Chỉ trong 1 file các bạn hoàn toàn có thể học toàn bộ chữ kanji trình độ N2 theo quyển Somatome. Tài liệu tổng hợp Kanji theo bộ nên rất dễ nhớ, dễ thuộc lâu quên, có thể lôi ra học bất cứ lúc nào.Các bạn hãy vào hồ sơ mình xem còn rất nhiều tài liệu hay đa ngành
Trang 1習慣 TẬP QUÁN しゅうかん Tập quán, phong tục
恋人 LUYẾN NHÂN こいびと Người yêu
恋しい LUYẾN こいしい Nhớ thương, cô đơn
Trang 2恵まれる HUỆ めぐまれる Được ban ơn, được chúc phúc
議論 NGHỊ LUẬN ぎろん Nghị luận, tranh luận
議員 NGHỊ VIÊN ぎいん Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
Trang 3言 設 THIẾT せつ
設定 THIẾT ĐỊNH せってい Thiết lập, set
設計 THIẾT KẾ せっけい Thiết kế, lập kế hoạch
教訓 GIÁO HUẤN きょうくん Bài học
訓読み HUẤN ĐỘC くんよみ Âm Kun, đọc Hán tự
課長 KHÓA TRƯỜNG かちょう Tổ trưởng, nhóm trưởng
日課 NHẬT KHÓA にっか Bài học hàng ngày
講座 GIẢNG TỌA こうざ Lớp, khóa học
講義 GIẢNG NGHĨA こうぎ Bài giảng
講演 GIẢNG DIỄN こうえん Bài giảng
講師 GIẢNG SƯ こうし Giảng viên
Trang 4HOÁN うんてんきりかえ Thay đổi chế độ vận hành
乗り換え THẶNG HOÁN のりかえ Chuyển tàu
拡大 KHUẾCH ĐẠI かくだい MỞ rộng
縮小 SÚC KHUẾCH しゅくしょう Thu nhỏ, giảm lại
担当 ĐẢM ĐƯƠNG たんとう Đảm đương, chịu trách nhiệm
分担 PHÂN ĐẢM ぶんたん Phân công công việc
Trang 5手 拝 BÁI はい/おが・む
拝見 BÁI KIẾN はいけん Gặp mặt (khiêm tốn)
拝借 BÁI TÁ はいしゃく Mượn (khiêm tốn)
参拝者 THAM BÁI GIẢ さんぱいしゃ Người thờ phụng, người tôn sùng
抜く BẠT ぬく Lấy ra, trừ ra, bứt ra (tha động từ)
追い抜く TRUY BẠT おいぬく Vượt qua, trội hơn
Trang 6手 投 ĐẦU とう/な・げる
投手 ĐẦU THỦ とうしゅ Tay ném bóng
投書 ĐẦU THƯ とうしょ Thư gửi báo
抱える BÃO かかえる Giữ, chịu trách nhiệm
掘り返す QUẬT PHẢN ほりかえす Đào lên
批判 PHÊ PHÁN ひはん Phê phán, phê bình
批評 PHÊ BÌNH ひひょう Phê bình, đánh giá
技術 KỸ THUẬT ぎじゅつ Kỹ thuật
競技 CẠNH KỸ きょうぎ Trận đấu, cuộc thi
演技 DIỄN KỸ えんぎ Biểu diễn
技 KỸ わざ Kỹ năng, kỹ thuật, tài nghệ
資源 TƯ NGUYÊN しげん Tài nguyên
資料 TƯ LIỆU しりょう Dữ liệu, tài liệu
賞 THƯỞNG しょう Giải thưởng
賞金 THƯỞNG KIM しょうきん Giải thưởng (tiền)
賞品 THƯỞNG PHẨM しょうひん Giải thưởng (sản phẩm)
賞味期限 THƯỞNG VỊ KỲ HẠN しょおうみきげん Hạn sử dụng tốt nhất trước ngày
Trang 7線路 TUYẾN LỘ せんろ Tuyến đường sắt
新幹線 TÂN CÁN TUYẾN しんかんせん Tàu siêu tốc
Trang 8長編 TRƯỜNG BIÊN ちょうへん Câu chuyện dài, bộ phim dài
