Tên đề tài: Nghiên cứu mô hình doanh nghiệp trong các cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam và đề xuất áp dụng cho Đại học Quốc gia Hà Nội 1.2.. Một số đại học tiêu biểu và kinh nghiệm phát
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2PHẦN I THÔNG TIN CHUNG
1.1 Tên đề tài: Nghiên cứu mô hình doanh nghiệp trong các cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam và đề xuất áp dụng cho Đại học Quốc gia Hà Nội
1.2 Mã số:
1.3 Danh sách chủ trì, thành viên tham gia thực hiện đề tài
TT Chức danh, học vị, họ và tên Đơn vị công tác Vai trò thực hiện
1.4 Đơn vị chủ trì: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
iện tho i: 04.37547506 Fax:
E-mail: news_ueb@vnu.edu.vn
Website: http://ueb.edu.vn/
ị hỉ: 144 Xu n Thủy ầu Giấy H Nội
1.5 Thời gian thực hiện:
1.5.1 Theo hợp đồng: từ th ng 01 n m 2016 đ n th ng 12 n m 2017
1.5.2 Gi h n (n u ): đ n th ng 12 n m 2018
1.5.3 Thự hiện thự t : từ th ng 01 n m 2016 đ n th ng 12 n m 2018
1.6 Những thay đổi so với thuyết minh ban đầu (n u ):
(Về mục tiêu, nội dung, phương pháp, kết quả nghiên cứu và tổ chức thực hiện; Nguyên
nhân; Ý kiến của Cơ quan quản lý)
Trang 3PHẦN II TỔNG QUAN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1 Đặt vấn đề
ất ỳ một nền inh t n o đều ph i ph t triển dự trên sự ti n bộ v ph t triển ủ
do nh nghiệp Ph t triển do nh nghiệp (entrepreneurship development) hính l việ đ
h ng h ho dị h vụ ủ do nh nghiệp v o thị tr ờng mới ho thị tr ờng đã sẵn (Barringer & Ireland, 2011) [1] N i một h h đ l việ huyển h hội ph t triển inh do nh th nh dự n inh do nh mới với s n phẩm mới đ ợ ung ấp r thị
tr ờng Trong nền inh t tri thứ hiện n y nhu ầu ng y ng o ủ thị tr ờng đ ng đ t
r yêu ầu mới l s n phẩm/dị h vụ đ ợ s n xuất r đều ần hứ đựng h m l ợng hất
x m o V v y h n lú n o h t việ huyển gi o tri thứ mới từ sở gi o dụ đ i
họ ( SGD H) s ng do nh nghiệp (DN) để t o r s n phẩm/dị h vụ ung ấp ho xã hội trở nên vô ùng ần thi t
SGD H đ ợ Nh n ớ tổ hứ xã hội nh n ho nh m nh n th nh
l p với sứ m ng đ o t o nghiên ứu ho họ truyền b i n thứ huyển gi o ông nghệ
v trên h t l phụ vụ sự ph t triển ủ xã hội v ộng đồng Kh với ông ty/ t p đo n inh do nh m đ i t ợng phụ vụ ủ n hủ y u l h h h ng SGD H phụ vụ rất nhiều nh m bên liên qu n (st eholders) từ hính phủ tổ hứ xã hội/nghề nghiệp giới ông nghiệp n bộ nh tr ờng ộng đồng sinh viên phụ huynh v.v Theo ý i n
th ng nhất ủ nhiều họ gi qu t SGD H l một tổ hứ phứ t p nhất trong tất
lo i h nh tổ hứ trên th giới bởi n l sự t hợp ủ rất nhiều lo i h nh tổ hứ h
nh u nh tổ hứ hính trị nh n ớ ông ty t p đo n bệnh viện ông sở…[3] [4] Theo Grigore v ộng sự (2009) [5] v i tr ủ SGD H h y tr ờng đ i họ l ph i thi t l p m i qu n hệ hợp t với ng nh ông nghiệp v giới inh do nh bằng việ thi t l p trung t m ph t triển ý t ởng inh do nh quỹ “đ i họ – do nh nghiệp” Sự liên t giữ tr ờng H v DN sẽ t o điều iện huyển gi o v ứng dụng t qu nghiên ứu
ủ giới họ thu t v o thự t inh do nh Ngo i h thứ huyển gi o n y với xu th ph t triển m nh mẽ hiện n y ủ h tự hủ trong qu n trị đ i họ SGD H ng thể
h nh th nh do nh nghiệp ho họ ông nghệ (KH N) để th ng m i h t qu nghiên ứu từ đ thể thú đẩy việ triển h i ứng dụng v huyển gi o t qu nghiên ứu ho họ [2] Thành l p ông ty hởi nghiệp đ d ng về sở hữu (nh n ớ
do nh nghiệp qu n nghiên ứu với sự th m gi ủ nh ho họ ) vừ ho phép thú đẩy s ng t o th ng m i h ông nghệ vừ ho phép nh ho họ thu đ ợ lợi í h l u d i
từ việ sở hữu t i s n trí tuệ ủ m nh qu n nghiên ứu ng qu đ thu đ ợ lợi í h inh t y hính l mô h nh ông ty spin-off (university spin-off omp ny ho technology spin-off omp ny) rất phổ bi n ở n ớ ph t triển
Trang 4Ở nhiều sở gi o dụ đ i họ d nh ti ng th giới nh H Oxford H mbridge
H London Metropolit n H irmingh m H M n hester H rdiff H London usiness S hool đều do nh nghiệp bên trong ho liên t để giúp đ i họ thự hiện t t nhiệm vụ ủ m nh
T i Anh: Theo th ng ê ủ HEF E (Higher Edu tion Funding oun il for Engl nd) tr ờng đ i họ ủ V ng qu Anh đã đ ng g p 3 3 tỉ b ng Anh ( ho ng
5 6 tỉ USD) ho nền inh t Anh trong n m 2010-2011 trong đ lợi nhu n từ ông ty spin-off (n m 2010 tới gần 1300 ông ty spin-off) mới th nh l p l 2 1 tỉ b ng (3 5 tỉ USD) v t o r 18 000 việ l m Tính trung b nh tiền đầu t nghiên ứu th ứ mỗi 24 triệu
b ng Anh đầu t h n ng t o r một ông ty spin-off (trong hi on s n y ở Mỹ lên tới
56 triệu b ng)
T i Mỹ: Hiệp hội nh Qu n lý ông nghệ ủ i họ Mỹ (Asso i tion of University Te hnology M n gers AUTM) đã th ng ê: trong v ng 20 n m (1980-1999) ể
từ hi đ o lu t yh–Dole về ông ty spin-off đ ợ phê huẩn ông ty spin-off ở Mỹ
đã đ ng g p 33 5 tỉ USD ho nền inh t v t o r 280000 việ l m v trung b nh mỗi n m
h n 200 ông ty spin-off đ ợ đ ng ý th nh l p trên tổng s trên 132 tr ờng đ i họ ở
Mỹ Từ n m 1982 hính phủ Ho ỳ một h ng tr nh hỗ trợ do nh nghiệp nghiên ứu nhỏ m ng tên Sm ll usiness Innov tive Rese r h (S IR) với sự th m gi hỗ trợ ủ 12
T i Sing pore: tuy l một qu gi nhỏ hỉ với 2 tr ờng đ i họ nghiên ứu hính ( i
họ Qu gi – NUS v i họ ông nghệ N ny ng – NTU) ùng với hệ th ng viện nghiên ứu ho họ v ông nghệ thuộ qu n nghiên ứu ho họ v ông nghệ (A*STAR) đã rất th nh ông trong m mầm ho ông ty ho họ v ông nghệ hỉ tính trong 5 n m (1998-2003) đã h n 70 do nh nghiệp spin off đ ợ th nh l p từ
