場面 bối cảnh, thời điểm TRƯỜNG DIỆNばめん Tình huống, hiện trường Trong tất cả, tổng cộng, tập thểNgoài ra, bên cạnh đó, cùng một thường ngày, thường xuyên, hàng ngày普段から = always tương ứng
Trang 1場面 bối cảnh, thời điểm TRƯỜNG DIỆNばめん
Tình huống, hiện trường
Trong tất cả, tổng cộng, tập thểNgoài ra, bên cạnh đó, cùng một
thường ngày, thường xuyên, hàng
ngày普段から = always
tương ứng
=おのおの
Trang 2つかいわける thay đổi (Theo tình hình)
Phân biệt ra để sử dụng cho thích hợp chọn dùng cho từng mục đích, đối tượng khác nhau
TRUNG TÂMtrung tâm
Trang 5おさ:trưởng trường, trưởng sở trường; hiệu
trưởng choo
Lời chào, sự chào hỏi
Trang 6職員 しょくいん
CHỨC VIÊNCông chức, viên chức
Trang 8家具 かぐ
Dụng cụ gia đình, đồ nội thất
(bàn,ghế, tủ, )
lấy ra, rút (tiền); rút ra khỏi (một
hội ) DẪN THỦ
trưng bày TRIỂN THỊ
展示 = 出展 ; trưng bày ,triển lãm
Triển lãm
đồ chơi
Trang 9しゅうり chỉnh lý, sửa chữa TU LÝ そんなに高いお金をかけて修理するくらいなら、 新しい
のに 買い換えた方がいい。(If it that expensive to repair it, then it would be better to just replace it with
a new one.) パソコンがこわれたので、修理に出した。
Máy tính bị hỏng nên tôi mang đi sửa.
終了
しゅうりょう Kết thúc,chấm dứt,làm xong CHUNG
着く
つく
1 Đến (1 địa điểm) 2 Tới 3 Vào (vị trí) - TRƯỚC
着く thường đi với に: [Địa điểm] に着く Phân biệt 着く, 来る và 行くsau khi tổng hợp ý kiến đóng góp của các thành viên:
来る: Dùng khi người nói ĐÃ có mặt tại địa điểm cần đến 着く: Dùng khi người nói ĐANG TRÊN ĐƯỜNG ĐẾN or ĐÃ đến địa điểm cần đến
Bonus thêm 行く: Dùng khi người nói KHÔNG có mặt ở điểm đến
Mặc - TRƯỚC
Trang 10集まる あつまる
Gom lại, tập hợp (đang được) TẬP
清潔
せいけつ thanh khiết, sạch sẽ
nghĩa chính trong 5s của nhật là " săn sóc" ý nghĩa là duy trì nơi làm việc sạch sẽ và ngăn nắp ( bước thứ 4 trong 5s nội quy làm việc của công ty nhật )
Trang 12まじめ chăm chỉ; cần mẫn, nghiêm túc - CHÂN DIỆN MỤC
bằng với しっかり: nghiêm túc bằng với 真剣(しんけん)。nói về sự nghiêm túc khi làm 1 công việc nào đó.まじめ thì nghiêng về tính cách con người hơn.
Đánh giá đúng, đánh giá cao.
例:長年の研究が評価され、感激の極みだ。 (Tôi vô cùng cảm kích khi nghiên cứu trong nhiều năm của mình được đánh giá cao).
Trang 13資源 しげん
tài nguyên TƯ NGUYÊN
dầu khíDầu hoả,dầu lửa THẠCH DU
Trang 14輸出 Xuất khẩu DU XUẤTゆしゅつ
Trang 15必ずしも かならずしも
TẤTKhông Hẳn, Không Cần Thiết
tính dân tộc
BẤT HẠNHBất hạnh, số đen
指導
しどう Chỉ đạo CHỈ(SÁP, THÁP) ĐẠO Chỉ đạo, hướng dẫn (dùng trong công việc) 彼は女性に対してはいつも親切に指導してくれる Anh ấy lúc nào cũng hướng dẫn tận tình đối với phụ nữ.
