1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập hóa 10 theo THPT QG

156 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 5,23 MB
File đính kèm Bài tập hóa 10 các chương THPTQG.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. BIẾT: Câu 1: Hầu hết nguyên tử các nguyên tố hóa học được cấu tạo bởi các loại hạt nào? A. p, n, e B. p, n C. p, e D. n, e Câu 2: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích âm? A. electron B. Proton C. notron D. electron và notron Câu 3: Điện tích hạt nhân nguyên tử ký hiệu là? A. e B. p C. Z D. Z+ Câu 4: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết? A. Số khối A B. Số hiệu nguyên tử Z C. Nguyên tử khối của nguyên tử D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z. Câu 5: Cho nguyên tử nguyên tố X có số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân Z. Kí hiệu của X là? A. B. C. D. Câu 6: Cho , số khối của Photpho bằng bao nhiêu? A. 15 B. 31 C. 16 D. 46 2. HIỂU: Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nguyên tử trung hòa về điện B. Trong nguyên tử số proton = số electron C. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương D. Tất cả nguyên tử đều có 3 loại hạt p, n, e. Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số p = số e. B. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. C. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân (Z). D. Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton. Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron. C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N). D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. Câu 10: (ĐH KA – 2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: , , ? A. X và Z có cùng số khối. B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học. C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X và Y có cùng số nơtron. Câu 11: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị . Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị , , . Có bao nhiêu loại phân tử CO2 có thể tạo thành từ các đồng vị trên: A. 18 B. 9 C. 12 D. 16 Câu 12: Cho các nhận xét sau: trong nguyên tử: (1) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử. (2) điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số hạt proton (3) Số hạt proton trong hạt nhân luôn bằng số electron lớp vỏ của nguyên tử. (4)Số hạt proton bằng số hạt notron. Số nhận xét không đúng là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 3. VẬN DỤNG THẤP: Câu 13: Nguyên tử nguyên tố Na có 11e và 12n. Số hạt proton(p) của Na bằng bao nhiêu? A. 11 B. 12 C. 23 D. 6 Câu 14: Cho nguyên tử nguyên tố Mg có 12e và 12n. Điện tích hạt nhân của Mg bằng? A. 12 B. 12+ C. 24 D. 24+ Câu 15: Cho nguyên tử nguyên tố Photpho(P) có 15e và 16n. Số đơn vị điện tích hạt nhân của P bằng? A. 15 B. 15+ C. 16 D. 31 Câu 16: Cho Nito có 7e, 7p, 7n. Số khối của Nito bằng? A. 7 B. 14 C. 21 D. 28 Câu 17: Cho hạt nhân nguyên tử nguyên tố Kali có 19p và 20n. Số hiệu nguyên tử Z của K bằng? A. 30 B. 20 C. 19 D. 39 Câu 18: Nguyên tố X có 2 đồng vị. Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân của 2 đồng vị là 70 hạt. Đồng vị (I) có 44 nơtron, đồng vị (II) có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,92. Thành phần % số nguyên tử của đồng vị (I) là: A. 75% B. 54% C. 27% D. 50% 4. VẬN DỤNG CAO: Câu 19: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị có số khối là 35 và 37. Khối lượng trung bình nguyên tử của clo là 35,5. Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit peCloric HClO4 là (Cho ; ) A. 9,204 B. 9,450 C. 9,404 D. 9,250 Câu 20: Ở 200C Fe có D = 7,87 gcm3, nguyên tử khối trung bình là 55,85, giả thiết các khe rỗng chiếm 26% thể tích tinh thể. Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là( ) A. 1,38 . B. 1,26 . C. 1,28 . D. 1,18 .

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108;

Ba = 137; I = 127; Si = 28; F = 19; Sr = 88; Pb = 207; Mn = 55; He = 4; Be = 9.

P h ­ ¬ n g ­

D tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Lọc bỏ kết tủa, rửa sạch đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Y Giá trị của m là:

A 16,0g B 30,4g C 32,0g D 48,0g

Câu 2: Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,06 mol Al, 0,01 mol Fe3O4; 0,015 mol Fe2O3 và 0,02 mol FeO một thời gian Hỗn hợp Y thu được sau phản ứng được hoà tan hoàn toàn bằng dd HCl dư, thu được dd Z Thêm NH3 vào Z cho đến dư, lọc kết tủa T, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn Giá trị của m là:

A 6,16g B 6,40g B 7,78g D 9,46g

X không còn NaOH và nồng độ của ion CO32- là 0,1M a có giá trị là:

A 0,06 mol B 0,08 mol C 0,10 mol D 0,12 mol

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Tỉ số x/y là:

A 6/5 B 2/1 C 1/2 D 5/6

Câu 5: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,15 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X bằng dd HCl dư, thu được dd Y Cho NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeO, 0,01 mol Fe2O3, 0,02 mol Al2O3 vào ddHCl dư Kết thúc phản ứng thu được dd Y Cho Y tác dụng với dd NH3 dư đến phản ứng hoàntoàn thu được kết tủa A Lọc tách A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được m gam chất rắn E Giá trị m là:

NaOH dư thu được dd X Cho CO2 dư tác dụng với dd X thu được kết tủa Y, nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết hiệu suất các phản ứng đều đạt 100% Khối lượng của Z là:

A 2,04g B 2,31g C 3,06g D 2,55g

Trang 2

Câu 10: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư được 20g kết tủa

- Phần 2 tác dụng với dd HCl dư được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Al, Al2O3 có số mol bằng nhau vào dd

H2SO4 loãng dư thu được dd Y Cho dd KOH dư tác dụng với dd Y thu được kết tủa A Lọc tách

A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 6,4gam chất rắn E.Tính khối lượng hỗn hợp X ban đầu?

A 8,34g B 16,68g C 5,76g D 2,88g

được dd Y Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Y thu được kết tủa A Lọc tách A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,06 gam chất rắn E Tính khối lượng hỗn hợp X ban đầu?

A 2,58g B 3,87g C 1,935g D 25,8g

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và 0,08 mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:

A 0,16 B 0,04 C 0,12 D 0,075

X Cho dd BaCl2 dư vào dd X thu được kết tủa Lọc kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m?