qu n n y Với nguồn đầu t dồi d o từ ng n s h hính phủ ùng với h thủ tụ h nh hính đ ợ i thiện Sing pore l một trong những qu gi n ng động nhất h u Á trong việ ph t triển mô h nh ông ty spin off v do nh nghiệp ho họ ông nghệ
T i Trung Qu : N m 1989 ông ty t p đo n Liên T ởng ắ Kinh tiền th n ủ ông ty Lenovo đã "tho t th i" hỏi Viện Kho họ Trung Qu inh do nh m t h ng
m y tính phần mềm bo m h hủ S u đ một n m ông ty lên s n gi o dị h v đ n
n m 1994 ông ty đã tên trên thị tr ờng hứng ho n Hồng Kông
Trang 5S u một lo t th nh ông ủ th ng hiệu m y tính Lenovo (1 triệu m y n m 1994, 10 triệu m y n m 1998) hiện n y Lenovo trở th nh một "đ i gi " s n xuất m y tính nh n trên th giới tổng do nh thu 13 tỷ USD/n m
T i Việt N m hủ tr ng h nh th nh v ph t triển do nh nghiệp trong tr ờng đ i
họ viện nghiên ứu để t o thu n lợi ho việ huyển gi o t qu ho họ v ông nghệ
đã đ ợ ng v Nh n ớ qu n t m từ những n m 90 ủ th ỷ tr ớ y l một hủ
tr ng đúng đắn v phù hợp với xu th ph t triển Một s tr ờng đ i họ ở Việt N m đã đi tiên phong thự hiện hủ tr ng n y
T i một s sở gi o dụ đ i họ lớn nh HQG TP H M Tr ờng i họ h Kho H Nội Tr ờng i họ X y dựng Tr ờng i họ ông nghiệp đã tiên phong
th nh l p do nh nghiệp trự thuộ : ông ty TNHH ầu t v Ph t triển ông nghệ h Kho H Nội ( K-Holdings) ông ty TNHH D ợ ho ông ty TNHH T vấn i họ
X y dựng ( U) ông ty TNHH o t o v ung ứng nh n lự (H UI) Tuy nhiên qu
h o s t ho thấy do h v điều iện h h qu n h d n đ n việ h nh thành và
ph t triển Do nh nghiệp trong sở gi o dụ đ i họ n rất h n h v n nhiều bất p; huyển gi o tri thứ v s n phẩm ho họ ông nghệ từ tr ờng đ i họ phụ vụ ph t triển inh t - xã hội v ứng dụng v o đời s ng h đ p ứng đ ợ yêu ầu ph t triển; một
m t h t o môi tr ờng thú đẩy s ng t o m nh mẽ ho nh ho họ m t h l i thi u h gi m s t một h đồng bộ v thi u h hính s h hi sẻ rủi ro trong đầu
t ; nh n hung t qu nghiên ứu ít đ ợ th ng m i h
T i HQGHN hiện n y 3 do nh nghiệp trong đ n vị trự thuộ đ ng ho t động (1) ông ty TNHH Kho họ Tự nhiên thuộ Tr ờng i họ Kho họ Tự nhiên (th nh l p
n m 2004) ông ty TNHH Dị h vụ ho họ v Du lị h thuộ Tr ờng H Kho họ Xã hội v Nh n v n (th nh l p n m 2010) v ông ty ổ phần ông nghệ Vi sinh IM T thuộ Viện Vi sinh v t v ông nghệ sinh họ (th nh l p n m 2015) Ho t động ủ do nh nghiệp n y b ớ đầu trở th nh ầu n i giữ ho họ ông nghệ với đời s ng xã hội hỗ trợ
nh ho họ trong v ngo i tr ờng ph t triển nghiên ứu v ứng dụng ho họ Tuy nhiên với vị th v quy mô ủ HQGHN th việ ph t triển do nh nghiệp nh hiện
n y h t ng xứng với tiềm n ng h h i th h t tiềm lự ; ho t động ủ do nh nghiệp h bắt nhịp đ ợ với t độ xu th ph t triển hung ủ hu vự ng nh qu t
2 Mục tiêu
Chi n l ợ ph t triển HQGHN đ n n m 2020 tầm nh n 2030 với qu n điểm định
h ớng “Ph t triển to n diện v bền vững p dụng gi i ph p m ng tính đột ph ; u tiên đầu t ph t triển h ớng nghiên ứu ho họ trọng điểm m i nhọn; huyển gi o tri thứ huyển gi o ông nghệ gắn ho họ ông nghệ với đ o t o v đời s ng…” Do nh nghiệp
Trang 6trong tr ờng i họ n i hung v HQGHN n i riêng đ thù l ầu n i đ nh nh nghiên ứu ứng dụng v o s n xuất thú đẩy ho t động nghiên ứu ho họ gắn với uộ
s ng ngo i ý ngh về inh t - xã hội n n t o đ ph t triển ho hính mỗi sở gi o dụ
v ho HQGHN hính v th ph t triển do nh nghiệp đ p ứng yêu ầu ph t triển ủ HQGHN l một gi i ph p lớn; đ biệt trong b i nh thự ti n h nh th nh v ho t động ủ
do nh nghiệp trong tr ờng đ i họ n nhiều bất p; lúng túng trong định h ớng
ho t động ủ do nh nghiệp phụ vụ nhu ầu ph t triển ủ hính sở đ i họ v thú đẩy ho t động nghiên ứu ho họ huyển gi o ứng dụng ông nghệ
ề t i nghiên ứu sở lý lu n v thự ti n h nh th nh Do nh nghiệp trong sở
gi o dụ i họ trên th giới v t i Việt N m; h ho t động v h nh l ng ph p lý; h o
s t đ nh gi một s inh nghiệm v thự tr ng ph t triển Do nh nghiệp t i một s sở gi o
dụ đ i họ trên th giới v t i Việt N m từ đ đ r gi i ph p i n nghị nhằm ph t triển
Do nh nghiệp hiệu qu trong HQGHN gi i đo n đ n 2020 tầm nh n 2030 phù hợp với xu
th v t nh h nh ph t triển ủ hu vự v th giới
3 Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu tại bàn: nghiên ứu t i liệu liên qu n đ n hủ đề
- Phương pháp quan sát, phỏng vấn: nh m t gi sẽ thự hiện uộ h o s t thự
t t i sở gi o dụ t i Việt N m đã v đ ng ph t triển do nh nghiệp v thự hiện phỏng vấn s u đ i t ợng liên qu n t i sở n y để t m r y u t t động v
mứ độ t động ủ húng đ n qu tr nh ph t triển do nh nghiệp trong sở gi o dụ đ i
họ
4 Tổng kết kết quả nghiên cứu
Trang 74.1 Một số đại học tiêu biểu và kinh nghiệm phát triển doanh nghiệp
4.1.1 Phát triển doanh nghiệp tại Viện Công nghệ Massachusetts, Hoa Kỳ
Viện ông nghệ M ss husetts (MIT) l một trong 10 tr ờngđ i họ x p h ng h ng đầu th giới trong nhiều n m qu T i tr ờng n y ho t độngđ o t o v nghiên ứu luôn gắn
h t với yêu ầu thự t Quy môđ o t o ủ tr ờng luôn ở mứ 5 000 sinh viên đ i học và
h n 6 000 họ viên s u đ i họ ng nh th m gi h họ ngắn h n về ông nghệ nâng cao
MIT rất th nh ông trong việ thú đẩy do nh nghiệp thự hiện huyển gi o ông nghệ hỉ tính riêng trong gi i đo n 1980 – 2001 MIT 218 ông ty đ ợ th nh l p (đứng đầu n ớ ) trong đ riêng gi i đo n 1995-2001 132 ông ty đ ợ th nh l p