短編 ĐOẢN BIÊN たんぺん Câu chuyện ngắn, bộ phim ngắn
経過 KINH QUÁ けいか Kinh qua, trải qua quá trình
経験 KINH NGHIỆM けいけん Kinh nghiệm
Trang 9糸 純 THUẦN じゅん
純粋 THUẦN TÚY じゅんすい Thuần túy
純情(な) THUẦN TÌNH じゅんじょう Trái tim trong sáng
単純(な) ĐƠN THUẦN たんじゅん Đơn giản, đơn thuần
純米酢 THUẦN MỄ TẠC じゅんまいす Giấm gạo
婚約 HÔN ƯỚC こんやく Đính hôn
未婚 VỊ HÔN みこん Chưa kết hôn
新婚 TÂN HÔN しんこん Tân hôn
孫娘 TÔN NƯƠNG まごむすめ Cháu gái
Trang 10女 委 ỦY い
委員会 ỦY VIÊN HỌI いいんかい Ủy ban
委任状 ỦY NHIỆM TRẠNG いにんじょう Giấy ủy nhiệm
衣料品 Y LIỆU PHẨM いりょうひん Quần áo
衣服 Y PHỤC いふく Trang phục
衣食住 Y THỰC TRÚ いしょくじゅう Ăn mặc ở
手袋 THỦ ĐẠI てぶくろ Bao tay, găng tay
レジ袋 ĐẠI れじぶくろ Túi ni long, túi nhựa
足袋 TÚC ĐẠI たび tabi - loại vớ mang chung với kimono
製品 CHẾ PHẨM せいひん Sản phẩm
包装 BAO TRANG ほうそう Đóng gói, bao bì
新装開店 TÂN TRANG KHAI Đ
IẾM しんそうかいてん Tân trang và khai trương tiệm
服装 PHỤC TRANG ふくそう Trang phục, quần áo
Trang 11火 照 CHIẾU しょう/て・る/て・らす
照明 CHIẾU MINH しょうめい Chiếu sáng
対照的 ĐỐI CHIẾU ĐÍCH たいしょうてき Mang tính đối chiếu
照らす CHIẾU てらす Chiếu sáng, soi rọi
燃料 NHIÊN LIỆU ねんりょう Nhiên liệu đốt
可燃 HÀ NHIÊN かねん Dễ cháy, dễ bắt lửa
燃やせる NHIÊN もやせる Dễ cháy, dễ bắt lửa
不燃 BẤT NHIÊN ふねん Không cháy
全然 TOÀN NHIÊN ぜんぜん Hoàn toàn
自然 TỰ NHIÊN しぜん Tự nhiên
当然 ĐƯƠNG NHIÊN とうぜん Đương nhiên
天然 THIÊN NHIÊN てんねん Thiên nhiên
燃焼 NHIÊN THIÊU ねんしょう Đốt cháy, thiêu cháy
焼く THIÊU やく Nướng, rán, nung
焼ける THIÊU やける Được nướng chín
灯台 ĐĂNG ĐÀI とうだい hải đăng
蛍光灯 HUỲNH QUANG ĐĂNG けいこうとう Đèn chiếu sáng, huỳnh quang
電灯 ĐIỆN ĐĂNG でんとう Đèn điện
乾燥 CAN TÁO かんそう Sự khô ráo
無料 VÔ LIỆU むりょう Không mất phí
無事 VÔ SỰ ぶじ KHông sao, bình thường, vô sự
外科 NGOẠI KHOA げか Ngoại khoa
内科 NỘI KHOA ないか Nội khoa
Trang 12移る DI うつる Di chuyển, chuyển sang (tự động từ)
移す DI うつす Dọn đi, làm chuyển đi (tha động từ)
税金 THUẾ KIM ぜいきん Tiền thuế
消費税 TIÊU PHÍ THUẾ しょうひぜい Thuế tiêu dùng
税関 THUẾ QUAN ぜいかん Thuế quan
課税 KHÓA THUẾ かぜい Thuế khóa
解説 GIẢI THUYẾT かいせつ Sự giải thích
解決 GIẢI QUYẾT かいけつ Giải quyết
解放 GIẢI PHÓNG かいほう Giải phóng
解散 GIẢI TÁN かいさん Giải tán
解約 GIẢI ƯỚC かいやく Hủy hợp đồng
