Nội dung của bài tiểu luận gồm: phân tích những tình huống quản lý, các nguyên tắc quản lý, quy trình ra quyết định, phân tích và đưa ra quyết định đối với vấn đề ùn tắc giao thông ở Hà Nội. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN Ạ Ọ Ọ Ộ
KHOA KHOA H C Ọ VÀ QU N LÝ Ả
Trang 2Hà N i, tháng ộ 1 năm 2017
Trang 3M C L CỤ Ụ
M C L C Ụ Ụ
3 Câu 1. B ng nh ng tình hu ng qu n lý, anh/ch hãy l y ví d cho các nguyên ằ ữ ố ả ị ấ ụ
đ nh đ i v i v n đ ùn t c giao thông Hà N i (5 đi m) ị ố ớ ấ ề ắ ở ộ ể
7
3
Trang 4Câu 1. B ng nh ng tình hu ng qu n lý, anh/ch hãy l y ví d cho cácằ ữ ố ả ị ấ ụ nguyên t c qu n lý.ắ ả
Qu n lý là ho t đ ng th c ti n có vai trò đ c bi t quan tr ng c a con ngả ạ ộ ự ễ ặ ệ ọ ủ ườ i.Tuy nhiên, ho t đ ng qu lý không th đ t hi u qu cao khi tuân th theo nh ngạ ộ ả ể ạ ệ ả ủ ữ nguyên t c qu n lý. Nguyên t c là “Đi u c b n đ nh ra, nh t thi t ph i tuân theoắ ả ắ ề ơ ả ị ấ ế ả trong m t lo t vi c làm”. Nguyên t c qu n lý là h th ng nh ng quan đi m qu n lýộ ạ ệ ắ ả ệ ố ữ ể ả
có tính đ nh hị ướng và nh ng quy đ nh, quy t c b t bu c ch th qu n lý ph i tuânữ ị ắ ắ ộ ủ ể ả ả
th trong vi c th c hi n ch c năng và nhi m v nh m hoàn thành m c tiêu c a tủ ệ ự ệ ứ ệ ụ ằ ụ ủ ổ
ch c. Có 7 nguyên t c qu n lý c b n là:ứ ắ ả ơ ả
1. Nguyên t c s 1: S d ng quy n l c h p lý ắ ố ử ụ ề ự ợ
Nguyên t c này có nghĩa là ch th ph i s d ng quy n l c trong gi i h n choắ ủ ể ả ử ụ ề ự ớ ạ phép, không chuyên quy n, l m quy n, ti m quy n hay b r i quy n l c.ề ạ ề ế ề ỏ ơ ề ự
Ví d : trong công ty X, phòng nhân s có ch c năng tuy n d ng nhân s đ mụ ự ứ ể ụ ự ả
b o ch t lả ấ ượng theo yêu c u. Tuy nhiên, trầ ưởng phòng nhân s l i tuy n d ngự ạ ể ụ
người có quan h h hàng nh ng thi u kinh nghi m và trình đ chuyên môn. Đi uệ ọ ư ế ệ ộ ề này có nghĩa là trưởng phòng nhân s đã s d ng quy n l c quá gi i h n cho phép.ự ử ụ ề ự ớ ạ
2. Nguyên t c s 2: Quy n h n t ắ ố ề ạ ươ ng x ng v i trách nhi m ứ ớ ệ
Quy n h n càng l n thì trách nhi m càng cao. Ngề ạ ớ ệ ười qu n lý đ ng th i ch uả ồ ờ ị trách nhi m v hành vi c a mình và hành vi c a c p dệ ề ủ ủ ấ ưới
Ví d : phòng Tài chính trong Công ty Phát tri n đụ ể ường cao t c Vi t Nam cóố ệ
ch c năng th c hi n công tác k toán tài v ; ki m toán n i b ; qu n lý tài s n;ứ ự ệ ế ụ ể ộ ộ ả ả thanh quy t toán các h p đ ng; ki m soát v n, chi phí ho t đ ng c a công ty. Đế ợ ồ ể ố ạ ộ ủ ể
th c hi n ch c năng, trự ệ ứ ưởng phòng hành chính được hưởng các quy n h n: yêu c uề ạ ầ các đ n v trong công ty ph i h p; tham gia góp ý và đ xu t gi i pháp cho các lĩnhơ ị ố ợ ề ấ ả
