N5 N4 N3 N2
0~ です/ですか/じゃない Là / ~phải không/ không là 1 ~ し、~し、(それで/それに) Và, vừa ( vì vậy, hơn nữa) 1 ~ たばかり Vừa mới làm 1 ことにする Quyết định làm
2 ~ も Cũng / đến mức / đến cả 3 ~ そうに/そうな/そうです Có vẻ, trông như, nghe nói 3 ~ ことになる Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên 3 ~ なかなか~ない Khó mà làm gì, không (như thế nào)
14 ~ がいます Có ~ (động vật / người) 15 ~ ておく Làm trước ~ 15 ~ は~くらいです Khoảng cỡ, đến mức, như là ~ 15 ~ にきをつける Cẩn thận, thận trọng
15 ~ 助詞 + 数量 Từ để hỏi đi với động từ 16 ~ ようだ Hình như ~ , dường như ~ 16 ~ さえ~ば Chỉ cần, ngay cả, thậm chí 16 ろくに~ない Không ~ một chút gì
16 ~ に~回 Làm ~ lần trong thời gian 17 ~ V意向形と思う Định làm ~ , tính làm ~ 17 ~ ほど/ ~くらい/~ぐらい Đến mức, nhất là, như là 17 ~ せいか Có lẽ vì
26 ~ Vなくてもいいです Không cần làm V 27 ~ V使役 Chia sai khiến (để, cho) 27 まさか Chắc chắn rằng ~ không 27 ~ からなる Tạo thành từ, hình thành từ
46 ~ たり~たりする Lúc thì ~ lúc thì 56 ~ Vてほしい/~Vてもらう Muốn (ai) làm gì đó ~ 47 ~ として Với tư cách là, xem như là 47 ~ を~にまかせる Phó thác
49 ~ Vないことがある Chưa từng làm V 59 ~ ことになっている Được quyết định, qui tắc 50 ~ どうしても Dù thế nào cũng, nhất định 50 ~ さしつかえない Không có vấn đề
50 ~ や~や~など Và ~ và~ còn nữa 60 ~ とおりに / ~ どおりに Làm theo, giống 51 ~ がちだ/ ~がちの Có khuynh hướng, thường là 51 ~ たちまち Ngay lập tức, đột nhiên
59 ~ たあとで Sau khi~ 69 ~ たほうがいい/ないほがいい Nên làm, không nên làm 60 ~ うる、える Có thể, đạt được 60 ~ しだいだ Chuyện là, lý do là, kết quả là
62 ~ ても/でも Dù ~ nhưng~ 72 ~ V可能形ようになる Đã có thể làm 63 ~ だけあって/~ だけに/だけ/~ だけの Quả đúng là, tương xứng với 63 ~ いじょう Chừng nào, đã là ~ thì
63 ~ たら Nếu / sau khi 73 ~ Vる/ないようにする Cố gắng làm/ không làm 64 ~ だらけ Toàn là, đầy là 64 ~ いっぽうで Mặt khác, trái lại ( diễn tả so sánh)
Trang 267 ~ がわかる Hiểu ~ 77 ~ 後 Sau khi 68 ~ ついでに Nhân tiện 68 ~ おかげで Nhờ vào
132 ~ ことはない Không cần, không phải 95 ~ のに、~ Mặc dù 87 ~ など/なんか/なんて Cỡ như, đến như, chẳn hạn như 87 ~くらい、ぐらい Khoảng chừng, độ chừng
134 ~ しかない/ ほかない/ よりない/ ほかしかない/ よりほかない Phải, chỉ
136 ~ ばかりか Không chỉ mà còn 99 (可能形)るようになった Đã có thể làm 91 ~ にかかわらず/ ~かかわりなく Bất chấp, không liên quan 91 ~ ことから Vì
138 ~ V(bỏ masu)あげる/~ あげる Làm xong, hoàn thành 101 Vるようにしてください Hãy cố gắng làm v 93 ~ に関する/に関して Liên quan về 93 ~ ことには Thật là
139 ~ V(bỏ masu)きる/~ きれる Làm hết 102 Vないようにしてください Hãy cố gắng không làm v 94 ~ に従って Cùng với, dựa theo 94 ~ ことはない Không cần phải làm
142 ~ ばよかった/ ~たらよかった Giá như, phải chi… thì 162 一方 Mặt khác, ngày càng 97 ~ に違いない Nhất định, chắc chắn 97 ~ しかない Chỉ còn cách, chỉ là
148 まったく~ない Hoàn toàn không 169 ~ とか Hoặc là, và, nghe rằng 103 ~ にわたる/にわたって Suốt, trải suốt, trải khắp 103 ~ にきまってる Nhất định là
150 その上/それに Hơn nữa 171 ~ をこめて Dành cả ( tình cảm) 105 ~ はもとより/~はもちろん Không chỉ, nói chi 105 ~ にくわえて Thêm vào, cộng vào, không chỉ mà còn
153 ~ んじゃない?/んじゃないかと思う Biểu hiện trạng thái 174 ~ おそれがある Lo sợ, e rằng 108 ~ Vることだ/ Vないことだ Nên làm V/ không nên làm V 108 ~ にさいし(て) Khi, trường hợp, nhân dịp
~ でしまう =じゃう Sẽ làm, phải làm 119 ~ まいか Quyết không, chắc là 110 ~ 向きだ/~向きに/~向きの Phù hợp, dành cho 110 ~ そういない Chắc chắn là, đúng là
160 ~ とは/ ~というのは Nói về 127 いっぽうだ Trở nên, ngày càng 118 ~ わけはない/わけがない Nên không thể, làm không được 118 ~ まい Không, chắc là không