1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu

259 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 259
Dung lượng 11,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn A,B,C,D phương án dưới đây... 11 vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm , rồi gậ

Trang 1

TR NG TRUNG H C PH THÔNG

Ngà 06, tháng 12, n m 2017

Trang 3

C 2 log alogblog 7 ab D log    3 log log 

22

Trang 4

Câu 12: Cho kh i t di n ABCD L y m t đi m M n m gi a A và B, m t đi m N n m gi a C và D B ng hai m t ph ng MCD và  NAB ta chia kh i t di n đã cho thành b n kh i t di n:

d ng ít nh t bao nhiêu viên g ch đ xây hai b c

t ng phía bên ngoài c a b n B n ch a đ c

bao nhiêu lít n c? (Gi s l ng xi măng và cát

Câu 16: Cho hàm s 

 1

x y

y x mx m m V i giá tr nào c a m thì đ th  C m có đi m c c tr đ ng

th i đi m c c tr đó t o thành m t tam giác có di n tích b ng 4

Trang 5

Câu 22: C ng đ m t tr n đ ng đ t đ c cho b i công th cMlogAlogA v0, i “ là biên đ rung

ch n t i đa và A là m0 t biên đ chu n (h ng s Đ u th k 20, m t tr n đ ng đ t San Francisco có

c ng đ đo đ c đ ờichter ởrong cùng năm đó tr n đ ng đ t khác Nh t B n có c ng đ đo

đ c đ Richer H i tr n đ ng đ t Ởan Francisco có biên đ g p bao nhiêu l n biên đ tr n đ ng đ t

a

C

3 53

Trang 6

1

3

O

Trang 7

Kh ng đinh nào sau đây là sai

60 G i I là trung đi m c a AD,

bi t hai m t ph ng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABCD) Tính th tích c a kh i chópS ABCD

a

C

3

3 158

a

3

3 55

y x B 8   237

33

y x x C  8   237

33

y x x D  4 2  237

33

Câu 38: Hàm s nào sau đây có b ng bi n thiên nh hình bên

1

Trang 8

x y

1 ln 2017

x y

1'

1 ln 2017

y

1'

1

y x

Trang 9

Câu 45: Hàm s yx 3x 9x2017đ ng bi n trên kho ng

a

3 34

a

3 312

a

Câu 47: M t ng i g i ti t ki m s ti n VNĐ vào ngân hàng v i lãi su t năm và lãi hàngnăm đ c nh p vào v n H i sau năm s ti n ng i y nh n v là bao nhiêu làm tròn đ n đ n v nghìn đ ng?

Trang 10

sin

52

26

2

sin

72

26

Trang 11

Ta nh l i d ng đ th mà tôi đã nh c đi nh c l i trong l i gi i chi ti t b đ tinh túy, ta th y hàm b c

b n trùng ph ng mu n có ba đi m c c tr thì ph ng trình y'0 ph i có 3 nghi m phân bi t

ởa cùng đ n v i bài toán g c nh sau hàm s  4 2

a b a

m m m

m m m

Trang 12

Câu Đáp án C

Ta có hình v :

Ta s t duy nhanh nh sau Nhìn vào hình thì d nh n ra hai kh i chóp S ABCDS AHCD có chung

chi u cao nên ta ch c n so sánh 2 di n tích đáy Dĩ nhiên ta th y    

32

Trang 13

Nhìn vào hình v ta th y MN là giao tuy n c a hai m t ph ng MCD và  NAB khi đó ta th y t di n

đã cho đ c chia thành b n t di n AMCN, AMND, BMCN, BMND

S viên g ch x p theo chi u cao c a b m i hàng là : 20040

5 V y tính theo chi u cao thì có 40 hàng

g ch m i hàng viên Khi đó theo m t tr c c a b N25.401000 viên

* Theo m t bên c a b : ta th y, n u hàng m t tr c c a b đã đ c xây viên hoàn ch nh đo n n i hai

m t thì m t bên viên g ch còn l i s đ c c t đi còn 1

Trang 14

Đ th hàm s luôn có ba đi m c c tr   4

0; 2

A m m ; B x y C x y 1;  ; 2; đ i x ng nhau qua Oy Ph ng

trình đi qua hai đi m c c ti u:

