1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập hóa lớp 12 đầy đủ có đáp án

90 735 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là Câu 3: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác d

Trang 1

HÓA HỌC 12

18

Câu 1: Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 3: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được

với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

Câu 4: Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm

2 muối và ancol etylic Chất X là

Câu 5: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch

AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là

Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este

trong X là

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2

đã phản ứng Tên gọi của este là

A metyl fomiat B etyl axetat C metyl axetat D n-propyl axetat Câu 8: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2(đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tươngứng là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn

chúc và rượu no đơn chức Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2, thấy sinh ra 4,5 gam kếttủa Hai este đó là:

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D HCOOC3H7 và C2H5COOCH3

Câu 10: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu

được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Trang 2

Câu 11: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic Câu 12: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của

ba muối đó là:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.

Câu 13: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản

ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu

tạo phù hợp với X?

Câu 14: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch

thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dungdịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y.Chất X có thể là

Câu 15: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung

dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam mộtmuối Công thức của X là

Câu 16: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng

phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng

Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

Câu 17: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y

Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a molchất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung

dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X

tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là

A một este và một axit B hai axit.

Câu 19: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml

dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic vàmột rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm

A một axit và một este B một este và một rượu.

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml

dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn

toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3.

2

Trang 3

Câu 1: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

B Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối

và (ancol)

D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 3: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt:

Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phảnứng xảy ra là

Câu 8: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học,

chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong

công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl

axetat có mùi thơm của chuối chín

D Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhó

COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl

acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sauphản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dungdịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Giảm 7,74 gam B Tăng 7,92 gam.

C Tăng 2,70 gam D Giảm 7,38 gam

Trang 4

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức

và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:

Câu 12: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08

gam X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam este X cần 4,48 lít O2 ở đktc Sản phẩm cháy cho đi quadung dịch NaOH dư thấy khối lương dung dịch tăng 12,4 gam Mặt khác phân tích a gam Xthấy tổng khối lượng của C và H là 2,8 gam X là

A C H O 2 4 2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 14: Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) vàchất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

B Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

C Chất Y tan vô hạn trong nước.

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.

Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 16: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam Câu 17: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu

cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A etyl axetat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl propionat Câu 19: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 18,24 gam B 16,68 gam C 18,38 gam D 17,80 gam Câu 20: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai

loại axit béo Hai loại axit béo đó là

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH.

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH.

4

Trang 5

-Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1 : 1) Hỗn hợp Y gồm ancol CH3OH và ancol C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với

7,52g hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được mg hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:

A 11,616 B 12,197 C 14,52 D 15,246

Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit axetic và etanol Cho 17,28 gam hỗn hợp X tác dụng Na dư thu

được 3,696 lít H2 (đktc) Thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp X, đun nóng thu được 10,56 gametylaxetat Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH,

C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3) Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúctác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trịcủa m là

A 12,064 gam B 17,728 gam C 22,736 gam D 20,4352 gam Câu 5: Biết hằng số cân bằng của phản ứng este hoá giữa axit axetic và ancol etylic bằng 4.

Nếu cho 0,625 mol axit axetic tác dụng với 1 mol ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) thì khiđạt đến trạng thái cân bằng, hiệu suất phản ứng este hoá là bao nhiêu

Câu 6: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗnhợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam este (hiệusuất phản ứng este hóa đạt 80%) Giá trị của m là:

Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH có số mol bằng nhau Lấy 5,3 g hỗn hợp

X cho tác dụng với 5,75 g C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m (g) hỗn hợp este(hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị m là :

Câu 8: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn

nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 80% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

A 6 B 5 C 3 D 4 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007 Câu 11: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực

hiện ở cùng nhiệt độ)

Trang 6

A 0,342 B 2,925 C 2,412 D 0,456 Đề khối A 2007

Câu 12: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở

và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số molcủa X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặtkhác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì

số gam este thu được là

A 18,24 B 34,20 C 22,80 D 27,36

Đề TSĐHCĐ khối A 2010 Câu 13: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun

nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 40,00% B 62,50% C 50,00% D 31,25% Đề TSCĐ 2010 Câu 14 Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH có

H2SO4 đặc xúc tác ở toC (trong bình kín dung tích không đổi) đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,6 mol HCOOC2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5 Nếu đun nóng hỗn hợp gồm 0,8 mol HCOOH, 2 mol CH3COOH và a mol C2H5OH ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thìthu được 0,3 mol HCOOC2H5 Số mol este CH3COOC2H5 thu được là

A 1,92 B 1,29 C 8/19 D 997/1000

Câu 15 Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng

este hóa thu được thu được 18 gam este Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Nathấy thoát ra 2,128 lít H2 Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là

A CH3COOH, H% = 72% B CH2=CHCOOH, H%= 78%

C CH3COOH, H% = 68% D CH2=CHCOOH, H% = 72%

Câu 16: Tiến hành este hóa hỗn hợp axit axetic và etilenglycol (tỉ lệ mol 2:1) thì thu được

hỗn hợp X gồm 5 chất (trong đó có 2 este E1 và E2, M E1 <M E2) Lượng axit và ancol đã phảnứng lần lượt là 50% và 70% so với ban đầu Tính % về khối lượng của E1 trong hỗn hợp X?

Câu 17: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được

4,5 gam este với hiệu suất 75% Vậy tên gọi của este là:

A metyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D metyl fomiat Câu 18: Tiến hành este hóa hỗn hợp axit axetic và etilenglycol (số mol bằng nhau) thì thu

được hỗn hợp X gồm 5 chất (trong đó có 2 este E1 và E2, ME1 < ME2 ) Lượng axit và ancol

đã phản ứng lần lượt là 70% và 50% so với ban đầu Tính % về khối lượng của E1 trong hỗnhợp X?

