GV nên nêu chú ý cho học sinh khi làm dạng bài này như sau: - Rút gọn từng phân thức là các hạng tử của biểu thức nếu có thể trước khi quy đồng mẫu.. Một số dạng biểu thức thường gặp: T
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm và tổng hợp
CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ BÀI TOÁN
LIÊN QUAN
Thanh Hóa, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Trang 2+) Số âm không có căn bậc hai
- Với số a không âm, số a được gọi là căn bậc hai số học của a
- Với A là một biểu thức đại số, ta gọi A là căn thức bậc hai của A
- Biểu thức A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
- Nhân các căn bậc hai: A B = A B A ( ≥0,B≥0)
- Khai phương một thương: A A A B ( 0, 0)
B = B ≥ >
- Chia căn bậc hai: A A (A 0,B 0)
B
4 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: Với A ≥0 và B ≥0 thì A B A B2 =
Với A<0 và B ≥0 thì A B2 = −A B
- Đưa thừa số vào trong dấu căn: Với A ≥0 và B ≥0 thì A B = A B2
Với A <0 và B ≥0 thì A B= − A B2
Trang 3- Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai: Với A B ≥ 0và B ≠0 thì A AB
- Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho: =x3 a kí hiệu là , 3 a
- Mọi số thực a đều có duy nhất một căn bậc ba Căn bậc ba của số dương là số dương; của một số âm là số âm; của 0 là 0
- Các công thức liên quan đến căn bậc ba:
.
C
B A C
−)
Trang 4B DẠNG TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
B3: Rút gọn phân thức thu được và kết luận
GV nên nêu chú ý cho học sinh khi làm dạng bài này như sau:
- Rút gọn từng phân thức là các hạng tử của biểu thức (nếu có thể) trước khi quy đồng mẫu
- Yêu cầu “Rút gọn biểu thức P” có thể được thay bởi “Chứng minh P = ”
Ta có thể chia bài toán rút gọn biểu thức thành các nhóm bài tập như sau:
2 Một số dạng biểu thức thường gặp:
Ta có thể chia bài toán rút gọn biểu thức thường gặp thành các nhóm bài tập như sau:
2.1 Nhóm 1: Mẫu là các biểu thức có dạng liên hợp bậc hai
Lưu ý cho học sinh khi mẫu là các biểu thức có dạng x − 1; x + 1; x − 1 thì chọn mẫu chung là x – 1; hoặc x − 2; x + 2; x − 4thì chọn mẫu chung là x – 4;
−
=+
Trang 5=
( x − 3 )( 6 x + 3 ).
x 3 3
2.2 Nhóm 2: Mẫu là các biểu thức có dạng nhân tử
Lưu ý cho học sinh khi mẫu là các biểu thức có dạng ax + b x a x ; + b thì chọn mẫu
chung là ax + b x = x a x ( + b )
Ví dụ: Với x > 0, cho hai biểu thức:
1
x A
x
= + và
x
+
= + , suy ra A : B
Trang 6Vậy A : B = x
x + 2 với x > 0
2.3 Nhóm 3: Mẫu là các biểu thức có dạng tam thức bậc hai
Lưu ý cho học sinh khi mẫu là các biểu thức có dạng x + a ; x + b x ; + ( a + b ) x + ab
x
−
= + với x≥0,x≠9,x≠4.