A 21,67g B 16,83g C 71,91g D 48,96g

hoàn toàn thu được chất rắn Y màu đen Để Y tan hết cần vừa đủ 600 ml dd H2SO4 0,5M(loãng) Thành phần % khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là:

A 14,55% B 21,82% C 29,09% D 16,82%

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được dd Y chỉ chứa 1 chât tan duy nhất Cho dd chứa 0,12 mol HCl vào dd Y thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 4,92g B 9,84g C 7,38g D 2,46g

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Ag2S với số mol bằng nhau thu được 3,696 lít SO2(đktc) và chất rắn B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

44,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO3)2 có nồng

độ 47,2% Kim loại M là

BaCl2 0,4M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A. 9,85 gam B 17,73 gam C 14,775 gam D. 19,7gam

và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa chất tan FeSO4

và 5,04 lít (đktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Số mol H2SO4 đã phản ứng là?

Trang 3

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp 2 kim loại bằng dd HCl dư được 4,48 lít khí (đktc) Cô

cạn dd thu được sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là:

Câu 5: Hoà tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 7,84 lít khí X

(đktc), 2,54g chất rắn Y và dd Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dd Z thu được lượng muốikhan là:

A 31,45g B 33,99g C 19,025g D 56,3g

Câu 6: Hoà tan hết 7,8g hỗn hợp Mg, Al trong dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng

7,0g so với ban đầu Số mol axit đã phản ứng là:

A 0,08 mol B 0,04 mol C 0,4 mol D 0,8 mol

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm C2H2, CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và2,52g H2O Trị số của m là:

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện

hóa) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược lượng muối khan là

A 1,71 gam B 17,1 gam C 13,55 gam D 34,2 gam

Câu 11(KA – 2012) Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ

dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượngmuối trong dung dịch X là

A 5,83 gam B 7,33 gam C 4,83 gam D 7,23 gam

Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO40,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khốilượng là

A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam

Trang 4

Câu 13 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khốilượng sắt thu được là

A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 11,2 gam

Câu 14 Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thể tích

O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là

A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 3,92 lít

Câu 15 Hoà tan hoàn toàn 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại nhóm IIA vào nước

được 100 ml dd X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dd X người ta cho toàn bộ lượng dd X trên tác dụng vừa đủ với dd AgNO3 Kết thúc thí nghiệm thu được dd Y và 17,22g kết tủa Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd Y là:

A 4,86g B 5,4g C 7.53g D 9,12g

Câu 16 Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl thu được dung

dịch A và khí H2 Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan Hãy tính thể tích khí H2 thuđược ở đktc

A 0,56 lít B 0,112 lít C 0,224 lít D 0,448 lít

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm C2H6, C3H4 và C4H8 thì thu được 12,98 gam

CO2 và 5,76 gam H2O Vậy m có giá trị là

A 1,48 gam B 8,14 gam C 4,18 gam D 16,04 gam

Câu 18: Cho 16 gam hỗn hợp Al, Mg, Zn, Cu tác dụng với oxi dư, thu được m gam hỗn hợp oxit.

Để hòa tan m gam hỗn hợp oxit đó cần 160 ml dung dịch HCl 3,5M Giá trị m là

A 27,6 B 20,48 C 18,24 D 24,96.

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng,

dư thì thu được dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat và 5m/67 gam khí H2 Giá trị của m là:

A 20,10 B 13,40 C 10,72 D 17,42

Câu 20: Hòa tan hết m gam hh X gồm Cu, FeO, Fe2O3 bằng 260 ml HCl 1M vừa đủ, được dd Ychứa 2 muối với tổng khối lượng là 16,67 gam Giá trị của m là:

A 9,26 B 11,60 C 11,34 D 9,52.

Trang 5

Câu 2: Dung dịch A chứa hai cation là Fe2+ 0,1 mol và Al3+ 0,2 mol và hai anion Cl- x mol và

SO42- y mol Đem cô cạn dd A thu được 46,9g hỗn hợp muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,6 và 0,1 B 0,3 và 0,2 C 0,5 và 0,15 D 0,2 và 0,3

Phần 1: Hoà tan hoàn toàn bằng dd HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc)

Phần 2: Nung trong không khí dư, thu được 2,84g hỗn hợp rắn chỉ gồm các oxit

Khối lượng hỗn hợp X là:

A 1,56g B 1,8g C 2,4g D 3,12g

nóng thu được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là:

thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

mol K+, 0,1 mol Mg2+, 0,25 mol NH4+, 0,2 mol H+, 0,1 mol Cl-, 0,075 mol SO42-, 0,25 mol NO3-,

và 0,15 mol CO32- Một trong 2 dd trên chứa:

A K+, Mg2+, SO42-, Cl- B K+, NH4+, CO32-, Cl-

C NH4+, H+, NO3-, SO42- D Mg2+, H+, SO42-, Cl

Trang 6

-Câu 11: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+, 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- y mol Khi cô cạn dd

Y thì khối lượng muối khan thu được là:

A 3,73g B 7,04g C 7,46g D 3,52g

thận dd thu được sau phản ứng thu được m + 62 gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:

A m + 4 gam B m + 8 gam C m + 16 gam D m + 32 gam

Câu 15(CĐ – 2014): Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO3

2-và 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 33,8 gam B 28,5 gam C 29,5 gam D 31,3 gam

Câu 16: Trộn dd chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dd chứa HCO3- 0,04 mol; CO30,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là:

Câu 18: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+; 0,25 mol NH4+ và 0,3 mol Cl- Cho 270

ml dd Ba(OH)2 0,2 M vào và đun nóng nhẹ (giả sử H2Obay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng

dd X và dd Ba(OH)2 sau quá trình phản ứng giảm đi là:

A 4,215g B 5,296g C 6,761g D 7,015g

Câu 19: Dung dịch B chứa 3 ion K+, Na+; PO43- 1 lít dd B tác dụng với CaCl2 dư thu được 31g kết tủa Mặt khác nếu cô cạn 1 lít dd B thu được 37,6g chất rắn khan Nồng độ mol/ lít của 3 ion lần lượt là:

A 0,3M; 0,3M và 0,6M B 0,1M; 0,1M và 0,2M

C 0,3M; 0,3M và 0,2M D 0,3M; 0,2M và 0,2M

Câu 20: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X gồm các ion: NH4+, SO42-; NO3- rồi tiến hành đun nóng thì thu được 23,3g kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X lần lượt là:

A 1M và 1M B 2M và 2M C 1M và 2M D 2M và 1M

Trang 7

Câu 3: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng

là 63,54 Thành phần % khối lượng của 63Cu trong CuSO4 là

khí CO2 (đktc) Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là:

so với H2 là 20,75 % khối lượng của FeS trong hỗn hợp đầu là:

Trang 8

A 20,18% B 79,81% C 75% D 25%.

