đợi kết quả trước khi chốt ngày

chính xác (58)Trong lúc này, tôi

sẽ trả lời và cho bên THY biết tình hình đang diễn ra

Trang 16

59 - 61 M-Au: (59)I can't believe the

Vancouver convention's so soon!

W-Am: I know (59)lt should be

great, with all those big-name speakers Are we all set for transportation?

M-Cn: Uh—the plane tickets are

already taken care of, and you arranged for the rental car while we're there—right, Mike?

M-Au: Uh-oh (60)I completely

forgot to make the car reservation! I've been so busy getting my workshop materials ready!

M-Cn: All right We're only

two days away from leaving—it might be hard to get a car now!

W-Am: Let's not stress out about it

I saw something about a bus service to and from the hotel

(61)Let's talk to the hotel receptionist and see

M-Au: (59)Tôi không thể tin

được hội nghị Vancouver đã tới rất gần!

W-Am: Tôi biết (59)Nó sẽ rất

tuyệt, với những diễn giả nổi tiếng Việc di chuyển được sắp xếp hết cả rồi chứ?

M-Cn: Ừ—vé máy bay đã lo xong,

bạn đã sắp xếp thuê xe ô tô trong thời gian chúng ta ở đó chưa Mike?

M-Au:Ừ, ồ (60)Tôi đã quên béng

mất việc đặt thuê xe! Tôi đã quá

bận chuẩn bị tài liệu cho buổi hội

thảo!

M-Cn: Được rồi Còn 2 ngày nữa

là chúng ta đi rồi – giờ mà thuê xe cũng khó đây!

W-Am: Đừng quá căng thẳng Tôi

đã nhìn thấy có dịch vụ xe buýt

đến và đi từ khách sạn (61)Để tôi nói chuyện với nhân viên lễ tân khách sạn xem sao

62 - 64 W-Br: Excuse me, (62)I need to

replace the color ink in my printer, but I see only black ink

W-Br: Xin lỗi, (62)tôi cần thay

mực màu cho máy in của tôi, nhưng tôi chỉ thấy hộp mực đen

Trang 17

cartridges on the shelf Do you have color cartridges?

reorganized that part of the store You'll find the color ink on

the other side of the aisle I'll show you

W-Br: OK, great And I brought

this discount coupon with me It's valid for Hinton printer cartridges too, right?

M-Au: Yes, we accept those

coupons Just make sure you give it

to the cashier when you get to the checkout counter

Discount Coupon printer cartridge Black ink $5 Value (64) Color ink $10 Value Paraphrasing:

-Q63: reorganize = rearrange

ở trên kệ Bạn có hộp mực màu không?

M-Au: (63)Ồ, chúng tôi vừa mới

bố trí lại một phần cửa hàng.Bạn

sẽ thấy mực màu để ở phía bên kia của lối đi Tôi sẽ chỉ cho bạn thấy

W-Br: OK, tuyệt Và tôi có mang

theo phiếu giảm giá Nó cũng có giá trị đối với hộp mực Hinton, phải không?

M-Au: Vâng, chúng tôi chấp nhận

những phiếu kiểu thế này Bạn chỉ cần đưa cho nhân viên thu ngân ở khi bạn tới quầy thanh toán

Phiếu giảm giá Mực in

Mực đen $5 (64) Mực màu $10

65 - 67 W-Am: Hi, Barry I'm just checking

in How's everything going up

here? (65, 66)Are you finished

Construction offices yet?

M-Au: (66)No, it's taking longer

than expected I vacuumed the

carpet, but there are a lot of stains

So I decided to shampoo it But then I had to go down and get the steam-cleaning machine and bring

W-Am: Chào, Barry Tôi chỉ đang

kiểm tra thôi Mọi việc ở đây diễn

ra thế nào? (65, 66)Bạn đã dọn xong các văn phòng Xây dựng Romano chưa?

M-Au: (66)Chưa, nó lâu hơn dự

kiến Tôi đã hút bụi thảm sàn,

nhưng có rất nhiều vết bẩn Vì vậy tôi quyết định giặt nó Nhưng tôi phải xuống tầng dưới và mang máy giặt hơi lên đây

Trang 18

it up here

W-Am: Well, before you start

shampooing, could you come

downstairs? (67)l need some help moving a big table in one of the conference rooms

M-Au: (67)Sure, I'll be right

down This is a good time for me to

take a break from these carpets, anyway

Office Directory

1st FL: HLT Company 2nd FL:Noble Incorporated

3rd FL: (66)Romano Construction

4th FL: Crayton and Sons

W-Am: Trước khi giặt, bạn có thể

xuống tầng dưới được không?

(67)Tôi cần bạn giúp di chuyển 1 cái bàn to trong phòng họp

M-Au: (67)Chắc chắn rồi, tôi sẽ

xuống luôn Dù sao thì nó cũng

giúp tôi nghỉ giải lao từ việc dọn thảm

Danh sách văn phòng

Tầng 1: Công ty HLT Tâng 2: Tập đoàn Noble

Tầng 3: (66)Công ty Xây dựng Romano

Tầng 4: Crayton and Sons

68 – 70 W-Br: I hear that we've had some

unhappy customers recently

M-Cn: Yes, I'm afraid that's true In

fact, I've just been talking with one

of them

W-Br: Oh Well, uh, what did the

customer say?

