Chuyên đề hàm số bậc nhấtI Các dạng toán liên quan và PP giải 1.. Chứng minh Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng: PP: B1: Lập PT đờng thẳng đi qua hai điểm tọa độ dơn giản B2: Chứng tỏ rằng đ
Trang 1Chuyên đề hàm số bậc nhất
I Các dạng toán liên quan và PP giải
1 Xác định hệ số a(hoặc b) để h/s : y = ax+b đi qua điểm M(x0;y0)
PP: Thay toạ độ cua điểm M vào hàm số rồi giải PT bậc nhất một ẩn rồi KL
VD: ………
2 Xác định hệ số a (hoặc b) để h/s : y = ax+b cắt các trục toạ độ
PP: Thay các GT của x,y tơng ứng vào hàm số lu ý
+Nếu cắt trục ox thì tung độ bằng 0
+Nếu cắt trục oy thì hoành độ bằng 0
3 Xác định hệ số a (hoặc b) để đt : y = ax+b song song (hoặc vuông góc với
đt :y =a’x+b’)
PP:
+ Hai đt song song khi a=a’;b b’
+ Hai đt vuông góc khi a.a’=-1
Lu ý có thể kết hợp với yêu cầu vừa đi qua vừa vuông góc (hoặc song song)
4 Chứng minh đờng thẳng: ax+by =c(hoặc y=ax+b) luôn đi qua 1 điểm cố định:
PP: Giả sử điểm cố định là M (x0;y0) khi đó thay toạ độ M vào PT đờng thẳng đa về PT
có 1 ẩn rồi sử dụng pp đồng nhất thức
VD: CMR với mọi m thay đổi thì đt (d)có PT: (m+2)x+(m-3)y –m+8 = 0 luôn đi qua 1
điểm cố định Tìm điểm ấy?
Giải
Giả sử điểm M (x0;y0) là điểm cố định mà đt (d) luôn đi qua với mọi m do đó ta có: (m+2)x0+(m-3)y0 –m+8 = 0 với mọi m
0 0 1 2 0 3 0 8 0
0 8 3
200 0 0
2
0 0
x y
Vậy với mọi m thì đt đã cho luôn đi qua điểm M(-1;2)
5.Giao điểm của hai hàm số y=f1(x) và y=f2(x)
PP: Hoành độ giao điểm ( Nếu có) là nghiệm của PT: f1(x) =f2(x) từ đó tìm đợc hoành
độ giao điểm-> thay vào 1 trong hai hàm số sẽ tìm đợc tung độ
( Hoặc sử dụng cách giải hệ PT)
6 Chứng minh( Tìm điều kiện) để 3 đờng thẳng đồng quy
(d1): a1x+b1y=c1
(d2): a2x+b2y=c2
(d3): a3x+b3y=c3
PP:
B1:+ Tìm giao điểm của hai đờng thẳng giả sử (d1) và (d2) là M(x0;y0)
B2 + Chứng tỏ rằng M(d3)
B3 + Kết luận 3 đờng thẳng đồng quy tại M
( Nếu bài toán Tìm ĐK thì B2 : Để 3 đt đồng quy thì M (d3); B3: KL theo yêu cầu bài
toán)
7 Chứng minh (Điều kiện để) 3 điểm thẳng hàng:
PP:
B1: Lập PT đờng thẳng đi qua hai điểm (tọa độ dơn giản)
B2: Chứng tỏ rằng điểm còn lại thuộc vào đờng thẳng vừa lập đợc
B3: Kết luận
( Nếu bài toán Tìm ĐK thì B2: Để 3 điểm thẳng hàng thì điểm còn lại phải thuộc vào PT
đờng thẳng vừa lập)
8 Vẽ đồ thị có chứa giá trị tuyệt đối
PP: Sử dụng bảng xét dấu để phá giá trị tuyệt đối sau đó vẽ mỗi hàm số vừa tìm đợc( lu ý biểu diễn phần trái với ĐK bằng nét đứt)
VD:………