1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp từ vựng luyện đọc giáo trình Shinkazen N3 Dokkai đầy đủ nhất

257 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 257
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

場面 bối cảnh, thời điểm TRƯỜNG DIỆNばめん Tình huống, hiện trường Trong tất cả, tổng cộng, tập thểNgoài ra, bên cạnh đó, cùng một thường ngày, thường xuyên, hàng ngày普段から = always tương ứng

Trang 1

場面 bối cảnh, thời điểm TRƯỜNG DIỆNばめん

Tình huống, hiện trường

Trong tất cả, tổng cộng, tập thểNgoài ra, bên cạnh đó, cùng một

thường ngày, thường xuyên, hàng

ngày普段から = always

tương ứng

=おのおの

Trang 2

つかいわける thay đổi (Theo tình hình)

Phân biệt ra để sử dụng cho thích hợp chọn dùng cho từng mục đích, đối tượng khác nhau

TRUNG TÂMtrung tâm

Trang 5

おさ:trưởng trường, trưởng sở trường; hiệu

trưởng choo

Lời chào, sự chào hỏi

Trang 6

職員 しょくいん

CHỨC VIÊNCông chức, viên chức

Trang 8

家具 かぐ

Dụng cụ gia đình, đồ nội thất

(bàn,ghế, tủ, )

lấy ra, rút (tiền); rút ra khỏi (một

hội ) DẪN THỦ

trưng bày TRIỂN THỊ

展示 = 出展 ; trưng bày ,triển lãm

Triển lãm

đồ chơi

Trang 9

しゅうり chỉnh lý, sửa chữa TU LÝ そんなに高いお金をかけて修理するくらいなら、 新しい

のに 買い換えた方がいい。(If it that expensive to repair it, then it would be better to just replace it with

a new one.) パソコンがこわれたので、修理に出した。

Máy tính bị hỏng nên tôi mang đi sửa.

終了

しゅうりょう Kết thúc,chấm dứt,làm xong CHUNG

着く

つく

1 Đến (1 địa điểm) 2 Tới 3 Vào (vị trí) - TRƯỚC

着く thường đi với に: [Địa điểm] に着く Phân biệt 着く, 来る và 行くsau khi tổng hợp ý kiến đóng góp của các thành viên:

来る: Dùng khi người nói ĐÃ có mặt tại địa điểm cần đến 着く: Dùng khi người nói ĐANG TRÊN ĐƯỜNG ĐẾN or ĐÃ đến địa điểm cần đến

Bonus thêm 行く: Dùng khi người nói KHÔNG có mặt ở điểm đến

Mặc - TRƯỚC

Trang 10

集まる あつまる

Gom lại, tập hợp (đang được) TẬP

清潔

せいけつ thanh khiết, sạch sẽ

nghĩa chính trong 5s của nhật là " săn sóc" ý nghĩa là duy trì nơi làm việc sạch sẽ và ngăn nắp ( bước thứ 4 trong 5s nội quy làm việc của công ty nhật )

Trang 12

まじめ chăm chỉ; cần mẫn, nghiêm túc - CHÂN DIỆN MỤC

bằng với しっかり: nghiêm túc bằng với 真剣(しんけん)。nói về sự nghiêm túc khi làm 1 công việc nào đó.まじめ thì nghiêng về tính cách con người hơn.

Đánh giá đúng, đánh giá cao.

例:長年の研究が評価され、感激の極みだ。 (Tôi vô cùng cảm kích khi nghiên cứu trong nhiều năm của mình được đánh giá cao).

Trang 13

資源 しげん

tài nguyên TƯ NGUYÊN

dầu khíDầu hoả,dầu lửa THẠCH DU

Trang 14

輸出 Xuất khẩu DU XUẤTゆしゅつ

Trang 15

必ずしも かならずしも

TẤTKhông Hẳn, Không Cần Thiết

tính dân tộc

BẤT HẠNHBất hạnh, số đen

指導

しどう Chỉ đạo CHỈ(SÁP, THÁP) ĐẠO Chỉ đạo, hướng dẫn (dùng trong công việc) 彼は女性に対してはいつも親切に指導してくれる Anh ấy lúc nào cũng hướng dẫn tận tình đối với phụ nữ.