Ta nh l i d ng đ th hàm b c trùng ph ng có h s a 0 và đi m c c tr mà tôi đã gi i thi u trong ph n gi i chi ti t c a sách gi i đ nh sau:

Trang 15

Ta nh m nhanh: V i “ thì ph ng trình y'0 có nghi m x 1 khi đó y 1 2 ( th a mãn)

Phân tích: Ta có log 1

o

A M

1010010

m m

Trang 16

đ v đ th hàm yf x thì ta gi nguyên ph  n đ th phía trên tr c hoành ta đ c  P , l1 y đ i x ng

ph n phía d i tr c hoành qua tr c hoành ta đ c  P2 khi đó đ th hàm s yf x là  

     PP1  P2 Lúc làm thì qu đ c gi có th v nhanh và suy di n nhanh

Nhìn vào đ th ta th y đ ph ng trình đã cho có nghi m thì   90

t

v Khi đó  

3 2008

Trang 17

Nh đã nh c câu tr c thì do hai m t ph ng  SBI và  SCI cùng vuông góc v i ABCD nên

SI ABCD nên SI là đ ng cao c a S.ABCD

K IKBC t i K Khi đó ta ch ng minh đ c SKI SBC ; ABCD 60 Ta v hình ph ng c a m t đáy ởa có MADBC ta ch ng minh đ c CD là đ ng t ng bình c a tam giác ABM Khi đó

Trang 18

Phân tích: Ti p tuy n là CT l p 11 vì th năm s không thi d ng này, tuy nhiên tôi v n gi i nh sau

Ta có A0; 11  là giao đi m c a  C v i tr c tung Khi đó ph ng trình ti p tuy n t i A có d ng:

Trang 21

Câu 14 b rì 1 

3log 1x 0

B 2log2 a  b   log2a  log2b

C log2 2 log  2 log2 

Trang 22

sin1

dxxx

x

 , r Ox v đ 1

Trang 23

Câu 38 C ì B đ y B ì v , v v đ y , í

b 2 3

3

a í đ ( B )

Trang 24

A 1

3 C 3 D.2

Câu 43 r Oxyz, đ M( ; ; ), N(-3;- ; ), ( ; ; ) rì (MNP) là

A ( 2; 15;6)   B ( 3;0; 1)   C ( 2;15; 6)   D (3;0;-1)

Trang 25

yz

Trang 27

2'

Trang 28

Câu 14 b rì 1 

3log 1x 0

B 2log2 a  b   log2a  log2b

C log2 2 log  2 log2 

Trang 30

x

 , r Ox v đ 1

M

B N

Trang 31

2 1 2

z z

Trang 32

A

4 HD:

1

4COMN

3 2

y d( ;( B ))= 2

3a

Trang 33

C

23 2

a 

D.

213 6

Trang 34

90 r

30 r

 =>3Sday2=

23.30

A ( 2; 15;6)   B ( 3;0; 1)   C ( 2;15; 6)   D (3;0;-1)

Trang 35

Câu 47 r Oxyz, ( )  3x-y+z-4 =0 mp ( )  ( ) â I( ; ) e y đ rò â ( ; ; ) , b í r = rì ( )

yz

Trang 37

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn A,B,C,D phương án dưới đây Hỏi hàm số đó

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y= −1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x= −1

Trang 38

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

x y x

Trang 39

Điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị là: − > ⇔ >m 0 m 0

Khi đó ta có toạ độ 3 điểm cực trị là: ( ) ( 2 ) ( 2 )

A B − −m m + C − − −m m +

Do AB2 =AC2 = − +m m4 nên tam giác ABC luôn cân tại A

Do ABC luôn cân suy ra nó vuông cân tại A Do đó   AB AC = 0 4 0 ( )

x y mx

+

=

+ có 2 tiệm cận ngang

A Không có giá tr ị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài

11

vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm ( ), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được

một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

Trang 41

Bất phương trình đã cho trở thành log2( 3 x − > 1 ) log 82 ⇔3x− > ⇔1 8 3x> ⇔ >9 x 3