550人を指導する : chỉ đạo 550 người
存在
そんざい tồn tại TỒN TẠI
Cũng mang ý nghĩa là người hoặc thứ
gì đó tồn tại với mục đích nhất định 恋 人は私にとって大切な存在だ người yêu đối với tôi là người rất quan trọng
Trang 16視点 してん
quan điểm, cách nhìn THỊ ĐiỂM
PHONG LỰC PHÁT ĐIỆNphát điện bằng sức gió
従う
したがう theo, phục tùng theo - TÙNG ルールに従う >< 違反する。
命令に従わざるを得ない。 ( chỉ còn cách tuân theo lệnh mà thôi)
郷に入っては郷に従え:nhập gia tùy tục 日本に住んでいるからには、日本の法律に従わないといけない。 (Một khi đã sống ở Nhật thì phải tuân thủ pháp luật Nhật)
Trang 17最悪 Xấu nhất, tồi nhất, tồi tệ TỐI ÁCさいあく
Trang 18かんかく interval, khoảng cách GIAN/GIÁN
何と美しい人だろう: Người gì mà đẹp thế
余裕
よゆう Phần dư, phần thừa ra DƯ DỤ Rãnh rỗi, thời gian rảnh, thời gian dư giật, vd: 毎 日仕事に追われて、日本語を勉強する余裕もない。 (Hàng ngày, công việc quá bận rộn nên chẳng có thời gian rảnh mà học tiếng Nhật.
Dư sức, chuyện nhỏ thôi.
mang đến TRÌ LAI
dù vậy
Trang 19ちっとも~ない với nghĩa này động từ luôn đi vớikhông một chút gì
Trang 20気がつく Chú ý đến; nhận ra; phát hiện raきがつく
間違いに気がつく: nhận ra lỗi sai
平日
へいじつ Ngày trong tuần, ngày thường BÌNH NHẬT 平日: ngày thường (ngày đi làm) へいじ
つ 休日:Ngày nghỉ きゅうじつ 祝日: ngày lễ しゅくじつ
済む
すむ Kết thúc,hoàn tất TẾ
仕事が早く済んだのは、友達が手伝ってくれ
たおかげだ
● 仕事が 済む : get work done.
● 宿題を 済ませる : her homework done.
あなたはずいぶん変わりましたね。You have changed quite a lot
Lãng phíuseless vô dụng, vô ích
Trang 21ĐỊA VỊĐịa Vị, Vị Trí
Chim non, chim con - TIỂU ĐIỂU
Trang 24段落 だんらく
Đoạn văn ĐỌAN LẠC
主
あるじ, ぬし, しゅう CHỦ
ông chủ
主 danh từ đứng một mình đọc là あるじ: người chủ Danh từ hán tự đọc là しゅ, vd: ご主人(ごしゅじん): chồng Danh từ ghép đọc là ぬし, vd: 飼い主(かいぬ し): chủ nuôi (thú) Danh từ dùng làm trạng từ đọc là
Chỗ ngồi TỊCH
Trang 26mê hoặc
Trang 28đề rồi giải quyết nó như thế nào đưa ra vấn đề A sokode B giải quyết vấn đề, còn sorede thì A là hiện tượng, nguyên nhân sorede
B hành động or kết quả
sử dụng hàng ngày THƯỜNG
DỤNG
Trang 30表す あらわす
diễn tảbày tỏ , biểu hiện , trình bày BIỂU
Tình trạng/ trạng thái ☆状態が良いです
[IT] Status 稼働状態 Trạng thái hoạt động
Trang 31không thích, không chịu được
らない;ほうがいい;はずだ
kí tự VĂN TỰ
Trang 33整頓
せいとん CHỈNH ĐỐN Chỉnh đốn bước số 2 trong nội quy làm việc tại các công ty Nhật Sau khi thực hiện S1 ( 整理) sàng lọc loại bỏ các vật dụng không cần thiết thì tổ chức sắp xếp lại các đồ dùng hiện có 1 cách có khoa học, để dễ lấy và sử dụng 整理<->整頓
整理: sắp xếp lại cho có khoa học, để khi cần có thể lấy ra được ngay lập tức Không cần hình thức đẹp.
整頓: Sắp xếp hình thức đẹp, nhưng lúc muốn lấy đồ ra nhiều lúc chẳng nhớ ở đâu Nặng về hình thức.
配置
はいち Sắp đặt; an bài; bố trí PHỐI TRÍ 人や物を決まった位置に割り当てておくこと Phân công chỉ định ng hay vật đến vị trí đã đc quyết định
IT用:Alignment テキストの配置:text alignment: căn chỉnh text
動作
どうさ động tác ĐỘNG TÁC
Hoạt động của máy móc 例:機械
の動作hành vi
Trang 34出す Gửi đi/cho ra khỏi/xuất bản -だす
XUẤT
to take out; to get out
分ける
わける Chia, phân chia PHÂN
to divide (into); to split (into); topart; to separate; to divide up; toclassify; to sort out; to divide out
xuống
Trang 35引き出し ngăn kéo DẪN XUẤTひきだし
Danh từ: Ngăn kéo (引き出し)Động từ: Rút tiền (引き出す
取り組む
とりくむ Chuyên tâm, nỗ lực
THỦ TỔ thiết lập 新しい企画に 取り組む。 (Thiết lập dự án
mới).
