1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

bai giang -KHKD 02

102 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Kinh Doanh
Tác giả MBA.Trần Đại Bằng
Người hướng dẫn MBA.Trần Đại Bằng
Trường học ICB
Chuyên ngành Kinh Doanh
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 1998
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của một kế hoạch kinh doanh là gì? Xác định ngành nghề kinh doanh  Thiết lập các mục tiêu  Mô tả chiến lược kinh doanh  Truyền đạt các kết quả dự kiến  Chỉ ra phương thức đ

Trang 1

MBA.Tran Dai Bang

NHCTVN.

0913231387

Trang 2

Mba.Tran Dai Bang

 1998–nay: Gi¶ng viªn kiªm chøc cña ICB

Trang 3

SMEs – DNV&N

Trang 4

SMEs khi vay vốn tại NHTM

cầu vay tại NHTM

Trang 5

 Phân tích hoạt động động DN & hình thành CLKD

Phác thảo chiến lược & KHKD

Tình huống mây tre đan – Ba Thành

Trang 6

Lịch trình khóa học

 Lập kế hoạch tài chính bằng phần mêm Excel

 Lập kế hoạch tài chính – Mây tre đan

 Lập kế hoạch kinh doanh theo khung chuẩn

Trang 7

Lịch trình khóa học

 Nguyên tắc và điều kiện vay vốn

 Khó khăn của SME khi vay vốn tại NHTM

 Giới thiệu các SP – DV tín dụng trung dài hạn của NHTM

Trang 8

Lịch trình khóa học

 Sử dụng KHKD đã lập để trình bày vay vốn tại NHTM

 Tư vấn – chỉnh sửa

Trang 9

Làm quen các thành viên trong nhóm

Trang 10

Khung lập kế hoạch kinh doanh

Trang 11

Kế hoạch kinh doanh là gì?

Văn bản

- Nêu rõ hoạt động kinh doanh,

- Xác định sứ mệnh, mục đích & mục tiêu của DN

- Xác định chiến lược&chiến thuật KD của DN

- Được sử dụng như bản lý lịch về DN

Trang 12

Lý do lập

Nhiệm vụ

Trang 13

Tại sao cần lập kế hoạch kinh doanh???

Trang 14

•Giúp ra quyết định có nên tiến hành hoạt động KD không?

Tại sao các DN vừa và nhỏ phải lập kế hoạch ?

Trang 15

3 lý do lập kinh doanh

không cảm tính về toàn bộ

công việc KD

ích, quản lý công việc và đi

đến thành công

nghiệp và là cơ sở của mọi kế

hoạch tài chính

Trang 16

Mục đích của một kế hoạch kinh doanh là gì?

Xác định ngành nghề kinh doanh

 Thiết lập các mục tiêu

 Mô tả chiến lược kinh doanh

 Truyền đạt các kết quả dự kiến

 Chỉ ra phương thức đạt được kết quả đó

 Các giải pháp bán hàng

 Sắp xếp khâu quản lý

 Định hướng tương lai

Lập kế hoạch kinh doanh

Hoặc: Để đáp ứng các yêu cầu

Trang 17

Phải chắc rằng bạn nắm được:

•Các quyết định mà họ đưa ra?

•Các tiêu thức ra quyết định của họ là gì?

•Các thông tin nào mà họ mong muốn có được?