Kết hợp với điều kiện, ta được nghiệm của bất phương trình là x>3 Chọn A

Trang 42

1'

log 45 log 9 log 5 2 log 3

log 6 log 6 log 6

Câu 20:Cho hai số thực a và b , với 1< <a b Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A loga b< <1 logb a B 1<loga b<logb a

C logb a<loga b<1 D logb a< <1 loga b

Lời giải:

Trang 43

bởi đồ thị hàm số y = f x ( ) , trục Ox và hai đường thẳng x = a x , = b a ( < b ) , xung quanh trục Ox.

chậm dần đều với vận tốc ( )v t = − +5t 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

Trang 44

I = −

21.4

e

I = +

21.4

81

x

x x

Trang 45

12 0

33

z z

Trang 46

32.3

Trang 47

mặt bên (SAD vuông góc v) ới mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3.

Trang 48

Câu 39: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại AAB=aAC = a 3 Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB

Trang 49

điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S c tp ủa hình trụ đó

A S tp = π4 B S tp = π2 C S tp = π6 D S tp = π10

Lời giải:

Ta có: MN = AB=1;r =1⇒S =2πr2 =2π ; S =C h =2πr h =2π

Trang 50

Lời giải:

Đặt R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

Dựng hình như hình bên với IG là trục đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC và IG’ là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB

Trang 51

Ta có u∆ = (5;1;1 ;) nP = (10; 2;m ) Do mặt phẳng ( ) P vuông góc với đường thẳng ∆ nên ta có:

phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

( ) P : 2 x + + y 2 z + = 2 0 Biết mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu ( ) S

Trang 52

Do đó có 7 mặt phẳng cách đều 4 điểm đã cho bao gồm

+) Mặt phẳng qua trung điểm của AD và song song với mặt phẳng ( ABC )

+) Mặt phẳng qua trung điểm của AB và song song với mặt phẳng ( ACD )

+) Mặt phẳng đi qua trung điểm của AC và song song với mặt phẳng ( ABD )

+) Mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và song song với mặt phẳng ( BCD )

+) Mặt phẳng qua trung điểm của AB và CD đồng thời song song với BC và AD

+) Mặt phẳng qua trung điểm của AD và BC đồng thời song song với AB và CD

+) Mặt phẳng qua trung điểm của AC và BD đồng thời song song với BC và AD

Trang 56

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Câu 4: Cho hình chóp S ABC có ABC đ u c nh a và SA vuông góc v đ y o b i SB và m t

ph ng (ABC b ng ) 600 đ tích c a kh i chóp S ABC đ c tính theo a là:

 C 5

2 D

52

GV: Nguy n Thanh Tùng

Trang 57

C

2

21

aa

Trang 58

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông c nh a ; SA a 3 và SA vuông góc v đ y (ABCD )Góc t o b đ ng th ng SB và CD b ng

Câu 28: Trong các h th , đâ th c sai?

A sin() sin B cos(  ) cos

cos 22sin  D sin 21 2sincos

Câu 29: Trong t t c các giá tr c a m làm cho hàm s 1 3 2

Trang 59

Câu 32: Trong không gian v i h t đ Oxyz , m t c u ( )S rì x y  z 2x4y6z  2 0

Câu 34 ì r đ ng ABC A B C v i ABC là tam giác vuông cân t i B và ' ' ' ACa 2 Bi t th tích

c a kh r ABC A B C b ng ' ' ' 2a3 đ u cao c ì r ABC A B C là ' ' '

A song song B trùng nhau C c t nhau D chéo nhau

Câu 36 rì log (3.24 x   có hai nghi m 1) x 1 x và 1 x T ng 2 x1 là x2

A 2 B 4 C 6 4 2 D log26 4 2 

Câu 37: K t qu c a gi i h n

2

3lim

2x

xx

A C B 4037 C C 409 C x D 409 31 C x 4037 31

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có ABC đ u c nh a và SA vuông góc v đ y o b i SB và m t

(ABC b ng ) 60 Khi kho ng cách t A t i m t ph ng (0 SBC ) đ c tính theo a là:

Câu 40: Trong không gian v i h t đ Oxyz G i M là t đ đ m c đ ng th ng : 2 1

Trang 60

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Câu 48: Hàng ngày, m c c a m t con kênh lên xu ng theo th y chi sâu h (mét) c a m c trong

kênh tính t i th đ m t (gi ) trong m t ngày cho b i công th c 3cos 12

Trang 61

ÁP ÁN

Câu 1: th hàm s 2 3

1

xyx

Chú ý: N u đ bài cho giao v i tr c tung Oy (ph n trình x ) thì cho 0 x    0 y 3 M(0; 3)

Câu 2: Cho logab0 đ b đây đúng nh t?