4,48 lít khí CO2 (đktc) Số mol BaCO3 trong hỗn hợp là:

A 0,2mol B 0,15mol C 0,1mol D 0,05mol

tử của clo là 35,5 Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit peCloric HClO4 là (Cho 16

Trang 9

P h ­ ¬ n g ­

Câu 1: Hçn­hîp­X­gåm­hai­kim­lo¹i­kiÒm­A,­B­n»m­kÕ­tiÕp­nhau­trong­cïng­mét

ph©n­nhãm­chÝnh.­LÊy­6,2g­X­hoµ­tan­hoµn­toµn­vµo­níc­thu ­được­2,24­lÝthiđro­(ë­đktc).­A,­B­lµ­hai­kim­lo¹i:

Câu 2: Hòa tan 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A,B kế tiếp nhau trong nhóm II

A vào dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Xác định A,B

Câu 3: Cho 1,67g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết vớidung dịch HCl dư thoat ra 0,672 lít H2(đktc) Hai kim loại đó là?

Câu 4: Hoà tan 16,8g hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào

dd HCl dư, thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) Kim loại kiềm là:

A 11 gam; Li và Na B 18,6 gam; Li và Na

C 18,6 gam; Na và K D 12,7 gam; Na và K

Câu 7: Cho 1,9g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với

dd HCl dư, sinh ra 0,448 lít khí (đktc) Kim loại M là:

Câu 8: Cho mg hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dd H2SO4 loãng dư thu được2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 27 Khối lượng của Na2CO3trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 9: Cho dung dịch chứa 3,99 gam hỗn hợp gồm hai muối ACl và BCl (A, B là hai nguyên tố

có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IA, số hiệu nguyên tử ZA < ZB) vào dung dịchAgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Hỏi ACl là chất nào sau đây?

Câu 10: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của

đồng là 63,54 Thành phần % khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là (cho Cl = 35,5)

A 12,64% B 26,77% C 27,00% D 34,19%.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm có cùng số mol Hoà tan 2,3 gam X trong 50 gam

nước thu được 52,2 gam dung dịch Hai kim loại kiềm đó là:

Trang 10

Câu 12: Cho 29,5 gam hỗn hợp hai muối sunfit và cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng với

122,5 gam dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng phần trăm của chất tan trong dung dịch X là

Câu 13: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65%

thu được dung dịch X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kimloại đó là

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 3,0g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong bảng tuần

hoàn vào nước dư thu được dd Y Trung hoà hết Y cần dùng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Hai kimloại kiềm là:

A Li và Na B Mg và Ca C Na và K D K và Rb

Câu 15:­Hoµ­tan­5,94g­hån­hîp­hai­muèi­clorua­cña­hai­kim­lo¹i­A­vµ­B­lµ­hai

kim­lo¹i­thuéc­ph©n­nhãm­chÝnh­nhãm­II­vµo­nưíc­được­100ml­dung­dÞch­X

§Ó­lµm­kÕt­tña­hÕt­ion­Cl-­ trong­dung­dÞch­X­ngêi­ta­cho­dung­dÞch­X­t¸cdông­víi­dung­dÞch­AgNO3­thu­được­17,22g­kÕt­tña.­C«ng­thøc­ho¸­häc­cña­haimuèi­clorua­lÇn­lưît­lµ:

A BeCl2,­MgCl2 B MgCl2,­CaCl2 C CaCl2,­SrCl2 D SrCl2,­BaCl2

Câu 16: Hoà tan hết 7,2 gam hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau phân

nhóm IIA bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ hết bởi dungdịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Hai kim loại ban đầu là

Câu 17: Dung dịch X chứa 8,36g hỗn hợp hiđroxit của 2 kim loại kiềm Để trung hoà X cần dùng

tối thiểu 500ml dd HNO3 0,55M Biết hiđroxit của kim loại có nguyên tử khối lớn hơn chiếm 20%

số mol hỗn hợp Kí hiệu hoá học của 2 kim loại kiềm lần lượt là:

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12,0g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3 thu được V lít(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đốivới H2 bằng 19 Giá trị của V là:

Câu 19: Cho 1,7g hỗn hợp Zn và kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng với dd HCl dư, sinh ra

0,672 lít khí H2(đktc) Mặt khác, khi cho 1,9g X tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thì thể tích H2sinh ra chưa đến 1,12 lít (đktc) Kim loại X là:

Câu 20: Hòa tan 16g hỗn hợp gồm CaCO3, KHCO3 trong dung dịch HCl dư Khí sinh ra hấp thụhết vào 100 ml dung dịch X chứa NaOH 1,5M và Ba(OH)2 0,3M BaCl2 0,1 M; sau phản ứng, lọc,thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

A 19,7 gam B 9,85 gam C 7,88 gam D 5,91 gam

Trang 11

P h ­ ¬ n g ­

p h ¸ p 6 T ¡ N G ­G I¶ M ­K H è I­L ¦ î N G P H ¦ ¥ N G ­P H ¸ P ­

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg, Ca và Fe vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng, cô

cạn dung dịch được 27,1g muối khan Thể tích khí thu được ở đkc là ?

