Tiểu luận trình bày các thành tố căn bản của một chính sách nhằm đảm bảo cho chính sách xã hội để vận hành trong thực tiễn. Dựa trên chuyến tham quan thực tế các chính sách công (Điện khí gió và đê bao chuẩn bị cho dự án lọc dầu) tại hai xã Thạnh Phong và Thanh Hải của Huyện Thanh Phú, Tỉnh Bến Tre từ đó dự báo các chính sách xã hội cần triển khai; tư vấn cho các nhà quản lý tại địa phương nhằm giúp họ hình thành chính sách xã hội cụ thể cho nhóm người yếu thế.
Trang 1CÂU H IỎ
1. Anh/Ch hãy áp d ng ki n th c th c ti n đ trình bày các thành t căn b nị ụ ế ứ ự ễ ể ố ả
c a m t chính sách nh m đ m b o cho chính sách xã h i đó v n hành trongủ ộ ằ ả ả ộ ậ
th c ti n. H c viên cho ví d minh h a v i các chính sách xã h i c th ự ễ ọ ụ ọ ớ ộ ụ ể
2. D a trên chuy n tham quan th c t các chính sách công (Đi n khí gió và đêự ế ự ế ệ bao chu n b cho d án l c d u) t i hai xã Th nh Phong và Thanh H i c aẩ ị ự ọ ầ ạ ạ ả ủ Huy n Thanh Phú, T nh B n Tre. Anh ch hãy d báo các chính sách xã h iệ ỉ ế ị ự ộ
c n tri n khai t i hai xã trên. H c viên viên ch n m t trong các chính sách xãầ ể ạ ọ ọ ộ
h i v a nêu đ t v n cho các nhà qu n lý t i đ a phộ ừ ể ư ấ ả ạ ị ương nh m giúp h hìnhằ ọ thành chính sách xã h i c th cho nhóm ngộ ụ ể ườ ếi y u th t i đ a bàn trên.ế ạ ị
Trang 2BÀI LÀM Câu 1
a. Khái ni m cệ hính sách, chính sách xã h iộ
Chính sách là m t h th ng nguyên t c có ch ý h ng d n các quy tộ ệ ố ắ ủ ướ ẫ ế
đ nh và đ t đị ạ ược các k t qu h p lý. M t chính sách là m t tuyên b v ýế ả ợ ộ ộ ố ề
đ nh, và đị ược th c hi n nh m t th t c ho c giao th c. Các chính sáchự ệ ư ộ ủ ụ ặ ứ
thường được c quan qu n tr thông qua trong m t t ch c. Chính sách cóơ ả ị ộ ổ ứ
th h tr c vi c đ a ra quy t đ nh ch quan và khách quan. ể ỗ ợ ả ệ ư ế ị ủ
Các chính sách h tr trong vi c ra quy t đ nh ch quan thỗ ợ ệ ế ị ủ ường h trỗ ợ
qu n lý c p cao v i các quy t đ nh ph i d a trên thành tích tả ấ ớ ế ị ả ự ương đ i c aố ủ
m t s y u t và do đó thộ ố ế ố ường khó ki m tra khách quan, ví d : chính sáchể ụ cân b ng gi a công vi c và cu c s ng. Các chính sách tằ ữ ệ ộ ố ương ph n đ h trả ể ỗ ợ
vi c ra quy t đ nh khách quan thệ ế ị ường ho t đ ng trong t nhiên và có thạ ộ ự ể
được ki m tra khách quanể
Chính sách xã h iộ là m t d ng chính sách độ ạ ược nhà nước ban hành
nh m cung c p cho ngằ ấ ười dân nh ng d ch v xã h i t t nh t. Các chính sáchữ ị ụ ộ ố ấ
xã h i nh m h tr cho các đ i tộ ằ ỗ ợ ố ượng khó khăn trong xã h i( nhóm ngộ ườ i
y u th ). ế ế
Chính sách xã h i độ ược đ a ra b i Đ ng và nhà nư ở ả ước nh m b tr choằ ổ ợ chính sách công, h tr cho các đ i tỗ ợ ố ượng chính sách xã h i và ph c v choộ ụ ụ
l i ích chung c a xã h i. ợ ủ ộ
Ví d : Đ t o đi u ki n cho các h nghèo vụ ể ạ ề ệ ộ ươn lên thoát nghèo, Đ ng và nhàả
nước có chính sách h tr cho các gia đình thu c h nghèo nh sau: ỗ ợ ộ ộ ư
+ H tr 100% chi phí khám, ch a b nhỗ ợ ữ ệ
+ Mi n h c phí cho h c sinh, sinh viênễ ọ ọ
+ H tr vay v n xây nhà ỗ ợ ố ở
+ H tr ti n đi n sinh ho t hàng thángỗ ợ ề ệ ạ
Trang 3b. Các thành t căn b n c a m t chính sáchố ả ủ ộ nh m đ m b o cho chính ằ ả ả sách xã h i đó v n hành trong th c ti n bao g m: hành lang pháp lý, s ộ ậ ự ễ ồ ự
đ ng thu n c a nhân dân và th c ti n. Trong đó:ồ ậ ủ ự ễ
Hành lang pháp lý là t p h p các quy đ nh pháp lu t h p thành th ch , chậ ợ ị ậ ợ ể ế ế
đ nh có tính chuyên ngành dành cho vi c đi u ch nh m t lo i quan h xã h iị ệ ề ỉ ộ ạ ệ ộ cùng tính ch t, liên h khăng khít v i nhau, đ phân bi t v i các quan h xãấ ệ ớ ể ệ ớ ệ
h i thu c lo i khác, b o đ m cho s th ng nh t cho s v n hành c a cácộ ộ ạ ả ả ự ố ấ ự ậ ủ quan h xã h i đó. M i lo i quan h xã h i có hành lang pháp lý riêng c aệ ộ ỗ ạ ệ ộ ủ mình.
