Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm -- Bình điện phân ddNaCl, Hình3,4 phóngto - Hóa chất: MnO2, ddHCl đặc, bình đựng H2SO4,dd NaOH - Dụng cụ: Giá Fe,
Trang 1TRƯỜNG THCS XUÂN LONG
SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU THI ĐUA,
NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN.
Trang 26 Số năm công tác trong ngành giáo dục: 13.
7 Kết quả danh hiệu thi đua:
+ Năm học 2008-2009:
+ Năm học 2009-2010:
8 Nhiệm vụ, công tác được phân công: Giáo viên dạy môn Hóa 9, Hóa 8, GDCD 7, GDCD 9
II Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, lớp chủ nhiệm, đề tài nghiên cứu.
1 Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2010-2011: Hoàn thành nhiệm vụ
2 Xếp loại đạo đức: T; Xếp loại chuyên môn: TB.
3 Đăng ký danh hiệu tập thể lớp: trong đó số học sinh xếp loại
+ Hạnh kiểm: Tốt: Khá: TB: Yếu:
+ Học lực: Giỏi: Khá TB: Yếu:
+ Tỷ lệ duy trì sỹ số học sinh (đầu năm/ cuối năm):
4 Tên đề tài nghiên cứu hay SKNN: Chuyên đề: " ".
5 Đăng ký tỷ lệ (%) điểm TBM: G, K, TB, Y, Kém năm học 2010-2011, học sinh đạt giải thi học sinh giỏi
1 Đối với các lớp THCS ới các lớp THCS i v i các l p THCS ới các lớp THCS.
2 Học sinh đạt giải thi HSG các cấp, môn:
- Cấp trường:
Trang 3+ Các môn văn hóa:
+ Thi giải toán trên MTCT: 0
+ Thi giải toán trên Internet, số giải: 0.
- Cấp huyện:
+ Các môn văn hóa: 0
+ Thi giải toán trên MTCT: 0
+ Thi giải toán trên Internet, số giải: 0.
- Cấp tỉnh:
+ Các môn văn hóa: 0
+ Thi giải toán trên MTCT: 0
+ Thi giải toán trên Internet, số giải: 0.
III Nhiệm vụ chuyên môn của cá nhân.
1 Thực hiện dạy học bám sát chương trình, PPCT, tích hợp môi trường và chuẩn kiến thức kỹ năng, thực hiện tốt quy chế, quy định chuyên môn của trường và của phòng giáo dục đề ra Thực hiện bám sát kế hoạch dạy học đề ra.
2 Thường xuyên tự BDCM để nâng cao tay nghề, tham gia đầy đủ các buổi tập huấn chuyên môn do phòng giáo dục tổ chức, thực hiện tốt chuẩn kỹ năng chương trình giáo dục phổ thông.
3 Đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá Thực hiện chủ trương "Mỗi giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học và quản lý".
4 Có ý thức bồi dưỡng, giúp đỡ người mới vào nghề Bản thân là Gv mới vào nghề nên không ngừng học hỏi ở đồng nghiệp và biết giúp đỡ đồng nghiệp.
5 Làm tốt công tác phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dưỡng học sinh giỏi; dạy thêm, học thêm; tham gia công tác hội giảng.
Trang 46 Ứng dụng công nghệ tông tin trong dạy học và các công tác khác.
7 Tham gia sinh hoạt tổ chuyên môn đầy đủ, đóng góp ý kiến chất lượng có hiệu quả.
IV Nhiệm vụ chung.
1 Nhận thức tư tương chính trị:
- Có tư tưởng lập trường chính trị vững vàng, tham gia đầy đủ và học tập tốt các đợt tập huấn chính trị do PGD.
2 Chấp hành tốt chủ trương, chính sách pháp luật của Đảng, của nhà nước, luật giáo dục năm 2005, điều lệ trường phổ thông.
3 Nghiêm chỉnh chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao động, chấp hành tốt sự phân công lao động của nhà trường, sẵn sàng tham gia dạy thay giáo viên nghỉ khi được phân công.
4 Giữ gìn nhân cách đạo đức và lối sống lành mạnh, trong sáng của người giáo viên, yus thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân.
5 Có ý thức xây dựng khối đoàn kết trong cơ quan, trung thực trong công tác; quan hệ đồng nghiệp đúng mực, có tinh thần phục vụ nhân dân tốt.
6 Có tinh thần hoc tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, học tập ở đồng nghiệp và học tập qua các đợt tập huấn chuyên môn
do PGD tổ chức Ý thức tổ chức kỷ luật tốt, tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có tinh thần phê và tự phê
7 Thực hiện tốt các cuộc vận động: Hai không, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh Thực hiện luật ATGT Ứng dụng CNTT trong dạy học Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực Tham gia hưởng ứng các phong trào thi đua trong và ngoài nhà trường.
8 Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hóa văn nghệ TDTT trong và ngoài nhà trường.
PHẦN II
Trang 5KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MƠN
I Lớp: 9; Mơn: Hĩa
1 T ng th : ổng thể: ể:
Học kỳ trong tuần Số tiết Số điểm miệng
Số bài kiểm tra 15p/1HS
Số bài kiểm tra 1 tiêt trở lên
Số tiết dạy chủ đề tự chọn
Mục đích yêu cầu Biện pháp, điều kiện Phương tiện thực hiện
A Học kì I
8
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính tốn theo CTHH, PTHH.
3 Thái độ: Hứng thú học tập bộ mơn Hĩa học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhĩm
2 Chương 1 :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VƠ CƠ
1 Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit,oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ,
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhĩm
-Dụng cụ: 1 giá ống
no4 ống no , 1 kẹp gỗcốc t/tinh, ống hút
- Hĩa chất : CuO,CaO, H2O,dd HCl,
Trang 6Tính chất hĩa học của oxit, khái quát về sự phân loại oxit
- Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học của oxit
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxittrong hỗn hợp hai chất
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
- Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học của CaO
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhĩm
- Hĩa chất: CaO, d d HCl, H2SO4(l),CaCO3, dd Ca(OH)2
- Dự đốn, k/tra và k/luận được về t/chất h/học của SO2
- Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học của SO2
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhĩm
- Bảng phụ, bút dạ
Học Của Axit 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất hoá học của
axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ vàkim loại
2 Kĩ năng
- Quan sát t/nghiệm=> TCHH của axit nĩi chung
- Viết các PTHH chứng minh t/chất của axit
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhĩm
- Dụng cụ: Giá ống
no, ống no, kẹp,ốnghút
- Hĩa chất: dd (HCl,
NaOH,), Zn ( Al),quỳ tím, Fe2O3
Trang 7Zn, Fe, Cu(OH)2,CuO, Cu
- Dụng cụ: Giá ống
no, ống no, kẹp gỗ
7 Một Số Axit Quan Trọng (tt)
1 Kiến thức: HS biết được:
Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Dụng cụ: GIá ống
no , ống no , kẹp gỗ,đèn cồn, ống hút
- Hóa chất:H2SO4
Đặc, loãng, Cu,dd( BaCl2, Na2SO4 ,HCl, NaCl, NaOH
8 Luyện tập: tính chất hóa học của oxit và axit
1 Kiến thức: Củng cố t/c h/học của ox bzơ, ox ax, t/c
-Bảng phụ chép bàitập
chất hóa học của oxit & axit
1 Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các th/
nghiệm:
- Oxit t/dụng với nước => dd bazơ hoặc axit
- Nhận biết dd axit, dd bazơ & dd muối sunfat
- Dụng cụ: 1 giá ống
no, 8 ống no, 1 kẹp gỗ,
1 lọ t/tinh, miệngrộng, 1 muôi sắt, 1cốc t/tinh có nước,ống hút, đèn cồn, 1bát sứ