Câu 5: Cho 3,06g hỗn hợp K2CO3 và MgCO3 tác dụng với dd HCl thu được V lít khí (đktc) và dd

X Cô cạn dd X thu được 3.39g muối khan Giá trị của V là:

A CaCO3 B Na2CO3 C FeCO3 D MgCO3

Câu 8: cho 26,80g hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dd HCl dư được 6,72 lít khí (đktc) Sau phản ứng cô cạn được mg muối khan Giá trị của m là:

A tăng 9g B giảm 9g C tăng 0,9g D giảm 0,9g

Câu 11: Nung 46,7g hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3 đến khối lượng không đổi thu được 41,9g chất rắn Khối lượng Na2CO3 trong hỗn hợp đầu là:

Trang 12

Câu 13: Lấy 2,98g hỗn hợp X gồm Zn và Fe cho vào 200 ml dd HCl 1M, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn cô cạn (trong điều kiện không có oxi)thì được 6,53 gam chất rắn Thể tích khí H2thoát ra (ở đktc) là:

Câu 16: Tiến hành 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho mg bột Fe dư vào V1 lít dd Cu(NO3)2 1M

- TN2: Cho mg bột Fe dư vào V2 lít dd AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là:

A V1=V2 B V1=10V2 C V1=5V2 D V1=2V2

(Đề ĐH-CĐ khối B- 2008)

Câu 17: Ngâm một lá Magie vào 100g dd CuSO4 16% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy lá Magie ra sấy khô cân lại thấy khối lượng thay đổi so với ban đầu là:

A tăng 4g B giảm 4g C giảm 0,4g D tăng 0,4g

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn mg hai kim loại Mg, Fe trong không khí, thu được (m + 0,8) gam hai

oxit Để hoà tan hết lượng oxit trên thì khối lượng dd H2SO4 20% tối thiểu phải dùng là:

A 32,6g B 32g C 28,5g D 24,5g

Câu 19: Cho mg hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng,

lọc bỏ phần dd thu được mg bột rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban

đầu là:

A 90,28% B 85,30% C 82,20% D 12,67%

Câu 20: Nhúng một thanh kim loại R có hoá trị không đổi vào 300 ml dd CuSO4 1M Sau khi dd hết màu xanh lấy thanh kim loại R ra sấy khô cân lại thấy khối lượng tăng so với ban đầu 13,8g Kim loại R là:

A Zn B Mg C Al D Fe

Trang 13

A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y.

Câu 4: Cho phản ứng: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

A 82,9 gam B 69,1 gam C 55,2 gam D 51,8 gam

Câu 8. Hòa tan 0,1 mol Al và 0,2 mol Cu trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch HNO3 thu được

V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm (NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉkhối của X so với H2 là 19 Giá trị của V là:

Trang 14

A 5,6g B 8,4g C 18g D 18,2g

Câu 14:Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm sắt và kim loại R ( có hóa trị không đổi) trong dung dịch HCl dư thấy có 8,96 lit khí thoát ra (đktc) Mặt khác, nếu hòa tan 22 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 13,44 lít khí NO (đktc) Kim loại R là

A Cu B Cr C Mn D Al

Câu 15:Trộn 8,4 gam bột sắt với 3,2 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng trong bình kín không có không khí Sau phản ứng thu được chất rắn X Hòa tan chất rắn X trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, khí Z và chất rắn không tan E Đốt cháy khí Z và chất rắn E hoàn toàn cần dùng V lít khí oxi (đktc) Giá trị của V là

A 10,08 lít B 5,04 lít C 7,56 lít D 3,92 lít

Câu 16:Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg và Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 Tỉ khối của hỗn hợp khí A so với H2 là 21,4 Tổng khối lượng muối nitrat thu được sau phản ứng là

A 5,69g B 6,59g C 9,56g D 56,9g

Câu 17:Hòa tan 2,64 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư ta thu được 0,9856 lít hỗn hợp khí NO và N2 ( ở 27,3o C , 1atm) Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 14,75 Thành phần phần trăm khối lượng của Mg và Fe lần lượt là

A 42 ; 58 B 37,21 ; 62,79 C 61,82 ; 38,18 D 35,6 ; 64,4

Câu 18:Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5 M thu được dung dịch B và 4,368 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trămkhối lượng của Mg và Al lần lượt là

Trang 15

P h ­ ¬ n g ­

trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá Trị của m

A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32

lit NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trịcủa m là

A 81,55 B 104,20 C 110,95 D 115,85

Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 4,48 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Giá trị m là:

A 9,6 B 14,72 C 21,12 D 22,4

không khí) thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thấy giảiphóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan Y Để đốt cháy hoàn toàn X và Y cần vừa đủ

V lít khí ôxi (đktc) Giá trị của V là

A 49,09 B 38,72 C 35,50 D 34,36

Fe dư Hoà tan hoàn toàn X trong HNO3 thu được 2,24 lít NO(chất khử duy nhất đo đktc), giá trịcủa m là

A 7,57 B 7,75 C 10,08 D 10,80

Fe2O3 và Fe dư để hoà tan X cần dùng vừa hết 255ml dung dịch chứa HNO3 2M, thu được V lítkhí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của m và V là

A 8,4 và 3,360 B 8,4 và 5,712

C 10,08 và 3,360 D 10,08 và 5,712

được 2,912 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dd Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y đựợc 46,55g kết tủa Giátrị của m là:

A 4,8g B 7,2g C 9,6g D 12g

được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dd Y và còn lại 1,46g kim loại chưa tan Nồng độ mol của

dd HNO3 đã dùng là:

A 2,7M B 3,2M C 3,5M D 2,9M

Trang 16

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong H2SO4 đặc nóng dư thoát ra4,48 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc),và dung dịch Y Thêm NH3 dư vào Y thu được 32,1gam kết tủa giá trị m là:

A 16,8 B 17,75 C 25,675 D 34,55

được 1,68 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc), và dung dịch X Công thức tính oxit và khốilượng muối có trong dung dịch X lần lượt là

A FeO và 180 gam B Fe3O4 và 90 gam

C FeO và 90 gam D Fe3O4 và 180 gam

dư, thoát ra V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất, đo đktc) Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được126,25 gam kết tủa Giá trị của V là

A 17,92 B 19,04 C 24,64 D 27,58

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 với số mol bằng nhau Lấy a gam X cho phảnứng với CO nung nóng, sau phản ứng trong bình còn lại 16,8 gam hỗn hợp rắn Y Hoà tan hoàntoàn Y trong H2SO4 đăc, nóng, dư thu được 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc), Giá trị của a và sốmol H2SO4 đã phản ứng lần lượt là

A 19,20 và 0,87 B 19,20 và 0,51

C 18,56 và 0,87 D 18,56 và 0,51

dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối KCl tạo thành là

A 8,94gam B 16,17 gam C 7,92 gam D 11,79 gam

2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42,72gam muối khan Công thức của ôxit sắt là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe3O4 huặc FeO

Câu 17: Cho 9,12 gam hõn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gamFeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 4,875 B 9,60 C 9,75 D 4,80

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặcnóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịchchứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A 26,23% B 39,34% C 65,57% D 13,11%

