Danh sách Kanji Somatome N2. Tổng hợp theo dạng bảng dễ nhớ dễ học. Học lâu quên, dễ xem lại. Học xong bộ tài liệu chắc chắn đạt điểm tối đa phần Kanji . Các bạn xem qua rồi download về học nhé. Các bạn vào hồ sơ xem tất cả tài liệu tiếng nhật Liên quan nhé.
Trang 1危うい NGUY あやうい Nguy hiểm (khó thoát)
⑤ HIỂM けん けわ・
Trang 2Cà Fe Muối Page 2
しい
危険 な NGUY HIỂM きけん Nguy hiểm
険しい HIỂM けわしい Khắt khe, nghiêm khắc,
dốc, dựng đứng
⑥ QUAN かん かか・わる
関心 QUAN TÂM かんしん Quan tâm
関わる QUAN かかわる Liên quan
関する QUAN (に)かんする Liên quan đến
Trang 3Cà Fe Muối Page 3
落ちる LẠC おちる Rớt, rơi (tự động từ) 落とす LẠC おとす làm rớt (tha động từ)
Trang 5御手洗い NGỰ THỦ TẨY おてあらい Nhà vệ sinh
御中 NGỰ TRUNG おんちゅう Kính thưa, kính gửi
④ 常 THƯỜNG じょう
日常 NHẬT THƯỜNG にちじょう Thường ngày, mỗi ngày
常識 THƯỜNG THỨC じょうしき Thường thức, kiến thức
Trang 7Cà Fe Muối Page 7
⑨ NGHỊ ぎ
会議室 HỘI NGHỊ THẤT かいぎしつ Phòng hội nghị, phòng
họp 不思議 な BẤT TƯ NGHỊ ふしぎ Lạ kỳ, kỳ quặc
議論 NGHỊ LUẬN ぎろん Nghị luận, tranh luận
議員 NGHỊ VIÊN ぎいん Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
化 HÓA か (Biến đổi thafnh~)~ hóa
化粧室 HÓA TRANG THẤT けしょうしつ Phòng trang điểm, toa lét
⑪ GIAI かい
階段 GIAI ĐOẠN かいだん Cầu thang
Trang 8一段と NHẤT ĐOẠN いちだんと Hơn một bậc, hơn nhiều
石段 THẠCH ĐOẠN いしだん Cầu thang đá
Tuần 1 Ngày 3
① 営 DOANH えい
営業 DOANH NGHIỆP えいぎょう Doanh nghiệp,
việc kinh doanh
Trang 9④ 準 CHUẨN じゅん
準備 CHUẨN BỊ じゅんび Chuẩn bị
水準 THỦY CHUẨN すいじゅん Tiêu chuẩn
準急 CHUẨN CẤP じゅんきゅう Tàu tốc hành 準決勝 CHUẨN QUYẾT THẮNG じゅんけっしょう Trận bán kết
備品 BỊ PHẨM びひん Thiết bị, dụng cụ 備える BỊ そなえる Sắp xếp, chuẩn bị
備 え付けの BỊ PHÓ そなえつけの Được trang bị
với (xây dựng)
Trang 12地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT ちかてつ Tàu điện ngầm
私鉄 TƯ THIẾT してつ Tàu tư nhân
② SONG まど そう
同窓会 ĐỒNG SONG HỘI どうそうかい Hội học sinh cùng
trường/lớp
窓口 SONG KHẨU まどぐち Cửa bán vé, quầy thông
tin tại văn phòng
④ TINH せい
Trang 14Cà Fe Muối Page 14
⑧ TUYẾN せん
下線 HẠ TUYẾN かせん Gạch chân
線路 TUYẾN LỘ せんろ Tuyến đường sắt
新幹線 TÂN CÁN TUYẾN しんかんせん Tàu siêu tốc