v c ho t đ ng c a công ty; kí k t các văn b n hành chính liên quan; đ b t, đ nghự ạ ộ ủ ế ả ề ạ ề ị khen thưởng; s d ng c s v t ch t c a công ty. Quy n h n c a trử ụ ơ ở ậ ấ ủ ề ạ ủ ưởng phòng tài chính g n v i các trách nhi m: tuân th quy đ nh c a công ty và pháp lu t, thuắ ớ ệ ủ ị ủ ậ ườ ngxuyên báo cáo k t qu ho t đ ng v i giám đ c, b o qu n, l u tr các tài li u liênế ả ạ ộ ớ ố ả ả ư ữ ệ
Trang 5quan, ch u trach nhi m v các quy t đ nh c a mình. Khi x y ra s c , trị ệ ề ế ị ủ ả ự ố ưởng phòng tài chính ph i đ ng ra gi i quy t. N u sau sót trong quy t đ nh gây thi t h i v kinhả ứ ả ế ế ế ị ệ ạ ề
t , ngế ười qu n lý ph i b i thả ả ồ ường
l p h c ph n. Nh v y, vi c qu n lí v gi gi c đớ ọ ầ ư ậ ệ ả ề ờ ấ ược th c hi n th ng nh t tự ệ ố ấ ừ
qu n lý c p cao là nhà trả ấ ường qua qu n lí c p dả ấ ưới là gi ng viên đ n đ i tả ế ố ượng bị
qu n lý là sinh viên.ả
4. Nguyên t c s 4: Th c hi n quy trình qu n lý ắ ố ự ệ ả
Quy trình qu n lý bao g m: l p k ho ch và ra quy t đ nh, t ch c lãnh đ oả ồ ậ ế ạ ế ị ổ ứ ạ
và ki m tra, có tính b t bu c v i m i nhà qu n lý trong m i lĩnh v c. ể ắ ộ ớ ọ ả ọ ự
Ví d : Công ty Fast food MCDolnalds quy t đ nh m thêm m t c a hàng,ụ ế ị ở ộ ử
ngườ ứi đ ng ra ch u trách nhi m th c hi n ph i tuân th đ y đ theo quy trình qu nị ệ ự ệ ả ủ ầ ủ ả
lý. Nghĩa là, người qu n lý ph i l p đả ả ậ ược k ho ch kinh doanh trong đó ho ch đ nhế ạ ạ ị
m c tiêu kinh doanh, các n i dung công vi c c n th c hi n, b ng phân công laoụ ộ ệ ầ ự ệ ả
đ ng,b ng d trù kinh phí, các k ho ch ph tr … sau đó, ngộ ả ự ế ạ ụ ợ ười qu n lý ti p t cả ế ụ quy t đ nh, t ch c, giám sát các ho t đ ng t khâu chu n b , trang trí quán, tuy nế ị ổ ứ ạ ộ ừ ẩ ị ể nhân s , đ n v n hành c a hàng. Các bự ế ậ ử ước được th c hành tu n t theo quy trìnhự ầ ự
qu n lý.ả
5. Nguyên t c s 5: K t h p hài hòa các l i ích ắ ố ế ợ ợ
Ch th qu n lý ph i nh n th c đủ ể ả ả ậ ứ ược h th ng l i ích và quan h l i ích vàệ ố ợ ệ ợ
đ m b o k t h p chúng m t cách hài hòaả ả ế ợ ộ
5
Trang 6Ví d : trong công ty có th x y ra xung đ t l i ích kinh t gi a các cán bụ ể ả ộ ợ ế ữ ộ
qu n lý và nhân viên. Nhân viên công ty ki n ngh tăng lả ế ị ương, gi m gi làm. Khiả ờ
đó, các nhà qu n lý trên c s k t h p l i ích c a c hai bên có th đ a ra m t sả ơ ở ế ợ ợ ủ ả ể ư ộ ố
gi i pháp:ả
Nh ượ ng b ộ ap dung khi:́ ̣
+ u tiên gi gìn m i quan h t t đ p.Ư ữ ố ệ ố ẹ
+ Có s quan tâm đ n đ i phự ế ố ương và xung đ tộ
+ C m nh n l i ích c a đ i phả ậ ợ ủ ố ương quan tr ng h n b n thân.ọ ơ ả
Đ i tho i ố ạ ap dung khi :́ ̣
+ L i ích gi a các bên đ u quan tr ng.ợ ữ ề ọ
+ Có s tự ương đ ng v l i ích c a các bên.ồ ề ợ ủ
+ C n t o d ng m i quan h lâu dài.ầ ạ ự ố ệ
Th a hi p ỏ ệ ap dung khi: ́ ̣
+ Không ai ch u t b m c tiêu c a mình.ị ừ ỏ ụ ủ
