1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap tieng anh (rất Hay)

9 1,5K 112
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On Tap Tieng Anh (Rất Hay)
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

but also with V chia theo chủ từ đứng trước alongwith theo với Ex: The morther with her 3 daughtens is going to market as well as cũng như Each V số ít Ex: Each pupil and each teacher

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP

I/- CÁC LOẠI TỪ:

NOUN:

_ ion/ _ment/ _ness/ _age/ _ity/ _ence/ _ance/ _ing

ADJECTIVE:

_al/ _ ous/ _tive/ _able/ _ ful/ _less/ _ant(ent)/ _Ving/ V3

a/ an/ the đứng trước danh từ (Ex: The imfortance of learning English ).

Adj đứng sau be/ become/ look/ feel (Ex: She feels very happy/ she is happy).

Adj đứng trước danh từ (Ex: The successful play).

Adv bổ nghĩa cho động từ thường (Ex: A car moves quickly).

Sở hữu tính từ (my/ your/ his/ her/ their .) + N (Ex: My possession has been checked).

Trước và sau of là N (Ex: The pronunciation of English).

Sau giới từ là N/ Ving (Ex: She is fond of football/ She is fond of playing football).

II/- DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ:

Đặc biệt (be/ have)

3 loại động từ Khiếm khuyết (can/ may/ must/ will/ shall )

Thường: trừ hai loại trên.

Ving

3 dạng động từ V0

to V

một câu thì chỉ có một động từ được chia theo chủ từ Các động từ theo sau phải là động từ vị biến (Ving/ V0/ to V)

V1 chia theo chủ từ V2 Chia theo V1 V2 phải là Ving/ V0/ to V Gerund (5)

1- V1 = Tình cảm (love/ like/ enjoy/ remember/ forget)

2- V1 = Diễn biến (start/ begin/stop/ contine )

3- Giới từ (in/ on/ at/ of/ from ) V2 = Ving 4- 3 tính từ (near/ busy/ worth )

5- Một số cụm từ (can’t bear/ can’t stand mind/ avoid/ no good/ no use )

V2 = Ving nếu V1 = (5)

V2 là V0 nếu V1 = make/ help let/ khiếm khuyết V2 = Ving She enjoy reading book

V2 = V0 She can’t help me go there V2 = to V He invited me to go to the party

Sau would like + to V (Ex: I’d like to drink milk)

Sau had better + V0 (Ex: We’d better eat ripe fruits)

Sau would rather + V0 + than + V0 (Ex: I’d rather swim than dive)

Trang 2

Sau prefer + N/ Ving + to + N/ Ving (Ex: I prefer swimming to driving)

Sau bị động là to V (Ex: He was seen to go out of the door)

Sau danh từ được nhấn mạnh bằng first/ the first/ the last/ the only/ s s bậc I’ —›to V

The first/ the last/ the only/ s s I’ N + to V (Ex: He is the first man to go hre soon)

Sau đại từ bất định là to V (Ex: Is there any thing to eat)

Chủ từ là đồ vật sau need + Ving (Ex: The floor needs cleaning)

Sau there is/ there are N + to V (Ex: There are tend encies to open problem)

.take/ took to V (Ex: It took me 20 minutes to do this exercise)

spend Ving (Ex: I spent 20 minutes doing this exercise)

Thói quen hiện tại be/ get used to + N/ Ving (Ex: I’m used to getting up at 5)

Thói quen quá khứ không còn nữa S + used to + V0 (Ex: He used smoke 20 cigareties)

too to V (quá không thể)

Sau chủ từ giả —› to V

not enough to V (Không đủ để .) (It’s difficult study France)

III/- THÌ CỦA ĐỘNG TỪ:

Hiện tại đơn (present) —› often/ usually/ always/ every / sự thật hiển nhiên

Is have plant (do)

(be) are (have) (plant)

am has plantes (does)

Quá khứ đơn (past) —› yesterday/ last/ ago/ in 1999

was

S + V2/ Ved (be)

were

Tương lai đơn (Future) —› tomorrow/ next.

S + will + V0

Hiện tại hoàn thành (since/ for/ already/ yet/ never/ so far this morning

S + have/ has + V3

Quá khứ hoàn thành (befor/ after)

S + had + V3 ——› Hành động trước sau

Hiện tại tiếp diễn (present cont) —› now/ at the moment/ ! .

S + is/ are/ am + Ving

Quá khứ tiếp diễn —› nhấn mạnh thời điểm quá khứ

S + was/ were + Ving

Phối hợp thì:

HT HT/ Tlai She thinks she’ll get a sightseeing

QK QK She thought she would get a sightseeing

and He tells me what he known.

