日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん) hay tên trong tiếng Anh là Japanese Language Proficiency Test (JLPT), tiếng Việt gọi là kỳ thi Năng Lực Tiếng Nhật, là kỳ thi đánh giá tiếng Nhật nổi tiếng, phổ biến và có uy tín nhất hiện hay. JLPT được tổ chức bởi Japan Foundation (国際交流基金 – こくさいこうりゅうききん), một tổ chức thuộc Bộ Ngoại Giao Nhật Bản. Hiện tại JLPT được tổ chức hàng năm tại 65 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.Hiện tại, kỳ thi Khả năng Tiếng Nhật (Năng lực Nhật ngữ, hay Japanese Language Proficiency Test) được tổ chức với 5 cấp bậc từ N1 (khó nhất) tới N5 (dễ nhất).
Trang 16 ~ (7 /^A Chỉ phương hướng
7 ~ (c Vao luc / luc / noi diễn ra hđ
15 ~ Hise] + Ne Te dé hai đi với động từ
16 ~ (tC~lnl Làm ~ lần trong thời gian
17 ~ V&U+ Cùng nhau làm nhé
Trang 218 ~ VEU& DA‘ Tdi lam ~ cho bạn nhé
19 ~ DMEUL\ Muén cé ~
20 ~ V7eEl\ Muén ~
21 ~ A~e~lC{T< Di dén ~ dé lam ~
22~ VT<EAL\ Hay lam V
23 ~ VALVE <7ESL\ Dirng lam V
24~ VTBLWYVES Lam V cling duec
Trang 337 ~ KIE~V TUES Van đang làm V
38 ~ KO So voi
39 ~ (KE~RL) Khong ~ bang
40 ~ ¿[ElÙ Giống với~
41 N G~Ð*UYB5l#@„~ Trong N > nhất ~
42 </~ (c#8S Tro nén
43~6 ~ ®2V\ Cho dù > cũng không 44~VC, ~VC ~ Làm V ~ lam V~
45 ~ VTA‘S, ~ Sau khi làm ~
53 ~ SAY CU&D Chac cd |é
54 ~ &665 Nghi rang
55 ~ ELWIET Nói là
Trang 5NGỮ PHÁP N4 PRO
1 ~L ~L: (€Ä#+£/#:(C) Và, vừa ( vì vậy, hơn nữa)
2 ~ lC&+đ<¿~< C3 Theo ~ thì nghe nói là ~
3~ €3(C/E3RB/ESCIF Có vẻ, trồng như, nghe nói
Trang 619 ~ ## Theo dự định, kế hoạch ~
20 ~ Cä45tŸ4 Làm cho ( ai đó)
21 ~ C<#:4 Làm cho (minh)
22 ~ V'CE©E¬2 Được (AI đó) làm cho
23 ~ VCLIERIFE AD Co thé lam ~ duoc khéng
24 ~ S5 Chia bị động (bị, bắt làm)
25 ~ V#RIF Chia thể cấm chỉ( cấm)
26 ~ VhjREH/ Chia khả năng (có thể)
27 ~ V4 Chia sai khiến (để, cho)
Trang 759 ~ c¿ÍC®ằo c1 Được quyết định, qui tắc
60 ~ &đäj3DIC / ~ ¿43D Làm theo, giống
61 ~ ECA(C/EZAN Trong luc ~
62 ~ ©Ø@ Vì ~
63 ~ BOP Vậy nữa sao
64 ~ ©@2⁄+b Nếu ~
65 ~ ©® Mặc dù > nhưng mà ~
Trang 866 ~ KDIc Để (phòng)
67 ~ Jelc Để, cho (lợi ích)
68 ~ 36448 Trường hợp, khi ~
69 ~ ?“(#5`U19V1/#4Vv1(#ÖŸUv1V) Nên làm, không nên làm
70~ ATE Day, vi ~ ( trang thai)
71~ S&S Qua ~
72 ~ VhjlEÏ⁄+ Íc#*4242 Đã có thể làm
73 ~ V4/⁄4v\+ C3 42 Cố gắng làm/ không làm
74 ~ WAL) Hay lam
75 VSADICRS Bat dau ~