解く GIẢI とく Giải đáp, cởi bỏ
Trang 13側面 TRẮC DIỆN そくめん Mặt bên, mặt hông
両側 LƯỠNG TRẮC りょうがわ Hai bên
保険 BẢO HIỂM ほけん Bảo hiểm
保つ BẢO たもつ Bảo vệ, giữ, duy trì
つたえる/つた・わる
伝信 TRUYỀN TIN でんしん Tin nhắn
伝える TRUYỀN つたえる Truyền tải, truyền đi
他人 THA NHÂN たにん Người khác
他方 THA PHƯƠNG たほう Mặt khác, hướng khác
Trang 14追伸 TRUY THÂN ついしん Tái bút
伸びる THÂN のびる Phát triển, dài ra (tự động từ)
伸ばす THÂN のばす Kéo dài ra (tha động từ)
伸びをする THÂN のびをする Kéo căng ra
健在 KIỆN TẠI けんざい Khỏe mạnh
健全(な) KIỆN TOÀN けんぜん Khỏe mạnh, bình an
傾向 KHUYNH HƯỚNG けいこう Khuynh hướng, xu hướng
傾く KHUYNH かたむく Nghiêng về, có khuynh hướng về
傾ける KHUYNH かたむける Khiến cho nghiêng về (lắng nghe)
定価 ĐỊNH GIÁ ていか Giá cố định, xác định ghi trên hàng hóa
物価 VẬT GIÁ ぶっか Vật giá, giá cả
Trang 15仮名 GIẢ DANH かな Chữ tiếng Nhật Kana
振り仮名 CHẤN GIẢ DANH ふりがな Chữ phiên âm Furigana
流れる LƯU ながれる trôi theo (tự động từ)
流す LƯU ながす Thả trôi, xả theo (tha động từ)
清書 THANH THƯ せいしょ Bản copy sạch/ bản chính
清流 THANH LƯU せいりゅう Dòng nước sạch
清い流れ THANH LƯU きよいながれ Dòng nước sạch
清い THANH きよい sạch sẽ, thanh khiết
Trang 16決める QUYẾT きめる Quyết định (tha động từ)
決まる QUYẾT きまる Được quyết định (tự động từ)
活字 HOẠT TỰ かつじ Chữ in, kiểu in
活発(な) HOẠT PHÁT かっぱつ Linh hoạt, hoạt bát, sôi nổi
Trang 17水 油 DU ゆ/あぶら
原油 NGUYÊN DU げんゆ Dầu thô, dầu mỏ
油断 DU ĐOẠN ゆだん Cẩu thả, lơ đễnh
溶岩 DUNG NHAM ようがん Dung nham
溶ける DUNG とける Chảy, tan (tự động từ)
溶かす DUNG とかす Làm chảy, làm tan (tha động từ)
洗濯 TIỂN TRẠC せんたく Giặt giũ
洗濯機 TIỂN TRẠC CƠ せんたくき máy giặt
実演 THỰC DIỄN じつえん Biểu diễn
演技 DIỄN KỸ えんぎ Kỹ thuật trình diễn
演習 DIỄN TẬP えんしゅう Thao diễn, tập luyện, diễn tập
演説 DIỄN THUYẾT えんぜつ Thuyết trình, diễn thuyết
求人 CẦU NHÂN きゅうじん Tuyển người làm
要求 YÊU CẦU ようきゅう Yêu cầu
請求書 THỈNH CẦU THƯ せいきゅうしょ Hóa đơn, bill
Trang 18削減 TIÊU GIẢM さくげん Cắt giảm
増減 TĂNG GIẢM ぞうげん Tăng giảm
加減 GIA GIẢM かげん Gia giảm
減る GIẢM へる Giảm xuống (tự động từ)
減らす GIẢM へらす Làm giảm xuống, hạ bớt xuống (tha động từ)
状況 TRẠNG HUỐNG じょうきょう Tình trạng, tình huống
不況 BẤT HUỐNG ふきょう Khủng hoảng, xuống dốc
開封 KHAI PHONG かいふう Mở seal, mở thư
