Ngoại ngữ II tiếng trung 1 EN06 1 Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại: 1. 不是,他是我的哥哥。 2. 他是你的弟弟吗? 3. 他不太忙。 4. 他忙吗? => 2143 Chọn thanh điệu đúng: Mingzi (míngzi); Pengyou (péngyou); Xuesheng (Xuesheng).
Trang 1Ngoại ngữ II.1 (tiếng Trung) – EN06.1
Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng?
你
nǐ
你 nǚ
你 hǎo
你你 māma
你你 mèimei
你你 dìdi
你你 bàba
你 dà
Chọn thanh mẫu đúng? bai%201.wav
…… bu
b
…… kai
k
…… te t
Chọn thanh điệu đúng? bai%201.wav
kefu
kèfú
mei hao
měihǎo
tudi tǔdì
Chọn thanh điệu đúng:
Mingzi
míngzi
Pengyou
péngyou
Renshi
rènshi
Xuesheng
Xueshen g
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau:
bù
tài
你
Chọn vận mẫu đúng? bai%201.wav
fo ………
o
gao ……
ao
li ………
i
Chọn đáp án đúng:
tóngxué
你你
你你你
bù tài máng
你你你
tā hěn máng
xuéxí
你你
bù máng
你你
bú dà
你你
bù nán
你你你你 Hànyǔ hěn nán
Chọn âm tiết đúng?
bái le
bái le
láolèi láolèi
xūyào xūyào
yǎnyuán yǎnyuán
yùxǐ yùxǐ
dàxǐ
dàxǐ
nǔlì nǔlì
tā de
tā de
táitóu táitóu
xìxīn xìxīn
Trang 2Chọn cách viết phiên âm đúng với chữ Hán đã cho:
你
xiào
你 nín
你 qù
Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5
你你…………
你你
你你你你 …………
你
你你你你 ………
你你
你 ……… 你你
你
Chọn chữ Hán đúng:
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước:
你你
shàngwǔ
你
suì
你你
wǎnhuì
你你
shēngri
你你
duōdà
Chọn từ đúng:
2016 你
2016 你 你你你你你你 你你你你 你你你你你你 你你你你 你你你你你你 你你你你你你你
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Điền từ thích hợp vào chỗ trống?
你你你你你你你 你你你你
你你你你你你你你你你你
你你你你你你你
你你你: 你你你你你你
Nêu tên các bộ và số nét của chúng?
你
bộ Nhân, 2 nét
你
bộ Xích, 3 nét
你
bộ Tâm, 3 nét
你
bộ Thủy,3 nét
你
bộ Ngôn, 2 nét
Nghe và chọn âm đúng: bai 5
…… gu
t3i …… Hàn
……guó tài
Nghe và chọn thanh mẫu đúng:
Trang 3zh r s
Nghe và chọn vận mẫu đúng: bai 4
c ……
ao
q ……
ing
zh ……
ang
r …… eng
Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại:
你你你你你你你你你你
你你你你你你你你
你你你你你
你你你你
2143