1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG HỢP TỪ VỰNG MIMIKARA OBOERU N3 THÀNH DANH SÁCH

36 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 747,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học tiếng nhật Seko 怒られた Tôi bị giáo viên tức giận vì nói chuyện riêng với bạn ngồi cạnh るそうだ Theo bài viết này thì người đang sống ở Nhật Bản hiện đang tăng... Học tiếng nhật Seko 142

Trang 1

Học tiếng nhật Seko

うが先輩だ

Tôi và anh tanaka cùng tuổi nhưng khi ở công ty anh ấy là tiền bối

ええ、学生時代の友人です

Có biết anh tanaka không?

Vâng, bạn thời còn đi học của tôi mà

13 生年月日 せいねんがっぴ NGUYỆT NHẬTSINH NIÊN ngày tháng năm sinh 書類に生年月日を記入する Nhập ngày tháng năm sinh vào tài liệu

thành 日本では二十歳以上の人を成人という Ở Nhật, người ta gọi người 20 tuổi trở nên là người thành niên

Trang 2

Học tiếng nhật Seko

Dù là bằng cấp cao nhưng cũng không biết được là có thực lực hay không

Trang 3

Học tiếng nhật Seko

怒られた

Tôi bị giáo viên tức giận vì nói chuyện riêng với bạn ngồi cạnh

るそうだ

Theo bài viết này thì người đang sống ở Nhật Bản hiện đang tăng

Trang 4

Học tiếng nhật Seko

Đầu tiên tôi học hiragana, sau đó là katakana

映画の前半はたいくつだったが、後半はおもしろかった

Nửa đầu bộ phim chán ngắt, nhưng nửa sau thật thú vị

Trang 5

Học tiếng nhật Seko

130 起こす おこす KHỞI đánh thức うちの子は朝起こしてもなかなか起きない Con tôi buổi sáng dù có đánh thức cũng mãi không chịu dậy

131 尋ねる たずねる TẦM hỏi 交番で警官に市役所までの道を尋ねる Hỏi cảnh sát ở đồn đường đến cơ quan hành chính thành phố·

った

Đã hét to nhưng đối phương không nhận ra

mà đi mất

134 黙る だまる MẶC im lặng 先生が質問したが誰も答えないで黙っている Giáo viên đã hỏi nhưng mọi người im lặng không ai trả lời

Trang 6

Học tiếng nhật Seko

142 預かる あずかる DỰ chăm sóc 旅行に行く友達から犬を預かることになった Từ người bạn đi du lịch đã nhờ tôi chăm sóc con chó

146 写る うつる TẢ chụp được このカメラは暗いところでもよく写る Chiếc máy ảnh này thì dù là chỗ tối cũng chụp tốt

148 思い出す おもいだす TƯ XUẤT nhớ lại 毎年春になると、高校の入学式を思い出します Mỗi năm, hễ mà đến mùa xuân thì lại nhớ đến lễ nhập học của trường cấp 3

166 生まれる うまれる SINH được sinh ra 先月子供が生まれた Những năm 90, nhiều tác phẩm truyện tranh nổi tiếng đã được sinh ra

Trang 7

179 掛かる かかる QUẢI được bao phủ このサラダには何もかかっていないようだ Xà lách này thì có vẻ không bao phủ bằng thứ gì

182 動かす うごかす ĐỘNG di chuyển ひどいけがをして、体を動かすこともできない Bị vết thương nặng nên không thể chuyển động được cơ thế

Trang 8

Học tiếng nhật Seko

196 足りる たりる TÚC đủ この収入では生活するのに全然足りない Với thu nhập này thì hoàn toàn không đủ cho cuộc sống

197 残る のこる TÀN bị thừa 料理を作りすぎて、たくさん残ってしまった Vì làm quá nhiều thức ăn nên đã bị thừa lại nhiều quá rồi