Câu 19: Tiến hành lên men giấm 100ml dung dịch C2H5OH 460 với hiệu suất 50% thì thuđược dung dịch X Đun nóng X (giải sử chỉ xẩy ra phản ứng este hóa) đến trạng thái cân bằngthu được 17,6 gam este Tính hằng số cân bằng của phản ứng este hóa? (biết d H O 1g/ml

ml g

Nếu ban đầu người ta cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol ancol isopropylic thì cân bằng

sẽ đạt được khi có 0,6 mol isopropyl axetat được tạo thành Lúc đó người ta cho thêm 1 mol axitaxetic vào hỗn hợp phản ứng, cân bằng sẽ bị phá vỡ và chuyển dịch đến trạng thái cân bằng mới

Ở trạng thái cân bằng mới, số mol ancol isopropylic là

A 0,22 mol B 1,22 mol C 0,78 mol D 0,18 mol.

6

Trang 7

-Câu1: Tính khối lượng của glucozơ cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol

etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylicnguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 2: Thủy phân 0,05 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 80% theo

mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đócho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam

Ag Giá trị của m là:

Câu 3: Có các cặp dung dịch sau: (1) Glucozơ và glixerol; (2) Glucozơ và anđehit axetic;(3) Saccarozơ và mantozơ; (4) Mantozơ và fructozơ Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể phânbiệt được tối đa bao nhiêu cặp chất trên

Câu 4: Phát biểu sai là:

A Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

B Monosaccarit không có phản ứng thủy phân.

C Glucozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng làm mất màu nước brom.

D Mantozơ có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím.

Câu 5: Fructozơ và saccarozơ đều có

A phản ứng tráng bạc.

B 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.

C phản ứng khử brom trong dung dịch nước.

D phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 6: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?

A (CH3CO)2O B Dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 7: Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch (G) Cho

G tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợpban đầu là:

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(3) Dung dịch saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ Số phát biểu đúng là:

Câu 9: Lên men m g glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toànvào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 g kết tủa.Giá trị của lớn nhất của m là

Câu 10: Chọn nhận xét đúng về cacbohidrat:

A Phân tử cacbohidrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon

B Glucozo dạng tinh thể có thể phản ứng với H2

C Phân tử xenlulozo chỉ có liên kết β-1,4-glicozit

19

Trang 8

Câu 11: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam

so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

Câu 12: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,04 mol mantozơ trong môi

trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòadung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 13: Thực hiện hai Thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: Cho m1 gam mantozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3thu được a gamAg

- Thí nghiệm 2: Thuỷ phân hoàn toàn m2 gam saccarozơ (môi trường axit, đun nóng) sau

đó cho sản phẩm hữu cơ sinh ra phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 cũng thuđược a gam Ag Mối liên hệ giữa m1 và m2 là:

A m1= 1,5m2 B m1= 2m2 C m1=0,5m2 D m1= m2

Câu 14: Cho một số tính chất: Có cấu trúc polime dạng mạch nhánh (1); tan trong nước (2);

tạo với dung dịch I2 màu xanh (3); tạo dung dịch keo khi đun nóng (4); phản ứng với dungdịch H2SO4 loãng (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6) tinh bột có các tính chất

A (1); (3); (4) và (6) B (3); (4) ;(5) và (6) C (1); (2); (3) và (4) D (1); (3); (4) và (5). Câu 15: Từ 10 kg gạo nếp chứa 80% tinh bột, khi lên men sẽ thu được thể tích dung dịch

ancol etylic 400 là (biết rằng hiệu suất của toàn bộ quá trình lên men đạt 80% và ancol etylic

có khối lượng riêng 0,789 g/ml)

A 15, 116 lít B 17,994 lít C 11,516 lít D 1,842 lít Câu 16: Khối lượng glucozơ có trong nước quả nho bằng bao nhiêu để sau khi lên men thu được

100 lít rượu vang 10o (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khốilượng riêng 0,8 g/ml, giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại đường là glucozơ) là

A 32,952 kg B 15,652 kg C 16,476 kg D 31,304 kg Câu 17: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màuxanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trườngaxit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được

Ag Số phát biểu đúng là:

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2

B Sobitol là hợp chất đa chức.

C Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.

D Tinh bột và xenlulozơ đều không có phản ứng của ancol đa chức.

Câu 19: Fructozơ không có tính chất nào sau đây?

A Làm mất màu dung dịch Br2 B Bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac và Cu(OH)2 đun nóng

C Tính chất của poliol D Tác dụng với CH3OH/HCl

Câu 20: Phát biểu không đúng là

A Sản phẩn thủy phân xenlulozơ (xt H+ ,t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

B Dung dịch mantozơ tác dụng Cu(OH)2/NaOH đun nóng cho kết tủa Cu2O

C Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2/NaOH khi đun nóng

D Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ đều trong dd H+ đều cho cùng một

monosaccarit duy nhất

8

Trang 9

-Câu 1: (ĐH-A-2012): Cho sơ đồ phản ứng

A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.

C Tinh bột, glucozơ, etanol D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit Câu 2: (ĐH-A-2012): : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là

Câu 3: (ĐH-B-2012): Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít

nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là

Câu 4: (ĐH-B-2012): Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ

trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X.Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 5: (CĐ-2012): Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Phát biểu đúng là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (3) Câu 6: (CĐ-2012): Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với

hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

Câu 7: Thủy phân 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng đạt 80%,

thu được hỗn hợp X Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp

Y hòa tan vừa hết m gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Giá trị của m là

A 15,68 gam B 8,82 gam C 7,84 gam D 17,64 gam Câu 8: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất là 80%), toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào

dung dịch nước vôi trong, thu được 15 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng2,6 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 9: Cho các gluxit: mantozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Có bao

nhiêu chất làm nhạt màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc ?

19.1

Trang 10

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 10: Khối lượng xenlulozơ và dung dịch HNO3 63% cần lấy để điều chế được 594 kg

xenlulozơ trinitrat là (Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%)

A 162 kg xenlulozơ và 750 kg dd HNO3 63%

B 202,5 kg xenlulozơ và 375 kg dd HNO3 63%

C 405 kg xenlulozơ và 750 kg dd HNO3 63%

D 202,5 kg xenlulozơ vá 750 kg dd HNO3 63%

Câu 11: Đun nóng xenlulozơ với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc, thu được chất dễ cháy, nổ

mạnh không có khói nên được dùng làm thuốc súng không khói Sản phẩm đó là

A trinitroxenlulozơ B trinitratxenlulozơ.

C đinitroxenlulozơ D mononitroxenlulozơ.