封書 PHONG THƯ ふうしょ Lá thư đã dán niêm phong
同封 ĐỒNG PHONG どうふう Gửi kèm theo (thư)
Trang 19指導 CHỈ ĐẠO しどう Chỉ đạo, hướng dẫn
導入 ĐẠO NHẬP どうにゅう KHởi đầu, đưa vào
受信箱 THỤ TIN TƯƠNG じゅしんばこ Hộp thư đến (inbox)
送信箱 TỐNG TIN TƯƠNG そうしんばこ Hộp thư gửi đi (outbox)
ごみ箱 TƯƠNG ごみばこ Thùng rác
~等 ĐẲNG とう/など Vân vân, như là
高等学校 CAO ĐẲNG HỌC HIỆU こうとうがっこう Trường cấp 3
上等 THƯỢNG ĐẲNG じょうとう Tốt, ưu tú, cao cấp
等しい ĐẲNG ひとしい Cân bằng, tương đương
Trang 20関節 QUAN TIẾT かんせつ Khớp xương, khớp
調節 ĐIỀU TIẾT ちょうせつ Điều chỉnh
節約 TIẾT ƯỚC せつやく Tiết kiệm
畑 VƯỜN はたけ Ruộng, đồng (sau)
花畑 HOA VƯỜN はなばたけ Ruộng, đồng hoa
Trang 21省略 TỈNH LƯỢC しょうりゃく Giản lược
略歴 LƯỢC LỊCH りゃくれき Lược sử, profile
ふ・える/ふ・やす/ま・す
増加 TĂNG GIA ぞうか Gia tăng
割増 CÁT TĂNG わりまし Phần extra (dư ra)
埋める MAI うめる Chôn (tha động từ)
埋まる MAI うまる BỊ chôn vùi (tự động từ)
基準 CƠ CHUẨN きじゅん Tiêu chuẩn, cơ sở
境界 CẢNH GIỚI きょうかい Cảnh giới, ranh giới
国境 QUỐC CẢNH こっきょう Biên giới
境 CẢNH さかい Biên giới, ranh giới, giới hạn
県境 HUYỆN CẢNH けんざかい Ranh giới huyện, tỉnh
時刻 THỜI KHẮC じこく Thời gian, thời khắc
刻む KHẮC きざむ Khắc, điêu khắc, thái (rau quả)
Trang 22刀 かつ
わ・れる/わ・る/わり
分割 PHÂN CÁT ぶんかつ Sự phân cắt, phân đoạn, chia ra
割れる CÁT われる Bể, hỏng, nứt (tự động từ)
割引 CÁT DẪN わりびき Giảm giá, discount
時間割 THỜI GIAN CÁT じかんわり Thời gian biểu
はじ・め/はじ・めて/はつ
初診 SƠ CHẨN しょしん Sơ chẩn, chẩn đoán lần đầu
初めて SƠ はじめて Đầu tiên, lần đầu tiên
初恋 SƠ LUYẾN はつこい Tình yêu đầu
初雪 SƠ TUYẾT はつゆき Tuyết đầu mùa
回数券 HỒI SỐ KHOÁN かいすうけん Tập vé, cuốn sổ vé
乗車券 THỪA XA KHOÁN じょうしゃけん Vé lên tàu xe
便利(な) TIỆN LỢI べんり Tiện lợi
金利 KIM LỢI きんり Tiền lời, lãi
有利(な) HỮU LỢI ゆうり Có lợi
行列 HÀNH LIỆT ぎょうれつ Hàng người, đoàn người
列車 LIỆT XA れっしゃ Tàu lửa
列島 LIỆT ĐẢO れっとう Quần đảo
刊行物 SAN HÀNH VẬT かんこうぶつ Tạp chí
朝刊 TRIỀU SAN ちょうかん Báo sáng
週刊 CHU SAN しゅうかん Báo tuần
月刊 NGUYỆT SAN げっかん Báo tháng
Trang 23腰痛 YÊU THỐNG ようつう Đau thắt lưng
腰掛ける YÊU QUẢI こしかける Ngồi
腰掛け YÊU QUẢI こしかけ Cái ghế, ghế dựa
首脳 THỦ NÃO しゅのう Đầu não, đứng đầu
普通 PHỔ THÔNG ふつう Thông thường, phổ thông
普段 PHỔ ĐOẠN ふだん Thường xuyên, đều đặn, thông thường