ができた

Sân trượt băng mới thì đẹp, đã có thể vui vẻ

đi trượt rồi

った

Ở nơi lạnh thời gian dài nên là, tay chân bị lạnh mất rồi

から入ろう

Nước trong bồn tắm đã nóng quá rồi, làm nguội đi một chút hãy vào

219 役立つ やくだつ DỊCH LẬP hữu ích インターネットの情報は、勉強や仕事に役立つ Thông tin trên internet thì có ích cho học tập và công việc

Thông tin trên internet thì được sử dụng cho học tập và công việc

Trang 9

Học tiếng nhật Seko

của chung cư này

dạy

giác あの人に私の思いが届いた người đó hiểu được tâm tư suy nghĩ của tôi

233 知らせ しらせ TRI tin tức, thông báo 父が入院したという知らせがあった có thông báo về việc bố tôi nhập viện

lắm

đi bằng máy bay

Trang 10

Học tiếng nhật Seko

している

cái bữa tiệc tuần tới, tôi rất mong đợi

trường cười( vui)

cả cái nhà to đùng vậy mà có 100 man, thật

là ngạc nhiên

giết người này

thương đã chết

Anh ấy là người trung thực nên không thể nói dối

Trang 11

Chỉ 100 man mà xây nhà thì là chuyện không thể

285 面倒な めんどうな ĐIỆN ĐẢO phiền phức ご入会には面倒な手続きはいりません Việc tham dự thì không cần thiết thủ tục

phức tạp

286 失礼な しつれいな THẤT LỄ thất lễ 挨拶しても返事もしない、何で失礼な人だろう Dù đã chào mà không chịu phản hồi, không

biết sao lại có người thất lễ như vậy

287 当然な とうぜんな ĐƯƠNG NHIÊN đương nhiên お金を借りたら、返すのが当然だ Mượn tiền rồi đương nhiên là phải trả

288 意外な いがいな Ý NGOẠI không ngờ đến 事故を調査するうちに意外な事実が分かった Khi điều tra vụ án đã phát hiện sự thực không ngờ đến

大変結構です

Vị có ok không?

Rất ok ạ

Trang 12

Thời minh trị thì những du học sinh trở về

từ châu âu đã mở rộng văn hóa tây âu đến Nhật Bản

Rất cảm ơn đàn anh vì đã cho tôi lời khuyên

chăm sóc cho mình

đã gây phiền phức

Trang 13

Học tiếng nhật Seko

tuyển thủ tanaka

331 競争 きょうそう CẠNH TRANH cạnh tranh どちらがいい成績を取るか、友達と競争した Cạnh tranh với bạn xem ai đạt được thành

tích tốt

現れた。

Sau khi có lời đồn ở lớp học thì nhân vật chính của lời đồn đã xuất hiện

341 注目 ちゅうもく CHÚ MỤC chú trọng 有名歌手の結婚が 注目を集めている。 Kết hôn của ca sỹ nổi tiểng đang thu hút sự

chú ý

anh

Trang 14

Học tiếng nhật Seko

った

Đang có vụ việc trẻ em ở vùng quanh đây dần mất tích

357 緊張 きんちょう KHẨN TRƯƠNG lo lắng 面接では緊張して、うまく答えられなかった Đi phỏng vấn hồi hộp nên đã không trả lời trôi chảy được

366 研究 けんきゅう NGHIÊN CỨU nghiên cứu 私は大学で日本の政治を研究している Tôi đang nghiên cứu chính trị Nhật Bản ở trường đại học

Trang 15

Học tiếng nhật Seko

383 条件 じょうけん ĐIỀU KIỆN điều kiện 運転免許を持っていることが採用の条件だ Việc có bằng lái xe là 1 điều kiện của tuyển dụng

ビが当たった

Khi mua sắm ở siêu thị và rút thăm thì đã trúng tivi

Trang 16

Học tiếng nhật Seko

日本だ

Tôi đang sống ở Mỹ nhưng quốc tịch vẫn là Nhật Bản

409 宗教 しゅうきょう TÔN GIÁO tôn giáo 世界にはいろいろな宗教がある Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo khác nhau