M-Cn: She wasn't at all happy (68,

69)Our driver picked her up on time, but there was heavy traffic

on the way to the airport, and she nearly missed her flight

W-Br: Mmm We should probably

take a look at roadwork scheduled

in the area It might be affecting traffic more than we realized

M-Cn: Right And we have some

W-Br: Tôi nghe nói chúng ta vừa

gặp mấy vị khách không hài lòng

M-Cn: Tôi e đúng là vậy Thực tế

là tôi đang nói chuyện với một người trong số họ đây

W-Br: Ồ Vậy vị khách đó nói gì? M-Cn: Cô ấy rất không hài lòng

(68, 69)Lái xe của chúng ta đón

cô ấy đúng giờ nhưng vì giao thông trên đường ra sân bay quá đông đúc nên suýt nữa cô ấy nhỡ chuyến bay

W-Br: Ừm Chúng ta có lẽ nên

xem xét lịch sửa đường trong khu vực này như thế nào Nó có thể ảnh hưởng đến tình hình giao thông nhiều hơn chúng ta tưởng

Trang 19

other issues to consider as well

(70)Look at the rest of these comments—we'll need to decide what to do

Name Comment

1 Carol Lee Dirty seat

2 Jean Harvey No discount

3 Eun-Jung Choi Web site down

4 Kinu lizuka (69)Late to destination

M-Cn: Đúng vậy Chúng ta còn

một vài vấn đề khác phải cân nhắc

nữa (70)Nhìn phần còn lại của những ý kiến này—chúng ta sẽ phải quyết định nên làm gì

W-Am: Hello, Mr Mohan, (71)this

is Suzanna Garcia calling from Garcia Catering I have a question about the food that we're preparing for your son's graduation party next week

(72)Your order form indicates that you'd like fifty-five appetizer trays—all cheese, vegetable, and fruit combos

(72)l'm thinking that this might

be a mistake, and that you'd meant to order only five trays

(73)We open at nine tomorrow morning, so why don't you give

me a call then—we want to make

W-Am: Xin chào ông Mohan,

(71)tôi là Suzanna Garcia ở Garcia Catering Tôi có chút thắc mắc về thực phẩm mà chúng tôi chuẩn bị cho tiệc tốt nghiệp con trai ông tuần tới (72)Đơn đặt hàng của ông cho thấy ông muốn 55 khay khai vị—tất cả đều là phô mát, rau và hoa quả (72)Tôi đang nghĩ là liệu có nhầm lẫn gì không và liệu có phải ý ông chỉ yêu cầu 5 khay không (73)Chúng tôi mở cửa từ 9h sáng mai, ông có thể gọi điện cho chúng tôi tầm đó—chúng tôi muốn chắc chắn

Trang 20

sure we have your order right

Paraphrasing:

-Q71: catering = food preparation

rằng chúng tôi nhận được đơn

W-Br: Hi, this is Jackie Gross,

(74)Congratulations on your promotion to manager of our Thailand office! I'm calling

because I've been asked to assist you with your move overseas

(75)The first thing I'll do is get

in touch with a moving company

to estimate the cost of the move

I want to make sure your paperwork is in order as soon as possible Please call me back at your earliest convenience

Paraphrasing:

-Q75: get in touch with = contact

W-Br: Xin chào, tôi là Jackie

Gross, từ phòng Nhân sự

(74)Chúc mừng bạn được thăng chức trưởng văn phòng Thái Lan! Tôi gọi điện bởi tôi

được đề nghị hỗ trợ bạn việc chuyển công tác nước ngoài của

bạn (75)Điều đầu tiên tôi sẽ làm là liên lạc với công ty vận chuyển để dự trù chi phí di chuyển Tôi muốn đảm bảo các

giấy tờ của bạn được chuẩn bị càng sớm càng tốt Hãy gọi cho

M-Cn: Good evening, and thank

you all for attending tonight's fashion show here at JC Design

School (77)We're holding this special event to show off the beautiful garments created by our most recent group of trainees These talented young

people participated in a six-month training course, where they learned

to create the clothing items you'll

see here tonight (78)Many of these garments were made with

M-Cn: Chào buổi tối, cảm ơn tất

tất cả các bạn đã tham gia buổi diễn thời trang tối nay tại Trường

Thiết kế JC (77)Chúng tôi tổ chức sự kiện đặc biệt này để trình diễn những bộ trang phục đẹp mắt do những học viên mới nhất của chúng tôi sáng tạo nên Những người trẻ

tuổi tài năng này đã tham gia khóa đào tạo 6 tháng, nơi họ đã học cách sáng tạo nên những trang phục mà các bạn sẽ được

Trang 21

unconventional fabrics, which you can read about in the leaflets that are being passed around

And after the show, you're welcome to stay and talk with our

graduating trainees (79)They'll answer any questions you may have about their designs and creations

Paraphrasing:

-Q78: fabrics = materials

chiêm ngưỡng tối nay (78)Nhiều

bộ trang phục này được làm từ chất vải đặc biệt, các bạn có thể đọc được điều đó trong các tờ rơi được phát xung quanh Sau

buổi diễn, xin mời các bạn ở lại

và nói chuyện cùng với các học viên tốt nghiệp của chúng tôi

(79)Họ sẽ trả lời bất cứ câu hỏi nào của các bạn về thiết kế và

W-Br: Welcome to this month's

all-staff meeting To begin, I have some great news As the editor in chief of Science and You

magazine, (80)l am pleased to announce the finalization of our company's merger with Stonewell Publishing This means

many exciting things for us,

namely that (81)we can take advantage of Stonewell's

department so we can make the online version of our magazine better And why wouldn't we?