550人を指導する : chỉ đạo 550 người

存在

そんざい tồn tại TỒN TẠI

Cũng mang ý nghĩa là người hoặc thứ

gì đó tồn tại với mục đích nhất định 恋 人は私にとって大切な存在だ người yêu đối với tôi là người rất quan trọng

Trang 16

視点 してん

quan điểm, cách nhìn THỊ ĐiỂM

PHONG LỰC PHÁT ĐIỆNphát điện bằng sức gió

従う

したがう theo, phục tùng theo - TÙNG ルールに従う >< 違反する。

命令に従わざるを得ない。 ( chỉ còn cách tuân theo lệnh mà thôi)

郷に入っては郷に従え:nhập gia tùy tục 日本に住んでいるからには、日本の法律に従わないといけない。 (Một khi đã sống ở Nhật thì phải tuân thủ pháp luật Nhật)

Trang 17

最悪 Xấu nhất, tồi nhất, tồi tệ TỐI ÁCさいあく

Trang 18

かんかく interval, khoảng cách GIAN/GIÁN

何と美しい人だろう: Người gì mà đẹp thế

余裕

よゆう Phần dư, phần thừa ra DƯ DỤ Rãnh rỗi, thời gian rảnh, thời gian dư giật, vd: 毎 日仕事に追われて、日本語を勉強する余裕もない。 (Hàng ngày, công việc quá bận rộn nên chẳng có thời gian rảnh mà học tiếng Nhật.

Dư sức, chuyện nhỏ thôi.

mang đến TRÌ LAI

dù vậy

Trang 19

ちっとも~ない với nghĩa này động từ luôn đi vớikhông một chút gì

Trang 20

気がつく Chú ý đến; nhận ra; phát hiện raきがつく

間違いに気がつく: nhận ra lỗi sai

平日

へいじつ Ngày trong tuần, ngày thường BÌNH NHẬT 平日: ngày thường (ngày đi làm) へいじ

つ 休日:Ngày nghỉ きゅうじつ 祝日: ngày lễ しゅくじつ

済む

すむ Kết thúc,hoàn tất TẾ

仕事が早く済んだのは、友達が手伝ってくれ

たおかげだ

● 仕事が 済む : get work done.

● 宿題を 済ませる : her homework done.

あなたはずいぶん変わりましたね。You have changed quite a lot

Lãng phíuseless vô dụng, vô ích

Trang 21

ĐỊA VỊĐịa Vị, Vị Trí

Chim non, chim con - TIỂU ĐIỂU

Trang 24

段落 だんらく

Đoạn văn ĐỌAN LẠC

あるじ, ぬし, しゅう CHỦ

ông chủ

主 danh từ đứng một mình đọc là あるじ: người chủ Danh từ hán tự đọc là しゅ, vd: ご主人(ごしゅじん): chồng Danh từ ghép đọc là ぬし, vd: 飼い主(かいぬ し): chủ nuôi (thú) Danh từ dùng làm trạng từ đọc là

Chỗ ngồi TỊCH

Trang 26

mê hoặc

Trang 28

đề rồi giải quyết nó như thế nào đưa ra vấn đề A sokode B giải quyết vấn đề, còn sorede thì A là hiện tượng, nguyên nhân sorede