414 つかむ つかむ tóm, chộp 電車で突然腕をつかまれてびっくりした Trên tàu điện, đột nhiên bị chộp cánh tay, đã giật cả mình

のも大変だ

Quả bóng của tuyển thủ đội bạn nhanh nên khó đánh vào vợt

東洋の文化と西洋の文化を比べる So sánh văn hoá Đông Dương với Tây Dương

Trang 17

Học tiếng nhật Seko

427 分かれる わかれる PHÂN được chia ra トイレは男性用と女性用に分かれている Nhà vệ sinh được chia ra nam sử dụng và nữ sử dụng

Cánh cửa này thì không đẩy vào mà kéo để

mở ra

450 隠れる かくれる ẨN ẩn náu, trốn 逃げた犯人は空き家に隠れていた Thủ phạm bỏ trốn đã ấn nấp trong căn nhà hoang

Trang 18

Học tiếng nhật Seko

463 見かける みかける KIẾN tình cờ thấy 町で偶然、昔の友達を見かけた Tình cờ trong khu phố, đã gặp lại bạn ngày xưa

確かめた

Đã gọi điện cho đối tác xác nhận, fax được gửi đển hay chưa

ひどいことを言われてけんかになったが、

相手があやまったので許してあげた Đã tranh cãi vì bị nói ra những thứ tồi tệ nhưng mà

đối phương đã tạ lỗi nên đã tha thứ cho họ

472 慣れる なれる QUÁN quen 日本へ来て半年たって、生活にも慣れた Đã sang Nhật được nửa năm năm cũng đã quen với cuộc sống

たほうがいい

Nên vận động chuẩn bị để cơ thể thích nghi rồi mới vào bể bơi

476 建つ たつ KIẾN được xây 家の前に大きなマンションが建った Trước nhà một khu chung cư lớn đã được hoàn thành

478 育つ そだつ DỤC được nuôi dạy 雨が多い年は米がよく育つ Năm có mưa lớn thì cây lúa (gạo) được chăm sóc tốt

Trang 19

Học tiếng nhật Seko

497 揺らす ゆらす DAO đung đưa 子供の乗ったブランコを揺らして遊ばせた Đung đưa xích đu mà bọn trẻ leo lên cho chúng chơi

505 覚める さめる GIÁC thức dậy 昨夜は暑くて、夜中に何度も目が覚めた Tối hôm qua nóng nên nửa đêm đã thức dậy bao lần

507 眠る ねむる MIÊN ngủ 入試の前の日 緊張して夜眠れなかった Vào ngày trước khi vào thi, căng thẳng nên không thể ngủ được

Trang 20

Học tiếng nhật Seko

ばらしい

Bức tranh này tuyệt đến mức không thể nghĩ là tác phẩm nghiệp dư

デザインバーゲンセールパートコンビニエンスストア

レジ

コンタクトレンズ

ガラスプラスチックベランダペットベンチ

アイデア・アイディア

トップスピードラッシュバイクヘルメット

チームプロフェッショナル

アマチュアトレーニングマッサージアドバイスクラスメートグループ

Trang 21

Học tiếng nhật Seko

538 đồ ăn nhanh そばは江戸時代のファストワードだった Soba đã là đồ ăn nhanh từ thời Edo(Mì này xuất xứ từ dòng họ Sanada, danh

tướng của Hideyori ^^)

Đã tìm kiếm trên internet về các vấn đề môi trường của thế giới

Đã nhận được rất nhiều tờ rơi ở công ty du lịch

みんなを笑わせる

Bé Yamamono thì luôn nói những việc kỳ quặc

trong lớp học làm cho mọi người cười

560 細かい こまかい TẾ tiểu tiết, bé 新聞の字は細かくて、お年寄りには読みづらい Chữ trên báo thì nhỏ (nên) rất khó đọc đối với người lớn tuổi