Trang 15通路 THÔNG LỘ つうろ Ngõ hẻm, lối đi
Trang 17Cà Fe Muối Page 17
下降 HẠ GIÁNG かこう Xuống, rơi
降りる GIÁNG おりる Xuống khỏi (xe, tàu)
両替 LƯỠNG THẾ りょうがえ Đổi (tiền)
着替える TRƯỚC THẾ きがえる Thay đổi
為替 VI THẾ かわせ Hối đoái, ngân phiếu
⑦ NHẪM ちん
Trang 18分割 PHÂN CÁT ぶんかつ Sự phân cắt, phân đoạn,
chia ra
割れる CÁT われる Bể, hỏng, nứt (tự động
từ)
割引 CÁT DẪN わりびき Giảm giá, discount
時間割 THỜI GIAN CÁT じかんわり Thời gian biểu
⑨ 増 TĂNG
ぞうふ・える ふ・やす ま・す
増加 TĂNG GIA ぞうか Gia tăng
割増 CÁT TĂNG わりまし Phần extra (dư ra)
優先 ƯU TIÊN ゆうせん Ưu tiên
Trang 19側面 TRẮC DIỆN そくめん Mặt bên, mặt hông
両側 LƯỠNG TRẮC りょうがわ Hai bên
座席 TỌA TỊCH ざせき Chỗ ngồi/ hạng ghế
銀行口座 NGÂN HÀNG KHẨU TỌA ぎんこうこうざ Tài khoản ngân hàng
Trang 20郵便 BƯU TIỆN ゆうびん Bưu điện, thư tín
郵送 BƯU TỐNG ゆうそう Thư từ, gửi bằng bưu điện
郵便局 BƯU TIỆN CỤC ゆうびんきょく Bưu điện
薬局 DƯỢC CỤC やっきょく Nhà thuốc
放送局 PHÓNG TỐNG CỤC ほうそうきょく Đài truyền hình
Trang 21Cà Fe Muối Page 21
貯金 TRỮ KIM ちょきん Tiết kiệm tiền
包帯 BAO ĐỚI ほうたい Băng bó
Trang 22Cà Fe Muối Page 22
しょはじ・め はじ・めて はつ
初診 SƠ CHẨN しょしん Sơ chẩn, chẩn đoán lần đầu
初めて SƠ はじめて Đầu tiên, lần đầu tiên
初恋 SƠ LUYẾN はつこい Tình yêu đầu
初雪 SƠ TUYẾT はつゆき Tuyết đầu mùa
再診 TÁI CHẨN さいしん Tái chẩn,cẩn đoán lại
再生 TÁI SINH さいせい Tái sử dụng, tái sinh
再来年 TÁI LAI NIÊN さらいねん Năm sau nữa
Trang 23Cà Fe Muối Page 23
医療 Y LIỆU いりょう Y tế, sự chữa trị
⑩ KHOA か
科学 KHOA HỌC かがく Khoa học
外科 NGOẠI KHOA げか Ngoại khoa
内科 NỘI KHOA ないか Nội khoa
Trang 24普通 PHỔ THÔNG ふつう Thông thường
普段 PHỔ ĐOẠN ふだん Thường xuyên, đều
đặn, thông thường
② 券 KHOÁN けん
回数券 HỒI SỐ KHOÁN かいすうけん Tập vé, cuốn sổ vé
乗車券 THỪA XA KHOÁN じょうしゃけん Vé lên tàu xe
旅券 LỮ KHOÁN りょけん Hộ chiếu
発券 PHÁT KHOÁN はっけん Phát hành vé
Trang 25飛行機 PHI HÀNH CƠ ひこうき Máy bay
交通機関 GIAO THÔNG CƠ
Hệ thống phương tiện giao thông vận tải
KHOÁN MÃI CƠじどうけんばいき Máy bán vé tự động
危機 NGUY CƠ きき Nguy cơ, khả năng
⑤ 復 PHỤC ふく
復習 PHỤC TẬP ふくしゅう Học lại, ôn tập
往復 VÃNG PHỤC おうふく Khứ hồi
Trang 28Cà Fe Muối Page 28
整備 CHỈNH BỊ せいび Bảo dưỡng