Nhà nướ xây d ng và ban hành pháp lu t là th ch hóa chính sách c ac ự ậ ể ế ủ
Đ ng thành pháp lu t nh ng cũng là m t bả ậ ư ộ ước xây d ng và hoàn thi n chínhự ệ sách công. N u chính sách (khi ch a đế ư ược lu t pháp hóa) ch là nh ng cái đíchậ ỉ ữ
mà người ta c n hầ ướng t i, ch a ph i là nh ng quy t c x s có tính ràngớ ư ả ữ ắ ử ự
bu c chung hay tính b t bu c ph i th c hi n, thì pháp lu t l i là nh ng chu nộ ắ ộ ả ự ệ ậ ạ ữ ẩ
m c có giá tr pháp lý b t bu c chung và đự ị ắ ộ ược b o đ m th c hi n b ng s cả ả ự ệ ằ ứ
m nh cạ ưỡng ch c a Nhà nế ủ ước; Khi đã được th ch hóa thì, vì chính sách làể ế
n i dung, pháp lu t là hình th c nên chính sách có vai trò chi ph i, quy t đ nhộ ậ ứ ố ế ị
đ i v i pháp lu t. Khi t tố ớ ậ ư ưởng chính sách thay đ i thì pháp lu t ph i thay đ iổ ậ ả ổ theo. Ngượ ạc l i, pháp lu t l i là công c th c ti n hóa chính sách. Chính sáchậ ạ ụ ự ễ
mu n đi vào cu c s ng m t cách th c s hi u qu thì ph i đố ộ ố ộ ự ự ệ ả ả ựợc lu t phápậ hóa
Đ ng thu n c a nhân dânồ ậ ủ là đi u ki n khách quan cho s t n t i, n đ nhề ệ ự ồ ạ ổ ị
và phát tri n b n v ng c a m i h th ng xã h i; đ ng th i là phể ề ữ ủ ỗ ệ ố ộ ồ ờ ương th cứ
t p h p l c lậ ợ ự ượng h u hi u nh t trong đ i s ng chính tr xã h i, trong côngữ ệ ấ ờ ố ị ộ tác dân v n hi n nay. Đ ng thu n c a nhân dân là s nh t trí cao trong tậ ệ ồ ậ ủ ự ấ ư
tưởng, hành đ ng t o nên s c m nh th c hi n m c đích, lí tộ ạ ứ ạ ự ệ ụ ưởng chung. Đ iố
tượng chính sách nh hả ưởng r t l n đ n hi u qu th c thi chính sách. Chínhấ ớ ế ệ ả ự sách có đ t đạ ược m c đích đ ra hay không, không ch ph thu c vào ch tụ ề ỉ ụ ộ ấ
lượng chính sách và năng l c c a ch th th c thi chính sách, mà còn phự ủ ủ ể ự ụ thu c vào thái đ c a đ i tộ ộ ủ ố ượng chính sách.
