“Bài tập Hóa học lớp 9 - Chương 2 Kim Loại” là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình giảng dạy và phân loại học sinh. Đồng thời giúp các em học sinh củng cố, rèn luyện, nâng cao kiến thức môn Hóa học lớp 9. Để nắm chi tiết nội dung các bài tập mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1BÀI T P HểA 9 CH Ậ ƯƠ NG 2: KIM LO I Ạ
Bài 1. Vi t cỏc ph ng trỡnh ph n ng cho s chuy n húa sau:ế ươ ả ứ ự ễ
a) Fe FeCl2 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
b) Fe (1 ) FeCl2 (2 ) FeCl3 (3 ) Fe(NO3)3 (4 ) Fe(OH)3 (5 ) Fe2O3 (6 ) Fe
c)
AlCl3 ( 2 ) Al(NO3)3 ( 3 ) Al(OH)3 ( 4 ) Al2O3
(1)
Al (9) (10) (11)
(5)
Al2O3 ( 6 ) Al ( 7 ) Al2(SO4)3 ( 8 ) AlCl3
Bài 2. Có thể dùng những phản ứng hoá học nào để chứng minh Al2O3 và Al(OH)3 là những hợp chất
có tính chất lỡng tính Viết các phơng trình phản ứng đó
Bài 3. Nêu phơng pháp thực nghiệm để sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần mức hoạt
động hoá học: Al, Mg, Fe, Cu và Ag Giải thích và viết các phơng trình phản ứng
Bài 4. Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO trong 500,0 ml dung dịch axit HCl vừa
đủ thu đợc dung dịch A và 2,24 lít khí (đo ở đktc) Tính nồng độ dung dịch HCl đã dùng và tính thể tích dung dịch axit HCl 2,00 mol/lít cần lấy để pha đợc 500,0 ml dung dịch axit trên.
Bài 5. Có 3 gói bột Al, Fe và Ag bị mất nhãn, ngời ta lấy một ít bột kim loại trong mỗi gói cho vào 3 ống nghiệm có đánh số rồi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào 3 ống nghiệm trên Kết quả chỉ có ống nghiệm số 1 có khí thoát ra Còn nếu tiến hành nh thí nghiệm trên nhng thay dung dịch NaOH bằng dung dịch H2SO4 loãng thì thấy có ống nghiệm số 1 và số 3 có khí thoát ra Xác định các kim loại trong các gói Giải thích và viết các phơng trình phản ứng
Bài 6. Quấn một dây sắt vào một mẩu gỗ nhỏ (ví dụ mẩu que diêm), đốt cháy mẩu gỗ rồi đa vào lọ chứa khí clo Dự đoán hiện tợng, viết các phơng trình phản ứng xảy ra nếu có
Bài 7. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng d vào dung dịch FeSO4, lọc kết tủa nung trong không khí
đến khối lợng không đổi Dự đoán hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng giải thích
Bài 8. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng đến d vào dung dịch AlCl3 Dự đoán hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng giải thích
Bài 9. Cho m gam hỗn hợp Al và Ag tác dụng với lợng d dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 6,72 lít khí (đo ở đktc) Sau phản ứng thấy còn 4,6 gam kim loại không tan Tính thành phần % theo
khối lợng hỗn hợp kim loại ban đầu
Bài 10. Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 1,50 M.
a Tính thể tích khí thu đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn
b Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng Thể tích dung dịch coi nh không đổi
Bài 11. Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam bột nhôm vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 1,0 M
a Tính thể tích khí thu đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn
b Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng Thể tích dung dịch coi nh không đổi
Bài 12. Hoà tan 19,00 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch axit HCl d, sau phản ứng thu
đợc 13,44 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và còn 6,40 gam chất rắn không tan Hãy tính thành
phần % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp trên
Bài 13. Cho 22,2 gam hỗn hợp gồm Al, Fe hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu đợc 13,44
Trang 2thu đợc.
