1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit sunfuric.rat hay

18 293 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Sunfuric
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng.. H2SO4 loãng mang đầy đủ tính chất của một axit thường: + đổi màu quỳ tím.. tính chất của axit sunfuric đặc... tính chất của axit sunfuric

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

* Nêu tính chất hoá học của SO2? Lấy ví dụ chứng minh tính chất đó?

Tính chất hoá học của SO2 là:

+ là oxit axit: SO2 + NaOH → NaHSO3

+ là chất khử: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

+ là chất oxi hoá: SO2 + 2H2S → 3S ↓ + 2H2O

Trang 3

Bµi 33

TiÕt 55

Trang 4

Axit sunfuric muèi sunfat

I AXIT SUNFURIC

1 CÊu t¹o vµ tÝnh chÊt vËt lÝ

a CÊu t¹o:

Theo quy t¾c b¸t tö

O S

O

H

H

O O

Trang 5

Axit sunfuric muèi sunfat

I AXIT SUNFURIC

1 CÊu t¹o vµ tÝnh chÊt vËt lÝ

a CÊu t¹o:

Trang 6

Axit sunfuric muối sunfat

I Axit sunfuric

1 Cấu tạo và tính chất vật lí:

b Tính chất vật lí:

- Là chất lỏng, sánh như dầu, không bay hơi.

- Tan vô hạn trong nước, toả nhiều nhiệt.

Pha loãng axit sunfuric đặc

như thế nào?

* Cách pha loãng H2SO4 đặc: Rót từ từ H2SO4 đặc vào

trong nước và dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều.

Trang 7

I Axit sunfuric

2 tính chất hoá học.

a, tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng.

H2SO4 loãng mang đầy đủ tính chất của một axit thường: + đổi màu quỳ tím.

+ tác dụng với kim loại( KL đứng trước Hiđro, giải phóng

H2)

+ tác dụng với oxit bazơ, bazơ.

+ tác dụng với muối(sản phẩm tạo ra có chất kết tủa, bay hơi hoặc điện li yếu).

Trang 8

a Tính chất của axit sunfuric loãng.

+ Làm đổi màu quỳ tím: quỳ tím chuyển màu đỏ.

+ Tác dụng với kim loại( KL đứng trước Hiđro giải phóng

H2).

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑

+ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ:

CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

+ Tác dụng với muối( sản phẩm tạo chất kết tủa, bay hơi,

điện li yếu).

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + HCl

Trang 9

0 +6 +2 +4

Cu + 2H2SO4 đ t → CuSO0 4 + SO2↑ + 2H2O

0 +6 +3 +4

2Fe + 6H2SO4 đ → Fet0 2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O

* Tính oxy hoá mạnh.

+ Tác dụng với kim loại: H2SO4 đ oxy hoá hầu hết các kim loại( trừ

Au, Pt) Sản phẩm phản ứng không tạo ra H2 mà là S, SO2…

Với kim loại có nhiều số oxy hoá thì H2SO4đ,n đưa kim loại lên số oxy hoá cao nhất

H2SO4 đặc nguội làm cho một số kim loại như Al, Fe, Cr bị thụ động hoá

I AXIT SUNFURIC.

2 tính chất hoá học.

b tính chất của axit sunfuric đặc.

Trang 10

+ tác dụng với phi kim: H2SO4 đ,n oxy hoá được nhiều phi kim như: C,

S, P …

C, S, P CO2, SO2, H3PO4

+ Tác dụng với hợp chất: oxy hoá được nhiều hợp chất có tính khử như: HI, HBr, H2S …

H2SO4 đ,n

0 +6 +4 +4

C + 6H2SO4đ,n → CO2 + 2SO2 + 2H2O

hoá của S là cao nhất +6

I AXIT SUNFURIC.

2 tính chất hoá học.

b tính chất của axit sunfuric đặc.

Trang 11

I AXIT SUNFURIC

2 Tính chất hoá học.

b Tính chất của axit sunfuric đặc.

* Tính háo nước.

H2SO4 đ hấp thụ mạnh nước, nó hấp thụ nước từ các hợp chất Gluxit

C12H22O11 12C + 11H2O (*)

Gluxit là tên gọi chung của các chất như glucozơ,

saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

Tiếp đó: Do axit sunfuric có tính oxy hoá mạnh nên nó tiếp tục phản ứng với C

2H2SO4đ + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O Khí sinh ra đẩy bọt than lên cao, pư (*) được gọi là sự than hoá

Phải thận trọng khi sử dụng axit sunfuric đặc.

Trang 12

Tính chất của H2SO4 loãng

axit sunfuric

Tính chất của H2SO4 đặc

Tính axit

Tính háo nước

Tính axit

Tính oxy hoá

mạnh

Trang 13

Củng cố

Phiếu học tập

Fe, NH4NO3, KMnO4, Cu, P, O2

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

dịch axit sunfuric loãng dư thu được 11,2 lit khí (đktc) và một chất rắn không tan

Cho chất rắn thu được tác dụng với axit sunfuric đặc dư và đun nóng thì thu được 3,36 lit khí (đktc)

Tính m?

Trang 14

Phiếu học tập

đây: CaO, Fe, NH4NO3, KMnO4, Cu, P, O2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

H2SO4 tác dụng được với: CaO, Fe, Cu, P

H2SO4 + CaO → CaSO4 + H2O

H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2↑

6H2SO4đ,n + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O

2H2SO4đ,n + Cu → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O

5H2SO4 + P + H2O → H3PO4 + 5SO2↑

Trang 15

Bài 2 : Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại là Fe và Cu tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư thu được 11,2 lit khí (đktc) và một chất rắn không tan Cho chất rắn đó tác dụng với axit sunfuric đặc dư và

đun nóng thì thu được 3,36 lit khí (đktc) Tính m?

Giải:

- Tác dụng với H2SO4 loãng: Cu không phản ứng

H2SO4l + Fe → FeSO4 + H2 ↑ (1)

nkhí = 11,2/22,4 = 0,05(mol) Từ (1) suy ra: nFe = 0,05 mol

- Tác dụng với H2SO4 đặc nóng:

2H2SO4đ,n + Cu → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O (2)

nkhí = 3,36/22,4 = 0,15 (mol) Từ (2) suy ra: nCu = nkhi = 0,15 mol

Khối lượng từng kim loại:

mFe = 0,05 56 = 2,8 (g) ; mCu = 0,15 64 = 9,6 (g)

Khối lượng hỗn hợp là:

m = mFe + mCu = 2,8 + 9,6 = 12,4 (g)

Ngày đăng: 15/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w