Theo đó, n u đ i tế ố ượng chính sách ti p nh n và ng h chính sách thìế ậ ủ ộ
vi c th c thi chính sách s thu n l i. Còn n u đ i tệ ự ẽ ậ ợ ế ố ượng chính sách không
ti p nh n chính sách, không ng h chính sách thì vi c th c thi s khó khăn,ế ậ ủ ộ ệ ự ẽ
t đó làm cho chi phí th c thi chính sách tăng lên. Vi c ch có m t b ph n đ iừ ự ệ ỉ ộ ộ ậ ố
Trang 4tượng chính sách ti p nh n chính sách cũng làm cho quá trình th c thi chínhế ậ ự sách tr nên khó khăn h n. Do đó, s ti p nh n và ng h c a đ i tở ơ ự ế ậ ủ ộ ủ ố ượ ng chính sách là m t trong nh ng nhân t ch y u nh hộ ữ ố ủ ế ả ưởng đ n hi u qu th cế ệ ả ự thi chính sách công. M c tiêu chính sách thụ ường đa d ng, nh ng thạ ư ường đượ c
th hi n là s phân ph i và đi u ch nh đ i v i l i ích c a m t b ph n ngể ệ ự ố ề ỉ ố ớ ợ ủ ộ ộ ậ ườ i cũng nh ti n hành ki m soát hay làm thay đ i hành vi đ i v i m t b ph nư ế ể ổ ố ớ ộ ộ ậ
người. M c đ hứ ộ ưởng ng và ti p nh n chính sách c a đ i tứ ế ậ ủ ố ượng chính sách
v a liên quan đ n s tính toán v m t chi phí – l i ích c a đ i từ ế ự ề ặ ợ ủ ố ượng chính sách, v a liên quan đ n m c đ đi u ch nh c a chính sách đ i v i hành vi c aừ ế ứ ộ ề ỉ ủ ố ớ ủ
đ i tố ượng chính sách.
M t chính sách độ ược ban hành, n u mang l i l i ích thi t th c cho đ iế ạ ợ ế ự ố
tượng chính sách ho c m c đ đi u ch nh c a chính sách đ i v i hành vi c aặ ứ ộ ề ỉ ủ ố ớ ủ
đ i tố ượng chính sách không l n thì thớ ường d đễ ược đ i tố ượng chính sách ti pế
nh n, qua đó góp ph n nâng cao hi u qu th c thi chính sách. Trái l i, n u đ iậ ầ ệ ả ự ạ ế ố
tượng chính sách cho r ng, chính sách đó không mang l i l i ích cho h , th mằ ạ ợ ọ ậ chí nh hả ưởng tiêu c c đ n l i ích c a h , ho c m c đ đi u ch nh c a chínhự ế ợ ủ ọ ặ ứ ộ ề ỉ ủ sách đ i v i hành vi c a đ i tố ớ ủ ố ượng chính sách là l n thì đ i tớ ố ượng chính sách
thường ít ti p nh n chính sách, th m chí là c n tr th c hi n chính sách. Vìế ậ ậ ả ở ự ệ
v y, đ tăng cậ ể ường s ti p nh n c a đ i tự ế ậ ủ ố ượng chính sách, vi c ho ch đ nhệ ạ ị chính sách c n phù h p v i quy lu t phát tri n c a xã h i, th hi n đầ ợ ớ ậ ể ủ ộ ể ệ ượ ợ c l i ích c b n c a ngơ ả ủ ười dân ho c xác đ nh m c đ phù h p trong đi u ch nhặ ị ứ ộ ợ ề ỉ hành vi đ i v i đ i tố ớ ố ượng chính sách
Chính sách th c ti nự ễ v i s phát tri n c a xã h i là m t t t y u. Xây d ng,ớ ự ể ủ ộ ộ ấ ế ự
th c hi n các chính sách phù h p v i các giai t ng xã h i; gi i quy t hài hòaự ệ ợ ớ ầ ộ ả ế các quan h xã h i, ngăn ch n, gi i quy t có hi u qu nh ng v n đ xã h iệ ộ ặ ả ế ệ ả ữ ấ ề ộ
b c xúc, nh ng mâu thu n có th d n đ n xung đ t xã h i… quan tâm thíchứ ữ ẫ ể ẫ ế ộ ộ đáng đ n các t ng l p, b ph n y u th trong xã h i, đ ng bào các dân t cế ầ ớ ộ ậ ế ế ộ ồ ộ thi u s vùng cao, vùng sâu, vùng xa, kh c ph c xu hể ố ở ắ ụ ướng gia tăng phân hóa giàu – nghèo, b o đ m s phát tri n xã h i n đ nh và b n v ng K p th iả ả ự ể ộ ổ ị ề ữ ị ờ