Trang 24曇り ĐÀM くもり Thời tiết mây âm u
曇る ĐÀM くもる Trở nên nhiều mây, kéo mây
暴走 BỘC TẨU ぼうそう Chạy trối chết, chạy liên tục
乱暴(な) LOẠN BẠO らんぼう Thô lỗ, bạo lực
暴れる BẠO あばれる Nổi giận, làm ầm ĩ
Trang 25雨 震 CHẤN しん/ふる・える
地震 ĐỊA CHẤN じしん Động đất
震える CHẤN ふるえる Rung chuyển
積雪 TÍCH TUYẾT せきせつ Bông tuyết rơi
吹雪 XÚY TUYẾT ふぶき Bão tuyết
乾電池 CAN ĐIỆN TRÌ かんでんち Pin khô, ắc quy khô
乾く CAN かわく Khô, ráo (tự động từ)
乾かす CAN かわかす Làm khô (tha động từ)
乱暴 LOẠN BẠO らんぼう Bạo loạn, thô lỗ
乱れる LOẠN みだれる Rối, lung tung, bị xáo trộn, mất bình tĩnh
長靴 TRƯỜNG NGOA ながくつ Giày ống
雨靴 VŨ NGOA あまぐつ Giày đi mưa
干物 CAN VẬT ひもの Thức ăn khô
Trang 26宝物館 BẢO VẬT QUÁN ほうもつかん Bảo tàng những tài sản quý giá
国宝 QUỐC BẢO こくほう Tài sản quốc gia
宝物 BẢO VẬT たからもの Kho báu
あらわ・れるあらわ・す
表現 BIỂU HIỆN ひょうげん Biểu hiện, từ ngữ
現れる HIỆN あらわれる Thể hiện, xuất hiện, ló dạng
環境 HOÀN CẢNH かんきょう Môi trường, hoàn cảnh
環状線 HOÀN TRẠNG TUYẾN かんじょうせん Đường tròn, đường nối, con đường
日常 NHẬT THƯỜNG にちじょう Thường ngày, mỗi ngày
常識 THƯỜNG THỨC じょうしき Thường thức, kiến thức phổ thông
常に THƯỜNG つねに Luôn luôn
地帯 ĐỊA ĐỚI ちたい Khu vực, vùng
携帯電話 HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI けいたいでんわ Điện thoại di động
帯 ĐỚI おび Dây thắt lưng obi
Trang 27地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT ちかてつ Tàu điện ngầm
私鉄 TƯ THIẾT してつ Tàu tư nhân
方針 PHƯƠNG CHÂM ほうしん Phương châm
針路 CHÂM LỘ しんろ Phương hướng
NGHIỆM いちじしけん kỳ thi đầu tiên
次第 THỨ ĐỆ しだい Tùy thuộc vào/ ngay khi
突き当たり ĐỘT ĐƯƠNG つきあたり Kết thúc của (đường, )
突っ込む ĐỘT VÀO つっこむ Say mê, chui vào, tham gia sâu vào
Trang 28喫茶店 KHIẾT TRÀ ĐIẾM きっさてん Quán nước, quán trà/cà phê
喫煙所 KHIẾT YÊN SỞ きつえんじょ Khu vực hút thuốc
む・く/む・けるむ・かう/む・こう
風向 PHONG HƯỚNG ふうこう Hướng gió
風の向き PHONG HƯỚNG かぜのむき Hướng gió
向こう HƯỚNG むこう Phía bên kia, phía trước
向かい HƯỚNG むかい hướng tới, hướng đối diện, bên kia
商品 THƯƠNG PHẨM しょうひん Sản phẩm, hàng hóa
商店 THƯƠNG ĐIẾM しょうてん Cửa tiệm buôn bán
商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう Thương mại, buôn bán
商売 THƯƠNG MÃI しょうばい Việc buôn bán, thương mại