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2010

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5,0 gam kim loại không tan (chobiết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa-khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe ;

H+/H2 ; Fe3+/Fe2+ ) Giá trị của V là

dư) giải phóng 0,1 gam khí Cũng 2 gam hỗn hợp cấc kim loại trên tác dụng với khí Cl2 (dư), thuđược 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đã cho là:

Trang 17

P h ­ ¬ n g ­

p h ¸ p 8 1 P H ¦ ¥ N G ­P H ¸ P ­Q U Y ­§ æ I

trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,84 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá Trị của m

A 3,78 B 3,33 C 3,93 D 3,48

lit NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 122,325 B 156,3 C 166,425 D 173,775

Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Giá trị m là:

A 14,4 B 22,08 C 31,68 D 33,6

không khí) thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thấy giải phóng hốn hợp khí X và còn lại một phần không tan Y Để đốt cháy hoàn toàn X và Y cần vừa đủ

V lít khí ôxi (đktc) Giá trị của V là

A 73,635 B 58,08 C 53,25 D 34,36

Câu 7: Ôxi hoá chậm mg Fe ngoài không khí thu được 18g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4, Fe2O3 và

Fe dư Hoà tan hoàn toàn X trong HNO3 thu được 3,36 lít NO(chất khử duy nhất đo đktc), giá trị của m là

A 11,355 B 11,625 C 15,12 D 16,2

Fe2O3 và Fe dư để hoà tan X cần dùng vừa hết 255ml dung dịch chứa HNO3 3M, thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của m và V là

A 12,6 và 5,04 B 12,6 và 8,568

C 15,12 và 5,04 D 15,12 và 8,568

được 5,824 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dd Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y đựợc 93,1g kết tủa Giá trịcủa m là:

A 9,6g B 14,4g C 19,2g D 24g

thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dd Y và còn lại 1,12g kim loại chưa tan nồng độ mol của dd HNO3 đã dùng là:

A 2,3M B 3,2M C 3,6M D 2,4M

Trang 18

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong H2SO4 đặc nóng dư thoát ra5,6 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc),và dung dịch Y Thêm NH3 dư vào Y thu được 37,45 gam kết tủa Giá trị m là:

A 16,125 B 39,125 C 25,675 D 34,55

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 10,8 gam 1 ôxit FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 1,68 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc), và dung dịch X Công thức tính oxit và khối lượng muối có trong dung dịch X lần lượt là

A FeO và 90 gam B Fe3O4 và 90 gam

C FeO và 30 gam D Fe3O4 và 180 gam

dư, thoát ra V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất, đo đktc) Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được 252,5 gam kết tủa Giá trị của V là

A 35,84 B 38,08 C 49,28 D 55,16

Câu 14: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 25,4 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 32,5 B 16,25 C 9,75 D 4,80

dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối KCl tạo thành là

A 8,94gam B 14,9 gam C 7,45 gam D 11,79 gam

được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam.Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được148,5 gam chất rắn khan Giá trị của m là

thời gian thu được 25,6 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho ½ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3

dư thì thu được sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2, có thể tích là 4,48 lít (ở đktc) và có tỉ khối

so với H2 bằng 19 Giá trị của m là

ta thu được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn nàyvào dung dịch HNO3 dư tạo thành 0,448 lít khí NO (đktc) Giá trị m là:

được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụngvới dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì khốilượng chất rắn thu được là:

A 85,6 gam B 85,9 gam C 21,4 gam D 16 gam.

Câu 20 : Hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủthu được 3,248 lit khí (đktc) và dung dịch Y trong đó có 12,35 gam MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị

x là

A 15,54 B 16,98 C 21,78 D 31,08

Trang 19

Câu 2: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích âm?

A electron B Proton C notron D electron và notron

Câu 3: Điện tích hạt nhân nguyên tử ký hiệu là?

A e B p C Z D Z+

Câu 4: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết?

A Số khối A B Số hiệu nguyên tử Z

C Nguyên tử khối của nguyên tử D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 5: Cho nguyên tử nguyên tố X có số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân Z Kí hiệu của X là?

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử trung hòa về điện B Trong nguyên tử số proton = số electron

C Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương D Tất cả nguyên tử đều có 3 loại hạt p, n, e

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số p = số e

B Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

C Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân (Z)

D Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 10: (ĐH - KA – 2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:

Trang 20

X1326 , Y5526 , 26Z

12 ?

A X và Z có cùng số khối

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

Câu 12: Cho các nhận xét sau: trong nguyên tử: (1) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân

nguyên tử (2) điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số hạt proton (3) Số hạt proton trong hạt nhân luôn

bằng số electron lớp vỏ của nguyên tử (4)Số hạt proton bằng số hạt notron Số nhận xét khôngđúng là:

A 75% B 54% C 27% D 50%

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị có số khối là 35 và 37 Khối lượng trung bình nguyên

tử của clo là 35,5 Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit peCloric HClO4 là (Cho 16

.%

.75,0

A

N D

m r

A 1,38 Ao B 1,26 Ao C 1,28 Ao D 1,18 Ao .

Trang 21

Câu 2: Trong nguyên tử, những hạt nào sau đây mang điện?

A Electron, notron B Proton, notron

C Notron D Electron và Proton

Câu 3: Công thức tính số khối là?

A A = Z + N B A = Z + E C A = P + E D A = Z + N + E

Câu 4: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng?

A Số electron B Số khối C Số Notron D Điện tích hạt nhân

Câu 5: Na có số khối 23, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 11 Kí hiệu nguyên tử của Na là?

Câu 7: Các electron chuyển động như thế nào trong nguyên tử?

A Chuyển động thành hình tròn và theo quỹ đạo nhất định

B Chuyển động thành hình bầu dục và theo quỹ đạo nhất định

C Chuyển động hỗn loạn và theo quỹ đạo xác định

D Chuyển động không theo quỹ đạo xác định

Câu 8:Cho X có cấu hình electron: 1s22s22p63s1 Hỏi X thuộc nguyên tố nào trong các nguyên tố

s, p, d, f?

A s B p C d D f

Câu 9:Hầu hết những nguyên tố mà nguyên tử có 1e hoặc 2e hoặc 3e lớp ngoài cùng là thuộc?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 10 Có các nguyên tố hóa học: Cr(Z = 24), Fe(Z = 26), P(Z = 15), Al(Z = 13) Nguyên tố mà nguyên tử của nó có số electron độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là

Câu 11. Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng(e có năng lượng cao nhất) điền vào phân lớp 4s ?