Câu 12: Hoà tan 7,02 gam hỗn hợp gồm mantozơ và glucozơ vào nước rồi cho tác dụng hết

với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 6,48 gam Ag Phần trăm theo khối lượng củaglucozơ trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 13: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol

etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylicnguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 14: Các chất: mantozơ, glucozơ, fructozơ và saccarozơ có tính chất chung là:

A pư với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B pư với Cu(OH)2, to có kết tủa đỏ gạch

C pư với AgNO3/NH3 cho Ag kết tủa

D thủy phân trong môi trường axit cho monosaccarit nhỏ hơn

Câu 15: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,03 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được

dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 80%) Khi cho toàn bộ X tác dụng vớimột lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

A 0,056mol B 0,095 mol C 0,16 mol D 0,168 mol Câu 16: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, fructozơ, etilenglicol, anđehit axetic, axeton, anbumin,

mantozơ, metanol, axit fomic Số lượng dung dịch có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiệnthường là

Câu 17: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu

được hỗn hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là

Câu 18: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Số dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nướcbrom là

Câu 19: Thủy phân 109,44g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 60%

thu được hỗn hợp X Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụngvới dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là:

A 138,24 gam B 110,592 gam C 69,12 gam D 82,944 gam Câu 20: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit

fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làmmất màu nước brom là

A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat.

B glucozơ, mantozơ, axit fomic.

C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic.

D fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ.

10

Trang 11

Câu 1: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

Câu 3: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2

(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước bromlà

Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 5: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử

để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B dung dịch NaOH.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2

(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 8: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam

muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 9: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối

khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 10: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần

dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 11: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch

NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC)của Y là

Trang 12

A 186,0 gam B 55,8 gam C 93,0 gam D 111,6 gam Câu 13: Muối C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa

đủ là

A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,3 mol

C 0,1 mol và 0,1 mol D 0,1 mol và 0,2 mol

Câu 14: Phát biểu không đúng là:

A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng

với khí CO2 lại thu được axit axetic

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch

HCl lại thu được phenol

C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch

NaOH lại thu được anilin

D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với

dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

Câu 15: Phát biểu đúng là:

A Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

B Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

C Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

D Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

Câu 16: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số

chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

Trang 13

Câu 1: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

C Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).

D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

Câu 2: Có các dung dịch riêng biệt sau:

C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH,

ClNH3 – CH2 – COOH, HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH,

NH2 – CH2 – COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí

N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được

sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 4: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được

3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%

15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dungdịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 6: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng

với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thuđược 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 7: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N

tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Zthu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75.

Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

Trang 14

Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy

hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (cácthể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D C2H4 và C3H6. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít

hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điềukiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5

mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HClphản ứng là

Câu 112: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân

nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2NH2

Câu 13: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2amin trong hỗn hợp X là

C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C3H7NH2 và C4H9NH2.

Câu 14: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số

đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

Câu 15: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

Câu 16: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (3), (1) D (2), (1), (3) Câu 17: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A glyxin B metylamin C axit axetic D alanin Câu 18: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

Câu 19: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Câu 20: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng

hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin có phân tửkhối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là

A 0,58 gam B 0,31 gam C 0,45 gam D 0,38 gam.

14

Trang 15

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở ( A tạo bởi các amino axit có 1 nhóm

amino và 1 nhóm cacboxylic) bằng một lượng dd NaOH gấp ba lần lượng cần dùng Cô cạn

dd sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng của A là 58,2 gam Số liênkết peptit trong A là:

Câu 2: Thuỷ phân hoàn toàn 150 g hỗn hợp các đipeptit được 159 g các aminoaxit Biết rằng các

đipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khốilượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:

A 19,55 gam B 17,725 gam C 23,2 gam D 20,735 gam Câu 3: Khi thủy phân một octapeptit X mạch hở, có công thức cấu tạo là:

Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có một

nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phảnứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2gam Sốliên kết peptit trong X là:

Câu 5: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1

nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm

CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NC2H4COOH

Câu 6: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit

no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thuđược sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam.Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ?

A 2,8 mol B 2,025 mol C 3,375 mol D 1,875 mol Câu 7: Số tripeptit chứa đồng thời các α -aminoaxit: glyxin, alanin và valin là:

Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn peptit

H N-CH -CO-HN-CH(CH )-CO-NH-CH(COOH)-(CH ) -COOH thu được sản phẩm là

A không xác định được B alanin, glixin.

C axit glutamic, alanin, glixin D axit glutamic, alanin.

Câu 9: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C14H26O5N4 Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol

X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối của các α-aminoaxit (cácα-aminoaxit đều chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) Giá trị của m là

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1

mol valin Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:

Ala-A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Ala-Gly-Val

C Ala-Gly-Val-Ala D Val-Ala-Ala-Gly

Câu 11: Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên viết tắt là

A Gly-ala-gly B Gly-gly-ala C Ala-gly-gly D Ala-gly-ala

Trang 16

Câu 12: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Gly trong dung dịch KOH dư, đun nóng

thu được 40,32 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:

A 24,48 gam B 34,5 gam C 33,3 gam D 35,4 gam Câu 13: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch

hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dungdịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khiđốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu đượcgồm CO2, H2O, N2 ?

A 2,25 mol B 1,35 mol C 0,975 mol D 1,25 mol Câu 14: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amoni axit

no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng

O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng

cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 15: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng

thu được 45,3 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:

A 34,5 gam B 33,3 gam C 35,4 gam D 32,7 gam Câu 16: Lấy 8,76 g một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl 1M Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là:

Câu 17: Đipeptit X, pentapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch

hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Thuỷ phân hoàn toàn 16 gam X trongdung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 25,1 gam chất rắn Vậykhi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thuđược gồm CO2, H2O, N2 ?

