Chỉ trong 1 file các bạn hoàn toàn có thể học toàn bộ chữ kanji trình độ N2 theo quyển Somatome. Tài liệu tổng hợp Kanji theo bộ nên rất dễ nhớ, dễ thuộc lâu quên, có thể lôi ra học bất cứ lúc nào. Các bạn hãy vào hồ sơ mình xem còn rất nhiều tài liệu hay đa ngành
Trang 1Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 29 装_Trang_trang phục, hóa trang, trang bị: ソウ、ショウ、よそお-う
Trang 3Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
3 衣
Biểu biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Biểu】
Trang 49 装_Trang_trang phục, hóa trang, trang bị: ソウ、ショウ、よそお-う
Trang 5Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 6Đại cái túi
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Đại】
9 装_Trang_trang phục, hóa trang, trang bị: ソウ、ショウ、よそお-う
2
Trang 7Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 9Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
9 衣
Trang trang phục, hóa trang, trang bị
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Trang】
Trang 11Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 13Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 15Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
16 乱_Loạn_phản loạn, chiến loạn: ラン、みだ-れる、みだ-す
17 乳_Nhũ_nhũ mẫu: ニュウ、ちち、ち
1
Trang 16Loạn phản loạn, chiến loạn
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 乙
Bạo loạn, thô lỗ
3 乱れる LOẠN みだれる Rối, lung tung, bị xáo trộn, mất bình tĩnh
15 乾_Can_khô: カン、かわ-く、かわ-かす
17 乳_Nhũ_nhũ mẫu: ニュウ、ちち、ち
Trang 17Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 19Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
19 火
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Chiếu】
Trang 20Đăng hải đăng
Trang 21Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 23Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 24Nhiên quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên
Hoàn toàn
Trang 25Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 26Táo can táo
Trang 27Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 29Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 31Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 33Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
33 禾
Khoa khoa học, chuyên khoa
Trang 35Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 37Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 3846 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
Trang 39Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
46 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
Trang 4046 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
Trang 41Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
46 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
Trang 42Mậu mậu dịch, trao đổi
46 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
Trang 43Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
46 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
2 運賃
Trang 4446 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
Trang 45Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
46 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
47 財_Tài_tiền tài, tài sản: ザイ、(サイ)
Trang 46Phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách
Trang 47Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 49Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
46 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
THƯỞNG KIM しょうきん Giải thưởng (tiền)
2 賞金
Trang 51Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 52Tư tư bản, đầu tư, tư cách
姿 (女) : tư thế, tư dung, tư sắc_シ、すがた
思 (心) : nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy_シ、おも-う
46 負_Phụ_âm, mang, phụ thương, phụ trách: フ、ま-ける、ま-かす、お-う
Trang 53Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 54Giải giải quyết, giải thể, giải thích
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 角
53 角_Giác_tam giác, tứ giác: カク、かど、つの
Trang 55Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
53 角_Giác_tam giác, tứ giác: カク、かど、つの
54 解_Giải_giải quyết, giải thể, giải thích: カイ、ゲ、と-く、と-かす、と-ける
Trang 57Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 58Bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường
Trang 59Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
58 平_Bình_hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường: ヘイ、ビョウ、たい-ら、ひら
Trang 61Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 62Trương chủ trương, khai trương
Trang 63Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
64 現_Hiện_xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình: ゲン、あらわ-れる、あらわ-す
65 環_Hoàn_hoàn cảnh, tuần hoàn: カン
Trang 64Hiện xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 玉
63 球_Cầu_quả cầu, địa cầu: キュウ、たま
65 環_Hoàn_hoàn cảnh, tuần hoàn: カン
66 玉_Ngọc_ngọc, đá quý, viên tròn: ギョク、たま
67 王_Vương_vương giả: オウ
Trang 65Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
63 球_Cầu_quả cầu, địa cầu: キュウ、たま
64 現_Hiện_xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình: ゲン、あらわ-れる、あらわ-す
Trang 6663 球_Cầu_quả cầu, địa cầu: キュウ、たま
64 現_Hiện_xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình: ゲン、あらわ-れる、あらわ-す
65 環_Hoàn_hoàn cảnh, tuần hoàn: カン
67 王_Vương_vương giả: オウ
Trang 67Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
63 球_Cầu_quả cầu, địa cầu: キュウ、たま
64 現_Hiện_xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình: ゲン、あらわ-れる、あらわ-す
65 環_Hoàn_hoàn cảnh, tuần hoàn: カン
66 玉_Ngọc_ngọc, đá quý, viên tròn: ギョク、たま
Trang 6872 師_Sư_giáo sư, tôn sư trọng đạo: シ
73 常_Thường_bình thường, thông thường: ジョウ、つね、とこ
74 席_Tịch_chủ tịch, xuất tịch (tham gia): セキ
Trang 69Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
69 巾
Đới nhiệt đới, ôn đới
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Đới】
戴 (戈) : ăn, uống = itadaku, choudai_タイ
72 師_Sư_giáo sư, tôn sư trọng đạo: シ
73 常_Thường_bình thường, thông thường: ジョウ、つね、とこ
74 席_Tịch_chủ tịch, xuất tịch (tham gia): セキ
Trang 7072 師_Sư_giáo sư, tôn sư trọng đạo: シ
73 常_Thường_bình thường, thông thường: ジョウ、つね、とこ
74 席_Tịch_chủ tịch, xuất tịch (tham gia): セキ
Trang 71Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
72 師_Sư_giáo sư, tôn sư trọng đạo: シ
73 常_Thường_bình thường, thông thường: ジョウ、つね、とこ
74 席_Tịch_chủ tịch, xuất tịch (tham gia): セキ
2
Trang 72Sư giáo sư, tôn sư trọng đạo
73 常_Thường_bình thường, thông thường: ジョウ、つね、とこ
74 席_Tịch_chủ tịch, xuất tịch (tham gia): セキ
Trang 73Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
73 巾
Thường bình thường, thông thường
72 師_Sư_giáo sư, tôn sư trọng đạo: シ
74 席_Tịch_chủ tịch, xuất tịch (tham gia): セキ
Trang 74Tịch chủ tịch, xuất tịch (tham gia)
72 師_Sư_giáo sư, tôn sư trọng đạo: シ
73 常_Thường_bình thường, thông thường: ジョウ、つね、とこ
Trang 75Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 76Châm cái kim, phương châm, châm cứu
Trang 77Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 7876 針_Châm_cái kim, phương châm, châm cứu: シン、はり
Trang 79Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
79 金
Thiết sắt, thiết đạo, thiết giáp
※Các từ đồng âm【Thiết】trong N2
設 (言) : thiết lập, kiến thiết_セツ、もう-ける
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Thiết】
ĐỊA HẠ THIẾT ちかてつ Tàu điện ngầm
Trang 80Khiếm khiếm khuyết
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 欠
81 欧_Âu_châu âu: オウ
82 次_Thứ_tiếp theo, thứ nam, thứ nữ: ジ、シ、つ-ぐ、つぎ
Trang 81Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 82Thứ tiếp theo, thứ nam, thứ nữ
Trang 83Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 85Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 86Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 87Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 88Miêu con mèo
Trang 89Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 91Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
91 見
Giác cảm giác, giác ngộ
※Các từ đồng âm【Giác】trong N2
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Giác】
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 見
92 観_Quan_quan sát, tham quan: カン
93 規_Quy_quy tắc, quy luật: キ
Trang 92Quan quan sát, tham quan
※Các từ đồng âm【Quan】trong N2
官 (宀) : quan lại_カン
91 覚_Giác_cảm giác, giác ngộ: カク、おぼ-える、さ-ます、さ-める
93 規_Quy_quy tắc, quy luật: キ
QUAN QUANG かんこう NGắm cảnh, tham quan
Trang 93Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