Trang 7Lưu ý cho học sinh khi mẫu là các biểu thức có dạng x − 1; x + x + 1; x x − 1 thì chọn mẫu chung là x x − = 1 ( x − 1 )( x + x + 1 ); hoặc x + 1; x − x + 1; x x + 1thì chọn mẫu chung là x x + = 1 ( x + 1 )( x − x + 1 );
x x
1x
xxx1x
1xx.1x
21
xx
2x2x
x x
≥
≠
Trang 8C CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC KHI BIẾT GIÁ TRỊ CỦA ẨN
Phương pháp giải:
B1: Đối chiếu giá trị đã cho của ẩn với điều kiện xác định của biểu thức
B2: Thay giá trị của ẩn thỏa mãn ĐKXĐ vào biểu thức và tính giá trị của biểu thức B3: Kết luận
Chú ý: - Nếu giá trị của ẩn là một biểu thức chứa căn bậc hai thì ta phải biến đổi để đưa biểu thức dưới dấu căn về dạng bình phương một tổng hoặc bình phương một hiệu hoặc đôi lúc ta phải trục căn thức ở mẫu
3 Tính giá trị của biểu thức P khi:
3.1 x là nghiệm của phương trình 5 − − = x 1 2
3.2 x là nghiệm của phương trình: 2
x − 3x 11 + = + x 1 3.3 x thỏa mãn biểu thức M = x − 4 x + 1đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 93.4 giá trị nguyên của x thỏa mãn:x2 + − x 16 4.25 = y (y ∈)
+ +
= = =
Vậy P = 3
2 khi x = 4 1.2 Ta có x = 4
Trang 10Vậy khi = 3 − 5
2
4 +
1.5 Ta có x = 9 + 80 − 9 − 80 2 = + 5 2 − − 5 4 = (thỏa mãn ĐKXĐ)
Thay x = 4 vào biểu thức P ta có: P 4 1 2 1 3
2 2 4
+ +
= = =
Vậy P = 3
2 khi x = 9 + 80 − 9 − 801.6 Ta có x = 310 6 3 + −3 10 6 3 − = 3(1 + 3)3 +3 (1 − 3)3
= + (1 3) (1 + − 3) 2 = (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy P 2 1 2 2
2 2
+ +
= =1.7 Ta có:
3 3
3 3
1351813
+ +
= =
Trang 11Thay x = 4 vào biểu thức A ta có: A 4 4 1 3 1
1
3 9
Trang 123 Tính giá trị của biểu thức P khi:
x x
Thay x = 4 vào P, ta có : 4 1 3
2 4
P = + =
3.2 Xét phương trình: 2
x − 3x 11 + = + x 1 Điều kiện 2
x − 3x 11 0 + ≥ (thỏa mãn mọi x) 2
+ +
= =
3.3 Ta có: M = ( x + − 1 2 )2 − ≥ − 5 5 với mọi x thỏa mãn ĐKXĐ
Dấu “=” xảy ra khi x = 3 (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy Mmin =− 5 ⇔ x = 3
Với x = 3 ta có: P 3 1 3 3
3 3
5
x
x
Vì x nguyên và x > 0; x ≠ 1nên x = 4 (thỏa mãn)
Thay x = 4 vào biểu thức P ta có: P 4 1 2 1 3
2 2 4
+ +
= = = +) Với y ≥ 1; y∈ ta có 4.25 100y ⇒ x2 + − x 16 100
⇒ x x ( + 1)có tận cùng là chữ số 6
⇒ x x ( + = 1) k k 2 3 với k ∈ *
Trang 13
⇒ + − = − = + + −
+ − + −
2 2
.( 1) 16 2 3 16 (10 2)(10 3) 16 =100k 50 10
= 10(10k 5 1)
x x k k k k
k k
⇒ x2 + − x 16không chia hết cho 100 Vậy không có giá trị y ≥ 1; y∈ thỏa mãn
Vậy với x có giá trị nguyên thỏa mãn:x2 + − x 16 4.25 = y(y ∈) thì P 3