A 3,75 mol B 3,25 mol C 4,00 mol D 3,65 mol Câu 18: Cho 0,02 mol một tripeptit X (Ala-Gly-Glu) phản ứng vừa hết với lượng cực đại là V

ml dung dịch NaOH 0,5M.Giá trị của V là

Câu 19: Thủy phân 445,05 gam peptit Val-Gly-Gly-Val-Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5

gam Gly; 163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly; 23,1 gam Gly-Val-Gly và mgam một pentapeptit X1 Giá trị của m là

Câu 20: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no,

mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol

X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của mlà:

16

Trang 17

Câu 1: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được

hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala – Gly Giá trị của m là :

A 41,1 gam B 43,8 gam C 42,16 gam D 34,8 gam Câu 2: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm

28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

A 66,44 B 111,74 C 81,54 D 90,6 Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X

gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trongphân tử) Nếu cho 1

10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dungdịch, thì lượng muối khan thu được là

A 7,82 gam B 16,30 gam C 7,09 gam D 8,15 gam Câu 4: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần

trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịchNaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y(ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

A 2,67 B 4,45 C 5,34 D 3,56 Câu 5: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A,trong phân tử A có 1(-NH2) + 1(-

COOH), no,mạch hở.Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi

trường acid thì thu được 28,35(g) trpeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A Giá trị của m là?

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam

hỗn hợp X gồm các Aminoacid (Các Aminoacid chỉ chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2 ).Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam)muối khan Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng?

A 8,145(g) và 203,78(g) B 32,58(g) và 10,15(g).

C 16,2(g) và 203,78(g) D 16,29(g) và 203,78(g).

Câu 7: Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một Aminoacid X mạch hở ( phân tử chỉ

chứa 1 nhóm NH2 ) Phần trăm khối lượng Nito trong X bằng 18,667% Thủy phân khônghoàn toàn m(g) hỗn hợp M,Q(có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường Acid thu được 0,945(g) M;4,62(g) đipeptit và 3,75 (g) X.Giá trị của m?

A 4,1945(g) B 8,389(g) C 12,58(g) D 25,167(g) Câu 8: X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y) Y có tổng %

khối lượng Oxi và Nito là 61,33% Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được30,3(g) petapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y Giá trị của m là?

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit(X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe.

Khi thủy phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gli ; Gli-Ala và không thấytạo ra Phe-Gli.Xác định CTCT của Petapeptit?

A Gli-Gli-Ala-Gli-Phe B Gli- Ala- Gli -Phe-Gli

C Gli-Phe-Gli-Ala-Gli D Gli- Gli-Gli-Ala- Phe

Câu 10: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH ;

1 nhóm –NH2 Trong A %N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi

Trang 18

trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m

là :

Câu 11: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn

hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khiphản ứng kết thúc thu được dung dịch Z m có giá trị là :

A 68,1 gam B 64,86 gam C 77,04 gam D 65,13 gam Câu 12: Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino

Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và

1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptitAla-Gly ; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ởpentapeptit A lần lượt là :

A Gly, Val B Ala, Val C Gly, Gly D Ala, Gly Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin

(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu đượcđipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly hất X cócông thức là

A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe.

C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

Câu 19: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau ? Thủy phân hoàn toàn

1 mol A thì thu được các α - amino axit là : 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin Thủyphân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit : Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val

A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly- Gly-Ala-Gly-Val.

Trang 19

A x:y ≈ 2:3 B x:y ≈ 1:3 C x:y ≈ 3:5 D x:y ≈ 3:2

Câu 3: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Tơ lapsan B Tơ vinilon C Tơ olon D Tơ clorin Câu 4: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?

Câu 5: Trong các loại tơ sau : Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ olon , tơ enang , nilon-6,6 Số tơ được

caosu lưu hoá, cao su buna-N, tơ nilon-6,6 Số polime tổng hợp là:

Câu 8: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa

novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứngtrùng hợp là:

Câu 9: Khi cho một loại cao su Buna-S tác dụng với brom(trong CCl4) người ta nhận thấy cứ1,05 gam cao su đó có thể tác dụng hết với 0,8g brom Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien vàstiren trong loại cao su nói trên là

Câu 10: Dãy các gồm các polime tổng hợp là:

A Nilon-6; polietilen; protêin; polistiren.

B Polipropilen; poli(vinylclorua); visco; nilon-6.

C Poli(vinyl clorua); polietilen; tơ axetat; polistiren.

D Polietilen; polistiren; nilon-6; poli(vinylclorua).

Câu 11: Nhóm polime nào dưới đây gồm các polime thuộc loại poliamit?

A Tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6, lông cừu

B Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa

C Tơ lapsan, nhựa PVC, tơ tằm, tơ axetat

D Tơ nitron, tơ tằm, tơ nilon-7, tơ nilon-6,6

Trang 20

Câu 12: Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su

Buna-N chứa 8,69% Nitơ về khối lượng Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao

su thu được là

Câu 13: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

D 1,2-đicloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

Câu 14: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phản ứng):

CH4 → X → Y → Z → Poli(vinyl axetat) Các chất X, Y lần lượt là

Câu 16: Dãy các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat, tơ lapsan.

B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.

C mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), etylclorua.

D nilon-6, tinh bột, poli(vinylclorua), tơ visco, anlyl clorua, poli acrilonitrin.

Câu 17: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa

novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ capron Trong đó, số polime được điều chế bằng phảnứng trùng hợp là:

C Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X

D CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X

Câu 19: Dãy gồm các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A Tơ lapsan, poli(metyl metacrylat), tơ xenlulozơ axetat.

B Tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.

C Polistiren, tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.

D Tơ lapsan, tơ nitron, cao su buna, nhựa novolac.

Câu 20: Tơ nào sau đây được điều chế từ polime trùng hợp?

A Tơ capron B Tơ Axetat C Tơ lapsan D Tơ nilon-6,6.

20

Trang 21

Câu 1: (ĐH_ A_2012): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nitron B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6 Câu 2: (ĐH_ A_2012): Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6;

protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac Trong các chất trên, có bao nhiêu chất màtrong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

Câu 3: (ĐH_ B_2012): Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon.

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat Câu 4: (ĐH_ B_2012): Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3),

glyxin (4), vinyl axetat (5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (3), (4) và (5) Câu 5: (CĐ_2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

Câu 6: Lấy 21,36 gam cao su isopren đã được lưu hóa đem đốt cháy hoàn toàn bằng oxi vừa

đủ, sau phản ứng ngưng tụ hết hơi nước thì còn lại 34,272 lít khí (đktc) Trung bình cứ baonhiêu mắt xích isopren thì có 1 cầu nối đisufua (–S-S–)?