ên nhđ MIT rất hú trọng đ n ho t động hởi nghiệp Tr ờng n yđã thự hiện
h ng tr nhđ o t o về ông nghệ thông qu h ng tr nhđ ot o hính thứ v thự nghiệm qu ho t động hởi nghiệp nhờ sự hỗ trợ ủ ựu sinh viên Với truyền
th ng v n h ủ tr ờng h ng tr nh hởinghiệpđã nh h ởng m nh mẽ đ n sinh viên
v ựu sinh viên Ủng hộ ho t động hởi nghiệpđã trở th nh nội dung qu n trọng trong
v n h MIT Y u t v n h đ ợ thú đẩy trên nhiều hí nh Tr ớ h t l sự th nh l p Trung t m đổi mới Desh Ph nde với s v n t i trợ lên đ n 20 triệuUSD n m 2004 Khi
đ ợ th nh l p trung t m n y tự t m i m nh t vấn nh nghiên ứu trong tr ờng
h n ng triển h i ý t ởng v s dụng nguồn v n t i trợ hiêm t n đ đ t t qu t t
ể thú đẩy ph t triển do nh nghiệp trong tr ờng h ng tr nh đ o t o ủ MIT rất
oi trọng ph t triển ỹ n ng gồm ỹ n ng t duy độ l p phê ph n ph n tí h hội v rủi
ro ý t ởng hởi nghiệp v ph t triển do nh ghiệp
4.1.2 Kinh nghiệm phát triển doanh nghiệp tại Đại học Surrey, Vương Quốc Anh
H Surrey đ ợ bi t đ n nh một đ n vị v n h hởi nghiệp v ho t động PTDN sôi động thu hút đ ợ nhiều t i trợ từ bên ngo i Nguồn thu ủ tr ờng từ quỹ t i trợ ông hỉ hi m ho ng 25.3% trong tổng s thu nh p ủ tr ờng n m 2000-2001, hay nói
h h l H Surrey l tr ờng đứng thứ 2 trong s tr ờng H ở V ng Qu Anh ít phụ thuộ nhất v o ng n s h ông ủ hính phủ
Những điểm nổi b t trong ho t động PTDN ủ H Surrey l : (1) sự liên t h t
hẽ với ng nh inh do nh; (2) đ ng g p qu n trọng v o nền inh t đị ph ng; (3) nhiều ho t động PTDN; (4) h ng tr nh đ o t o t p trung v o h n ng t m i m việ l m
v thự ti n inh do nh; (5) sự tí h hợp giữ ho t động đ o t o v hởi nghiệp
Tr ớ tiên một u th ủ H Surrey trong ho t động PTDN xuất ph t từ lị h s
ph t triển ủ tr ờng l n ng ấp từ o đẳng ông nghệ o trong đ t p trung họ
Trang 8phần về ho họ v ông nghệ nên m i qu n hệ rất h t hẽ với ng nh ông nghiệp trong những n m 1960 Nhờ đ tr ờng Surrey đã m i qu n hệ h t hẽ với do nh nghiệp trong l nh vự y t d ợ v ho họ v trụ môi tr ờng truyền thông qu ph ng
v hính s h xã hội ho t động PTDN v v n h ủ tr ờng luôn tu n thủ quy định v hính s h ủ hính phủ trong việ PTDN ho t động PTDN ủ tr ờng đ ợ lồng ghép v o th m nh trong ho t động nghiên ứu v môn họ nhất định Th m hí trong tuyên b sứ mệnh ủ tr ờng ng thể hiện rất rõ m i liên t h t hẽ giữ ho t động ủ tr ờng với ho t động PTDN
H i l H Surrey n m i liên t với sự ph t triển inh t hu vự T y N m ủ
n ớ Anh thông qu ho t động ph i hợp nghiên ứu với ông viên Nghiên ứu Surrey (một trung t m ông nghệ ho họ v ỹ thu t) Hợp t inh t Surrey (một thỏ thu n hợp t inh t hu vự ) v qu n ph t triển inh t hu vự ông N m (SEEDA) v Hiệp hội tr ờngđ i họ Khu vự ông N m Lợi th vềđị điểm ủ H Surrey ( hông
gi n rộng d ti p n với nguồn nh n lự hất l ợng o) đã giúp tr ờng thú đẩy ho t động hợp t trong hu vự
l H Surrey đã rất nhiều ho t động PTDN xét ở g độ họ thu t v hông
họ thu t ho t động PTDN m ng tính họ thu t gồm (1) đổi mới hung h ng
tr nh b nh n bằng h đ v o họ phần m do nh nghiệp qu n t m nh lãnhđ o
qu n trị gi o ti p IT ngo i ngữ; (2) mở h ng tr nh đ o t o th s qu n trị inh do nh (M A) (3) ung ấp h đ o t o ngắn h n ho do nh nh n về lãnhđ o ỹ n ng
qu n trị (4) ung ấp dị h vụ t vấn ho do nh nghiệp (5) ho thuêđị điểm tổ hứ
uộ hội th o tọ đ m về inh do nh; (6) ung ấp dị h vụ nghiên ứu thị tr ờng (7) huyển gi o ông nghệ s ng hu vự t nh n Trong hi đ ho t động PTDN hông
họ thu t th b o gồm ho t động ủ Trung t m dị h vụ ủ tr ờng
4.1.3 Kinh nghiệm phát triển doanh nghiệp tại Đại học British Columbia, Canada[61]
H ritish olumbi (U ) l một trung t m nghiên ứu v gi ng d y nổi ti ng trên
to n ầu với vị trí x p h ng trong s 20 tr ờngđ i họ ông l ph ng đầu th giới ợ
th nh l p từ n m 1915 U đã p dụng rất triệt để tinh thầnWest o st để thú đẩy s ng t o
và PTDN
Tr ờng đã th nh l p một V n ph ng liên t tr ờng – ng nh ông nghiệp (U UILO) đ ợ h n 30 n m qu v đ y l mô h nh v n ph ng th nh ông nhất t i n d
ho t động t lõi ủ UILO l huyển gi o ông nghệ v t qu nghiên ứu Trong n m
họ 2004 – 2005 UILOđãđiều ph i 364 tỷ AD inh phí t i trợ nghiên ứuđ n gần 6 000
dự n từđ t o r 143 ph t minh 276 s ng h ho n th nh 32 hợp đồng ấp li-x ng v t o
Trang 9ra 2 công ty spin-off (v tính đ n thời điểm đ l tr ờng t o r 117 ông ty) Do nh thu từ
ấp li-x ng l 15.9 triệu AD
Ho t động huyển gi o ông nghệ t i U ph m vi hông hỉ b hẹp v o s ng
h v ấp li-x ng Trong ho t động PTDN tr ờngđã 2 s ng i n rất hiệu qu l
h ng tr nh ph t triển s n phẩm m u (PDP) v Flintbox
Tr ớ h t PDP đ ợ đ nh gi l s ng i n th nh ông nhất trong th ng m i h t
qu nghiên ứuở n d v ng l ví dụ điển h nh ho thấy sự hỗ trợ ủ hính phủ ho
tr ờng nh th n o PDP r đời n m 1989 nhằm gi i quy t vấn đề ho ng tr ng về hỗ trợ t i hính ho ph t minh từ giới họ thu t h ng tr nh PDP mu n hỗ trợ ho sự
ph t triển v th ng m i h ph t minh ng y từ gi i đo n th i nghén với nguồn lự
hi m hoi l qu n lý v ung ấp t i hính để t m r tiềm n ng th ng m i ủ ông nghệ Trong gi i đo n từ 1988 đ n 2005 UILO đã ti p nh n 1 835 ph t minh v 138 đề n (t ng đ ng 7.5%)đã nh nđ ợ sự hỗ trợ từ h ng tr nh PDP U đã hỗ trợ tổng s tiền