Vật Lộn Với, Xử Lý Vấn Đề
Trang 36くむ Hợp tác,bắt cặp,lắp ráp,bắt chéo(chân) TỔ スケジュールを組む: lên lịch
腕を 組む: khoanh tay, khoác tay 1/ Lên lịch: スケジュールを組む 2/ hợp tác: = 協力する
Khoanh tay
術
すべじゅつTHUẬT
• 大きな問題が解決した。(自) Vấn đề lớn được giải quyết.
• トラブルを解決する。(他) Giải quyết rắc rối.
Trang 37熱心 ねっしん
nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng
PHƯƠNGcách làm
Trang 38満足 まんぞく
thỏa mãn, hài lòng MÃN TÚC
要素
ようそ Factor, yếu tố quan trọng, nhân tố
quan trọng YÊU/YẾU TỐ
IT:element 2要素認証 xác thực 2 lớp, 2 yếu tố
mistaking it, for certainchắc chắn, không thể sai
ngoài ra, trừ DĨ NGOẠI
寄付
きふ quyên góp, tặng cho KÝ PHÓ 寄付(きふ):đóng góp, quyên góp (tiền bạc, đồ dùng) (từ này chỉ phía đóng góp tiền của mình cho phía gây quỹ)
募金(ぼきん):quyên tiền, gây quỹ (thường là tiền) (từ này chỉ phía gây quỹ, tập họp tiền đóng góp lại) 寄附(きふ):nghĩa giống với 寄付 (từ này dùng trong các văn
Trang 39sự trợ giúp
được, sở hữu (cái gì đó)
sở hữu , có trong tay
Có thể mua
cùng một lúc , đồng thời - ĐỒNG
THỜI, THÌ
Trang 41ちょうせん thử thách, thách thức
bằng với やってみる: thử làm
=チャレンジ 体さえ丈夫ならどんなことにも挑戦できる。Chỉ cần cơ thể khoẻ mạnh thì việc gì cũng đương đầu được.
このあと
このあとSau này, từ đó trở đi, từ nay trở đi
先 ngược nghĩa với 後 nhưng この
先 bằng nghĩa với この後 (sau đây,
từ bây giờ trở đi)
課題
かだい chủ đề; đề tài; nhiệm vụ; thách thức KHÓA ĐỀ 解決しなければならない問題。果たすべき仕事。
Việc phải giải quyết, việc phải hoàn thành.
例:「公害対策は今日の大きな課題である」「緊急課題」 [IT] task
課題=problem 話題=subject of conversation
話題
わだい chủ đề, đề tài THOẠI ĐỀ テーマ
hâm mộ=多くの人の関心となっていること Còn có nói ý đến một chủ đề được bàn tán nhiều, hay được nhắc đến nhiều
=topic
得意な
とくいな ĐẮC Ý đắc ý, tâm đắc Giỏi, mạnh.
Sở trường Điều ưa thích giỏi ( về một thứ gì đó)
good at
Trang 42Kĩ càng わかいですけど、しっかりしております。:tuy trẻ nhưng làm việc rất kĩ càng chỉn chu しっかり手を繋ぐ nắm chặt tay
なるべく
なるべく Càng nhiều càng tốt, càng càng
Cố gắng hết sức できるだけ nếu có thể thì hết mức có thể
Cố gắng hết sức, càng càng tốt (VD: ASAP = narubeku hayaku = naruhaya)
hoàng hôn, chiều tối TỊCH
PHƯƠNG
Trang 43外出 がいしゅつ
Việc đi ra ngoài; ra ngoài; đi ra
ngoài _ NGOẠI XUẤT
何だか
なんだか không hiểu vì sao , không hiểu
sao HÀ
phần nàoMột ít; một chút; hơi hơi
うとうと:眠りが浅い様子。
浅い
あさい nông cạn, ít THIỂN
睡眠が浅い giấc ngủ mong manh(hay bị tỉnh giấc bất chợt)mông lung (kinh nghiệm)
đồng hồ treo tường, đồng hồ quả
lắc
Trang 44Thể hiện sự ngạc nhiên khi sự việc nào đó hoàn toàn ngược lại như suy nghĩ hay mong muốn.