各自 CÁC TỰ かくじ Mỗi người, mỗi
円周 VIÊN CHU えんしゅう Chu vi, đường tròn
周り CHU まわり Xung quanh, hàng xóm
Trang 29広告 QUẢNG CÁO こうこく Quảng cáo
報告 BÁO CÁO ほうこく Báo cáo
警告 CẢNH CÁO けいこく Cảnh cáo, cảnh báo
単に ĐƠN たんに Một cách đơn thuần
Trang 30着信履歴 TRƯỚC TIN LÍ LỊCH ちゃくしんりれき Bản lưu cuộc gọi đã nhận
履歴書 LÍ LỊCH THƯ りれきしょ Sơ yếu lý lịch, CV
Trang 31一般 NHẤT BAN いっぱん Phổ biến, chung, thông thường
全般 TOÀN BAN ぜんぱん Tổng quát, toàn bộ
風船 PHONG THUYỀN ふうせん Khinh khí cầu
造船 TẠO THUYỀN ぞうせん Việc đóng thuyền, tàu
船便 THUYỀN TIỆN ふなびん Gửi bằng thuyền
協力 HIỆP LỰC きょうりょく Hợp tác, hỗ trợ, cộng tác
協定 HIỆP ĐỊNH きょうてい Hiệp định, hiệp ước
協会 HIỆP HỘI きょうかい Hiệp hội
皆さん GIAI みなさん Mọi người
公園 CÔNG VIÊN こうえん Công viên
公演 CÔNG DIỄN こうえん Công diễn
Trang 32門 関 QUAN かん/かか・わる
関心 QUAN TÂM かんしん Quan tâm
関わる QUAN かかわる Liên quan
(~に)関する QUAN (~に)かんする Liên quan đến
飛行機 PHI HÀNH CƠ ひこうき Máy bay
交通機関 GIAO THÔNG CƠ
QUAN こうつうきかん Hệ thống phương tiện giao thông vận tải
器械体操 KHÍ GIỚI THỂ THAO きかいたいそう Tập thể dục bằng máy (gym)
Trang 33木 橋 KIỀU はし/きょう
歩道橋 BỘ ĐẠO KIỀU ほどうきょう Cầu dành cho người đi bộ
鉄橋 THIẾT KIỀU てっきょう Cầu có đường cho xe lửa
材料 TÀI LIỆU ざいりょう Tài liệu, thành phần
原材料 NGUYÊN TÀI LIỆU げんざいりょう Nguyên vật liệu
ẠO おうだんほどう Đường dành cho người đi bộ
横 HOÀNH よこ Chiều ngang, cạnh
権利 QUYỀN LỢI けんり Quyền lợi
人権 NHÂN QUYỀN じんけん Nhân quyền
目 相 TƯƠNG, TƯỚNG そう/しょう/あい
~相当 TƯƠNG ĐƯƠNG そうとう Tương đương
首相 THỦ TƯƠNG しゅしょう Thủ tướng
外相 NGOẠI TƯƠNG がいしょう Bộ trưởng bộ ngoại giao
相変わらず TƯƠNG BIẾN あいかわらず Như mọi khi, như thường lệ
相手 TƯƠNG THỦ あいて Đối phương
相撲 TƯƠNG PHÁC すもう Sumo
結構 KẾT CẤU けっこう Đủ, được, kết cấu
構成 CẤU THÀNH こうせい Cấu thành, cấu tạo
構内 CẤU NỘI こうない trong nhà
構う CẤU かまう Quan tâm chăm sóc
Trang 34未定 VỊ ĐỊNH みてい Chưa được quyết định
未来 VỊ LAI みらい Tương lai
未知 VỊ CHI みち Không biết
効果 HIỆU QUẢ こうか Hiệu quả
果実 QUẢ THỰC かじつ Trái cây
果物 QUẢ VẬT くだもの Trái cây
検査 KIỂM TRA けんさ Kiểm tra
調査 ĐIỀU TRA ちょうさ Điều tra
審査 PHIÊN TRA しんさ Thẩm tra, xem xét
Trang 35辵 込 VÀO こ・む/こ・める
払い込む PHẤT VÀO はらいこむ Trả tiền
申し込む THÂN VÀO もうしこむ Đăng ký
