1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

21 ngoại ngữ II 1 (tiếng trung) EN06 1 024

19 292 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 262,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ Chọn một câu trả lời: a... Đánh dấu để làm sauMô tả câu hỏi Chọn chữ Hán đúng: Chọn một câu trả lời: a.. 找 Phản hồi Đáp án đúng là: 我 Câu trả lờ

Trang 1

1- Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你

Chọn một câu trả lời:

a mèimei

b nǐ

c hǎo

2- Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav

…… kai

Chọn một câu trả lời:

b h

c k

3- Chọn âm tiết đúng?

yùxǐ

Chọn một câu trả lời:

a yùxǐ

b yùxī

c yùxí

4- Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav

…… te

Chọn một câu trả lời:

a n

b t

5- Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav gao ……

Chọn một câu trả lời:

a ou

b ao

c ai

1 Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ

Chọn một câu trả lời:

a 汉语

Trang 2

b 韩语

c 法语

2 Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù

a 不

3 Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 亻

Chọn một câu trả lời:

a bộ Nhân, 2 nét

4 Chọn đáp án đúng?

他很忙

a tā hěn máng

5 Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 彳

Chọn một câu trả lời:

a bộ Xích, 3 nét

c bộ Nhân, 2 nét

6 Chọn âm tiết đúng?

yùxǐ

b yùxǐ

7 Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav

…… kai

Chọn một câu trả lời:

a g

c k

8 Chọn âm tiết đúng?

láolèi

a láolèi

9 Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 大

b dà

Trang 3

10.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 弟弟

a dìdi

11.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: gēge

b 哥哥

12.Chọn đáp án đúng?

汉语很难

b Hànyǔ hěn nán

13.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù

a 不

14.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 好

c hǎo

15.Chọn âm tiết đúng?

tā de

a tā de

16.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你

a nǐ

17 Chọn thanh điệu đúng? bai%201.wav mei hao

a měihǎo

Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav

gao ……

18.Chọn một câu trả lời:

c ao

19.Chọn đáp án đúng?

Trang 4

a Hànyǔ hěn nán

20.Chọn đáp án đúng?

不太忙

a bù tài máng

21.Chọn đáp án đúng?

不忙

a bù máng

22.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù

b 不

23.Chọn đáp án đúng?

不忙

b bù máng

24.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tā

c 他

25.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn

b 很

26.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: nán

c 难

27.Chọn đáp án đúng?

不大

a bú dà

28.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: gēge

Trang 5

b 哥哥

29.Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 明玉:明天你去 取钱吗?

王兰:不去。

c 银行

30.Chọn từ đúng:

阿姨好!

c 阿姨好

31.Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 王兰:你去邮局寄信吗?

明玉: _。去银行取钱。

b 不去

32.Chọn từ đúng:

请进

b 请进

33 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav

fo ………

c o

34 Chọn thanh điệu đúng? bai%201.wav tudi

b tǔdì

35 Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav

…… bu

b m

c b

36.Chọn âm tiết đúng?

tā de

b mā de

c tā de

Trang 6

37 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav

li ………

b i

38.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tā

b 他

39.Chọn đáp án đúng?

他很忙

b tā hěn máng

40.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ

c 汉语

41.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: gēge

a 哥哥

42 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav

fo ………

b o

43 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav

li ………

a i

44.Chọn âm tiết đúng?

bái le

c bái le

45.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 妹妹

a mèimei

46.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 女

Trang 7

a nǚ

47.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 氵

c bộ Thủy,3 nét

48.Chọn đáp án đúng?

不太忙

a bù tài máng

49.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn

b 很

50.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 彳

b bộ Xích, 3 nét

51.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 讠

b bộ Ngôn, 2 nét

52 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav

li ………

a i

53.Chọn âm tiết đúng?

bái le

c bái le

54.Chọn âm tiết đúng?

tā de

a tā de

55.Chọn âm tiết đúng?

táitóu

b táitóu

56.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng?

Trang 8

c māma

57.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 忄

b bộ Tâm, 3 nét

58.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn

b 很

59.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tā

b 他

60.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù

a 不

61.Chọn đáp án đúng?