- Hóa chất: CaO,
H2O, P, d d Na2SO4 ,NaCl, BaCl, quì tím
Trang 810 Kiểm tra viết 1
tiết
1 Kiến thức: Củng cố và kiểm tra kiến thức của h/s về
t/c h/học của oxít, axít, 1 số ứng dụng trong thực tế
2 Kĩ năng: Viết ptpư, làm 1 số dạng bài tập 3 Thái độ: Phát triển tính tự lập và sáng tạo.
- Đáp án
- Biểu điểm
11 Tính chất hĩa
học của bazơ 1 Kiến thức: HS biết được: TCHH chung của bazơ ; tính chất hoá học riêng
của bazơ tan (kiềm) ; tính chất riêng của bazơkhông tan trong nước
- Viết các PTHH minh họa TCHH của bazơ
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhĩm
Dụng cụ: Giá đểống no , ống no , kẹpđũa t/tinh
- Hĩa chất: Ca(OH)2,NaOH, HCl, H2SO4,
Cu SO4, CaCO3 hoặc
Na2CO3, quì tím.phenolphtalein
12 Một số bazơ
quan trọng
1 Kiến thức: HS biết được:
T/chất, ứng dụng của NaOH; phương pháp sản xuấtNaOH từ muối ăn
2 Kĩ năng:
- Viết các PTHH minh họa TCHH của NaOH
- Tính k/lượng hoặc t/tích dd NaOH tham gia phản ứng
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhĩm
Dụng cụ: Giá ống
no, ống no, kẹp gỗ, đếsứ
phân d d muối
Bộ thiết bị điện phân
d d muối
tím, d d: NaOH, HCl,fênol
Hĩa chất: Quì tím,
phenolphtalein
Tranh vẽ : Các ứngdụng của NaOH
- Tranh vẽ : Các ứngdụng của NaOH
Quan Trọng (tt) 1 Kiến thức: HS biết được: - T/chất, ứng dụng của Ca(OH)2
- Thang PH & ý nghĩa giá trị PH của dung dịch
2 Kĩ năng:
- Nhận biết mơi trường dd bằng chất chỉ thị màu; nhận
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhĩm
Hĩa chất: CaO,nước quả chanh,HCl, NaCl, NH3
- Dụng cụ: Cốc t/tinh,đũa t/tinh phễu, giấy
Trang 9biết dd Ca(OH)2
-Viết các PTHH minh họa TCHH
- Tính k/lượng hoặc t/tích dd Ca(OH)2 tham gia phảnứng
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống
lọc, giá sắt, ống no,giấy pH
14 Tính chất hóa
học của muối.
1 Kiến thức: HS biết được:
- TCHH của muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ,
dd muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độcao
- Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiệnđược
2 Kĩ năng
- Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng
=> TCHH của muối
- Viết được các PTHH minh họa TCHH của muối
- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Dụng cụ: ống no,ống hút, kẹp gỗ , giáống no, 1 cốc nước
- Hóa chất: Cu, Fe,
CuSO4 ,Na2CO3 ,Ba(OH)2 , Ca(OH)2
15 Một số muối
quan trọng
1 Kiến thức: HS biết được: Một số t/chất & ứng dụng
của NaCl & KNO3
2 Kĩ năng
- Nhận biết được 1 số muối cụ thể
- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Tranh vẽ ruộngmuối
- H/chất : KCl, NaCl
16 Phân bón hóa
học
1 Kiến thức: HS biết được: Tên, th/phần h/học & ứng
dụng của 1 số phân bón h/học thông dụng
2 Kĩ năng: Nhận biết được 1 số phân bón h/học thông
dụng
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Mẫu phân bón hóahọc
- Phiếu học tập
giữa các hợp chất vô cơ
1 Kiến thức: Biết và chứng minh được mối quan hệ
giữa oxit axit, bazơ, muối
2 Kĩ năng
- Lập sơ đồ mqh giữa các loại h/chất vô cơ
- Viết được các PTHH b/diễn sơ đồ chuyển hóa
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Sơ đồ mối quan hệgiữa oxit axit, bazơ,muối
- Phiếu học tập
Trang 10- Phân biệt 1 số h/chất vô cơ cụ thể
- Tính th/phần % về k/lượng hoặc thể tích của hỗn hợpchất rắn, hỗn hợp chất lỏng, h/hợp khí
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học
18 Luyện tập
chương 1
1 Kiến thức : Củng cố được t/c của các loại h/chất vô
cơ: OX, AX, BZơ ,Muối Mối quan hệ của các h/chất đó
2 Kĩ năng viết ptpư, Biết phân biệt các hóa chất, làm
bài tập định lượng
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Bảng phụ chép kiếnthức cần nhớ và bàitập
KT 15P
19 Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
1 Kiến thức: HS biết được: Mục đích , các bước tiến
hành, kĩ thuật thực hiện các th/nghiệm
- Bazơ t/dụng với dd axit, dd muối
- Dd muối t/dụng với k/loại, với dd muối khác và với ddaxit
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
- Hóa chất: NaOH,FeCl3,, CuSO4, HCl,BaCl2,
Na2SO4H2SO4, dây
Al, 1 cốc nước,Cu(OH)2
ống no, 12 chiếc ống
no, 4 ống hút, kẹp
- Dụng cụ: Giá ống
no, 12 chiếc ống no, 4ống hút, kẹp gỗ
20 Kiểm tra viết 1
tiết 1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các h/chất vô cơ,mối q/hệ giữa ,các h/c