Trưởng Phòng ban

Trưởng Phòng ban

Cán bộ điều hành

Người

sử dụng KHKD

Trang 18

Framework of Business Planning

Trang 19

Tình huống

2003

Ba Thành Mây tre đan CTCP Sao chổi Thành công

Số lượng DN có

cùng TT XK nhỏ

TT XK lớn

Trang 20

Nhiệm vụ

 Lập đề cương KHKD giúp Ba

Thành cơ cấu tư duy trên

giấy một cách hệ thống

Trang 21

Nội dung của kế hoạch kinh doanh

Trang 23

I.Giới thiệu

 Trang bìa

 Tóm tắt các nội dung chính

 Mục lục

Trang 24

II.Mô tả hoạt động kinh doanh

Trang 26

IV.Phát triển và sản xuất

 Hiện trạng phát triển sản phẩm

 Quy trình sản xuất

 Chi phí phát triển

 Yêu cầu về nhân công

 Các yêu cầu về chi phí và vốn

Trang 28

VI.Ban quản lý

 Giới thiệu

 Cơ cấu quản lý

 Ban quản lý/ ban cố vấn

 Các dịch vụ hỗ trợ

Trang 29

VII.Tài chính

Trang 30

Một kế hoạch KD tốt cần đạt được các tiêu chí sau:

 Mỗi nhiệm vụ chiến lược thì có 10 nhiệm vụ thực thi

Nội dung của một kế hoạch kinh doanh

Trang 31

Kế hoạch kinh doanh là kết quả của một quá trình tư duy chiến lược

K ho ch qu n lý ết định ạch ản lý

K ho ch qu n lý ết định ạch ản lý

K ho ch sàn xu t ết định ạch ất

K ho ch sàn xu t ết định ạch ất

Giai đo n phân tích ạch

Giai đo n phân tích ạch K ho ch kinh doanh K ho ch kinh doanh ết định ạch ết định ạch

Đi u ki n tài chính ều kiện tài chính ện tài chính

Đi u ki n tài chính ều kiện tài chính ện tài chính

Dòng ti n ều kiện tài chính

Dòng ti n ều kiện tài chính

Ch ng trình tii p ương trình tiiếp ết định

Ch ng trình tii p ương trình tiiếp ết định

và chi phí

Ti n m t ều kiện tài chính ặt

Ti n m t ều kiện tài chính ặt

K ho ch ết định ạch

K ho ch ết định ạch

th tr th tr ịnh ường ịnh ường ng ng

Trang 32

Phân tích hoạt động doanh nghiệp, môi trường kinh doanh & hình thành

chiến lược kinh doanh

Trang 33

Các khái niệm trong quản lý chiến lược

Sứ mệnh: cơ sở hoạch định phù hợp với giá trị hay mong đợi của cổ đông

Mục đích: khái niệm chung về mục tiêu Mục tiêu: định lượng chính xác về mục đích Chiến lược: nhóm các hoạt động để đạt được mục tiêu đề ra Hành động/nhiệm vụ: các bước đơn lẻ thực hiện chiến lược

Điều khiển: giám sát các bước hành động Kết quả: lợi nhuận cổ đông & chủ DN mong đợi

Trang 34

Khái niệm quản lý chiến lược

Là quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại & tương lai,

hoạch định các mục tiêu của DN;

đề ra - thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các quyết định nhằm đạt được các mục tiêu đó trong môi trường hiện tại &

tương lai

Trang 35

Lý do áp dụng quản lý chiến lược

 Thấy rõ mục đích & hướng đi

 Hướng lãnh đạo & nhân viên

đạt mục tiêu chung trong ngắn

hạn và dài hạn

 Dự báo điều kiện môi trường &

tác động làm thay đổi các điều

kiện dự báo

Trang 36

Nhược điểm

Trang 37

Các cấp độ chiến lược

Chiến lược Tác nghiệp

Chiến lược kinh doanh Chiến lược Doanh nghiệp

Trang 38

Chiến lược kinh doanh

 Phương hướng: điểm đến của DN

 TT – Quy mô?

 Lợi thế: phương pháp hoạt động tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh

 Các nguồn lực: kỹ năng, tài sản, tài chính, mqh, năng lực kỹ thuật, trang thiết bị

 Môi trường: các nhân tố bên ngoài

 Nhà góp vốn: những giá trị và kỳ vọng là gì?