他很忙

a tā hěn máng

62.Chọn âm tiết đúng:

nǔlì

a nǔlì

63.Chọn âm tiết đúng:

dàxǐ

b dàxǐ

64.Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 王阿姨: 你好!请进!

李军 : !

a 谢谢您

65.Chọn từ đúng:

谢谢你

b 谢谢你

Trang 9

c 不客气

66.Chọn âm tiết đúng: xìxīn

b xìxīn

67.Chọn một câu trả lời:

b yǎnyuán

68.Chọn từ đúng:

姐姐

c 姐姐

69.Chọn từ đúng:

请进

b 请进

70.Chọn từ đúng:

谢谢你

c 谢谢你

Chọn âm tiết đúng:

dàxǐ

Chọn một câu trả lời:

a dàxǐ

b dáxì

c dāxǐ

Phản hồi

Đáp án đúng là: dàxǐ

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 4

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Trang 10

Mô tả câu hỏi

Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 王兰:你去邮局寄信吗?

明玉: _。去银行取钱。

Chọn một câu trả lời:

a 不去

b 不好

c 去

Phản hồi

Đáp án đúng là: 不去

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 5

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn từ đúng:

去取钱

Chọn một câu trả lời:

a 去取钱

b 去邮局

c 去银行

Phản hồi

Đáp án đúng là: 去取钱

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 1

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 11

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn chữ Hán đúng:

Chọn một câu trả lời:

a 我

b 找

Phản hồi

Đáp án đúng là: 我

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 2

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn thanh điệu đúng:

Pengyou

Chọn một câu trả lời:

a

b

Phản hồi

Đáp án đúng là:

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 3

Câu trả lời đúng

Trang 12

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 我回…………

Chọn một câu trả lời:

a 学生

b 学校

Phản hồi

Đáp án đúng là: 学校

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 4

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm đúng: bai 5

……

Chọn một câu trả lời:

a

b

Phản hồi

Đáp án đúng là:

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 5

Trang 13

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 认识你很 ………

Chọn một câu trả lời:

a 高兴

b 贵姓

Phản hồi

Đáp án đúng là: 高兴

Câu trả lời đúng là:

Nghe và chọn vận mẫu đúng: bai 4

r ……

Chọn một câu trả lời:

a en

b eng

Trang 14

Nghe và chọn âm đúng: bai 5

……

Chọn một câu trả lời:

a

b

Phản hồi

Đáp án đúng là:

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 2

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 认识你很 ………

Chọn một câu trả lời:

a 贵姓

b 高兴

Phản hồi

Đáp án đúng là: 高兴

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 3

Câu trả lời đúng

Trang 15

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 我回…………

Chọn một câu trả lời:

a 学校

b 学生

Phản hồi

Đáp án đúng là: 学校

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 4

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

xuéxí

Chọn một câu trả lời:

a 习惯

b 学者

c 学习

Trang 16

Phản hồi

Đáp án đúng là: 学习

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 5

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại: 不是,他是我的哥哥。

他是你的弟弟吗?

他不太忙。

他忙吗?

Chọn một câu trả lời:

a 1234

b 4321

c 2143

d 2341

Phản hồi

Đáp án đúng là: 2143

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 6

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 17

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn đáp án đúng:

Chọn một câu trả lời:

a 同学

b 同屋

c 同志

Phản hồi

Đáp án đúng là: 同学

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 7

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 多大

Chọn một câu trả lời:

a duōdà

b duódà

c duòdā

Phản hồi

Trang 18

Đáp án đúng là: duōdà

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 8

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 上午

Chọn một câu trả lời:

a zhōngwǔ

b shàngwǔ

c xiàwǔ

Phản hồi

Đáp án đúng là: shàngwǔ

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 9

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 岁

Chọn một câu trả lời:

a shuì

Trang 19

b suī

c suì

Phản hồi

Đáp án đúng là: suì

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 10

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn cách viết phiên âm đúng với chữ Hán đã cho: 您

Chọn một câu trả lời:

a nǐ

b nín

Phản hồi

Đáp án đúng là: n!n

Câu trả lời đúng là:

Ngày đăng: 10/04/2021, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w