Our data shows that sixty percent

of our magazine subscribers use their mobile phones to read articles online Now, Stonewell has already granted all of us access to

their publications (82)So, please

W-Br: Chào mừng các bạn tới

với cuộc họp nhân viên tháng này Tôi xin bắt đầu bằng tin vui Với tư cách là tổng biên tập tạp

chí Khoa học và Bạn, (80)tôi vui mừng thông báo quyết định cuối cùng về việc sáp nhập với Nhà xuất bản Stonewell Điều

này có ý nghĩa rất tốt đối với

chúng ta, (81)chúng ta có thể tận dụng được lĩnh vực công nghệ tuyệt vời của Stonewell để làm phiên bản trực tuyến của tạp chí chúng ta trở nên tốt hơn Tại sao không? Dữ liệu của

chúng ta chỉ ra rằng 60 phần trăm người đăng ký tạp chí sử dụng điện thoại di động để đọc báo trực tuyến Stonewell vừa mới trao quyền truy cập cho chúng ta

vào các ấn phẩm của họ (82)Vì

Trang 22

use some time over the next few weeks to familiarize yourselves with their Web sites

Paraphrasing:

-Q82: familiarize yourselves with their Web sites = review some information online

vậy, hãy tranh thủ thời gian trong vài tuần tới để tự mình làm quen với trang web của họ

83 – 85

refer to the

following

advertisement

M-Au: Are you thinking about

getting a degree in business?

(83)Then Hamson College, the school for business management,

is for you Our specialized courses

focus on all aspects of running

your own company With both site and online courses, Hamson College offers courses that can fit into anyone's schedule (84)In fact, Hamson was ranked by students as having the most scheduling flexibility of any college (85)Come to an information session on August seventeenth to find out if Hamson College is right for you

on-You'll be able to meet with professors and talk with other

students.To find out more, visit us

M-Au: Bạn có đang nghĩ đến việc

lấy bằng kinh doanh? (83)Nếu

có, trường Cao đẳng Hamson, trường quản lý doanh nghiệp,

là dành cho bạn Các khóa học

đặc biệt của chúng tôi tập trung vào tất cả lĩnh vực về điều hành doanh nghiệp của bạn Với các khóa học tại trường và trực tuyến, trường Cao đẳng Hamson cung cấp các khoá học có thể phù hợp với lịch trình của bất kỳ ai

(84)Trên thực tế, trường Hamson được sinh viên xếp hạng là trường cao đẳng có lịch học linh hoạt nhất (85) Hãy đến với buổi thông tin giới thiệu vào ngày 17 tháng 8 để thấy rằng trường Cao đẳng Hamson rất phù hợp với bạn

Bạn có thể gặp gỡ với các giáo

sư và nói chuyện với các sinh viên khác Để biết thêm thông tin, hãy ghé qua trang WWW.hamsoncollege.edu

Trang 23

W-Am: Anwei! (86)Thank you so

much for helping set up for the party after last night's theater performance I couldn't have done

it without you, and (87)the spicy dish you brought was delicious!

You have got to tell me where you found the recipe! Everyone really liked it, and it didn't look too

complicated (88)Anyway, I guess I'll see you Monday I think we have rehearsal together for Elia Grande's new play I'm really

excited to get started

Paraphrasing:

-Q88: new play = new project

W-Am: Anwei! (86) Cảm ơn

bạn vì đã giúp tôi tổ chức bữa tiệc sau buổi biểu diễn tối qua

Tôi đã không thể làm được nếu

không có bạn và (87)món gia vị bạn mang tới quá ngon! Hãy

chỉ cho tôi biết bạn tìm thấy công thức món ăn đó ở đâu vậy Mọi người thực sự thích món ăn

đó, và trông nó không quá phức

tạp (88)Dù sao thì, chắc tôi sẽ gặp bạn vào thứ 2 Tôi nghĩ chúng ta sẽ tập diễn cùng nhau cho vở kịch mới của Elia Grande Tôi thực sự rất háo hức

89 – 91

refer to the

following

news report

M-Au: This is Charlie Swift from

Channel 14 News I'm standing outside Granger Electronics this

morning, where (89, 90)hundreds

of people have spent hours waiting to buy the new Aria 7D mobile phone—available

starting today (90)Some began waiting in line as early as 4 A.M

From the look of it, you'd think they were giving the phones away

Now, the Aria 7D is a significant

upgrade from previous phone

models, but (91)the feature consumers are most excited about is its water-protective

M-Au: Tôi là Charlie Swift từ

Tin tức Kênh 14 Tôi đang có mặt ở bên ngoài Công ty Điện tử

Granger sáng nay, nơi (89, 90)hàng trăm người đợi hàng tiếng đồng hồ để mua điện thoại di động Aria 7D mới—

được bán bắt đầu từ ngày hôm nay (90)Một vài người đã xếp hàng từ 4h sáng Nếu với vẻ bề

ngoài, bạn có thể nghĩ rằng họ đang tặng điện thoại Bây giờ, Aria 7D được nâng cấp đáng kể

từ những mẫu điện thoại trước,

nhưng (91)tính năng mà người tiêu dùng mong đợi nhất là lớp

Trang 24

coating The new phone's design

ensures that it is still fully

functional if it comes in contact

with water

Paraphrasing:

