1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập hóa 12 theo cấu trúc đề THPT QG

124 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,23 MB
File đính kèm Bài tập hóa 12 các chương có đáp án.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; I = 127; Si = 28; F = 19; Sr = 88; Pb = 207; Mn = 55; He = 4; Be = 9. Câu 1: Hoà tan hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,15 mol Fe2O3 vào dd HCl dư được dd D. Cho dd D tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, rửa sạch đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Y. Giá trị của m là: A. 16,0g B. 30,4g C. 32,0g D. 48,0g Câu 2: Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,06 mol Al, 0,01 mol Fe3O4; 0,015 mol Fe2O3 và 0,02 mol FeO một thời gian. Hỗn hợp Y thu được sau phản ứng được hoà tan hoàn toàn bằng dd HCl dư, thu được dd Z. Thêm NH3 vào Z cho đến dư, lọc kết tủa T, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn. Giá trị của m là: A. 6,16g B. 6,40g B. 7,78g D. 9,46g. Câu 3: Lấy a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64g khí CO2, thu được đúng 200ml dd X. Trong dd X không còn NaOH và nồng độ của ion CO32 là 0,1M. a có giá trị là: A. 0,06 mol B. 0,08 mol C. 0,10 mol D. 0,12 mol. Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. Tỉ số xy là: A. 65 B. 21 C. 12 D 56 Câu 5: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,15 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4. Hoà tan hoàn toàn X bằng dd HCl dư, thu được dd Y. Cho NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là: A. 32,0g B. 16,0g C. 64g D. 48,0g Câu 6: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là: A. 0,06 B. 0,04 C. 0,12 D. 0,075. Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol mỗi chất Fe, Fe2O¬3, Al2O3 vào dd HCl dư. Kết thúc phản ứng thu được dd Y. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa A. Lọc tách A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn E. Giá trị m là: A. 0,48 B. 4,8 C. 6,4 D. 6,84. Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeO, 0,01 mol Fe2O¬3, 0,02 mol Al2O3 vào dd HCl dư. Kết thúc phản ứng thu được dd Y. Cho Y tác dụng với dd NH3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa A. Lọc tách A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn E. Giá trị m là: A. 6,84 B. 4,22 C. 5,24 D. 3,2.

Trang 1

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108;

Ba = 137; I = 127; Si = 28; F = 19; Sr = 88; Pb = 207; Mn = 55; He = 4; Be = 9.

P h ­ ¬ n g ­

Câu 1: Hoà tan hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,15 mol Fe2O3 vào dd HCl dư được dd D Cho dd

D tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Lọc bỏ kết tủa, rửa sạch đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Y Giá trị của m là:

A 16,0g B 30,4g C 32,0g D 48,0g

Câu 2: Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,06 mol Al, 0,01 mol Fe3O4; 0,015 mol Fe2O3 và 0,02 mol FeO một thời gian Hỗn hợp Y thu được sau phản ứng được hoà tan hoàn toàn bằng dd HCl dư, thu được dd Z Thêm NH3 vào Z cho đến dư, lọc kết tủa T, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn Giá trị của m là:

A 6,16g B 6,40g B 7,78g D 9,46g

Câu 3: Lấy a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64g khí CO2, thu được đúng 200ml dd X Trong dd

X không còn NaOH và nồng độ của ion CO32- là 0,1M a có giá trị là:

A 0,06 mol B 0,08 mol C 0,10 mol D 0,12 mol

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Tỉ số x/y là:

A 6/5 B 2/1 C 1/2 D 5/6

Câu 5: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,15 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X bằng dd HCl dư, thu được dd Y Cho NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeO, 0,01 mol Fe2O3, 0,02 mol Al2O3 vào ddHCl dư Kết thúc phản ứng thu được dd Y Cho Y tác dụng với dd NH3 dư đến phản ứng hoàntoàn thu được kết tủa A Lọc tách A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được m gam chất rắn E Giá trị m là:

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,54 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dd NaOH dư thu được dd X Cho CO2 dư tác dụng với dd X thu được kết tủa Y, nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết hiệu suất các phản ứng đều đạt 100% Khối lượng của Z là:

Trang 2

A 2,04g B 2,31g C 3,06g D 2,55g.

Câu 10: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư được 20g kết tủa

- Phần 2 tác dụng với dd HCl dư được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Al, Al2O3 có số mol bằng nhau vào dd

H2SO4 loãng dư thu được dd Y Cho dd KOH dư tác dụng với dd Y thu được kết tủa A Lọc tách

A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 6,4gam chất rắn E.Tính khối lượng hỗn hợp X ban đầu?

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 có số mol bằng nhau vào dd KOHdư thu được dd Y Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Y thu được kết tủa A Lọc tách A, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,06 gam chất rắn E Tính khối lượng hỗn hợp X ban đầu?