ki m soát và x lý các r i ro, mâu thu n, xung đ t xã h i ể ử ủ ẫ ộ ộ
Th c hi n các chính sách xã h i hự ệ ộ ướng vào phát tri n và lành m nh hóaể ạ
xã h i, th c hi n công b ng trong phân ph i, t o đ ng l c m nh m trongộ ự ệ ằ ố ạ ộ ự ạ ẽ phát tri n s n xu t, tăng năng xu t lao đ ng, th c hi n bình đ ng trong cácể ả ấ ấ ộ ự ệ ẳ quan h xã h i, khuy n khích nhân dân làm giàu h p pháp. Các v n đ chínhệ ộ ế ợ ấ ề
Trang 5trò nòng c t, đ ng th i đ ng viên m i ngố ồ ờ ộ ỗ ười dân, các doanh nghi p, các tệ ổ
ch c trong xã h i, các cá nhân và t ch c nứ ộ ổ ứ ước ngoài cùng tham gia gi i quy tả ế
nh ng v n đ xã h i.ữ ấ ề ộ
c. Ví d minh h a đ i v i các chính sách xã h i c th : ụ ọ ố ớ ộ ụ ể
Hi n t i nệ ạ ở ước ta đang có 2 hướng chính sách v xã h i chính là:ề ộ
+ Nhóm chính sách xã h iộ được đ a ra cho nh ng ngư ữ ười lao đ ng trong xã h iộ ộ
và nh ng đ i tữ ố ượng y v n hay đấ ẫ ược g i là đ i tọ ố ượng xã h i và đ i tộ ố ượ ng chính sách
+ Chính sách đ i v i giai c p xã h i là nh ng chính sách dành cho nhi u t ngố ớ ấ ộ ữ ề ầ
l p trong xã h i hi n t i, v i nh ng nhóm xã h i đi n hình nh : t ng l p triớ ộ ệ ạ ớ ữ ộ ể ư ầ ớ
th c, t ng l p thanh thi u niên, chính sách v tôn giáo, chính sách dân t c ứ ầ ớ ế ề ộ + Bên c nh đó, khi th c thi m t s chính sach công, chính sách xã h i cònạ ự ộ ố ộ
được áp d ng t c th i cho m t s đ i tụ ứ ờ ộ ố ố ượng r i vào hoàn c nh khó khăn nhơ ả ư quy ho ch c u, đạ ầ ường b m t đ t đai và nhà ị ấ ấ ở
Có th xem đây là nh ng chính sách để ữ ược đ a ra b i nhà nư ở ước, v i m cớ ụ đích n đ nh an sinh xã h i thông qua nh ng hành đ ng đ ng c th Nhi uổ ị ộ ữ ộ ộ ụ ể ề nhóm đ i tố ượng khác nhau s đẽ ược phân lo i rõ ràng đ hạ ể ưởng nh ng chínhữ sách v xã h i do chính nhà nề ộ ước áp d ng. V đ nh nghĩa “đ i tụ ề ị ố ượng chính sách” b n có th hi u m t cách ng n g n chính là nh ng đ i tạ ể ể ộ ắ ọ ữ ố ượng thu c vàoộ
di n nh ng ngệ ữ ười lao đ ng nh ng vì hoàn c nh, đi u ki n s ng khó khăn cóộ ư ả ề ệ ố
th t kinh t ho c do nh ng tác nhân t nhiên ch quan, ho c hoàn c nh tể ừ ế ặ ữ ự ủ ặ ả ừ chính b n thân h Nhóm đ i tả ọ ố ượng này s đẽ ược hưởng các chính sách v xãề
h i do chính ph h tr v i m c đích giúp h độ ủ ỗ ợ ớ ụ ọ ượ ốc s ng v i quy n l i bìnhớ ề ợ
đ ng. Nh ng t ng l p khác trong xã h i, tăng đi u ki n đẳ ữ ầ ớ ộ ề ệ ược ti p c n v iế ậ ớ
nh ng thông tin, và d ch v xã h i đữ ị ụ ộ ượ ả ếc c i ti n. Đ i tố ượng c th bao g m: ụ ể ồ + Nhóm đ i tố ượng thu c di n ngộ ệ ười dân t c thi u s t i Vi t Namộ ể ố ạ ệ
+ Nh ng công dân u tú đi n hình, tr c ti p tham gia vào nh ng ho t đ ngữ ư ể ự ế ữ ạ ộ
s n xu t v i trên 5 năm làm vi c liên t c, và trong đó s c n ph i có 02 nămả ấ ớ ệ ụ ẽ ầ ả
đ t danh hi u “chi n sĩ thi đua” đạ ệ ế ược phía t nh, thành ph , n i đ a phỉ ố ơ ị ương cư trú công nh n và trao t ng b ng khen.ậ ặ ằ