76 ~ 4&@T Sau khi
77 ~ 4% Sau khi
78 ~ V?zBVv\VYẽ 3?) Nên làm ~ không
78 ~ VI#v\vYe 37?'` Nên làm ~ không
Trang 984 ~ ELIDA CT Nghia là ~
85 ~ ¿đV\LY#LU7£/ v5 'CVY&#LU 7£ Đã nói ~
86 ~ (BA CUWEEIFE CAD Co thé truyén dat ~ dc ko
92 ~ Vi#šã§:ã Khiêm nhường ngữ
936 ~ LU&3 Cách nói khiêm nhường
942 ~ LU&3 Khiêm nhường ngữ
95 ~ Ola, ~ Mặc du
95 ~ (CKD T Boi tu
97 VEdd(CU TLS C6 gang lam v/ dang làm
98 V#&4v\+ 5[CUCU9⁄22 Cế gắng không làm v
99 (nJ§EH⁄) 2Ă5lC#2o7£ Đã có thể làm
100 (HJREH⁄) BUVKDICWDIE Đã không thể làm
101 VEZKSICUT< FEAL Hay cd gang lam v
102 VRUKDSICUT< FES Hay cé6 gang khong lam v
Trang 10TONG HOP NGU PHAP N3 PRO
1 ~ #z(##»`O Vừa mới làm
2 ~ + lc*44 Trở nên, cố gắng làm
3 ~ cCCÍcC*2< Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên
4 ŒC'E~-*2v\ Không thể nào mà
5 ~ 5U)\ Có vẻ là, dường như là
6 ~ C#)š&C Có ~ mới
7 ~ #2VY Xin đừng ~
8 ~ [C+25 € Do, vì, bởi, tùy vào
9 ~ @+ 5*2 Giống như, như là~
10 ~ [#~l#¿ Càng ~ cang~
11 ~N+l#?`2 Toàn là, chỉ là ~
12 ~ l4~ €4 Nổi tiếng với, vì ~
13 N+®lâ&b Trước tiần là, trước hất là
14 ~ # Mang tính ~
15 ~ [đ~< SvY£Œ3 Khoảng cỡ, đến mức, như là ~
16 ~ &*Z~-lđ3 Chỉ cần, ngay cả, thậm chí
17 ~ [#¿Œ/ ~< B5V/~< SV\ Đấn mức, nhất là, như là
Trang 1118 ~ &z Cứ để nguyên, giữ nguyên
19 ~ 332 Có nhã ý, có thành ý
20 ~ €U7E5 Gia sv, néu la
21 ~ JE6BOTE Thuong hay
22 ~ ?=€C Vừa mới
23 ~ <E5V` Đấn mức, đến độ, khoảng
24 ~ DPADT Ngược lại, trái lại
25 ~ [Cl‡~@~?}*3454 Đối với ~ sẽ có
26 ~ 5[#V\ Như là, giống như
27 &<?` Chắc chan rằng > không
28 ~ &V!) Quyất không, không định
29 ~ &FP) Kể từ khi, sau khi
30 ~VY27£V`\ Hẳn là
31 ~ \2%3 Z2 Giả vờ, giả bộ
32 ~ #1°E Hình như, giống như là, cuối cùng
33 ~ BINT C/ ~SANFTIE Nho on
34 ~ &5 Ic Thém nữa, hơn nữa
35 ~ 3 CÍC Đã rồi, hoàn thành
36 ~DL\ LE
Trang 1237 ~ OUS Trai lai, nguec lại
38 ~ (CAS Tré nén, tré thanh
39 ~ RAVEN’ ~78\ Mai khong
40 ~ fel(c Vi, dé vi (vi loi ich)
41 ~ 3c Không làm
42 ~ (CkBE/~I(CKIMUE Dya theo
43 ~ AWOI(c Thay cho, doi lai
51 ~ ỞÌS?È/ ~}ÙEØ Có khuynh hướng, thường là
52 ~ BUM) Tai đa, không hơn được nữa
53 ~ (cbRS Chi cd, chi gidi hạn ở
54 ~ E¢ bic Cung voi, di kem, cang ~ cang
55 ~ OU (lc) Mỗi khi, mãi lần
Trang 1368 ~ DLYGIc Nhan tién
69 ~ D DHS Dan dan dang
70 ~ DDBHB/ ~ DD Trong khi, dang
71 ~ C4 Kể từ, suốt từ