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và 0,08 mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:

Câu 14: Sục 3,36 lít CO2(đktc) vào 400 ml dd chứa Na2CO3 0,4M và NaOH 0,25M thu được dd

X Cho dd BaCl2 dư vào dd X thu được kết tủa Lọc kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m?

A 21,67g B 16,83g C 71,91g D 48,96g

Câu 15: Nung 44g hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y màu đen Để Y tan hết cần vừa đủ 600 ml dd H2SO4 0,5M(loãng) Thành phần % khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là:

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được dd Y chỉ chứa 1 chât tan duy nhất Cho dd chứa 0,12 mol HCl vào dd Y thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Ag2S với số mol bằng nhau thu được 3,696 lít SO2(đktc) và chất rắn B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 18: Hòa tan vừa hết 22,5 gam hỗn hợp X gồm M, MO, M(OH)2 trong 100 gam dung dịch HNO344,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO ) có nồng

Trang 3

p h ¸ p 2 B ¶ O ­T O µ N ­K H è I­L ¦ î N G

Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6g chất rắn và2,24 lít khí (đktc) Hàm lượng % của CaCO3 trong X là:

A 6,25% B 8,62% C 50,2% D 62,5%

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp 2 kim loại bằng dd HCl dư được 4,48 lít khí (đktc) Cô

cạn dd thu được sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là:

Câu 5: Hoà tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 7,84 lít khí X

(đktc), 2,54g chất rắn Y và dd Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dd Z thu được lượng muốikhan là:

A 31,45g B 33,99g C 19,025g D 56,3g

Câu 6: Hoà tan hết 7,8g hỗn hợp Mg, Al trong dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng

7,0g so với ban đầu Số mol axit đã phản ứng là:

A 0,08 mol B 0,04 mol C 0,4 mol D 0,8 mol

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm C2H2, CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và2,52g H2O Trị số của m là:

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện

hóa) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược lượng muối khan là

A 1,71 gam B 17,1 gam C 13,55 gam D 34,2 gam

Câu 11(KA – 2012) Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ

dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượngmuối trong dung dịch X là

Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO40,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khốilượng là

Trang 4

A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam.

Câu 13 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khốilượng sắt thu được là

Câu 14 Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thể tích

O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là

Câu 15 Hoà tan hoàn toàn 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại nhóm IIA vào nước

được 100 ml dd X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dd X người ta cho toàn bộ lượng dd X trên tác dụng vừa đủ với dd AgNO3 Kết thúc thí nghiệm thu được dd Y và 17,22g kết tủa Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd Y là:

A 4,86g B 5,4g C 7.53g D 9,12g

Câu 16 Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl thu được dung

dịch A và khí H2 Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan Hãy tính thể tích khí H2 thuđược ở đktc

A 0,56 lít B 0,112 lít C 0,224 lít D 0,448 lít

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm C2H6, C3H4 và C4H8 thì thu được 12,98 gam

CO2 và 5,76 gam H2O Vậy m có giá trị là

A 1,48 gam B 8,14 gam C 4,18 gam D 16,04 gam

Câu 18: Cho 16 gam hỗn hợp Al, Mg, Zn, Cu tác dụng với oxi dư, thu được m gam hỗn hợp oxit.

Để hòa tan m gam hỗn hợp oxit đó cần 160 ml dung dịch HCl 3,5M Giá trị m là

A 27,6 B 20,48 C 18,24 D 24,96.

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng,

dư thì thu được dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat và 5m/67 gam khí H2 Giá trị của m là:

A 20,10 B 13,40 C 10,72 D 17,42

Câu 20: Hòa tan hết m gam hh X gồm Cu, FeO, Fe2O3 bằng 260 ml HCl 1M vừa đủ, được dd Ychứa 2 muối với tổng khối lượng là 16,67 gam Giá trị của m là:

A 9,26 B 11,60 C 11,34 D 9,52.

Trang 5

p h ¸ p 3 B ¶ O ­T O µ N ­§ IÖ N ­T ÝC H

Câu 1: Một dd có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Mg2+; 0,015 mol SO42-, x mol Cl- Giá trị của x là:

A 0,015 B 0,035 C 0,02 D 0,01

Câu 2: Dung dịch A chứa hai cation là Fe2+ 0,1 mol và Al3+ 0,2 mol và hai anion Cl- x mol và

SO42- y mol Đem cô cạn dd A thu được 46,9g hỗn hợp muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,6 và 0,1 B 0,3 và 0,2 C 0,5 và 0,15 D 0,2 và 0,3

Câu 3: Chia hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không đổi thành hai phần bằng nhau

Phần 1: Hoà tan hoàn toàn bằng dd HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc)