+ Trường h p là nh ng thợ ữ ương b nh binh, công an nhân dân, quân nhân, t iệ ạ ngũ được đ n v c đi h c, ho c đã th c hi n xong nghĩa v t 12 tháng trơ ị ử ọ ặ ự ệ ụ ừ ở lên và hi n t i đã xu t ngũ khu v c 1.ệ ạ ấ ở ự
Trang 6+ Nhóm đ i tố ượng là con c a thủ ương b nh binh, li t sĩ, con c a bà m Vi tệ ệ ủ ẹ ệ Nam anh hùng, con thương binh b m t s c lao đ ng t 81% tr lên, con anhị ấ ứ ộ ừ ở hùng lao đ ng, con anh hùng l c lộ ự ượng vũ trang nhân dân
+ Đ i tố ượng là công an nhân dân ho c quân nhân, đặ ược đ n v c đi h c t pơ ị ử ọ ậ
ho c quân nhân, công an đã th c hi n xong nghĩa v trên 24 tháng tr lên vàặ ự ệ ụ ở
hi n t i đã xu t ngũ.ệ ạ ấ
Các h độ ược hưởng quy n l i, chính sách nhà nề ợ ước
+ H nghèoộ
+ Gia đình có hoàn c nh đ c bi t khó khănả ặ ệ
+ Gia đình thu c h dân t c thi u sộ ộ ộ ể ố
+ H gia đình có ngộ ười là thương b nh binh và có công v i cách m ngệ ớ ạ
+ Nh ng h gia đình b nh hữ ộ ị ả ưởng t ch t đ c màu da cam do h u qu chi nừ ấ ộ ậ ả ế tranh đ l iể ạ
Xét trường h p c th : Chính sách xã h i đ i v i h gia đình có ngợ ụ ể ộ ố ớ ộ ườ i
là thương b nh binh và có công v i cách m ng. Chính sách xã h i đ iệ ớ ạ ộ ố
v i h gi đình có ngớ ộ ười là thương b nh binh và có công v i cách m ngệ ớ ạ
được th c hi n b i 3 thành t :ự ệ ở ố
+ Hành lang pháp lý: Chính sách xã h i đ i v i h gi đình có ngộ ố ớ ộ ười là thươ ng
b nh binh và có công v i cách m ng đệ ớ ạ ược th hi n thành văn b n lu t vàể ệ ả ậ
được áp d ng trên ph m vi c nụ ạ ả ước
+ S đ ng thu n c a nhân dân: Đây là m t chính sách mang tính nhân văn thự ồ ậ ủ ộ ể
hi n s đ n n đáp nghiã đ i v i các thệ ự ề ơ ố ớ ương b nh binh và các chi n s đã hyệ ế ỹ sinh trong công cu c b o v T qu c. Độ ả ệ ổ ố ược Đ ng, nhà nả ước và nhân dân ngủ
h H ng năm, tháng 7 độ ằ ược xem là tháng tình nguy n c a thanh niên: thămệ ủ
m Vi t Nam anh hùng, thăm h i gia đình chính sách, vi ng nghĩa trang li t sĩ,ẹ ệ ỏ ế ệ
th p n n tri ân ngày 27.7, ắ ế
+ Chính sách mang tính th c ti n: Ngoài v t ch t, các h gia đình có ngự ễ ậ ấ ộ ười là
thương b nh binh và có công v i cách m ng còn đệ ớ ạ ược s h tr chia s vự ỗ ợ ẻ ề
m t tinh th n. Trong th i hòa bình, dù mang thặ ầ ờ ương t t, ho c m t mác ngậ ặ ấ ườ i thân, nh ng các h gia đình có ngư ộ ười là thương b nh binh và có công v i cáchệ ớ
m ng v n c m th y đạ ẫ ả ấ ượ ực s quan tâm c a Đ ng, nhà nủ ả ước, xã h i. Có nhộ ư
th , m i th y s dũng c m và hy sinh trong chi n tranh là x ng đáng, khiế ớ ấ ự ả ế ứ chi n tranh x y ra, T qu c c n thì nhân dân m i s n sàng đ ng lên cùngế ả ổ ố ầ ớ ẵ ứ
Đ ng và nhà nả ước ch ng gi c b o v T qu c. ố ặ ả ệ ổ ố
Trang 7a. Gi i thi u v huy n Th nh Phú, xã Th nh Phong, xã Th nh H iớ ệ ề ệ ạ ạ ạ ả
Th nh Phúạ là m t trong 3 huy n bi n c a t nh B n Tre v i di n tíchộ ệ ể ủ ỉ ế ớ ệ
411 km2, dân s 127.800 ngố ười, m t đ dân s khá th p đ t 312 ngậ ộ ố ấ ạ ười/km2.