飛び込む PHI VÀO とびこむ Nhảy vào
思い込む TƯ VÀO おもいこむ Tưởng tượng, suy ngẫm
連休 LIÊN HƯU れんきゅう Kỳ nghỉ liên tục
連れる LIÊN つれる Dẫn theo, đi chung với
通過 THÔNG QUA つうか Thông qua, quá cảnh
追加 TRUY GIA ついか Thêm vào, bổ sung vào
追い越す TRUY VIỆT おいこす Chạy vượt, vượt qua
歓迎 HOAN NGHÊNH かんげい Hoan nghênh
迎える NGHÊNH むかえる Chào mừng, hoan nghênh, đón
出迎え XUẤT NGHÊNH でむかえ Đi gặp ai, đi đón ai
製造 CHẾ TẠO せいぞう Chế tạo, sản xuất
改造 CẢI TẠO かいぞう Cải tạo,chỉnh sửa
造る TẠO つくる Làm ra, chế tạo ra
Trang 36逆転 NGHỊCH CHUYỂN ぎゃくてん Sự thay đổi đột ngột, xoay ngược, vặn ngược
逆さ NGHỊCH さかさ Ngược, ngược lại, đảo lộn
逆らう NGHỊCH さからう ngược lại, đảo lộn
記述 KÝ THUẬT きじゅつ Ghi chép lại
口述 KHẨU THUẬT こうじゅつ Tường thuật lại
前述 TIỀN THUẬT ぜんじゅつ Đã nói trước đây, kể trên
述べる THUẬT のべる Bày tỏ, tuyên bố
周辺 CHU BIÊN しゅうへん Vùng xung quanh
海辺 HẢI BIÊN うみべ bãi biển
余分(な) DƯ PHẦN よぶん Thừa, dư ra
余計(な) DƯ KẾ よけい Thừa, dư ra
余裕 DƯ DỤ よゆう dư da (thời gian)
余る DƯ あまる Bị bỏ lại, dư thừa
欠席 KHIẾM TỊCH けっせき KHông tham dự
出欠 XUẤT KHIẾM しゅっけつ Tham dự hay không
欠点 KHIẾM ĐIỂM けってん KHuyết điểm
太陽 THÁI DƯƠNG たいよう Mặt trời
陽気 DƯƠNG KHÍ ようき Thảnh thơi, thoải mái
Trang 37下降 HẠ GIÁNG かこう Xuống, rơi
降りる GIÁNG おりる Xuống khỏi (xe, tàu)
危険(な) NGUY HIỂM きけん Nguy hiểm
険しい HIỂM けわしい Khắt khe, nghiêm khắc, dốc, dựng đứng
有罪 HỮU TỘI ゆうざい Có tội
~化 HÓA か (Biến đổi thành~)~ hóa
化粧室 HÓA TRANG THẤT けしょうしつ Phòng trang điểm, toa lét
Trang 38殳 段 ĐOẠN だん
手段 THỦ ĐOẠN しゅだん Phương thức, phương pháp
一段と NHẤT ĐOẠN いちだんと Hơn một bậc, hơn nhiều
石段 THẠCH ĐOẠN いしだん Cầu thang đá
改正 CẢI CHÍNH かいせい Cải chính, sửa chữa, thay đổi
改める CẢI あらためる Sửa đổi, cải thiện
通路 THÔNG LỘ つうろ Ngõ hẻm, lối đi
両替 LƯỠNG THẾ りょうがえ Đổi (tiền)
着替える TRƯỚC THẾ きがえる Thay đổi
為替 VI THẾ かわせ Hối đoái, ngân phiếu
郵便 BƯU TIỆN ゆうびん Bưu điện, thư tín
郵送 BƯU TỐNG ゆうそう Thư từ, gửi bằng bưu điện
Trang 39冂 再 TÁI さい/さ/ふたた・び
再診 TÁI CHẨN さいしん Tái chẩn,cẩn đoán lại
再生 TÁI SINH さいせい Tái sử dụng, tái sinh
再来年 TÁI LAI NIÊN さらいねん Năm sau nữa
払い戻し PHẤT YẾT はらいもどし Hoàn trả lại
取材 THỦ TÀI しゅざい Sự điều tra, thu thập, chọn đề tài
取る THỦ とる Lấy, hái, thu thập, dùng
