1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Con dau that nguc on dinh

11 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 140,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- D ng c n quang ị trí, tính chất, thời gian điển hình: ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate7 CXR: lo i tr b nh lý khác gây đau ng c: TKMP, bóc tách ĐMC, VPại trừ ừ ện khi gắng sức hoặc xúc

Trang 1

C N ĐAU TH T NG C N Đ NH ƠN ĐAU THẮT NGỰC ỔN ĐỊNH ẮT NGỰC ỔN ĐỊNH ỰC ỔN ĐỊNH ỔN ĐỊNH ỊNH

I Ch n đoán ẩn đoán

A) LS

- Đau th t ng c đi n hình: ắt ngực điển hình: ực điển hình: ển hình: 3/3:

+ V trí, tính ch t, th i gian đi n hình:ị trí, tính chất, thời gian điển hình: ất, thời gian điển hình: ời gian điển hình: ển hình:

* V trí: sau xị trí, tính chất, thời gian điển hình: ư ng c ho c ng c T, lan lên c , hàm dực điển hình: ư i, vai trái, m t trong cánh tay, b tr c ng tay, ngón 4,5 tay Tời gian điển hình: ụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T ẳng tay, ngón 4,5 tay T

* Tính ch t: đau ki u bóp ch t, th t ngh t, đè n ngất, thời gian điển hình: ển hình: ắt ngực điển hình: ẹt, đè nặng

* Th i gian: 5-10’, không quá 20’ời gian điển hình:

+ Xu t hi n khi g ng s c ho c xúc đ ng nhi uất, thời gian điển hình: ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ắt ngực điển hình: ộng nhiều ều

+ Gi m đau khi ngh ho c dùng nitrateảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ỉ hoặc dùng nitrate

- Đau th t ng c không đi n hình: 2/3 tính ch tắt ngực điển hình: ực điển hình: ển hình: ất, thời gian điển hình:

- Không ph i đau th t ng c: ≤1/3 tính ch tảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ắt ngực điển hình: ực điển hình: ất, thời gian điển hình:

B) CLS

1) ECG lúc ngh : ỉ:

- BT không lo i trại trừ ừ

- Hình nh:ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

+ NMCT cũ

+ TMCT: STD, T (-) nh n, đ i x ngọn, đối xứng ối xứng

Trang 2

+ LBBB

+ LVH

2) ECG g ng s c: ắng sức: ức:

a) CĐ nhóm 1: nghi ng hay có BMVời gian điển hình:

- Ch n đoán BMV BN đau th t ng c không đi n hìnhẩn đoán BMV ở BN đau thắt ngực không điển hình ở BN đau thắt ngực không điển hình ắt ngực điển hình: ực điển hình: ển hình:

- Đánh giá kh năng, CN, tiên lảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ượng BMVng BMV

b) CCĐ:

- ACS trong 2d

- RLN, THA, HF, viêm c tim, VMNT, VNTM, NT, PE ch a ki m soátư ển hình:

- H p van ĐMC n ng có TC, phình bóc tách ĐMCẹt, đè nặng

- R i lo n c p tính không do tim: suy th n, cối xứng ại trừ ất, thời gian điển hình: ận, cường giáp ười gian điển hình:ng giáp

c) K t thúc khi: HR = 95% HR t i đa theo tu i (208 – 0.7 x Tu i)ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ối xứng d) Đánh giá k t qu : (+) khiết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- LS:

+ Đau ng c (quan tr ng)ực điển hình: ọn, đối xứng

+ T ng tr ng: da l nh, vã m hôi, tímại trừ ại trừ ồ hôi, tím

- Huy t đ ng: M, HAết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ộng nhiều

- Đi n h c: ECG 3 nh p liên ti pện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ọn, đối xứng ị trí, tính chất, thời gian điển hình: ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

Trang 3

+ STD đi ngang hay d c xu ng ối xứng ối xứng ≥ 1mm v i đ d c <0.7-1 mV/sộng nhiều ối xứng

+ STD đi lên ≥ 1.5mm v i đ d c > 1 mV/sộng nhiều ối xứng

3) SA tim g ng s c: ắng sức: ức: th l c có Sens, Spec cao h n dùng Dobutamineển hình: ực điển hình:

4) X hình t ạ hình tưới máu cơ tim gắng sức: ưới máu cơ tim gắng sức: i máu c tim g ng s c: ơ tim gắng sức: ắng sức: ức: có Sens, Spec cao nh tất, thời gian điển hình:

5) MSCT ĐMV: CĐ khi nguy c m c BMV (tu i, gi i, tính ch t đi n hình) TBắt ngực điển hình: ất, thời gian điển hình: ển hình:

6) Ch p MV: ụp MV: là tiêu chu n vàngẩn đoán BMV ở BN đau thắt ngực không điển hình

a) CĐ nhóm I

- ACS:

+ Bi n ch ng sau NMCT: TMCT tái phát ho c bi n ch ng c h cết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ọn, đối xứng

+ C n đau th t ng c ho c NP g ng s c (+) sau NMCTắt ngực điển hình: ực điển hình: ắt ngực điển hình:

+ LS và ECG không bi n đ i sau TSHết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

- SA:

+ Xác đ nh ị trí, tính chất, thời gian điển hình:  khi nguy c m c BMV caoắt ngực điển hình:

+ Còn đau ng c sau khi đi u tr n i khoa t i u (≥2 thu c dãn MV v i li u t i đa)ực điển hình: ều ị trí, tính chất, thời gian điển hình: ộng nhiều ối xứng ư ối xứng ều ối xứng

+ Xu t hi n TC khác (RLN)ất, thời gian điển hình: ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều

b) CCĐ (tư ng đ i):ối xứng

- RLĐM

- Suy th nận, cường giáp

Trang 4

- D ng c n quang ị trí, tính chất, thời gian điển hình: ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

7) CXR: lo i tr b nh lý khác gây đau ng c: TKMP, bóc tách ĐMC, VPại trừ ừ ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ực điển hình:

II M c đ đau ng c theo CCS ức: ộ đau ngực theo CCS ực theo CCS

- Đ I: ch x y ra khi ho t đ ng th l c m nhộng nhiều ỉ hoặc dùng nitrate ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ại trừ ộng nhiều ển hình: ực điển hình: ại trừ

- Đ II: xu t hi n khi leo cao >1 l u ho c đi b >2 block nhà (> 200m)ộng nhiều ất, thời gian điển hình: ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m) ộng nhiều

- Đ III: xu t hi khi leo 1 l u ho c đi b <2 block nhà (< 200m)ộng nhiều ất, thời gian điển hình: ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m) ộng nhiều

- Đ IV: xu t hi n khi làm vi c, g ng s c nhộng nhiều ất, thời gian điển hình: ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ắt ngực điển hình: ẹt, đè nặng

III Đi u tr : ều trị: ị:

A) Xác đ nh và đi u tr b nh đi kèm làm n ng thêm tình tr ng đau ng c ị: ều trị: ị: ệnh đi kèm làm nặng thêm tình trạng đau ngực ặng thêm tình trạng đau ngực ạ hình tưới máu cơ tim gắng sức: ực theo CCS (tăng nhu c u Oầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m) 2)

- Thi u máuết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

- S tối xứng

- HR nhanh

- Cười gian điển hình:ng giáp

- NT

- THA

- Lo l ngắt ngực điển hình:

B) Gi m YTNC BMV ảm YTNC BMV

Ph ươ tim gắng sức: ng pháp Lý do đi u tr ều trị: ị: M c tiêu ki m soát ụp MV: ểm soát L a ch n thu c ực theo CCS ọn thuốc ốc Theo dõi

Gi m cânảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate - Làm ch m ti n ận, cường giáp ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) - BMI: 18.5-23 kg/ - Ch đ ănết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ộng nhiều - CN m i l n ỗi lần ầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m)

Trang 5

tri n BMVển hình:

- Gi m bi n c ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ối xứng BMV

m2

- Vòng eo < 90cm M,

< 80cm F

- Kh i đ u: gi m 5-ở BN đau thắt ngực không điển hình ầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m) ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate 10% CN c b nảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- V n đ ng th l cận, cường giáp ộng nhiều ển hình: ực điển hình: khám

Ch đ ănết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ộng nhiều

- Ch t béo < 30% t ng Calo, Transfat < 7% ất, thời gian điển hình:

t ng Calo, Cholesterol <200 mg/d

- Cá ≥2 l n/wầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m)

- Rau ≥200 g/d, trái cây ≥200 g/d

- Mu i: <5 g/dối xứng

- Ch t x : 30-45g/dất, thời gian điển hình:

V n đ ng th ận, cường giáp ộng nhiều ển hình:

l cực điển hình:

- C i thi n đ b nảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ộng nhiều ều khi g ng s cắt ngực điển hình:

- Gi m cânảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- Gi m HAảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- Gi m nguy c ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate tim m chại trừ

- ≥ 30’/l nầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m)

- ≥5 l n/wầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m)