Phần 2: Nung trong không khí dư, thu được 2,84g hỗn hợp rắn chỉ gồm các oxit

Khối lượng hỗn hợp X là:

A 1,56g B 1,8g C 2,4g D 3,12g

Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm x mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác dụng vừa đủ với HNO3 loãng, đunnóng thu được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là:

Trang 6

C NH4+, H+, NO3-, SO42- D Mg2+, H+, SO42-, Cl

-Câu 11: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+, 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- y mol Khi cô cạn dd

Y thì khối lượng muối khan thu được là:

A 3,73g B 7,04g C 7,46g D 3,52g

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng, dư Cô cạn cẩn thận dd thu được sau phản ứng thu được m + 62 gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:

A m + 4 gam B m + 8 gam C m + 16 gam D m + 32 gam

Câu 15(CĐ – 2014): Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO3

2-và 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 33,8 gam B 28,5 gam C 29,5 gam D 31,3 gam

Câu 16: Trộn dd chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dd chứa HCO3- 0,04 mol; CO30,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là:

Câu 18: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+; 0,25 mol NH4+ và 0,3 mol Cl- Cho 270

ml dd Ba(OH)2 0,2 M vào và đun nóng nhẹ (giả sử H2Obay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng

dd X và dd Ba(OH)2 sau quá trình phản ứng giảm đi là:

A 4,215g B 5,296g C 6,761g D 7,015g

Câu 19: Dung dịch B chứa 3 ion K+, Na+; PO43- 1 lít dd B tác dụng với CaCl2 dư thu được 31g kết tủa Mặt khác nếu cô cạn 1 lít dd B thu được 37,6g chất rắn khan Nồng độ mol/ lít của 3 ion lần lượt là:

A 0,3M; 0,3M và 0,6M B 0,1M; 0,1M và 0,2M

C 0,3M; 0,3M và 0,2M D 0,3M; 0,2M và 0,2M

Câu 20: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X gồm các ion: NH4+, SO42-; NO3- rồi tiến hành

Trang 7

Câu 2: Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812 Hỏi mỗi khi có 94 nguyên tử 105B thì

có bao nhiêu nguyên tử 115B ?

A 188 B 406 C 812 D 94

Câu 3: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cuvà 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng

là 63,54 Thành phần % khối lượng của 63Cutrong CuSO4 là

Trang 8

A 2 : 3 B 1 : 2 C 1 : 3 D 3 : 1.

Câu 13: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng hết dd HCl thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi

so với H2 là 20,75 % khối lượng của FeS trong hỗn hợp đầu là:

A 20,18% B 79,81% C 75% D 25%

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 34,85g hỗn hợp hai muối BaCO3 và Na2CO3 bằng dd HCl, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Số mol BaCO3 trong hỗn hợp là:

A 0,2mol B 0,15mol C 0,1mol D 0,05mol

Câu 15: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị có số khối là 35 và 37 Khối lượng trung bình nguyên

tử của clo là 35,5 Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit peCloric HClO4 là (Cho 168O ; 1

Trang 9

p h ¸ p 5 P H ¦ ¥ N G ­P H ¸ P ­T R U N G ­B ×N H

Câu 1: Hçn­hîp­X­gåm­hai­kim­lo¹i­kiÒm­A,­B­n»m­kÕ­tiÕp­nhau­trong­cïngmét­ph©n­nhãm­chÝnh.­LÊy­6,2g­X­hoµ­tan­hoµn­toµn­vµo­níc­thu­được­2,24lÝt­hiđro­(ë­đktc).­A,­B­lµ­hai­kim­lo¹i:

Câu 2: Hòa tan 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A,B kế tiếp nhau trong nhóm II

A vào dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Xác định A,B

Câu 3: Cho 1,67g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết vớidung dịch HCl dư thoat ra 0,672 lít H2(đktc) Hai kim loại đó là?

Câu 4: Hoà tan 16,8g hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào

dd HCl dư, thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) Kim loại kiềm là:

Câu 5: Trong tự nhiên kali có hai đồng vị 1939K và 41

19K Thành phần phần trăm khối lượng của

A 11 gam; Li và Na B 18,6 gam; Li và Na

C 18,6 gam; Na và K D 12,7 gam; Na và K

Câu 7: Cho 1,9g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với

dd HCl dư, sinh ra 0,448 lít khí (đktc) Kim loại M là:

Câu 8: Cho mg hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dd H2SO4 loãng dư thu được2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 27 Khối lượng của Na2CO3trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 9: Cho dung dịch chứa 3,99 gam hỗn hợp gồm hai muối ACl và BCl (A, B là hai nguyên tố

có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IA, số hiệu nguyên tử ZA < ZB) vào dung dịchAgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Hỏi ACl là chất nào sau đây?

Câu 10: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình củađồng là 63,54 Thành phần % khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là (cho Cl = 35,5)

A 12,64% B 26,77% C 27,00% D 34,19%.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm có cùng số mol Hoà tan 2,3 gam X trong 50 gam

nước thu được 52,2 gam dung dịch Hai kim loại kiềm đó là:

Trang 10

A Li và Rb B Li và K C Na và K D Li và Na

Câu 12: Cho 29,5 gam hỗn hợp hai muối sunfit và cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng với

122,5 gam dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng phần trăm của chất tan trong dung dịch X là

Câu 13: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65%

thu được dung dịch X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kimloại đó là

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 3,0g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong bảng tuần

hoàn vào nước dư thu được dd Y Trung hoà hết Y cần dùng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Hai kimloại kiềm là:

A Li và Na B Mg và Ca C Na và K D K và Rb

Câu 15:­Hoµ­tan­5,94g­hån­hîp­hai­muèi­clorua­cña­hai­kim­lo¹i­A­vµ­B­lµ­haikim­lo¹i­thuéc­ph©n­nhãm­chÝnh­nhãm­II­vµo­nưíc­được­100ml­dung­dÞch­X

§Ó­lµm­kÕt­tña­hÕt­ion­Cl-­ trong­dung­dÞch­X­ngêi­ta­cho­dung­dÞch­X­t¸cdông­víi­dung­dÞch­AgNO3­thu­được­17,22g­kÕt­tña.­C«ng­thøc­ho¸­häc­cña­haimuèi­clorua­lÇn­lưît­lµ:

A BeCl2,­MgCl2 B MgCl2,­CaCl2 C CaCl2,­SrCl2 D SrCl2,­BaCl2

Câu 16: Hoà tan hết 7,2 gam hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau phân

nhóm IIA bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ hết bởi dungdịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Hai kim loại ban đầu là

Câu 17: Dung dịch X chứa 8,36g hỗn hợp hiđroxit của 2 kim loại kiềm Để trung hoà X cần dùng

tối thiểu 500ml dd HNO3 0,55M Biết hiđroxit của kim loại có nguyên tử khối lớn hơn chiếm 20%

số mol hỗn hợp Kí hiệu hoá học của 2 kim loại kiềm lần lượt là:

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12,0g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3 thu được V lít(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đốivới H2 bằng 19 Giá trị của V là:

Câu 19: Cho 1,7g hỗn hợp Zn và kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng với dd HCl dư, sinh ra

0,672 lít khí H2(đktc) Mặt khác, khi cho 1,9g X tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thì thể tích H2sinh ra chưa đến 1,12 lít (đktc) Kim loại X là:

Trang 11

p h ¸ p 6 T ¡ N G ­G I¶ M ­K H è I­L ¦ î N G P H ¦ ¥ N G ­P H ¸ P ­

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg, Ca và Fe vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng, cô

cạn dung dịch được 27,1g muối khan Thể tích khí thu được ở đkc là ?

Câu 5: Cho 3,06g hỗn hợp K2CO3 và MgCO3 tác dụng với dd HCl thu được V lít khí (đktc) và dd

X Cô cạn dd X thu được 3.39g muối khan Giá trị của V là:

A CaCO3 B Na2CO3 C FeCO3 D MgCO3

Câu 8: cho 26,80g hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dd HCl dư được 6,72 lít khí (đktc) Sau phản ứng cô cạn được mg muối khan Giá trị của m là:

A tăng 9g B giảm 9g C tăng 0,9g D giảm 0,9g

Câu 11: Nung 46,7g hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3 đến khối lượng không đổi thu được 41,9g chất rắn Khối lượng Na2CO3 trong hỗn hợp đầu là:

A 21,2g B 25,5g C 21,5g D 19,2g

Câu 12: Nung 104,1g hỗn hợp X gồm K2CO3 và NaHCO3 đến khi khối lượng không đổi thu được88,6g chất rắn % khối lượng K2CO3 và NaHCO3 trong X lần lượt là:

A 20% và 80% B 45.5% và 54,5%

Trang 12

C 59,65% và 40,35% D 35% và 65%.

Câu 13: Lấy 2,98g hỗn hợp X gồm Zn và Fe cho vào 200 ml dd HCl 1M, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn cô cạn (trong điều kiện không có oxi)thì được 6,53 gam chất rắn Thể tích khí H2thoát ra (ở đktc) là:

Câu 16: Tiến hành 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho mg bột Fe dư vào V1 lít dd Cu(NO3)2 1M

- TN2: Cho mg bột Fe dư vào V2 lít dd AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là:

A V1=V2 B V1=10V2 C V1=5V2 D V1=2V2

(Đề ĐH-CĐ khối B- 2008)

Câu 17: Ngâm một lá Magie vào 100g dd CuSO4 16% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy lá Magie ra sấy khô cân lại thấy khối lượng thay đổi so với ban đầu là:

A tăng 4g B giảm 4g C giảm 0,4g D tăng 0,4g

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn mg hai kim loại Mg, Fe trong không khí, thu được (m + 0,8) gam hai

oxit Để hoà tan hết lượng oxit trên thì khối lượng dd H2SO4 20% tối thiểu phải dùng là:

A 32,6g B 32g C 28,5g D 24,5g

Câu 19: Cho mg hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng,

lọc bỏ phần dd thu được mg bột rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban

đầu là:

A 90,28% B 85,30% C 82,20% D 12,67%

Câu 20: Nhúng một thanh kim loại R có hoá trị không đổi vào 300 ml dd CuSO4 1M Sau khi dd hết màu xanh lấy thanh kim loại R ra sấy khô cân lại thấy khối lượng tăng so với ban đầu 13,8g Kim loại R là:

A Zn B Mg C Al D Fe

Trang 13

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m(g) Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm

0,015mol khí N2O và 0,01 mol khí NO Gía trị của m là ?

Câu 7:Cho 11g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư ta thu được 6,72(l) khí

NO đkc duy nhất Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu là ?

A 4,4g và 6,6g B 4,6g và 6,4g C 5,4g và 5,6g D 5,6g và 5,4g

Câu 8: Cho 24g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư ta thu được 17,92(l) khí NO2 đkc duy nhất Thành phần % về khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban đầulần lượt là ?

Trang 14

Câu 13: Dung dịch X gồm H2SO4 0,5M loãng và HNO3 1M Cho 6,4g Cu vào 120ml dung dịch Xthu được một khí Y không màu hóa nâu trong không khí Thể tích khí Y thu được đkc là ?

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng

thấy khối lượng dung dịch tăng lên 7g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là ?

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg, Ca và Fe vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng, cô

cạn dung dịch được 27,1g muối khan Thể tích khí thu được ở đkc là ?

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 9,28g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong một

lượng vừa đủ H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 0,07mol một sản phẩm A duy nhất chứa lưu huỳnh A là ?

Câu 20: Hoà tan hết 7,3g hỗn hợp Na và Al cho vào nước chỉ thu được dung dịch nước lọc và

0,25mol H2 Số mol Na trong hỗn hợp là ?

Trang 15

p h ¸ p 8 P H ¦ ¥ N G ­P H ¸ P ­Q U Y ­§ æ I

trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá Trị của m

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 30,4 gam rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư, thoát ra 20,16lit NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trịcủa m là

V lít khí ôxi (đktc) Giá trị của V là

A 49,09 B 38,72 C 35,50 D 34,36

Câu 7: Ôxi hoá chậm mg Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4, Fe2O3 và

Fe dư Hoà tan hoàn toàn X trong HNO3 thu được 2,24 lít NO(chất khử duy nhất đo đktc), giá trịcủa m là

A 7,57 B 7,75 C 10,08 D 10,80

Fe2O3 và Fe dư để hoà tan X cần dùng vừa hết 255ml dung dịch chứa HNO3 2M, thu được V lítkhí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của m và V là

C 10,08 và 3,360 D 10,08 và 5,712

được 2,912 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dd Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y đựợc 46,55g kết tủa Giátrị của m là:

A 4,8g B 7,2g C 9,6g D 12g

Trang 16

Câu 10: cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 vào 200ml dd HNO3 đun nóng Sau phản ứng thuđược 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dd Y và còn lại 1,46g kim loại chưa tan Nồng độ mol của

dd HNO3 đã dùng là:

A 2,7M B 3,2M C 3,5M D 2,9M

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong H2SO4 đặc nóng dư thoát ra4,48 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc),và dung dịch Y Thêm NH3 dư vào Y thu được 32,1gam kết tủa giá trị m là:

A 16,8 B 17,75 C 25,675 D 34,55

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam 1 ôxit FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thuđược 1,68 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc), và dung dịch X Công thức tính oxit và khốilượng muối có trong dung dịch X lần lượt là

A FeO và 180 gam B Fe3O4 và 90 gam

C FeO và 90 gam D Fe3O4 và 180 gam

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3

dư, thoát ra V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất, đo đktc) Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được126,25 gam kết tủa Giá trị của V là

A 17,92 B 19,04 C 24,64 D 27,58

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 với số mol bằng nhau Lấy a gam X cho phảnứng với CO nung nóng, sau phản ứng trong bình còn lại 16,8 gam hỗn hợp rắn Y Hoà tan hoàntoàn Y trong H2SO4 đăc, nóng, dư thu được 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc), Giá trị của a và sốmol H2SO4 đã phản ứng lần lượt là

A 19,20 và 0,87 B 19,20 và 0,51

C 18,56 và 0,87 D 18,56 và 0,51

dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối KCl tạo thành là

Câu 16: Cho 13,92 gam hỗn hợp X gồm Cu và 1 ôxit sắt vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42,72gam muối khan Công thức của ôxit sắt là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe3O4 huặc FeO

Câu 17: Cho 9,12 gam hõn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gamFeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 4,875 B 9,60 C 9,75 D 4,80

Trang 17

V lít khí ôxi (đktc) Giá trị của V là

A 73,635 B 58,08 C 53,25 D 34,36

Câu 7: Ôxi hoá chậm mg Fe ngoài không khí thu được 18g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4, Fe2O3 và

Fe dư Hoà tan hoàn toàn X trong HNO3 thu được 3,36 lít NO(chất khử duy nhất đo đktc), giá trị của m là

A 11,355 B 11,625 C 15,12 D 16,2

Câu 8: đốt cháy 10,08 gam Fe ngoài không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4, Fe2O3 và Fe dư để hoà tan X cần dùng vừa hết 255ml dung dịch chứa HNO3 3M, thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của m và V là

A 12,6 và 5,04 B 12,6 và 8,568

C 15,12 và 5,04 D 15,12 và 8,568

Câu 9: hỗn hợp X gồm Mg, MgS, và S Hoà tan hoàn toàn m gam X trong HNO3 đặc, nóng thu được 5,824 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dd Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y đựợc 93,1g kết tủa Giá trịcủa m là:

Trang 18

A 9,6g B 14,4g C 19,2g D 24g

Câu 10: cho 11,68g hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 vào 200ml dd HNO3 đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dd Y và còn lại 1,12g kim loại chưa tan nồng độ mol của dd HNO3 đã dùng là:

A 2,3M B 3,2M C 3,6M D 2,4M

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong H2SO4 đặc nóng dư thoát ra5,6 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc),và dung dịch Y Thêm NH3 dư vào Y thu được 37,45 gam kết tủa Giá trị m là:

A 16,125 B 39,125 C 25,675 D 34,55

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 10,8 gam 1 ôxit FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 1,68 lít khí SO2 (chất khử duy nhất đo đktc), và dung dịch X Công thức tính oxit và khối lượng muối có trong dung dịch X lần lượt là

A FeO và 90 gam B Fe3O4 và 90 gam

C FeO và 30 gam D Fe3O4 và 180 gam

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 51,2 gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3

dư, thoát ra V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất, đo đktc) Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được 252,5 gam kết tủa Giá trị của V là

A 35,84 B 38,08 C 49,28 D 55,16

Câu 14: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 25,4 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 32,5 B 16,25 C 9,75 D 4,80

dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối KCl tạo thành là

A 8,94gam B 14,9 gam C 7,45 gam D 11,79 gam

được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam.Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được148,5 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 17: Khử m gam hỗn hợp X (chứa Fe3O4 và Fe2O3 có số mol bằng nhau) bằng CO trong một

thời gian thu được 25,6 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho ½ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3

dư thì thu được sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2, có thể tích là 4,48 lít (ở đktc) và có tỉ khối

so với H2 bằng 19 Giá trị của m là

Câu 18: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe O ở nhiệt độ cao một thời gian, người

Trang 19

Câu 1: Chất nào sau đây là este?

A HCOOH B CH3CHO C CH3 OH D CH3COOC2H5

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 5: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng.

Câu 6: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

2 HIỂU:

Câu 7 (ĐHK_B_12) : Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản

phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

Trang 20

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 10 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen

Câu 11 Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Câu 12 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

A HCOOCH=CHCH3 + NaOH → B CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH →

C CH3COOCH=CH2 + NaOH → D CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH →

Câu 15: Đun nóng 7,4g CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH 0,5M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có V ml dung dịch NaOH phản ứng Giá trị của V là?

Trang 21

1 8 1 2

E S T E - L I P I T

1 BIẾT:

Câu 1: Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:

A Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và

R’

B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằng nhóm

OR

C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic

D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.

Câu 2: Công thức tổng quát của este no, đơn chức là

A RCOOR’ B CxHyOz C CnH2nO2(n≥2) D CnH2 n-2O2

Câu 3:Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết pi là :

Câu 4: Tên gọi của este có CTCT thu gọn : CH3COOCH(CH3)2 là:

A Propyl axetat B iso-propyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat

Câu 5: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este

đó là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 6 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

2 HIỂU:

Câu 7 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

B Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu 8.Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác

dụng được với nhau là

Câu 9 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic

Câu 10 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu đượcaxetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2

C HCOO-CH=CH-CH3 D.CH3COO-CH=CH2

Trang 22

Câu 11.Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH,

HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 14: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa

hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat.

Câu 15: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối

lượng Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 17: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O

= 16, Na = 23)

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Công thứcphân tử của este là

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19 (ĐH_ B_2012): Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm

chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axitcacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thuđược 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho

Trang 23

Câu 2: Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 3: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.

Câu 4: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

Câu 5: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 6: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

2 HIỂU:

Câu 7: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần

lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 8: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản

ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 10: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số

loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 11: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH,

HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 12: Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.

Trang 24

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13(THPT QG 2017)Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng,

thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 14 :(THPT QG 2017) Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2(đktc) Giá trị của V là

Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.

Câu 16 Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd

NaOH 2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trịcủa V là:

Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch

NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằnglượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị v đã dùng là

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19: Hỗn hợp M gồm axit stearic, axit oleic và axit linoleic Trung hòa m gam M cần dùng

vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,1M Đốt cháy hoàn toàn m gam M trên, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 21,24 gam

so với khối lượng nước vôi ban đầu Giá trị của m là

A 8,08 B 7,96 C 8,44 D 12,16

Câu 20(THPT QG 2017) : Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với

dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đượcchất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2.Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat.

Trang 25

A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D Fructozơ.

Câu 2(THPT QG 2017) : Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6.

Câu 3(THPT QG 2017) : Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A etyl fomat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ.

Câu 4: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.

Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 6: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.

2 HIỂU:

Câu 7(THPT QG 2017) : Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat.

Câu 8(THPT QG 2017) : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong.

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 9(THPT QG 2017) : Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A cộng H2 (Ni,t0) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân.

Câu 10(THPT QG 2017) : Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

Câu 11(THPT QG 2017) : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân.

Câu 12(THPT QG 2017) : Cho các phát biểu sau:

Trang 26

(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết  .

(b) Hiđro hoá hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

(e) Thuỷ phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ

Số phát biểu đúng là

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.

Câu 15: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.

Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 17: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)nlà

Câu 18: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn

vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19: Một loại ngũ cốc chứa 80% tinh bột Cho m kg ngũ cốc lên men để sản xuất ancol etylic,

toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 200 kg kết tủa Biết hiệu suấtmỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:

A 395,5 B 237,3 C 316,4 D 474,6

Câu 20: Hỗn hợp A gồm glucozơ và mantozơ Chia A làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02mol Ag

Trang 27

1 9 1

C A C B O H Y D R A T

1 BIẾT:

Câu 1: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 2: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ

Câu 3: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ.

Câu 4: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.

Câu 5: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ.

Câu 6: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

2 HIỂU:

Câu 7: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 10: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy

tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 11: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng

được với Cu(OH)2 là

Câu 12: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na

3 VẬN DỤNG THẤP:

Trang 28

Câu 13 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 (đun nóng),thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là

Câu 14 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu

được là

Câu 15 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 16 Đun nóng dd chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí

CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A [C H O (ONO ) ] ,750g6 7 2 2 3 n . B [C H O (ONO )(OH) ] ,635g6 7 2 2 2 n

C [C H O (ONO ) ] ,475g6 7 3 2 3 n . D [C H O (ONO ) ] ,590g6 7 2 2 3 n

Câu 20: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và saccarozơ có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 và

hiệu suất thủy phân lần lượt là 80% và 75% thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 90,72 gam Ag Giá trị của m là

Trang 29

1 9 2

C A C B O H Y D R A T

1 BIẾT:

Câu 1: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH.

Câu 2: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ.

Câu 3: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A xenlulozơ B glixerol C protein D poli(vinyl clorua).

Câu 4: Glucozơ thuộc loại

A đisaccarit B polisaccarit C monosaccarit D polime.

Câu 5: Tinh bột thuộc loại

A polisaccarit B đisaccarit C lipit D monosaccarit.

Câu 6: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

2 HIỂU:

Câu 7: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung

dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.

Câu 9: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan

được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 10: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,

axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 11: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 12: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.

C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 (đun nóng),thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Trang 30

Câu 14: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu

được là

A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam.

Câu 15: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất

phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 16: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m

gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu đượclà

Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư

thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là

Câu 18: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá

trình lên men tạo thành ancol etylic là

A 54% B 40% C 80% D 60% Đề thi TSCĐ 2011

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ

lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa

và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007

Câu 20: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu

được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

A 0,090 mol B 0,095 mol C 0,12 mol D 0,06 mol

Đề TSĐHCĐ khối B 2011

Trang 31

Câu 2: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 3: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 4: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.

Câu 5: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac.

Câu 6: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic

2 HIỂU:

Câu 7 : Cho các chất: metylamin (1), đimetylamin (2), đietylamin (3), kali hiđroxit (4) và anilin

(5) Dãy các chất sắp xếp theo thự tự lực bazơ tăng dần là

A (5), (1), (2), (3), (4) B (5), (1), (3), (2), (4).

C (1), (2), (3), (4), (5) D (4), (3), (2), (1), (5).

Câu 8: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin.

C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac

Đề thi TSCĐ 2013

Câu 9: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: (1)CH3NH2 + C6H5NH3Cl; (2)C6H5NH3Cl +

NH3; (3)CH3NH3Cl + NaOH; (4)NH4Cl + C6H5NH2 Những cặp xảy ra phản ứng là

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4).

Câu 10: Cho dãy các chất: C3H6,CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 11: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5-

là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

Trang 32

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được

A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.

Câu 14: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối

(C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam.

Câu 15: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng

Câu 17: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối.

Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 20 (ĐH_B_12): Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai

hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8.

C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10.

Trang 33

Câu 3: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

Câu 4: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl.

Câu 5: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH.

Câu 6: Anilin (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch

2 HIỂU:

Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3

Câu 8: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 9 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2

Câu 10: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất

trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

Câu 11: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất

(dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí

CO2

Câu 12: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom.

C dung dịch NaOH D giấy quì tím.

Trang 34

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu

được là

A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trịcủa m là

A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25g H2O Công thức phân tử của X là

Câu 16: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứngxong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2

so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là

Câu 19: X có CTPT C3H12N2O3 X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều

có khí thoát ra Lấy 15,50 gam X tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch rồi nung nóng chất rắn đến khối lượng không đổi thì được m gam Xác địnhm?

A 21,20 B 22,75 C 19,46 D 19,25

Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn

toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí vàhơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8

C C3H6 và C4H8 D C2H4 và C3H6.

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2010

Trang 35

C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh.

Câu 3 : Chất có chứa nguyên tố nitơ là

Câu 4 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

Câu 5: Anilin có công thức là

Câu 6: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dd

2 HIỂU:

Câu 7: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 9: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng

để phân biệt ba chất trên là

A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH.

Câu 10(THPT QG 2017) : Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tựtăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

A (c), (b), (a) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (b), (a), (c).

Câu 11: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 12: Dd metylamin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 14: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối

phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là

A 12,950 gam B 25,900 gam C 6,475 gam D 19,425 gam

Trang 36

Câu 15(THPT QG 2017) : Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tửcủa hai amin là

A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N

C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 16(THPT QG 2017) : Cho 30 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung

dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 20 :Hỗn hợp X gồm các chất có CTPT C2H7O3N, C3H12O3N2 và khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn, Tính m?

Trang 37

2 0 2 1

A M I N O A X I T

1 BIẾT:

Câu 1: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 2: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 3(THPT QG 2017): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ.

Câu 4(THPT QG 2017): Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Metyl axetat B Glyxin C Fructozơ D Saccarozơ.

Câu 5(THPT QG 2017): Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra

glixerol?

A Glyxin B Tristearin C Metyl axetat D Glucozơ.

Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

2 HIỂU:

Câu 7(THPT QG 2017): Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất

bị thủy phân trong môi trường axit là

Câu 8: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,

C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 9(THPT QG 2017): Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

Câu 10: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 11: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này

lần lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO.

Câu 12(THPT QG 2017): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử

được ghi ở bảng sau:

Trang 38

Z Cu(OH)2 Màu xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.

3 VẬN DỤNG THẤP:

Câu 13: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sauphản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)

A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam.

Câu 14: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

Câu 15: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối

thu được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

Câu 16: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X

tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH.

Câu 17(THPT QG 2017): Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng

vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

A 16,6 B 17,9 C 19,4 D 9,2.

Câu 18(THPT QG 2017): Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol

KOH, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 55,600 B 53,775 C 61,000 D 32,250.

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 19(THPT QG 2017): Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02mol H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dungdịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu đượcdung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là

Câu 20(THPT QG 2017): Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng

Trang 39

2 0 2 2

A M I N O A X I T

1 BIẾT:

Câu 1: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 2: Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl-

H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ axit

aminoaxetic

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính.

Câu 3: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?

A Etylamin B Axit aminoaxetic C Metylamin D Phenylamin.

Câu 4: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 5: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 6: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

2 HIỂU:

Câu 7: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím

Câu 8: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa

-Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 9: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất

Câu 10(THPT QG 2017): Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0), thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói

Trang 40

X Quỳ tím Chuyển màu hồng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

C axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.

Câu 12: Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là

Câu 16: 1 mol  - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo

là 28,287% Công thức cấu tạo của X là

A CH3-CH(NH2)–COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH

Câu 17: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt

khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là

Ngày đăng: 31/07/2020, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w