Chả có nhẽ không thể tin được không đời nào, không thể nào
Trang 46おもいだす gọi lại , nhớ ra TƯ XUẤT
忘れていたことを急に思い出した。Tôi chợt nhớ lại những việc đã quên trước đấy.
từ liên quan: 思い出(おもいで): sự hồi tưởng, hồi ức, nhớ lại
Giải quyết GIẢI QUYẾT
Trang 47As expected
案外・意外 あんがい・いがい ngoài dự tính, không ngờ
実現
じつげん thực hiện THỰC HIỆN
夢を実現されるには 努力が必要だ để hiện thực hoá giấc mơ, nỗ lực là một sự cần thiết
叶う thực hiện giống với 実現
目が覚める Tỉnh giấc MỤC GIÁCめがさめる
Dùng cả với nghĩa bóng: Thức
tỉnh, nhận ra
Trang 48肌 はだ
da CƠ
効果
こうか hiệu quả HIỆU QUẢ Trong các ngành khoa học thì gọi là "hiệu ứng" Vd: マグヌ ス効果 hiệu ứng Magnus, コンデンサ効果 hiệu ứng tụ điện バタフライ効果 : Hiệu ứng bướm bay (nghịch lý thời gian) 効果が 高い-低い・薄い Hiệu quả cao, thấp, ít
透明効果: Hiệu ứng trong suốt(trong windows) 温室効果: Hiệu ứng nhà kính
Trang 50máy lạnh, máy điều hòa Chế độ "lạnh" của điều hoà nhiệt độ
冷房 <=> 暖房
暖房
だんぼうNOÃN PHÒNGmáy sưởi暖房を付ける: bật lò sưởiChế độ nóng của điều hoà
Trang 51技術 ぎじゅつ
Kĩ thuật,công nghệ KỸ THUẬT
述べる
のべる bày tỏ, tường thuật, miêu tả THUẬT Trình bày (bài viết)
述べる khi khi muốn bày tỏ ý kiến hay gì đó Còn 出す dùng cho đồ vật Các bạn chú ý
意見を述べる bày tỏ ý kiến 意見を言い出す、意見を話す cũng có nghĩa như vậy 意見を出す là sai nhé( chú ý nhiều bạn nhầm) 感想を述べる、bày tỏ cảm tưởng, cảm nghĩ.
Trang 52Dùng cho trường hợp điều chỉnh
âm lượng và nhiệt độ
神経
しんけい thần kinh THẦN KINH
Sự nhạy cảm 全神経を集中して聴く: tập trung tinh thần lắng nghe (lời nói nhỏ, ghé tai)
繰り返す
くりかえす Repeat, lặp lại TẢO PHẢN
IT: Loop(For, do while )繰り返し読む:đọc lại nhiều lần
Trang 53弱い よわい
không chắc; không bền, nhẹ, yếu
- NHƯỢC
Ở ngoài trời, ở ngoài nhà, khu vực
bên ngoài, ngoài trời
_ CHỨNG TRẠNGどんな症状がありますか
=兆候‼
Trang 54兆候 ちょうこう
triệu chứng
現れる
あらわれる xuất hiện; lộ ra HIỆN
1 cái gì đó đc hiện ra
~の症状が現れる (~しょうじょう があらわれる) có triệu chứng của
Cứ như thế
どんどん
どんどん Dần dần どんどん:đang ở trạng thái tốt và "dần dần" tốt lên nữa だんだん:trước kia chưa tốt giờ tiến lên thành tốt.
Dồn dập lặp đi lặp lại nhanh chóng,đều đặn
ào ào,đùng đùng
具合
ぐあい điều kiện; phương thức; cách thức; trạng thái; tình trạng; thái độ; tình hình sức khoẻ thấy thế nào(具合は?)
車のエンジンの具合が悪くて、変な音がする。 けがの具合はどうですか? tình trạng vết thương thế nào rồi?