-Q91: water-protective coating = water resistance

chống nước Thiết kế của nó

đảm bảo rằng nó vẫn hoạt động bình thường ngay cả khi trong

môi trường nước

M-Cn: Let's talk about this year's

financial goals So, Sandala Rentals and Wilmington Limited are still our biggest sources of income And that's great But our other accounts are important too

They could bring in a lot more

money than they do now (92)And this is what I want to emphasize:

we have to get our smaller clients to sign on for bigger advertising campaigns That's where you come in (93)I'd like each of you to tell me how much your clients paid for the advertisements we created for them over the past year (94)I'll send out an e-mail with an example so you can see exactly what information to include in your report

Paraphrasing:

-Q92: clients = businesses

M-Cn: Hãy thảo luận về các mục

tiêu tài chính trong năm nay Công ty Sandala Rentals và Wilmingtion vẫn là những nguồn thu nhập lớn nhất của chúng ta

Và điều đó thật tuyệt vời Nhưng các khách hàng khác cũng rất quan trọng Họ có thể mang lại cho chúng ta nhiều tiền hơn hiện

giờ (92)Và đây là điều tôi muốn nhấn mạnh: chúng ta phải có chiến lược quảng cáo đối với các khách hàng nhỏ Vì vậy tôi mời mọi người đến đây (93)Tôi muốn mỗi người hãy cho tôi biết khách hàng của các bạn đã chi trả bao nhiêu cho các quảng cáo mà chúng ta xây dựng cho họ trong những năm qua (94)Tôi sẽ gửi thư kèm ví

dụ để bạn có thể thấy chính xác thông tin bạn cần phải có trong báo cáo

Trang 25

95 – 97

refer to the

following talk

and map

W-Am: Hello—welcome to the

Visitors Center at Mountainside

Park (95)My name's Josephine and I'll be guiding your hike today (96)Normally we'd be taking the Heron Trail to the Picnic Area, but the second part

of that trail is closed for maintenance this week So instead, we'll be starting out on the Heron Trail and changing over midway to the Pine Trail, as

you can see here on the map We'll

break for our lunch at the end of the Pine Trail, and then we'll take

the Sunset Trail back to our

starting point (97)It's supposed

to be sunny today, so it's a good idea to put on some sunscreen and wear a hat

Mountainside Park Trail Map

Paraphrasing:

-Q97: put on some sunscreen = use sun protection

W-Am: Xin chào—chào mừng

các bạn đến với Trung tâm khách thăm quan tại Công viên

Mountainside (95)Tên tôi là Josephine và tôi sẽ hướng dẫn hành trình ngày hôm nay của các bạn (96)Thông thường chúng ta sẽ đi qua đường mòn Heron để đến khu Picnic, nhưng phần đường thứ hai của con đường đang đóng cửa để bảo trì tuần này Thay vào đó, chúng ta sẽ đi từ đường mòn Heron và đến giữa đường sẽ rẽ sang đường mòn Pine, như

những gì bạn nhìn thấy ở đây trên bản đồ Chúng ta sẽ nghỉ ăn trưa tại cuối đường mòn Pine, sau đó sẽ đi qua đường mòn Sunset để quay trở về điểm xuất

phát (97)Dự báo hôm nay sẽ nắng nóng, các bạn nên bôi kem chống nắng và đội mũ

Bản đồ đường mòn Công viên Mountainside

98 – 100

refer to the

M-Au: Hi, Wendy—I'm calling

about the purchase orders we

M-Au: Chào, Wendy—tôi gọi

điện vì những đơn mua hàng nội

Trang 26

employees But luckily, (98)the Human Resources Department just wants more chairs; they said everything else is OK (99)Before you place these orders though,

be sure to check the inventory If we're still short, then we'll order the necessary items Please remember that only I, as your

manager, can make changes to orders you've already submitted

(100)So let me know if you spot

an error that needs to be updated Thanks

(98)phòng Nhân sự lại chỉ muốn thêm vài chiếc ghế; họ

nói mọi thứ khác vẫn ổn

(99)Trước khi đặt hàng, bạn nên kiểm kê lại Nếu cái gì thiếu, chúng ta sẽ đặt những đồ dùng cần thiết Hãy nhớ rằng

chỉ khi tôi, với tư cách là trưởng phòng của bạn, có thể thay đổi đơn hàng mà bạn đã đệ trình

(100)Vì vậy hãy báo cáo cho tôi biết nếu có điều gì cần cập nhật Cảm ơn

MẪU ĐƠN HÀNG

Đồ vật Đặt thêm? Số lượng đặt Bàn thiết kế -

Trang 27

TEST 2 PART 1

1 (A) He’s parking a car

(B) He’s carrying groceries

(C) He’s entering a store

(D) He’s pushing a shopping cart

A Anh ấy đang đỗ xe ô tô

B Anh ấy đang khiêng vác đồ đạc

C Anh ấy đang đi vào một cửa hàng

D Anh ấy đang đẩy xe mua sắm

2 (A) A wall is being painted

(B) Some plants have been placed in a row

(C) A cement floor is being swept

(D) Some boxes have been stacked

D Những người phụ nữ đang leo cầu thang đi lên cổng vòm

4 (A) A table has plates of food on it

(B) A display case is located near some steps

(C) Some chairs have been moved into a corner

(D) Some lights are being turned off

A Các đĩa thức ăn ở trên mặt bàn

B Kệ trưng bày được đặt gần cầu thang

C Một vài chiếc ghế được di chuyển vào trong góc phòng

D Đèn bị tắt

5 (A) A door has been propped open

(B) Some people are replacing

A Cửa đang được chống đỡ để mở

B Một vài người đang thay đồ

Trang 28

B Họ đang treo quần áo lên kệ

C Một vài áo sơ mi được đóng gói trong thùng

D Thang được chống tựa vào tường

PART 2

7 Where should I meet you at the

theater?