+ H u qu c a vi c xung đ t nghiêm tr ng.ậ ả ủ ệ ộ ọ
+ Các bên đ u hề ướng đ n m c tiêu chung l n h nế ụ ớ ơ
7. Nguyên t c s 7: Ti t ki m và hi u qu ắ ố ế ệ ệ ả
Nhà qu n lý ph i k t h p t i u các ngu n l c. Đ th c hi n nguyên t c này,ả ả ế ợ ố ư ồ ự ể ự ệ ắ nhà qu n lý c n th c hi n phân công công vi c, giao quy n, s d ng hi u qu cácả ầ ự ệ ệ ề ử ụ ệ ả
Trang 7ngu n l c, đ u t có tr ng đi m trong vi c phát tri n nhân l c, đ u t đáp ng yêuồ ự ầ ư ọ ể ệ ể ự ầ ư ứ
c u c a công vi c.ầ ủ ệ
Ví d : Ch ng h n, trong m t quán c m văn phòng m i m , quy mô nh ,ụ ẳ ạ ộ ơ ớ ở ỏ
người qu n lý c a hàng c n th c hi n nguyên t c ti t ki m, hi u qu trong qu n lýả ử ầ ự ệ ắ ế ệ ệ ả ả
b ng cách tinh gi m ngu n nhân s , t c là t n d ng m t nhân viên th c hi n nhi uằ ả ồ ự ứ ậ ụ ộ ự ệ ề nhi m v khác nhau. Đ i v i nhân viên ph c v , sau gi c m c a các nhân viên vănệ ụ ố ớ ụ ụ ờ ơ ủ phòng, lượng khách g n nh không có, qu n lý viên có th huy đ ng nhân vienầ ư ả ể ộ
ch y bàn giúp đ nhân viên t p v ph trách lau d n b p, r a bát,… đ hoàn thànhạ ỡ ạ ụ ụ ọ ế ử ể công chung
Câu 2. D a vào quy trình ra quy t đ nh, anh ch hãy phân tích và đ a raự ế ị ị ư quy t đ nh đ i v i v n đ ùn t c giao thông Hà N i (5 đi m)ế ị ố ớ ấ ề ắ ở ộ ể
(Bài vi t ùng công c bi u đ xế ụ ể ồ ương cá phân tích nguyên nhân c a v n đủ ấ ề
ùn t c giao thông Hà N i)ắ ở ộ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ki n thi t đô th m t cách b n v ng là chi n lế ế ị ộ ề ữ ế ược phát tri n quan tr ng c aể ọ ủ
đ t nấ ước. Mu n phát tri n b n v ng đô th , trong nhi u y u t , c n đ c bi t chúố ể ề ữ ị ề ế ố ầ ặ ệ
tr ng đ n c s h t ng, nh t là h th ng giao thông. H th ng giao thông đô thọ ế ơ ở ạ ầ ấ ệ ố ệ ố ị không ch đỉ ược coi là huy t m ch c a đô thi nói riêng mà còn c a n n kinh t đ tế ạ ủ ủ ề ế ấ
nước nói chung. M ng lạ ưới giao thông th đô Hà N i trong nhi u năm qua luônở ủ ộ ề
đượ ưc u tiên đ u t xây d ng. Tuy nhiên, trong th c t , hi n tầ ư ự ự ế ệ ượng ùn t c giaoắ thông v n luôn t n t i gây nh hẫ ồ ạ ả ưởng đ n đ i s ng và sinh ho t c a ngế ờ ố ạ ủ ười dân cũng nh c n tr các ho t đ ng kinh t Đư ả ở ạ ộ ế ượ ực s quan tâm sâu s c c a Chính ph ,ắ ủ ủ
B Giao thông v n t i và UBND thành ph Hà N i, nhi u gi i pháp nh m h n chộ ậ ả ố ộ ề ả ằ ạ ế tình tr ng ách t c, c ng c an toàn giao thông đã đạ ắ ủ ố ược tri n khai song v n ch a gi iể ẫ ư ả quy t tri t đ v n n n t c đế ệ ệ ấ ạ ắ ường. Có th nói, nhu c u v các quy t đ nh có ch cể ầ ề ế ị ứ năng đi u ti t giao thông, gi m thi u t c đề ế ả ể ắ ường là vô cùng c p bách. Trong khuônấ
