1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

47 ngoại ngữ II 4 (tiếng trung) EN06 4 024

17 72 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 60,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu: 为1提高2的水平,他每天3都很认真 Chọn một câu trả lời: a... Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu: 上次在音乐1晚会上,我听2她唱3了,她唱歌唱4非常好听。 得 Chọn một câu trả

Trang 1

TIẾNG TRUNG 4

(得)

Chọn một câu trả lời:

a (2)

b (4)

c (3) X

d (1) X

2 上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。

(得)

Chọn một câu trả lời:

a (1) Câu trả lời không đúng

b (3)

c (4)

d (2) XXXX

3 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 马上就要考试了,但是我还没有准备好。 Chọn một câu trả lời:

a 他快要做什么? Câu trả lời đúng

b 他什么时候考试?

c 他准备得怎么样了?

d 他要准备什么?

4 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 这家商店的衣服, _很贵, _又很便

宜。

Chọn một câu trả lời:

a 还是

b 有的 Câu trả lời đúng

c 就是

d 要是

5 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 他身体不好,每两个月都 _来医院看病。

Chọn một câu trả lời:

a 得 Câu trả lời đúng

b 看

c 到

d 租

6 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu: 为(1)提高(2)的水平,他每天(3)都很认真

Chọn một câu trả lời:

a (1)

Trang 2

b (2) Câu trả lời đúng

c (4)

d (3)

7 Chọn đáp án đúng: 我每天都睡 很晚。

Chọn một câu trả lời:

a 很

b 得 Câu trả lời đúng

c 地

d 的

8 Chọn đáp án đúng: 阮明玉的汉语很好,她发音发 _很准。

Chọn một câu trả lời:

a 很

b 地

c 得 Câu trả lời đúng

d 的

9 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.上下午

2.都没有

3.这套房子

4.阳光

Chọn một câu trả lời:

a 3124 Câu trả lời đúng

b 3412

c 4312

d 1234

10 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

他下了课就去玩儿,晚上八点才回家。

Chọn một câu trả lời:

a 他什么时候回家? Câu trả lời đúng

b 晚上他做什么?

c 下了课他去哪儿?

d 去玩儿以后他去哪儿?

11 Chọn đáp án đúng:

我跳舞 水平很一般,没有信心上台表演。

Chọn một câu trả lời:

Trang 3

a 得

b 地

c 的 Câu trả lời đúng

d 很

12 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。

( 得)

Chọn một câu trả lời:

a (1) Câu trả lời không đúng

b (3)

c (4)

d (2)

13 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)

Chọn một câu trả lời:

a (3) Câu trả lời đúng

b (4)

c (1)

d (2)

14 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.他介绍的

2.我都

3.不太满意

4 这两套房子

Chọn một câu trả lời:

a 1423 Câu trả lời đúng

b 3214

c 4123

d 4231

15 Chọn đáp án đúng:

麦克太极拳 得很好。

Chọn một câu trả lời:

a 打 Câu trả lời đúng

b 抹

c 扰

Trang 4

d 托

16 Chọn câu đúng ngữ pháp:

Chọn một câu trả lời:

a (1).他踢球踢得很好看。Câu trả lời đúng

b (4).他足球得踢很好看。

c (2).他足球的踢得很好看。

d (3).他踢足球得很好看

17 Điền từ thích hợp vào chỗ trống

八点上班,七点多他 _到公司了。

Chọn một câu trả lời:

a 才

b 还

c 就 Câu trả lời đúng

d 也

18 Chọn câu đúng ngữ pháp:

(1) 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。

Chọn một câu trả lời:

c (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。

d (4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。 Câu trả lời đúng

19 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

麦克太极拳(1)得非常好(2),让他表演(3)很(4)合适。(打)

Chọn một câu trả lời:

a (2)

b (1) Câu trả lời đúng

Trang 5

c (3)

d (4)

20 Chọn đáp án đúng:

罗兰跳舞 _得很不错。

Chọn một câu trả lời:

a 舞

b 跳 Câu trả lời đúng

c 踢

d 桃

Phản hồi

Đáp án đúng là: 跳

Vì: Ngữ pháp bài 25 – bổ ngữ trạng thái: sau V có O thì V phải lặp lại 2 lần

21 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

如果她(1)唱京剧,(2)那个节目(3)会很(4)精彩。(一定)