B hành động or kết quả

sử dụng hàng ngày THƯỜNG

DỤNG

Trang 30

表す あらわす

diễn tảbày tỏ , biểu hiện , trình bày BIỂU

Tình trạng/ trạng thái ☆状態が良いです

[IT] Status 稼働状態 Trạng thái hoạt động

Trang 31

không thích, không chịu được

らない;ほうがいい;はずだ

kí tự VĂN TỰ

Trang 33

整頓

せいとん CHỈNH ĐỐN Chỉnh đốn bước số 2 trong nội quy làm việc tại các công ty Nhật Sau khi thực hiện S1 ( 整理) sàng lọc loại bỏ các vật dụng không cần thiết thì tổ chức sắp xếp lại các đồ dùng hiện có 1 cách có khoa học, để dễ lấy và sử dụng 整理<->整頓

整理: sắp xếp lại cho có khoa học, để khi cần có thể lấy ra được ngay lập tức Không cần hình thức đẹp.

整頓: Sắp xếp hình thức đẹp, nhưng lúc muốn lấy đồ ra nhiều lúc chẳng nhớ ở đâu Nặng về hình thức.

配置

はいち Sắp đặt; an bài; bố trí PHỐI TRÍ 人や物を決まった位置に割り当てておくこと Phân công chỉ định ng hay vật đến vị trí đã đc quyết định

IT用:Alignment テキストの配置:text alignment: căn chỉnh text

動作

どうさ động tác ĐỘNG TÁC

Hoạt động của máy móc 例:機械

の動作hành vi

Trang 34

出す Gửi đi/cho ra khỏi/xuất bản -だす

XUẤT

to take out; to get out

分ける

わける Chia, phân chia PHÂN

to divide (into); to split (into); topart; to separate; to divide up; toclassify; to sort out; to divide out

xuống

Trang 35

引き出し ngăn kéo DẪN XUẤTひきだし

Danh từ: Ngăn kéo (引き出し)Động từ: Rút tiền (引き出す

取り組む

とりくむ Chuyên tâm, nỗ lực

THỦ TỔ thiết lập 新しい企画に 取り組む。 (Thiết lập dự án

mới).

Vật Lộn Với, Xử Lý Vấn Đề

Trang 36

くむ Hợp tác,bắt cặp,lắp ráp,bắt chéo(chân) TỔ スケジュールを組む: lên lịch

腕を 組む: khoanh tay, khoác tay 1/ Lên lịch: スケジュールを組む 2/ hợp tác: = 協力する

Khoanh tay

すべじゅつTHUẬT

• 大きな問題が解決した。(自) Vấn đề lớn được giải quyết.

• トラブルを解決する。(他) Giải quyết rắc rối.

Trang 37

熱心 ねっしん

nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng

PHƯƠNGcách làm

Trang 38

満足 まんぞく

thỏa mãn, hài lòng MÃN TÚC

要素

ようそ Factor, yếu tố quan trọng, nhân tố

quan trọng YÊU/YẾU TỐ

IT:element 2要素認証 xác thực 2 lớp, 2 yếu tố

mistaking it, for certainchắc chắn, không thể sai

ngoài ra, trừ DĨ NGOẠI

寄付

きふ quyên góp, tặng cho KÝ PHÓ 寄付(きふ):đóng góp, quyên góp (tiền bạc, đồ dùng) (từ này chỉ phía đóng góp tiền của mình cho phía gây quỹ)

募金(ぼきん):quyên tiền, gây quỹ (thường là tiền) (từ này chỉ phía gây quỹ, tập họp tiền đóng góp lại) 寄附(きふ):nghĩa giống với 寄付 (từ này dùng trong các văn

Trang 39

sự trợ giúp

được, sở hữu (cái gì đó)

sở hữu , có trong tay

Có thể mua

cùng một lúc , đồng thời - ĐỒNG

THỜI, THÌ

Trang 41

ちょうせん thử thách, thách thức

bằng với やってみる: thử làm

=チャレンジ 体さえ丈夫ならどんなことにも挑戦できる。Chỉ cần cơ thể khoẻ mạnh thì việc gì cũng đương đầu được.