Bản phác thảo

Phương hướng TT – quy mô Lợi thế Các nguồn lực Môi trường Nhà góp vốn

Trang 39

Quy trình quản trị chiến lược

 Quá trình thực hiện các quyết định chiến lược

Trả lời 3 câu hỏi:

Đang ở vị trí nào?

Sẽ đi đến đâu

Sẽ đi đến đó bằng cách nào?

Phân tích chiến lược

Thực hiện chiến lược Lựa chọn

chiến lược

Trang 40

Bước 1: Phân tích chiến lược- Đang ở đâu?

Trang 41

Phân tích chiến lược - Đang ở đâu?

Đánh giá Nội bộ

Đánh giá Rủi ro ngành

Đánh giá môi trường kinh doanh

Trang 42

DN và môi trường kinh doanh

Phân tích và xử lý thông tin

Chiến lược kinh doanh

Cơ chế kiểm soát và đánh giá chiến lược

Trang 43

Đánh giá môi trường kinh doanh

Trang 44

Nguyên nhân khách quan (PEST)

 Economics: Môi trường kinh tế

Trang 45

Thảo luận tình huống

 Việt Nam đang ở giai đoạn nào của chu kỳ kinh tế????

Trang 46

PHÂN TÍCH NGÀNH

“05 lực cạnh tranh”

Công ty có thể hưởng lợi hoặc chịu tác động bất lợi từ 05 lực trên

1 Nguy cơ gia nhập

2 Nguy cơ sản phẩm thay thế

3 Quyền mặc cả của người mua

4 Quyền mặc cả của nhà cung ứng

5 Cạnh tranh giữa các đối thủ trên thị trường

Trang 47

Mô hình Porter: 05 yếu tố cạnh tranh quyết định khả năng sinh lời của ngành

PHÂN TÍCH RỦI RO NGÀNH

Tác động từ phía các công ty mới tiềm năng

Các công ty mới tiềm năng

Tác động từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

Khả năng đàm phán của nhà cung cấp

Khả năng đàm phán của người mua

Các đối thủ cạnh tranh ngành

Cạnh tranh giữa các công ty hiện tại

Sản phẩm thay thế

Người mua Nhà cung

cấp

Trang 48

Ảnh hưởng đến thị phần

bổ sung năng lực và

nguồn lực mới

1.Nguy cơ gia nhập

Trang 49

Kinh tế theo quy mô: DN mới gia nhập cần năng lực SX đáng kể

Sự khác biệt của SP: Quen với thương hiệu -> DN mới gia nhập chịu

chi phí lớn cho quảng cáo SP (coke)

Đòi hỏi về vốn: nhà SX thuỷ tinh, nhà SX vật liệu xây dựng

Chi phí cho việc chuyển đổi: CP cho đào tạo lại & mua sắm thiết bị

Tiếp cận các kênh phân phối

 Giảm giá bán để đưa SP vào các siêu thị, cửa hàng bán lẻ

 Mối quan hệ lâu dài đã có với các nhà phân phối địa phương

Những lợi thế:

 Đăng ký bản quyền công nghệ SX

 Các hợp đồng cung ứng NVL dài hạn với điều kiện thuận lợi

 Địa điểm thuận lợi

06 rào cản việc gia nhập:

Trang 50

Mô hình Porter: 05 yếu tố cạnh tranh quyết định khả năng sinh lời của ngành

PHÂN TÍCH RỦI RO NGÀNH

Tác động từ phía các công ty mới tiềm năng

Các công ty mới tiềm năng

Tác động từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

Khả năng đàm phán của nhà cung cấp

Khả năng đàm phán của người mua

Các đối thủ cạnh tranh ngành

Cạnh tranh giữa các công ty hiện tại

Sản phẩm thay thế

Người mua Nhà cung

cấp

Trang 51

• DN khác gia nhập thị trường với SP cùng loại và

bán với giá thấp hơn

• Các loại đồ uống có cồn thay thế cho ruợu

2.Nguy cơ sản phẩm thay thế

Trang 52

Mô hình Porter: 05 yếu tố cạnh tranh quyết định khả năng sinh lời của ngành

PHÂN TÍCH RỦI RO NGÀNH

Tác động từ phía các công ty mới tiềm năng

Các công ty mới tiềm năng

Tác động từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

Khả năng đàm phán của nhà cung cấp

Khả năng đàm phán của người mua

Các đối thủ cạnh tranh ngành

Cạnh tranh giữa các công ty hiện tại

Sản phẩm thay thế

Người mua Nhà cung

cấp

Trang 53

3.Quyền mặc cả của người mua

với khối lượng lớn

có thể được chiết

khấu khi mua nhiều

– đơn giá thấp hơn

(ví dụ các trạm xăng

dầu lớn)

độc quyền

Trang 54

3.Quyền mặc cả của người mua

B Khách hàng Nghiêm

trọng

Đáng lo ngại

Chấp nhận

đ ợc

Tốt Ko xem

xét

1 Danh mục khách hàng th ờng xuyên

2 Một hay một số ng ời mua chủ đạo

3 Mức độ tín nhiệm của khách hàng

4 Phụ thuộc vào một ngành

5 Thích ứng linh hoạt với các thay đổi về

yêu cầu của khách hàng

ĐANH GIA TONG HOP

Trang 55

• Khách hàng là nhà sản xuất trung gian/

nhà phân phối hay người tiêu dùng cuối cùng?

• Đâu là thị trường chính và địa bàn tập

trung khách hàng?

• Liệu có khả năng xảy ra một sự kiện nào

đó mà ảnh hưởng đến khả năng tiêu thụ của doanh nghiệp trên thị trường?

3.Quyền mặc cả của người mua

B.1 Danh mục khách hàng thường xuyên

Trang 56

 Liệu doanh thu của DN có tập trung nhiều vào một số ít KH hay một

địa bàn nhân khẩu nào đó mà có thể bị ảnh hưởng bởi những suy thoái kinh tế trong nước?

 KH chấp hành nghĩa vụ thanh toán tiền hàng cho doanh nghiệp từ

trước tới nay như thế nào?

 Họ là KH của DN bao lâu rồi?

 Liệu có rủi ro tập trung nào vào những KH đặc biệt hay không?

 Có nhiều con nợ ở những nước dễ biến động về chính trị không?

 Liệu một phần lớn doanh thu bán hàng của doanh nghiệp là ở những

nước có các quy định hạn chế về ngoại hối không?

3.Quyền mặc cả của người mua

B.3 Mức độ tín nhiệm của khách hàng

Trang 57

Mô hình Porter: 05 yếu tố cạnh tranh quyết định khả năng sinh lời của ngành

PHÂN TÍCH RỦI RO NGÀNH

Tác động từ phía các công ty mới tiềm năng

Các công ty mới tiềm năng

Tác động từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

Khả năng đàm phán của nhà cung cấp

Khả năng đàm phán của người mua

Các đối thủ cạnh tranh ngành

Cạnh tranh giữa các công ty hiện tại

Sản phẩm thay thế

Người mua Nhà cung

cấp

Trang 58

yếu với KH (điện)

4.Quyền mặc cả của nhà cung ứng

Trang 59

4.Quyền mặc cả của nhà cung ứng

E Cung øng: nguyªn liÖu, b¸n th¸nh

phÈm vµ thµnh phÈm

Nghiªm träng

§¸ng lo ng¹i

ChÊp nhËn ® îc

xÐt

1 Phô thuéc vµo mét hay Ýt nhµ cung øng

2 Khả năng linh ho¹t sö dông nguyªn

liÖu, n¨ng l îng, b¸n thµnh phÈm

§ANH GIA TONG HOP

Trang 60

4.Quyền mặc cả của nhà cung ứng

 Các nhà cung ứng nguyên liệu chủ yếu của doanh nghiệp là ai?

 Nguyên liệu được mua trực tiếp hay qua trung gian?