l 4.7 triệu AD ho dự n ph t triển s n phẩm m u trong đ 0.9 triệu AD l từ quỹ trự ti p từ h ng tr nh PDP K t qu ủ h ng tr nhl 57 dự n đ ợ t i trợđã đ ợ ấp li-x ng v t n i với đ i t th ng m i v 34 ông ty spin-off đãđ ợ t o r
Trong những n m gần đ y h ng tr nh PDP ng ng y ng th nh ông h n nữ và nguồn tiền t i trợ ho PDP ng trở nênđ d ng h n UILO t hợp với nh nghiên
ứu ủ U đã thu hút đ ợ v n từ IHR POP v 121 h ng tr nh NSER với tỷ lệ
th nh ông l 70% so với mứ trung b nh ủ n ớ l 40% (POP) v 50% (I2I) Ngo i ra,
U n th nh ông với việ êu gọi nguồn quỹ h nh NR – IRAP, IRAP – MART , v.v
S ng i n Flintbox ngđã đ ợ ph t triển t i U từ n m 2001 để gi i quy t t nh
tr ng TTO h n ng h n h trong việ huyển gi o ông nghệ hông ấp sáng
h Flintbox l một nền t ng trự tuy n để m r eting v ấp li-x ng ho t qu nghiên
ứu N ho phép tổ hứ mô t v ông b t qu dự n nghiên ứu v t n i s n phẩm ủ nghiên ứu n y với hệ th ng ấp li-x ng trự tuy n mu v t i xu ng Nh v y
hỉ ần một t i ho n ng ời s dụng u i ùng thể truy p v o m ng l ới nghiên ứu thông qu hệ th ng trự tuy n Flintbox
Ứng dụng hủ y u ủ Flintbox l huyển gi o t qu nghiên ứu trong l nh vự v t liệu sinh họ v phổ bi n s n phẩm s h ho t động ấp li-x ng đ ợ thự hiện tự động trên hệ th ng Flintbox nh một ông ụ hỗ trợ quy tr nh mu b n ( ấp li-x ng th nh
to n v đ t h ng) ng nh hệ th ng gi o h ng rất nhiều lo i v t liệu (từ phần mềm đ n
t b o) Một nh nghiên ứu s dụng Flintbox thể tự qu n lý nội dung v qu tr nh ấp
li-x ng v Flintboli-x ung ấp thông tin về di n bi n qu tr nh ấp li-li-x ng ủ từng dự n đ ợ
Trang 10ông b trên hệ th ng Theo h n y nhu ầuđ i với ông nghệđ ợ x định v m i qu n
hệ giữ bên đ ợ x y dựng v nghiên ứuở gi i đo n đầu sẽ nh nh h ng ph t triển
s n phẩm th nghiệm gi trị th ng m i n n m 2006 đã h n 20 tr ờngđ i họ
t i n d đã t i t qu nghiên ứu lên m ng l ới Flintbox v riêng hệ th ng Flintbox
đã h n 1 triệu l ợt truy p 2 000 t i ho n ông b 398 dự n h n 3 200 li-x ng đ ợ
ấp trong th ng 9/2003
Trong n m họ 2016 – 2017 tr ờng đãt o r gi trị inh t lên đ n 12.5 tỷUSD từ
ho t động hợp t nghiên ứu v huyển gi o với đ i t trong ng nh ông nghiệp tổ hứ phi lợi nhu n v hính phủ thông qu 1 172 hợp đồng nghiên ứu 1 326
dự n nghiên ứu v 199 ông ty spin-off đã r đời từ ho t động nghiên ứu v huyển giao này
4.1.4 Kinh nghiệm phát triển doanh nghiệp tại Đại học Tokyo, Nhật Bản
H To yo th nh l p n m 1877 l đ i họ qu gi l u đời nhất ở Nh t n Tr ớ thời điểm th ng 4 n m 2004 tr ờng đ ợ trợ ấp ho n to n từ nguồn ng n s h ông v n
bộ nh n viên ủ tr ờng đều l ông hứ Ở thời điểm đ quy định ph p lý về lo i h nh tổ
hứ ho t động v quy định về h độ l m việ ủ n bộ ủ H To oyo đã l r o n hính ho động PTDN t i tr ờng đ i họ n y v n m h sự linh ho t ủ nh tr ờng trong ho t động g y nguồn quỹ ng nh qu n trị nh tr ờng ụ thể l H To oyo hi
Nh t n Từ đ ho n thu nh p ngo i ng n s h hủ y u đ n từ ho t động ph i hợp giữ nh tr ờng với hu vự t nh n Theo th ng ê ủ đ i họ n y ho thấy s l ợng
ho t động ph i hợp giữ H To yo v hu vự t nh n đã t ng từ 115 lên 302 trong
gi i đo n 1996 – 2001 dự n nghiên ứu hung đã t ng từ 544 lên 707 trong ùng thời
ỳ biệt dự n nghiên ứu ng huyển dần từ h nh thứ hợp t nh n ủ
gi ng viên với hu vự t nh n s ng hợp t ở ấp độ ho ho nh m nghiên ứu với
do nh nghiệp Tr ờng H To oyo n th nh l p một trung t m hỗ trợ v thú đẩy
gi ng viên bộ môn ho hợp t với hu vự t nh n ho ý t hợp đồng ấp
li-x ng thể thấy ho t động hợp t giữ H To oyo với hu vự inh do nh hủ y u
di n r ở ấp độ nh n ho ấp độ nh m/bộ môn th y v ấp độ to n bộ nh tr ờng
Trang 11Những th y đổi ủ H To yo từ một tr ờng đ i họ ông l p ho t động ho n to n
dự v o ng n s h nh n ớ s ng một tr ờng H n ng động với nhiều ho t động PTDN l
do p lự t o r từ hính s h ủ hính phủ nh hủ tr ng do nh nghiệp h sở
gi o dụ ông; hính s h ắt gi m t i trợ từ ng n s h ông; xu h ớng qu t h trong
ho t động đ o t o v nghiên ứu v những th y đổi trong nhu ầu ủ xã hội đ i với gi o
dụ đ i họ Từ đ th y đổi thể thấy trong qu n trị đ i họ ở H To yo l :
(1) th y đổi trong mô h nh qu n trị đ i họ với việ t ng ờng v i tr ủ hủ tị h Hội đồng tr ờng v thêm ph ng qu n lý;
(2) p dụng h ti p n n ng o n ng suất v hiệu qu hi phí trong qu n trị đ i
(5) thúc đẩy sự ph t triển môn họ liên ng nh
ng trong qu tr nh PTDN trong H To yo H To yo ng đã sự th y đổi
ấu tổ hứ Tr ờngđã th nh l p Hội đồng vấn qu n trị (unei shimon igi) Hội đồng
n y hứ n ng thú đẩy tr h nhiệm ủ tr ờng đ i họ với xã hội H To yo ng
hú trọng đ n việ t ng ờng quyền ủ hủ tị h hội đồng tr ờng Theo đ tr ờng x định 2 vị trí trợ lý ho hủ tị h hội đồng tr ờng (so ho hos ) v t ng s l ợng vị trí ph
hủ tị h hội đồng ên nh đ H To yo ng x định rõ h ho t động ủ Trung
t m trự thuộ tr ờng với Kho /Ph ng b n theo h ớng t ng tính tự hủ ủ bộ ph n
s o ho phù hợp với mứ độ tự hủ ủ to n tr ờng iểm nổi b t trong h ho t động
ủ H To yo l mứ độ t ng t giữ hội đồng ấp Kho với Hội đồng nh tr ờngtheo
h ớng t ng quyền nh h ởng ủ h i
Tuy những th y đổi đ ng ể trong ấu tổ hứ để thú đẩy tính tự hủ ủ Kho v qu đ thú đẩy ho t động PTDN H To yo ng g p ph i th h thứ nh việ
t ng ờng vị trí ph hủ tị h d n đ n vấn đề t ng hi phí qu n lý ể gi i quy t vấn đề
n y n m 2002 H To yo đã đ r h ph n bổ ng n s h mới d n tới việ hông ti p