Ng ng thu c láư ối xứng Thu c lá làm tăng ối xứng

nguy c đ t t , ộng nhiều ử,

- PP thông thười gian điển hình:ng

- Mi ng dán Nicotinết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

Trang 6

NMCT, t vong doử,

m i NNọn, đối xứng

Đi u ch nh HAều ỉ hoặc dùng nitrate

THA gây:

- T n thư ng

m ch máuại trừ

- Tăng ti n tri n ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ển hình:

XVĐM

- Tăng nhu c u Oầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m) 2

c tim

- Làm n ng thêm TMCT

- < 60t: <140/90 mmHg

- ≥ 60t: <150/90 mmHg

Lo i: RASI, CCB, BBại trừ

HA

Đi u ch nh ĐHều ỉ hoặc dùng nitrate

- Gi m t vongảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ử,

- Gi m đ t quảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ộng nhiều ỵ

- Gi m NMCTảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- Tr : ẻ:

+ A1C < 7%

+ FPG <130 mg/dl

- L n tu i, có YTNC

h ĐH: ại trừ + A1C < 8%

+ FPG <180 mg/dl

Lo i: thu c viên h ĐH ho c Insulinại trừ ối xứng ại trừ - FPG

- A1C

Đi u ch nh ều ỉ hoặc dùng nitrate Gi m bi n c tim ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ối xứng ATP IV: không có - Ch đ ănết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ộng nhiều Bilan lipid

Trang 7

Lipid máu m chại trừ m c tiêu LDL ụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T - V n đ ng th l cận, cường giáp ộng nhiều ển hình: ực điển hình:

- Thu c gi m lipid máuối xứng ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

1) C i thi n tiên l ảm YTNC BMV ệnh đi kèm làm nặng thêm tình trạng đau ngực ượng ng

Ph ươ tim gắng sức: ng pháp Lý do đi u tr ều trị: ị: M c tiêu ki m soát ụp MV: ểm soát L a ch n thu c ực theo CCS ọn thuốc ốc Theo dõi

ACEI

- Gi m LVHảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- Gi m phì đ i ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ại trừ

m ch máuại trừ

- Gi m ti n tri n ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ển hình:

XVĐM, h n ch ại trừ ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

n t v , t o huy t ỡ, tạo huyết ại trừ ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

kh iối xứng

- Gi m t vong doảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ử, tim, NMCT và

ng ng timư

dung n p ACEIại trừ ASA su t đ iối xứng ời gian điển hình: - Ch ng k t t p ối xứng ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ận, cường giáp

ti u c uển hình: ầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m)

- Gi m bi n c ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ối xứng

Y l nh: ệnh: Aspirin 81mg 1v (u)

Trang 8

Clopidogrel (là

thu c duy nh tối xứng ất, thời gian điển hình:

trong nhóm c

ch P2Y12 có ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

NC dùng trong

BMV m n)ại trừ

CĐ:

- Không dung n p ại trừ ASA

- Ph i h p v i ối xứng ợng BMV ASA khi:

+ D tính đ t ực điển hình:

stent + Sau khi đ t stent

- Th i gian: ngời gian điển hình: ưỡ, tạo huyết ng trên càng t i uối xứng ư + Stent thười gian điển hình:ng: 1-12m

+ DES: 12-24m

- Li u: 75 mg/dều

Statin

- H lipid máuại trừ

- Kháng viêm, n

đ nh MXVị trí, tính chất, thời gian điển hình:

ATP IV: không có

m c tiêu LDLụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T

- Lo i: Atorvastatin, Rosuvastatinại trừ

- Li u:ều + Duy trì: Atorvastatin 40 mg/d + N u d đ nh đ t stent: n p l i 80mg ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ực điển hình: ị trí, tính chất, thời gian điển hình: ại trừ ại trừ

trư c can thi p 12h, sau đó duy trì l i 40 mg/ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ại trừ d

Y l nh: ệnh đi kèm làm nặng thêm tình trạng đau ngực Atorvastatin 20mg 2v (u)

2) C i thi n TC ảm YTNC BMV ệnh đi kèm làm nặng thêm tình trạng đau ngực : có th đ n tr li u r i tăng li u ho c ph i h p 2 thu c t đ uển hình: ị trí, tính chất, thời gian điển hình: ều ồ hôi, tím ều ối xứng ợng BMV ối xứng ừ ầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m)

Ph ươ tim gắng sức: ng pháp Lý do đi u tr ều trị: ị: M c tiêu ki m soát ụp MV: ểm soát L a ch n thu c ực theo CCS ọn thuốc ốc Theo dõi

H ng 1ại trừ BB - Gi m HR, gi m ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate HR: - Lo i: ại trừ HR

Trang 9

s c co bóp -> Gi mảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate nhu c u Oầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m) 2

