1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa.. 2 Kyõ[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
Trang 2 Khái niệm số hữu tỉ.
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
So sánh các số hữu tỉ.
Các phép tính trong Q: cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
Biểu diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ (số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập
Trang 3IV Biểu thức đại số
Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức
đại số.
Khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, các phép
toán cộng, trừ, nhân các đơn thức.
Khái niệm đa thức nhiều biến Cộng và trừ đa thức.
V Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
1 Góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau Hai góc đối
đỉnh Hai đường thẳng vuông góc.
2 Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơ-lít về đường
thẳng song song Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí.
16
Hình học
70 tiết
6 VI Tam giác
1 Tổng ba góc của một tam giác.
2 Hai tam giác bằng nhau.
3 Các dạng tam giác đặc biệt
Tam giác cân Tam giác đều.
Trang 47
VII Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các
đ-ường đồng quy của tam giác
1 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong một tam giác.
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
2 Quan hệ giữa đường vuơng gĩc và đường xiên, giữa
đường xiên và hình chiếu của nĩ.
3 Các đường đồng quy của tam giác
Các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác,
đường trung trực, đường cao của một tam giác.
Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân
giác, ba đường trung trực, ba đường cao của một tam
- 1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữacác tập hợp số: NZQ
- 2 Kỹ năng Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai sốhữu tỉ
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau
GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Ổn định và giới thiệu chương I :
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1 SỐ HỮU TỈ:
Trang 5-GV ở lớp 6 ta đã biết
các phân số bằng nhau
là các cách viết khác
nhau của cùng một số,
số đó được gọi là số
Em nào có thể các
phân số khác nhau
cùng bằng các số đó?
Gv chốt lại:
GV cho HS đọc phần
đóng khung ở sgk trang
trên bảng phụ để HS
tiện theo dõi
GV cho HS làm BT ?4
so sánh hai phân số
23
?1: Các số là hữu tỉ vì
các số đó đều viết đượcdưới dạng phân số
a
b
HS cả lớp cùng thực hiệnMột HS lên bảng vẽ Cả lớp theo dõi
HS:
23
=
1015
45
=
45
=
1215
Ta có:
1015
>
1215
vì 10>-12
-Nên:
23
>
45
7.đềulà số hữu tỉ
tập hợp các số hữu tỉ kí hiệulà Q
2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số
23
và
45
23
=
1015
45
=
45
=
1215
Ta có:
1015
>
1215
vì -10>-12Nên:
23
>
45
Trang 6GV nhaỏn maùnh: Vụựi
hai soỏ hửừu tổ baỏt kyứ x,y
ta x>y.Ta coự theồ so
saựnh hai soỏ hửừu tổ baống
caựch vieỏt chuựnh dửụựi
daùng phaõn soỏ roài so
saựnh hai phaõn soỏ ủoự
GV treo baỷng phuù ghi
saỹn VD1 vaứ VD2 treõn
baỷng vaứ hửụựng daón HS
caựch giaỷi
GV treo baỷng phuù ghi
saỹn VD1 vaứ VD2 treõn
baỷng vaứ HDHS quan
saựt caựch giaỷi
GV choỏt laùi soỏ hửừu tổ
khoõng laứ soỏ hửừu tổdửụng, aõm
IV CUÛNG COÁ ( 5’)
Q N Z QBT3a: x=
2
7
=
27
=
2277
Y=
311
=
3377
Suy ra: x>y
V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)
- Veà nhaứ caực em hoùc trong vụỷ ghi keỏt hụùp vụựi SGK
- laứm caực baứi taọp 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8
- Soaùn baứi cho tieỏt sau
Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
GV cho HS caỷ lụựp laứm taùi choồ BT 1 vaứ 3a sgk trang
Goùi 2 HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp cuứng laứm vaứ theo doừi baứi cuỷa hai baùn treõn
Trang 71 Kiến thức-Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ Quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ
-2 Kỹ năng Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng
Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,
-Hs:Oân tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Trang 8HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân sốa b (a,b Z
, b0)
? Vậy để cộng trừ hai số
hữu tỉ ta làm thế nào?
-Gọi Hs nhắc lại quy tắc
cộng tr72 phân số khác
mẫu
HS: Có thể viết chúnh dưới dạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
- HS phát biễu quy tắc
x+y =m a+ b
a+b m
x – y = m a − b
a − b m
1 ) Cộng trừ hai số hữu
tỉ.
- Với x = a b; y=m b (a,b,mZ,m>0 )
x+y =m a+ b
a+ b m
x – y = m a − b
a − b m
- Như vậy , với hai số hữu
tỉ bật kỳ ta đều có thể viết
chúng dưới dạng phân số
có cùng mẫu dương rối áp
dụng quy tắc cộng trừ
phân số cùng mẫu
.Hãy hoàn thành các công
thức sau
x+y=
x-y =
-?Trong phép cộng phân
số có những quy tắc nào
-Gọi hs nói ra cách làm,
sau đó GV bổ sung nhấn
mạnh các bước làm
- Y/c Hs làm ?1
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số
nguyên x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên
hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z
- Tương tự trong, trong Q
cũng có quy tắc chuyển
-Hs cả lớp làm vào vở, 2
hs lên bảng làm:
- Hs ghi vào vở
- 1 hs lên bảng : x=1621
- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =16 b) x =
2928
Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng
a) −73 +4
7 b ) 3) – (−34 )
(-2) Hoạt động 3: Quy tắc
⇒ x =z -y Chú Ýù (SGK)
Trang 9-Kiểm tra bài làm của một vài hs
- HS hoạt độmg theo nhóm
Bài 9 : a) x= 5/12 b x = 4/21
Bài 10:
Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Tuần 2
Bài 3 : NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ.
I.MỤC TIÊU :
- 1 Kiến thức Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
- 2 Kỹ năng Có kĩ năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh đúng.
II CHUẨN BỊ :
-DV: Công thức tổng quát nhân ,chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân.Bảng phụ ghi bài tập 14/12 để tổ chức trò chơi
-HS: Oân tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Trang 10b d b d
.:
a c a d a d
b d b c b c
ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho
thầy số hữu tỉ là số như thế nào ( HS phát biểu)
GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số vào bài học
Dạy Bài Mới HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Với hai số hữu tỉ x và y thì
ta có thể viết được dưới
dạng phân số không ?
Chú ý : b0 ; d0
Khi đó x.y = ?
Đó chính là qui tắc nhân
hai số hữu tỉ
GV : ra ví dụ
Nhân phân số với hỗn số ?
Ta đã biết cách nhân hai
số hữu tỉ vậy cũng với hai
số hữu tỉ trên thì :
x : y = ?
trong phép chia thì y phải
có điều kiện gì ?
nếu một trong hai số x, y
là hỗn số thì ta phải làm
như thế nào?
Cho ví dụ
Thực hiện ?
Cho HS nhắc lại tỉ số của
hai số nguyên tỉ số của
HS phát biểu và viết :
a x b
và
c y d
HS: x.y =
a c a d a d
b d b c b c
HS y 0Đổi ra phân số
HS thực hiện
HS thực hiện vào tập
1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:
(SGK)
a x b
và
c y d
x.y =
Trang 11
hai số hữu tỉ
IV CỦNG CỐ ( 5’)
với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.
Cho HS làm bài 11
Kết quả: a/
34
b/
910
c/
7 11
6 6 d/
150
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 23 sách bài tập
về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ
Tuần 2
: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.
CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
Trang 12 1 Kiến thức Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
hữu tí
Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí
II CHUẨN BỊ:
Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
cả lớp theo dõi và nhận xét
HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đốicủa số nguyên a”
Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu
tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài
Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)
Dạy Bài Mới HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT
ĐỘNG TRÒ
NỘI DUNG
Giới thiệu khái niệm:
Cũng như giá trị tuyệt
đối của một số nguyên,
giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x kí hiệu x là
khoảng cách từ diểm x
tới điểm 0 trên trục số
Cho HS làm ?1
Với bài tập vừa giải em
nào có thể trả lời câu hỏi
đặt ra ở đậu bài?