Câu 12: Cho các nhận xét sau: trong nguyên tử: (1) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân

nguyên tử (2) điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số hạt proton (3) Số hạt proton trong hạt nhân luôn

bằng số electron lớp vỏ của nguyên tử (4)Số hạt proton bằng số hạt notron Số nhận xét khôngđúng là:

Trang 22

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Cho Clo có ký hiệu nguyên tử 35

17Cl Số hạt notron(n) của Clo bằng bao nhiêu?

Câu 19: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của

đồng là 63,54 Thành phần % khối lượng của 63Cu trong CuSO4 là

A 39,83% B 11% C 73% D 28,83%

Câu 20: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Trang 23

B V G

1 3

C Ê U ­T ¹ O ­N G U Y £ N ­T ö

1 BIẾT:

Câu 1: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?

A electron B Proton C notron D electron và notron

Câu 2: Đồng vị của một nguyên tố là những nguyên tử có?

C Cu: [Ar]3d104s1 D Fe3+: [Ar]3d5

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

D X và Y có cùng số nơtron.

Trang 24

Câu 12: Dựa vào cấu hình e nguyên tử của nguyên tố sau, hãy xác định nguyên tố nào là kimloại:

a) 1s22s22p2 b)1s22s22p63s2 c)1s22s22p63s23p3 d) 1s22s22p63s23p6

e) 1s22s22p63s23p64s2

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai).

Số proton có trong nguyên tử X là

Câu 14: Cho Cacbon trong tự nhiên có 2 đồng vị bền: 12

6C(98,89%) và 13

6C(1,11%) Nguyên tửkhối trung bình của Cacbon bằng bao nhiêu?

A 12,5 B 12,011 C 12,022 D 12,055

Câu 15: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số

khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A 18 B 23 C 17 D 15

Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt

mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl =

Câu 18: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền là 16O, 17O, 18O còn cacbon có 2 đồng vị bền là 12C,

13C Số phân tử CO2 được tạo thành từ các đồng vị trên là

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của X có 35proton Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

A 6,25% B 6,32% C 6,41% D 6,68%

Trang 25

Câu 2: Trong cấu tạo bảng tuần hoàn thì ô nguyên tố bằng?

A Số hiệu nguyên tử Z B Số notron(n)

C Số khối A D Nguyên tử khối

Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự chu kì bằng?

A Số electron phân lớp ngoài cùng B Số electron lớp ngoài cùng

C Số lớp electron D Số electron hóa trị

Câu 4: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là?

Câu 7: Tìm câu sai trong các câu sau?

A Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều tăng điện tích hạt nhân

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Câu 8: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có?

A Số electron như nhau B Số lớp electron như nhau

C Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D Cùng số electron s hay p

Câu 9: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu

kì trước là do:

A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

C Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước(ở ba chu kì đầu)

D Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

Câu 10: Các nguyên tố Halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải) đúng là?

A I, Br, Cl, F B I, Br, F, Cl C F, Cl, Br, I D Br, I, Cl, F

Trang 26

Câu 11: Các nguyên tố của chu kì 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải) đúng là:

A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, B, Be, N, C, F, O

C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C

Câu 12: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R là?

A Magie B Nito C Cacbon D Photpho

A Chu kì 3 ô 16 B Chu kì 2, ô 7 C Chu kì 3, ô 15 D Chu kì 3 ô 17

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thuđược 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là

Câu 19: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong

oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 20: Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% khối lượng Trong hạt nhân M

có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số n = p Tổng số hạt proton trong

Y là 58 hạt Chỉ ra phát biểu đúng:

A Khi tác dụng với chất oxi hóa thì 1 mol chất Y có khả năng cho tối đa 15 mol e

B M là kim loại nhóm IB

C X là phi kim nhóm VIIA

D M và X đều thuộc nhóm A

Trang 27

A Kim loại kiềm và khí hiếm B Kim loại kiềm và phi kim

C Khí hiếm và phi kim D Khí hiếm và kim loại kiềm

Câu 4: Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp vào cùng một cột gọi là?

A Ô nguyên tố B Chu kì C Nhóm nguyên tố D Bảng tuần hoàn

Câu 5: Nhóm A trong bảng tuần hoàn bao gồm các nguyên tố?

A s, p B p, d C d, f D s, d

Câu 6: Nhóm B trong bảng tuần hoàn bao gồm các nguyên tố?

A s, p B p, d C d, f D s, d

2 HIỂU:

Câu 7: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6; 7; 20; 19

Nhận xét nào sau đây đúng?

A X thuộc nhóm VA B M thuộc nhóm IIB C A, M thuộc nhóm IIA D Q thuộc nhóm IA

Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIA C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm IIIA

Câu 9: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A P, N, O, F B P, N, F, O C N, P, O, F D N, P, F, O

Câu 10: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p.Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở

lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần

lượt là

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại

C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại

Trang 28

Câu 12: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điệncủa các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A X: chu kỳ 3, nhóm VIA; Y: chu kỳ 2, nhóm VIA

B X: chu kỳ 3, nhóm VIA; Y: chu kỳ 3, nhóm IIA

C X: chu kỳ 3, nhóm VIA; Y: chu kỳ 2, nhóm IVA

D X: chu kỳ 2, nhóm VIA; Y: chu kỳ 2, nhóm IVA

B V G

3 1

L I£ N ­K Õ T ­H ã A ­H ä C

Trang 29

1 BIẾT:

Câu 1: Nguyên tử trung hòa về điện, khi nó nhường hoặc thu thêm eletron trở thành phần tử mang điện gọi là?

A ion B Phân tử C Điện tích D Proton

Câu 2: Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron cho nguyên tử nguyên tố khác để trở thành ion dương gọi là?

A Anion B Cation C Anot D Catot

Câu 3: Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron từ nguyên tử các nguyên tố khác trở thành ion âm gọi là?

A Anion B Cation C Anot D Catot

Câu 4: Cho biết R Rn+

+ ne R không thể là nguyên tố nào sau đây?

A K( Z = 19) B Ca(Z = 20) C Fe(Z = 26) D S(Z = 16)

Câu 5: Cho biết X + me X

X không thể là nguyên tố nào sau đây?