kh bài nghiên c u, tác gi nghiên c u xin đ a ra m t s quy t đ nh nh m gi mổ ứ ả ứ ư ộ ố ế ị ằ ả thi u hi n tể ệ ượng t c đắ ường trong n i thành Hà N i. Nghiên c u độ ộ ứ ược th c hi nự ệ theo quy trình:
7
Trang 8Nhìn chung các đô th l n c a nị ớ ủ ước ta có m t đ các phậ ộ ương ti n cao. Đ cệ ặ
bi t vào các gi cao đi m m t đ các phệ ờ ể ậ ộ ương ti n có th nói là đông đ c, đi u đóệ ể ặ ề
d n đ n tình tr ng ùn t c giao thông. S đông đ c c a phẫ ế ạ ắ ự ặ ủ ương ti n làm gi m t cệ ả ố
đ di chuy n, d n đ n kéo dài th i gian đi l i c a các phộ ể ẫ ế ờ ạ ủ ương ti n tham gia giaoệ thông
ph ươ ng án
Thu th p ậ
x lý ử thông tin, ràng bu c ộ
Đánh giá quy t đ nh ế ị
Trang 9Thành ph đông dân th hai c n c (sau TP Hố ứ ả ướ ồ Chí Minh) v i dân s ớ ố ước tính đ nế 31/12/2015 là
Th i gian di n ra ùn t c giao thông là các gi cao đi m (bu i sáng: 7h8h30,ờ ễ ắ ờ ể ổ
bu i chi u: 17h19h). M t đ giao thông trong nh ng gi này b quá t i, gây m tổ ề ậ ộ ữ ờ ị ả ấ
kh năng l u thông. Đ a đi m thả ư ị ể ường xuyên b ùn t c giao thông ph i k đ n là cácị ắ ả ể ế ngã 3, ngã 4 trên các tuy n đế ường 2 chi u.ề
Có th đi m qua m t s đi m đen giao thông nh sau:ể ể ộ ố ể ư
1 Tú Anh (2016), “Dân s hà n i đ t 7.558.965 ng i” , báo đi n t Báo đ i bi u nhân ố ộ ạ ườ ệ ử ạ ểdân Thành ph Hà N i trang thông tin c a ĐBQH và HĐND, 18/01/2016, ố ộ ủ
Trang 10Ngoài ra còn có các đi m đen giao thông nh : Để ư ường Lê Văn
Lương đo n t đạ ừ ường Láng đ n ngã t Khu t Duy Ti n, Đế ư ấ ế ườ ng
Bưởi M i ven sông Tô L ch, đớ ị ường Nguy n Khánh Toàn, đễ ườ ng
Đào Duy Anh k t n i v i Ph m Ng c Th ch, ế ố ớ ạ ọ ạ
Nh v y, v n đ đư ậ ấ ề ược xác đ nh đây là hiên tị ở ượng ùn t cắ
giao thông còn t n t i ph bi n, nghiêm tr ng nhi u n i trên đ aồ ạ ổ ế ọ ở ề ơ ị
bàn thành ph Hà N iố ộ
2. Xác đ nh m c tiêu c a vi c ra quy t đ nh ị ụ ủ ệ ế ị
Các quy n đ nh ph i gi i quy t v n đ ùn t c giao thông,ề ị ả ả ế ấ ề ắ
gi m thi u th i gian, ph m vi và m c đ t c đả ể ờ ạ ứ ộ ắ ường trên đ a bànị
Hà N i.ộ
Các gi i pháp trong quy t đ nh không ch có tác d ng trong ng n h n mà cònả ế ị ỉ ụ ắ ạ
ti p t c phát huy tác d ng trong tế ụ ụ ương lai
Hình 2: Nút giao Hoàng Minh Giám
Tr n Duy ầ
H ng Nguy n ư ễ Chánh th ườ ng xuyên x y ra ả
ùn t c giao ắ thông nghiêm
tr ng, c n tr ọ ả ở
ng ườ i dân đi
l i ạ
nh: Hoàng Hà Ả
Trang 113. Thu th p, x lý thông tin và nêu ra m t s ràng bu c ậ ử ộ ố ộ
D a trên th c tr ng nêu trên, tác gi nghiên c u th c hi n thu th p các thôngự ự ạ ả ứ ự ệ ậ tin liên quan đ n h l y c a ùn t c gia thông, nguyên nhân gây ra ùn t c giao thông,ế ệ ụ ủ ắ ắ
Theo S GTVT Hà N i,ở ộ ùn t c giao thông có th gây thi t h i t i g n 27 tắ ể ệ ạ ớ ầ ỷ
đ ng/ngày, tồ ương đương 5.900 t đ ng m i nămỷ ồ ỗ 2.