2 Kĩ năng: Viết PTPƯ phù hợp t/c h/học, kỹ năng làm
bài tập định tính
3 Thái độ: Phát triển năng lực tự học, sáng tạo.
Tính chất vật lí chung của kim loại
1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất vật lí của kim
Dụng cụ: đoạn dây
Fe, 1 đèn cồn, diêm,dây điện đồng , thanchì, than gỗ, 1 dao, 1kéo, vật thử tính dẫnđiện Al,
- GV Đem dây bạc,
vỏ kẹo rát bạc
Trang 11Tính Chất Hóa Học Của Kim Loại
1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất hoá học của
no, 10 ống no, đèncồn, muôi sắt, 2 ốnghút, 1 cốc nước
cồn, muôi sắt, 2 ốnghút, 1 cốc nước
GV: Bảng fụ chép bàitập
25/10-30/10 12 23 hóa học của kim Dãy hoạt động
loại
1 Kiến thức: HS biết được: Dãy h/động h/học của
k/loại Ý nghĩa của dãy h/động h/học của k/loại
2 Kĩ năng
- Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể=> dãy h/độngh/học của k/loại
- Vận dụng được ý nghĩa dãy h/động h/học của k/loại để
dự đoán kết quả pư của k/loại cụ thể với dd axit, vớinước & với dd muối
- Tính k/lượng của k/loại trong pư, th/phần % vềk/lượng của hỗn hợp 2 k/loại
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Dụng cụ: Giá ống
no, ống no, cốct/tinh,kẹp gỗ, ốnghút, 1 cốc nước
- H/c: Na, đinh Fe ,dây Cu, dây Ag,
AgNO3, HCl, H2O,phenolphtalein
24
Nhôm
1 Kiến thức: HS biết được:
- TCHH của Ạl: chúng có những TCHH chung củak/loại; Al không pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al
pư được với dd kiềm
- Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhômoxit nóng chảy
Dụng cụ: 1 miếngbìa cứng, thìa, 1 đèncồn,1ốngdẫn khí, ống
no ,kẹp, giá ống no,, 1cốc nước,ống hút
và bột, dd HCl,NaOH,
Trang 12xuất Al.
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
25 Sắt 1 Kiến thức: HS biết được: TCHH của Fe: chúng có
& H2SO4) đặc nguội; Fe là k/loại có nhiều h/trị
2 Kĩ năng
* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của Fe Viết cácPTHH minh họa
* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháp h/học
* Th/phần % về k/lượng của hỗn hợp bột Al&Fe
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Dụng cụ: Bình thủytinh miệng rộng, đèncồn, kẹp gỗ
- Hóa chất: dây Fehình lò so, Bình khíclo
26 Hợp kim sắt:
Gang , Thép
1 Kiến thức: HS biết được:
- Th/phần chính của gang & thép
- Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép
Sơ đồ lò cao vàluyện gang, thép
1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm về sự ăn mòn k/loại & 1 số yếu tố ảnh hưởngđến sự ăn mòn k/loại
- Cách bảo vệ k/loại không bị ăn mòn
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Một số đồ dùng bị gỉ,bảng phụ , bút dạ
28 Luyện tập chương 2: Kim
1 Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cơ bản, so sánh t/c của nhôm,sắt,
Trực quan Đàm thoại -
Tấm bìa ghi t/c ,thành fần, ứng dụng
KT 15P
Trang 13loại với t/c chung k/loại
của gang thép
- Bảng phụ- bút dạ,phiếu ghi BT
29 Thực hành :
Tính chất hóa học của nhôm &
sắt (lấy điểm hệ
sô 2)
1 Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các th/
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
- Dụng cụ: 1 miếngtôn 5x5cm; đèn cồn ,thìa, diêm, giá thí
n0 3 ống no, đũa TT, 1bát sứ, kẹp, ống hút,
- Hóa chất: Bột
Al ,bột S ,bột Fe ,giấy lọc , dd NaOH,
30 Chương 3:
PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH Tính chất của phi kim
1 Kiến thức: HS biết được:
- T/chất vật lí của p/kim
- TCHH của p/kim: t/dụng với k/loại, với H2&O2
- Sơ lược về mức độ h/động h/học mạnh, yếu của một
số p/kim
2 Kĩ năng
- Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xét về TCHH của p/
kim
- Viết 1số PTHH theo sơ đồ chuyển hóa của p/kim
- Tính lượng p/kim & h/chất của p/kim trong PƯHH
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Hóa chất: 1 bình clo,quỳ tím, nước
- Dụng cụ: 1 bộ TNđ/c H2 có ống dẫnkhí, đèn cồn
Dụng cụ: Bìnht/tinh có nút,đèn cồn,đũa t/tinh , giá sắt,cốc
- Hóa chất::Lò xo Fe(bút bi),3 bình khí
Trang 14- Quan sát th/nghiệm, nhận xét về t/dụng của clo vớinước, với dd kiềm & tính tẩy màu của clo ẩm
- Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
clo, dd NaOH, nước ,t/tinh ống dẫn khí ,nhôm
32 CLO (tt) 1 Kiến thức: HS biết được: Ứng dụng, phương pháp đ/
chế & thu khí clo trong phòng th/nghiệm & trong côngnghiệp
2 Kĩ năng: - Quan sát th/nghiệm, nhận xét, kết luận.
- Tính thể tích khí clo th/gia hoặc tạo thành trongPƯHH ở đktc
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Bình điện phân ddNaCl, Hình3,4 phóngto
- Hóa chất: MnO2, ddHCl đặc, bình đựng
H2SO4,dd NaOH
- Dụng cụ: Giá Fe,đèn cồn, bình cầu cónhánh, ống dẫnkhí, bình t/t thuclo, Cốc t/t đựng ddNaOH.để khử clo dư 29/11-
4/12 17 33 Cacbon 1 Kiến thức: HS biết được: - Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than
chì, cacbon vô định hình
- Cacbon vô định hình có tính hấp phụ & h/động h/họcmạnh nhất.Cacbon là p/kim h/động h/học yếu: t/dụngvới oxi &1 số oxit l/loại
- Ứng dụng của cacbon
2 Kĩ năng
- Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xét T/chất củacacbon
- Viết các PTHH của cacbon với oxi, 1 số oxit k/loại
- Tính lượng cacbon & h/chất của cacbon trong PƯHH
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Mẫu vật: Ruột bútchì, than gỗ
- Dụng cụ: Giá Fe,ống no, giá ống no,đèn cồn, cốc t/tinh,phễu, muôi Fe, giấylọc
1 Kiến thức: HS biết được:
- CO là oxit không tạo muối, độc , khử được nhiều oxit
Dụng cụ: ống no ,thìa , cốc t/tinh, đèncồn, diêm, kẹp,giá no,
- Hóa chất: nước,
trong
Trang 15- Xác định phản ứng có thực hiện được hay không &
Củng cố được kiến thức cơ bản về các hợp chất vô cơ.t/
c chung của KL, PKT/c h/học , mối quan hệ gữa cáchợp chất ,ứng dụng của các hợp chất, đ/chất
