1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngoại ngữ II 2

12 1,1K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 183,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

duōshao Câu trả lời đúng Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: guì b.. 二十三块五 Câu trả lời đúng Tìm phiên âm đúng: 水果 c.. 二十三块五 Câu trả lời đúng Tìm phiên âm đúng: 颜色 c.. yánsè Câu trả lời đúng T

Trang 1

Tìm phiên âm đúng:

别的

b biéde

Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你还要 _吗?

d 别的 Câu trả lời đúng

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau: 33.00 元

a 三三元

c 三十三块

d 三十三块零毛

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 橘子六块钱一斤,太 _了!

a 贵 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我要买三斤 _。

d 苹果

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 请问,您 _什么钱?

d 换 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 草莓怎么 _?

c 卖

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你买的水果 _三十四块钱。

b 一共

Tìm phiên âm đúng:

多少

b duōshao

Câu trả lời đúng

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: guì

b 贵 Câu trả lời đúng

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau: 23.50 元

d 二十三块五 Câu trả lời đúng

Tìm phiên âm đúng:

水果

c shuǐguǒ Câu trả lời đúng

Trang 2

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau: 108.20 元

c 一百零八元两角

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: Yuèdùn

c 越盾 Câu trả lời đúng

23.50 元

d 二十三块五 Câu trả lời đúng

Tìm phiên âm đúng:

颜色

c yánsè Câu trả lời đúng

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: mótuōchē

a 摩托车

Câu trả lời đúng

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: wánr

d 玩儿

Câu trả lời đúng

你借……书?

d 什么 Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 多少

2 手机 3 他的

4 号码 5 是

a 32451 Câu trả lời đúng

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1 很新

2 词典

3 王兰

4 的

a 3421

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 今天 _ 很暖和。

b 天气

Câu trả lời đúng

Tìm phiên âm đúng:

凉快

c liángkuai

Trang 3

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu 晚上我 A 在 B 学校 C 的食堂 D 吃饭。(很少)

d A

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.办公室

2.今天

3.不

4.在

5.张老师

a 25341

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

hēisè

d 黑色

Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的书包很轻,你 _呢?

c 的

Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

我……办公室等你。

Chọn một câu trả lời:

a 在

c 给

d 常

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

mótuōchē

c 摩托车

Câu trả lời đúng

Tìm phiên âm đúng:

觉得

b juéde

Câu trả lời đúng

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1.很冷

2.昨天

3.天气

4.下雨

a 2431

Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.办公室

2.今天

Trang 4

4.在

5.张老师

d 25341 Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.打电话

2.给

3.你

4.他

5.吧

c 32415 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

…… 是你们的老师?

c 谁 Câu trả lời đúng

Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

我要买 _斤苹果。

b 两 Câu trả lời đúng

我去买一 东西

c 些 Câu trả lời đúng

Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

我家在 _楼。

a 二

Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

他们 _个人是学生。

b 两

Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo 两 _牛奶

d 瓶

Chọn đáp án đúng:

我们都觉得有点儿……。

c 累

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

这件衣服太 A 贵了 B,有便宜 C 的 D 吗?

(一点儿)

c C

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

昨天晚上 A 我 B 只 C 喝 D 啤酒。(一点儿)

c D

Trang 5

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 差 2 我们 3 七点 4 一刻 5.去学校

d 21435

Chọn đáp án đúng

A 下午他有时候在家看电视,有时候在图书馆看书。

B 他有时候在家看电视,有时候在图书馆下午看书。

C 下午他有时候看电视在家,有时候看书在图书馆。

D 下午有时候他看电视在家,有时候看书在图书馆。

b A

Chọn đáp án đúng

A 我们常常吃早饭七点差一刻。

B 我们常常吃早饭差一刻七点。

C 我们常常差一刻七点吃早饭。

D 差一刻七点吃早饭我们常常。

d C

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.水果店

2.门口

3.有

4.一个

5.学校

b 52341

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.身体

2.今天

3.不舒服

4.他

5.有点儿

c 24153

Chọn đáp án đúng:

你……小王的电话号码?

b 有没有 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

11:40

d 差二十分十二点

Chọn đáp án đúng:

09:30

b 九点半

Chọn đáp án đúng:

03:35

d 三点三十五分 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

Trang 6

b 没

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.姐姐

2.男朋友

3.还

4.王兰的

5.没有

a 41352

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 十一点 2 我们 3 今天 4 下课 5 上午

b 23514

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 我们 2 都喜欢 3 的 4 电影 5 今天

d 12534 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

02:30

b 两点半

d 差一刻两点

Chọn đáp án đúng:

今天天气……冷。

d 有点儿

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 学校

2.留学生

3.我们

4.很多

5.有

a 31542 Câu trả lời đúng

chọn đáp án đúng

A 我们在宿舍晚上七点半做今天的作业。

B 我们晚上七点半在宿舍做今天的作业。

C 我们晚上七点半在宿舍做作业今天。

D 今天的作业我们在宿舍晚上七点半做。

b B

Chọn đáp án đúng:

07:45

b 差一刻八点 Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.全家的

Trang 7

3.一张

4.王兰的桌子上

5.照片

b 15234

d 42315

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

汉语 A 语法 C 比较 C 容易,汉字 D 难。

(有点儿)

b D

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 去图书馆 2 他 3 看书 4 有时候 5 下午

a 52413

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 每天 2 都 3 预习 4 他 5 生词

d 41235 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

02:55

a 差五分三点

Chọn đáp án đúng:

你喝……茶,怎么样?

b 一点儿

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.一点儿

2.上午

3.只

4.牛奶

5.喝

6.我

d 263514

Chọn đáp án đúng:

这个书包太小了,有大 的吗?

b 一点儿

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 在宿舍 2 看书 3 我们 4 晚上 5 八点

a 34512 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

她 A 是日本人,B 我是韩国人,C 我们俩 D 是留学生。 (都)

c D

Trang 8

Tìm phiên âm đúng:

对不起

a duìbuqǐ

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

yuèdú

b 阅读

Câu trả lời đúng

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

我 A 是中文系 B 一年级 C 学生 D。(的)

a C

c D

d A

Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

一共 _十块。

a 二 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

今天上午我 A 去 B 中文系的 C 办公室 D 张老师。(找)

b D

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你的自行车是 _颜色的?

什么

Chọn đáp án đúng:

他们常常说汉语,……说英语。

很少

Nghe và chọn âm điệu đúng

d pí jiu (PÍ CHỈU) Câu trả lời đúng

xué shítáng

Chọn một câu trả lời:

a SHENG (SÂNG)Câu trả lời đúng

Nghe và chọn âm điệu đúng

Chọn một câu trả lời:

a MỈ PHẨN Câu trả lời đúng

Nghe và chọn âm điệu đúng

Chọn một câu trả lời:

a TIÊN QÍAO Câu trả lời đúng

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

Trang 9

发音

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我们 _都是留学生。

c 俩 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他的词典 _?

c 怎么样 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

听力和口语比较 _,阅读和写作很难。

b 容易 Câu trả lời đúng

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

zhǔrèn

c 主任 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我们 A 学校 B 图书馆有 C 很多英文 D 书。(的)

d B Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

02:30

b 两点半 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

A 阮老师 B 我们 C 中文系的 D 系主任。 (是)

c B Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

很 _认识你们!

a 高兴

b 介绍

d 欢迎

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

今天上午 A 阮明玉 B 去 C 中文系的办公室 D 张老师。(找)

b D Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

你能借给我那 自行车吗?

a 辆 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的 _很旧,你的很新。

b 自行车

Câu trả lời đúng

Trang 10

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.银行

2.要

3.我

4.取钱

5.去

b 32514 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

黄教授是我们学校的 _。

c 校长

Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

王兰的宿舍有一……地图。

a 个

b 支

d 张

Chọn đáp án đúng:

今天阮明玉买了三……衣服

a 件 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

这……汉语词典很贵。

b 本

c 台

d 瓶

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 我

2 下午 3 图书馆 4.很少

5 去

a 21532

b 21453

c 21354

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我觉得汉语发音不太难,汉字和语法 _很难。

a 都

Câu trả lời đúng

Trang 11

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.常

2.吃饭

3.我们

4.在

5.食堂

a 31452 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

中午 A 我们 B 去 C 食堂 D 吃饭。

(都)

Chọn một câu trả lời:

a D

b C

c B

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.星期日

2.去

3.玩儿

4.我们

5.公园

a 14253 Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.自行车

2.超市

3.骑

4.妈妈

5.去

c 43152 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你的《汉越词典》 _ 吗?

d 贵

Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

下午我……去图书馆。

b 不常 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

你喝……茶,怎么样?

a 一点儿

c 有一点儿

d 没有点儿

Chọn đáp án đúng:

我给小王买一……药。

Trang 12

c 瓶 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:

他……我打电话。

c 给 Câu trả lời đúng

Tìm phiên âm đúng:

容易

d róngyi

Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.看朋友

2.王兰

3.明天

4.去桂林

5.坐飞机

b 32541 Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.去

2.旅行

3.我们

4.上海

5.下星期

a 53142

c 31425

d 51434

Chọn đáp án đúng:

这……汉语词典很贵。

c 本 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

周末 A 同学们 B 来 C 我家 D 玩儿。(常)

b B Câu trả lời đúng

Ngày đăng: 01/08/2020, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w