Bài 14. Nhúng một thanh nhôm có khối lợng 50,00 gam vào 400,0 ml dung dịch CuSO4 0,50 M một thời gian Lấy thanh nhôm ra sấy khô và đem cân thấy thanh kim loại lúc này nặng 51,38
gam Giả sử tất cả lợng Cu giải phóng đều bám vào thanh nhôm Tính khối lợng Cu thoát ra và
nồng độ các muối có trong dung dịch (giả sử không có sự thay đổi thể tích trong quá trình phản ứng)
Bài 15. Hoà tan m gam hỗn hợp Al và một kim loại R hoá trị II đứng trớc H trong dãy hoạt động hoá học vào 500,0 ml dung dịch HCl 2,0 M thu đợc 10,08 lít H2 (đo ở đktc) và dung dịch A Trung
hoà dung dịch A bằng NaOH sau đó cô cạn dung dịch thu đợc 46,8 gam hỗn hợp muối khan.
a Tính khối lợng m hỗn hợp kim loại đã hoà tan.
b Xác định kim loại R biết rằng tỉ lệ số mol của R và Al trong hỗn hợp là 3:4.
Bài 16. Hoà tan 15,80 gam hỗn hợp Al, Mg và Fe vào 500,0 ml dung dịch HCl 2,50 mol/lít thu
đ-ợc 13,44 lít H2 (đo ở đktc) và dung dịch A Trong hỗn hợp có số mol Al bằng số mol Mg Tính %
khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đã hoà tan và tính khối lợng muối có trong dung dịch A
Bài 17. Cho hỗn hợp X gồm Fe, Al và một kim loại A có hoá trị II, trong hỗn hợp X có tỉ lệ số mol
Al và Fe là 1:3 Chia 43,8 gam kim loại X làm 2 phần bằng nhau: Phần I cho tác dụng với dung
dịch H2SO4 1,0 M Khi kim loại tan hết thu đợc 12,32 lít khí Phần II cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 3,36 lít H2 Xác định kim loại A (A không phản ứng đợc với dung dịch NaOH) và tính thể tích dung dịch H2SO4 tối thiểu cần dùng Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Bài 18. Hoà tan a gam nhôm kim loại trong dung dịch H2SO4 đặc nóng có nồng độ 98% (d =1,84
a Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (d =1,84 g/ml) cần lấy, biết lợng dung dịch lấy
d 20% so với lợng cần phản ứng
b Tính thể tích dung dịch NaOH cần lấy để hấp thụ hoàn toàn lợng SO2 trên tạo thành muối trung hoà
Bài 19. Hoà tan 5,1 gam Al2O3 vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 nồng độ 1,0 M Tính nồng độ các
chất trong dung dịch thu đợc Giả sử thể tích dung dịch không đổi khi hoà tan Al2O3
Bài 20. Nhúng một thanh Al có khối lợng 5,00 gam vào 100,0 ml dung dịch CuSO4 đến phản ứng hoàn toàn, dung dịch không còn màu xanh của CuSO4 Lấy cẩn thận thanh kim loại ra rửa
sạch, sấy khô cân đợc 6,38 gam (Giả sử Cu thoát ra bám hết vào thanh kim loại) Tính thể tích
nồng độ dung dịch CuSO4 đã lấy và khối lợng Cu bám vào thanh kim loại
Bài 21. Nguyên tố R phản ứng với lu huỳnh tạo thành hợp chất RaSb Trong một phân tử RaSb có 5 nguyên tử, và có khối lợng phân tử là 150 Xác định nguyên tố R
Bài 22. Hoà tan a gam một kim loại vào 500,00 ml dung dịch HCl thu đợc dung dịch A và 11,2
Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu đợc 55,6 gam muối khan Tính nồng độ dung dịch axit