Th Tr n Th nh Phú n m trên Qu c l 57, cách thành ph B n Tre 45 km, cóị ấ ạ ằ ố ộ ố ế
đường b bi n dài kho ng 25 km thu c 2 xã Th nh Phong, Th nh H i. ờ ể ả ộ ạ ạ ả
Xã Th nh Phongạ di n tích 39,61kmệ 2, m t đ dân s còn th p (th p h nậ ộ ố ấ ấ ơ
312 người/km2) n m phía Tây Nam c a huy n th nh Phú là vùng chuyên s nằ ủ ệ ạ ả
xu t th y s n, nông nghi p. Th nh Phong v i khí h u mát m , môi trấ ủ ả ệ ạ ớ ậ ẻ ườ ng sinh thái trong lành gi a màu xanh c a nh ng cánh r ng b c ngàn, r ng l n,ữ ủ ữ ừ ạ ộ ớ thu c vùng h l u song Mêkông, bên b bi n đông, đ a bàn sông ngòi ch ngộ ạ ư ờ ể ị ằ
ch t và có các bãi b i, t o nên n i lý tị ồ ạ ơ ưởng cho nh ng làng ngh truy n th ng:ữ ề ề ố
X bi nsân nghêuđ m tômao cár y d avứ ể ầ ẫ ư ườn xoài T Quý hình thành vàứ phát tri n, mang l i nét văn hóa đ c tr ng, đ m đà b n s c dân t c. Khu duể ạ ặ ư ậ ả ắ ộ
l ch sinh thái c ng đ ng Th nh Phong n m v trí trung tâm c a qu n th duị ộ ồ ạ ằ ở ị ủ ầ ể
Trang 8l ch Tây Nam B Phía Đông giáp Bi n đông, phía Tây giáp song C Chiên,ị ộ ể ổ thu c v trí đ i di n v i Thành Ph Trà Vinh và Vĩnh Long, cách th Tr nộ ị ố ệ ớ ố ị ấ
Th nh Phú 17 km, cách Thành Ph B n Tre kho ng 57 km v hạ ố ế ả ề ướng B c.ắ
Xã Th nh H iạ ả có di n tích 55,11 km2, m t đ dân s còn th p h nệ ậ ộ ố ấ ơ
m t đ chung c a huy n. T i đây có h th ng r ng phòng h và r ng đ cậ ộ ủ ệ ạ ệ ố ừ ộ ừ ặ
d ng nh m gi s t l đ t và bi n đ i khí h u. Th nh H i phát tri n du l chụ ằ ữ ạ ỡ ấ ế ổ ậ ạ ả ể ị
bi n, bãi bi n C n B ng, m t trong nh ng bãi bi n v n còn l u gi để ể ồ ử ộ ữ ể ẫ ư ữ ượ c nguyên nét hoang s v n có, v i nh ng món ăn h i s nđ c s n c a quêơ ố ớ ữ ả ả ặ ả ủ
hương
Nhìn chung kinh t huy n t p trung ch y u là nông nghi p và nuôiế ệ ậ ủ ế ệ
tr ng th y h i s n v i chính sách 3 cây, 3 con ch l c: 3 cây “Cây lúa, câyồ ủ ả ả ớ ủ ự
d a, cây xoài”, 3 con “ Con tôm, con Bò, con gà”, hi n nay các s n ph m cũngừ ệ ả ẩ
đã hình thành nên thương hi u c a Th nh Phú: “G o s ch Th nh Phú”là lo iệ ủ ạ ạ ạ ạ ạ
g o tr ng trong vuông nuôi tôm ít phân và không thu c tr sâu; Xoài t Quý;…ạ ồ ố ừ ứ
đã được đăng ký nhãn hi u, truy su t ngu n g c s n ph m. Huy n còn t lệ ấ ồ ố ả ẩ ệ ỉ ệ
h nghèo 6,73%; có 5/18 xã th tr n độ ị ấ ược công nh n xã nông thôn m i; dậ ớ ự
ki n đ n cu i năm 2020 có thêm 2 xã; đ n 2025 huy n đ t huy n nông thônế ế ố ế ệ ạ ệ
m i; xây d ng 02 xã thành đ th lo i V. ớ ự ộ ị ạ
Các chính sách công đ u t phát tri n 2 xã bi n c a Th nh H i, Th nhầ ư ể ể ủ ạ ả ạ Phong c a huy n Th nh Phú, t nh B n Tre hi n nay đã và đang t p trung trênủ ệ ạ ỉ ế ệ ậ
2 xã này:
Th nh H i: Phát tri n du l ch bi n, xây d ng hoàn thi n các công trình nhạ ả ể ị ể ự ệ ư
qu n th di tích “Đầ ể ường H Chí Minh trên bi n”; Lăng Ông Nam H i và Dồ ể ả ự
án Đi n khí gió c a T p đoàn Tân Hoàn C u ch đ u; đi kèm v i d án là xâyệ ủ ậ ầ ủ ầ ớ ự
