Đây là bộ đề kiểm tra 1 tiết chương 1 toán 7, chuẩn kiến thức, kỹ năng. Có đầy đủ cả ma trận và đáp án, thang điểm trắc nghiệm 4 điểm, tự luận 6 điểm. Quý thầy, cô chỉ cần tải về và sử dụng. Tùy theo đối tượng học sinh của mình mà thay đổi câu hỏi cho phù hợp. Với giá 37 000đ trên 1 bộ đề kiểm tra là rất phù hợp để quý thầy, cô có thể tiết kiệm thời gian làm đề và dành khoảng thời gian quý báu này cho gia đình.
Trang 1Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
NĂM HỌC 2016 – 2017
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Bài 1 Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là kilogam):
Câu 1: Bảng trên được gọi là:
C Bảng thống kê số liệu ban đầu C Bảng dấu hiệu
Câu 2: Đơn vị điều tra ở đây là:
C Số giấy vụn thu được D Một lớp học của trường THCS A
Câu 3: Các giá trị khác nhau là:
Bài 2.
Bài 2 Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
Câu 4: Dấu hiệu điều tra ở đây là:
A Số cân nặng của mỗi học sinh trong 1 lớp B Một lớp
C Số cân nặng của 20 học sinh D Mỗi học sinh
Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 6: Mốt của dấu hiệu là::
Điền vào chỗ trống( ) để được khẳng định đúng.
Câu 7:
Tần số của một giá trị là
Câu 8:
Mốt của một dấu hiệu là
B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (6 điểm)
Bài 1: (6 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở
bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lập bảng “tần số” và tính số trung binh cộng
c/ Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét
d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (1 điểm) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Trang 2Biết điểm trung bình
tìm giá trị của n
Trang 3BÀI LÀM:
I MA TRẬ N KI Ể M TRA CH ƯƠ NG II – ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống kê,
tần số
Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống
kê số liệu, số các giá trị, các giá trị khác nhau
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, đơn vị điều tra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ 15%
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
5
4 đ 40%
Bảng “ tần số” Xác định bảng“tần số”
Lập được bảng “tần số” dựa trên cách lập bảng “tần số” đã học;
dựa vào bảng “tần số”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
2
2,5đ 25%
Số trung bình
cộng, Biểu đồ
đoạn thẳng.
Xác định mốt của dấu hiệu Vận dụng được công thức tính được số
trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Hiểu được tổng tổng tần số và kết hợp công thức tính số trung bình cộng
để tìm giá trị n
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
2
2đ 20%
1
1đ 10
%
4
3,5đ 35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5đ 25%
2
2,5đ 25%
3
4đ 40%
1
1đ 10
%
10
10đ 100%
II ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Em hãy khoanh tròn đáp án Đúng nhất
Bài 1 Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là kilogam):
Câu 1: Bảng trên được gọi là:
Trang 4C Bảng thống kê số liệu ban đầu C Bảng dấu hiệu.
Câu 2: Đơn vị điều tra ở đây là:
Câu 3: Các giá trị khác nhau là:
Bài 2.
Bài 2 Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
Câu 4: Dấu hiệu điều tra ở đây là:
A Số cân nặng của mỗi học sinh trong 1 lớp B Một lớp
C Số cân nặng của 20 học sinh D Mỗi học sinh
Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 6: Mốt của dấu hiệu là::
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (6 điểm)
Bài 1: (6 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở
bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu
c/ Tính số trung bình cộng
d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (1 điểm)
Bài 2: (1 điểm) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của n
III HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1
(6 điểm)
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh 2 điểm
b/ Bảng “tần số”
M0 = 15
2 điểm
c/ Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
X � � � �=289
20 =14,45
2 điểm
Trang 5(1 điểm)
Theo bài: 5 2 6 5 9 10 1 6,8
n n
50 9
6,8
8 �
n n
50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n = 4,4
� n = 2
1 điểm