HCl đã dùng, xác định kim loại đem hoà tan và tính a
Bài 23. Tính khối lợng nhôm sản xuất đợc từ 1,0 tấn quặng boxit chứa 61,2% Al2O3 bằng phơng pháp điện phân nóng chảy Biết hiệu suất của quá trình đạt 80%
Bài 24. Ngõm m t lỏ đ ng trong 500ml dung d ch AgNOộ ồ ị 3 đ n khi ph n ng hoàn toàn. L y lỏ đ ng ra,ế ả ứ ấ ồ làm khụ, cõn thỡ th y kh i lấ ố ượng lỏ đ ng tăng thờm 15,2g. Hóy xỏc đ nh n ng đ mol c a dung d ch b cồ ị ồ ộ ủ ị ạ nitrat
Bài 25. Ngõm s t d trong 200ml dung d ch CuSOắ ư ị 4 1M. Sau khi ph n ng k t thỳc, l c k t t a ch t r nả ứ ế ọ ế ủ ấ ắ
A và dung d ch B.ị
a) Cho A tỏc d ng v i dung d ch HCl d Tớnh kh i lụ ớ ị ư ố ượng ch t r n thu đấ ắ ược sau ph n ng.ả ứ
b) Tớnh th tớch dung d ch NaOH 1M v a đ đ k t t a hoàn toàn dung d ch B. L c tỏch k t t aể ị ừ ủ ể ế ủ ị ọ ế ủ
Trang 3đem nung ngoài không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược bao nhiêu g ch t r n.ấ ắ
Bài 26. Cho thanh s t 15g vào 500ml dung d ch AgNOắ ị 3 0,1M. Sau khi ph n ng hoàn toàn l y thanh s tả ứ ấ ắ
ra, s y khô, cân n ng m g và thu đấ ặ ược dung d ch A.ị
a) Tính m
b) Cho toàn b dung d ch A tác d ng v i dung d ch NaOH d , l c nung k t t a ngoài không khí đ nộ ị ụ ớ ị ư ọ ế ủ ế
kh i lố ượng không đ i thu đổ ược bao nhiêu g ch t r n?ấ ắ
Bài 27. Cho 78g m t kim lo i A tác d ng v i khí clo d t o thành 149 g mu i. Hãy xác đ nh kim lo i A,ộ ạ ụ ớ ư ạ ố ị ạ
bi t r ng A có hóa tr 1.ế ằ ị
Bài 28. Ngâm m t lá s t có kh i l ng 28g trong 250ml dung d ch CuSOộ ắ ố ượ ị 4. Sau khi ph n ng hoàn toàn,ả ứ
người ta l y thanh s t ra kh i dung d ch, r a nh , làm khô thì cân n ng 28,8g.ấ ắ ỏ ị ử ẹ ặ
a) Hãy vi t phế ương trình hóa h c.ọ
b) Tính n ng đ Cồ ộ M c a dung d ch CuSOủ ị 4
Bài 29. Cho 16,6 g h n h p g m nhôm và s t tác d ng v i dung d ch Hỗ ợ ồ ắ ụ ớ ị 2SO4 loãng d Sau ph n ng thuư ả ứ
được 1,12l lít khí (đktc)
a) Vi t các phế ương trình hóa h c.ọ
b) Tính thành ph n ph n trăm theo kh i lầ ầ ố ượng c a m i kim lo i ban đ u.ủ ỗ ạ ầ
Bài 30. Cho 20g dung d ch mu i s t clorua 16,25% tác d ng v i b c nitrat d t o thành 8,61g k t t a.ị ố ắ ụ ớ ạ ư ạ ế ủ Hãy tìm công th c c a mu i s t.ứ ủ ố ắ
Bài 31. Cho 3,2 g b t s t vào 100ml dung d ch CuSOộ ắ ị 4 10% có kh i lố ượng riêng là 1,12g/ml
a) Vi t phế ương trình ph n ng hóa h c.ả ứ ọ
b) Xác đ nh n ng đ mol c a các ch t trong dung d ch thu đị ồ ộ ủ ấ ị ược sau ph n ng. Gi thi t th tíchả ứ ả ế ể dung d ch thay đ i không đáng k ị ổ ể
Bài 32. M t h n h p A g m Ca và Mg có kh i l ng 8,8g. N u hòa tan h t h n h p này trong n c thìộ ỗ ợ ồ ố ượ ế ế ỗ ợ ướ thu được 2,24 lít khí hidro (đktc)
a) Tính kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p A.ỗ ạ ỗ ợ
b) N u hòa tan h t cũng lế ế ượng h n h p trên trong dung d ch HCl thì th tích Hỗ ợ ị ể 2 (đktc) thu đượ c
là bao nhiêu?
