1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề KT toán 7 chuẩn và chất

18 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 226,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là một bộ đề kiểm tra 1 tiết toán 7, chuẩn kiến thức, kỹ năng. Có đầy đủ cả ma trận và đáp án, thang điểm trắc nghiệm 4 điểm, tự luận 6 điểm trắc nghiêm 8 câu. Quý thầy, cô chỉ cần tải về và sử dụng. Tùy theo đối tượng học sinh của mình mà quý thầy, cô có thể thay đổi câu hỏi cho phù hợp. Với giá 10 000đ trên 7 đề kiểm tra là rất phù hợp để quý thầy cô có thể tiết kiệm thời gian làm đề và dành khoảng thời gian quý báu này cho gia đình.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ………

TRƯỜNG THCS LÊ ………

KIỂM TRA MÔN: ĐẠI SỐ 7 THỜI GIAN: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :……… ………

Lớp: ……

I TRẮC NGHIỆM:(4 ĐIỂM) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính

1 0,5 2

là :

A 1 B

1

2 C 0 D

-1 2

Câu 2: thì m = ?

Câu 3: Kết qủa của phép tính 3 :36 2

A 14 B 33 C 34 D 38

Câu 4: Trong các số hữu tỉ:

1,0, 3, 5

số hữu tỉ lớn nhất là:

A

5

2

B 0 C

1 2

D

3 2

Câu 5: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:

A

d b

c a

B

b c

a  d

C

a d

c b

D

c b

a d

Câu 6: Số 60,996  ? (Làm tròn số đến số thập phân thứ 2 )

A 60,99 B 61,00 C 60,90 D 61,90

Câu 7: Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:

A 0,10 ; B 0,910 ; C 0, 99 ; D 1

Câu 8: Nếu x 4  thì x =

II TỰ LUẬN : (6 điểm)

Bài 1 : (1 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

4

1 11

9 3 11

2 6 4

1

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x biết:

a) b) 5 – |3x – 1| = 3

1 2

1

5

3

x

Bài 3 : (3 điểm)

Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các phép toán

trên số hữu tỉ

Nhận biết được các số trong tập hợp Q và GTTĐ của 1 số hữu tỉ , tính chất của lũy thừa

Nắm được thứ tự để thực hiện các phép tính trong Q

Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và

GTTĐ để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 1 10%

2 2 20%

1 2 20%

6

6 60%

Tỉ lệ thức dãy

tỉ số bằng

nhau

Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích

Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 0,5 5%

1 1

10%

3 2,5 25%

Số thực, số vô

tỉ, số thập

phân

Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai

Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai

Biết vận dụng kiến thức đã học

để giải bài toán tìm giá trị của x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

1 1 10%

4 2,5 25% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 4điểm 30%

4 4điểm 40%

3

3điểm 30%

13 10đ 100%

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

II/ TỰ LUẬN (7 điểm)

1

(2 điểm)

a)

4

1 11

9 3 11

2 6 4

1

5 10 4

1 ) 11

9 3 11

2 6 ( 4

1

b) 4

1 2

1 3 2

1 2 2

=

� �   

� �

1

     

0,5

0,5

2

(2 điểm) a) � 7

1 2

1 5

3

x

� 14

5 5

3

x

0,5

Trang 3

� x = 42

25

0,5 b) 5 – |3x – 1| = 3 � 3x 1 2 

� 3x – 1 = 2 hoặc 3x – 1 = -2

Vậy: x = 1; x = -

0,5

0,5

3

(2 điểm)

Gọi số HS giỏi, khá, TB, yếu của khối là: a; b; c; d (a; b; c; d N*)

Theo đề bài ta có: và b – a = 20

Vậy: a = 90; b = 110; c = 130; d = 30 (học sinh)

0,5 0,5

1,0 1,0

Trang 4

MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 7

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hai góc

đối đỉnh

Hiểu được tính chất của hai góc đối đỉnh

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

2 C1;2

1đ =10%

2

1 đ

=10%

Hai đường

thẳng

vuông góc.