このあと

このあとSau này, từ đó trở đi, từ nay trở đi

先 ngược nghĩa với 後 nhưng この

先 bằng nghĩa với この後 (sau đây,

từ bây giờ trở đi)

課題

かだい chủ đề; đề tài; nhiệm vụ; thách thức KHÓA ĐỀ 解決しなければならない問題。果たすべき仕事。

Việc phải giải quyết, việc phải hoàn thành.

例:「公害対策は今日の大きな課題である」「緊急課題」 [IT] task

課題=problem 話題=subject of conversation

話題

わだい chủ đề, đề tài THOẠI ĐỀ テーマ

hâm mộ=多くの人の関心となっていること Còn có nói ý đến một chủ đề được bàn tán nhiều, hay được nhắc đến nhiều

=topic

得意な

とくいな ĐẮC Ý đắc ý, tâm đắc Giỏi, mạnh.

Sở trường Điều ưa thích giỏi ( về một thứ gì đó)

good at

Trang 42

Kĩ càng わかいですけど、しっかりしております。:tuy trẻ nhưng làm việc rất kĩ càng chỉn chu しっかり手を繋ぐ nắm chặt tay

なるべく

なるべく Càng nhiều càng tốt, càng càng

Cố gắng hết sức できるだけ nếu có thể thì hết mức có thể

Cố gắng hết sức, càng càng tốt (VD: ASAP = narubeku hayaku = naruhaya)

hoàng hôn, chiều tối TỊCH

PHƯƠNG

Trang 43

外出 がいしゅつ

Việc đi ra ngoài; ra ngoài; đi ra

ngoài _ NGOẠI XUẤT

何だか

なんだか không hiểu vì sao , không hiểu

sao HÀ

phần nàoMột ít; một chút; hơi hơi

うとうと:眠りが浅い様子。

浅い

あさい nông cạn, ít THIỂN

睡眠が浅い giấc ngủ mong manh(hay bị tỉnh giấc bất chợt)mông lung (kinh nghiệm)

đồng hồ treo tường, đồng hồ quả

lắc

Trang 44

Thể hiện sự ngạc nhiên khi sự việc nào đó hoàn toàn ngược lại như suy nghĩ hay mong muốn.

Chả có nhẽ không thể tin được không đời nào, không thể nào

Trang 46

おもいだす gọi lại , nhớ ra TƯ XUẤT

忘れていたことを急に思い出した。Tôi chợt nhớ lại những việc đã quên trước đấy.

từ liên quan: 思い出(おもいで): sự hồi tưởng, hồi ức, nhớ lại

Giải quyết GIẢI QUYẾT

Trang 47

As expected

案外・意外 あんがい・いがい ngoài dự tính, không ngờ

実現

じつげん thực hiện THỰC HIỆN

夢を実現されるには 努力が必要だ để hiện thực hoá giấc mơ, nỗ lực là một sự cần thiết

叶う thực hiện giống với 実現

目が覚める Tỉnh giấc MỤC GIÁCめがさめる

Dùng cả với nghĩa bóng: Thức

tỉnh, nhận ra

Trang 48

肌 はだ

da CƠ

効果

こうか hiệu quả HIỆU QUẢ Trong các ngành khoa học thì gọi là "hiệu ứng" Vd: マグヌ ス効果 hiệu ứng Magnus, コンデンサ効果 hiệu ứng tụ điện バタフライ効果 : Hiệu ứng bướm bay (nghịch lý thời gian) 効果が 高い-低い・薄い Hiệu quả cao, thấp, ít

透明効果: Hiệu ứng trong suốt(trong windows) 温室効果: Hiệu ứng nhà kính

Trang 50

máy lạnh, máy điều hòa Chế độ "lạnh" của điều hoà nhiệt độ

冷房 <=> 暖房

暖房

だんぼうNOÃN PHÒNGmáy sưởi暖房を付ける: bật lò sưởiChế độ nóng của điều hoà

Trang 51

技術 ぎじゅつ

Kĩ thuật,công nghệ KỸ THUẬT

述べる

のべる bày tỏ, tường thuật, miêu tả THUẬT Trình bày (bài viết)

述べる khi khi muốn bày tỏ ý kiến hay gì đó Còn 出す dùng cho đồ vật Các bạn chú ý

意見を述べる bày tỏ ý kiến 意見を言い出す、意見を話す cũng có nghĩa như vậy 意見を出す là sai nhé( chú ý nhiều bạn nhầm) 感想を述べる、bày tỏ cảm tưởng, cảm nghĩ.