Bài 33. Hòa tan hoàn toàn 7,8g h n h p Mg và Al vào dung d ch HCl thì thu đ c 8,96 lít khí hidroỗ ợ ị ượ (đktc)
a) Tính % kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p .ỗ ạ ỗ ợ
b) Khi cô c n dung d ch sau ph n ng thu đạ ị ả ứ ược bao nhiêu g mu i khan?ố
Bài 34. Cho 1,2 g kim lo i M hóa tr 2 tác d ng h t v i clo. Sau ph n ng thu đ c 4,72g mu i.ạ ị ụ ế ớ ả ứ ượ ố
a) Xác đ nh kim lo i M.ị ạ
b) Tính th tích clo (đktc) đã tham gia ph n ng.ể ả ứ
Bài 35. M t h n h p A g m Al và Mg .Hòa tan m gam A trong dung d ch HCl d thu đ c 10,08 lít khíộ ỗ ợ ồ ị ư ượ hidro (đktc). N u cũng hòa tan m gam A trong dung d ch NaOH th y còn l i 3,6g kim lo i không tan.Tínhế ị ấ ạ ạ m?
Bài 36. Cho tan hoàn toàn 0,54 g m t kim lo i có hóa tr 3 trong dung d ch HCl d thu đ c 0,672 lítộ ạ ị ị ư ượ hidro(đktc). Vi t phế ương trình ph n ng d ng t ng quát và xác đ nh kim lo i.ả ứ ạ ổ ị ạ
Bài 37. Hòa tan h t m gam Al vào dung d ch Hế ị 2SO4 đ c, nóng .Sau ph n ng thu đặ ả ứ ược 3,36 lít khí SO2
(đktc)
Trang 4a) Vi t phế ương trình ph n ng.ả ứ
b) Tính m
Bài 38. Hòa tan 14,4 gam m t oxit s t trong dung d ch HCl d thu đ c 25,4g mu i. Xác đ nh oxit s tộ ắ ị ư ượ ố ị ắ đó
Bài 39. Đ t cháy hoàn toàn 1,12 g Fe trong bình ch a khí clo, th y th tích c a khí clo gi m đi 0,672 lítố ứ ấ ể ủ ả (đktc). Hãy xác đ nh mu i clorua t o thành. Vi t phị ố ạ ế ương trình ph n ng.ả ứ
Bài 40. Cho 11,2 gam kim lo i M hóa tr 3 tác d ng h t v i dung d ch HCl thu đ c 4,48 lít hidroạ ị ụ ế ớ ị ượ (đktc) .Xác đ nh M.ị
Bài 41. Cho m t mi ng Zn n ng 13g vào 67,5g dung d ch CuClộ ế ặ ị 2 60%
a) Vi t phế ương trình ph n ng. Tính kh i lả ứ ố ượng kim lo i thhu đạ ược sau ph n ng.ả ứ
b) Tính n ng đ % kh i lồ ộ ố ượng các ch t thu đấ ược trong dung d ch sau ph n ng.ị ả ứ
Bài 42. Hòa tan 4g h n h p g m Mg và Fe trong dung d ch HCl d , thu đ c 2,24 lít khí hidro (đktc).ỗ ợ ồ ị ư ượ Tính ph n trăm kh i lầ ố ượng m i kim lo i trong h n h p.ỗ ạ ỗ ợ
Bài 43. Vi t các ph ng trình hoa h c c a các Ph n ng x y ra gi a các c p ch t sau đây:ế ươ ọ ủ ả ứ ả ữ ặ ấ
a/ K m + Axit sunfuric loãng b/ K m + dung d ch B c nitratẽ ẽ ị ạ
c/ Natri + L u hu nh d/ Canxi + Cloư ỳ