Hai đường

thẳng song

song

Nắm được

KN, tính chất

về hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

Nắm được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

Áp dụng được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song để chỉ

ra được hai đường thẳng song song hoặc hai đường thẳng vuông góc

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

2 C2,6

1đ =10%

1 C3

0.5đ =5%

1 B2a

=10

%

4

2,5đ

=25%

Tiên đề

Ơ-Clit tiên đề Ơ-ClitNắm được

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

2 C4;8

=10%

2

=10%

Góc sole

trong, đồng

vị, trong

cùng phía

Nắm được tính chất của một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Nắm được các quan hệ của các đường thẳng, từ đó tính được góc so le trong, đồng vị, hai góc trong cùng phía

Biết vẽ đường phụ

để áp dụng góc so le trong, góc đồng vị và

hai góc trong cùng phía để tính số đo một góc hoặc chứng minh hai đường thẳng song song

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1 C5

0.5đ

=5%

1 B2b

=20

%

1 B3

=20

%

3

4,5đ

=45%

định lí ; ghi được

GT và KL theo kí hiệu

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1 B1

=10%

1

=10%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

7

3.5đ

=35%

1

0,5đ =5%

1

=10%

2

=30

%

1

=20

%

12

10đ

=100%

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT …….

THỜI GIAN: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :……… ………

Lớp: ……

I TRẮC NGHIỆM:(4 ĐIỂM) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Hai góc đối đỉnh là hai góc:

A có chung đỉnh và bằng nhau

B mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

C có một cặp cạnh là tia đối của nhau.

D có một cạnh chung.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hai góc so le trong luôn bằng nhau B Hai góc đồng vị luôn bằng nhau.

C Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau.

Câu 3: Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng:

Câu 4: Nếu a  b và b  c thì :

A a  c B a // c C a //b D c // b

Câu 5: Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có :

A Vô số đường thẳng song song với a.

B Một và chỉ một đường thẳng song song với a.

C Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

D Hai đường thẳng song song với a.

Câu 6: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo

thành là:

Câu 7: Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng

900, thì:

A xx’ là đường trung trực của yy’ B yy’ là đường trung trực của xx’

Câu 8: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng :

a) đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

b) vuông góc với đoạn thẳng ấy

c) vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm

d) Cả ba câu đều đúng

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (1 điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu) : “

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng

c

b a

4

4

3

3

2

2

1

1

B A

Trang 7

Bài 2 (3 điểm) Cho hình vẽ bên:

a) Vì sao a//b ?

b) Tính số đo của Â1; Â 4

Bài 3 (2 điểm) Cho hình vẽ Biết : a//b, hãy tính số đo của góc AOB.

Hết

Trang 8

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ

II- Phần tự luận: ( 7điểm)

BIỂU ĐIỂ M

1

(1đ)

0,5

0,5

2

(3đ)

b

Ta có: a//b nên:

1 1

A B 75 (hai góc đồng vị)

�4 �1

A B = 1800 ( hai góc trong cùng phía)

A 180 B

� = 1150

0,5 0,5 0,5

3

(2đ)

0,5

-Vẽ tia Om// a Om//b

0 1

1 ˆ 38

O A (2 góc so le trong, a//Om)

0

2 ˆ 180

ˆ B

O (2 góc trong cùng phía, b//Om), mà Bˆ 1320 (gt)

0 0 0

2 180 132 48

O

Mặt khác: A OˆBOˆ1Oˆ2

(Vì Om nằm giữa OA và OB) 0

0

0 48 86

x

0,25 0,25

0,25 0,5 0,25

c

b a

ac

a//b và bC KL

Trang 9

PHÒNG GD & ĐT ………

THỜI GIAN: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :……… ………

Lớp: ……

I TRẮC NGHIỆM:(4 ĐIỂM) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x Tại x = 2 , f(2) có giá trị là

Câu 2: Cho hàm số y =

1 x

3 khi đđó hệ số tỉ lệ k là:

1

3 D 4

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:

A x = 2 B y = 1 C x =1 D f(x) = 1

Câu 4: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là

1

2 Khi x = 2, thì y bằng:

Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x ?