d ng các thi t ch đ ph c v d l ch trong th i gian s p t i. ự ế ế ể ụ ụ ụ ị ờ ắ ớ
+ D án Khu di tích đự ường H Chí Minh trên bi nồ ể t i C n B ng, xãạ ồ ử
Th nh H i, huy n Th nh Phú, t nh B n Tre, là m t trong nh ng đ a danh l uạ ả ệ ạ ỉ ế ộ ữ ị ư
gi giá tr l ch s văn hóa c a cu c kháng chi n vĩ đ i, n i s n sinh ra các vữ ị ị ử ủ ộ ế ạ ơ ả ị anh hùng trung kiên b t khu t. Khu di tích có t ng di n tích 635 ha, v n đ uấ ấ ổ ệ ố ầ
t 1.500 t đ ng. T i đây đã d ng Bia di tích Đư ỷ ồ ạ ự ường H Chí Minh trên bi nồ ể
và các viên đá khác c a m t s t nh thành, c quan đ n v trên kh p đ t nủ ộ ố ỉ ơ ơ ị ắ ấ ướ c
Vi t Nam. ệ
Đây là công trình văn hóa, l ch s đị ử ược đ t đúng đi m xu t phát c aặ ể ấ ủ
nh ng con tàu không s năm x a, ngay trong khu du l ch t m c qu c gia, đữ ố ư ị ầ ỡ ố ể
Trang 9tưởng nh đ n nh ng n l c không m t m i c a cán b chi n s Đoàn tàuớ ế ữ ỗ ự ệ ỏ ủ ộ ế ỹ Không s nh m chi vi n đ c l c cho chi n trố ằ ệ ắ ự ế ường mi n Nam trong cu cề ộ kháng chi n ch ng M , c u nế ố ỹ ứ ước hào hùng c a dân t c. Công trình đủ ộ ược thi tế
k v i qui mô l n, phù h p v i không gian đ a đi m xây d ng và ý nghĩa quanế ớ ớ ợ ớ ị ể ự
tr ng c a tuy n Đọ ủ ế ường H Chí Minh trên bi n. N i đây c nh quan tuy t đ p,ồ ể ơ ả ệ ẹ
g n khách s n 4 sao, g n bãi t m và là m t trong nh ng đi m du l ch thú vầ ạ ầ ắ ộ ữ ể ị ị
h p d n du khách b n phấ ẫ ố ương
+ Lăng Ông Nam H iả là lăng m i thay th cho lăng xây t m th i t cu i nămớ ế ạ ờ ừ ố
2004 đ n nay đ th 2 cá ông (t a l c t i khu v c lăng cũ t NDTQ s 2, pế ể ờ ọ ạ ạ ự ở ổ ố ấ
Th nh H i, còn g i là c n B ng xã Th nh H i, huy n Th nh Phú), do Côngạ ả ọ ồ ử ạ ả ệ ạ
ty c ph n Khai thác khoáng s n ATM Hà N i đ u t Công trình này n mổ ầ ả ộ ầ ư ằ trong qu n th chung c a D án “B o t n, tôn t o và phát huy các giá tr Diầ ể ủ ự ả ồ ạ ị tích l ch s Đị ử ường H Chí Minh trên bi n”. Qua đó, t o ti n đ t t cho sồ ể ạ ề ề ố ự phát tri n du l ch tâm linh và phát tri n kinh t , văn hóa xã h i c n B ng.ể ị ể ế ộ ở ồ ử
T ng kinh phí xây d ng lăng m i kho ng 30 t đ ng, di n tíchổ ự ớ ả ỷ ồ ệ 2.600m2, v i thi t k ph c v kho ng 50 ngàn lớ ế ế ụ ụ ả ượt du khách trên 1 l n l h iầ ễ ộ Nghinh ông di n ra nhi u ngày. Lăng đễ ề ược xây d ng theo ki n trúc phự ế ươ ng Đông, trong đó có ti n s nh, đi n th , khu tr ng bày c t 2 cá ông và các h ngề ả ệ ờ ư ố ạ
m c ph khác c a công trình. Theo truy n thuy t, cá ông (cá voi) đụ ụ ủ ề ế ược xem là pháp y (áo choàng sau) c a Quan Th Âm (hay Nam H i B tát) quăng xu ngủ ế ả ồ ố
bi n đ c u giúp ngể ể ứ ười dân đi bi n trể ước nh ng bão táp cu ng phong. L h iữ ồ ễ ộ Nghinh ông là l tễ ưởng nh công n c a v “đ i tớ ơ ủ ị ạ ướng quân Nam H i” đãả không ít l n c u giúp ng dân vầ ứ ư ượt qua sóng to gió l n, đem l i đi m lành vàớ ạ ề
h nh phúc cho m i ngạ ọ ười