He told me what he had known She came here and she said so

Cách dùng since + thời điểm

for + số lượng thời gian

Trang 3

Ex: He had worked for me father’s company since 1990

He had worked for me father’s company for 14 year.

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮT

Begin began begun bắt đầu

Drink drank drunk uống

Swim swam swum bơi

Buy bought bought mua

Bring brought brought mang

Think thought thought suy nghĩ

Find fought fought chiến đấu

Grow grew grew trồng

Blow blew blew thổi

Fly flew flown bay

Draw drew drawn vẽ

Choose chose chosen chọn

Speak spoke spoken nói

Drive drove driver lái xe

Take took taken lấy

Steal stole stolen ăn cắp

Write wrote writen viết

Eat ate eaten ăn

Give gave given cho

Get got got lấy

Find found found thấy

Spend spent spent sử dụng

Send sent sent gửi

Keep kept lept giữ

Leave left left rời khỏi

Hear heard heard nghe

Hang hung hung treo

Fall feel feel rơi

Hold held held cầm giữ

Tell told told kể

Sell sold sold bán

Meet met met gặp

Stand stood stood đứng

Lose lost lest mất

Sleep slept slept ngủ

Make made made làm

Come came come đến

Become became become trở nên

IV/- AGREEMENT OF SUBJECT AND VERB: (sự hoá hợp giữa chủ từ và động từ)

and V số nhiều (Ex: You and I are the same hight)

or V chia theo chủ từ đứng gần

neither nor

either or (Ex: Neither her nor I’m guilty)

not only but also

with V chia theo chủ từ đứng trước alongwith (theo với) (Ex: The morther with her 3 daughtens is going to market)

as well as (cũng như)

Each V số ít (Ex: Each pupil and each teacher has flag)

Every

Cụm giới từ (prepositional phrase) không được coi là chủ từ

In the room

With 2 dimble (Ex: The girl in the room are smiling)

Chỉ chất liệu sugar/ rice

Danh từ không đếm được: (uncountable noun) chỉ chất lỏng water/ iol V số ít

Trừu tượng

Danh từ không đếm được không có hình thức số ít, số nhiều

Trang 4

Đại từ bất định:

Everyone/ everything None/ nothing V số ít Nobody/ anybody

Tính từ chỉ định/ bất định:

One of Some of Two of Most of Three of Anybody

Ex: Two of my people are good Most of the iol is rude

Câu hỏi được khời đầu bằng giới từ:

Ex: Under the tree are slippens

Từ chỉ thời gian/ khoảng cách/ tiền tệ V số ít

Ex: Five year is too long for me Ten miles is too far for me One thousand dollars is spent every mounth.

V/-CONJUNCTION (liên từ)

A/- Liên từ tập hợp

Đơn and/ but/ or/ so Kép both and

neither nor either or not only but also

Hai bộ phận nối với nhau bằng liên từ tập hợp pahỉ cân bằng về mặt ngữ pháp

Ex: She is both beautiful and intalligent

It’s both a good car and a cheap car

B/- Liên từ phụ thuộc: (8 loại)

•Phân biệt 1 mệnh đề và một cụm từ (clause/ phrase)

Mệïnh đề: phỉa có đông từ đựoc chia với chủ từ

Cụm tư: không có động từ được chia

Ex: She came here (clause) My school (phrase) The weather is nice (//) a new pen (//)

1/ liên từ chỉ thể cách: (Subordinate conjuntion of manner)

like + cụm từ (như) He write quiky like me/ my writing.

2/ Liên từ chỉ mục đích:

so that + mệnh đề in order that + mệnh đề

Ex: He sold his car so that he cold / buy a boat

Θ Ta có thể thay thế mệnh đề theo sau so that bằng cụm từ

to V inorder to V not to V in order not to V

Ex: He sold his car to buy a boat

Trang 5

I took myraincoat in or der not to be wet.

3/ Liên từ chỉ nguyên nhân(cause):

Because + mệnh đề Because of + cụm từ (bởi vì)

Ex: Poachers never want to stop shooting Rhinos because they get big profit.

Poachers never want to stop shooting Rhinos because of big profit.