Được sắp xếp, được chuẩn bị trật tự gọn gàng
Trang 29Cà Fe Muối Page 29
Tuần 2 Ngày 2
① 現 HIỆN
げんあらわ・れるあらわ・す
表現 BIỂU HIỆN ひょうげん Biểu hiện, từ ngữ
現れる HIỆN あらわれる Thể hiện, xuất hiện, ló
Trang 30払い戻し PHẤT YẾT はらいもどし Hoàn trả lại
照明 CHIẾU MINH しょうめい Chiếu sáng
対照的 ĐỐI CHIẾU ĐÍCH たいしょうてき Mang tính đối chiếu
Trang 37Cà Fe Muối Page 37
未定 VỊ ĐỊNH みてい Chưa được quyết định
未来 VỊ LAI みらい Tương lai
未知 VỊ CHI みち Không biết
Trang 38換気 HOÁN KHÍ かんき Thông gió, thông khí
運転切換 VẬN CHUYỂN THIẾT HOÁN うんてんきりかえ Thay đổi chế độ vận
hành
乗り換え THẶNG HOÁN のりかえ Chuyển tàu
③ 向 HƯỚNG
こうむ・く む・けるむ・かう む・こう
風向 PHONG HƯỚNG ふうこう Hướng gió
風の向き PHONG HƯỚNG かぜのむき Hướng gió
向こう HƯỚNG むこう Phía bên kia, phía
trước
Trang 39Cà Fe Muối Page 39
向かい HƯỚNG むかい hướng tới, hướng đối
diện, bên kia
Trang 40巻き戻し QUYỂN LỆ まきもどし Vặn ngược lại, tua lại
Trang 41音量 ÂM LƯỢNG おんりょう Âm lượng
風量 PHONG LƯỢNG ふうりょう Độ mạnh của gió
分量 PHÂN LƯỢNG ぶんりょう Phân lượng
Trang 42地帯 ĐỊA ĐỚI ちたい Khu vực, vùng
携帯電話 HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI けいたいでんわ Điện thoại di động
帯 ĐỚI おび Dây thắt lưng obi
② 保 BẢO ほ たも・つ
保温 BẢO ÔN ほおん Giữ ấm, giữ nhiệt
保湿 BẢO THẤP ほしつ Giữ ẩm
Trang 43Cà Fe Muối Page 43
保険 BẢO HIỂM ほけん Bảo hiểm
保つ BẢO たもつ Bảo vệ, giữ, duy trì
Trang 44Cà Fe Muối Page 44
伝信 TRUYỀN TIN でんしん Tin nhắn
伝える TRUYỀN つたえる Truyền tải, truyền đi
手伝う THỦ TRUYỀN てつだう Giúp đỡ
⑥ 済 TẾ
す・む す・ますさい
Trang 46Cà Fe Muối Page 46
かわ・る かえ・る
変換 BIẾN HOÁN へんかん Biến đổi, hoán chuyển
大変 な ĐẠI BIẾN たいへん Rất, mệt mỏi, khó khăn 変わる BIẾN かわる Thay đổi (tự động từ) 変える BIẾN かえる Thay đổi (tha động từ)
決定 QUYẾT ĐỊNH けってい Quyết định
決める QUYẾT きめる Quyết định (tha động từ) 決まる QUYẾT きまる Được quyết định (tự đt)
Trang 47Cà Fe Muối Page 47
Tuần 2 Ngày 6
① 登 ĐĂNG とう と のぼ・る
登録 ĐĂNG LỤC とうろく Việc đăng ký
登山 ĐĂNG SƠN とざん Leo núi
山登り SƠN ĐĂNG やまのぼり Leo núi
登場 ĐĂNG TRƯỜNG とうじょう Xuất hiện
② BIÊN へん あ・む
編集 BIÊN TẬP へんしゅう Biên tập
長編 TRƯỜNG BIÊN ちょうへん Câu chuyện dài, bộ phim dài
短編 ĐOẢN BIÊN たんぺん Câu chuyện ngắn, bộ phim