 DN có nhiều nhà cung ứng hay chỉ một? (nếu mất một nhà cung ứng

chủ yếu, liệu có những nhà cung ứng khác có khả năng cung ứng các nguyên liệu cần thiết không?)

 Những nhân tố ảnh hưởng đến giá cả nguyên vật liệu? (triển vọng giá

cả như thế nào?)

Nói chung, những rủi ro tiềm năng là không phải lúc nào cũng sẵn có nguồn

nguyên liệu (thô) với giá cả phải chăng

Trang 61

4.Quyền mặc cả của nhà cung ứng

 Nhà máy có ở gần nhà cung ứng không?

 Nguyên liệu có dễ hỏng không? Kho tàng sẵn có không?

 Nhà cung ứng luôn luôn đủ nguyên liệu hay không?

 Có nhân tố nào ảnh hưởng đến sự sẵn sàng của các nhà cung

ứng trong việc thu gom và bán lại nguyên liệu, chẳng hạn như: chính sách giá của chính phủ hay nguồn cung ngoại hối?

Trang 62

4.Quyền mặc cả của nhà cung ứng

chuyển giao cho doanh nghiệp để chế biến?

hàng cung ứng thiết yếu?

chính trị trên thế giới hay không?

Trang 63

Mô hình Porter: 05 yếu tố cạnh tranh quyết định khả năng sinh lời của ngành

PHÂN TÍCH RỦI RO NGÀNH

Tác động từ phía các công ty mới tiềm năng

Các công ty mới tiềm năng

Tác động từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

Khả năng đàm phán của nhà cung cấp

Khả năng đàm phán của người mua

Các đối thủ cạnh tranh ngành

Cạnh tranh giữa các công ty hiện tại

Sản phẩm thay thế

Người mua Nhà cung

cấp

Trang 64

5.Cạnh tranh giữa cỏc đối thủ hiện tại

C Đối thủ cạnh tranh Nghiêm

trọng

Đáng lo ngại

2 Thích ứng linh hoạt với các thay đổi

của các đối thủ cạnh tranh chính

3 Các rào cản đối với gia nhập mới

ĐANH GIA TONG HOP

Trang 65

5.Cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại

• Những đối thủ cạnh tranh chính là ai?

• Địa điểm (trong/ ngoài nước)?

• Liệu các đối thủ cạnh tranh có thể thay thế vị trí của DN trên thị trường không?

• Thị phần của DN trong so với các đối thủ cạnh tranh như thế nào?

• Các đối thủ cạnh tranh đã có bề dày lịch sử hoạt động và đảm bảo về tài chính không? Liệu cty có thể chịu đựng được cạnh tranh giá kéo dài hay không?

• Công ty có lợi thế cạnh tranh nào và yếu thế cạnh tranh nào? (giá cả, nhiều lựa chọn hơn, những nhân tố khác)

Trang 66

• Liệu công ty có một phân đoạn thị trường riêng hay không?

• Sự kiện nào có thể ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp duy trì lợi thế cạnh tranh?

• Quy mô của các đối thủ cạnh tranh (Liệu đối thủ cạnh tranh lớn

có thể đánh bại doanh nghiệp hay không?)

• Các bằng phát minh sáng chế và thương hiệu?

• Số năm còn lại?

• Khuynh hương của đối với việc sao chép bắt trước sản phẩm?

5.Cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại

Trang 67

5.Cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại

cuộc chiến tranh về giá?

