Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ Chọn một câu trả lời: a... Đánh dấu để làm sauMô tả câu hỏi Chọn chữ Hán đúng: Chọn một câu trả lời: a.. 找 Phản hồi Đáp án đúng là: 我 Câu trả lờ
Trang 11- Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你
Chọn một câu trả lời:
a mèimei
b nǐ
c hǎo
2- Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav
…… kai
Chọn một câu trả lời:
b h
c k
3- Chọn âm tiết đúng?
yùxǐ
Chọn một câu trả lời:
a yùxǐ
b yùxī
c yùxí
4- Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav
…… te
Chọn một câu trả lời:
a n
b t
5- Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav gao ……
Chọn một câu trả lời:
a ou
b ao
c ai
1 Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ
Chọn một câu trả lời:
a 汉语
Trang 2b 韩语
c 法语
2 Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù
a 不
3 Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 亻
Chọn một câu trả lời:
a bộ Nhân, 2 nét
4 Chọn đáp án đúng?
他很忙
a tā hěn máng
5 Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 彳
Chọn một câu trả lời:
a bộ Xích, 3 nét
c bộ Nhân, 2 nét
6 Chọn âm tiết đúng?
yùxǐ
b yùxǐ
7 Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav
…… kai
Chọn một câu trả lời:
a g
c k
8 Chọn âm tiết đúng?
láolèi
a láolèi
9 Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 大
b dà
Trang 310.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 弟弟
a dìdi
11.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: gēge
b 哥哥
12.Chọn đáp án đúng?
汉语很难
b Hànyǔ hěn nán
13.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù
a 不
14.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 好
c hǎo
15.Chọn âm tiết đúng?
tā de
a tā de
16.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你
a nǐ
17 Chọn thanh điệu đúng? bai%201.wav mei hao
a měihǎo
Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav
gao ……
18.Chọn một câu trả lời:
c ao
19.Chọn đáp án đúng?
Trang 4a Hànyǔ hěn nán
20.Chọn đáp án đúng?
不太忙
a bù tài máng
21.Chọn đáp án đúng?
不忙
a bù máng
22.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù
b 不
23.Chọn đáp án đúng?
不忙
b bù máng
24.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tā
c 他
25.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn
b 很
26.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: nán
c 难
27.Chọn đáp án đúng?
不大
a bú dà
28.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: gēge
Trang 5b 哥哥
29.Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 明玉:明天你去 取钱吗?
王兰:不去。
c 银行
30.Chọn từ đúng:
阿姨好!
c 阿姨好
31.Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 王兰:你去邮局寄信吗?
明玉: _。去银行取钱。
b 不去
32.Chọn từ đúng:
请进
b 请进
33 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav
fo ………
c o
34 Chọn thanh điệu đúng? bai%201.wav tudi
b tǔdì
35 Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav
…… bu
b m
c b
36.Chọn âm tiết đúng?
tā de
b mā de
c tā de
Trang 637 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav
li ………
b i
38.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tā
b 他
39.Chọn đáp án đúng?
他很忙
b tā hěn máng
40.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ
c 汉语
41.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: gēge
a 哥哥
42 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav
fo ………
b o
43 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav
li ………
a i
44.Chọn âm tiết đúng?
bái le
c bái le
45.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 妹妹
a mèimei
46.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 女
Trang 7a nǚ
47.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 氵
c bộ Thủy,3 nét
48.Chọn đáp án đúng?
不太忙
a bù tài máng
49.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn
b 很
50.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 彳
b bộ Xích, 3 nét
51.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 讠
b bộ Ngôn, 2 nét
52 Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav
li ………
a i
53.Chọn âm tiết đúng?
bái le
c bái le
54.Chọn âm tiết đúng?
tā de
a tā de
55.Chọn âm tiết đúng?
táitóu
b táitóu
56.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng?
Trang 8c māma
57.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 忄
b bộ Tâm, 3 nét
58.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn
b 很
59.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tā
b 他
60.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù
a 不
61.Chọn đáp án đúng?