Nếu không trả lời được
0
x thì cần chú ý
HS tiếp nhậnkhái niệmthông quaphần ôn tập
a/ 3,5 3,5
Trang 13trường hợp = 0
Cho hs làm ?2
Ta đã biết mỗi số thập
phân đều viết được dưới
dạng phân số có mẫu là
luỹ thừa của 10 do đó ta
có thể chuyển về dạng
phân số để thực hiện các
phép tính như các phân
số
Trong thực tế ta không
làm như trên màchỉ cần
áp dụng các qui tắc về
giá trị tuyệt đối và
dấutương tự như đối với
số nguyên
Giới thiệu ví dụ SGK
1/ 3 d/ x 0
5
HS thực hiện :
205 1732,05 1,73
Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập
IV CỦNG CỐ ( 5’)
Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)
_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích
Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn
HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên
_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm
Kết quả : a) = 4,7 b) = 0 c) = 3,7 d) -28
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so sánh hai số hữu tỉ
_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT
_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi
Tuần 3 Tiết 5
Trang 14Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Học sinh 1: Tìm x biết:
a)
13
x
; b) x 0,37 Học sinh 2: Tìm x biết:
a)
113
x
; b)
23
x
Luyện Tập HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG
TRÒ
NỘI DUNG
Làm bài tập 22 SGK
trang 15, 16
giáo viên cho học sinh
làm bài tập 22 theo
nhóm
Gọi đại diện lên trình
bày nhận xét
Bài tập 23 SGK
Giáo viên cho học sinh
làm theo nhóm, trước khi
làm đưa công thức:
Trang 15làm bài tập 24 SGK
Cho học sinh làm câu a
(cá nhân)
Hỏi? Ta dùng tính chất
gì để tính nhanh?
Bài tập 25 SGK
Giáo viên hướng dẫn học
sinh giải câu a
Yêu cầu học sinh làm bài
tập 25b
Giáo viên nhận xét kết
quả và sửa sai (nếu có)
Làm cá nhân 24a
Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính
Phép giao hoán để tính nhanh
Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm
Đại diện trình bàylời giải
Nhóm khác nhận xét kết quả
nhanh:
)( 2,5.0,38.0, 4) [0,125.3,15.( 8)][( 2,5.0, 4).0,38] [0,125.( 8).3,15][( 1).0,38] [( 1).3,15] 2,77
x x x
1,7 2,31,7 2,3
0, 6
x x x
x x x
x x x
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Làm bài tập còn lại phần luyện tập
- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16
- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 38 SBT trang 7
- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ
Tuần 3 Tiết 6
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
Trang 16- 1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừacùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Tạo tình huống học tập cho học sinh
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?
Dạy Bài Mới HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa
với số tự nhiên”
Cho học sinh nhắc lại khái niệm
lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số tự nhiên
Nhấn mạnh với học sinh các kiến
thức trên cũng áp dụng được cho
các lũy thừa mà cơ số là số hữu
Gọi đại diện nhóm trả lời
Giáo viên nhận xét
Học sinh nhắc lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
Học sinh phát biểu khái niệm
Học sinh khá giỏi có thể nêu cáchchứng minh công thức:
n n n
Đại diện nhóm trả lời
Nhóm khác nhận xét
1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n,x1)
n n
)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125)(9,7) 1
a b c
Trang 17Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ( tương
tự với chia ta làm như thế nào?)
Cho học sinh làm cá nhân câu
Yêu cầu xây dựng công thức
Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá
nhân Nhận xét
Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên
Đưa ra quy tắc tính đối với số hữutỉ
Học sinh trả lời câu hỏi
Làm cá nhân câu hỏi 2
Hai học sinh khác nhận xét
Làm theo nhóm câu hỏi 3
Xây dựng công thức tính
Làm câu hỏi 4
Cá nhân trả lời
3 Lũy thừa của lũy thừa:
IV CỦNG CỐ ( 5’)
- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên
- Làm bài tập 21 SGK trang 17
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Học bài làm bài tập 28 33 trang 19, 20 SGK
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 49 SBT trang 10
- Đọc trước bài 6
Tuần 4
Tiết 7
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo
).
I MỤC TIÊU:
Trang 18Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích
và thương hai lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b)
1
?5
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?
Dạy Bài Mới HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1: Quy tắc lũy thừa của một tích.
Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo
nhóm
Đưa công thức tính lũy thừa của
một tích cho học sinh làm
câu hỏi 2
Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy
thừa Nhận xét
2: Quy tắc tính lũy thừa của một
thương
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm
Yêu cầu học sinh tự phát biểu
công thức Yêu cầu áp dụng
công thức vào làm câu hỏi 4
Phát phiếu học tập cho học sinh
Giáo viên thu phiếu nhận
Đưa ra quy tắc
Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả
1 Lũy thừa của một tích:
2 2
3
3 3
3 3
2424
a b
Trang 19Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Học sinh làm câu hỏi 5
- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l
- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng
- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- - Học bài, làm bài từ 35 37 SGK.Xem trước phần luyện tập
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 59 SBT
Tuần 4 Tiết 8
- 2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác,
- 3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, tích cực
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
ĐỘNG TRÒ
NỘI DUNG
Làm bài tập 38, 39
Yêu cầu một học sinh lên
bảng làm
bài tập 38 trang 22 t học
sinh khác nhận xét
Giáo viên tóm tắt đề bài
Một học sinh lên bảng
Một học sinh khác nhận xét
Học sinh đọc
1 Bài tập 38 SGK trang 22:
Trang 20lên bảng phụ Cho học sinh
thảo luận làm theo nhóm
gọi đại diện lên bảng trả
lời nhận xét chung
Bài tập 40 SGK
Giáo viên hướng dẫn cách
tính cho học sinh (trình tự )
Chia nhóm cho học sinh
làm gọi đại diện lên
trình bày
* Lưu ý học sinh tính chính
xác không nhầm lẫn công
thức
Giáo viên nhận xét cụ thể,
chi tiết bài làm của nhóm
Hướng dẫn học sinh làm
bài tập 42
Giáo viên hướng dẫn học
sinh cách làm câu a: đưa
16 về lũy thừa cơ số 2 n
Đại diện nhóm lên trả lời Nhóm khác chú ý nhận xét
Theo dõi cáchhướng dẫn củagiáo viên
Làm theo nhóm
Đại diện trả lời, nhận xét
Nhóm 1: a, b
Nhóm 2: c, d
Theo dõi cáchhướng dẫn củagiáo viên Trả lời câu hỏi giáo viên Thảo luận nhóm, đại diện trả lời
c) x10 =
12 2
x x
IV CỦNG CỐ ( 5’)
- Ôn lại các công thức lũy thừa của
Trang 21một số hữu tỉ
- Hướng dẫn làm bài tập 41,43 trang 23.Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của
một tích và lũy thừa của một thương
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Về nhà xem lại bài tập đã giải
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 43, làm thêm bài tập trong SBT
Đọc trước bài 7: tỉ lệ thức
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
- Từ bài cũ: Giáo viên -> đẳng thức.
Dạy Bài Mới HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Hình thành định nghĩa
Cho học sinh so sánh 2 tỉ số
1521
- Cho học sinh lấy thêm ví dụ
- Giáo viên giới thiệu cách viết
khác cho học sinh là: a:b = c:d
Học sinh so sánh hai tỉ số (bằng nhau)
Kết luậnkhái niệm (định nghĩa) Học sinh làm câu hỏi 1 theo nhóm
1 Định nghĩa:
a) Ví dụ: so sánh
152115
21 =
5
7 ;
12,517,5 =
57
do đó:
15
21 =
12,517,5;b) Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉsố :
a
b =
c d
Trang 22- Hướng dẫn cho học sinh làm
câu hỏi 1
- Cho tỉ số: 2,3:6,9 Hãy viết một
tỉ số nữa để lập một tỉ lệ thức?
Tìm hiểu tính chất tỉ lệ thức
Giáo viên đưa ra tỉ lệ thức, cho
một học sinh lên bảng nhân hai
vế của tỉ lệ thức với tích của hai
không?