ngắn 編み物 BIÊN VẬT あみもの Đồ đan
③ NĂNG のう
機能 CƠ NĂNG きのう Chức năng
可能 な KHẢ NĂNG かのう Khả năng, có thể
Trang 49Cà Fe Muối Page 49
映像 ÁNH TƯỢNG えいぞう Hình ảnh, sự phản chiếu
現像 HIỆN TƯỢNG げんぞう Rửa phim, tráng phim
⑧ LOẠI るい
書類 THƯ LOẠI しょるい Tài liệu
分類 PHÂN LOẠI ぶんるい Phân loại
人類 NHÂN LOẠI じんるい Nhân loại
Trang 51要点 YẾU ĐIỂM ようてん Điểm trọng yếu
Trang 52Cà Fe Muối Page 52
金利 KIM LỢI きんり Tiền lời, lãi
Trang 53申し込む THÂN VÀO もうしこむ Đăng ký
飛び込む PHI VÀO とびこむ Nhảy vào
思い込む TƯ VÀO おもいこむ Tưởng tượng, suy
Trang 54Cà Fe Muối Page 54
しゅうおさ・める おさ・まる
曲 KHÚC きょく Ca khúc, khúc nhạc
曲線 KHÚC TUYẾN きょくせん Đường cong
Trang 56連休 LIÊN HƯU れんきゅう Kỳ nghỉ liên tục
連れる LIÊN つれる Dẫn theo, đi chung
Trang 57Cà Fe Muối Page 57
届く GIỚI とどく Đến, được đưa đến
(tự động từ) 届け出 GIỚI XUẤT とどけで Đăng ký, báo cáo
⑤ 参 THAM さん まい・る
参考書 THAM KHẢO THƯ さんこうしょ Sách tham khảo
持参 TRÌ THAM じさん Đem theo, mang theo
お参り THAM おまいり Đi lễ chùa, đền
衣料品 Y LIỆU PHẨM いりょうひん Quần áo
衣食住 Y THỰC TRÚ いしょくじゅう Ăn mặc ở
⑦ 他 THA た ほか
その他 THA そのた Các khác, ngoài ra
Trang 58Cà Fe Muối Page 58
他人 THA NHÂN たにん Người khác
他方 THA PHƯƠNG たほう Mặt khác, hướng
Trang 59気配 HỆ PHỐI けはい Cảm giác, linh cảm
心配 な TÂM PHỐI しんぱい Lo lắng, phân tâm
当日 ĐƯƠNG NHẬT とうじつ Ngày đó
弁当 BIỆN ĐƯƠNG べんとう Cơm hộp
当たる ĐƯƠNG あたる Trúng, đúng
Trang 60商店 THƯƠNG ĐIẾM しょうてん Cửa tiệm buôn bán
商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう Thương mại, buôn
Trang 61交換 GIAO HOÁN こうかん Sự trao đổi
交通機関 GIAOTHÔNG CƠ QUAN こうつうきかん
Hệ thống các phương tiện giao thông
交際 GIAO TẾ こうさい Giao tiếp, ngoại
giao
交流 GIAO LƯU こうりゅう Giao lưu
Trang 62Cà Fe Muối Page 62
⑤ 効 HIỆU こう き・く
有効 な HỮU HIỆU ゆうこう Hữu hiệu
効く HIỆU きく Có hiệu quả, có lợi
効き目 HIỆU MỤC ききめ Hiệu quả, ảnh
hưởng, hậu quả
Trang 64Cà Fe Muối Page 64
通過 THÔNG QUA つうか Thông qua, quá cảnh
Trang 65手袋 THỦ ĐẠI てぶくろ Bao tay, găng tay
レジ袋 ĐẠI れじぶくろ Túi ni long, túi nhựa
足袋 TÚC ĐẠI たび tabi - loại vớ mang chung
Trang 66燃料 NHIÊN LIỆU ねんりょう Nhiên liệu đốt
可燃 HÀ NHIÊN かねん Dễ cháy, dễ bắt lửa