2 Kĩ năng: Viết PTHH, nhận biết các chất, làm bài tập.
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Bảng phụ chép btập,
1 số kiến thức cơ bản
36 Kiểm tra HK1 1 Kiến thức:
Kiểm tra được kiến thức của h/s vê t/c hóa học, dụngcủa h/chất vô cơ, đơn chất k/l pkim
2 Kĩ năng: Viết ptpư, làm BT định lượng định tính
3 Thái độ: Phát huy tính tự lập,tính tư duy sáng tạo cho
HS
Kiểm traviết
Đề + Đáp án và biểuđiểm
27/12-01/01 20 37 Axitcacbonic Và Muối Cacbonat 1 Kiến thức: HS biết được: - H2CO3 là axit yếu, không bền
- Tính chất hóa học của muối cacbonat
- Chu trình của cacbon trong tự nhiên & vấn đề bảo vệmôi trường
2 Kĩ năng
- Quan sát th/nghiệm, ảnh => TCHH của muối cacbonat
- Xác định phản ứng có thực hiện được hay không &
viết các PTHH
- Nhận biết 1 số muối cụ thể
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Dụng cụ: giá ống no,
ống no, ống hút, kẹpgỗ
- Hóa chất: Na2CO3,
K2CO3, NaHCO3,HCl, Ca(OH)2, CaCl2
- Tranh vẽ: chu trìnhcác bon trong tựnhiên
38 Silic, công
nghiệp silicat
1 Kiến thức: HS biết được:
- Silic là p/kim h/động yếu (t/dụng được với O2, ko
p/ứng trực tiếp với H2), SiO2 là 1 OA( t/dụng với kiềm,muối ccacbonat k/loại kiềm ở to cao)
- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silicđioxit,muối silicat
- Sơ lược về th/phần & các công đoạn chính sản xuất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Bảng nhóm, mẫu vật,tranh về đồ gốm sứ t/tinh, xi măng…
Mẫu vật: Đất sét, cáttrắng
Trang 16thủy tinh, đồ gốm, xi măng
1 Kiến thức: HS biết được:
- Các ng/tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theochiều tăng dần của điện tích hạt nhân ng/tử Lấy ví dụminh họa
- C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì, nhóm.Lấy ví dụ
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Bảng tuần hoàn cácng/tố h/học
40 Sơ lược về bảng
tuần hoàn các nguyên tố hóa học
1 Kiến thức: HS biết được:
- Quy luật biếm đổi tính k/loại, p/kim trong chu kì &
nhóm.lấy ví dụ
- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn: sơ lược về mlh giữa c/tạong/tử,vị trí ng/tố trong bảng tuần hoàn & TCHH cơbảng của ng/tố đó
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Tranh bảng hệthống tuần hoàn
- Sơ đồ cấu tạo n/tử
1 số n/tố (Nhóm nhóm 3)
1-
10/01-15/01
22 41 Luyện tập
chương 3: Phi kim-Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
1 Kiến thức: HS biết được:
- Hệ thống hoá kiến thức đã học, Tính chất của clo, cacbon, silic, 1 số hợp chất của nó
- Cấu tạo bảng hệ thống và sự biến đổi tuần hoàn của ng/tố trong chu kỳ nhóm, ý nghĩa của bảng TH
-Bảng viết sơ đồ,phiếu học tập,
KT 15P
42 Thực hành : tính chất hóa học của phi kim & hợp chất của chúng
1 Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các th/
nghiệm
- Cacbon khử CuO ở to cao
- Nhận biết muối cacbonat & muối clorua cụ thể
2.Kĩ năng:
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
- Dụng cụ: Giá ống
no, 10 ống no, đèncồn, giá sắt, ống dẫnkhí, ống hút
- Hóa chất: CuO, C,
dd vôi trong,NaHCO3, Na2CO3,
Trang 17- Sử dụng d/cụ, h/chất để tiến hành an toàn, th/công cácth/nghiệm
- Quan săt, mô tả, giải thích h/tượng th/nghiệm & viếtđược các PTHH
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
NaCl, HCl, H2O
43 Khái Niệm Hợp Chất Hữu Cơ và Hóa Học Hữu Cơ
1 Kiến thức: HS biết được:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
- Phân loại hợp chất hữu cơ
2 Kĩ năng
- Phân biệt được chất h/cơ hay chất vô cơ
- Quan sát th/nghiệm => kết luận
- Tính th/phần % các ng/tố trong h/chất h/cơ
- Lập được CTPTHCHC dựa vào th/phần % các ng/tố
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Bông, nến nước vôi trong, cốc t/tinh , ống
no, đũa t/tinh
44 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1 Kiến thức: HS biết được: Đặc điểm c/tạo ph/tử
h/chất h/cơ, công thức c/tạo h/chất h/cơ & ý nghĩa củanó
-Mô hình cấu tạoph/tử các h/chất h/cơ
24/01-29/01
24 45 Metan 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo của metan
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước,
tỉ khối so với kh/khí
- T/chất h/học: t/d với clo (pứ thế), với oxi (pứ cháy)
- Metan được dùng làm nh/liệu, ng/liệu trong đời sống
Trang 18- Phân biệt được khí metan với vài khí khác, tính % khímetan trong h/hợp
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
46 Etilen 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo of metan
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước,
tỉ khối so với kh/khí
- T/chất h/học: pứ cộng brom trong d/dịch, pứ trùnghợp, với oxi (pứ cháy)
- Ứng dụng: làm ng/liệu đ/chế PE, ancol(rượu etylic),axit axetic
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, h/tượng thực tế, ảnh th/nghiệm
=> nhận xét
- Viết PTHH dạng CTPT & CTCT thu gọn
- Phân biệt được khí etilen với khí metan bằng phươngpháp hóa học
- Tính th/phần % thể tích khí etilen trong h/hợp khíhoặc thể tích khí đã th/gia p/ứng ở đktc
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Khí C2H4 đ/chế từ:rượu và H2SO4đ, ddBr
- Dụng cụ: ống no,ống dẫn khí, kẹp gỗ
14/02-19/02 25 47 Axetilen 1 Kiến thức: HS biết được: - CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo của axetilen
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước,
tỉ khối so với kh/khí
- T/chất h/học: pứ cộng với brom, với oxi ( pứ cháy)
- Ứng dụng: làm nh/liệu, ng/liệu trong c/nghiệp
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, h/tượng thực tế, ảnh th/nghiệm
=> nhận xét
- Viết PTHH dạng CTPT & CTCT thu gọn
- Phân biệt được khí axetilen với metan bằng phươngpháp h/học
- Tính th/phần % thể tích khí axetilen trong h/hợp khíhoặc thể tích khí đã th/gia p/ứng ở đktc
- Cách đ/chế axetilen từ CaC2 và metan
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Mô hình p/tử.tranhứng dụng,
- Đất đèn, nước, dd
Br2, bình cầu , phễuchiết, chậu t/tinh ốngdẫn khí, bình thu khí
Trang 1948 Kiểm tra viết 1 Kiến thức: Củng cố CTCT , t/chất vật lý, t,chất hoá
học, ứng dụng của metan , etilen, axetilen, benzen
2.Kĩ năng: Viết PTHH, làm 1 số BT tính theo PTHH
3 Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo.