Trang 62

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Gi i

Ta có

2( 1)

Câu 4: Cho hình chóp S ABC có ABC đ u c nh a và SA vuông góc v đ y o b i SB và m t

ph ng (ABC b ng ) 600 đ tích c a kh i chóp S ABC đ c tính theo a là:

a D

3

4

a

mSm

mh

Trang 63

 C 5

2 D

52

Trang 64

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Trang 65

Câu 16: S đ ng chéo c a m t th p giác l i (10 c nh) là

Suy ra hàm s đ ng bi n trên kho ng ( ; 1)  và (3;) C

Câu 19: Cho sin v i a a  1;1 và 2

aA

C

2

21

aa

31

Trang 66

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan Câu 21: S cách x p 3 h c sinh ng i vào 5 chi c gh khác nhau theo hàng d c (m i gh ng i t đ c sinh) là

A 60 B 125 C 243 D 10

Gi i

S cách x p 3 h c sinh vào 5 chi c gh khác nhau là: A5360 A.

Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông c nh a; SA a 3 và SA vuông góc v đ y (ABCD )Góc t o b đ ng th ng SB và CD b ng

S

a 3

a

Trang 67

Câu 25: Trong không gian v i h t đ Oxyz , đ ng th ng  : 1 2 1

ab

z

yy

Câu 28: Trong các h th , đâ th c sai?

A sin() sin B cos(  ) cos

Câu 29: Trong t t c các giá tr c a m làm cho hàm s 1 3 2

Trang 68

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan Câu 30: C p s c ng  un th ã đ u ki n 1 5

Trang 69

Câu 34 ì r đ ng ABC A B C v i ABC là tam giác vuông cân t i B và ' ' ' ACa 2 Bi t th tích

2

242

Chú ý: Trong tam giác vuông cân C nh huy n = 2 C nh góc vuông

Câu 35: Trong không gian v i h t đ Oxyz , đ ng th ng 1: 1 1

( 1; 2; 7)

ud

Trang 70

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan Câu 37: K t qu c a gi i h n

2

3lim

2x

xx

3lim

2

x

x x

x

xx

B

CS

60°

a

Trang 71

Chú ý: Có th dùng Casio đ tính toán các phép toán v s ph c trên (đ hi n đ c kí hi u i tr c tiên ta đ a máy

v giao di n màn hình Complex (b ng t h p phím Mod + 2: CMPLX) và cho hi n kí hi u i b ng t h p phím SHIFT+ENG)

N u bài này có đáp án ghi b i “m t k t qu khác” thì ta ph i ki m tra thêm đi u ki n ABCD là hình vuông

Câu 43: Trong không gian t đ Oxyz , đ ng th ng : 1

Trang 72

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

M

HS

DC

Trang 73

Ta có 2017 20172017

20172017

Câu 48: Hàng ngày, m c c a m t con kênh lên xu ng theo th y chi sâu h (mét) c a m c trong

kênh tính t i th đ m t (gi ) trong m t ngày cho b i công th c 3cos 12

Trang 74

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

zxy

axyz

Trang 78

3 0

A Trong tam giác ABC có m t góc l n h n 90

B Trong tam giác ABC có m t góc vuông

C ABC là tam giác vuông cân

D ABC là tam giác nh n

Trang 79

z z

Trang 80

B

324

a

C.