72 ~ TAS CRWE /D*5 CHRIFIUE Néu khong ~ thi cũng không
Trang 1473 ~ CU?=?#*22v\ Không thể chịu được
74 ~ 'C?=#&E7*2VY/ ~CUœ&5?®⁄24V\) Rất, Không thể chịu
được
75 ~ CcZ/~ŠZ DEN Ca
76 ~ CHS) Het svc, vO cung, chiu khong néi
77 ~ EWDCETE Nghe thay noi la
78 ~ EVID BOE Nham, co noi dung
79 ~ EVD BODCHRBL / ~TEWSBOTEAL Khong thể nói hất
85 ~ BUC EIclk Néu khong~
86 ~ ‘5 (6) ấy thế mà, tuy nhiên
87 ~ #È/#4^ubV#4^,C Cỡ như, đến như, chân hạn như
88 ~ (CH DT VỊ
89 ~ (CJb(C ứng với, đối với
Trang 1590 ~ (C45t742/ ~ (CHLYT ở, tại, trong
91 ~ (C?*bW2S3/ ~}\`)322?24< Bất chấp, không liên
quan
92 ~ (Cf\#25'C Thay cho
93 ~ (CRBl3 4/ICEilL.C Liên quan về
94 ~ (cHED T Cùng với, dựa theo
95 ~ [CU⁄4/ ~lCU€C®#/~I-tđ Dấu là
96 ~ [C3%jJ3 4 Đối với
97 ~ [CiẼU\#⁄4V1 Nhất định, chắc chắn
98 ~ (CDLYT Vé viéc
99 ~ (CDMT Cung voi
100 ~ (C&D T D6i vai
101 ~ (C¿ E74 c Cung véi, cang ~ cang ~
102 ~ (CR FSB Trai lal
103 ~ (cHTES/(CITED T Suédt, trai sudt, trai khap
104 ~ [#đ¿đ©?Ð?`< (ELT) Để sau, khoan bàn
105 ~ (46EKO/~(£654A Khong chi, ndi chi
106 ~ (4H@S(CUT/ ZMAICUT Hay bé ~ ra, bd di
107 ~ RW/ ~+H Ngugc lai, mat khac
Trang 16108 ~ VácCC¿}j¿/ V#ävYT7 7È Nên làm V/ không nên làm V
109 ~ X#/~ZX# c[474v1 Nên, không nên
115 ~ DIFFRAC) LE nao lại, làm sao ~ được
116 ~ HITE Phai roi, la vi
117 ~ DIF CIFBUVY ~DIT SBA Khong nhat thiết là, không phải
118 ~ #L7(4#4v1/#t17?®Ä⁄24V1 Nên không thể, làm không
được
119 ~ 42Lt7(C[4vYĐW⁄4VV/ ~Ä3t7(C6VVĐW3V\Y Phải
120 ~ @Fblc (UT) /~FibX&UT Lay ~ lam trung
tam
121 ~4& 5Ù ({/~X¿z 43L C Thông qua
122 ~ 4ñl323/ ~l4fl423` Không liên quan đến
123 ~ #*Èt7U?`~*#šv\ Chỉ
Trang 17131 ~ BUYS Tai, tai vi
132 ~ c ¿[|3?4v`1 Không cần, không phải
133 CAR ~TEN ~ Biét bao
134 ~ LATELY (EAVRUY KORY (EDULAVRUY KOE
DL Phải, chỉ còn cách làm
135~ (Ase) DT Nghe noi
136 ~ (£0 Khong chi ma con
Trang 18141 ~ #445 Mong sao, ước gì, phải chi
142 ~ (f£kDdIE/ ~7E SHAD O Ze Gia nhu, phai chi-:: thi
143 VS/VRRLY AYE (4%) Không nhỉ
144 ~ EZ 43T A nay, nhan tiện
145 ~ &€ULTB/ ~t LED T Cho du
146 &ö57=(c~~-®2V1 Hiếm khi
147 2^U®~-*Ä+v\ Một chút cũng không
148 &7/=< ~#⁄4V1 Hoàn toàn không
149 (to UT~RL) Khong bao giờ
150 €DL£/EMNIC Hơn nữa
Trang 19165 ~ (CRED TUS Chac chan rằng
166 ~ DHSEb\D T Truong hep
167 ~ (cH D&S Dua trén, lam co sé
168 ~ zBelc (UT) Dvya trén co sé