(A) In front of the box office

(B) It got great reviews

(C) The show starts at eight o’clock

Tôi có thể gặp bạn ở chỗ nào của rạp hát?

A Tại trước quầy vé

B Nó được nhận nhiều đánh giá tốt

C Buổi diễn bắt đầu lúc 8h

8 The printer on this floor is working,

isn’t it?

(A) No, it’s broken

(B) Yes, there is

(A) A group of us went

(B) Didn’t Elizabeth take care of

Tôi nên chuẩn bị gì cho hội thảo bán hàng?

A Cả nhóm chúng ta đã đi

B Không phải Elizabeth đã

Trang 29

(A) At the town hall

(B) At the beginning of June

11 Is technical support available

twenty-four hours a day?

(A) To buy a new watch

(B) I don’t have questions right now

(C) Yes, through our Web site

Có phải sự hỗ trợ kỹ thuật lúc nào cũng sẵn sàng 24h trong ngày?

A Để mua đồng hồ mới

B Bây giờ tôi không có câu hỏi

C Đúng vậy, qua trang web của chúng tôi

12 How much does this sweater cost?

(A) It also comes in black

(B) Cash only

(C) It should say on the tag

Áo len này giá bao nhiêu tiền?

A Nó cũng có màu đen

B Chỉ tiền mặt thôi

C Nó có ghi trên tem mác đó

13 Who gave the presentation on

company benefits?

(A) Yes, we all went

(B) They don’t fit

(C) Someone in Human Resources

Ai đã thuyết trình về phúc lợi công ty?

A Đúng, tất cả chúng tôi đã đi

B Chúng không vừa

C Một người ở phòng Nhân sự

14 Why is there so much traffic?

(A) After the weather report

(B) Because there’s a basketball

game today

(C) No, that’s enough

Tại sao giao thông đông vậy?

A Sau bản tin thời tiết

B Vì có trận bóng rổ hôm nay

C Không đủ

15 Would you be interested in joining

the hiring committee?

(A) Yes, I’d be honored to

(B) Last Wednesday evening

Bạn có hứng thú tham gia ban tuyển dụng không?

A Có, tôi thấy rất vinh dự

B Tối thứ 4 tuần trước

Trang 30

(C) It’s an interesting article C Đó là bài báo thú vị

16 Are you going on vacation this

month or next month?

(A) We’re still deciding

(B) A different location

(C) I’m looking forward to it

Bạn sẽ đi du lịch tháng này hay tháng sau?

A Chúng tôi chưa quyết định

B Một địa điểm khác

C Tôi đang mong chờ điều đó

17 How do I get a new identification

(A) Not in general

(B) Uh, I have to make a revision

A Nói chung, không

B Có, trước tiên, tôi phải sửa

nó đã

C Phòng họp C đủ rộng

19 Who was selected to work on the

advertising project?

(A) A great success

(B) It’s a popular brand

(C) I haven't heard

Ai được lựa chọn để thực hiện dự

án quảng cáo?

A Thành công tốt đẹp

B Một ban nhạc nổi tiếng

C Tôi chưa biết

20 The ferry to the island runs every

half hour, doesn’t it?

(A) Yes, there’s one coming now

(B) No thanks, that’s too late

(C) At the ticket kiosk

Chuyến phà đến đảo khởi hành nửa tiếng một lần, phải không?

A Đúng vậy, sắp có chuyến đến

B Không, cảm ơn, nó quá muộn

C Ở ki-ốt bán vé

21 How should I pay the deposit on the Tôi thanh thoán tiền đặt cọc cho

Trang 31

rental car?

(A) Do you have a credit card?

(B) It’s less expensive than that

(C) Yes, there’s plenty of space

việc thuê chiếc xe như thế nào?

A Bạn có thẻ tín dụng không?

B Nó rẻ hơn

C Đúng, có rất nhiều không gian

22 Who’s responsible for the packaging

design?

(A) It was shipped overnight

(B) Just sign here

(A) Weren’t some planted recently?

(B) I think someone else is

managing it now

(C) Just a small production defect

Ông Kim chịu trách nhiệm về nhà máy sản xuất phải không?

A Một vài cây mới được trồng phải không?

B Tôi nghĩ một người nào đó đang đảm nhận nó

C Chỉ là lỗi sản xuất nhỏ

24 Why don’t we offer a vegetarian

dish at the lunch?

(A) I’ve been there a few times

(B) It may be too late to change

the menu

(C) No, let’s wash the dishes later

Tại sao chúng ta không cung cấp món ăn chay vào bữa trưa?

A Tôi đã ở đó vài lần

B Quá muộn để thay đổi thực đơn

C Không, hãy rửa bát đĩa sau

25 Where does John usually store the

extra supplies?

(A) There’s one on the corner of

Main street

(B) Sure, that might be a good idea

(C) You’d better ask him

John thường lưu trữ vật dụng thừa

ở đâu?