Chọn một câu trả lời:

a (2)

b (4)

c (3) Câu trả lời đúng

d (1)

22 Chọn đáp án đúng: 我家每年夏天都去国外……。

Chọn một câu trả lời:

a 旅游 Câu trả lời đúng

b 旅游团

c 旅馆

d 游泳

Phản hồi

Đáp án đúng là: 旅游

Tham khảo từ mới bài 27

28 Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân

留学生坐火车去上海参观的。

Chọn một câu trả lời:

d 留学生是怎么去上海参观的? Câu trả lời đúng

29 Chọn đáp án đúng:

他跟旅游团一起住在三星级……里。

Trang 6

Chọn một câu trả lời:

a 图书馆

b 办公室

c 宿舍

d 酒店 Câu trả lời đúng

Phản hồi

Đáp án đúng là: 酒店

Tham khảo từ mới bài 27

30 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân

我要上网查资料、收发伊妹儿。

Chọn một câu trả lời:

a 一个妹妹

b 妹妹的名字叫伊

c 那个妹妹

d 电子信 Câu trả lời đúng

32 Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân

他是去年跟爸爸去的英国。

去年

Chọn một câu trả lời:

a 是谁去年跟爸爸去的英国?

b 他是去年跟爸爸去了哪儿的?

c 他去年是跟谁去的英国?

d 他是什么时候跟爸爸去的英国? Câu trả lời đúng

Đáp án đúng là: 他是什么时候跟爸爸去的英国?

Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh thời gian xảy ra hành động

32 Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân: 是陈老师给我们上口语课的。 Chọn một câu trả lời:

a 我们是上谁的口语课的?

b 陈老师给我们上是什么课的?

c 是谁给我们上口语课的? Câu trả lời đúng

d 陈老师是给谁上口语课的?

Phản hồi

Đáp án đúng là: 是谁给我们上口语课的?

Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh chủ thể hành động

33 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân: 我这次来越南是旅游的。

Chọn một câu trả lời:

a 到一个地方参观,玩一玩。 Câu trả lời đúng

b 到一个地方吃饭

c 到一个地方学习

Trang 7

d 到一个地方游泳

Phản hồi

Đáp án đúng là: 到一个地方参观,玩一玩。

Vì: 旅游 có nghĩa tham quan du lịch, chứ không phải ăn cơm (A) hay bơi (B) hay học tập (D)

34 Chọn đáp án đúng: 中国菜很多油,总觉得……。

Chọn một câu trả lời:

a 很胖

b 很肥

c 油腻 Câu trả lời đúng

d 肥胖

Phản hồi

Đáp án đúng là: 油腻

Tham khảo từ mới bài 27

35 Chọn đáp án đúng: 他是一个……常努力学习的学生。

Chọn một câu trả lời:

a 没

b 非 Câu trả lời đúng

c 不

d 别

36 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân: 万里长城是一个有名的景区。

Chọn một câu trả lời:

a 漂亮

b 很多人知道 Câu trả lời đúng

c 有名字

d 名牌

Phản hồi

Đáp án đúng là: 很多人知道

Vì: 有名 có nghĩa là có tiếng, nổi tiếng, nên đáp án C có nghĩa chính xác nhất, phù hợp nhất

37 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我们(1)学(2)完(3)第 25 课的生词了(4)。(已经)

Chọn một câu trả lời:

a (3)

b (2)

c (1) Câu trả lời đúng

d (4)

38 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过)

Chọn một câu trả lời:

a (1)

Trang 8

b (3) Câu trả lời đúng

c (2)

d (4)

Phản hồi

Đáp án đúng là: (3)

Vì: cách biểu đạt kinh nghiệm hoặc đã từng trải qua việc gì, ngữ pháp bài 26

39 vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我见(1)他面(2)可是没跟(3)他(4)聊天。(过)

Chọn một câu trả lời:

a (1) Câu trả lời đúng

b (4)

c (3)

d (2)

40 Chọn đáp án đúng:

听说长城很……我很想去一趟。

Chọn một câu trả lời:

a 大

b 高

c 伟大 Câu trả lời đúng

d 长

41 Chọn đáp án đúng:

我……去过颐和园。

Chọn một câu trả lời:

a 已经 Câu trả lời đúng

b 一定

c 正好

d 不一定

Phản hồi

Đáp án đúng là: 已经

Vì phó từ 已经 kết hợp với trợ từ 过 có nghĩa là đã, từng

42 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:

气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。

Chọn một câu trả lời:

a 不能睡觉 Câu trả lời đúng

b 失去眼睛

c 丢脸

d 丢了东西

Phản hồi

Trang 9

Đáp án đúng là: 不能睡觉

Vì: 失眠 có nghĩa là mất ngủ, chỉ có đáp án D có nghĩa chính xác

46 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我是今年来中国 _大学的。

Chọn một câu trả lời:

a 学

b 去

c 读 Câu trả lời đúng

d 讲

47 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 小王每天下午 _都要打一个小时太极拳。

Chọn một câu trả lời:

a 所以

b 要是

c 差不多 Câu trả lời đúng

d 然后

Phản hồi

Đáp án đúng là: 差不多

Vì: vị trí cần điền 1 phó từ, “差不多” là phó từ và phù hợp với ngữ nghĩa của câu

48 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.

2.作业

3.只做了

4.一会儿

Chọn một câu trả lời:

a 2413

b 1342 Câu trả lời đúng

c 1243

d 4312

Phản hồi

Đáp án đúng là: 他只做了一会儿作业。

Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu

49 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.学了

2.三年

3.他在这儿

4.汉语

Trang 10

Chọn một câu trả lời:

a 4312

b 3412

c 1234

d 3124 Câu trả lời đúng

50 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 他在中国 _了十年了,现在不想回国了。

Chọn một câu trả lời:

a 翻译

b 生活 Câu trả lời đúng

c 毕业

d 发现

Phản hồi

Đáp án đúng là: 生活

Vì: phù hợp với nghĩa của câu “Anh ấy sống ở TQ 1o năm rồi, bây giờ không muốn về nước nữa”

51 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.我昨天

2.两个小时

3.

4 跳了

Chọn một câu trả lời:

a 4123

b 3214

c 4231

d 1423 Câu trả lời đúng

Phản hồi

Đáp án đúng là: 我昨天跳了两个小时舞。

Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu

52 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

他打算毕业一年后就去留学。

Chọn một câu trả lời:

a 他上么时候去留学?

b 他哪一年大学毕业?

c 毕业后他有什么打算? Câu trả lời đúng

d 他有没有打算?

Phản hồi

Đáp án đúng là: 毕业后他有什么打算?

Vì: Thông tin câu trả lời “去留学- đi du học” nên cần hỏi “có dự định gì?”

Trang 11

53 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

昨天我看了四个小时电视。

Chọn một câu trả lời:

b 昨天你看了多长时间电视? Câu trả lời đúng

c 昨天谁看电视?

d 晚上我要看什么?

Phản hồi

Đáp án đúng là: 昨天你看了多长时间电视?

Vì: Gạch chân dưới từ chỉ thời đoạn “4 tiếng đồng hồ” để chỉ việc xem ti vi, nên câu hỏi phải dùng “多长时间–bao lâu”

54 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.我下了班

2.看房子

3.

4.

Chọn một câu trả lời:

a 2413

b 4312

c 1243

d 1342 Câu trả lời đúng

Phản hồi

Đáp án đúng là: 我下了班就去看房子。

Vì: Khi biểu thị “làm gì xong thì lỊ làm gì” hành động đầu tiên dùng “了”sau đó kết hợp với “就

55 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

复习功课(1)的时候,字形(2)相似的汉字应该(3)先查(4)。(清楚)

Chọn một câu trả lời:

a (1)

b (2)

c (4)

d (3)

56 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

这课的课文太长了,我还没背 _呢。

Chọn một câu trả lời:

a 熟

Trang 12

b 对 ssssssssss

c 到 XXXXX

d 错

57 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chọn một câu trả lời:

a 错

b 成 Câu trả lời đúng

c 到

d 对

Phản hồi

Đáp án đúng là: 成

Tham khảo: từ mới bài 28

58 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

昨天学校举办晚会,我们十二点半才回 _宿舍。

Chọn một câu trả lời:

a 来

b 到 Câu trả lời đúng

c 上

d 成

59 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

她发音(1)发(2)得不准,“是不是” (3)常说(4) “四不四”。(成)