4/ Liên từ chỉ sự nhượng bộ:

Althoungh/ though In spite of/ Despite

Ex: I live living with my grandparents there is inconvenience

a In spite b despite Although d but

5/ Liên từ chỉ kết quả;

so A that Sush N that (quá đến nỗi mà )

6/Liên từ chỉ điều kiện:(condition)

7/ Liên từ chỉ mối quan hệ(Reiative pronoun)

8/ Liên từ chỉ thời gian/ nôi chốn/ lý do (where/ when/ why)

VI/- CONDITIONAL CLAUSES:

Ex: If she stuudy hard, she will pass the exam

If clause Main clause

Giữa hai mệnh đề có sự phối chặt chẽ về thì

If1 (present) Will + V0 (sự thật hiển nhiên, chân lý, có thể xảy ra)

If 2 (past) Would + V0 (không thể xảy ra ở hiện tại)

If3 (pastperfect) Would have V3 (không thể xảy ra ở quá khứ)

Nối hai câu bằng If1: không lùi, không lật, chỉ áp dụng đúng công thức)

Nối hai câu bằng If2 lùi một bước và lật ngược

Nối hai câu bằng If3 lùi một bước và lật ngược

Lùi một bước:

Ex: We’ll not protect wildlife animal They will be extinct.

If we don’t protect windlife animal, They’ll be exticnt.

Gravity is zero Every thing float.

If gravity weren’t zero, every thing wouldn’t float.

I didn’t know the rain I didn’t take my raincoat.

If I had known the rain, I would have taken my raincoat.

Ex:She helped me I thanked her.

If she hadn’t help, I wouldn’t have thanked.

Mệnh đề theo sau: As if = như thể (công thức)

Mệnh đề theo sau If only = phải chi

As unreal (giống như if clause: lùi môt bước và lật ngược)

Trang 6

If only

Ex: He didn’t live in the U.S.

He take as if he had live in the US

To day isn’t Sunday

If only today were Sunday (phải chi hôm nay là chủ nhật)

VII/- RELATIVE CLAUSE: (mệnh đềø quan hệ)

Là mệnh đè khởi đầu bằng đại từ quan hệ Đại từ quan hệ gồm có who, which, whose .

Who/ which: dùng nối liền hai câu có cung mối quan hệ với nhau.

Trước đại từ quan hệ Who phải là danh từ chỉ người

Trước đại từ quan hệ Which phải là danh từ chỉ vật, sự vật.

Ex: He is driver who has a good driving licience

A book which is on shelf is mine

Trước và sau Whose phải là danh từ có liên quan nhau

Ex: The man whose daughter is a good student ia Mr Tâm.

Whose nối liền hai câu có mối quan hệ về sở hữu (my, his, her, )

Câu có chứa đại từ quan hệ phải có đủ hai động từ được chia

Ex: Aperson who writer books is a writer

Rút ngắn mệnh đề quan hệ:

Mệnh đề quan hệ còn còn được gọi là mệnh đềø tính từ (vì nó bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó)

Mệnh đề tính từ còn có thể được rút ngắn thành cụm tính từ

Ving phrase (chủ động) V3 phrase (bị động)

Bất cứ động từ nào cũng có thể chia ra hai dạng tính từ:

to be Ving to be interesting

V to interest

to be V3 to be interested

Rút ngắn mệnh đề quan hệ

Rút ngắn mệnh đề quan hệ (Ving/ V3)

Ex: A girl sings on the stage is Kiều Yếu

A girl singing on the stage is Kiều Yến

A book was written by her is intereting

A book written by her is in teresting

(Phải dịch nghĩa để biết chủ động/ bị động)

VIII/- RELATIVE ADVERB: (trạng từ quan hệ)

Adverbial clause of plase WHERE

Trước liên từ Where phải là danh từ chỉ nơi chốn Sau liên từ Where phải là một mệnh đề

Adverbial clause of time WHEN

Trước liên từ When phải là danh từ chỉ thời gian Sau liên từ When phải là một mệnh đề

Adverbial clause of reason WHY

Trang 7

Trước liên từ Why là chữ reason Sau liên từ Why phải là mệnh đề IX/- COMPARISION OF ADJECTIVE/ ADVERB

Câu so sánh tính từ (be) Câu so sánh trạng từ (Vthường) A/- Bậc ngang

as .as not as .as B/- Bậc hơn

Ngắn er than Dài more than C/- Bậc nhất

Ngắn The est in + place The most of + Person

Hơn không bằng Nhất No other as as

Ex: My lesson is longer than mine

My lesson isn’t longer than this lesson/ this one Ex: No other man is as rich as Rockey

Rockey is the richest of all

X/- DOUBLE COMPARISION: (So sánh kép chỉ dùng bậc hơn)

1 vế (càng ngày càng) Ngắn er and er Dài more and more

2 vế (càng càng) er

The More XI/- PASSIVE VOICE

Active voice (chủ động) chủ từ klàm hành động Passive voice (bị động) chủ từ không làm hành động, chỉ nhận hành động.