169 ~ ¿&?` Hoặc là, và, nghe rằng
170 ~ (#?`\2 c#4< Không chỉ ~ mà còn
171 ~ 2CZMHT Danh cả ( tình cảm)
172 ~ &5?}7lC Cơ hội
173 ~ Eã(- (l4) Lúc, khi
Trang 205 DIF Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là
6 C45?“ Tương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại
Trang 2127 ~ DSS Tao thanh tv, hinh thành từ
28 ~ *#4vY€ ở 3) Xong rồi ~ không
29 ~ #®#t17(ct4v1YĐ⁄V1 Không thể, không thể nhưng
30 ~ *®4U#2t7(C[(4vYĐMS3VY Phải, không thể không
Trang 2245 ~ V\ol#5 Mặt khác, trái lại
46 ~ €Ä#tICU'C*®© Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy
47 ~ Z~(CHNES Pho thac
48 ~ (CLUYESEKT Tu ~ đến
49 ~ 242 Không thể, khó mà có thể
50 ~ &U?`Z4#4v`) Không co van dé
51 ~ 725&5 Ngay lập tức, đột nhiên
52 ~ DDUT Thong qua, suốt
53 ~ ICUS Du thế nào đi nữa
54 ~ =3 Bênh cạnh
Trang 2355 ~cC¿ # Giống như là
56 ~ FESR) Rat la
57 ~ &D Tb) Hoan toan khong thé
58 ~ DKS Dat hon
59 ~ SAMI Chi can
60 ~ Use \7E Chuyén la, ly do la, két qua là
61 ~ &tŸ< Sau ~ rét cuéc la
62 ~ áZP) Vì ~ bất thường nên
63 ~ LIU kD Ching nao, đã là ~ thì
64 ~ LADIES E Mat khac, trái lại ( diễn tả so sánh)
65 ~ LSU) Suét tr do vé sau
66 ~ DAlc Không chỉ ~ hơn nữa
67 ~ DAT Sau khi ~ thi
68 ~ BATT Nho vao
Trang 2485 ~ &?) Sau khi
86 ~ & &MS Lam cho xong, xong toàn bộ
Trang 2593 ~ c“¿[c (3 Thật là
94 ~ cC ¿(3?*4v`1 Không cần phải làm
95 ~ ®VvYSø 5[C Dang trong lúc
96 ~ 43 *4V\ Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách
97 ~ LV24v\ Chỉ còn cách, chỉ là
98 ~ U& Dt Mot khi ma
99 ~ LIT Tai vi, CO phai tai vi
100 ~ EAA Thay vi ~ ngược lại
101 ~ ECAC Không phải lúc để, không thể
102 ~ #vYt#?`12?` Không những không
103 ~ (c&## C4 Nhất định là
104 ~ (CS 5NT So voi
105 ~ (C<#2Z4c Thêm vào, cộng vào, không chỉ mà còn
106 ~ (CCZIEXT Đáp ứng, đáp lại
107 ~ (CASED Truéc khi
108 ~ (C®U\U (TC) Khi, trveng hop, nhan dip
109 ~ (CUS Cho du ~ thi cling
110 ~ <€v⁄4V1 Chắc chắn là, đúng là
111 ~ (C€@ DT Theo, tuan theo
Trang 26118 ~ &L` Không, chắc là không
119 ~ &v!?` Quyết không, chắc là
120 ~ 32(7 So với, thì tương đương với
121 ~ &5#t7(C Nhân cơ hội, nhân dip
122 ~ 4t7vY%¿LC Nhân cơ hội
123 ~ 2 CHT Don cả, với tất cả
124 ~ l4Ù&b Trước hét phai ké dén
125 ~ 2MH<S Xung quanh, xoay quanh
126 ~ z6BeclcUT Dy trén
127 L\DIEDSZE Tré nén, ngay cang