A (1; -1) B.(1; 1) C.(-1; 1) D.(0; -1)

Câu 6: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:

A Tăng gấp đôi B Không thay đổi C Giảm một nửa D Giảm 4 lần

Câu 7: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:

1

1

a

Câu 8: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là k, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:

1

1

k

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1:(2điểm) Một người đi bộ với vận tốc đều 5 km/h.

a Hãy biểu diễn quãng đường y (km) người đó đi được thời gian x (giờ)

b Vẽ đồ thị hàm số đó

c Từ đồ thị hàm số hãy cho biết trong 2 giờ người đó đi được bao nhiêu km?

Bài 2:(2điểm) Cho hàm số y = ax.

a Tìm a biết rằng điểm M(-3; 1) thuộc đồ thị hàm số

b Điểm N(-5;2) có thuộc đồ thị hàm số đó không?

Bài 3:(2điểm) Ba lớp 7A1 , 7A2 , 7A3 hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ đã thu được tổng cộng 370kg giấy vụn Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn thu được của ba lớp lần lượt

tỉ lệ nghịch với 4; 6; 5

MA TRẬN ĐỀ LIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 7

Trang 10

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đại lượng tỉ

lệ thuận,

đại lượng tỉ

lệ nghịch

Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương

ứng

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ

lệ nghịch để giải bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

1 0,5 5%

1 1 10%

6

3,5 đ 35%

Hàm số,

mặt phẳng

tọa độ.

Nắm được các khái niệm cơ bản về tọa

độ điểm, hệ trục TĐ

để xác định được các yếu tố trong MPTĐ

Biết xá định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ

Biết tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 2 20%

1 1 10%

4

4đ 40%

Đồ thị hàm

số

Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax Vận dụng đượctính chất điểm

thuộc đồ thị hàm

số để xác định được điểm thuộc hay không thuộc

đồ thị h/ số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

1 1 10%

3

2,5đ 25%

Tổng số câu

T/số điểm

Tỉ lệ %

6

3đ 30%

3

3đ 30%

3

3đ 30%

1

1đ 10%

13

10đ 100%

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,25đ ).

II/ TỰ LUẬN: (6điểm)

y(km)

x(h)

O 1

2 10

Trang 11

b Đồ thị y = 5x là tia OA trong đó O(0;0) và A(2;10)

c Từ đồ thị y = 5x ta có khi x = 2 thì y = 10

Trong 2 h người đó đi được 10 km

0,5 0,5

2 a Do M(-3; 1) thuộc đồ thị hàm số y = ax nên :

a = => a = => y = x

b Điểm N(-5;2) không thuộc đồ thị hàm số y = x

Vì do N(-5;2) nên với x = -5; y = (-5)= ≠ 2 1

1

3 Gọi số giấy vụn thu được của các chi đội 7A1 , 7A2 , 7A3 lần lượt là x, y, z

(kg)

Theo bài ra, ta có:

 

4 6 5 và x + y + z = 370.

600

 

�x = 150(kg), y = 100(kg), z = 120(kg)

Vậy Số giấy vụn thu được của các chi đội 7A1 , 7A2 , 7A3 lần lượt là :

150(kg), 100(kg), 120(kg)

1

1

Trang 12

PHÒNG GD & ĐT ……

THỜI GIAN: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :

Lớp: 7a

I TRẮC NGHIỆM:(4 ĐIỂM) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :

1 Mốt của dấu hiệu là :

2 Số các giá trị của dấu hiệu là :

3 Tần số 3 là của giá trị:

4 Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :

5 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

6 Tần số học sinh làm bài trong 7 phút là:

A 1 B 3 C 4 D 2

7 Tổng các tần số của dấu hiệu là :

8 Dấu hiệu ở đây là:

A Điểm bài toán B Số học sinh của lớp C Thời gian làm bài D Điểm của lớp II/ TỰ LUÂN : (6 điểm )

Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ?

b Lập bảng “ tần số ” và nhận xét.