Câu 7: Cho 2,721 gam cao su buna-S tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 3,53 gam brom Tỉ

lệ số mắt xích giữa butađien và stiren trong loại cao su đó là

Câu 8: Thuỷ phân 500 gam anbumin (trong huyết thanh của máu, có phân tử khối là 66500)

thu được 125 gam axit glutamic Số mắt xích của axit glutamic có trong anbumin là

Câu 9: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa

novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ capron Trong đó, số polime được điều chế bằng phảnứng trùng hợp là:

Câu 10: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A etilen, axetilen, propen, clobenzen

B axit acrylic, stiren, toluen, vinyl clorua.

C etylenglicol, stiren, but-2-en, anlyl clorua.

D ancol anlylic, stiren, caprolactam, isopren.

Câu 11: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 150 kg PVC theo

sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khíthiên nhiên và hiệu suất của từng giai đoạn là 80%)

Câu 13: Phương pháp điều chế polime nào sau đây là đúng:

Trang 22

A Đồng trùng ngưng buta-1,3-đien và vinylxianua để điều chế cao su buna-N

B Trùng hợp caprolactam tạo tơ nilon-6

C Trùng hợp ancol vinylic để điều chế poli(vinyl ancol)

D Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để điều chế được poli(etylen-terephtalat)

Câu 14: Dãy gồm các polime đều có cấu trúc mạch phân nhánh là

A amilozơ, xenlulozơ B nhựa rezol, poli(vinyl clorua).

C amilopectin, glicogen D amilopectin, cao su buna-S.

Câu 15: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon – 6,6 Có

bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 16: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6.

Số tơ tổng hợp là

Câu 17: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7 ; (4)

poli(etylen – terephtalat); (5) nilon – 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol –fomanđehit), (8) tơ olon Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm

A (3), (4), (5), (6)(8) B (2), (3), (5), (7) C (3), (4), (5), (7) D (1), (3), (4), (5). Câu 18: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime có cấu trúc không phân nhánh?

A polibutadien, caosu lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ.

B PVC, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ, poli stiren.

C PVC,polibutadien,xenlulozơ, nhựa bakelit.

D polibutadien, poliisopren, amilopectin, xelulozơ

Câu 19: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi

“len” đan áo rét?

A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ nitron D Tơ lapsan Câu 20: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là

A Tơ lapsan, tơ axetat, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, polietilen

B Tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat) , thuỷ tinh plexiglas, tơ nitron

C Cao su, tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron

D Cao su, tơ capron , thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron

22

Trang 23

-Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được 0,448(l) khí NO duynhất đkc.Gía trị của m ?

A 40% và 60% B 80% và 20% C 20% và 80% D 60% và 20% Câu 9: Hòa tan 13,5g Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO, N2O Tỉ khối củahỗn hợp khí so với H2 bằng 19,2 Thể tích mỗi khí đkc là ?

A 3,36 và 1,12(l) B 4,48 và 3,36(l) C 2,24 và 3,36(l) D Đáp án khác Câu 10: Hòa tan m(g) Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,12(l) hỗn hợp khí NO, NO2 Tỉkhối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 16,6 Gía trị của m là ?

Câu 11: Cho hỗn hợp Zn và ZnO tác dụng hết trong dung dịch HNO3 loãng tạo ra dung dịch

có chứa 4g NH4NO3 và 56,7g Zn(NO3)2 Khối lượng Zn trong hỗn hợp ?

Trang 24

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng

thấy khối lượng dung dịch tăng lên 7g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là ?

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg, Ca và Fe vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng,

cô cạn dung dịch được 27,1g muối khan Thể tích khí thu được ở đkc là ?

Câu 16: Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗnhợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch phảnứng là ?

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 9,28g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong một

lượng vừa đủ H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 0,07mol một sản phẩm A duy nhấtchứa lưu huỳnh A là ?

Câu 20: Hoà tan hết 7,3g hỗn hợp Na và Al cho vào nước chỉ thu được dung dịch nước lọc và

0,25mol H2 Số mol Na trong hỗn hợp là ?

24

Trang 25

Câu 1: Cho 13,5 gam Al vào 450 ml hỗn hợp dung dịch chứa HCl 1M và CuSO4 1M, đến khi

phản ứng kết thúc thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 2: Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện:

A Au, Ag, Cu, Al, Fe B Ag, Cu, Au, Al, Fe

C Au, Fe, Cu, Ag, Al D Al, Ag, Au, Cu, Fe

Câu 3: Cho 5,4 gam Al phản ứng với 300 ml dung dịch hỗn hợp FeCl3 1M và HCl 1,5M, đến

khi phản ứng kết thúc thấy thoát ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là:

Câu 4: Cho 16,2 gam Al phản ứng với 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm HCl 2,25M và FeCl3

1,5M, đến khi phản ứng kết thúc thu được số gam chất rắn là:

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm x mol Mg; 0,15 mol Al tác dụng với 150 ml dd FeCl3 1M Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,1g chất rắn Tìm x?

Câu 6: Cho 10,8 gam Al phản ứng với 150 ml hỗn hợp dung dịch gồm HCl 3M và FeCl3 2M,

đến khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 7: Cho 42,25 gam Zn vào 400 ml dung dịch dung dịch chứa AgNO3 0,5M và Fe(NO3)3

0,75M, đến khi ngừng phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 8: Cho 32,5 gam Zn phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch AgNO3 1M và Fe(NO3)3

1,5M thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 9: Cho 0,8 mol bột Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2 Sau khi

phản ứng kết thúc thu được chất rắn A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được baonhiêu gam chất rắn khan?

A 114,1 gam B 123,6 gam C 143,7 gam D 101,2 gam Câu 10: Cho thanh sắt nặng m gam tác dụng 200 ml hh AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M

.Sau một thời gian thấy khối lượng thanh sắt nặng (m+1,72) gam Tìm khối lượng Fe đã thamgia phản ứng

Câu 11: Cho 8,4 gam Fe phản ứng với 200 ml dung dịch AgNO3 1M, đến khi phản ứng kết

thúc Cho tiếp dung dịch HCl dư vào hỗn hợp thu được sau phản ứng trên, đến khi không cònthấy chất khí thoát ra thu được V lít khí NO ở đktc

Câu 12: Cho 5,6 gam Fe phản ứng với 250 ml dung dịch AgNO3 1M đến khi phản ứng kết

thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 13: Ngâm một lá Zn sạch trong 500 ml dd AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá Zn

ra khỏi dd rữa nhẹ, sấy khô thấy khối lượng lá Zn tăng thêm 22,65g Nồng độ mol/ l của ddAgNO3 là bao nhiêu?