2
=
Trang 14DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIẾN KHI BIẾT BIỂU THỨC THỎA MÃN MỘT ĐẲNG
THỨC CHO TRƯỚC Phương pháp giải:
B1: Tìm điều kiện (nếu có)
B2: Giải phương trình từ đẳng thức cho ở đề bài để tìm ẩn
B3: Kiểm tra điều kiện của ẩn và kết luận
Ví dụ: Cho biểu thức 1
3
x P
2 Cho Q = 1
3
x x x
− +
− Gọi A = Q : P 2.1 Tìm x để A = 7
−
⇔ = ⇔ =
Trang 15Vậy không có giá trị nào của x để P = 1
1.3 3
2
2 3
x
x x x
3 9
( )
2 4
9( ) 3
x x
Trang 161( )
4( TM) 2
Trang 17DẠNG 3: TÌM X THỎA MÃN MỘT BẤT ĐẲNG THỨC CHO TRƯỚC
Phương pháp giải:
B1: Tìm điều kiện xác định (nếu có)
B2: Biến đổi bất đẳng thức cho trước về dạng f (x) 0
B3: Suy luận về dấu của f(x) và g(x) để tìm x
B4: Kết hợp với điều kiện xác định và kết luận
Trang 18Vậy không có giá trị của x thỏa mãn P ≥ 1
1.6 Với điều kiện x > 0; x ≠ 1 ta có:
Trang 19DẠNG 4: SO SÁNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC P VỚI MỘT SỐ HOẶC MỘT BIỂU
THỨC CHO TRƯỚC Phương pháp giải: So sánh giá trị của biểu thức P với số a cho trước
B1: Xét hiệu P – a và biến đổi hiệu thành dạng f (x)
+
=+ với x ≥ 0; x ≠ 9
Trang 20+ −
− = − = <
+ + ⇒ − < ⇒ P 1 0 P P .( − < 1) 0 Vậy P2 < P
x
A x
− ≥ ⇒ ≥ +
Nhận xét: Trong các bài toán có liên quan của bài toán rút gọn biểu thức, ta gặp
nhiều bài toán có nguồn gốc từ bài toán so sánh một biểu thức với một số hoặc một biểu thức, cụ thể như sau:
Loại 1 Chứng minh rằng P > a hoặc P < a hoặc P ≥ a hoặc P ≤ a
Trang 21P – P<0 thì P2 < P hoặc Nếu 2
P – P≤0 thì P2 ≤ P Cách 2
Trang 22DẠNG 5: BIỂU THỨC CÓ GIÁ TRỊ NGUYÊN
LOẠI 1 TÌM CÁC GIÁ TRỊ NGUYÊN CỦA BIẾN ĐỂ BIỂU THỨC P CÓ GIÁ TRỊ
B2: Suy luận vì a nguyên và x nguyên nên P có giá trị nguyên khi và chỉ khi b f x ( ),
từ đó suy ra f(x) là ước của b
=+ với x≥0;x≠4
Tìm các giá trị nguyên của x để:
1 Biểu thức P có giá trị nguyên
2 Biểu thức A = P x có giá trị nguyên
Trang 23Vì 3 ∈, x ∈ nên để P ∈thì 6
x 2 ∈ + ⇒ 6 x + 2 hay x 2+ ∈Ư(6) {1; 1;2; 2;3; 3;6; 6} = − − − −
Vậy với x = 0 thì C có giá trị nguyên
*Cách khác: Vì x + 4 là số nguyên nên C có giá trị nguyên khi 4 x ∈, mà
x ∈ ⇒ x ∈
Trang 24Vì C có giá trị nguyên nên C xcó giá trị nguyên
Để C xcó giá trị nguyên thìx + ∈ 4 U(16), mà x + ≥ 4 0nên x = 0 hoặc x = 12
Thử lại ta có x = 0 thỏa mãn bài ra
Nhận xét: Trong một số trường hợp đề bài có thể cho dưới các dạng sau:
+) Tìm x nguyên để biểu thức P có giá trị là số nguyên dương