Ex: He speaks English English is spoken by him

Đổi O thành S

Thêm be (phải chia động từ theo thì của V chính)

Đổi V thành V3

Thêm by

Đổi S thành O có thể lược bỏ nếu là by them/ by people

Lưu ý: Đổi active sang passive chủ yếu là thêm be và đổi V thành V3 Plant is/ are plant

Planted was/ were planted

Will plant will be planted

Can plant V can be planted

Must plant must planted Have to plant have to be planted

Is going to plant is going to be planted

Trang 8

Lưu ý: Cụm động từ trong câu chủ động khi đổi sang bị động giữ nguyên chỉ thêm be vào Động từ:

1 từ 2 từ

2 từ 3 từ

3 từ 4 từ Chọn câu trắc nghiệm ta chỉ chọn cụm động từ nào chỉ thêm vào 1

Ex: We suggested the important problem.

A The important problem is suggest by us

B

B The important problem was suggested by us.

C The important problem was been suggested

D The important problem has been suggested

(động từ suggest 1 chữ; chọn câu nào chứa cụm động từ 2 chữ; loại bỏ câu C, D, còn lại hai câu A, B thì tiếp tục loại bỏ tiếp)

XII/- REPORTED SPEECH (câu tường thuật)

Direct speech (câu trực tiếp)

Indirect speech (câu gián tiếp)

He said “I want to go there”

He said that the wanted to go here

A- Đổi S: I, II, III

B- Đổi thì của động từ: lùi về 1 bước

Present cont psat cont

Past past perfect

Future Future in past

C- Đồi trạng từ thích hợp:

Here ↔ there Now ↔ then This ↔ that These ↔ those

To day ↔ that day

Tonight ↔ that night yesterday → the day bofore/ the previous day tomorrow → the next day/ the folowing day

3 day ago → 4 day ago

Đổi sang câu gián tiếp Phải coi trong ngoặc kép là loại câu gì?

Stament:

Câu phát biểu là câu không cần đối đáp.

Ex: “I like Tom” or “I don’t meet him”

(từ từ đem xuống, chữ nào đổi được thì cứ việc đổi).

Lưu ý: động từ giới thiệu (trong câu gián tiếp) không được chứa giới từ.

He said that He said to (told) me that (đổi thành told để không sử dụng giới từ “to”

Question:

Wh question: “Where are you going now?”

Yes – no question: “Do you like drinking beer?”

(Giữ từ dùng để hỏi (where/ when/ what/ .) lại, phần sau phải trả về câu phát biểu đem xuống lùi về 1 bước)

Lưu ý cách trả về câu phát biểu: Tất cả đem vào sau chủ từ trừ 3 chữ Do/ Does/ Did bỏ hẳn

Ex: Is he a teacher?

Can you swim?

Trang 9

Have you got any money?

Don’t you go with me?

Lưu ý: Sau chữ dùng để hỏi hoặcsau If/ Whether/ phải là dạng câu phát biểu; nếu còn hỏi là sai!

Yes – no question:

He ask me, “Are you a foreiger?”

He ask me, If/ whether I was a foreiger

(làm giống như câu hỏi có từ dùng để hỏi, chỉ khác nơi từ dùng để hỏi phải thay thế bằng If/ whether)

Ex: He ask me _I had a baby.

a If b whether c who d a and b are correct

He ask me the reason I was absent yesterday

a If b whether c why d which

command: (câu yêu cầu thực hiện mệnh lệnh)

mệnh lệnh khẳng định: “Look at the board”

Mệnh lệnh phủ định: “Don’t me take noise”

Ex: “Don’t make noise!”

Teacher told the class not to me make noise

XIII/-PREPOSITION AFTER ADJECTIVE:

To be accustornod to

To be similar to

To be hamful to

To be costrary to

To be avaiable for

To be use ful in

To be difficult for

To be late for

To be crowded with

To be popular with

To be friendly with

Ask for Apply for Quaify for Listen to Belong to

To be afraid of

To be ahead of

To be aware of

To be full of

To be successful in

To be rich in

To be interested in

Provide with Look forward to Prevent from Depend on/ base on

To be good at

To be bad at

To be skillful at

To be sad about

To be worried about

To be serious about

Các bạn thân mến!

Làm bài trắc nghiệm thời gian đối với thí sinh rất quý nên chọn cách loại trừ cho nhanh, nếu thấy câu nào có khả năng loại trừ ta nên vận dụng.

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮT - on tap tieng anh (rất Hay)
BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮT (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w