điểm
49 Benzen 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo của benzen
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước,k/lượng riêng, nhiệt độ sôi, đọc tính
- T/chất h/học: pứ thế với brom lỏng (có bột Fe đunnóng), với oxi ( pứ cháy), pứ cộng với hiđro và clo
- Ứng dụng: làm nh/liệu, dung môi tổng hợp h/cơ
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, h/tượng thực tế, ảnh th/nghiệm
=> nhận xét
- Viết PTHH dạng CTPT & CTCT thu gọn
- Tính k/lượng benzen đã th/gia p/ứng để tạo thành sảnphẩm trong pứ thế theo hiệu suất
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Tranh vẽ mô tả PƯvới Br2, C6H6, dầu ăn,
dd Br , nước, ống no,ống hút giá ống No
50 Dầu Mỏ và Khí
Thiên Nhiên
1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm, th/phần, trạng thái tự nhiên of dầu mỏ, khíthiên nhiên & khí mỏ dầu & ph/pháp khai thác chúng;
một số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ
- Ứng dụng: dầu mỏ & khí th/nhiên là nguồn nh/liệu &
ng/liệu quý trong công nghiệp
2 Kĩ năng:
- Đọc & trả lời câu hỏi, tóm tắc được thông tin về dầu
mỏ, khí th/nhiên & ứng dụng của chúng
- Sử dụng có hiệu quả 1 số sản phẩm dầu mỏ & khíth/nhiên
3 Thái độ: Dầu thô và sản phẩm chế biến dầu mỏ có
thể gây ô nhiễm môi trường
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Mẫu dầu, tranh:sơ đồtrưng cất dầu mỏ,ứng dụng chế biến,bản đồ khoáng sản( địa lý )
28/02-5/03
27 51 Nhiên liệu 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niêm về nh/liệu, các dạng nh/liệu phổ biến
- Hiểu được cách sử dụng nh/liệu an toàn có hiệu quả,giảm thiểu ảnh hưởng không tốt tới môi trường
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Hình: 4.21 ; 4.22
Trang 20- CTCT, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học (phản ứng
đặc trưng), ứng dụng chính của me tan, etilen, axetilen,benzen Cách điều chế
- Thành phần của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ
dầu và các sản phẩm chưng cất dầu mỏ
- Khái niệm nhiên liệu - các loại nhiên liệu.
2 Kĩ năng
- Viết CTCT một số hiđrocacbon
- Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học
của các hiđrocacbon tiêu biểu và hiđrocacbon có cấutạo tương tự
- Phân biệt một số hiđrocacbon
- Viết PTHH thực hiện chuyển hóa
- Lập CTPT của hiđrocacbon theo phương pháp định
lượng, tính toán theo phương trình hóa học ( Bài tậptương tự bài 4 -SGK)
- Lập CTPT hiđrocacbon dựa vào tính chất hóa học
( BT tương tự bài tập số 3-SGK)
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
1 Kiến thức:
- Th/nghiệm đ/chế axetilen từ canxicacbua
-Th/nghiệm đốt cháy axetilen & cho axetilen t/d với ddbrom
- Th/nghiệm benzen h/tan được brom, benzen không tantrong nước
- Dụng cụ: ống no cónhánh, ống ng, nútcao su, ống nhỏ giọt,giá thí no, đèn cồn,chậu thuỷ tinh
- Hóa chất: Đất đèn,
dd Br2 , nước cất
Trang 21- Lắp d/cụ đ/chế axetilen từ CaC2
- Thực hiện p/ứng cho axetilen t/dụng với d/dịch brom
& đốt cháy axetilen
- Thực hiện th/nghiệm h/tan benzen vào nước & benzentiếp xúc với d/dịch brom
- Quan săt, mô tả, giải thích h/tượng th/nghiệm & viếtđược các PTHH
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: ý thức cẩn thận , kiên trì trong học tập và
- Ứng dụng: làm ng/liệu, d/môi trong c/nghiệp
- Ph/pháp đ/chế rượu etylic từ t/bột, đường hoặc etilen
2 Kĩ năng:
- Quan sát mô hình p/tử, th/nghiệm, mẫu vật, hình ảnh
=> nhận xét đ/điểm CTPT & TCHH
- Viết PTHH dạng CTPT & CTCT thu gọn
- Phân biệt được ancol etylic với benzen
- Tính k/lượng ancol etylic th/gia hoặc tạo thành trongp/ứng có sử dụng độ rượu & hiệu suất p/ứng
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Mô hình phân tửrượu etylic
-Dụng cụ: 2 Cốct/tinh, đèn cồn, fanhsắt, diêm
- Hóa chất: Na, rượu,
H2O
14/03-19/03 29 55 mối liên hệ giữa etilen, rượu
etylic và axit axetic
1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT,CTCT, đ/điểm c/tạo của axit axetic
- T/chất v/lí: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan trongnước, k/lượng riêng, nhiệt độ sôi
- T/chất h/học: là 1 axit yếu, có t/chất của 1 axit, t/dụngvới ancol etylic tạo thành este
- Ứng dụng: làm ng/liệu trong c/nghiệp, sản xuất giấmăn
- Ph/pháp đ/chế rượu axit axetic bằng cách lên men
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Dụng cụ: 10 ống ng,kẹp gỗ , ống hút , giásắt, đèn cồn, cốc thuỷtinh, hệ thống ốngdẫn khí
Hóa chất: Axit axetic,
Na2CO3 , NaOH ,phenolphtalein, quìtím
Trang 221 Kiến thức: HS biết được: MLH giữa các chất: etilen,
ancol etylic, axit axetic, este etylaxetat
2 Kĩ năng:
- Thiết lập được sơ đồ MLH giữa etilen, ancol etylic,axit axetic, este etylaxetat
- Viết PTHH cho các mối liên hệ
3 Thái độ: Thấy được tầm quan trọng của Hóa học hữu
cơ thực tế cuộc sống
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Bảng phụ ghi sẵn sơ
đồ MLH giữa cácchất: etilen, ancoletylic, axit axetic,este etylaxetat
21/03-26/03
30 57 Kiểm tra viết 1 Kiến thức: Củng cố CTCT, t/chất vật lý, t,chất hoá
học, ứng dụng của axit axetic, rượu , chất béo
2.Kĩ năng: Viết PTHH, làm 1 số BT tính theo PTHH
3 Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo.
điểm
58 Chất béo 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm ch/béo, trạng thái th/nhiên, CTTQ của ch/béođơn giản là (RCOO)3C3H5, đ/điểm c/tạo
- T/chất vật lí: trạng thái , tính tan
T/chất h/học: pứ thủy phân trong m/trường axit &
m/trường kiềm( pứ xà phòng hóa)
- Ứng dụng: là thức ăn quan trọng of người & đ/vật, làng/liệu trong công nghiệp
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, hình ảnh… => nhận xét về
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Hoá chất: Dầu ăn,benzen, nước
- Dụng cụ: ống
nghiệm, công tơ hút
-Tranh vẽ một số loạithức ăn, trong đó cóloại chứa nhiều chấtbéo
Trang 23CTĐG, th/phần c/tạo & t/chất của ch/béo
- Viết được PTHH p/ừng thủy phân của ch/béo trongmôi trường axit, môi trường kiềm
- Ph/biệt ch/béo ( dầu ăn, mỡ ăn) với hiđrocacbon (dầu,
mỡ công nghiệp)
- Tính k/lượng xà phòng thu được theo hiệu suất
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
59 Luyện tập: rượu etylic, axt axetic, chất béo
1 Kiến thức: CTCT, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa
học (phản ứng đặc trưng), ứng dụng chính của ancoletylic, axit axetic, chất béo Cách điều chế axit axetic,ancol etylic, chất béo
2 Kĩ năng:
- Viết CTCT của ancol etylic, axit axetic, CT chung và
CT của một số chất béo đơn giản
- Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học
của các chất trên
- Phân biệt hóa chất (ancol etylic, axit axetic, dầu ăn tan
trong ancol etylic)
- Tính toán theo phương trình hóa học.