+) Tìm x nguyên để biểu thức P có giá trị là số nguyên không dương
+) Tìm x nguyên để biểu thức P có giá trị là số tự nhiên…
Trường hợp này ta vẫn có thể thực hiện các bước như trên, sau đó tính giá trị của biểu thức P ứng với từng giá trị của x tìm được, từ đó tìm giá trị của x thỏa mãn yêu cầu của đề bài
LOẠI 2 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA BIẾN ĐỂ BIỂU THỨC P CÓ GIÁ TRỊ NGUYÊN Phương pháp giải:
B1: Đánh giá để tìm hai số a, b sao cho a < < P b (có thể xảy ra dấu “ ≥ ” hoặc “ ≤ ”) B2: Tìm các giá trị nguyên của P thỏa mãn điều kiện a < < P b
B3: Lần lượt cho P bằng giá trị nguyên đã tìm được ở bước 2 để tìm x
B4: Kiểm tra giá trị của x tìm được với điều kiện xác định và kết luận
Ví dụ 2: Cho biểu thức 2 1
1
x P x
x x
++ có giá trị là số nguyên
Trang 25Vì P có giá trị nguyên nên P ∈ − { 1;0;1}
Với P = -1 ta có 3 x = ⇔ = 0 x 0 (thỏa mãn điều kiện xác định)
Nhận xét: Đối với dạng bài này quan trọng nhất là tìm được a và b sao cho a < P < b, a
càng lớn và b càng nhỏ thì việc tìm x càng đơn giản
Ta có thể tìm a, b thông qua việc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P
Trang 261 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 1
P
3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = - P = − +x x−1
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C =2 x 2 x 3
Dấu “=” xảy ra khi
2
102
Trang 27Dấu “=” xảy ra khi 1 1
Dấu “=” xảy ra khi
2
102
Trang 286.3 Biểu thức đưa được về dạng: P =(a x b) m c
Ta có P 2 m c≥ + với mọi x thỏa mãn điều kiện xác định
B3: Dấu “=” xảy ra khi (a x+b)= m
a x+b Tìm x để dấu “=” xảy ra
B4: Kiểm tra giá trị của x với điều kiện xác định và kết luận
Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 1
2
x x x
Kết hợp với điều kiện xác định ta có Pmin = 2 5−5 khi x= −9 4 5
DẠNG 7: TÌM GIÁ TRỊ CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM Phương pháp:
B1: Biến đổi phương trình về dạng phương trình cơ bản đã học
B2: Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn ĐKXĐ
Trang 29Đặt x = t > 0 ta có phương trình 2 ( ) ( )
t + − t m 1 + = 0 ** để phương trình (1) có nghiệm thì phương trình (**) phải có nghiệm dương
TH1: Để PT (**) có 1 nghiệm dương, 1 nghiệm âm thì: - (m+1) < 0 hay m > -1
TH2: Để phương trình (**) có 2 nghiệm dương không xảy ra vì b 1 0
Trang 30D BÀI TẬP TỰ LUYỆN CÓ HƯỚNG DẪN
NHÓM 1: Mẫu là các biểu thức có dạng liên hợp bậc hai
Bài 1: Cho biểu thức 3 6 4
1 3.3.
2
B = −
3.4 B > - 2
Trang 31Thay 9
16
x= vào biểu thức P ta có
91116
79
116
3
−
=2.4 x= 7+4 3+ 7 4 3− = +2 3+ −2 3=4 thỏa mãn ĐKXĐ
Thay x = 4 vào biểu thức P ta có 4 1 1
3
4 1
+ Vậy với x = 4 thì P 1
Trang 32Đối chiếu với điều kiện xác định ta có: x = 0 thì P có giá trị nguyên
Bài 2: Cho biểu thức 1 1 3 1
Trang 33âm phân biệt khác 1
TH1: Phương trình (*) có 1 nghiệm t = 0 ta có:
m = 2 (t/m)
Trang 34TH2: Phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt khác 1:
2 2
Trang 35x x
x x
x1133x
1x3x
Trang 362.3 x là nghiệm của phương trình x− =1 2x−5
2 4 x là giá trị làm cho biểu thức P= −x 4 x+6 đạt giá trị nhỏ nhất
4 Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P
6 Tìm m để có giá trị của x thỏa mãn P = m
Trang 37= +
1P
x
x x
x
+
=
+
Trang 38< + ⇔ + x + 2 x + > 2 0 luôn đúng với mọi x thỏa mãn ĐKXĐ
Bài 8 Cho biểu thức 1 : 2
x P
<
+
5 Chứng minh rằng không có giá trị nguyên nào của x để P có giá trị là số nguyên
6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
Trang 444 Tìm các giá trị nguyên của x để
4.1 P có giá trị nguyên khi x = 0
2+ 3 Tìm x để P = 4
Trang 45Ta có
3
42
2
1 1
Trang 484.2 Với – 1 ĐS: Với x≥0;x≠1;x≠9 thì 3 3 1 1
33
x
x
+3
13
Trang 49Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương 3 1, 1
19
3 6 10
50
Trang 502 Tìm x để K = 1
3 Tính giá trị của K khi x = 2 3
2
−
Trang 5193
x x
x x
x x
≤+ Suy ra K ≤1
Vậy với x≥0,x≠1 thì K ≤1
5 Vậy với x≥0,x≠1 ta có 4 0
4
x K
x
+Suy ra GTNN của K =0 khi x=0
Vậy GTNN của K =0 khi x=0, GTLN của K =1 khi x= 4
Bài 19 Cho hai biểu thức A x 2
Trang 52Hướng dẫn:
1 Rút gọn được
2
x B
Từ đó tìm được x=25 (thỏa mãn điều kiện)
Bài 20 Cho hai biểu thức: 1 1
4
x A
+
=+ với x>0,x≠9
+ >
và giải ra ta được x<4
x
'' ''=
Trang 53Kết hợp điều kiện ta được 0< <x 4
NHÓM 2: Mẫu là các biểu thức có dạng nhân tử
Bài 22 Cho biểu thức: M x x 1 x x 1 x 1 ; x 0; x 1
Trang 54x x
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3 khi x = 1.
Bài 24 Cho biểu thức 1 2 1
Trang 55Hướng dẫn
Trang 561 Ta có 1
2
x P
2
1 1
Trang 58−+ nguyên
x
90;
2:1x
1x
Trang 591:1
Trang 6042
x x
x x
Trang 61Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương 1 , 9 x
Suy ra x+ 2− ≤x 2 Dấu " "= xảy ra khi 2x= − ⇔ =x x 1 (loại)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 31: Cho biểu thức 4 8x : 1 2
16
m m m
Trang 62Vậy GTNN của P là 48 4 3= khi x=36.
Bài 32: Cho biểu thức P x 1 : x 1 1 x
Trang 65m m
3 Tính giá trị của P biết x = 19 8 3− 4 Tìm x nguyên để P nguyên
5 Chứng minh rằng P< P 6 Tìm giá trị lớn nhất của P
x x
Trang 663 Tính giá trị của P biết x=19 8 3−
Với x=19 8 3− (thỏa mãn điều kiện)
Trang 67( ) ( )
:
11
P
x x
Vậy GTNN của A là 1 khi x = 0
Bài 37 Với x > , cho hai biểu thức 0 1
1
x A
Trang 681 Tính giá trị của A khi 4 7
NHÓM 3: Mẫu là các biểu thức có dạng bậc hai đầy đủ
Bài 38 Cho biểu thức:
Trang 694 Tìm x nguyên để P có giá trị là số nguyên
5 Tìm giá trị nhỏ nhất của P với x > 1
x
=
− nguyên thì x−1 nguyên Mà
11
Trang 71Bài 42: Cho biểu thức: 2 1 3 2 1
Trang 72Bài 43: Cho biểu thức 3 1 : 9 3 2
Dấu "=" xảy ra khi x=9(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy không tồn tại giá trị nhỏ nhất của Q thỏa mãn đề bài
Bài 44: Cho biểu thức 1 : 3 x 2 2
Trang 74Suy ra phương trình đã cho có nghiệm khi
10
22.5310
m m m
.2
12
x P
Trang 751 Rút gọn P 2 Tìm các giá trị nguyên của x để P < 0
3 Tìm x để P = x 4 Tìm x nguyên để P là số nguyên âm
Trang 763 Ta có ( )
2 2
Vậy GTNN của P x là 4 khi x=0
Bài 48: Cho biểu thức 3x 3 3 1 2 1 1
Trang 77Vì x Z∈ nên P là số tự nhiên khi
1 2; 1;1; 2
1 2; 1;1; 2 2
Kết hợp điều kiện ta có x∈{ }4, 9 thì P là số tự nhiên
Bài 49: Cho biểu thức 2 5 : 1 3
x P
x x
Trang 78P có giá trị nguyên khi x ∈ { } 0;4
Bài 50: Cho biểu thức P =
53
522
Z
Trang 79( 1 2)( 1) 0 11 11
42
x x
x x
41
x x
Vậy GTLN của A là 3 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 0
6 Tìm giá trị nguyên của x để 1 1
Trang 80Bài 51: Cho biểu thức 2 1 : 1
x x
Trang 81xx
1x1
x
1:11x
Trang 82Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 1 1
x x
Trang 83xxx1x
1xx.1x
21
xx
2xx
x x
Trang 85Dấu “=” xảy ra khi x= 1(thỏa mãn điều kiện xác định)
Vậy GTLN của P là 0 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 1
Bài 56: Cho biểu thức 2 2x 2( 1)
⇒ ≥ + (theo bất đẳng thức cô – si)
Trang 86x x
Vậy GTNN của A là 2 3+3 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x= +7 4 3
Bài 57 Cho các biểu thức
1
x A
x
−
=+ với x≥0 Giải P x.( − = −1) 9 ta tìm được x=16 (TM)
Trang 87E BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1 Cho b > a > 0 Xét biểu thức:
Kết hợp đkxđ và x nguyên suy ra x = 3 thì P nhận giá trị nguyên
Bài 3 Đề thi HSG 9 năm 2009 – 2010 (Thanh Xuân)
1
x x x x x x x x P
1 Tìm điều kiện để P có nghĩa, sau đó rút gọn P
2 Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó của P
x x
+
=+ +
Trang 882 Với 0; 1; 1
2
x≥ x≠ x≠ thì x+ x≥0;x+ x+ ≥ > ⇒ ≥1 1 0 P 0
Dấu “=” xảy ra khi x = 0 (thỏa mãn)
Vậy Pmin = 0 khi x = 0
Bài 4 (Không chứa căn) – Đề thi chuyên Sư phạm năm 2010 (toán chung)
−
=+
2 Để P có giá trị nguyên thì 2P có giá trị nguyên 2 3 6 3 15
x P
Thử lại, ta thấy đều thỏa mãn
Bài 5 Đề thi chuyên Sư phạm 2012 (Toán chung)
Cho biểu thức
a b a b a b P
Vì b > 0 nên theo bđt Cô si, ta có: P≥2 2+2
Trang 89Bài 6 Cho các số dương a, b và 22
1
ab x
1 Chứng minh rằng biểu thức P xác định Rút gọn biểu thức P
2 Khi a và b là các số dương thay đổi, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
Trang 90Dấu “=” xảy ra khi: ( )2
+
=+
2 Với a≥0;a≠1 thì a+ ≥ >1 1 0; a+ ≥ > ⇒ >2 2 0 P 0
a P
Trang 91x x
>
⇔ ≠
Vậy với m> −1;m≠1 thì có các giá trị của x thỏa mãn P x = −m x
Bài 11 Cho biểu thức 4 8 : 1 2
x
=
− vào bất phương trình ta có: −4mx> +x 1 1