Trang 26

Câu 14: Cho 8,4 gam Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,875M đến khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp A Cho thêm 3,3 gam Mg vào hỗn hợp A thu được ở trên đến khi phản ứng

dừng lại thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A 42,9 B 40,5 C 46,1 D 40,1

Câu 15: Cho 3,6 gam Mg vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1Mđến khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Mg và Fe (trong đó Mg chiếm 30% về khối

lượng) vào dung dịch HNO3 loãng tạo ra sản phẩm khử của nitơ là khí NO duy nhất Tìm sốmol HNO3 tối thiểu để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên

Câu 17: Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn, Mg và bột Pb Dùng hóa chất nào sau đây có thể

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2.

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

Câu 19: Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản

ứng xong thu được 8,208 gam kim loại Vậy % khối lượng của Mg là:

Câu 20: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất

rắn Cho NH3 dư vào dung dịch thu được sau phản ứng, lọc kết tủa nhiệt phân không cókhông khí được 9,1 gam chất rắn Y x có giá trị là :

26

Trang 27

Câu 1: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M.Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 2: Nung một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, saumột thời gian lấy thanh kim loại ra và cân lại thì thấy khối lượng thanh tăng 11,6 gam Khốilượng Mg đã phản ứng là:

Câu 3: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 900ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn m có giá trị là

Câu 4: Cho 300 ml dung dịch AgNO3 vào 200 ml dd Fe(NO3)2 sau khi phản ứng kết thúc thuđược 19,44 gam chất rắn và dd X trong đó số mol của Fe(NO3)3 gấp đôi số mol của Fe(NO3)2còn dư Dung dịch X có thể tác dụng tối đa hoàn toàn bao nhiêu gam hỗn hợp bột kim loạigồm Al và Mg có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 ?

A 11,88 gam B 7,92 gam C 8,91 gam D 5,94 gam Câu 5: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,2 M Khuấy đềuđến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dd B Sục khí NH3 dư vào B, lọc lấy kết tủađem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là

Câu 6: Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phầntrăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 7: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M vàCu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chấtrắn Y Giá trị của m là

A 2,11 gam B 1,80 gam C 1,21 gam D 2,65 gam Câu 10: Cho m(gam) kim loại Fe vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M.Sau phản ứng người ta thu được 15,28g rắn và dung dịch X Giá trị của m là

Câu 11: Cho m (g) bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khikết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chấtrắn Giá trị của m là

Câu 12: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3.Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch sau phản ứng bằng :

Trang 28

Câu 13: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung

dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 16: Cho hỗn hợp rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch

AgNO3 2M khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là

A 21,6 gam B 43,2 gam C 54,0 gam D 64,8 gam Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+và 1 mol

Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại.Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?

Câu 18: Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng đ ộ Thêm một lượnghỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứngkết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí.Nồng độ mol/lít của hai muối là

28

Trang 29

Câu 1: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1,1V; Cu-Ag là 0,46 V Biết

Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe

và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong

đó Fe bị phá huỷ trước là

Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV Câu 5: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại

Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá B chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

C cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá D cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2 , c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúngvào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 7: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 ;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Sốtrường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 8: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

A Cu→ Cu2+ + 2e B Zn → Zn2+ + 2e

Câu 11: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo

Trang 30

(2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4

(3) Hợp kim đồng thau(Cu – Zn) để trong không khí ẩm

(4) Đĩa sắt tây ( sắt tráng thiếc) bị xây xước sâu đến lớp bên trong để ngoài không khí.Thí nghiệm nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3; - Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3; - Thép cácbon để ngoài không khí ẩm

- Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

- Cho thanh Fe vào dung dịch HCl thêm vài giọt Hg(NO3)2

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 13: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịchmột thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 14: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hoá – khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y

= +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vàodung dịch muối X thì không xảy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Z-

Y bằng

Câu 15: Cho biết phản ứng oxi hoá - khử xảy ra trong pin điện hoá Fe – Cu là:

Fe + Cu2+ → Fe2 + + Cu ; E0 (Fe2 +/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là

E = +0,34V Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động lớn nhất:

A Pin Zn – Cu B Pin Zn – Pb C Pin Al – Zn D Pin Pb – Cu Câu 17: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu;Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sauđây lớn nhất?

A 2Ag + 2H+ → 2Ag+ + H2 B Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag

C Zn + 2H+ →Zn2+ + H2 D Zn + Cu2+ →Zn2+ + Cu

Câu 18: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V;

Eo(Y-Cu) = 1,1V; Eo(Z-Eo(Y-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiềutăng dần tính khử từ trái sang phải là

A Y, Z, Cu, X B Z, Y, Cu, X C X, Cu, Z, Y D X, Cu, Y, Z Câu 19: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

A khối lượng của điện cực Zn tăng B nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

C nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng D khối lượng của điện cực Cu giảm Câu 20: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa – khử:

Trang 31

Câu 1: Thổi luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hh gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nungnóng Sau 1 thời gian thu được 215g chất rắn và khí X Dẫn khí X vào dd nuớc vôi trong dưthấy có 15g kết tủa.Giá trị của m là

Câu 2: Khử hoàn toàn 4,06g 1oxít kim loại bằng khí CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn

toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dd Ca(OH)2 (dư) tạo thành 7,00g kết tủa Nếu lấy lượngkim loại sinh ra hòa tan hết vào dd HCl(dư) thì thu được 1,176lít khí H2(đktc) Công thức củaoxít kim loại là

Câu 3: Hòa tan hết mg một oxít FexOy cần dùng 52,14 ml dd HCl 10%(D=1,05g/ml) Để khửhóa hoàn toàn mg oxít sắt này cần ít nhất thể tích khí CO(đktc) là