tụ ph n bổ quỹ ho t động theo g i từ Trung t m tới bộ ph n dự theo quy tắ ph n
bổ b nh qu n tr ớ đ y nữ Quy h ng n s h mới n y nhằm thú đẩy tính hiệu qu v
t ng ờng sự lãnh đ o ủ hủ tị h hội đồng tr ờng
Nh n hung ho t động PTDN t i H To yo bên nh những th nh tí h đã đ t đ ợ
th v n n những r o n nhất định Tr ớ tiên r o n ph i ể đ n l hính phủ Nh t
Trang 12n v n n ti p tụ ấp ng n s h ho tr ờng trong v i n m s u hi H To yo thự hiện
do nh nghiệp h R o n thứ h i l hính phủ Nh t n v n n p dụng quy định hính thứ v hông hính thứ nhằm giới h n việ đầu t ủ tr ờng đ i họ v o l nh
vự nhất định iều đ hi n ho tr ờng h thể thú đẩy qu tr nh PTDN R o n thứ b l định h ớng v n h hởi nghiệp v n h đ ợ x định ụ thể ở H To yo ng
nh đ i họ h
4.1.5 Kinh nghiệm phát triển doanh nghiệp tại Đại học Quốc gia Singapore
Th nh l p từ n m 1905 i họ Qu gi Sing pore (NUS) l tr ờng đ i họ ông lớn nhất t i Sing pore với s sinh viên l h n 28 000 ng ời trong đ ho ng¾ l sinh viên
hệ đ i họ
NUS đ ợ bi t đ n với những th nh tí h nổi b t hi d nh đ n 186 triệu SGD trong
gi i đo n 2005-2006 để d nh ho ho t động R&D trong đ NUS hi m 4% tổng hi R&D
ủ n ớ N m 2004 với 162 bằng s ng h NUS l tr ờngđứng vị trí thứ 3 trên th giới
về s l ợng bằng s ng h
ã từ l u NUSđ ng v i tr qu n trọng trong ho t động s ng t o tri thứ n
n m 1991 hi phí ho ho t động R&D mới thự sự u tiên d nh ho gi o dụ tr nh độ o
Sự huyển đổi ủ NUS s ng mô h nhđ i họ do nh nghiệp bắt đầu từ th p niên 1990s Trong thời ỳ n y NUS th nh l p v n ph ng ấp phép về ông nghệ S l ợng nh n viên
l m việ trong l nh vự nghiên ứu t i NUS t ng từ 247 nh n viên lên 1 002 nh n viên v o
n m 1996 ội ng nh nghiên ứu ủ NUS hi m 30% s ỹ s v nh nghiên ứu
ho họ trong ng nh gi o dụ đ i họ v hi m 5% s ỹ s v nh ho họ ủ n ớ
Qu tr nh PTDN m nh mẽ với những th nh tí h v ợt trội ủ NUS bắtđầu từ u i
th p ỷ 90 hi Ph gi m đ mới ủ NUS đ ợ bổ nhiệm v đã quy t định th nh l p do nh nghiệp đầu tiên ủ NUS gi o s từ tr ờng đ i họ ỹ thu t th m gi tí h ự v o
ho t động m o hiểm th ng m i h ý t ởng phụ vụ ho mụ tiêu ph t triển inh t ộng đồng Theo mụ tiêu ủ hội đồng nh tr ờngđ r để p dụng ho t động ủ
do nh nghiệp trong ho tđộng gi o dụ v nghiên ứu ủ NUS th ần ph itr o quyền tự
hủ ho ph ng ho trung t m do nh nghiệp ủ tr ờng để tổ hứ n y thự hiệný t ởng mới m u h ng huyển đổi nh tr ờng theo h ớng do nh nghiệp
S u một thời gi n th nghiệm do nh nghiệp ủ NUS bắtđầu định h nh v đ r nhiềuý t ởng để i h thể h hính s h trong tr ờng thú đẩy th ng m i h ông nghệđ r ung h ho t động ủ do nh nghiệp p dụng trong tr ờngđ i họ NUS
s u hi đ ợ ấu l i th nh l p h ng lo t do nh nghiệp mới thể thấy rằng ụm
do nh nghiệp ủ NUS đãđ m nh n hầu h t hứ n ng tr ớ đ y ủ bộ ph n h nh hính l ho t động trong l nh vự th ng m i h tri thứ huyển gi o ông nghệ
Trang 13ấp bằng s ng h ho t động t vấn gi o dụ thu hút nguồn t i trợ Do nh nghiệp ủ NUS ng thự hiện hứ n ng b o o lên tổ hứ họ thu t mở rộng tầm
ho tđộng về gi o dụ t o l p liên t với ng nh ông nghiệp nghiên ứu thú đẩy
ho t động ủ tr ờng theo định h ớng do nh nghiệp NUS th nh l p thêm 2 đ n vị mớiđ
l Tổ hứ Hỗ trợ ho t động m o hiểm ấp v n hỗ trợ ho ho sinh viên ựu sinh viên th m gi v o ho t động m o hiểm Ti p theo l n qu n lý h ng tr nh th nghiệm về gi o dụ hởi nghiệp mở rộng trên to n th giới
ên nh đ do nh nghiệp ủ NUS n s ng i n t i ấu trú v n ph ng ấp phép để v n ph ng n y m i qu n hệ h t hẽ h n với nh đầu t l V n ph ng ủ NUS không qu húý đ nmụ tiêu lợi nhu n ấp phép m hútrọng mở rộng qu n hệ qu ng b
t qu ông nghệ ủ NUS trên thị tr ờng bằng h u tiên ấp phép b n quyền
s ng h ho do nh nghiệp mới đ ợ th nh l p Thông qu bộ ph n hỗ trợ ho t động m o hiểm một lo t h ng tr nh mới đ ợ triển h i giúp ho gi o s sinh viên ti n h nh th ng m i h s ng h ông nghệ thú đẩy h nh th nh ý t ởng mới
ủ họ Những u đãi nh thể ung ấp thi t bị sở v t hấtở v ờn m ông nghệ ủ tr ờng ấp v n b n đầu ho do nh nghiệp mới th nh l pđã đ ợ NUS triển
h i Những sinh viên mới th nh l p do nh nghiệp ng thể nh n d ợ v n hỗ trợ dù
l ítỏi
Trung t m hởi nghiệp đ ợ th nh l p với nhiệm vụ mở rộng h ng tr nhđ o t o hởi nghiệp ho tất sinh viên trong tr ờngđ i họ đ biệt l sinh viên ỹ thu t ông nghệ thông tin v ho họ b n Tất sinh viên đều thể th m gi h ng
tr nh hởi nghiệpở ng nh ông nghệ s u đ i họ thể th m gi h họ tự họn về h thứ th ng m i h t qu nghiên ứu ủ m nh Trung t m hởi nghiệp
tr h nhiệm giúp ho sinh viên NUS n ng o nh n thứ v hiểu bi t về ho t động ủ
do nh nghiệp h thứ t t nhất l tổ hứ uộ thi x y dựng ho h inh do nh
ở ấp qu gi v qu t tổ hứ hội th o về đầu t m o hiểm trong l nh vự ông nghệ mời hủ do nh nghiệp đ n n i huyện ho hỗ trợ ho t động liên qu n tới hởi nghiệp Trung t m đã x y dựng m ng l ới do nh nghiệp nh đầu t m o hiểm
t ođiều iện ho ông ty mới th nh l p ủ NUS ti p n với nguồn v n m o hiểm
từ bên ngo i ên nh việ thú đẩy ho tđộng theo h ớng do nh nghiệp trong điều iện p lự nh tr nh to n ầu ng y ng g y gắt h n Ph gi m đ NUS luôn huy n
hí h ho n ng o h n ng nh tr nh trong xu th to n ầu h v hội nh p Ông
êu gọi ho ph ng b n ần qu n lý v h nh động theo xu h ớng nh tr nh to n ầu Theo đ NUSđã huyển trọng t m s ng ph t triển nguồn nh n lự để thự hiện 2 nhiệm vụ