Trang 55TRỊkhỏi bệnh, hồi phục
どころか
[aどころか(bもない)]
a không có (mà b cũng không)
Chẳng những - mà còn Đừng có nói tới 勉強や仕事どころか、遊びも楽しめない
In this manner, in this way, like
this
優れた
すぐれた
ƯU (adj-f) great; excellent
1 lớn; tuyệt vời 2.Ưu tú, lỗi lạc自分より優れた人にしっとする
Đố kị với những người hơn mình
Trang 56思わぬ おもわぬ
không ngờ, bất ngờunexpected
Điều đáng quí 1/tốt quá, may quá; 2/ = grateful đáng trân trọng
Trang 57ほとんどない hầu như là không
深刻化
しんこくかTHÂM KHẮC HÓA Leo thang _ Escalation
Sự trầm trọng hoá; trầm trọnghoá; nghiêm trọng hoá
長引く
ながびく kéo dài TRƯỜNG,TRƯỞNG DẪN
打ち合わせの時間が長引いて、次に約束に遅 れてしまいました
Kéo dài (thời gian kéo dài hơn so với dự định ban đầu, làm mất thời gian)
= 伸びる: kéo dài
提出
ていしゅつ Nộp - ĐỀ XUẤT Submission
Trang 58追加情報 ついかじょうほう
Thông tin bổ sung
筆者
ひっしゃ Tác giả, người viết
dài dòng, kén chọn
Trang 59側 そば
TRẮCphía, bên cạnh
早速
さっそく ngay lập tức TẢO TỐC
=すぐに ngay và luôn 早速ですが、: Không để mọi người chờ nữa, ( nói cái gì đó ) thường mở đầu 1 phát biểu
駅前におしゃれなレストランが開店したから、さっそく行ってみ た。
Vì trước nhà ga có nhà hàng sang trọng khai trương nên tôi đã nhanh chóng đến đó thử.
PHÁI THỦsặc sỡ; loè loẹt
Trang 601 bên hoặc dạng mở đẩy/kéo ーひらく: both transitive and intransitive 電車で自動ドアがひらく
本をひらく ーあく: intransitive 今窓があいてる(あく) ーあける: transitive 窓をあけてください(あける)
を期待しています:I hope
Trang 61桜のつぼみが膨らみ始めた。Nụ hoa anh đào bắt đầu nở ra.
膨らむ còn có nghĩa là TĂNG NHANH Ví dụ: 借金がどんどん膨らんでしま って返せない, Vì tiền thuê nhà cứ dần tăng tôi không thể trả.
コストが膨らむ。giá tăng lên.
tập thể; tập đoàn TẬP ĐÒAN
THƯƠNG ĐÀMđàm phán thương mại
người MÃN VIÊNthuật ngữ game: full slot
Đặt hàng, gọi món
Trang 62運ぶ はこぶ
1 Vận chuyển - VẬN
=更にさらに
thỏa mãn, hài lòng
Trang 63cho dù, thế nào [~ đi nữa]
"chẳng còn ý nghĩa";bằng mọi giá,bằng tất cả ý nghĩa,không quan tâm việc đó cần gì,bất kỳ cách nào ,nên sát nghĩa
By all means, at any cost, no matter what it takes
Anyway, anyhow, as one likes
どうでもいい Không quan trọng, thờ ơ, khôngđáng lo ngại
không có giá trị, sao cũng được,
出来事: không phải là chuyện chỉ chung, mà
là chỉ chuyện, sự việc đã sảy ra rồi
Trang 64Cool 全く。少しも。全然 (否定的な表現と一緒に使う。 sảng khoái(cảm giác) nhạt(vị) thẳng thắn(tính cách)
TÍNH CÁCHtính cách
しつこい
Đậm (màu, mùi, vị ); nồng Lằng nhằng; lèo nhèo; lẵng nhẵng phiền toái
Lì lợm しつこく聞かれた Lằng nha lằng nhằng( trả thì trả đi lằng nha lằng nhằng)
chặt , chặt chẽ (kèm người)
vd : ディフェンスが特にしつこいなぁ~~ ( Phòng ngự chặt )
恵まれる
めぐまれる được ban cho HUỆ may mắn có được 私は、いつも友人に恵まれている。(Tôi luôn may mắn có được bạn bè)
才能に恵まれる= Được ban cho tài năng 想像力に恵まれる=ban cho trí tưởng tượng
Trang 65かんきょう hoàn cảnh, môi trường HOÀN CẢNH
環境に優しく: thân thiện với môi trường
bằng với ( 回りの状態 : まわりのじょう
たい : trạng thái xung quanh )
thực lực THỰC LỰCkhả năng thực tế
養成
ようせい chăm sóc, đào tạo DƯỠNG THÀNH
1 Đào tạo, nuôi dưỡng
2 May, khâu vá 3.chuyển thể thành phim ( từ 1 sự việc, 1 câu chuyện có thật )
4.chữa bệnh
Và còn nhiều nghĩa khác
届く
とどく gửi đến, gửi tới GIỚI 子供の手の届く所を置かない。:Để xa tầm tay trẻ em
ĐẾN 荷物が届きましたが、私が注文したものと違っていま した。Hàng đã tới nhưng nó khác với đồ tôi đã đặt mua (届く:đến)
Địa chỉ người nhận - TIÊNaddress; destination
Trang 66件名 Chủ đề KIỆN DANHけんめい
タイトル subject; title subject (of an email); subject line
要件分析:Phân tích yêu cầu (Requirements analysis): Bước này sẽ tiến hành phân tích HỆ THỐNG cần những gì
Push通知に関する要件: yêu cầu liên quan tới phần push notification
機能要件: yêu cầu về tính năng
Trang 67しばらく một khoảng thời gian ngắn, mộtlúc, một lát
Trong hội thoại: しばらくですね=
久しぶり
何とか
なんとか Bằng cách này cách khác _ HÀ
Dù thế nào đi nữa Điều gì đó, thứ gì đó, bằng cách nào đó ええ、なんとかやってます。Dạ, cũng tàm tạm ạ.