Trang 68

Nghiêm trọng

Đáng lo ngại

Chấp nhận được

có thông tin

1 Nguy cơ gia nhập

2 Nguy cơ thay thế

3 Quyền mặc cả của người

Trang 69

ĐÁNH GIÁ KINH DOANH DN

Trang 70

DN và môi trường kinh doanh

Phân tích và xử lý thông tin

Chiến lược kinh doanh

Cơ chế kiểm soát và đánh giá chiến lược

Trang 71

ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA DN

TT & SP

CÔNG NGHỆ

QUAN HỆ VỚI CÔNG NHÂN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

BAN ĐIỀU HÀNH

Trang 72

ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA DN

TT & SP

CÔNG NGHỆ

QUAN HỆ VỚI CÔNG NHÂN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

BAN ĐIỀU HÀNH

Trang 73

TRÍCH YẾU VỀ NĂNG LỰC DN

A ThÞ tr êng vµ s¶n phÈm Nghiªm

träng

§¸ng lo ng¹i

ChÊp nhËn ® îc

9 Kinh nghiÖm tiÕp thÞ

§ANH GIA T¤NG HOP

Trang 74

A.2 Mức độ đa dạng hoá thị trường

 Các thị trường trong và ngoài nước;

 Các thị trường mục tiêu (quy mô lớn, thị trường bình dân, mức độ thu

nhập và nhân khẩu, thị hiếu, bão hoà)

A.3 Biến động thị trường

 Có dễ bị ảnh hưởng bởi những biến động về giá không? và cầu co

giãn ntn?

 Biến động mang tính chu kỳ hay theo mùa vụ?

 SP có vận động ngược chu kỳ hay không?

 Tính khả biến của giá bán – TT có hay biến dộng không?

A THỊ TRƯỜNG VÀ SẢN PHẨM

Trang 75

A.5 Danh mục sản phẩm

 Danh mục SP đa dạng hay hạn hẹp?

 Có giá bán cạnh tranh trong phân đoạn thị trường của nó không?

 Hay bị ảnh hưởng bởi các rủi ro về thị hiếu hay không?

 Được xem là hàng hoá thiết yếu hay hàng hoá xa xỉ?

 Dòng SP đó có dễ bị ảnh hưởng do sức mua giảm không?

 Có phản ánh các xu hướng về công nghệ không?

 và liệu có rủi ro về sự lỗi thời hay không?

A THỊ TRƯỜNG VÀ SẢN PHẨM

Trang 76

A THỊ TRƯỜNG VÀ SẢN PHẨM

A.8 Các kênh phân phối

 Có hệ thống phân phối riêng không hay là phụ thuộc vào

các nhà bán buôn độc lập?

 Có lực lượng bán hàng riêng hay là sử dụng các đại lý?

Trang 77

ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA DN

TT & SP

CÔNG NGHỆ

QUAN HỆ VỚI CÔNG NHÂN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

BAN ĐIỀU HÀNH

Trang 78

TRÍCH YẾU VỀ NĂNG LỰC DN

B Công nghệ/ máy móc sản xuất Nghiêm

trọng

Đáng lo ngại

Chấp nhận đ ợc

4 Lựa chọn chuyển sang sản phẩm thay thế

5 Quy định môi tr ờng

ĐANH GIA TONG HƠP

Trang 79

B CÔNG NGHỆ/ MÁY MÓC SẢN XUẤT

B1.Cơ sở sản xuất

 Tình trạng chung của nhà máy&thiết bị của cty:

tân tiến hay lạc hậu?

 Cty làm thế nào để theo kịp các thay đổi công

nghệ và họ có thể thay đổi đủ nhanh không?

 Cty làm thế nào để kiểm soát sự lỗi thời?

Trang 80

B CÔNG NGHỆ/ MÁY MÓC SẢN XUẤT

B.2 Máy móc và phương tiện vận tải (tiếp)

 Hiệu quả của quy trình sản xuất như thế nào?

 Các yêu cầu về kỹ thuật là gì và những yêu cầu đó liệu có thay đổi?

 Chi phí cho các yêu cầu về công nghệ?

 Chi phí cho công nghệ thay thế?

 Tuổi thọ, công suất và việc sử dụng của các phương tiện vật chất?

B.5 Yêu cầu về môi trường

 Nhà máy có thể đóng cửa do không tuân thủ quy định về môi trường?

Ngày đăng: 16/10/2013, 21:15

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w