334

a

D

343

a

H ng d n:

3 ' ' '

3'

4'

ABC

ABC A B C ABC

a S

(3) Chân đ ng cao h t m i đ nh c a t di n là tr c tâm c a m t đ i di n v i đ nh y

(4) Chân đ ng cao h t m i đ nh c a t di n là tr ng tâm c a m t đ i di n v i đ nh y

Trang 81

a b

a b

a b a b

Trang 83

Cách 2:

S d ng máy tính Casio ho c tính nh m, thay t a đ đi m A vào các ph ng trình, lo i các đáp

án có ph ng trình không th a đi m A, ti p theo là đi m B, C => ch n đáp án

Trang 84

0

02

Trang 85

3172

a b

a a

b b

Trang 86

x x

e dx ae e I

Trang 87

A.sin 3 x  3sin x  4sin3x

B sin 3 x  3sin x  4sin3x

Trang 88

H ng d n:

Hàm s b c 3 ch có tr ng h p có 2 c c tr (c c đ i và c c ti u) và tr ng h p không có c c tr nào

Ch n A

Câu 46: [TMT] Tính tích phân

12 2 0

Icos 3 1 tan 3

S d ng máy tính Casio ho c tính nh m, thay t a đ đi m A vào các ph ng trình, lo i các đáp

án có ph ng trình không th a đi m A, ti p theo là đi m B => ch n đáp án

Trang 89

CT CD

y

y x

Câu 50: [TMT] Công th c nào sau đây là đúng

H ng d n:

Theo công th c l ng giác s c p

 D dàng ch n đ c câu C nhé

Trang 90

M i đóng góp ý ki n xin vui lòng g i v : Facebook: https://www.facebook.com/tranminhtien2908

Email: tientranminh97@gmail.com

“Toán h c là ông vua c a m i ngành khoa h c.”

-Albert Einstein-

Trang 92

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Trang 93

Câu 4 Cho hàm s y f x( ) x đ nh, liên t c trên  và có b ng bi n thiên:

231

xyx

 trên  2; 4 A

10

Trang 94

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan Cách 2: Nh n th y

2301

xyx

m  B.m  1 C

3

19

xymx

Trang 95

+) V i m hàm s có d ng 0 y  không có ti m c nx 1 lo i C

+) V i m , ta có: 0

11

11

f(x)

0

20

0

6+

0

Trang 96

GV: Nguy n Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Trang 97

Ta có f x( ) 1 2 7x x2  1

D sai  đ D

(D sai vì t A, x x 2log 72  0 x x( log 7)2   0 x log 72  ch 0 đúng khi x mà 0 x có th không d ng)

Câu 17 Cho các s th d ,a b , v i a Kh1 đ nh nào đây đ đú ?

Câu 20 Cho hai s th c a và b , v i 1 a  Kh đ d đây đ đú ? b

A logab 1 logba B.1 log ablogba C logbalogab 1 D logba 1 logab

Gi i

Ngày đăng: 08/12/2016, 07:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 26. Hình ph ng gi i h n b i đ  th  hàm s   y  x 3 , tr c Ox  và đ ng th ng  x  2  có di n  tích là - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
u 26. Hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s y  x 3 , tr c Ox và đ ng th ng x  2 có di n tích là (Trang 112)
Câu 1. Đồ thị hàm số ở hình bên là của đáp án - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
u 1. Đồ thị hàm số ở hình bên là của đáp án (Trang 160)
Câu 17. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
u 17. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số (Trang 161)
: y =-2  đồ thị hàm số đi qua điểm  3 0 - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
y =-2 đồ thị hàm số đi qua điểm 3 0 (Trang 168)
Hình ph ng đ c gi i h n b i - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
Hình ph ng đ c gi i h n b i (Trang 190)
Câu 38: Hình chóp  S ABC .  có đáy ABC là tam giác vuông cân t i A và  AB  AC  SB SC   a , - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
u 38: Hình chóp S ABC . có đáy ABC là tam giác vuông cân t i A và AB  AC  SB SC   a , (Trang 200)
Câu 42: Hình chóp  S ABCD .  có đáy ABCD  là hình vuông c nh a và  SA  2 , a SA   ABCD  - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
u 42: Hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình vuông c nh a và SA  2 , a SA   ABCD  (Trang 201)
Hình  bài  này  có  th   nh n  ra  luôn  AC  là đ ng - Bộ đề thi thử THPT quốc gia toán giải chi tiết từng câu
nh bài này có th nh n ra luôn AC là đ ng (Trang 213)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w