- Gi m s c căng ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate thành th t T -> ất, thời gian điển hình:

Máu nuôi n i tâm ộng nhiều

m c nhi u h nại trừ ều

- C i thi n tiên ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều

lượng BMVng n u có ti n ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) ều căn NMCT

- Lúc ngh : 50-60 ỉ hoặc dùng nitrate bpm

- G ng s c: 60-70 ắt ngực điển hình:

bpm

+ Bisoprolol, Metoprolol + Nebivolol (ch n l c r t cao + dãn m ch ọn, đối xứng ọn, đối xứng ất, thời gian điển hình: ại trừ qua NO)

Y l nh: ệnh: Bisoprolol 5mg 1/2v (u)

CCB Gi m HRảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- Lo i:ại trừ + non-DHP: u tiên đ làm ch m HRư ển hình: ận, cường giáp + DHP: n u BN kèm THA, HF ho c HR đã ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

ch m nh ng còn đau ng cận, cường giáp ư ực điển hình:

HR

H ng 2ại trừ Nitrate

tác d ngụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T

dài

- Gi m nhu c u Oảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m) 2

c tim do:

+ Dãn TM (li u ều

th p) -> Gi m ti n ất, thời gian điển hình: ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ều

t iảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate + Dãn TM + ĐM

Lo i: tác d ng dài, qd đ m c a s , tránh l nại trừ ụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T ển hình: ở BN đau thắt ngực không điển hình ử, ời gian điển hình:

thu c (ISDN, ISMN)ối xứng

Y l nh: ệnh:

- Risordan LP (ISDN) 20mg 1v (u)

- Imdur (ISMN) 60mg 1v (u)

- Đau ng cực điển hình:

- M, HA

Trang 10

(li u cao) -> Gi m ều ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

h u t iận, cường giáp ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

- Tăng cung c p Oất, thời gian điển hình: 2

c tim do dãn MV

Trimeta-zidine

- c ch Ức chế ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) -oxy hoá AB:

+ Ph c h i ụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T ồ hôi, tím glucose đ t o ATPển hình: ại trừ + Gi m tiêu th ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T

O2

- Gi m CH y m khí ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) -> Gi m toan máuảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

Y l nh: ệnh: Vastarel (Trimetazidine) 20mg 1v x 2 (u)

Ranola-zine

- Ngăn quá t i Caảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate 2+

n i bàoộng nhiều

- Oxy hoá glucose thay cho AB -> Tiêu

th ít Oụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T 2 h n

Y l nh: ệnh: Raxena (Ranolazine) 500mg 1v x 2 (u)

Nicoran-dil

M kênh Kở BN đau thắt ngực không điển hình + -> Tăng

c c màng TB -> c ực điển hình: Ức chế

Y l nh: ệnh: Nicoran (Nicorandil) 10mg 1v x 2 (u)

Trang 11

ch kênh Caết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) 2+ ph ụ cẳng tay, ngón 4,5 tay T thu c đi n th -> ộng nhiều ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) Dãn c tr n MV

Ivabra-dine

c ch kênh If nút

Ức chế ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) xoang-> Na+ không vào n i bào động nhiều ượng BMVc

-> Tăng c c > Gi mực điển hình: ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate HR

Y l nh: ệnh: Procoralan (Ivabradine) 7.5mg 1v x 2 (u)

PPI

CĐ:

- Dùng ASA trên BN

có nguy c XHTH

- Dùng kháng ti u ển hình:

c u képầu hoặc đi bộ >2 block nhà (> 200m)

Lo i: tr Omeprazole và Esomeprazole (n u ại trừ ừ ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi)

đã dùng Clopidogrel do cùng đượng BMVc CH b i ở BN đau thắt ngực không điển hình men CYP2P19 -> gi m hi u qu Clopidogrel)ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ảm đau khi nghỉ hoặc dùng nitrate

Y l nh: ệnh: Pantoprazole 40mg 1v (u)

Anti-H2

Histamine

CĐ: thay th khi ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) không có

Pantoprazole

- Lo i: Ranitidineại trừ

Y l nh: ệnh: Zantac (Ranitidine) 150mg 1v x 2 (u)

Kháng đông

CĐ: ch dùng trong ỉ hoặc dùng nitrate lúc can thi p (n u ện khi gắng sức hoặc xúc động nhiều ết thúc khi: HR = 95% HR tối đa theo tuổi (208 – 0.7 x Tuổi) có)

Lo i: Enoxaparinại trừ

Y l nh: ệnh: Enoxaparin 40mg 1A TM

Ngày đăng: 17/08/2020, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w