燃やせる NHIÊN もやせる Dễ cháy, dễ bắt lửa
不燃 BẤT NHIÊN ふねん Không cháy
Trang 67埋める MAI うめる Chôn (tha động từ)
埋まる MAI うまる Bị chôn vùi (tự động từ)
Trang 68包装 BAO TRANG ほうそう Đóng gói, bao bì
新装開店 TÂN TRANG KHAI ĐIẾM しんそうかいてん Tân trang và khai trương tiệm
服装 PHỤC TRANG ふくそう Trang phục, quần áo
衣装 Y TRANG いしょう Trang phục
Trang 69資源 TƯ NGUYÊN しげん Tài nguyên
資料 TƯ LIỆU しりょう Dữ liệu, tài liệu
Trang 70教訓 GIÁO HUẤN きょうくん Bài học
訓読み HUẤN ĐỘC くんよみ Âm Kun, đọc Hán tự
Trang 71加わる GIA くわわる Gia nhập, tham gia,
tăng cường
⑥ 延 DIÊN えん
延期 DIÊN KỲ えんき Sự trì hoãn, hoãn
延長 DIÊN TRƯỜNG えんちょう Kéo dài
延びる DIÊN のびる Kéo dài ra, chạm tới
延ばす DIÊN のばす Dài ra, hoãn lại, lùi lại
⑦ 断 ĐOẠN だん ことわ・る
断水 ĐOẠN THỦY だんすい Cắt nước
Trang 73協定 HIỆP ĐỊNH きょうてい Hiệp định, hiệp ước
協会 HIỆP HỘI きょうかい Hiệp hội
⑫ NGUYỆN がん ねが・う
願書 NGUYỆN THƯ がんしょ Đơn đăng ký
Trang 75Cà Fe Muối Page 75
② 果 QUẢ か は・たす
効果 HIỆU QUẢ こうか Hiệu quả
果実 QUẢ THỰC かじつ Trái cây
果物 QUẢ VẬT くだもの Trái cây
③ 封 PHONG ふう
開封 KHAI PHONG かいふう Mở seal, mở thư
封書 PHONG THƯ ふうしょ Lá thư đã dán niêm
Trang 76Cà Fe Muối Page 76
⑤ 各 CÁC かく
各自 CÁC TỰ かくじ Mỗi người, mỗi
⑥ 位 VỊ い くらい
Mỗi người trong các bạn/ đến những vị có liên quan
Trang 77変更 BIẾN CANH へんこう Thay đổi, biến đổi
更新 CANH TÂN こうしん Đổi mới
更衣室 CANH Y THẤT こういしつ Phòng thay đồ
Trang 78郊外 GIAO NGOẠI こうがい Ngoại ô, ngoại thành
近郊 CẬN GIAO きんこう Ngoại ô, ngoại thành
⑬ 周 CHU しゅ まわ・り
円周 VIÊN CHU えんしゅう Chu vi, đường tròn
周り CHU まわり Xung quanh, hàng
xóm
⑭ 畑 VƯỜN はたけ
畑 VƯỜN はたけ Ruộng, đồng (sau)
花畑 HOA VƯỜN はなばたけ Ruộng, đồng hoa
Trang 79信頼 TÍN LẠI しんらい Lòng tin
Không đáng tin, không đáng trông cậy
頼もしい LẠI たのもしい Đáng tin cậy
Trang 80Cà Fe Muối Page 80
④ 府 PHỦ ふ
都道府県 ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN とどうふけん Phân chia hành
chính của Nhật 京都府 KINH ĐÔ PHỦ きょうとふ Phủ Kyoto
Trang 81CAO LINH こうれい Cao tuổi
Trang 83Cà Fe Muối Page 83
Tuần 4 Ngày 2
① 婚 HÔN こん
Trang 84Cà Fe Muối Page 84
④ 欠 KHIẾM けつ か・ける
欠席 KHIẾM TỊCH けっせき KHông tham dự
出欠 XUẤT KHIẾM しゅっけつ Tham dự hay