取り消し THỦ TIÊU とりけし Thủ tiêu, gạch bỏ, loại bỏ
Trang 40冫 れい/つめ・たい
ひ・える/ひ・やすさ・める/さ・ます冷静(な) LÃNH TĨNH れいせい Bình tĩnh, điềm tĩnh
未満 VỊ MÃN みまん Nhỏ hơn, không đầy, không đủ
満員 MÃN VIÊN まんいん Đầy người
満足 MÃN TÚC まんぞく Thỏa mãn
満ちる MÃN みちる Được lấp đầy, đầy
老人 LÃO NHÂN ろうじん Người già
年老いた NIÊN LÃO としおいた Già, lớn tuổi
巻き戻し QUYỂN LỆ まきもどし Vặn ngược lại, tua lại
音量 ÂM LƯỢNG おんりょう Âm lượng
風量 PHONG LƯỢNG ふうりょう Độ mạnh của gió
分量 PHÂN LƯỢNG ぶんりょう Phân lượng
Trang 41言 へん
かわ・る/かえ・る
変換 BIẾN HOÁN へんかん Biến đổi, hoán chuyển
大変(な) ĐẠI BIẾN たいへん Rất, mệt mỏi, khó khăn
変わる BIẾN かわる Thay đổi (tự động từ)
変える BIẾN かえる Thay đổi (tha động từ)
登録 ĐĂNG LỤC とうろく Việc đăng ký
登山 ĐĂNG SƠN とざん Leo núi
山登り SƠN ĐĂNG やまのぼり Leo núi
登場 ĐĂNG TRƯỜNG とうじょう Xuất hiện
書類 THƯ LOẠI しょるい Tài liệu
分類 PHÂN LOẠI ぶんるい Phân loại
人類 NHÂN LOẠI じんるい Nhân loại
要点 YẾU ĐIỂM ようてん Điểm trọng yếu
要約 YẾU ƯỚC ようやく Tóm lược
Trang 42曲線 KHÚC TUYẾN きょくせん Đường cong
折り曲げる CHIẾT KHÚC おりまげる Bẻ cong, uốn
届ける GIỚI とどける Đưa đến, chuyển đến (tha động từ)
届く GIỚI とどく Đến, được đưa đến (tự động từ)
届け出 GIỚI XUẤT とどけで Đăng ký, báo cáo
参考書 THAM KHẢO THƯ さんこうしょ Sách tham khảo
持参 TRÌ THAM じさん Đem theo, mang theo
配達 PHỐI ĐẠT はいたつ Phân phối, chuyển cho
気配 HỆ PHỐI けはい Cảm giác, linh cảm
心配(な) TÂM PHỐI しんぱい Lo lắng, phân tâm
配る PHỐI くばる Phân phát, phát ra
あた・る/あて・る
当日 ĐƯƠNG NHẬT とうじつ Ngày đó
弁当 BIỆN ĐƯƠNG べんとう Cơm hộp
QUAN こうつうきかん Hệ thống các phương tiện giao thông
交際 GIAO TẾ こうさい Giao tiếp, ngoại giao
交流 GIAO LƯU こうりゅう Giao lưu
Trang 43力 効 HIỆU こう/き・く
有効(な) HỮU HIỆU ゆうこう Hữu hiệu
効果 HIỆU QUẢ こうか Hiệu quả
効く HIỆU きく Có hiệu quả, có lợi
効き目 HIỆU MỤC ききめ Hiệu quả, ảnh hưởng, hậu quả
加わる GIA くわわる Gia nhập, tham gia, tăng cường
延期 DIÊN KỲ えんき Sự trì hoãn, hoãn
延長 DIÊN TRƯỜNG えんちょう KÉo dài
延びる DIÊN のびる Kéo dài ra, chạm tới
延ばす DIÊN のばす Dài ra, hoãn lại, lùi lại
願書 NGUYỆN THƯ がんしょ Đơn đăng ký
願う NGUYỆN ねがう Cầu nguyện
変更 BIẾN CANH へんこう Thay đổi, biến đổi
更新 CANH TÂN こうしん Đổi mới
郊外 GIAO NGOẠI こうがい Ngoại ô, ngoại thành
近郊 CẬN GIAO きんこう Ngoại ô, ngoại thành