bi n NUS th nh sở gi o dụ qu t hiệnđ i thu hút nhiều sinh viên n ớ ngo i v t ng
n ng lự nh tr nh với tr ờngđ i họ đẳng ấp qu t NUS đã ti n h nh xem xét l i
Trang 14h hính s h th ởng ph tở ho t ođiều iện linh ho t để tr ờng t p trung đầu t
l ông ty ông nghệ o mới đ ợ th nh l p sinh viên n y ng thể ti p tụ
đ ng ý th m gi h họ về hởi nghiệp t i tr ờng đ i t trong hu vự m họ
đ ng thự t p tr o đổi h ng tr nh o đẳng ở n ớ ngo i ủ NUS đầu tiên đ ợ triển
h i t i thung l ng Sili on ủ Mỹ n m 2002 s u đ ở Phil delphi n m 2003 ở Th ợng
H i n m 2004 ở Sto holm (Thụy iển) n m 2005 v ng lore (Ấn ộ) n m 2006
V o gi i đo n ổn định NUS g i 50 sinh viên mỗi n m ho mỗi trung tâm Trung
t m hởi nghiệp ủ NUS đã ph i hợp h t hẽ với h ng tr nh o đẳngở n ớ ngo i t o thêm qu n hệ hợp t với tr ờng đ i họ trong từng hu vự Ví dụ H St ndford ở Thung l ng Sili on H Phú n Th ợng H i H Kỹ thu t Sto holm v n triển h i nhiều h họ hởi nghiệp h do hông tr ờng đ i t ở hu vự trên ùng với
h ng tr nhđ o t o h ớng ngo i ủ NUS trung t m hởi nghiệp ủ tr ờng n triển
h i h ng tr nh trong n ớ thu hút sinh viên n ớ ngo i th m gi h họ hởi nghiệp t i NUS Trung t m đã tổ hứ h họ huyên s uvề th ng m i h ông nghệ ho tr ờng th nh viên ủ Hiệp hội U21 (gồm 16 tr ờngđ i họ h u Á Newze l nd h uÂu ắ Mỹ) để ùng hợp t trong đổi mới h ng tr nh gi o dụ Ngo i r NUS ng tổ hứ h họ về th ng m i h ông nghệ ho gi o s ở một s tr ờngđ i họ ủ Th i L n
tr ởng nh nh ng g p ủ NUS trong ho t độngđ o t o nguồn nh n lự hất l ợng o
hi m 40% s l ợng sinh viên t t nghiệp t i tất tr ờngđ i họ ủ Sing pore Khi s sinh viên ổn địnhở mứ 9 000 sinh viên v o n m 2000 NUS đã huyển h ớng t p trung đ o
t o nguồn nh n lự ho ho t động nghiên ứu t ng ờng v o ho t động s ng t o S l ợng sinh viên đ ợ đ o t o để ho t động trong l nh vự nghiên ứuđã t ng h i lần từ 2 763 sinh viên lên đ n 5 407 sinh viên trong thời ỳ 1997 – 2003 Th nh ông ủ NUS n thể hiệnở
h n ng thu hút sinh viên n ớ ngo i nh p họ v nguồn nh n lự t i n ng ở n ớ ngo i
Trang 15tới NUS l m việ Từ n m 1997 đ n 2006 s l ợng sinh viên n ớ ngo i t ng từ 13% lên 33% Tỷ lệ nh n viên n ớ ngo iở ho t ng từ 39% lên 55% trong ùng thời ỳ
(2) Thú đẩy s ng t o tri thứ :
Mứ độ s ng t o tri thứ đ ợ thể hiện qu s l ợng xuất b n phẩm đ ợ ông b b o gồm b i t p hí b o o hội th o h ng s h đãđ ng ý t ng từ 4 313 xuất b n phẩm trong n m 1996 lên đ n 6 470 xuất b n phẩm n m 2002 với mứ t ng trung b nh h ng n m
l 7.2% biệt s l ợng b i b o qu t t ng từ 30% lên 41% trong ùng thời ỳ iều n y hứng tỏ NUS rất th nh ông đầu t ho ho t động R&D thu hút nh n t i từ
qu gi h v tuyển họn những sinh viên t i n ng đểđ o t o nguồn nh n lự ho ho t động nghiên ứu
(3) ẩy m nh th ng m i h tri thứ :
Th ng m i h tri thứ đ ợ thể hiện thông qu ho t động nh ông b v đ ng
ý b n quyền s ng h v hợp đồng ấp phépb n quyền ông nghệ S l ợng bằng
s ng h ủ NUS đ ợ Tổ hứ ấp bằng s ng h v nhãn hiệu th ng m i ủ Mỹ (USPTO) ấp mỗi n m l 50 bằng v o đầu th p ỷ 90 v t ng lên 497 bằng trong gi i đo n
2000 – 2004 N u tính tất s bằng s ng h d ợ Mỹ ấp ho Sing pore th on s đ lên tới 2 486 bằng trong gi i đo n 200-2004
Về hợp đồng ấp phép b n quyền ông nghệ u i n m 2004 NUSđã 239 hợp đồng Phần lớn hợp đồng ấp phép ủ NUS đ ợ ý với ông ty th ng m i ( hi m 48%) với ông ty mới th nh l p ủ NUS ( hi m 29%) v 25% n l i l ý với
qu n thuộ hính phủ v t nhân
(4) Thú đẩy th nh l p do nh nghiệp trong đ i họ :
Mu n t ng ờng th ng m i h ông nghệ NUS đã thú đẩy việ th nh l p
do nh nghiệp Trong s 82 ông ty đã th nh l p trong thời ỳ 1980 – 2004 th 2/3 trong s
đ đ ợ th nh l p s u n m 2000 S u n m 2000 mỗi n m NUS th nh l p ho ng 5 do nh nghiệp y v n l on s hiêm t n hi so với MIT (23 do nh nghiệp/n m) St ndford (13
Trang 16ho t động PTDN t i H Th nh Ho xo y qu nh việ thi t h ng tr nhđ o
t o v liên t với ông ty thự hiện nghiên ứu ho họ iểm nổi b tở tr ờng H
Th nh Ho l h ng tr nhđ o t o đềuđ ợ x y dựng theo huẩn qu t gắn h t hẽ với nghiên ứu v dị h vụ Tr ờng H Th nh Ho hú trọng t ng ờng ph i hợp với
t p đo n ông nghiệp tổ hứ qu t nh Ng n h ng Th giới Quỹ Tiền tệ Qu t x y dựng h ng tr nh bổ tú i n thứ ho nh qu n lýđ t huẩn mự qu t x y dựng h ng tr nh ngắn h n theo đ n đ t h ng đ pứng yêu ầu đ thù ủ từng đ i
t ợng ng ời họ Tr ờng ng ph i hợp với nhiềuđ n vị ùng x y dựng ph ng thí nghiệm trung t m nghiên ứu trọngđiểm qu gi trự ti p phụ vụđ o t o nghiên ứu
ho họ t o điều iện ho t p đo n inh t x y dựng ph ng thí nghiệm trong
tr ờng để ph i hợp s dụng ho đ o t o nghiên ứu ho họ
ên nhđ nh tr ờng h t o điều iện liên t t i đ với s n xuất inh
do nh trong n ớ v qu t nhằm tổ hứ đ o t o nghiên ứu ho họ phụ vụ s n xuất
g p phầnt ng nguồn thu ho nh tr ờng thêmđị b n thự t p ho gi ng viên sinh viên,
đ t biệt thêm dữ liệu phụ vụ ho đ o t o qu ông việ
4.2 Bài học và gợi ý cho các đại học ở Việt Nam
4.2.1 Sự đồng bộ về chính sách hỗ trợ của chính phủ và nhà trường
Đối với chính phủ:
ể PTDN trong tr ờng đ i họ một thự t hông thể phủ nh n l SGD H
sẽ g p h h n n u thi u sự ủng hộ về hính s h ủ hính phủ Tr ờng hợp H To yo l một ví dụ điển h nh ho thấy hỉ hi hính phủ gỡ bỏ những r o n về hính s h ho phép