Trang 52

Dùng cho trường hợp điều chỉnh

âm lượng và nhiệt độ

神経

しんけい thần kinh THẦN KINH

Sự nhạy cảm 全神経を集中して聴く: tập trung tinh thần lắng nghe (lời nói nhỏ, ghé tai)

繰り返す

くりかえす Repeat, lặp lại TẢO PHẢN

IT: Loop(For, do while )繰り返し読む:đọc lại nhiều lần

Trang 53

弱い よわい

không chắc; không bền, nhẹ, yếu

- NHƯỢC

Ở ngoài trời, ở ngoài nhà, khu vực

bên ngoài, ngoài trời

_ CHỨNG TRẠNGどんな症状がありますか

=兆候‼

Trang 54

兆候 ちょうこう

triệu chứng

現れる

あらわれる xuất hiện; lộ ra HIỆN

1 cái gì đó đc hiện ra

~の症状が現れる (~しょうじょう があらわれる) có triệu chứng của

Cứ như thế

どんどん

どんどん Dần dần どんどん:đang ở trạng thái tốt và "dần dần" tốt lên nữa だんだん:trước kia chưa tốt giờ tiến lên thành tốt.

Dồn dập lặp đi lặp lại nhanh chóng,đều đặn

ào ào,đùng đùng

具合

ぐあい điều kiện; phương thức; cách thức; trạng thái; tình trạng; thái độ; tình hình sức khoẻ thấy thế nào(具合は?)

車のエンジンの具合が悪くて、変な音がする。 けがの具合はどうですか? tình trạng vết thương thế nào rồi?

Trang 55

TRỊkhỏi bệnh, hồi phục

どころか

[aどころか(bもない)]

a không có (mà b cũng không)

Chẳng những - mà còn Đừng có nói tới 勉強や仕事どころか、遊びも楽しめない

In this manner, in this way, like

this

優れた

すぐれた

ƯU (adj-f) great; excellent

1 lớn; tuyệt vời 2.Ưu tú, lỗi lạc自分より優れた人にしっとする

Đố kị với những người hơn mình

Trang 56

思わぬ おもわぬ

không ngờ, bất ngờunexpected

Điều đáng quí 1/tốt quá, may quá; 2/ = grateful đáng trân trọng

Trang 57

ほとんどない hầu như là không

深刻化

しんこくかTHÂM KHẮC HÓA Leo thang _ Escalation

Sự trầm trọng hoá; trầm trọnghoá; nghiêm trọng hoá

長引く

ながびく kéo dài TRƯỜNG,TRƯỞNG DẪN

打ち合わせの時間が長引いて、次に約束に遅 れてしまいました

Kéo dài (thời gian kéo dài hơn so với dự định ban đầu, làm mất thời gian)

= 伸びる: kéo dài

提出

ていしゅつ Nộp - ĐỀ XUẤT Submission

Trang 58

追加情報 ついかじょうほう

Thông tin bổ sung

筆者

ひっしゃ Tác giả, người viết

dài dòng, kén chọn

Trang 59

側 そば

TRẮCphía, bên cạnh

早速

さっそく ngay lập tức TẢO TỐC

=すぐに ngay và luôn 早速ですが、: Không để mọi người chờ nữa, ( nói cái gì đó ) thường mở đầu 1 phát biểu

駅前におしゃれなレストランが開店したから、さっそく行ってみ た。

Vì trước nhà ga có nhà hàng sang trọng khai trương nên tôi đã nhanh chóng đến đó thử.