T c đắ ường góp ph n làm tăng cao lầ ượng khí th i c a phả ủ ương ti n giao thông.ệ
M c thi t h i v kinh t do khí th i xe máy đứ ệ ạ ề ế ả ược các nhà nghiên c u đ a ra là h nứ ư ơ
20 tri u USD/năm t i Hà N i. ệ ạ ộ
Ô nhi m môi tr ễ ườ ng:
Các âm thanh nh ti ng đ ng c , ti ng còi, t ho t đ ng giao thông đ c bi tư ế ộ ơ ế ừ ạ ộ ặ ệ
là khi x y ra t c đả ắ ường gây ra ô nhi m ti ng n, làm tăng Stress cho c ngễ ế ồ ả ười tham gia giao thông và người dân khu v c lân c n.ự ậ
Gây ra nh hả ưởng x u đ n đ i s ng xã h iấ ế ờ ố ộ
2 Báo “ Kinh t và đô th C quan ngôn lu n c a UBND ngày 23/10/2015, ế ị ơ ậ ủ
http://www.kinhtedothi.vn/untacgiaothonggaythiethaigan27tydongngay 16609.htm
11
Trang 12T c đắ ường làm suy gi m ch t lả ấ ượng s ng đô thố ị
Gi m mĩ quanả
Làm gia tăng s b nh nhân nhi m các b nh v hô h pố ệ ễ ệ ề ấ
T c đắ ường nh huả ưởng đ n ho t đ ng kinh doanh, sinh ho t c a c dânế ạ ộ ạ ủ ư
3.1.2 Nguyên nhân gây ra ùn t c giao thông ắ
Trang 13V n đ ùn ấ ề
t c giao ắ thông Hà ở
N i ộ
C s v t ơ ở ậ
ch t– h ấ ạ
t ng ch a ầ ư đáp ng ứ
Ý th c tham ứ gia giao thông còn kém
S l ố ượ ng
ph ươ ng ti n ệ
cá nhân cao
Các s c ự ố trong giao thông
Trình đ ộ khoa h c ọ
ch a phát ư tri n ể
Trình đ quy ộ
ho ch giao ạ thông non trẻ
Quy mô
dân s l n ố ớ
gây áp l c ự
Giá thành
c a ủ PTGT
d c ụ
Qu ỹ
đ t ấ làm
đ ườ ng
Tính thông
d ng ụ cua PTC C
Tai
n n ạ GT
M t ấ tín
Thi u ế nhân
l c c ự ố trình độ
Quá trình
nh p ậ cư
Nh n ậ
th c ứ
v n đ ấ ề
Thi u ế chính sách
t trên ừ
xu ng ố
Trang 14S đ : nguyên nhân gây ra tình tr ng ùn t c giao thông Hà N i ơ ồ ạ ắ ở ộ
S lố ượng phương ti n giao thông cá nhân quá đông:ệ
Theo Đ i tá Đào V nh Th ng, Trạ ị ắ ưởng phòng C nh sát giao thông, Công an TPả
Hà N iộ : “Trung bình m i tháng có 19.000 phỗ ương ti n m i ho t đ ng, gây áp l cệ ớ ạ ộ ự cho giao thông đô th Hà N i nh cái áo r t ch t" ị ộ ư ấ ậ
“Theo Phòng c nh sát giao thông, Công an Hà N i,ả ộ s lố ượng phương ti n cáệ nhân đang tăng r t m nh. 8 tháng đ u năm 2015, Hà N i có 183.000 phấ ạ ầ ộ ương ti nệ đăng ký m i (h n 39.000 ôtô, 143.000 môtô), nâng t ng s xe t i Hà N i lên 5,5ớ ơ ổ ố ạ ộ tri u (g n 535.000 ôtô và h n 4,9 tri u môtô), ch a k nhi u xe mang bi n sệ ầ ơ ệ ư ể ề ể ố ngo i t nh v n ho t đ ng”ạ ỉ ẫ ạ ộ 3
Ý th c pháp lu t khi tham gia giao thông c a các ch phứ ậ ủ ủ ương ti n còn kém ệ