データパーセント

アナウンスメッセージパンフレットカードインタビューアンケート

インスタントファストフードフルーツデザートインターネットチャイムレシート

Trang 22

Học tiếng nhật Seko

5000人ぐらいだろう

Con số chính xác thì không biết nhưng mà

số khách tham quan này chắc khoảng 5000 người

571 確かな たしかな XÁC đích thực 新聞は確かな事実だけを伝えなければならない Báo chí phải truyền tải chỉ những việc thực tế được xác minh thôi

572 重要な じゅうような TRỌNG YẾU quan trọng 今日は午後から重要な会議がある Hôm nay thì có cuộc họp quan trọng từ chiều

573 必要な ひつような TẤT YẾU cần thiết 子供に必要なのは親の暖かい愛情だ Điều cần thiết với trẻ con là tình yêu ấm áp của cha mẹ

いない

Dù đang tìm kiếm gia sư nhưng mà người phù hợp mãi không có

581 特別な とくべつな ĐẶC BIỆT đặc biệt 彼女には音楽家としての特別な才能がある Cô ấy thì có tài năng đặc biệt với việc thành nhà âm nhạc

てきた

Từ trong đất xuất hiện chiếc bát thời cổ đại còn nguyên vẹn hình dáng

584 様々な さまざまな DẠNG đa đạng インターネットから様々な情報は得られる Từ internet có thể lấy được rất nhiều loại thông tin

Trang 23

nhiều 朝夕は電車が大変込むので疲れる Sáng và chiều tối vì tàu điện đông khủng khiếp nên mệt

602 ぎりぎり ぎりぎり gần, sát nút 走れば、9時の電車にぎりぎり間に会うだろう Nếu chạy thì có lẽ sẽ vừa kịp chuyển tàu 9 giờ

Trang 24

Học tiếng nhật Seko

606 前もって まえもって TIỀN trước もし欠席する場合は前もってご連絡します Nếu trong trường hợp vắng mặt thì sẽ liên lạc trước

biết いつの間にか、外は暗くなっていた Ngoài trời đã trở nên tối từ lúc nào không biết

お待ちください

Vì cửa bán vé đang rất đông nên xin hãy chờ một chút

613 ずっと ずっと suốt, nhiều バスよりも地下鉄で行くほうがずっと速い So với xe buýt thì đi bằng tàu điện ngầm nhanh hơn hẳn

614 相変わらず あいかわらず TƯƠNG BIẾN như mọi khi あの女優は年を取った今も相変わらずきれいだ Nữ diễn viên kia dù bây giờ đã có tuổi nhưng vẫn đẹp như ngày nào

618 やっと やっと cuối cùng, vừa đủ 30分も待って、やっとバスが来た Chờ đến tận 30 phút, cuối cùng xe bus đã tới

った

Chiếc mái giặt đã dùng thời gian dài sau cùng đã hỏng mất rồi

620 ついに ついに cuối cùng, sau cùng 若いころの夢をついに実現することが出来た Giấc mơ từ trời trẻ cuối cùng đã có thể thực hiện được

621 もちろん もちろん tất nhiên マンションを買った、もちろんローンでした Đã mua chung cư rồi, tất nhiên là (đã) trả góp

622 やはり やはり như dự tính やはりうちのチームが勝った、予想通りだった Theo như đã dự đoán, Quả nhiên đội nhà tôi đã thắng.

Trang 25

Đến khoảng nửa nữa đã rất bận rộn, muốn

đi đến nơi như là suối nước nóng tận hưởng

642 症状 しょうじょう CHỨNG TRẠNG triệu chứng 風邪の症状は熱、せき、鼻水などだ Biển hiện của cảm cúm thì như là sốt, ho, nước mũi vân vân

Trang 26

Học tiếng nhật Seko

665 状態 じょうたい TRẠNG THÁI trạng thái あの会社は、今経営の状態がよくない công ty đó thì hiện tại tình trạng quản trị không tốt

huống, hiện trường

目の前でトラックとバスが衝突した、その場面が夢に出てきた

Ngay trước mắt, xe tải và xe bus đã va chạm, tình huống đó thì đột ngột đi ra từ giấc mơ

ない

Muốn cùng cô ấy chỉ hai người nói chuyện nhưng mãi mà không có cơ hội

Trang 27

Học tiếng nhật Seko

675 代表 だいひょう ĐẠI BIỂU đại biểu クラスの代表として会議に参加する Tham gia cuộc họp với tư cách là đại biểu của lớp

679 印 しるし ẤN dấu, dấu hiệu 地図の目的地にしるしをつける Đích đến trên bản đồ đã được gắn các dấu hiệu lên

683 省略 しょうりゃく TỈNH LƯỢC lược bớt 詳しい説明を省略して簡単に話す Giản lược sự giải thích chi tiết rồi trò chuyện đơn giản

đến 通帳は貯金をする本人が作らなければならない Sổ tiết kiệm thì phải là chính người gửi tiền làm

695 環境 かんきょう HOÀN CẢNH môi trường 都心より環境のいい郊外に住みたい So với thành phố thì muốn sống ở ngoại ô có môi trường tốt hơn

Trang 28

Học tiếng nhật Seko

700 商売 しょうばい THƯƠNG MẠI kinh doanh, buôn

chấp nhận, đi qua この道は車がたくさん通る Con đường này có nhiều ô tô đi qua

qua カテンを通して光が部屋の中に入ってくる làm cho ánh sáng xuyên qua rèm và đi vào trong phòng

Nếu vượt qua ngọn núi này thì sang tỉnh bên cạnh rồi

Trang 29

Đã gợi ý là cùng người bạn đang ăn kiêng đi bộ

ai đó làm gì 責任の重い仕事を新人に任せてみた Thử giao phó cho người mới công việc có trách nhiệm nặng nề

giành あの兄弟はいつも小さなことで争っている Anh em nhà ý thì lúc nào cũng tranh giành việc nhỏ

739 望む のぞむ VỌNG ước 卒業後は、教師になることを望んでいる Mong rằng sau khi tốt nghiệp thì trở thành giáo viên

Trang 30

Học tiếng nhật Seko

ます

すませる・済ま

thành 駅前に新しいスーパーが出来た Trước nhà ga siêu thị mới đã hoàn thành

được trải ra, được giới thiệu 彼が結婚するといううわさが伝わってきた Đã truyền đến thông tin à anh ấy kết hôn

lặp lại, theo sau 雨の日が続く Tiếp tục ngày mưa (Bị động)

liên tiếp もう3時間も会議を続けている Tiếp tục cuộc họp đến 3 giờ đồng hồ

758 つながる つながる được mở rộng, được kết nối,

thông qua

本州と四国は橋でつながっている Honshuu va và Shikoku được kết nối bằng cầu

759 つなぐ つなぐ kết nối, tham gia この橋は本州と四国をつないでいる Cây cầu này thì đang kết nối Honshuu và Shikoku

760 つなげる つなげる kết nối, làm chặt thêm このチャンスをぜひ成功につなげたい Muốn làm chặt cơ hội này chắc chắn đến thành công

dài レポートの締め切りが延びてよかった Hạn nộp báo cáo đã được kéo dài, thật tốt quá

道幅が広がって歩きやすくなった Bề ngang đường được mở rộng nên đi bộ đã dễ dàng hơn

Trang 31

Bời vì khách hàng tăng lên nên muốn mở rộng cửa hàng hơn nữa

ろう

Hành lý này thì lớn quá, chắc là không vừa

xe của tôi được

771 そろう そろう thu thập, được thu thập 全員がそろったら、出発しましょう Mọi người tụ tập đủ thì xuất phát nào

772 そろえる そろえる gom lại, chuẩn bị sẵn sàng マージャンをするため、メンバーをそろえた Để chơi mạt chược thì đã tập hợp đủ thành viên

773 まとまる まとまる được thống nhất, được tổ chức,

được sắp xếp

3時間話し合って、やっとクラスの意見がまとまった

sau 3 tiếng bàn bạc cuối cùng ý kiến của lớp

được, đi cùng với けがをしてシャツに血がついた Bị thương nên máu đã dính vào áo sơ mi

Trang 32

Học tiếng nhật Seko

thẻ hiện 犯人は金を取りに現れたところを逮捕された Phạm nhân thì đã bị bắt tại chỗ đã trộm tiền

789 現す あらわす HIỆN xuất hiện, hiện ra 雲がなくなって、富士山が姿を現した Mây biến mất rồi núi Phú Sỹ đã xuất hiện hình dạng (kiểu hiện nguyên hình :v)

mặt) 彼の顔には合格した喜びが表れていた Gương mặt anh ấy đã hiện rõ niềm vui thi đỗ

794 明ける あける MINH

(đêm) đến, (năm mới) bắt đầu, (mùa mưa) kết thúc

(mặt trời) chiếu sáng, mở (ô), nhỏ

800 hài hước, đùa ユーモアがある彼はクラスの人気者だ Anh ta có khiếu hài hước nên là người được hâm mộ trong lớp

động tiêu cực 今月の給料は1万円マイナスだった Lương tháng này đã bị giảm đi 1 man

ダウンプラスマイナスイメージコンテスト

ユーモアショックストレスバランスレベルアップ

パートナリーダーボランティアコミュニケーション

Trang 33

Học tiếng nhật Seko

thông このニュースはマスコミに注目されていた Tin tức này thì đã gây chú ý với giới truyền thông

827 kiểu dáng 彼女はスタイルを気にしてダイエットしている Cô ấy thì quan tâm đến kiểu dáng này nên đang giảm cân

リサイクルラベルタイプスタイルセットウイルス

タイトルテーマストーリーヒットブランドレンタル

プライバシーオフィスルールマナーミススケジュールマスコミ

Trang 34

Học tiếng nhật Seko

nướng よく焼けれいない豚肉は食べないほうがいい Không nên ăn thịt lợn không được nấu kỹ

か起きなかった

Bọn trẻ đã ngủ say rồi, có đánh thức cũng mãi không dậy được

848 しっかり しっかり kiên quyết, chắc chắn, đáng tin

cậy まず基礎をしっかり、身につけることが大切だ Đầu tiên là chắc chắn cơ bản, những việc học vào thân là quan trọng.

854 互いに たがいに HỖ lẫn nhau 彼らは互いにはげまし合って練習した Bọn họ đã cùng động viên nhau nỗ lực luyện tập

855 直接 ちょくせつ TRỰC TIẾP trực tiếp 新聞記者は関係者から直接を聞く必要がある Ký giả thời báo thì cần thiết nghe trực tiếp từ những người có liên quan

Trang 35

タンさんが帰国したことを、私は全く知らなかった

Việc anh Tân đã về nước, tôi hoàn toàn đã không biết một chút nào

で、皆から尊敬されている

Cô ấy là nhà nghiên cứu ưu tú, hơn nữa tính cách cũng tốt nên được mọi người tôn trọng

877 また また nữa 彼は銀行員で、また、有名な作家でもある Anh ta là nhân viên ngân hàng, hơn nữa cũng là nhà văn nổi tiếng

bút xanh

Trang 36

Học tiếng nhật Seko

880 つまり つまり nói cách khác 彼は父の姉の息子、つもり私のいことにあたる Anh ta là con trai của chị gái của bố, tức là anh em họ của tôi

Seko hướng đến xây dựng cộng đồng tự học tập, trao đổi và chia sẻ tiếng Nhật

Seko không trực thuộc bất cứ trung tâm hay tổ chức nào

Seko = Se(mpai)+Ko(hai) => Se(i)Ko(u)~成功

Web: tiengnhatseko.com

FB Page: Tiếng nhật Seko

FB Group: Học tiếng nhật Seko

Youtube: Tiếng nhật Seko

Ngày đăng: 16/08/2020, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w