93 見
Quy quy tắc, quy luật
91 覚_Giác_cảm giác, giác ngộ: カク、おぼ-える、さ-ます、さ-める
92 観_Quan_quan sát, tham quan: カン
2
Trang 94Suất thống suất, xác suất, tỉ lệ suất
Trang 95Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
95 言
Biến biến đổi, biến thiên
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Biến】
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 言
Biến đổi, hoán chuyển
Trang 97Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 99Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 100Chư chư hầu
Trang 101Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 102Điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu
Trang 103Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
103 言
Giảng giảng đường, giảng bài
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 言
95 変_Biến_biến đổi, biến thiên: ヘン、か-わる、か-える
Trang 104Hứa cho phép, hứa khả
Trang 105Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
チョウ、しら-べる、ととの-103 講_Giảng_giảng đường, giảng bài: コウ
Trang 106Khóa khóa học, chính khóa
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 言
Trang 107Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
チョウ、しら-べる、ととの-103 講_Giảng_giảng đường, giảng bài: コウ
Trang 108Luận lí luận, ngôn luận, thảo luận
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 言
95 変_Biến_biến đổi, biến thiên: ヘン、か-わる、か-える
Trang 109Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
95 変_Biến_biến đổi, biến thiên: ヘン、か-わる、か-える
Trang 111Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
Trang 113Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
113 言
Thiết thiết lập, kiến thiết
※Các từ đồng âm【Thiết】trong N2
鉄 (金) : sắt, thiết đạo, thiết giáp_テツ
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Thiết】
95 変_Biến_biến đổi, biến thiên: ヘン、か-わる、か-える
Trang 115Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
124 可_Khả_có thể, khả năng, khả dĩ: カ
Trang 116Cáo báo cáo, thông cáo
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 口
115 各_Các_các, mỗi: カク、おのおの
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
124 可_Khả_có thể, khả năng, khả dĩ: カ
Trang 117Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
117 口
Chu chu vi, chu biên
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
124 可_Khả_có thể, khả năng, khả dĩ: カ
Trang 118Đơn cô đơn, đơn độc, đơn chiếc
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 口
115 各_Các_các, mỗi: カク、おのおの
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 119Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
124 可_Khả_có thể, khả năng, khả dĩ: カ
Trang 120116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
124 可_Khả_có thể, khả năng, khả dĩ: カ
2 喜んで
Trang 121Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
Trang 122Hòa hòa bình, tổng hòa, điều hòa
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
124 可_Khả_có thể, khả năng, khả dĩ: カ
Trang 123Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-124 可_Khả_có thể, khả năng, khả dĩ: カ
2
Trang 124116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 125Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 126115 各_Các_các, mỗi: カク、おのおの
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 127Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 128116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 129Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
184
Trang 130116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 131Kanji Soumatome N2 Câu hỏi JLPT @jlptquiz
131 口
Thiện thiện ác, từ thiện
★Mở rộng thêm→ Từ đồng âm 【Thiện】
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう
Trang 132Thương thương mại, thương số
■ Từ vựng
★ Các kanji cùng bộ: 口
116 告_Cáo_báo cáo, thông cáo: コク、つ-げる
117 周_Chu_chu vi, chu biên: シュウ、まわ-り
118 単_Đơn_cô đơn, đơn độc, đơn chiếc: タン
119 含_Hàm_hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc: ガン、ふく-む、ふく-める
120 喜_Hỉ_vui: キ、よろこ-ぶ
121 呼_Hô_gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào: コ、よ-ぶ
122 和_Hòa_hòa bình, tổng hòa, điều hòa: む、なご-やか
ワ、(オ)、やわ-らぐ、やわ-らげる、なご-123 向_Hướng_hướng thượng, phương hướng: コウ、む-く、む-ける、む-かう、む-こう