A Có một cái ở góc phố chính

B Chắc chắn đó là ý kiến hay

C Bạn nên hỏi anh ấy

26 I found a new supplier for the garden

fertilizer we use

(A) Do they have good prices?

Tôi đã tìm được nhà cung cấp mới cho phân bón vườn mà chúng

ta sử dụng

Trang 32

(B) In the warehouse

(C) We sold a lot of flowers

A Giá của họ có tốt không?

B Trong nhà kho

C Chúng ta đã bán được rất nhiều hoa

27 How about holding a training

seminar on the new database?

(A) Yes, I think we should

(B) I’ve been there before

(C) It went very well

Bạn nghĩ sao về việc tổ chức buổi thảo luận huấn luyện về cơ sở dữ liệu mới?

A Ừ, tôi nghĩ chúng ta nên làm

B Tôi đã từng ở đó

C Nó rất tốt

28 Didn’t you organize the employee

picnic last year?

(A) You can use the Milton Room

(B) I’ve done it the past seven

years

(C) No, it was free

Có phải năm ngoái, bạn đã tổ chức chuyến đi dã ngoại cho nhân viên không?

(B) I had to pay a small fine

(C) Right on the first page

Bạn sẽ đưa biên bản này cho phòng Tài chính chứ?

A Chắc rồi, tôi sẽ đưa nó trước khi họp

B Tôi đã phải trả một khoản tiền phạt

C Ngay ở trang đầu tiên

30 Shall I contact you by e-mail or by

phone?

(A) OK, I’ll take a look at the

contract

(B) Oh, did you?

(C) Actually, I’ll be seeing you

31 Are you still working on the final

budget?

Bạn đang làm bản ngân sách cuối cùng à?

Trang 33

(A) The decision was final

(B) I usually start work at nine

(C) I’m not, but Janet is

32 – 34 W-Br: Excuse me—the chocolate

cake here at your restaurant is

delicious (32)Is there any way I could get the recipe?

M-Au: Actually, (33)our chef,

David Wilson, is publishing a

cookbook that'll be out in November And he's included the recipe for his chocolate cake It's a customer favorite

W-Br: Really?That's great! Will the

book be sold here?

M-Au: Yes, it will In fact, if you

leave your contact information,

(34)I'll make sure a book is signed by chef David and set aside for you

Paraphrasing:

-Q34: set aside = say reserve

W-Br: Xin lỗi—bánh sô-cô-la ở

nhà hàng bạn thật là ngon (32)Tôi

có thể xin công thức được không?

M-Au: Thực ra, (33)đầu bếp của

chúng tôi, David Wilson, đang dự

kiến phát hành sách nấu ăn vào tháng 11 Và trong đó cũng có công thức bánh sô-cô-la của ông

ấy Đó thực sự là món yêu thích của khách hàng

W-Br: Thật chứ? Thật tuyệt! Sách

sẽ được bán ở đây chứ?

M-Au: Đúng vậy Nếu bạn cho tôi

thông tin liên lạc, (34)tôi đảm bảo rằng sẽ để dành cho bạn 1 cuốn sách được đầu bếp David ký

35 – 37 W-Br: OK, sir, here are your

purchases.Thanks for shopping

Quality First Foods (35)Would you like to fill out a short survey

W-Br: Vâng, đây là đơn hàng của

bạn Cảm ơn đã mua sắm ở

Quality First Foods (35)Bạn có muốn điền vào mẫu khảo sát

Trang 34

over there at the service desk?

Then you'll receive a free gift card for a future visit

M-Cn: (36)I would, but the

problem is I'm in a rush I see

there's a line at the service counter, and I don't have time to wait

W-Br: That's OK (37)You can

also fill out the survey online and submit it electronically Then

we'll mail the gift card to you

Paraphrasing:

-Q36: in a rush = in a hurry -Q37: fill out the survey and submit

it = complete a task

ngắn gọn ở bàn dịch vụ ở kia không? Sau đó bạn sẽ nhận được

thẻ quà tặng miễn phí cho lần mua

sắp tới

M-Cn: (36)Tôi muốn nhưng có

một vấn đề tôi đang vội Tôi thấy

có hàng dài người ở quầy và tôi không có thời gian để đợi

W-Br: Vâng (37)Bạn cũng có thể

điền vào mẫu khảo sát và nộp trực tuyến Xong, chúng tôi sẽ gửi

thẻ quà tặng qua thư cho bạn

38 – 40 M-Cn: Hi, Christine (38)Do you

know if any office supplies were delivered today? We're out of

color toner for the printers

W-Am: I didn't see anything arrive

M-Cn: Mmm (39)I'm a bit

worried because I can't print out

my color handouts for this afternoon

W-Am: I have to go to a meeting in

a few minutes, but (40)I have the tracking number for the

order How about I forward it to you so you can follow up?

Paraphrasing:

-Q39: print out my color handouts

= print some documents

M-Cn: Chào, Christine (38)Liệu

hôm nay có văn phòng phẩm nào được giao không nhỉ? Chúng

W-Am: Tôi phải đi họp trong vài

phút nữa, nhưng (40)tôi có số theo dõi đơn hàng Tôi có thể chuyển cho bạn để bạn theo dõi tiếp không?

Trang 35

41 – 43 W-Am: Hi, I'd like one ticket for the

jazz concert at seven o'clock

M-Au: I'm sorry, but (41)there are

no more tickets for tonight's concert We do have some seats

for the same performance this weekend, though Are you interested in that show?