- Cho học sinh suy nghĩ làm
- Cho học sinh làm câu hỏi 3
theo nhóm
- Cho học sinh rút ra tính chất
- Từ ví dụ ban đầu cho học sinh
áp dụng tính chất viết tất cả các
tỉ lệ thức
- Làm câu hỏi Giáo viên ra
- Lên bảng làm theo yêu cầu của
Giáo viên áp dụng làm câu hỏi 2 bằng cách tương tự
Suy nghĩ làm bài tập Giáo viên đưa ra
Làm câu hỏi 3 nhóm rút ra tính chất
-Viết các tỉ lệ thức theo yêu cầu của Giáo viên
- Một học sinh lên bảng trình bày
* a,b,c,d là các số hạng
* a,d là các số hạng ngoài tỉ
* c,b là các số hạng trong tỉ
IV CỦNG CỐ ( 8’)
- Cho học sinh nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức , tính chất tỉ lệ thức
- Ở tính chất cho học sinh biết quy tắc nhân chéo -> phát phiếu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47a, 48
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 46a
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học bài, làm bài tập 44; 45; 46b,c; 47b; chuẩn bị bài tập phần luyện tập
d thì a.d = b.c
Trang 231 Kiến thức : Học sinh củng cố lại các tính chất của tỉ lệ thức và làm một số bài tập về tỉ lệ thức
2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức nhanh, chính xác
3 Giáo dục : Tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
TRÒ
NỘI DUNG
Trang 24Hỏi muốn biết có lập
được tỉ lệ thức không
ta làm như thế nào?
Làm bài tập 50.
Hướng dẫn học sinh
làm như sách giáo
- Học sinh khác nhận xét.
Một học sinh trả lời câu hỏi của Giáo viên
Theo dõi hướng dẫn của Giáo viên
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Bài tập 49\SGK
a) 3,5:5,25 và 14:21 lập được
tỉ lệ thức b) d) Không lập được tỉ lệ thức c) 6,51:15,19 và 3:7 lập được tỉ lệ thức.
Bài tập 50\SGK
BINH THƯ YẾU LƯỢC
Làm bài tập 51\SGK
Cho học sinh nhắc lại tính
chất 1,2 của tỉ lệ thức
- Gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày bài tập 51.\SGK
- Giáo viên sửa sai (nếu có)
Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết
Nhắc lại tính chất
- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải Học sinh
Bài tập 51\SGK
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Do đó:
Ta có 4 tỉ lệ thức :1,5 3,6
;
2 4,8
3,64,8 ;4,8 3,6
2 1,5 ;
3,6 1,5 ;
Trang 25a) −15 x =−60
x
GV: Gụùi yự : Tửứ tổ leọ thửực treõn
ta suy ra ủửụùc ủieàu gỡ
Baứi 68/13 SBT Haừy laọp taỏt caỷ
caực tổ leọ hửực tửứ boỏn trong naờm
sụự sau : 4 ; 16 ; 64 ; 256 ;1024
_ Hửụựng daón : Vieỏt caực soỏ
treõn dửụựi daùng luyừ thửứa cuỷa
4 , tửứ ủoự tỡm ra caực tớch baống
nhau
khaực nhaọn xeựt
HS : a) x2
= 15) 60) = 900
Baứi 69 / 13 SBT Tỡm x , bieỏt
a) x2 = (-15) (-60) = 900 ⇒ x=± 30
b) x= ± 4 / 5 c) x = 80
Baứi 68/13 SBT
4 = 41 ; 16= 42 ; 64 = 43 ; 256= 44 ;1024= 45
Vaọy : 4.44 = 42 43
Hay : 4.256 = 16.64
IV HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)
- Oõn laùi caực daùng baứi taọp ủaừ laứm
_ Baứi taọp veà nhaứ : 53/ 28
_ Xem trửụực baứi tớnh chaỏt daừy tổ soỏ baống nhau
Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Trang 26Liªn hÖ §T 0168.921.86.68
Trang 272
Trang 28Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Trang 29Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 303Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 31Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 323Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 333Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 34Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả
năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 353
Trang 36Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 373Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 383Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 404