- Xác định cấu tạo đúng của hóa chất khi biết tính chất
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Luyện tập Thảo luậnnhóm
-Bảng phụ, phiếu họctập
60 Thực hành: Tính chất của rượu và
axit
1 Kiến thức:
- Th/nghiệm thể hiện tính axit of axit axetic
- Th/nghiệm tạo este etylaxetat
2.Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/chất để tiến hành an toàn, th/công cácth/nghiệm
- Thực hiện th/nghiệm đ/chế este etlyaxetat
- Thực hiện th/nghiệm h/tan benzen vào nước & benzentiếp xúc với d/dịch brom
- Quan săt, mô tả, giải thích h/tượng th/nghiệm & viếtđược các PTHH
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
-Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
- Hóa chất: axitaxetic, giấy quỳ tím,kẽm viên, đá vôi, bộtCuO, rượu etylic,
H2SO4 đặc, dd muối
ăn bão hoà
- Dụng cụ: ốngnghiệm có nhánh,ống nghiệm, giá thínghiệm, đèn cồn,chậu thuỷ tinh, ốnghút
- CTPT, trạng thái tự nhiên, t/chất vật lí (trạng thái, màu
Trực quan Đàm thoại -
Hoá chất: Glucozơ,
dd AgNO3, dd NH3
Trang 24sắc, mùi vị, tính tan, k/lượng riêng)
- T/chất h/học: p/ứng tráng gương, p/ứng lên men rượu
- Ứng dụng: là chất d/dưỡng quan trọng of người &
- phân biệt d/dịch gluco với ancol etylic & axit axetic
- Tính k/lượng glucozơ trong p/ứng lên men khi biếthiệu suất của quá trình
3 Thái độ: Ý thức vận dụng những tri thức hóa học đã
học vào cuộc sống
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ:, ốngnghiệm, công tơ hút,đèn cồn
- Tranh vẽ, ảnh một
số loại trái cây cóchứa glucozơ
- Tranh vẽ ứng dụngcủa glucozơ
62 Saccarozơ 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, trạng thái tự nhiên, t/chất v/lí( trạng thái, màusắc, mùi vị, tính tan)
- T/chất h/học: p/ứng thủy phân có xúc tác axit hoặcenzim
- Ứng dụng: là chất d/dưỡng quan trọng of người &
động vật, ng/liệu quan trọng cho công nghiệp th/phẩm
- Tính % k/lượng saccarozơ trong mẫu nước mía
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Tranh vẽ ứng dụngcủa saccarozơ
xenlulozơ
1 Kiến thức: HS biết được:
- Trạng thái tự nhiên, t/chất v/lí của t/bột & xenlulozơ
- C/thức chung của t/bột & xenlulozơ là ( C6H10O5)n
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Hoá chất: Tinh bột,bông, dd iot
- Dụng cụ: ốngnghiệm, công tơ hút
Trang 25- TCHH của t/bột & xenlulozơ: p/ứng thủy phân, p/ứngmàu của hồ t/bột & Iôt
- Ứng dụng của t/bột & xenlulozơ trong đới sống & sảnxuất
- Sự tạo thành t/bột & xenlulozơ trong cây xanh
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, hình ảnh, mẫu vật… => nhận xét
về t/chất của t/bột & xenlulozơ
- Viết được các PTHH của p/ứng thủy phân t/bột &
xenlulozơ
- phân biệt t/bột với xenlulozơ
- Tính k/lượng ancol etylic thu được từ t/bột &
- Tranh vẽ ứng dụngcủa xenlulozơ
64 Prôtêin 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm, đ/điểm c/tạo ph/tử(do nhiều amino axit tạonên) & k/lượng ph/tử protein
- TCHH: p/ứng thủy phân có xúc tác là axit, hoặc bazơhoặc enzim, bị đông tụ khi có t/dụng của h/chất hoặcnhiệt độ,dễ bị thủy phân khi đun nóng mạnh
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, hình ảnh, mẫu vật = Nhận xét
về t/chất
- Viết được sơ đồ p/ứng thủy phân protein
- phân biệt protein với chất khác,phân biệt amino axit &
axit theo th/phần ph/tử
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
Hoá chất: Lòngtrắng trứng, cồn 960,nước, tóc hoặc lông
gà, lông vịt
- Dụng cụ:, ốngnghiệm, công tơ hút,cốc thuỷ tinh
-Tranh vẽ một số loạithực phẩm thôngdụng
18/4-23/4
34 65 Polime 1 Kiến thức: HS biết được:
- Đ/nghĩa, c/tạo, phân loại polime
- T/chất chung của polime
2 Kĩ năng:
- Viết được PTHH trùng hợp tạo thành PE, PVC… từcác monome
- Tính k/lượng polime thu được theo hiệu suất tổng hợp
3 Thái độ: Có niềm tin vào sự tồn tại và biến đổi vật
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Một số mẫu vật đượcchế tạo từ polime,hoặc ảnh, tranh cácsản phẩm chế tạo từpolime.)
Trang 26chất trong thực tế và đời sống
66 Polime (tt) 1 Kiến thức: HS biết được: Kh/niệm về chất dẻo, cao
su, tơ sợi & những ứng dụng của chúng trong đời sống,sản xất
2 Kĩ năng:
- Sử dụng, bảo quản 1 số đồ vật bằng chất dẻo, tơ, cao
su trong gia đình an toàn và hiệu quả
- Phân biệt 1 số vật liệu polime
- Tính k/lượng polime thu được theo hiệu suất tổng hợp
3 Thái độ: Ý thức vận dụng những tri thức hóa học đã
học vào cuộc sống
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Một số mẫu vật đượcchế tạo từ polime,hoặc ảnh, tranh cácsản phẩm chế tạo từpolime
67 Thực hành:
gluxit
1 Kiến thức:
- P/ứng tráng gương của glucozơ
- Phân biệt glucozơ, saccarozơ & hồ tinh bột
2.Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/chất để tiến hành an toàn, th/công cácth/nghiệm
- Thực hiện thành thạo p/ứng tráng gương
- lập sơ đồ nhận biết 3 d/dịch glucozơ, saccarozơ & hồtinh bột
- Quan sát, mô tả, giải thích h/tượng th/nghiệm & viếtđược các PTHH
- Trình bày bài làm nhận biết các d/dịch trên
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
glucozơ, dd AgNO3,
dd NH3, ddsaccarozơ, dd hồ tinhbột, dd iot
- Dụng cụ: ốngnghiệm, giá thínghiệm, đèn cồn, ốnghút, cốc thuỷ tinh,nước nóng
68 Ôn tập cuối năm 1 Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về
các hợp chất vô cơ.