W-Am: I won't be here then

(42)I'm just in Vancouver for a friend's birthday celebration, and

I fly back home tomorrow Do you have any other suggestions for

things to do?

M-Au: Well, (43)why don't you go

to the Roussel Museum instead?

It's nearby and they have a

wonderful exhibit on Chinese

calligraphy I just saw it myself last

W-Am: Chào, tôi muốn mua 1 vé

cho buổi hòa nhạc jazz lúc 7h

M-Au: Xin lỗi, nhưng (41)buổi

hòa nhạc tối nay đã hết vé rồi

Dù vậy, chúng tôi có một vài ghế trống cho tiết mục này vào cuối tuần Bạn có muốn mua không?

W-Am: Tôi không ở đây vào thời

gian đó (42)Tôi chỉ ở Vancouver

để dự sinh nhật bạn tôi, và tôi sẽ

bay về nhà vào ngày mai Bạn có gợi ý nào khác không?

M-Au: Vậy, (43)tại sao bạn

không đến viện bảo tàng Rousel nhỉ? Nó gần đây và họ đang có

buổi triển lãm thư pháp Trung Quốc rất hay Tôi đã tham dự cuối

tuần trước

44 – 46 M-Au: Hi Victoria, it's Kwame

from the clinic (44)I know you're not scheduled to work today, but

do you think you can come in?

We're getting very busy over here

W-Br: I'm afraid I can't, Kwame

(45)I'm presenting at the patient care workshop this morning

M-Au: Chào Victoria, tôi là

Kwame từ phòng khám (44)Tôi biết bạn không có lịch làm việc hôm nay, nhưng bạn có thể đến được đây không? Chúng tôi đang rất bận

W-Br: Tôi e là tôi không thể,

Kwame à (45)Tôi đang thuyết

Trang 36

M-Au: Oh, I didn't realize you were

a presenter Well good luck with that I'm sure you'll do great

W-Br: Hey, (46)why don't you call

Greg? I know he's interested in

picking up extra shifts I'm sure he'll be happy to come in

M-Au: Ồ, tôi đã không biết bạn là

người thuyết trình Vậy… chúc may mắn Tôi tin là bạn sẽ làm tốt

W-Br: Hây, (46)sao bạn không

gọi Greg? Tôi biết anh ta rất muốn

nhận thêm ca làm việc, tôi chắc anh ta sẽ rất vui nếu được gọi đến

47 - 49 M-Cn: Hi, Julie (47)How's the

recruitment project going? What

progress has been made in finding new employees?

W-Am: Well, (48)on Tuesday I

met with department managers

to talk about what kinds of skills they'd like new team members to have Now I'm adding this

information to the job descriptions and will be posting them soon

M-Cn: Great.The sooner you can

advertise the available positions,

the better (49)We've taken on so many new clients recently that we'll need more staff to complete all the work

Paraphrasing:

-Q48: department managers

= company managers -Q49: We’ve taken on so many new clients = The workload has

M-Cn: Chào, Julie (47)Công việc

tuyển dụng diễn ra như thế nào rồi? Có tiến triển gì trong việc tìm

kiếm nhân viên mới không?

W-Am: Ừm, (48)thứ ba vừa rồi,

tôi đã họp với các trưởng phòng

để trao đổi về các kỹ năng mà họ cần có ở các nhân viên của họ

Giờ tôi đang bổ sung thông tin đó vào phần mô tả công việc và sẽ

đăng tin sớm

M-Cn: Tuyệt Càng đăng tin sớm

cho các vị trí đó càng tốt

(49)Chúng ta vừa nhận thêm rất nhiều khách hàng mới nên rất cần thêm nhiều nhân viên để hoàn thành công việc

Trang 37

increased

50 - 52 M-Au: Hi, Ms Long This is Jacob

from the landscaping company I'm afraid we won't be able to start working on your garden tomorrow

(50)The weather report's showing that there'll be heavy rain

W-Am: Well, you know (51)I’m

going to be out of town for two weeks starting this Thursday

I wanted to give you a key to the gate, so you'd be able to keep working while I'm gone

M-Au: OK (52)Then what if I

come by tomorrow anyway, just

to pick up the key?

M-Au: Chào, cô Long Tôi là

Jacob từ công ty xây dựng phong cảnh Tôi e là chúng tôi không thể bắt đầu làm vườn cho bạn vào

ngày mai (50)Bản tin thời tiết cho biết sẽ có mưa rào

W-Am: Ừ, bạn biết đó (51)tôi sẽ đi

vắng 2 tuần từ thứ 5 tuần này

Tôi đã muốn đưa bạn chìa khóa cổng để bạn vẫn có thể làm việc khi tôi đi vắng

M-Au: OK (52)Vậy nếu ngày

mai tôi đến để lấy chìa khóa có được không?

W-Am: (52)Nếu bạn không ngại

Trang 38

W-Am: (52)If you wouldn't mind

I'll be at home until ten-thirty in the morning

53 - 55 W-Br: (53)Tom, can I get past you

to the fridge? I need some milk

M-Cn: Sure Have you tried this

tea?

W-Br: No, I'm not big on tea I like

the coffee they give us, though

M-Cn: Yeah, (54)I love working

here There are so many great benefits! Did you hear about the new vacation policy?