PHÁI THỦsặc sỡ; loè loẹt

Trang 60

1 bên hoặc dạng mở đẩy/kéo ーひらく: both transitive and intransitive 電車で自動ドアがひらく

本をひらく ーあく: intransitive 今窓があいてる(あく) ーあける: transitive 窓をあけてください(あける)

を期待しています:I hope

Trang 61

桜のつぼみが膨らみ始めた。Nụ hoa anh đào bắt đầu nở ra.

膨らむ còn có nghĩa là TĂNG NHANH Ví dụ: 借金がどんどん膨らんでしま って返せない, Vì tiền thuê nhà cứ dần tăng tôi không thể trả.

コストが膨らむ。giá tăng lên.

tập thể; tập đoàn TẬP ĐÒAN

THƯƠNG ĐÀMđàm phán thương mại

người MÃN VIÊNthuật ngữ game: full slot

Đặt hàng, gọi món

Trang 62

運ぶ はこぶ

1 Vận chuyển - VẬN

=更にさらに

thỏa mãn, hài lòng

Trang 63

cho dù, thế nào [~ đi nữa]

"chẳng còn ý nghĩa";bằng mọi giá,bằng tất cả ý nghĩa,không quan tâm việc đó cần gì,bất kỳ cách nào ,nên sát nghĩa

By all means, at any cost, no matter what it takes

Anyway, anyhow, as one likes

どうでもいい Không quan trọng, thờ ơ, khôngđáng lo ngại

không có giá trị, sao cũng được,

出来事: không phải là chuyện chỉ chung, mà

là chỉ chuyện, sự việc đã sảy ra rồi

Trang 64

Cool 全く。少しも。全然 (否定的な表現と一緒に使う。 sảng khoái(cảm giác) nhạt(vị) thẳng thắn(tính cách)

TÍNH CÁCHtính cách

しつこい

Đậm (màu, mùi, vị ); nồng Lằng nhằng; lèo nhèo; lẵng nhẵng phiền toái

Lì lợm しつこく聞かれた Lằng nha lằng nhằng( trả thì trả đi lằng nha lằng nhằng)

chặt , chặt chẽ (kèm người)

vd : ディフェンスが特にしつこいなぁ~~ ( Phòng ngự chặt )

恵まれる

めぐまれる được ban cho HUỆ may mắn có được 私は、いつも友人に恵まれている。(Tôi luôn may mắn có được bạn bè)

才能に恵まれる= Được ban cho tài năng 想像力に恵まれる=ban cho trí tưởng tượng

Trang 65

かんきょう hoàn cảnh, môi trường HOÀN CẢNH

環境に優しく: thân thiện với môi trường

bằng với ( 回りの状態 : まわりのじょう

たい : trạng thái xung quanh )

thực lực THỰC LỰCkhả năng thực tế

養成

ようせい chăm sóc, đào tạo DƯỠNG THÀNH

1 Đào tạo, nuôi dưỡng

2 May, khâu vá 3.chuyển thể thành phim ( từ 1 sự việc, 1 câu chuyện có thật )

4.chữa bệnh

Và còn nhiều nghĩa khác

届く

とどく gửi đến, gửi tới GIỚI 子供の手の届く所を置かない。:Để xa tầm tay trẻ em

ĐẾN 荷物が届きましたが、私が注文したものと違っていま した。Hàng đã tới nhưng nó khác với đồ tôi đã đặt mua (届く:đến)

Địa chỉ người nhận - TIÊNaddress; destination

Trang 66

件名 Chủ đề KIỆN DANHけんめい

タイトル subject; title subject (of an email); subject line

要件分析:Phân tích yêu cầu (Requirements analysis): Bước này sẽ tiến hành phân tích HỆ THỐNG cần những gì

Push通知に関する要件: yêu cầu liên quan tới phần push notification

機能要件: yêu cầu về tính năng

Trang 67

しばらく một khoảng thời gian ngắn, mộtlúc, một lát

Trong hội thoại: しばらくですね=

久しぶり

何とか

なんとか Bằng cách này cách khác _ HÀ

Dù thế nào đi nữa Điều gì đó, thứ gì đó, bằng cách nào đó ええ、なんとかやってます。Dạ, cũng tàm tạm ạ.