2 Kĩ năng: Viết PTHH, cách giải bài tập tính theo
PTHH, giải bài tập có liên quan đến hợp chất vô cơ
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Đàm thoại Thảo luậnnhóm
1 Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về
các hợp chất hữu cơ.
2 Kĩ năng: Viết PTHH, cách giải bài tập tính theo
PTHH, giải bài tập có liên quan đến hợp chất hữu cơ
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Đàm thoại Thảo luậnnhóm
-Bảng phụ ghi sẵn 1
số bài tập
70 Kiểm tra HK1 1 Kiến thức: Củng cố, đánh giá việc lĩnh hội các kiến Kiểm tra Đề + Đáp án và biểu
Trang 27thức đã học về HCVC và HCHC.
2 Kĩ năng: Viết ptpư, làm BT định lượng định tính,
3 Thái độ: Phát huy tính tự lập,tính tư duy sáng tạo cho
Số bài kiểm tra 1 tiêt trở lên
Số tiết dạy chủ đề tự chọn
Kỳ I (19 tuần)
Kỳ II (18 tuần)
Cộng cả năm
Mục đích yêu cầu Biện pháp, điều kiện Phương tiện thực hiện
A Học kì I
học 1 Kiến thức:- Hoá học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến
đổi và ứng dụng của chúng
- Hoá học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống
Đàm thoại,thí nghiệmbiểu diễn
GV: - Tranh ảnh, tưliệu về vai trò to lớncủa hóa học (Cácngành dầu khí, gang
Trang 28của chúng ta.
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.
3 Thái độ: Bước đầu các em biết cần phải làm gì để
học tốt môn hóa học, trước hết phải có lòng say mê mônhọc, ham thích đọc sách, rèn luyện tư duy
thép, xi măng, caosu…)
- Dụng cụ: giá ốngnghiệm, 2 ốngnghiệm nhỏ
- Hóa chất: ddNaOH, dd CuSO4,axit HCl, đinh sắt
2 Chất 1 Kiến thức: HS biết được :
Khái niệm chất và một số tính chất của chất
(Chất có trong các vật thể xung quanh ta Chủ yếu là tính chất vật lí của chất )
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất
rút ra được nhận xét về tính chất của chất
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích
say mê môn học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng cụ
đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh Dụng cụ thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối, một
ít đường
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗnhợp
- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗnhợp dựa vào tính chất vật lí
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trongcuộc sống, thí dụ đường, muối ăn, tinh bột
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích
say mê môn học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng cụ
đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh,dụng cụ thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối, một
ít đường
4 Bài thực hành số
1
1 Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trong phòng thí
- Thực hành
- Đàm thoại
Một số dụng cụ thínghiệm, hóa chất
Trang 29nghiệm hoá học; Cách sử dụng một số dụng cụ, hoáchất trong phòng thí nghiệm.
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiệnmột số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt độ nóngchảy của parafin và lưu huỳnh
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát
2 Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất để thực hiệnmột số thí nghiệm đơn giản nêu ở trên
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học,
ham hiểu biết, khám phá kiến thức qua thí nghiệm thựchành
- Thảo luận nhóm
- Các chất đều được tạo nên từ các nguyên tử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện,gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử
là các electron (e) mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dương vànơtron (n) không mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyển động rấtnhanh xung quanh hạt nhân và được sắp xếp thànhtừng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của 1pbằng điện tích của 1e về giá trị tuyệt đối nhưng tráidấu, nên nguyên tử trung hoà về điện
(Chưa có khái niệm phân lớp electron, tên các lớp K,
L, M, N)
2 Kỹ năng: Xác định được số đơn vị điện tích hạt
nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗi lớp dựa vào
sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể(H, C, Cl, Na)
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ yêu mến môn
học, từ đó luôn tư duy tìm tòi sáng tạo trong cách học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Sơ đồ minh họathành phần cấu taọ 3nguyên tử H, O, Na
6 Nguyên tố hóa 1 Kiến thức: HS biết được : - Trực quan Bảng một số nguyên
Trang 30học Những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
thuộc cùng một nguyên tố hoá học Kí hiệu hoá họcbiểu diễn nguyên tố hoá học
2 Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên tố khi biết kí
hiệu hoá học và ngược lại
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu
thích say mê môn học
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
tố hóa học SGK Tr42
7 Nguyên tố hóa
học (tiếp) 1 Kiến thức: HS biết được : Khối lượng nguyên tửvà nguyên tử khối
2 Kỹ năng: Tra bảng tìm được nguyên tử khối của
một số nguyên tố cụ thể
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu
thích say mê môn học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
1 Kiến thức: HS biết được :
- Các chất (đơn chất và hợp chất) thường tồn tại ở batrạng thái: rắn, lỏng, khí
- Đơn chất là những chất do một nguyên tố hoá họccấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hai nguyên tốhoá học trở lên
2 Kỹ năng: Xác định được trạng thái vật lý của một
vài chất cụ thể Phân biệt một chất là đơn chất hayhợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung quanh,
tạo hứng thú say mê môn học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ: Môhình nẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hidro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
- Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một sốnguyên tử liên kết với nhau và thể hiện các tính chấthoá học của chất đó
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằngđơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của cácnguyên tử trong phân tử
2 Kỹ năng:
- Quan sát mô hình, hình ảnh minh hoạ về ba trạngthái của chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ: Môhình mẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hdro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
Trang 31- Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất vàhợp chất.
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung quanh,
tạo hứng thú say mê môn học
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong
học tập và trong thực hành hóa học
- Thực hành
- Hoạt động nhóm
GV: Chuẩn bị chomỗi nhóm một bộ thínghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốcthủy tinh (2 cái), đũathủy tinh, đèn cồn,diêm
- Hóa chất: DDamoniac đặc, thuốctím, quì tím, iot, giấytẩm tinh bột
HS: Mỗi tổ một ítbông và một chậunước
- Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản của hóa họcnhư: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất,nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học
- Hiểu thêm được nguyên tử là gì? Nguyên tử được cấutạo bởi những loại hạt nào? Đặc điểm của các loại hạt
-GV: + Sơ đồ câm, ô
chữ, phiếu học tập
+ Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
HS: Ôn lại các khái
niệm cơ bản của mônhóa
KT 15P
12
Công thức hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thành phầnphân tử của chất
- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hoá
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Tranh vẽ: Mô
hình tượng trưng củamột số mẫu kim loạiđồng, khí hidro, khí
Trang 32học của một nguyên tố (kèm theo số nguyên tử nếucó).