W-Br: Yes, it's great, isn't it? Oh,

hello Anil Anil, have you met

Tom? (55)Anil just started this week

M-Au: Nice to meet you, Tom

M-Cn: You too Anil Glad to have

you with us

M-Au: Thanks Oh, we're out of

coffee?

W-Br: No, there's some here Oops,

I'm running late Anil, I'll stop by later to show you how to use the time entry system

Paraphrasing:

-Q55: Anil just started this week =

He has recently joined the

W-Br: Chưa, tôi không thích trà

Tôi thích cà phê họ đưa cho chúng

ta

M-Cn: Ừ, (54)tôi thích làm việc ở

đây Ở đây có nhiều phúc lợi tốt!

Bạn đã nghe nói về chính sách du lịch mới chưa?

W-Br: Rồi, rất tốt phải không? Ồ,

chào Anil Anil, bạn đã gặp Tom

chưa? (55)Anil mới bắt đầu làm việc ở đây từ tuần này

M-Au: Rất vui được gặp bạn, Tom M-Cn: Tôi cũng vậy, Anil Rất vui

được làm việc với bạn

Trang 39

company

56 - 58 M-Au: Hi, Ms Ellington (56,

57)Do you have a minute to talk about this month's production numbers?

W-Am: I have a meeting soon, but

go ahead

M-Au: (56)Because of problems

with two machines on the assembly line, we're not producing as many plastic bottles each day

W-Am: Really? (58)Have any

client deadlines been affected?

M-Au: Well, no, not yet But I'm

worried we won't be able to meet them next month

W-Am: OK Let's go over the

figures later I've got to get going

M-Au: Chào, bà Ellington (56,

57)Tôi có thể xin 1 phút để nói

về số liệu sản xuất tháng này không?

W-Am: Tôi sắp có cuộc họp bây

giờ nhưng bạn cứ nói đi

M-Au: (56)Vì có nhiều vấn đề với

2 máy ở dây chuyền sản xuất, chúng ta không sản xuất được nhiều chai nhựa mỗi ngày được

W-Am: Thật sao? (58)Các thời

hạn của khách hàng có bị ảnh hưởng không?

M-Au: Ồ, vẫn chưa đâu Nhưng tôi

lo là chúng ta sẽ không kịp thời hạn vào tháng sau

W-Am: OK Chúng ta sẽ nói về các

số liệu này sau Tôi phải đi đã

59 - 61 M-Au: Hi, Barbara Nice to run into

you! (59)We've missed you since you left Allen Real Estate

W-Br: Kevin! Yes, it's been a

while That was a big decision, to change companies But I like my new job a lot

M-Au: That's great How's the work

different from what you did with us?

W-Br: Well —I only handle

commercial properties now But

(60)l like being able to focus on

M-Au: Chào, Barbara Rất vui gặp

lại bạn! (59)Chúng tôi rất nhớ bạn từ khi bạn rời Allen Real Estate

W-Br: Kevin! Ừ, cũng được 1 thời

gian rồi nhỉ Thay đổi công ty, đó

là một quyết định lớn Nhưng tôi thích công việc mới rất nhiều

M-Au: Thật tốt Công việc đó khác

gì với công việc bạn đã làm với chúng tôi?

W-Br: Ừm—tôi giờ chỉ giải quyết

mảng tài sản thương mại thôi,

Trang 40

one area

M-Au: Hey I just had an idea I'm

organizing the annual meeting for the Real Estate Association this

August, and (61)I'm sure everyone would like to hear you speak about your career move

W-Br: (61)I'd be happy to! Here's

my business card—just let me know the details

Paraphrasing:

-Q60: focus on = specialize in -Q61: speak about = describe career move = career change

nhưng (60)tôi thích tập trung vào

1 mảng

M-Au: Hây Tôi có ý kiến này

Tôi đang tổ chúc cuộc họp hàng năm cho Hiệp hội Bất động sản

vào tháng 8 này, và (61)tôi tin là mọi người muốn nghe bạn nói về việc thay đổi sự nghiệp

W-Br: (61)Tôi rất sẵn lòng! Đây

là danh thiếp của tôi—hãy cho tôi biết thêm thông tin cụ thể

62 - 64 W-Am: (62)How was the meeting?

M-Au: (62)Good We talked about

ways to increase sales

W-Am: And? Seems like we've

tried everything

M-Au: Well, (63)radio

advertising's pretty effective, though I can't believe how much they charge! But one guy talked about easy changes to store layout

They just moved some displays around, and it really made a difference

W-Am: Hmm I've often thought we

should move the shoe department from the back of the store to the front So it's across from the store entrance

W-Am: (62)Cuộc họp thế nào?

M-Au: (62)Tốt Chúng tôi nói về

các cách để tăng doanh thu bán hàng

W-Am: Rồi sao? Có vẻ như chúng

ta đã thử mọi cách rồi

M-Au: Ừm, (63)quảng cáo trên

radio khá hiệu quả dù tôi không tin rằng nó đắt như vậy! Nhưng

có một người đã nói về việc thay đổi cách bố trí cửa hàng Họ đơn giản chỉ thay đổi một vài cách trưng bày và đã tạo nên sự khác

biệt

W-Am: Ừm Tôi thường nghĩ

chúng ta nên di chuyển khu bán giày dép từ phía cuối cửa hàng lên phía trước Nó sẽ ở phía bên lối

Ngày đăng: 20/08/2020, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w