tr ờng đ i họ đ ợ đầu t v o dự n với do nh nghiệp bên ngo i th ho t động PTDN mới bắt đầu đ ợ thú đẩy m nh mẽ
hính s h ủ hính phủ liên qu n đ n ho t động PTDN thể b o gồm những hính s h về huyển gi o ông nghệ về đ ng ý b n quyền s ng h về h ph i hợp giữ 3 nh Nh n ớ – Nh tr ờng – Nh inh do nh h y đôi hi n gọi l h hợp
t ông t (PPP)
ên nh đ hính phủ ần thú đẩy sự ph t triển ủ thị tr ờng ông nghệ v hính
sự ph t triển ủ thị tr ờng n y sẽ t o thu n lợi ho sự hợp t giữ bên v theo quy lu t thị tr ờng ho phép những tr o đổi tri thứ trong huôn hổ giấy phép s dụng s ng h
Sự huyển nh ợng giấy phép s dụng s ng h l một thủ tụ m nhờ đ ông nghệ đ ợ
ấp bằng v thể đ ợ phổ bi n v đ ợ s dụng với một mứ gi do ng ời mu v ng ời
b n thỏ thu n với nh u Thị tr ờng n y ung ấp ph ng tiện phổ bi n ông nghệ đã đ ợ
ấp b n quyền n n ho phép do nh nghiệp t p trung nguồn lự R&D v o những l nh vự
m do nh nghiệp lợi th v ợt trội v t m i m từ do nh nghiệp h những ông
Trang 17nghệ m m nh hông Nh v y thị tr ờng n y đã thú đẩy đầu t ần thi t để đ ợ các phát minh – s ng h t o r s n h i ho lo i h nh do nh nghiệp mới nh do nh nghiệp trung gi n (đ m ph n liên t ng ời mu với ng ời b n ông nghệ) do nh nghiệp
nh n b o hiểm dị h vụ R&D H n nữ ph t triển thị tr ờng ông nghệ n l điều iện
qu n trọng ho sự ph t triển m i liên t đ i họ – do nh nghiệp trong l nh vự nghiên ứu
ho họ v huyển gi o ông nghệ
Đối với các đại học:
ần sự th y đổi nh n thứ về hợp t với ng nh ông nghiệp v do nh nghiệp trong nghiên ứu ph t triển v th ng m i h ông nghệ s n phẩm N KH theo h ớng:
„hiểu bi t l n nh u v ùng lợi„; hính s h v h mềm dẻo linh ho t v ởi
mở trong hợp t ; tí h ự hi sẻ ý t ởng ể về hi n l ợ ph t triển để x y dựng hợp
t l u d i tính hi n l ợ ; hông hỉ qu n t m đ n b o vệ t i s n trí tuệ h y b n quyền sáng h ph t minh
Tr ờng đ i họ ần hú trọng đ n y u t nền t ng về ý t ởng s ng t o hởi nghiệp quy tr nh th nh l p do nh nghiệp hởi nghiệp v x y dựng v ờn m do nh nghiệp trong nh tr ờng; gi i ph p t o động lự hỗ trợ sinh viên n bộ trẻ trong tr ờng
ph t huy tinh thần hởi nghiệp thông qu những việ l m ụ thể nh : ph ng ph p đ o t o
ph i t o sự s ng t o th nh l p u l bộ hởi nghiệp giới thiệu ung ấp thông tin về
sự hỗ trợ từ phí do nh nghiệp
X y dựng hính s h h v quy định về h nh thứ nội dung h hợp t hính s h đãi ngộ để huy n hí h nh ho họ v nh n th m gi ho t động đ dị h vụ s n phẩm s ng t o r thị tr ờng; tí h ự h i th song song với việ
b o vệ quyền sở hữu trí tuệ thông qu ho t động đ ng ý x l p quyền v huyển gi o quyền sở hữu trí tuệ ho do nh nh n ông ty hởi nghiệp ho spinoff
X y dựng v ờn m ông nghệ th nh l p v n ph ng huyển gi o ông nghệ v trung t m hởi nghiệp đ n vị n y giúp do nh nghiệp hởi nghiệpv nh ho họ sinh viên t n i đ ợ với quỹ t i trợ nguồn v n m o hiểm v nh t vấn đồng thời ung
ấp dị h vụ m t o do nh nghiệp v qu n trị do nh nghiệp để giúp ho nh ho họ sinh viên ti n h nh th ng m i h ph t minh ý t ởng mới ủ họ
hủ động mời nh qu n lý nh ho họ giỏi từ do nh nghiệp th m gi v o ho t động đ o t o nghiên ứu ủ nh tr ờng đồng thời qu n t m lự họn v bồi d ỡng đội ng
n bộ tinh thần do nh th ng h t vọng inh do nh để th m gi h ng tr nh
dự n hởi nghiệp v ph t triển ý t ởng th ng m i h s n phẩm nghiên ứu KH N
Trang 184.2.2 Linh hoạt về cơ cấu tổ chức theo hướng đại học doanh nghiệp
Trong qu tr nh PTDN để thú đẩy qu tr nh th ng m i h ý t ởng ph t minh
v s n phẩm ông nghệ tr ờng đ i họ sẽ buộ ph i th y đổi ấu tổ hứ v điều
h nh theo h ớng linh ho t h n gần g i với mô h nh do nh nghiệp h n
Ở Việt N m tr ờng đ i họ v n n duy tr mô h nh qu n lý truyền th ng v ít
sự đổi mới ấu đ b o gồm bộ ph n b n nh n gi m hiệu l bộ ph n lãnh
đ o qu n lý hứ n ng điều h nh hung ho t động ủ nh tr ờng; ph ng b n
hứ n ng v i tr th m m u giúp việ ho hiệu tr ởng; ho v bộ môn l n i trự ti p triển h i việ thự hiện nhiệm vụ đ o t o nghiên ứu v ho t động h
ấu tổ hứ n y thể hiện tính t p trung th ng nhất trong qu n lý điều h nh ph t huy
t t v i tr th m m u ủ ph ng b n n y sinh nhiều m u thu n v trở nên tr trệ ém hiệu qu ấu tổ hứ nh v y th ờng hỉ phù hợp với môi tr ờng đ o t o nghiên ứu
ho họ ổn định ít bi n động v hông phứ t p n trong môi tr ờng nhiều bi n động
v phứ t p ho t động ủ nh tr ờng bị t động th ờng xuyên bởi y u t ủ môi
tr ờng v mô trong n ớ v qu t th ấu n y trở nên hông phù hợp v ng y ng bộ
lộ rõ những h n h bất p ể phù hợp với b i nh mới v theo định h ớng ph t triển
ủ mô h nh đ i họ do nh nghiệp ấu tổ hứ tr ờng đ i họ ần đ ợ đổi mới theo
l xu h ớng hung ủ tr ờng H tiêu biểu trong qu tr nh PTDN hính trung t m
và doanh nghiệp n y đã thự hiện đầy đủ hứ n ng theo ph n ấp qu n lý ủ nh tr ờng đồng thời sự t n i gần g i với ộng đồng do nh nghiệp h n
4.2.3 Sự gắn kết chặt chẽ giữa chương trìnhđào tạo và hoạt động nghiên cứu của trườngđại họcvới nhu cầu của doanh nghiệp
Kinh nghiệm từ qu gi h ho thấy qu tr nh PTDN trong SGD H luôn đi èm theo đ l sự th y đổi hệ th ng hung h ng tr nhđ o t o ủ nh tr ờng
họ phần định h ớng s u v o ho t động ủ do nh nghiệp h y thú đẩy tinh thần khởi nghiệp t ng ờng h n ng th ng m i h ông nghệ đ ợ đ biệt hú trọngđ
v o h ng tr nhđ o t o iều n y thể hiện rất rõ t i tr ờng MIT NUS h y H Th nh Hoa