- Công thức hoá học của hợp chất gồm kí hiệu của haihay nhiều nguyên tố tạo ra chất, kèm theo số nguyên
tử của mỗi nguyên tố tương ứng
- Cách viết công thức hoá học đơn chất và hợp chất
- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tố nào tạo rachất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong mộtphân tử và phân tử khối của chất
2 Kỹ năng:
- Nhận xét công thức hoá học, rút ra nhận xét về cáchviết công thức hoá học của đơn chất và hợp chất
- Viết được công thức hoá học của chất cụ thể khi biếttên các nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tốtạo nên một phân tử và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa công thức hoá học của chất cụthể
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
oxi, nước, muối ăn
HS: Ôn kỹ các khái
niệm đơn chất, hợpchất, phân tử
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử củanguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác hayvới nhóm nguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của O là II; Hoátrị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể được xácđịnh theo hoá trị của H và O
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết CTHH
3 Thái độ: Giáo dục tính toán nhanh, cẩn thận, khẩn
trương
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
1 Kiến thức: HS biết được :
Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố AxBy thì:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứng của 2 nguyên tố A,B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B là nhómnguyên tố)
2 Kỹ năng:
- Tìm được hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Bộ bìa để tổ
chức trò chơi lậpCTHH
- Phiếu học tập
HS: Bảng nhóm.
Trang 33tử theo công thức hoá học cụ thể.
- Lập được công thức hoá học của hợp chất khi biếthoá trị của hai nguyên tố hoá học hoặc nguyên tố vànhóm nguyên tử tạo nên chất
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
15 Bài luyện tập 2 1 Kiến thức: Củng cố, hệ thống các kiến thức đã học
về : công thức của đơn chất và hợp chất, cách lậpCTHH, cách tính PTK, bài tập xác định hóa trị của 1nguyên tố
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài tập XĐ
NTHH
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Phiếu học tập.,bảng phụ
HS: Ôn các kiếnthức: CTHH, ý nghĩacủa CTHH, hóa trị,qui tắc hóa trị
GV đánh giá lại chất lượng dạy của mình
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài, làm bài
của HS
3 Thái độ: Sự nghiêm túc, tính thật thà , nhanh nhẹn
trong kiểm tra, thi cử
Kiểm traviết
GV: Đề in sẵn
HS: Ôn tập nội dungkiến thức chương I
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó không có
sự biến đổi chất này thành chất khác
- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong đó có sựbiến đổi chất này thành chất khác
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích
say mê môn học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Hóa chất: Bột
sắt, S, đường, nước,NaCl
- Dụng cụ: Đèn cồn,nam châm, kẹp gỗ,kiềng đun, ốngnghiệm, cốc thủytinh
HS: Xem trước bàimới ở nhà
-GV: - Hình vẽ sơ đồ
tượng trưng cho phảnứng hóa học giữa khíhiđro và oxi tạo ra
Trang 34- Viết được phương trình hoá học bằng chữ để biểu diễnphản ứng hoá học.
- Xác định được chất phản ứng (chất tham gia, chấtban đầu) và sản phẩm (chất tạo thành)
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích
say mê môn học
nước
- Bảng phụ
HS: Học bài và
chuẩn bị bài, kẻ bảngvào vở
19 Phản ứng hóa
học (tt)
1 Kiến thức: HS biết được :
- Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất phản ứng phảitiếp xúc với nhau, hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suấtcao hay chất xúc tác
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựa vàomột số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sátđược như thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra…
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình
ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét về phản ứng hoá học,điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoáhọc xảy ra
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích
say mê môn học
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
GV: - Chuẩn bị thí
nghiệm cho 4 nhóm
HS mỗi nhóm baogồm:
- Dụng cụ: ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn, muôi sắt
- Hóa chất: Znhoặc Al, dd HCl, P
đỏ, dd Na2SO4, ddBaCl2, dd CuSO4
1 Kiến thức: HS biết được :
Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiệnmột số thí nghiệm:
- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạng thái của nước
- Hiện tượng hoá học: đá vôi sủi bọt trong axit, đường
- Viết tường trình hoá học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức sử dụng
hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực hành và học tậphóa học
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
GV: Chuẩn bị cho 4nhóm mỗi nhóm một
bộ thí nghiệm sau:
- Dụng cụ: Giá thínghiệm, ống thủytinh, ống hút, ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn
- Hóa chất: dd
Na2CO3, dd nước vôitrong
HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập
Trang 3521 Định luật bảo toàn khối lượng
1 Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một phản ứng hoá học, tổng khốilượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượngcác sản phẩm
2 Kỹ năng:
- Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét, rút ra được kếtluận về sự bảo toàn khối lượng các chất trong phảnứng hoá học
- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chấttrong một số phản ứng cụ thể
- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứngkhi biết khối lượng của các chất còn lại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Dụng cụ: Cân,
2 cốc thủy tinh
- Hóa chất: ddBaCl2, dd Na2SO4
- Tranh vẽ: sơ đồtượng trưng choPTHH giữa khí oxi
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
2 Kỹ năng: Biết lập phương trình hoá học khi biết
các chất phản ứng (tham gia) và sản phẩm
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Tranh vẽ trang55
HS: Kẻ phiếu họctập vào vở bài tập
23 Phương trình
hóa học (tt)
1 Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của phương trình hoá học: Cho biết các chấtphản ứng và sản phẩm, tỉ lệ số phân tử, số nguyên tửgiữa các chất trong phản ứng
2 Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa của một số
phương trình hoá học cụ thể
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
24 Bài luyện tập 3 1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức sau:
- Phản ứng hóa học (định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy
ra và điều kiện nhận biết)
- Định luật bảo toàn khối lượng
- Phương trình hóa học
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân biệt hiện tượng
hóa học
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia và sản phẩm
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát huy tính tích
cực, sáng tạo
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Nội dung kiếnthức chương II;
Bảng phụHS: Kẻ phiếu họctập; Xem lại toàn bộkiến thức chương II
KT 15P
Trang 3625 Kiểm tra một
tiết
1 Kiến thức: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học
sinh ở chương II : Phản ứng hóa học
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài cẩn thận, khoa
học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học; Sự nghiêm túc
trong kiểm tra, thi cử
Kiểm traviết
GV: Đề in sẵn
HS: Ôn tập nội dungkiến thức chương II
26 Mol 1 Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tích mol củachất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): (0oC, 1 atm)
2 Kỹ năng: Tính được khối lượng mol nguyên tử,
mol phân tử của các chất theo công thức
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Tranh vẽ: trang
62 SGK
HS: Đọc và chuẩn bịbài mới
27 Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích mol.
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n),khối lượng (m) và thể tích (V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất
khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lượng cóliên quan
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, tính cẩn thận,
tỉ mỉ khi làm bài toán hóa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ
HS: Học kỹ các kháiniệm về mol
28 Luyện tập 1 Kiến thức: HS biết được :
- Học sinh biết vận dụng các công thức chuyển đổi vềkhối lượng thể tích và lượng chất để làm các bài tập
- Tiếp tục củng cố các công thức trên dưới dạng các bàitập hỗn hợp nhiều chất khí và các bài tập xác định cáccông thức hóa học của một chất khí khi biết khối lượng
-Gv: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Phiếu học tập.Hs: Ôn tập các kiếnthức trong chương
15/11-20/11
15 29 Tỷ khối của chất
khí
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B và đối
- Thực hành
- Quan sát
GV: - Bảng nhóm,bảng phụ