+ D án Đi n khí gió c a T p đoàn Tân Hoàn C u là d án Nhà máy đi n gióự ệ ủ ậ ầ ự ệ
s 5, t i xã Th nh H i, huy n Th nh Phú. Nhà máy có công su t 120MW,ố ạ ạ ả ệ ạ ấ
g m 24 tuabin gió 3,3 4,5MW, đồ ược xây d ng m i hoàn toàn trên bi n, v iự ớ ể ớ
di n tích m t bi n s d ng 48ha. Khi đi vào ho t đ ng, đây s là m t đ aệ ặ ể ử ụ ạ ộ ẽ ộ ị
đi m n i b t, t o c nh quan m i l , thu hút khách du l ch, t o sinh k choể ổ ậ ạ ả ớ ạ ị ạ ế
người dân, góp ph n phát tri n chung c a t nh.ầ ể ủ ỉ
Th nh Phong: Chính ph đ nh hạ ủ ị ướng có ch trủ ương đ u t C ng nầ ư ả ước sâu
và nhà máy l c d u c p qu c gia, hi n nay đang t p trung làm b kè tránh thayọ ầ ấ ố ệ ậ ờ
đ i dòng ch y và s c l ổ ả ạ ỡ
Trang 10b. D báo các chính sách xã h i c n tri n khai t i hai xã Th nh Phongự ộ ầ ể ạ ạ
và Th nh H iạ ả
Chính sách đ n bù cho ngề ười dân có nhà và đ t canh tác nông nghi p trongở ấ ệ các d án du l ch và đi n khí gió và h tr tái đ nh c , vi c làm, trự ị ệ ỗ ợ ị ư ệ ường h c ọ cho các h gia đình này.ộ
Chính sách h tr h nghèo ch u nh hỗ ợ ộ ị ả ưởng c a d án t i đ a phủ ự ạ ị ương
Chính sách b o v môi trả ệ ường dân sinh, h sinh thái ven bi n.ệ ể
Chính sách h tr doanh nghi p đ a phỗ ợ ệ ị ương phát tri n kinh t ể ế
Chính sách h tr các tín ngỗ ợ ưỡng, tôn giáo
c. Phân tích chính sách đ n bù cho ngề ười dân có nhà và đ t canh tácở ấ nông nghi p trong các d án du l ch và đi n khí gió và h tr tái đ nh c ,ệ ự ị ệ ỗ ợ ị ư
vi c làm, trệ ường h c cho các h gia đình này.ọ ộ
Trong quá trình th c hi n các d án, vi c thu mua và đ n bù đ t là đi uự ệ ự ệ ề ấ ề
b t bu c x y ra. Đa s vi c đ n bù ti n c a nhà nắ ộ ả ố ệ ề ề ủ ước và doanh nghi p choệ
người dân là phù h p t c th i. Tuy nhiên, chính sách h tr tái đ nh c , vi cợ ứ ờ ỗ ợ ị ư ệ làm, trường h c cho các h gia đình này là m t v n đ quan tr ng nh ngọ ộ ộ ấ ề ọ ư
ch a th c hi n sâu sát đư ự ệ ược. Người dân đ a phị ương quen v i vi c canh tácớ ệ nông nghi p b ng d ng m t nhà, m t đ t canh tác. Trong trệ ỗ ư ấ ấ ấ ường h p khôngợ
được h tr , ngỗ ợ ười dân s t phát mua nhà m t khu v c khác. Vì v y, vi cẽ ự ở ộ ự ậ ệ thay đ i ch , thay đ i trổ ỗ ở ổ ường h c c a con cái, m t đ t canh tác, không cóọ ủ ấ ấ
vi c làm ho c vi c làm không phù h p có th d n đ n nghèo đói, t n n xãệ ặ ệ ợ ể ẫ ế ệ ạ
h i trong tộ ương lai
Vì v y, t t nh t, khi th c hi n d án, nhà nậ ố ấ ự ệ ự ước nên th ng kê s lố ố ượ ng
người trong đ tu i lao đ ng có nguy c m t vi c làm, m t đ t canh tác. Hộ ổ ộ ơ ấ ệ ấ ấ ỗ
tr h có khu tái đ nh c phù h p đ con cái có th đ n trợ ọ ị ư ợ ể ể ế ường h c t p. B nọ ậ ả thân h cũng c n h tr tìm ki m vi c làm phù h p v i trình đ và năng l c.ọ ầ ỗ ợ ế ệ ợ ớ ộ ự
Có nh th , l i ích mà các d án mang l i cho đ a phư ế ợ ự ạ ị ương càng ngày s đẽ ượ c nâng cao, đ m b o an sinh xã h i.ả ả ộ