A Mg( Z = 12) B Cl(Z = 17) C O(Z = 8) D S(Z = 16)

Câu 6: Cho biết R R3+

+ 3e R là nguyên tố nào sau đây?

A Na( Z = 11) B Al(Z = 13) C Mg(Z = 12) D Li(Z = 3)

Câu 11: Cho biết R Rn+

+ ne R không thể là nguyên tố nào sau đây?

A K( Z = 19) B Ca(Z = 20) C Fe(Z = 26) D S(Z = 16)

Câu 12: Cho biết X + me X

X không thể là nguyên tố nào sau đây?

Trang 30

Câu 18: Công thức cấu tạo đúng của Br2 là?

Câu 1: Cho biết X + 2e X

X là nguyên tố nào sau đây?

Trang 31

Câu 4: Ion K+ có tên gọi là?

A Cation Kali B Anion Kali C Ion Kali D Kali

Câu 5: Ion O2- có tên gọi là?

A Cation Oxit B Anion Oxit C Ion oxit D Oxi

Câu 6: Ion Fe3+ có tên gọi là?

A Cation Sắt(II) B Anion Sắt(II) C Anion Sắt(III) D Cation sắt(III)

2 HIỂU:

Câu 7: Cho biết X + 2e X

X là nguyên tố nào sau đây?

A F( Z = 9) B Cl(Z = 17) C O(Z = 8) D Br(Z = 35)

Câu 8: Cho biết R R3+

+ 3e R là nguyên tố nào sau đây?

A Na( Z = 11) B Al(Z = 13) C Mg(Z = 12) D Li(Z = 3)

Câu 9(CĐ-2012) Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân

tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 10(CĐ-2009) Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A H2O, HF, H2S B HCl, O3, H2S

C O2, H2O, NH3 D HF, Cl2, H2O

Câu 11: Bao nhiêu chất sau đây phân tử có liên kết ion: H2, HBr, NaCl, K2O, CO2, Al2O3, NH3;

H2O, BaO, CaF2

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 12: Bao nhiêu chất sau đây phân tử chứa ion đa nguyên tử:

NaCl, NH4NO3, K2SO4, CaO, Fe2(SO4)3, AlCl3, NH4Cl

Câu 17: Cho độ âm điện của H = 2,2; O = 3,44 Liên kết trong phân tử H2O là?

A Cộng hóa trị không phân cực B Cộng hóa trị có cực

C ion D Cho nhận

Câu 18: Cho độ âm điện của H = 2,2; Cl = 3,16 Liên kết trong phân tử HCl là?

A Cộng hóa trị không phân cực B Cộng hóa trị có cực

Trang 32

C ion D Cho nhận

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19: Trong hợp chất AB2, A và B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm chính thuộc hai chu

kỳ liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 24 Công thức cấu tạo của hợp chất AB2 là:

A O = N = O B O  S  O

C O = S  O D O = C = O

Câu 20: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất

MXn có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MXn thuộc loại liên kết:

A Cho nhận B Cộng hóa trị phân cực

C Ion D Cộng hóa trị không phân cực

C Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu D NaOH + HCl NaCl + H2O

Câu 2: Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng phân hủy?

A Na2O + H2O 2NaOH B MgCO3 ���t0 MgO + CO2

Trang 33

C Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe D KOH + HNO3 KNO3 + H2O

Câu 3: Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng thế?

A CaO + H2O Ca(OH)2 B 2KMnO4 ���t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

C Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 D AgNO3 + HCl AgCl + HNO3

Câu 4: Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng trao đổi?

A BaO + H2O Ba(OH)2 B 2KClO3 ���t0 2KCl + 3O2

C Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu D BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

A Na2O + H2O 2NaOH B CuO + H2 ���t0 Cu + H2O

C KCl + AgNO3 AgCl + KNO3 D MgCO3 ���t0 MgO + CO2

Câu 6: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa khử?

A 2Na + Cl2 2NaCl B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

C Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu D NaOH + HCl NaCl + H2O

2 HIỂU:

Câu 7: Cho phản ứng: Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O Vai trò của HNO3 là?

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Chất bị oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 8: Cho phản ứng: 2Cu + O2 ���t0 2CuO Vai trò của Cu là?

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Chất bị khử D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 9: Cho phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Quá trình oxi hóa xảy ra ở phương trình trên là?

A Cu0 �Cu 22e B N5 �3e N 2 C Cu2 2eCu0 D N2 �N 53e

Câu 10: Cho phản ứng: Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Quá trình khử xảy ra ở phương trình trên là?

A Fe0 �Fe 33e B N5 �3e N 2 C Fe3 3eFe0 D N2 �N 53e

Câu 11: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

Trang 34

Câu 15: Cho phản ứng : aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O

Cân bằng phản ứng trên và cho biết tổng (a + b) bằng bao nhiêu?

A 11 B 8 C 5 D 7

Câu 16: Cho 0,03 mol kim loại Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư Kết thúc phảnứng thu được V lít khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị V bằng?

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 1,344 lít

Câu 17: Cho phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số của HNO3 bằng?

A 18x – 6y B 9x-3y C 5x-2y D 15x-6y

Câu 18: Cho 17,28 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 4,032 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại (M) là:

A Cu B Ag C Fe D Al

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở

đktc) hh khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối vớiH2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)

A 2,24 B 4,48 C 5,60 D 3,36.

Câu 20: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml

khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại

Trang 35

Câu 2: Cho phản ứng: 3Cu + 8HNO3 ��t�3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Chất bị oxi hóa là?

A Cu B HNO3 C Cu(NO3)2 D H2O

Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

A NaOH + HNO3 � NaOH + H2O B CuO + H2 ��t 0�Cu + H2O

C FeCl3 + 3KOH � Fe(OH)3 + 3KCl D AgNO3 + HCl �AgCl + HNO3

Câu 4: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?

A 4K + O2 ��t 0� 2K2O B Zn + 2HCl �ZnCl2 + H2

C NH4NO3 ��t 0�N2O + 2H2O D Mg(OH)2 ��t 0�MgO + H2O

Câu 5: Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng tự oxi hóa khử?

A Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

B Fe + 2HCl FeCl2 + H2

C 2KClO3 2KCl + 3O2

D 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Câu 6: Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa khử nội phân tử?

