1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp ngữ pháp tiếng hàn Quốc ppt

6 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn Quốc
Trường học Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ pháp tiếng Hàn Quốc
Thể loại Báo cáo tổng hợp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 346,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sẽ làm 가다 갈것이다... Phụ âm đơn và phụ âm kép tiếng Hàn... DANH TỪ + 아니다 Ví dụ: 가다 đi 가지 않다 không đi 했다 đã làm 안했다 đã không làm 학생 học sinh 학생 아니다 không phải học sinh... Cách phát âm tiếng

Trang 1

Tổng hợp ngữ pháp tiếng hàn Quốc

Các thì trong tiếng Hàn Quốc

1.Thì hiện tại đang

ĐỘNG TỪ + 은/는

Ví dụ:

먹다 먹는다 đang ăn

가다 간다 đang đi

2.Thì quá khứ đã

ĐỘNG TỪ + 았 (었, 였) 다

Ví dụ:

오다 왔다 đã đến

먹다 먹었다 đã ăn

3.Thì tương lai sẽ

ĐỘNG TỪ + 겠다

Ví dụ:

하다 하겠다 sẽ làm

기다리다 기다리겠다 sẽ chờ

ĐỘNG TỪ + (으)ㄹ 것

Ví dụ:

하다 할것이다 sẽ làm

가다 갈것이다 sẽ đi

4.Thì hiện tại tiếp diễn

ĐỘNG TỪ + 고 있다

Ví dụ:

가다 가고 있다 đang đi

먹다 먹고 있다 đang ăn

Trang 2

Phụ âm đơn và phụ âm kép tiếng Hàn

Trang 3

Cách đọc các PATXIM

ß Đọc thành ㄱ (c/k) nếu các patxim là ㄱ, ㅋ, ㄲ, ㄳ, ㄺ

Ví dụ:

깎다 các tà (cắt, xén, cạo)

몫 mốc (phần)

늙다 nức tà (già)

ß Đọc thành ㄴ (n) nếu các patxim là ㄴ, ㄵ, ㄶ

Ví dụ:

안 an (khơng)

괜찮다 coén shán tà (khơng sao)

운전 un chơn (lái xe)

ß Đọc thành ㄷ (t) nếu patxim là ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ

Ví dụ:

닫다 tát tà (đĩng)

웃다 út tà (cười)

맞다 mát tà (đúng)

쫓다 chốt tà (đuổi)

같다 cát tà (giống)

좋다 chốt tà (tốt)

있다 ít tà (có)

ß Đọc thành ㄹ (l) nếu các patxim là ㄹ, ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅀ

Ví dụ:

알다 al tà (biết)

밟다 bal tà (dẫm)

싫다 xil thà (ghét)

핥다 hal tà (liếm)

ß Đọc thành ㅁ (m) nếu các patxim là ㅁ, ㄻ

Ví dụ:

꿈 cum (giấc mơ)

잠 cham (giấc ngủ)

닮다 tam tà (giống)

ß Đọc thành ㅍ (p) nếu các patxim làㅂ, ㅍ, ㅄ, ㄿ

Ví dụ:

밥 báp (cơm)

갚다 cáp tà (trả, trả lại)

값 cáp (giá cả)

Trang 4

ß Đọc thành ㅇ (ng) nếu các patxim là ㅇ

Vi dụ:

강 cang (dòng sông)

공항 công hang (sân bay)

Cách chia phủ định -không- không phải

ĐỘNG TỪ + 지 않다

1 안 + ĐỘNG TỪ

2 DANH TỪ + 아니다

Ví dụ:

가다 (đi) 가지 않다 không đi

했다 (đã làm) 안했다 đã không làm

학생 (học sinh) 학생 아니다 không phải học sinh

Trang 5

Cách phát âm tiếng Hàn

Ngày đăng: 29/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w