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Trang 13

BÀI LÀM

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : ĐẠI SỐ CHƯƠNG 3

HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm)

Biểu

điểm

II/ TỰ LUÂN : (6điểm)

điểm

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Thu thập số

liệu thống kê,

bảng “tần số”

Học sinh nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng

Học sinh biết tìm được dấu hiệu điều tra

Học sinh lập được bảng tần số

HS nhận xét được số liệu từ bảng ”Tần số”

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4

2đ 20%

3

1,5đ 15%

1

0,75đ 7,5%

1

2,đ 20%

1

0,75đ 7,5%

10

5,75 đ 57,5%

biểu đồ đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2,5đ 25%

1

2,5đ 25%

Số trung bình

cộng Nhận biết được mốt của dấu

hiệu

Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

5 %

1

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5

2,5đ 25%

4

2,25đ 22,5%

4

5,25đ 52,5%

12

10đ

=100%

Trang 14

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A 0,75 b)

* Bảng “tần số” :

* Nhận xét:

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm 6

1,5

0,25 0,25 0,25 C) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)

2,5

0

7 6 5 4

2 1

10 9 8 7 6 5 4

n

Tần số

(n)

Trang 15

PHÒNG GD & ĐT ………

THỜI GIAN: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :

Lớp: 7a

ĐỀ:

TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác là:

Câu 2: ABC cóA = 900 B = 600 thì ABC là tam giác:

đều

Câu 3: Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 500 Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là:

Câu 4: ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 3cm có thể kết luận: ABC

A vuông tại C B cân C vuông tại B D đều

Câu 5: ABC vuông tại Cthì :

A : AB2  AC2BC2 B: AC2 AB2BC2 C: BC2 AC2AB2 D: Cả A,B,C đều đúng

Câu 6: Tam giác cân muốn trở thành tam giác đều thì cần có số đo của 1 góc là:

Câu 7: Góc ngoài của tam giác bằng:

A Tổng của hai góc trong B Tổng của hai góc trong không kề với

C Tổng của ba góc của tam giác D .Góc kề với nó.

Câu 8: ABC =MNP = (c-g-c) nếu:

A AB MN B N AC NP B AB NP B P AC MN

C AB MN B N BC NP D AB MP B M AC MN

II TỰ LUẬN (6 điểm ):

Bài 1: (2,0 điểm) Cho ABC nhọn, kẻ AH vuông góc với BC (H �BC)

Cho biết AB = 20 cm, AH = 12cm, CH = 5cm Tính độ dài cạnh BC, AC.

Bài 2: (4,0 điểm) Cho ABC cân tại B kẻ BHAC (H�AC)

a) (1,0 đ) Chứng minh: HA = HC.

b) (1,0 đ) Kẻ HDAB (D�AB) , HEBC (E�BC): Chứng minh HD= HE

c) (1,0 đ) Chứng minh BDE cân

d) (1,0đ) Chứng minh: BE2DH2 BC2HA2

BÀI LÀM

Trang 16

C/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

g Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Định lí về

góc

Nhận

biết

định lí

về góc

Tính số

đo một góc trong tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,0 10%

Chủ đề 2

Các

trường

hợp bằng

nhau của

hai

Chứng minh hai cạnh bằng nhau

Vận dụng chứng minh hai đường thẳng song song

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

2 2,0 20%

Chủ đề 3

Định lí

Pitago

Định lí Pitago đảo nhận biết vuông

Tính độ dài 1 cạnh trong vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

2 3,0 30%

3 3,5 35%

Chủ đề 4

Tam giác

đều, cân,

vuông

cân

Nhận

biết

tam

giác

cân

Chứng minh tam giác cân, đều

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

2 2,0 20%

5 3,5 45%

Tổng số

câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

4 2,0 20%

2 1,0 10%

3 4,0 40%

2 2,0 20%

1 1,0 10%

12 câu 10 100

%

D/ ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

g

Ngày đăng: 07/08/2020, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w