何とか : somehow (Như thế nào, bằng cách nào đó).
1 Nỗ lực cố gắng bỏ công sức làm cái này cái kia なんとかしよう cố gắng làm cái gì thôi nào
2 Vừa đủ, vừa khít (ぎりぎり)
なんとか暮らしていける Sống vừa đủ なんとか間にある Vừa khít giờ
見つける
みつける Bắt gặp, tìm ra, tìm thấy KIẾN
tìm kiếm là 見つける và tìm thấy là 見つか る
Phát hiện Bắt quả tang
Trang 68へんじ hồi âm, trả lời PHẢN SỰ
Tương đương từ "Response" trong Tiếng Anh Khác với 答え nhé 答え dùng trong trường hợp hỏi và trả lời Còn 返事 dịch
ra là "Hồi đáp" chắc sẽ chuẩn hơn
力を合わせる chung sức 人に合わせる: hòa đồng vs mọi người
Báo cáo tình hình gần đây
解説
かいせつ Diễn giải; giải thích _ GIẢI THUYẾT
Explain
Note Chú Giải ( giải thích những phần khó
hiểu trong văn bản)
誘う
さそう mời, rủ rê, dụ dỗ DỤ な、なに言ってんだ。そんなこと、誘われたっ て‥‥‥行くぞ!:N-Nói gì chứ Nó mà rủ thì tớ đã đi !
• 友達を誘って映画を見に行った。 Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
Trang 69拝啓 。。。敬具Dear (so and so); Dear Sir; DearMadam; To Whom It May Concern
敬具
けいぐ Kính Cụ kính thư (viết cuối thư)
tái bút TRUY THÂNNói thêm, p/s (postscript)
Trang 70こうよう:chỉ chung các cây có lá màu đỏ 秋が深まり、紅葉の美しい季節になった。
Thu đã sang, bước vào mùa tuyệt đẹp của lá đỏ.
季節
きせつ mùa; thời vụ - QUÝ TIẾT
season; time of year 季節の挨拶 : lời chào hỏi về thời tiết ( câu mở đầu khi viết thư )
季節の変わり目 : thời điểm giao mùa
先日
せんじつ Hôm trước,cách đây mấy hôm -
順調:1つの物(1人)について述べている nói về 1 người hoặc 1 vật riêng rẽ ( không làm việc cùng nhau, không tham gia cùng nhau chẳng hạn )
順調です:pretty good, khá tốt (khi hỏi về sức khỏe)
Trang 71さて và bây giờ, và sau đây
well , now , then
Gửi riêngBưu kiện đặc biệt
差し上げる Tặng, biếu - SAI THƯỢNGさしあげる
khiêm nhường ngữ của あげる
chủ đề chính
重要な
じゅうような trọng yếu , quan trọng - TRỌNG, TRÙNG YÊU, YẾU 大切な
・この学校では, 試験の成績より 授業に 出席することの方が 重要だと され る。(At this school, it is more important to attend classes than to get good marks on tests.)
・文章の重要な部分を枠で囲む。
Giống 大切 nhưng dùng trong trường hợp
- Ảnh hưởng tới một vật nào đó
- Một cho một việc gì đó quan trọng mang tính khẩn cấp
- Dùng cho nhân vật quan trọng nào đó
Trang 72おわび/に Xin lỗi SÁ
lời xin lỗi bằng với 謝る : あやまる : xin lỗi
お詫びをする: xin lỗi お詫びを言う: nói lời xin lỗi