Chọn một câu trả lời:

a (1)

b (4) Câu trả lời đúng

c (2)

d (3)

60 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

三十个题,他都答 _了。

Chọn một câu trả lời:

a 对 Câu trả lời đúng

b 错

c 熟

d 来

61 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

他们买(1)去北京(2)的飞机票(3)了(4)。(到)

Trang 13

Chọn một câu trả lời:

a (2) Câu trả lời không đúng

b (4)

c (1)

d (3) Câu trả lời không đúng

62 Chọn câu đúng ngữ pháp

(1) 他家比我家很远。

(3) 他家比我家更远。

Chọn một câu trả lời:

a 他家比我家更远。

b 他家比我家很远 。 Câu trả lời không đúng

c 他家比我家有点儿远。 Câu trả lời không đúng

d 他家比我家非常远。 Câu trả lời không đúng

63 Chọn đáp án đúng: 我们学校中文系有五百 个学生。

Chọn một câu trả lời:

a 多少

b 少

c 几

d 多 Câu trả lời đúng

Phản hồi

Đáp án đúng là: 多

Tham khảo: Cách biểu thị số ước lượng (ngữ pháp bài 30)

64.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我们(1)学校的女同学(2)比(3)男同学(4)努力。(更)

Chọn một câu trả lời:

a (2)

b (4) Câu trả lời đúng

c (1)

d (3)

Phản hồi

Đáp án đúng là: (4)

Vì: phó từ 更 đặt trước tính từ so sánh trong câu chữ “比”

65 Chọn đáp án đúng: 冬天北京比上海 冷。

Chọn một câu trả lời:

a 很

Trang 14

b 更 Câu trả lời đúng

c 也

d 只

Phản hồi

Đáp án đúng là: 更

Tham khảo: Câu chữ“比” (ngữ pháp bài 30)

66 Chọn câu đúng ngữ pháp

(1) 我们明天就考完试了。

(2) 我们明天就考试完了。

(3) 我们就明天考完试了。

(4) 我盟就明天考试完了。

Chọn một câu trả lời:

a 我们明天就考完试了。 Câu trả lời đúng

b 我们明天就考试完了。

c 我盟就明天考试完了。

d 我们就明天考完试了。

67 Chọn đáp án đúng: 我每天都走 去学校。

Chọn một câu trả lời:

a 过

b 着 Câu trả lời đúng

c 回

d 了

68 Chọn câu đúng ngữ pháp:

(4) 你说得太快,我没听清楚。

Chọn một câu trả lời:

a (3).你说得太快,我不听得清楚

b (4) 你说得太快,我没听清楚。

c (2).你说快,我不听清楚

d (1).你快得说,我听不清楚。

69 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

你做(1)事(2)后再去(3)也不迟(4)。(完)

Trang 15

Chọn một câu trả lời:

a (1)

b (3) Câu trả lời không đúng

c (2)

d (4)

70 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

我一(1)看(2)那么多汉字,眼(3)就花(4)了。(见)

Chọn một câu trả lời:

a (2) Câu trả lời đúng

b (1)

c (4)

d (3)

Phản hồi

这件毛衣(1)我穿(2)后(3)觉得(4)有点儿瘦。(上)

Chọn một câu trả lời:

a (3)

b (4)

c (2)

d (1)

1).对不起,我看错时间,所以来晚了。

(2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。

(3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。

(4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。

Chọn một câu trả lời:

a (4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。

b (3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。

c (1).对不起,我看错时间,所以来晚了。

Trang 16

d (2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。

Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

这件毛衣(1)我穿(2)后(3)觉得(4)有点儿瘦。(上)

Chọn một câu trả lời:

a (1)

b (3)

c (2)

d (4)

Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

你做(1)事(2)后再去(3)也不迟(4)。(完)

Chọn một câu trả lời:

a (2)

b (1)

c (4)

d (3)

上个星期的汉语考试我没有考 _,所以有点儿难过。 Chọn một câu trả lời:

a 懂

b 到

c 好

d 对

我想上网查资料,但是电脑坏了,可以打 你的电脑吗? Chọn một câu trả lời:

a 开

b 上

c 成

d 到

Ngày đăng: 10/04/2021, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w