A 1,68 lít B 1,545 lít C 1,24 lít D 0,056 lít Câu 4: cho hh khí CO và H2 đi qua hh bột gồm các oxít: Al2O3, ZnO, CuO, Fe2O3, Ag2O đốtnóng, sau 1thời gian thu được chấ rắn khan có khối lượng giảm 4,8g so với ban đầu Hòa tantoàn bộ lượng chất rắn này bằng dd HNO3 loãng(dư) sinh ra V lít khí NO(sp khử duy nhất,đktc) Giá trị của V là

Câu 5: Cho từ từ V lít hh khí CO, H2 đi qua ống sứ đựng 16,8g hh 3oxít: CuO, Fe2O3, Al2O3.Sau pư thu được hh khí và hơi nặng hơn hh CO, H2 ban đầu 0,32g Giá trị của V và khốilượng chất rắn còn lại trong ống sứ sau khi nung nóng lần lượt là

A 6,72 lít B 5,60 lít C 4,48 lít D 7,84 lít Câu 8: Dẫn khí CO(dư) đi qua hh gồm 0,1mol Fe3O4; 0,1mol CuO và 0,15mol MgO đến khicác pư xảy ra hoàn toàn.Cho toàn bộ chất rắn thu được vào dd H2SO4 loãng(dư) thu được V lítkhí (đktc) Giá trị của V là

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 7,40g hh X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dd H2SO4 loãng(dư) sinh

ra 17,8 gam muối sunfat khan Nếu cũng cho hh X trên pư với lượng dư khí CO ở nhiệt độcao đến pư hoàn toàn rồi dẫn toàn bộ khí thu được vào dd nước vôi trong dư thì khối lượngkết tủa tạo thành là

Câu 10: Thổi một luồng khí CO đi qua hh Fe và Fe2O3 nung nóng được khí B và chất rắn D.Cho B qua nước vôi trong dư thấy tạo ra 6,00g kết tủa Hòa tan D bằng H2SO4 đặc, nóng(dư)thấy tạo ra 0,18 mol khí SO2(sp khử duy nhất) và dd chứa 24,0g muối Phần trăm số mol của

Fe trong hh ban đầu là

Trang 32

Câu 11: Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ đựng m gam hh gồm CuO, Fe2O3, MgO vàFeO nung nóng Sau một thời gian còn lại 14,4g chất rắn Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấpthụ vào dd Ca(OH)2(dư) được 16,0g kết tủa Giá trị của m là

Câu 12: Cho các kim loại sau: Na, Cu, K, Al, Fe,Mg, Zn,Ca, Ba, Ag Có bao nhiêu kim loại

điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 13: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian

thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 14: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau mộtthời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịchCa(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Ytrong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duynhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m là

Câu 15: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, CuO, Cr2O3 B PbO, K2O, SnO

C FeO, MgO, CuO D Fe3O4, SnO, BaO

Câu 16: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gamkim loại M Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí

SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là

Câu 17: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau

phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là

C Fe3O4 và 0,448 D Fe3O4 và 0,224

Câu 18: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng

20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứnglà

Câu 19: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO,

Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lạiphần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

Câu 20: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

32

Trang 33

-Câu 1: Điện phân 200 ml dung dịch X có FeCl3 0,6M và CuCl2 0,2M (điện cực trơ) vớicường độ dòng điện là 1,34A cho đến khi Cu giải phóng hết thì thời gian đã điện phân là t giờ.Giá trị của t là.

Câu 2: Điện phân 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M (điện cực trơ), với cường độ dòng điện I =2,68A trong thời gian t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (hiệu suất của quá trình điệnphân là 100%) Giá trị của t là

Câu 3: Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M, điện cực trơ,vách ngăn (d=1,1g/ml) cho đến

khi ở catot thoát ra 20,9 lit khí (đktc) thì dừng lại Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khiđiện phân là:

Câu 4: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ởhai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Xem thểtích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng?

Câu 5: Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M trong bình điệnphân với điện cực trơ, I=19,3A, sau một thời gian lấy catot ra cân lại thấy nó nặng thêm 3,584gam (giả thiết rằng toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào catot) Tính thời gian điện phân?

Câu 6: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%) dung dịch chứa đồng thời

0,3 mol CuSO4 và 0,1 mol NaCl, kim loại thoát ra khi điện phân bám hoàn toàn vào catot Khi

ở catot có khối lượng tăng thêm 12,8 gam thì ở anot có V lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của Vlà

Câu 7: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,25M và CrCl2 0,6M với điện cựcgraphit trong thời gian 1 giờ 36 phút 30 giây, cường độ dòng điện I = 5A Khối lượng kimloại bám vào catot và thể tích khí (điều kiện tiêu chuẩn) thoát ra ở anot lần lượt là

A 8,4 gam và 3,024 lít B 8,4 gam và 2,688 lít.

C 3,2 gam và 3,024 lít D 3,2 gam và 2,688 lít.

Câu 8: Khi điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) một dung dịch có chứa các cation Fe3+,

Ag+, Cu2+, Fe2+ cho tới khi khí bắt đầu thoát ra tại cả hai điện cực, thì thứ tự các ion bị khử ởcatot lần lượt là

A Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 9: Điện phân dung dịch gồm 29,8 gam KCl và 56,4 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màngngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 30,2 gam thì ngừng điện phân (giả thiếtlượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở cactot là

Câu 10: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl(điện cực trơ, màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thờiđiểm này khối lượng catot đã tăng :

22.5

Trang 34

Câu 11: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 a M sau 1 thời gian thấy khối lượng dung dịchgiảm 6,4 gam so với ban đầu, dung dịch sau phản ứng có khả năng hòa tan tối đa 6,72 gam

Fe Giá trị của a là?

Câu 12: Điện phân dd 500 ml dd hỗn hợp CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độdòng điện 10A đến khi nước điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại mất thời gian 5790 giây.Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 4 gam MgO CM của NaCl là:

Câu 13: Điện phân 100ml dd CuSO4 0,2 M với I = 9,65A Khối lượng đồng bám trên catot

khi điện phân dung dịch trong thời gian t1 =200s , t2 =500 s lần lượt là:

Câu 14: Điện phân các dung dịch loãng (màng ngăn, cực trơ): NaCl, NaOH (có pH <14),

HCl, CuSO4, H2SO4, Na2SO4 Số trường hợp khi điện phân thì pH của dung dịch thu đượctăng dần (theo thời gian điện phân) là

Câu 15: Khi điện phân một dung dịch với điện cực trơ, không màng ngăn thì dung dịch sau

điện phân có pH tăng so với dung dịch trước khi điện phân Vậy dung dịch đem điện phân là

A dung dịch NaCl B dung dịch CuSO4 C dung dịch H2SO4. D dung dịch HNO3

Câu 16: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí

(đktc) ở anot thì dừng lại Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng

hoàn toàn thì thấy lá sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

Câu 17: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ởhai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thểtích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

Câu 18: Điện phân 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ,cường độ dòng điện I = 5 A, trong thời gian 19 phút 18 giây Khối lượng dung dịch sau điệnphân giảm m gam Tính m, biết hiệu suất điện phân 80 % , bỏ qua sự bay hơi của nước

Câu 19: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp hỗn hợp dung dịch gồm 2a mol NaCl và

a mol CuSO4, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân Trong quá trình điệnphân trên, khí sinh ra ở anot là

Câu 20: Điện phân dd có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 trong thùng điện phânkhông có màng ngăn Sau một thời gian thu được 2,24 lít khí ở anot thì dừng lại Tính khốilượng kim loại thu được ở catot

34

Trang 35

Câu 1: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

Câu 2: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện

phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al Câu 3 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn Câu 4: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

Câu 6: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được

m kg Al ở catot và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá

Câu 9: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và

NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của

m là

Câu 10: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở

nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2.Kim loại M là

Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch

CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH- + H2

B ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

C ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e

D ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

Trang 36

Câu 12: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thờigian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịchban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4gam kim loại Giá trị của x là

Câu 13: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện

hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–.

B Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.

C Đều sinh ra Cu ở cực âm.

D Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.

Câu 14: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol,

đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sảnphẩm thu được ở anot là

A khí Cl2 và O2 B chỉ có khí Cl2.

C khí Cl2 và H2 D khí H2 và O2.

Câu 15: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng

dòng điện có cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

A 1,344 lít B 1,792 lít C 2,912 lít D 2,240 lít Câu 16: Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với

điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại

M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thìtổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là

Câu 17: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ,

màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giảthiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là

Câu 18: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có

màng ngăn xốp) thì

A ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl− .

B ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl− .

C ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−

D ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl− .

Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Trang 37

-Câu 1: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A Na, K, Ba B Mg, Ca, Ba C Na, K, Ca D Li, Na, Mg Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam

hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 4,48 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A Na, K, Ca, Ba B Na, K, Ca, Be C Li, Na, K, Mg D Li, Na, K, Rb Câu 4: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

A KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

C HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, NaOH, Na2CO3.

Câu 5: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+(0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl−(0,02 mol), HCO3− (0,10 mol) và SO42− (0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc

C có tính cứng toàn phần D có tính cứng tạm thời.

Câu 6: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng

hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là

A liti và beri B natri và magie C kali và canxi D kali và bari Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch

X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1.Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

A 14,62 gam B 18,46 gam C 13,70 gam D 12,78 gam Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung

dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kimloại trong X là

A Mg và Ca B Be và Ca C Be và Mg D Mg và Sr Câu 9: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của

nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai

chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toànvới dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là

Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu

được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trongdung dịch X là

Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH

0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và

KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Ytác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 14: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung

dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa.Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc cácphản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là

Trang 38

Câu 15: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu

được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là

A Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 C NaHCO3 D Ba(HCO3)2 Câu 16: Cho 21 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm R và Al vào H2O dư được 11,2 lít khí (đktc) và4,5 gam chất rắn không tan Tìm R?

Câu 17: Có các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2

(2) Đun nóng nước cứng toàn phần

(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu

(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đếndư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O

(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 18: Hòa tan hết 10,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước

thu được 3 lít dung dịch có pH = 13 Hai kim loại kiềm đó là

Câu 19: Cho các mệnh đề sau:

(1) Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

(2) Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch Na2CO3

(3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng(4) Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch HCl

(5) Có thể dùng NaOH vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời

Số mệnh đề đúng là:

Câu 20: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt

độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Trang 39

-Câu 1: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt

Câu 2: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

B dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

C dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

D dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.

Câu 3: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trongdãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 4: C Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sảnphẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giátrị của m là

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít

khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phầnphần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thuđược a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủathu được là 46,8 gam Giá trị của a là

Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên Câu 9: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được

dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng

thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 11: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu đượckết tủa thì cần có tỉ lệ

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4 Câu 12: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượngkết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

Trang 40

Câu 13: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol

H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thuđược lượng kết tủa trên là

Câu 14: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thuđược dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kếttủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được

200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y

thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là

A 8,3 và 7,2 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,2 và 7,8 Câu 16: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất

cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Câu 17: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xmol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịchKOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 18: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với

612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặtkhác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa

Tỉ lệ x : y là

Câu 19: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Al(NO3)3 trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được m gam chất duy nhất là Al2O3 Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng vớidung dịch HNO3 loãng dư thu được 18,144 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất), dung dịch

Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 198,09 gam B 255,60 gam C 204,48 gam D 187,44 gam Câu 20: Cho hỗn hợp Na, Al vào nước dư thu được 4,48 lít H2(đktc) và dd X chỉ chứa 1 chấttan Sục khí CO2 dư vào dd X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

40

Ngày đăng: 20/09/2016, 10:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây? - Bài tập hóa lớp 12 đầy đủ có đáp án
Hình v ẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây? (Trang 75)
Câu 2: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định - Bài tập hóa lớp 12 đầy đủ có đáp án
u 2: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định (Trang 75)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - Bài tập hóa lớp 12 đầy đủ có đáp án
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 76)
Câu 23: Hình  vẽ trên lắp ráp một thí nghiệm  để  điều  chế  khí  E.  Khí  E  là  khí  nào  trong  số các - Bài tập hóa lớp 12 đầy đủ có đáp án
u 23: Hình vẽ trên lắp ráp một thí nghiệm để điều chế khí E. Khí E là khí nào trong số các (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w