e/ Kali + l u hu nh f/ K m + oxiư ỳ ẽ
Bài 44. D đoán hi n t ng và vi t PTHH khi:ự ệ ượ ế
a/ Đ t dây s t trong khí Cloố ắ
b/ Cho m t đinh s t vào ng nghi m đ ng dung d ch CuClộ ắ ố ệ ự ị 2
c/ Cho m t viên k m vào dung d ch CuSOộ ẽ ị 4
Bài 45. Hãy cho bi t hi n t ng x y ra khi cho. (Vi t các PTHH n u có)ế ệ ượ ả ế ế
a/ K m vào dung d ch đ ng cloruaẽ ị ồ b/ Đ ng vào dung d ch B c nitratồ ị ạ
c/ K m vào dung d ch Magiê Cloruaẽ ị d/ Nhôm vào dung d ch đ ng cloruaị ồ
Bài 46. Hãy xét xem các c p ch t sau đây,c p ch t nào ph n ng?Không có ph n ng? (vi t PTPU n uặ ấ ặ ấ ả ứ ả ứ ế ế có)
a/ Al và khí Clo b/ Al và HNO3 đ c ngu iặ ộ
c/ Fe và H2SO4 đ c ngu i d/ Fe và Dung d ch Cu(NOặ ộ ị 3)2
Bài 47. Hãy vi t ph ng trình hoá h c theo các s đ ph n ng sau đây:ế ươ ọ ơ ồ ả ứ
a/ + HCl MgCl2 + H2 b/ + AgNO3 Cu(NO3)2 +Ag
c/ + ZnO d/ + Cl2 CuCl2
e/ + S K2S
Bài 48. Vi t các ph ng trình hoá h c x y gi a các c p ch t sau đây?ế ươ ọ ả ữ ặ ấ
a/ K m + Axit sunfuric b/ K m + Dung d ch B c Nitratẽ ẽ ị ạ
c/ Natri + L u hu nh d/ Canxi + cloư ỳ
Bài 49. D đoán hi n t ng x y ra và vi t PTHH khi:ự ệ ượ ả ế
a/ Đ t dây s t trong khí clo.ố ắ
b/ Cho m t đing Fe vào ng nghi m đ ng dung d ch CuClộ ố ệ ự ị 2
c/ Cho m t viên k m vào Dung d ch CuSOộ ẽ ị 4.
Bài 50. D a vào tính ch t hoá h c c a kim lo i,hãy vi t các ph ng trình hoá h c sau đây:ự ấ ọ ủ ạ ế ươ ọ
MgO MgSO4
2 3
Mg 4 Mg(NO3)2
1 5
MgCl2 MgS
Bài 51. Vi t các ph ng trình hoá h c bi u di n s chuy n đ i sau đây:ế ươ ọ ể ễ ự ể ổ
Trang 5b/ Fe FeSO4 Fe (OH)2 FeCl2
Bài 52. Có dung d ch mu i AlClị ố 3 l n t p ch t là CuClẫ ạ ấ 2. Có th dùng ch t nào sau đây đ là s ch mu i ể ấ ể ạ ố Nhôm? Gi i thích và vi t phả ế ương trình hoá h c.ọ
a/ AgNO3 b/ HCl c/ Mg d/ Al e/ Zn
Bài 53. S t tác d ng đ c v i nh ng ch t nào sau đây? Vi t các PTHH và ghi đi u ki n ph n ng n u ắ ụ ượ ớ ữ ấ ế ề ệ ả ứ ế có
a/ Dung d ch mu i Cu(NOị ố 3)2 b/ H2SO4 đ c ngu i ặ ộ
c/ Khí clo d/ Dung d ch ZnSOị 4.
Bài 54. Có 3 kim lo i là nhôm,b c,s t.Hãy nêu ph ng pháp hoá h c đ nh n bi t t ng kim lo i. Cácạ ạ ắ ươ ọ ể ậ ế ừ ạ
d ng c hoá ch t coi nh có đ Vi t các PTHH đ nh n bi t.ụ ụ ấ ư ủ ế ể ậ ế