Do s buông l ng qu n lý:ự ỏ ả
Hi n nay ch a có s ph i h p ch t ch gi a các c quan ch c năng và chínhệ ư ự ố ợ ặ ẽ ữ ơ ứ quy n s t i nh m gi i quy t d t đi m tình tr ng l n chi m lòng đề ở ạ ằ ả ế ứ ể ạ ấ ế ường, v a hèỉ làm n i h p ch , n i đ xe…. V i các trơ ọ ợ ơ ể ớ ường h p vi ph m l i vợ ạ ỗ ượt đèn đ x lýỏ ử còn nương nh ẹ
Do đi u ki n c s v t ch t h t ng: Qu đ t làm đề ệ ơ ở ậ ấ ạ ầ ỹ ấ ường còn ít, đường còn
nh .Ch t lỏ ấ ượng h t ng hi n nay ch a đ m b o. Phạ ầ ệ ư ả ả ương ti n công c ng ch aệ ộ ư
đượ ử ục s d ng nhi u.ề
Trình đ khoa h c k thu t cu nộ ọ ỹ ậ ả ước ta còn ch a phát tri n, còn nhi u h nư ể ề ạ
ch trong công tác thi t k , thi công các công trình giao thông c a thành ph ế ế ế ủ ố
Quy mô dân s l n gây áp l c l n cho c s h t ng c a thành phố ớ ự ớ ơ ở ạ ầ ủ ố
Trình đ quy ho ch giao thông c a chúng ta hi n nay còn non tr ộ ạ ủ ệ ẻ
Các s c trong giao thông ( tai n n giao thông, m t tín hi u ch d n, )ự ố ạ ấ ệ ỉ ẫ
3 Đoàn Loan,( 2015), Hà N i ùn t c do xe cá nhân tăng m nh ộ ắ ạ , báo VNexpress,
8/9/2015, http://vnexpress.net/tintuc/thoisu/giaothong/hanoiuntacdoxecanhan
Trang 15V n đ ùn t c giao thông Hà N i đòi h i c n s m đấ ề ắ ở ộ ỏ ầ ớ ược gi i quy t. Vì v y,ả ế ậ
c n ph i đ a ra nh ng quy t đ nh đ gi m thi u tình tr ng này trên đ a bàn Thànhầ ả ư ữ ế ị ể ả ể ạ ị
ph Hà N i.ố ộ
3.2 M t s ràng bu c ộ ố ộ
Vi c ra quy t đ nh ph i đệ ế ị ả ược th c hi n trên m t s ràng bu c sau đây:ự ệ ộ ố ộ
Các gi i pháp trong quy t đ nh ph i phù h p, toàn di n và có tính th c thi trênả ế ị ả ợ ệ ự
4. Xác đ nh các phị ương án và đánh giá các phương án
Trên c s nh n đ nh đơ ở ậ ị ược th c tr ng v n đ , tác gi nghiên c u d ki n cácự ạ ấ ề ả ứ ự ế
phương án theo các nhóm: nhóm gi i pháp v th i gian; nhóm gi i pháp v v tả ề ờ ả ề ậ
ch t h t ng; nhóm gi i pháp v tuyên truy n giáo d c; nhóm gi i pháp v chínhấ ạ ầ ả ề ề ụ ả ề sách lu t; nhóm gi i pháp v quy ho ch.ậ ả ề ạ
B ng phả ương án và đánh giá các phương án gi m thi u t c đả ể ắ ường trên đ a bànị
Hà N iộ
(TGGT: Tham gia giao thông
PTGT: Phương ti n giao thôngệ
PTCC: Phương ti n công c ng)ệ ộ
Gi m áp l c l uả ự ư thông giao thông
hi u su t c aệ ấ ủ các t ch cổ ứ
Th pấ
Phân gi th iờ ờ gian ho t đ ngạ ộ cho t ng lo iừ ạ
Gi m tính đ ngả ồ
lo t trong giaoạ thông, thu n ti nậ ệ