他很忙
a tā hěn máng
62.Chọn âm tiết đúng:
nǔlì
a nǔlì
63.Chọn âm tiết đúng:
dàxǐ
b dàxǐ
64.Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 王阿姨: 你好!请进!
李军 : !
a 谢谢您
65.Chọn từ đúng:
谢谢你
b 谢谢你
Trang 9c 不客气
66.Chọn âm tiết đúng: xìxīn
b xìxīn
67.Chọn một câu trả lời:
b yǎnyuán
68.Chọn từ đúng:
姐姐
c 姐姐
69.Chọn từ đúng:
请进
b 请进
70.Chọn từ đúng:
谢谢你
c 谢谢你
Chọn âm tiết đúng:
dàxǐ
Chọn một câu trả lời:
a dàxǐ
b dáxì
c dāxǐ
Phản hồi
Đáp án đúng là: dàxǐ
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Trang 10Mô tả câu hỏi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 王兰:你去邮局寄信吗?
明玉: _。去银行取钱。
Chọn một câu trả lời:
a 不去
b 不好
c 去
Phản hồi
Đáp án đúng là: 不去
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 5
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn từ đúng:
去取钱
Chọn một câu trả lời:
a 去取钱
b 去邮局
c 去银行
Phản hồi
Đáp án đúng là: 去取钱
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 1
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Trang 11Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn chữ Hán đúng:
Chọn một câu trả lời:
a 我
b 找
Phản hồi
Đáp án đúng là: 我
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 2
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn thanh điệu đúng:
Pengyou
Chọn một câu trả lời:
a
b
Phản hồi
Đáp án đúng là:
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 3
Câu trả lời đúng
Trang 12Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 我回…………
Chọn một câu trả lời:
a 学生
b 学校
Phản hồi
Đáp án đúng là: 学校
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Nghe và chọn âm đúng: bai 5
……
Chọn một câu trả lời:
a
b
Phản hồi
Đáp án đúng là:
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 5
Trang 13Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 认识你很 ………
Chọn một câu trả lời:
a 高兴
b 贵姓
Phản hồi
Đáp án đúng là: 高兴
Câu trả lời đúng là:
Nghe và chọn vận mẫu đúng: bai 4
r ……
Chọn một câu trả lời:
a en
b eng
Trang 14Nghe và chọn âm đúng: bai 5
……
Chọn một câu trả lời:
a
b
Phản hồi
Đáp án đúng là:
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 2
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 认识你很 ………
Chọn một câu trả lời:
a 贵姓
b 高兴
Phản hồi
Đáp án đúng là: 高兴
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 3
Câu trả lời đúng
Trang 15Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 我回…………
Chọn một câu trả lời:
a 学校
b 学生
Phản hồi
Đáp án đúng là: 学校
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn đáp án đúng:
xuéxí
Chọn một câu trả lời:
a 习惯
b 学者
c 学习
Trang 16Phản hồi
Đáp án đúng là: 学习
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 5
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại: 不是,他是我的哥哥。
他是你的弟弟吗?
他不太忙。
他忙吗?
Chọn một câu trả lời:
a 1234
b 4321
c 2143
d 2341
Phản hồi
Đáp án đúng là: 2143
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 6
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Trang 17Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn đáp án đúng:
Chọn một câu trả lời:
a 同学
b 同屋
c 同志
Phản hồi
Đáp án đúng là: 同学
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 7
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 多大
Chọn một câu trả lời:
a duōdà
b duódà
c duòdā
Phản hồi
Trang 18Đáp án đúng là: duōdà
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 8
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 上午
Chọn một câu trả lời:
a zhōngwǔ
b shàngwǔ
c xiàwǔ
Phản hồi
Đáp án đúng là: shàngwǔ
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 9
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 岁
Chọn một câu trả lời:
a shuì
Trang 19b suī
c suì
Phản hồi
Đáp án đúng là: suì
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 10
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn cách viết phiên âm đúng với chữ Hán đã cho: 您
Chọn một câu trả lời:
a nǐ
b nín
Phản hồi
Đáp án đúng là: n!n
Câu trả lời đúng là: