1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập PHẢN ỨNG ESTE hóa

18 495 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau 1 thời gian đạt tới trạng thái cân bằng thu được este, nước, axit và ancol với H = 50%... Sau 1 thời gian đạt tới trạng thái cân bằng thu được este, nước, axit và ancol với H = 50%.

Trang 2

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

2

t 0

Axit axetic ancol etylic etyl axetat

t 0

(CH 3 COO) 2 C 2 H 4 + 2H 2 O

Axit axetic Etylen glicol etylen diaxetat

t 0

(CH 3 COO) 3 C 3 H 5 + 3H 2 O

Axit axetic glixerol glixerol triaxetat

Trang 3

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

3

ESTE HÓA:

Trang 4

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

4

80%)

Gi i: ả

3

CH COOH

6

2 5

C H OH

9,2

46

+

→

H

0,1 0,2 0,1 0,1

3 2 5

CH COOC H

0,1.88.80 C1: m

Trang 5

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

5

0

H

0,1 0,2 0,1 0,1

3 2 5

CH COOC H

0,1.88.80 C1: m

<=> meste = 7, 04(g)

Trang 6

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

6

0

H

0,1 0,2 0,1 0,1 Cách 3: tăng gi m kh i lả ố ượng

CH COOC H CH COOH

+

= (6 28.0,1)80 =

100 7,04g

Trang 7

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

7

axetic) v i 13,8 (g) ancol etylic (Cớ 2H5OH) v i Hớ 2SO4đ c ặ Sau 1

th i gian thu đờ ược 8,8 (g) este Tính Hi u su t ph n ng este ệ ấ ả ứ hóa.Gi i: ả

3

CH COOH

12

2 5

C H OH

13,8

46

+

→

+ ¬ H0 +

0,2 0,3 0,2 0,2

=> meste = 0,2.88 = 17,6g

Trang 8

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

8

Gi i: ả

mol 1:1 tác d ng v i 13,8g Cụ ớ 2H5OH đun nóng v i Hớ 2SO4 đ c ặ Sau 1 th i gian thu đờ ược m(g) h n h p este Tính m? Bi t hi u ỗ ợ ế ệ

su t ph n ng H = 80% ấ ả ứ

G i ọ

3

=> 60x + 46x = 10,6  x = 0,1 mol = =

2 5

C H OH

13,8

46

+

→

+ ¬ H0 +

0,2 0,3 0,2 0,2

Trang 9

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

9

3

=> 60x + 46x = 10,6  x = 0,1 mol = =

2 5

C H OH

13,8

46

+

→

+ ¬ H0 +

0,2 0,3 0,2 0,2 Tăng, gi m kh i lả ố ượng:

meste = maxit + mtăng = (10,6 28.0,2) + =

1

.80

100 2,96g

Trang 10

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

10

PP GI I:Ả

 B1: Tính s mol 2 axit và 2 ancolố

 B2: tính Mtb c a 2 axit RCOOH => Mủ tb c a R và Mủ tb c a Rủ ’

trong 2 ancol

 B3: vi t phế ương trình este

RCOOH + R’OH RCOOR⇆ ’ + H2O

 B4: Tính m este theo các cách

 C1: meste = n.M

 C2: meste = maxit + mtăng

 C3: BTKL: meste = maxit + mancol – mH2O

Trang 11

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

11

1: 1) Cho Y ch a 15,6g g m CHứ ồ 3OH; C­2H5OH (t l mol 1:1) ỉ ệ Đun nóng h n h p X và Y v i xúc tác Hỗ ợ ớ 2SO4đ đ n khi hi u ế ệ

su t H = 90% thì thu đấ ược mg h n h p este Tính m ? ỗ ợ

Gi i: ả

+

3 HCOOH

CH COOH

10,6

60 46

+

CH OH C H OH

15,6

32 46

10,6

M 53 M 53 45

= 15,6 = <=> + =

Trang 12

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

12

RCOOH + R’OH RCOOR⇆ ’ + H2O

0,2 0,4 ­> 0,2 mol

Cách 2: khối lượng⇅

meste = maxit + mtăng = [10,6 + 0,2(22­1)].90% = 13,32g

Trang 13

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

13

M T ANCOL 2 CH C T O S N PH M Ộ Ứ Ạ Ả Ẩ

G M 5 CH T.Ồ Ấ

(t l mol 3 : 2) thì thu đỉ ệ ược h n h p X g m 5 ch t (trong đó ỗ ợ ồ ấ

có 2 este E1 và E2, ) Lượng axit và ancol đã ph n ng l n lả ứ ầ ượt

là 50% và 60% so v i ban đ u Tính % v kh i lớ ầ ề ố ượng c a Eủ 1 trong h n h p X?ỗ ợ

Trang 14

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

14

Gi i: ả  G i s mol axit CH ọ ố 3COOH ban đ u = 3 mol ầ

=> nCH3COOH p = 3.50% = 1,5 mol ứ

 G i s mol etilen glicol ban đ u = 2 mol ọ ố ầ

=> nC2H4(OH)2 p = 2.60% = 1,2 mol ứ

CH3COOH + CH2 – CH2

| |

OH OH

(CH3COO)2C2H4 y mol(E2)

+ H2O

C2H4(OH)2 dư

Ta có h pt: ệ

x + 2y = nCH3COOH pư = 1,5 mol

x + y = nC2H4(OH)2 p = 1,2 mol ư

 x = 0,9 mol

y = 0,3 mol

BTKL : m5 ch t ấ = maxit ban đ u+ m ầ ancol banđ u ầ = 3.60 + 2.62 = 304g

Trang 15

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

15

BÀI TOÁN 5: H NG S CÂN B NG K Ằ Ố Ằ C TRONG P ESTE HÓA Ứ

PP GI I: Ả RCOOH + R’OH RCOOR⇆ ’ + H2O

Bđ: x M y M 0M 0M

P : aM aM aM aM ứ TTCB: x – a y – a aM aM

Suy ra:

Trang 16

BÀI T P PH N NG ESTE HÓA Ậ Ả Ứ

16

1M v i Hớ 2SO4 đ c Sau 1 th i gian ph n ng đ t t i tr ng thái ặ ờ ả ứ ạ ớ ạ

cân b ng thu đằ ược este có n ng đ 1/3M Tính h ng s cân ồ ộ ằ ố

b ng Kằ c

0

H SO t

CH COOH + C H OH ¬ → CH COOC H + H O

Ph n ng 1/3M ả ứ  1/3M  1/3M  1/3M

Cb 2/3M 2/3M 1/3M 1/3M

1 1

3 3 k

2 2

3 3

0,25

Trang 17

Câu 6: Đun nóng hỗn hợp X gồm HCOOH 1M và C2H5OH 1M với

xt H2SO4đ Sau 1 thời gian đạt tới trạng thái cân bằng thu được este, nước, axit và ancol với H = 50% Để thực hiện phản ứng este hóa

HCOOH 1M và C2H5OH aM cùng t0 và hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit thì khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng lượng aM bằng bao nhiêu ?

Gi i: ả

2 4d 0

H SO t

HCOOH + C H OH ¬ → HCOOC H + H O

P H=50% 0,5M ứ → 0,5M → 0,5M  0,5M

Cb 0,5M 0,5M 0,5M 0,5M

TN 1:

Trang 18

Câu 6: Đun nóng hỗn hợp X gồm HCOOH 1M và C2H5OH 1M với

xt H2SO4đ Sau 1 thời gian đạt tới trạng thái cân bằng thu được este, nước, axit và ancol với H = 50% Để thực hiện phản ứng este hóa

HCOOH 1M và C2H5OH aM cùng t0 và hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit thì khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng lượng aM bằng bao nhiêu ?

Gi i: ả

2 4d 0

H SO t

HCOOH + C H OH ¬ → HCOOC H + H O

P H=90% 0,9M ứ → 0,9M → 0,9M  0,9M

Cb 0,1M (a – 0,9)M 0,9M 0,9M

Suy ra:

( )

C

0,9.0,9 k

0,1 a 0,9 1

TN 2:

0,1 a 0,9 0,81 a 9M

⇔ − = ⇒ =

Ngày đăng: 20/09/2016, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w