何とか : somehow (Như thế nào, bằng cách nào đó).

1 Nỗ lực cố gắng bỏ công sức làm cái này cái kia なんとかしよう cố gắng làm cái gì thôi nào

2 Vừa đủ, vừa khít (ぎりぎり)

なんとか暮らしていける Sống vừa đủ なんとか間にある Vừa khít giờ

見つける

みつける Bắt gặp, tìm ra, tìm thấy KIẾN

tìm kiếm là 見つける và tìm thấy là 見つか る

Phát hiện Bắt quả tang

Trang 68

へんじ hồi âm, trả lời PHẢN SỰ

Tương đương từ "Response" trong Tiếng Anh Khác với 答え nhé 答え dùng trong trường hợp hỏi và trả lời Còn 返事 dịch

ra là "Hồi đáp" chắc sẽ chuẩn hơn

力を合わせる chung sức 人に合わせる: hòa đồng vs mọi người

Báo cáo tình hình gần đây

解説

かいせつ Diễn giải; giải thích _ GIẢI THUYẾT

Explain

Note Chú Giải ( giải thích những phần khó

hiểu trong văn bản)

誘う

さそう mời, rủ rê, dụ dỗ DỤ な、なに言ってんだ。そんなこと、誘われたっ て‥‥‥行くぞ!:N-Nói gì chứ Nó mà rủ thì tớ đã đi !

• 友達を誘って映画を見に行った。 Tôi đã rủ bạn đi xem phim.

Trang 69

拝啓 。。。敬具Dear (so and so); Dear Sir; DearMadam; To Whom It May Concern

敬具

けいぐ Kính Cụ kính thư (viết cuối thư)

tái bút TRUY THÂNNói thêm, p/s (postscript)

Trang 70

こうよう:chỉ chung các cây có lá màu đỏ 秋が深まり、紅葉の美しい季節になった。

Thu đã sang, bước vào mùa tuyệt đẹp của lá đỏ.

季節

きせつ mùa; thời vụ - QUÝ TIẾT

season; time of year 季節の挨拶 : lời chào hỏi về thời tiết ( câu mở đầu khi viết thư )

季節の変わり目 : thời điểm giao mùa

先日

せんじつ Hôm trước,cách đây mấy hôm -

順調:1つの物(1人)について述べている nói về 1 người hoặc 1 vật riêng rẽ ( không làm việc cùng nhau, không tham gia cùng nhau chẳng hạn )

順調です:pretty good, khá tốt (khi hỏi về sức khỏe)

Trang 71

さて và bây giờ, và sau đây

well , now , then

Gửi riêngBưu kiện đặc biệt

差し上げる Tặng, biếu - SAI THƯỢNGさしあげる

khiêm nhường ngữ của あげる

chủ đề chính

重要な

じゅうような trọng yếu , quan trọng - TRỌNG, TRÙNG YÊU, YẾU 大切な

・この学校では, 試験の成績より 授業に 出席することの方が 重要だと され る。(At this school, it is more important to attend classes than to get good marks on tests.)

・文章の重要な部分を枠で囲む。

Giống 大切 nhưng dùng trong trường hợp

- Ảnh hưởng tới một vật nào đó

- Một cho một việc gì đó quan trọng mang tính khẩn cấp

- Dùng cho nhân vật quan trọng nào đó

Trang 72

おわび/に Xin lỗi SÁ

lời xin lỗi bằng với 謝る : あやまる : xin lỗi

お詫びをする: xin lỗi お詫びを言う: nói lời xin lỗi

Ngày đăng: 30/08/2020, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w