A 2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O

A Phản ứng oxi hóa-khử liên phân tử B Phản ứng axit-bazơ

C Phản ứng oxi hóa–khử nội phân tử D Phản ứng tự oxi hóa–khử

Câu 8: Cho dãy biến đổi hoá học sau :

2 ) 5 ( 3 )

4 ( 2 3 )

3 ( 2 )

2 ( )

1

(

Điều nhận định nào sau đây đúng:

A Không có phản ứng oxi hoá- khử B Có 1 phản ứng oxi hoá- khử

C Có 3 phản ứng oxi hoá- khử D Có 2 phản ứng oxi hoá- khử

Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HCl Số phản ứngxảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

NH3 + H2S → NH4HS (5) 2NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O (6)

NH3 + HCl → NH4Cl (7)

Trang 36

Câu 13: Cho phản ứng : aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O

Cân bằng phản ứng trên và cho biết tổng (a + b) bằng bao nhiêu?

Câu 19: Cho phương trình hóa học: M + HNO3  M(NO3)n + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tố giản thì

hệ số của HNO3 là

A 5nx - 2ny B 5nx - 2y C 6nx - 2ny D 6nx - 2y

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi Chia m gam X thành 2 phần bằng nhau.Phần một hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần haiphản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử

duy nhất) Giá trị của V là: A 3,36 B 2,24 C 6,72 D 4,48.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 HÓA 10

Trang 37

A p, n, e B p, n C p, e D n, e.

Câu 3: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích âm?

A electron B Proton C notron D electron và notron

Câu 4: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?

A electron B Proton C notron D electron và notron

Câu 5: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện tích?

A electron B Proton C notron D electron và notron

Câu 6: Trong nguyên tử, những hạt nào sau đây mang điện?

A Electron, notron B Proton, notron

C Notron D Electron và Proton

Câu 7: Điện tích hạt nhân nguyên tử ký hiệu là?

A e B p C Z D Z+

Câu 8: Công thức tính số khối là?

A A = Z + N B A = Z + E C A = P + E D A = Z + N + E

Câu 9: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng?

A Số electron B Số khối C Số Notron D Điện tích hạt nhân

Câu 10: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết?

A Số khối A B Số hiệu nguyên tử Z

C Nguyên tử khối của nguyên tử D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 11: Cho nguyên tử nguyên tố X có số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân Z Kí hiệu của Xlà?

Câu 16: Các electron chuyển động như thế nào trong nguyên tử?

A Chuyển động thành hình tròn và theo quỹ đạo nhất định

B Chuyển động thành hình bầu dục và theo quỹ đạo nhất định

C Chuyển động hỗn loạn và theo quỹ đạo xác định

D Chuyển động không theo quỹ đạo xác định

Câu 17: Có tối đa bao nhiêu lớp electron?

Trang 38

Câu 22: Số e tối đa trên lớp N(n = 4) là?

A Thấp hơn B Cao hơn C Bằng nhau D Cao hơn hoặc bằng

Câu 31: Cho Al(Z = 13) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Số electron lớp ngoài cùng của Al bằng bao nhiêu?

Câu 36:Hầu hết những nguyên tố mà nguyên tử có 1e hoặc 2e hoặc 3e lớp ngoài cùng là thuộc?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 37:Hầu hết những nguyên tố mà nguyên tử có 5e hoặc 6e hoặc 7e lớp ngoài cùng là thuộc?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 38:Những nguyên tố mà nguyên tử có 8e lớp ngoài cùng(trừ He 2e lớp ngoài cùng) là thuộc?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 39:Những nguyên tố mà nguyên tử có 4e lớp ngoài cùng là thuộc?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Kim loại hoặc phi kim

Câu 40:Cho nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e- [Ne]3s2 X là kim loại hay phi kim hay khí hiếm?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 41:Cho nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e- [Ne]3s23p4 X là kim loại hay phi kim hay khí hiếm?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Trang 39

Câu 42:Cho nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e- 1s22s22p63s23p6 X là kim loại hay phi kim haykhí hiếm?

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

2 HIỂU

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử trung hòa về điện B Trong nguyên tử số proton = số electron

C Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương D Tất cả nguyên tử đều có 3 loại hạt p, n, e

Câu 44: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số p = số e

B Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

C Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân (Z)

D Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các electron trên cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau

B Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau

C Năng lượng của các phân lớp electron tăng dần theo chiều: s < p < d < f

D Hiện tượng electron điền trên phân lớp 4s trước phân lớp 3d gọi là hiện tượng chèn e

Câu 46. Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar.

Câu 47. Cấu hình electron của 29Cu là:

A [Ar]4s23d9 B [Ar]4s13d10 C [Ar]3d104s1 D [Ar]3d94s2

Câu 48. Mệnh đề nào sau đây là không đúng?

A Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyểnđộng hỗn loạn

B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron

C Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau

D Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp

Câu 49­Có các nguyên tố hóa học: Cr(Z = 24), Fe(Z = 26), P(Z = 15), Al(Z = 13) Nguyên tố mà nguyên tử của nó có số electron độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là

Câu 52: Cho các nhận xét sau: trong nguyên tử: (1) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân

nguyên tử (2) điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số hạt proton (3) Số hạt proton trong hạt nhân luôn

bằng số electron lớp vỏ của nguyên tử (4)Số hạt proton bằng số hạt notron Số nhận xét khôngđúng là:

Câu 53: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tốhóa học thỏa mãn với điều kiện của X là

Trang 40

Câu 54: Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6 ?

Câu 57: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai).

Số proton có trong nguyên tử X là

Câu 58: Cho Cr(Z= 24), Fe(Z= 26), Cu(Z= 29) Chỉ ra cấu hình e viết sai:

A Fe2+: [Ar]3d54s1 B Cr: [Ar]3d54s1

C Cu: [Ar]3d104s1 D Fe3+: [Ar]3d5

Câu 59: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

Câu 60: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2

C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

Câu 61: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

D X và Y có cùng số nơtron.

Câu 62: Cho nguyên tử của các nguyên tố: X (Z = 11); Y (Z = 12); L (Z = 17); E (Z = 16); G (Z

= 8); Q (Z = 9); T (Z = 18); M (Z = 19) Trường hợp nào sau đây chỉ gồm các nguyên tử và

ion có cùng cấu hình electron?

Ngày đăng: 31/07/2020, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w