Trang 85Cà Fe Muối Page 85
委員会 ỦY VIÊN HỌI いいんかい Ủy ban
委任状 ỦY NHIỆM TRẠNG いにんじょう Giấy ủy nhiệm
Trang 87相互 TƯƠNG HỖ そうご Qua lại, tương hỗ
交互 GIAO HỖ こうご Tương tác, lẫn nhau
Trang 88Cà Fe Muối Page 88
お互いに HỖ おたがいに Lẫn nhau
⑤ TRUY つい お・う
追加 TRUY GIA ついか Thêm vào, bổ sung vào
追い越す TRUY VIỆT おいこす Chạy vượt, vượt qua
追い付く TRUY PHÓ おいつく bắt kịp
⑥ 伸 THÂN しん の・びる の・ばす
追伸 TRUY THÂN ついしん Tái bút
伸びる THÂN のびる Phát triển, dài ra (tự động từ) 伸ばす THÂN のばす Kéo dài ra (tha động từ)
伸 びをする THÂN のびをする Kéo căng ra
⑦ 皆 GIAI みな
皆さん GIAI みなさん Mọi người
⑧ 暮 MỘ ぼ く・れる く・らす
Trang 89習慣 TẬP QUÁN しゅうかん Tập quán, phong tục
慣れる QUÁN なれる Quen với
⑩ 活 HOẠT かつ
活用 HOẠT DỤNG かつよう Sử dụng, tận dụng
活字 HOẠT TỰ かつじ Chữ in, kiểu in
活発 な HOẠT PHÁT かっぱつ Linh hoạt, hoạt bát, sôi nổi
⑪ 恋 LUYẾN こい れん こい・しい
恋愛 LUYẾN ÁI れんあい Tình yêu
Trang 90Cà Fe Muối Page 90
恋しい LUYẾN こいしい Nhớ thương, cô đơn
⑫ 健 KIỆN けん
健在 KIỆN TẠI けんざい Khỏe mạnh
健全 な KIỆN TOÀN けんぜん Khỏe mạnh, bình
Trang 91拝見 BÁI KIẾN はいけん Gặp mặt (khiêm tốn)
拝借 BÁI TÁ はいしゃく Mượn (khiêm tốn)
参拝者 THAM BÁI GIẢ さんぱいしゃ Người thờ phụng,
Trang 93Cà Fe Muối Page 93
突 き 当 たり つきあたり Kết thúc của
(đường, )
突っ込む つっこむ Say mê, chui vào,
tham gia sâu vào
⑧ 然 NHIÊN ぜん ねん
全然 TOÀN NHIÊN ぜんぜん Hoàn toàn
自然 TỰ NHIÊN しぜん Tự nhiên
当然 ĐƯƠNG NHIÊN とうぜん Đương nhiên
天然 THIÊN NHIÊN てんねん Thiên nhiên
Trang 95一次試験 NHẤT THỨ THÍ NGHIỆM いちじしけん kỳ thi đầu tiên
次第 THỨ ĐỆ しだい Tùy thuộc vào/ ngay
khi
② CHƯƠNG しょう
Trang 96最初 TỐI SƠ さいしょ Trước hết, mở đầu
最後 TỐI HẬU さいご Sau cùng
最近 TỐI CẬN さいきん Gần đây
⑤ THÍCH てき
Trang 97Cà Fe Muối Page 97
適当 な THÍCH ĐƯƠNG てきとう Thích hợp, đúng
適切 な THÍCH THIẾT てきせつ Thích đáng, thích hợp,
phù hợp 適する THÍCH てきする Phù hợp với
Trang 98図形 ĐỒ HÌNH ずけい Đồ hình, sơ đồ
Trang 101検査 KIỂM TRA けんさ Kiểm tra
調査 ĐIỀU TRA ちょうさ Điều tra
審査 PHIÊN TRA しんさ Thẩm tra, xem xét
⑦ 戦 CHIẾN せん たたか・う
戦 CHIẾN せん Trận chiến đấu, cuộc
chiến
大戦 ĐẠI CHIẾN だいせん Đại chiến
戦争 CHIẾN TRANH せんそう Chiến tranh
Trang 102憎い TĂNG にくい Đáng ghét, đáng ghê tởm
Trang 106横転 HOÀNH CHUYỂN おうてん Quay lại
横断歩道 HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO おうだんほどう Đường dành cho
Trang 107Cà Fe Muối Page 107
④ 恐 KHỦNG きょう おそ・れ おそ・ろしい
Sự sợ hãi, lo lắng, mất tinh thần
Trang 109Sờ, chạm vào, phạm vào (tha động từ)
⑫ 灯 ĐĂNG とう
Trang 110原油 NGUYÊN DU げんゆ Dầu thô, dầu mỏ
油断 DU ĐOẠN ゆだん Cẩu thả, lơ đễnh
余分 な DƯ PHẦN よぶん Thừa, dư ra
余裕 DƯ DỤ よゆう dư da (thời gian)
thừa
Trang 112Cà Fe Muối Page 112
柔らかい NHU やわらかい Mềm mại, dịu
dàng
⑤ HƯƠNG かお・り かお・る こう
香水 HƯƠNG THỦY こうすい Nước hoa
無香料 VÔ HƯƠNG LIỆU むこうりょう Không mùi
香辛料 HƯƠNG TÂN LIỆU こうしんりょう Gia vị, hương
liệu, chất tạo mùi
⑥ NHUYỄN なん やわ・らかい
軟弱 な NHUYỄN NHƯỢC なんじゃく Yếu đuối, ủy mị
柔軟体操 NHU NHUYỄN THỂ THAO じゅうなんたいそう Bài tập khởi động,
tập mềm dẻo
軟らかい NHUYỄN やわらかい Nhão, mềm
⑦ 溶 DUNG よう と・ける と・かす
溶岩 DUNG NHAM ようがん Dung nham
溶ける DUNG とける Chảy, tan (tự động từ)
Trang 113Cà Fe Muối Page 113
溶かす DUNG とかす Làm chảy, làm tan (tha )
⑧ 濯 TRẠC たく
洗濯 TIỂN TRẠC せんたく Giặt giũ
洗濯機 TIỂN TRẠC CƠ せんたくき máy giặt
Trang 116Cà Fe Muối Page 116
乾く CAN かわく Khô, ráo (tự động từ)
乾かす CAN かわかす Làm khô (tha động từ)
虫 TRÙNG むし Côn trùng, sâu bọ
Trang 118Cà Fe Muối Page 118
⑫ 抜 BẠT ばつ ぬ・く ぬ・ける
抜群 BẠT QUẦN ばつぐん Xuất chúng, nổi bật,
đáng chú ý 抜ける BẠT ぬける Sót, thiếu, rơi
抜く BẠT ぬく Lấy ra, trừ ra, bứt ra (tha
Trang 119腰痛 YÊU THỐNG ようつう Đau thắt lưng
腰掛ける YÊU QUẢI こしかける Ngồi
腰掛け YÊU QUẢI こしかけ Cái ghế, ghế dựa
Trang 120Cà Fe Muối Page 120
④ TIẾT せつ ふし
関節 QUAN TIẾT かんせつ Khớp xương, khớp
調節 ĐIỀU TIẾT ちょうせつ Điều chỉnh
節約 TIẾT ƯỚC せつやく Tiết kiệm
Trang 123Cà Fe Muối Page 123
Tuần 5 Ngày 5
① THƯỞNG しょう
賞 THƯỞNG しょう Giải thưởng
賞金 THƯỞNG KIM しょうきん Giải thưởng (tiền)
賞品 THƯỞNG PHẨM しょうひん Giải thưởng (sản
製造 CHẾ TẠO せいぞう Chế tạo, sản xuất
改造 CẢI TẠO かいぞう Cải tạo,chỉnh sửa
造る TẠO つくる Làm ra, chế tạo ra
Trang 125Cà Fe Muối Page 125
身体 THÂN THỂ しんたい Cơ thể
身長 THÂN TRƯỜNG しんちょう Chiều cao
中身 TRUNG THÂN なかみ Bên trong, phần bên
Trang 128情報 TÌNH BÁO じょうほう Thông tin
電報 ĐIỆN BÁO でんぽう Điện báo
裏切る LÍ THIẾT うらぎる Phản bội
Trang 129差出人 SAI XUẤT NHÂN さしだしにん Người gửi
Trang 131列島 LIỆT ĐẢO れっとう Quần đảo
Trang 132得る ĐẮC える うる Đạt được, giành được
心得る TÂM ĐẮC こころえる Am hiểu, tinh tường
広告 QUẢNG CÁO こうこく Quảng cáo
報告 BÁO CÁO ほうこく Báo cáo
警告 CẢNH CÁO けいこく Cảnh cáo, cảnh báo
③ THUẾ ぜい
税金 THUẾ KIM ぜいきん Tiền thuế
消費税 TIÊU PHÍ THUẾ しょうひぜい Thuế tiêu dùng
Trang 133Cà Fe Muối Page 133
税関 THUẾ QUAN ぜいかん Thuế quan
課税 KHÓA THUẾ かぜい Thuế khóa
定価 ĐỊNH GIÁ ていか Giá cố định, xác định
ghi trên hàng hóa
物価 VẬT GIÁ ぶっか Vật giá, giá cả
超過 SIÊU QUÁ ちょうか Vượt quá
超える SIÊU こえる Vượt mức, vượt quá
超す SIÊU こす băng qua, vượt qua
Trang 134Cà Fe Muối Page 134
⑦ 均 QUÂN きん
平均 BÌNH QUÂN へいきん Bình quân, trung bình
均等 QUÂN ĐẲNG きんとう Cân đối, cân bằng
均一 QUÂN NHẤT きんいち Đồng nhất, như nhau
⑧ NGOA くつ
長靴 TRƯỜNG NGOA ながくつ Giày ống
雨靴 VŨ NGOA あまぐつ Giày đi mưa
⑨ 供 CUNG きょう とも
提供 ĐỀ CUNG ていきょう Cung cấp
Trang 135Cà Fe Muối Page 135
印象 ẤN TƯỢNG いんしょう Ấn tượng
現象 HIỆN TƯỢNG げんしょう Hiện tượng
対象 ĐỐI TƯỢNG たいしょう Đối tượng
Trang 136無料 VÔ LIỆU むりょう Không mất phí
無事 VÔ SỰ ぶじ Không sao, bình
thường, vô sự
Trang 137純粋 THUẦN TÚY じゅんすい Thuần túy
純情 な THUẦN TÌNH じゅんじょう Trái tim trong sáng
単純 な ĐƠN THUẦN たんじゅん Đơn giản, đơn thuần
純米酢 THUẦN MỄ TẠC じゅんまいす Giấm gạo
④ THẢO くさ そう
Trang 139Cà Fe Muối Page 139
⑦ 演 DIỄN えん
実演 THỰC DIỄN じつえん Biểu diễn
演技 DIỄN KỸ えんぎ Kỹ thuật trình diễn
演習 DIỄN TẬP えんしゅう Thao diễn, tập luyện,
和菓子 HÒA QUẢ TỬ わがし Bánh kẹo Nhật
洋菓子 DƯƠNG QUẢ TỬ ようがし Bánh kẹo tây dương
⑨ TẶNG おく・る
贈り物 TẶNG VẬT おくりもの Quà tặng
⑩ TỈNH せい しょう はぶ・く
Trang 143歓迎 HOAN NGHÊNH かんげい Hoan nghênh
迎える NGHÊNH むかえる Chào mừng, hoan
nghênh, đón
出迎え XUẤT NGHÊNH でむかえ Đi gặp ai, đi đón ai
Trang 146Cà Fe Muối Page 146
⑭ GIẢI かい と・く
解説 GIẢI THUYẾT かいせつ Sự giải thích
解決 GIẢI QUYẾT かいけつ Giải quyết
解放 GIẢI PHÓNG かいほう Giải phóng
解散 GIẢI TÁN かいさん Giải tán
解約 GIẢI ƯỚC かいやく Hủy hợp đồng
解く GIẢI とく Giải đáp, cởi bỏ
Tuần 6 Ngày 4
① BIÊN へん あた・り べ
周辺 CHU BIÊN しゅうへん Vùng xung quanh