hính sự gắn t n y sẽ t o r nguồn nh n lự tinh thần hởi nghiệp tinh thần
do nh nh n để đ pứng yêu ầu ng y ng o về nh n sự ủ ộng đồng do nh nghiệp
Trang 19Nh ng qu n trọng h n l nhu ầu ủ thị tr ờng thông qu ho t động ủ do nh nghiệp trong v ngo i H sẽ l động lự thú đẩy th ng m i h s n phẩm m ng l i lợi ích xã hội phụ vụ ộng đồng t o nguồn thu ho nh tr ờng ph t triển bền vững
4.3 Thực tiễn hình thành và hoạt động của doanh nghiệp trong đại học tại Việt Nam
4.3.1 Chính sách của nhà nước về thành lập doanh nghiệp trong Đại học
Mô h nh do nh nghiệp đầu tiên đ ợ phép th nh l p t i một tr ờng đ i họ ở Việt
N m l v o n m 2008 hi Tr ờng i họ h Kho H Nội ông b th nh l p ông ty ổ phần ầu t v Ph t triển ông nghệ h Kho H Nội ( K-Holdings) Do nh nghiệp ho t động theo h nh thứ huy động v qu n lý v n phụ vụ ho qu tr nh m t o v th ng m i
ho s n phẩm ho họ ông nghệ từ tr ờng i họ h Kho H Nội; ung ấp
dị h vụ đ o t o thí h nghi ỹ n ng nghề v p nh t i n thứ theo yêu ầu xã hội…
Ho t động ủ BK-Holdings đã hứng tỏ do nh nghiệp trong đ i họ thể t o r
“s n h i” ho gi ng viên trong tr ờng hi đ những nghiên ứu ho họ trở th nh
s n phẩm ho họ ông nghệ v thông qu do nh nghiệp l đầu m i trung gi n thự hiện
th ng m i h s n phẩm ho họ ông nghệ h y n i h h do nh nghiệp trong đ i
họ v i tr thú đẩy nghiên ứu ho họ ứng dụng v o thự t
Tuy nhiên trong Lu t gi o dụ n m 2005 v Lu t gi o dụ đ i họ n m 2012 h quy định tr ờng đ i họ đ ợ phép th nh l p do nh nghiệp nên tr ờng mu n l p
N m 2005 hính phủ b n h nh Quy định h tự hủ tự hịu tr h nhiệm ủ tổ
hứ ho họ và ông nghệ ông l p đã tr o quyền tự hủ ho đ n vị ho họ ông nghệ (n y l Nghị định 16-2015/N - P) Nghị định 115 hỉ ho phép huyển đổi tổ
hứ KH& N th nh ông ty độ l p nh ng mô h nh n y đ i với đ i họ hông triển
h i đ ợ do trung t m viện nghiên ứu th ờng l t i s n ủ nh n ớ nên hi huyển giao th nh do nh nghiệp hông thể thự thi đ ợ Thêm nữ theo Lu t ông hứ hông
Trang 20ho phép ông hứ ho t động do nh nghiệp nên h h n ho việ tr ờng đ i họ th m gi
qu n lý điều h nh do nh nghiệp
4.3.2 Kết quả kháo sát về phát triển doanh nghiệp trong đại học
Nh m nghiên ứu đã thự hiện h o s t rộng rãi tr ờng đ i họ v o đẳng lớn trong n ớ với 120 m u phi u điều tr đ ợ g i đi trong n m 2018 về ph t triển do nh nghiệp trong đ i họ Nội dung h o s t hủ y u về vấn đề: H có doanh nghiệp trong
ấu tổ chức không? N u hông H ho ch thành l p doanh nghiệp không? N u
đã do nh nghiệp đề nghị nh tr ờng cho bi t danh mục gồm các thông tin về tên doanh nghiệp n m th nh l p, hình thức của doanh nghiệp theo phân lo i trong Lu t Doanh nghiệp,
l nh vực ho t động chủ y u hiện n y c biệt, thông tin kh o sát bao gồm tình tr ng kinh phí ho t động (doanh nghiệp đ ợc cấp kinh phí từ nh Tr ờng để ho t động? n u có thì mức cấp là toàn bộ chi phí ho t động hay một phần?) Ngoài các doanh nghiệp đã đề c p,
nh tr ờng có các tổ chức ho đ n vị có s n xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và h ch
to n riêng theo mô h nh “do nh nghiệp” (nh trung t m viện …) hông?
Cu i cùng, nội dung kh o s t ng đề c p tình tr ng nh tr ờng có hợp tác ho c liên k t thành l p doanh nghiệp từ mô h nh đổi mới sáng t o, chuyển giao công nghệ (startup)?
Trang 21Kết quả thành lập doanh nghiệp giai đoạn 2000-2017 trong số 120 cơ sở được khảo sát
Trường cao đẳng
Số lượng trường khảo sát
Số lượng DN trong trường
Trang 22Về lo i h nh do nh nghiệp trong s 11 tr ờng th nh l p do nh nghiệp 9 do nh nghiệp thuộ lo i h nh ông ty TNHH hỉ 2 do nh nghiệp l ông ty ổ phần
Trong s 32 đ n vị đ ợ h o s t hông th nh l p do nh nghiệp 16 đ n vị ý
Trang 23Kết quả phỏng vấn nghiên cứu sâu chuyên gia và lãnh đạo:
4.3.3 Nhận định chung về khó khăn doanh nghiệp trong đại học đang gặp phải:
- Kh h n trong ho t động huyển gi o ông nghệ v : s l ợng s n phẩm thể huyển gi o th ng m i h n ít; h h bắt buộ để nh ho họ hủ nhiệm đề t i/dự n liên hệ với do nh nghiệp trong đ i họ để ti p tụ b ớ th ng m i
Không thành lập DN trong trường
Trang 24- Kh h n về v n ho t động do hông ti p n đ ợ nguồn v n hỗ trợ b n đầu trong hi v y th ng m i từ ng n h ng hông h thi
- biệt sự v ớng mắ phứ t p h n ở quy định về ho t động ủ tr ờng
H ông l p s dụng ng n s h v t i s n đất đ i ủ nh n ớ gi o trong th nh l p do nh nghiệp theo mô h nh ổ phần
4.3.4 Đề xuất, kiến nghị của các doanh nghiệp trong đại học:
- i với qu n hủ qu n:
h quy định việ huyển gi o th ng m i h đề t i/dự n tính thự ti n
o ủ nh ho họ trong tr ờng gắn với do nh nghiệp trong đ i họ
Ph n quyền quy t định ho hiệu tr ởng gi m đ H trong quy t định th nh l p
do nh nghiệp v g p v n s dụng t i s n ông đất đ i trong g p v n ổ phần
4.4 Phát triển doanh nghiệp trong đại học ở Đại học Quốc gia Hà Nội:
4.4.1 Chủ trương phát triển doanh nghiệp trong đại học ở ĐHQGHN:
V o u i n m 2015 ấu ủ HQGHN đã về b n định với 32 đ n vị b o gồm
v n ph ng trụ sở hính 14 sở đ o t o 7 đ n vị nghiên ứu v 10 đ n vị sự nghiệp ồng thời th nh viên HQGHN ng nh n nhiều sự ph n ấp về quyền h n h n ng nh
tr h nhiệm gi i tr nh o h n Theo đ đ n vị th nh viên tự x y dựng v quy t định
hi n l ợ ph t triển ủ m nh trong huôn hổ định h ớng ph t triển hung ủ HQGHN đ n vị v n t n i với th nh viên HQGHN h để s dụng nguồn t i nguyên chung
Về ph t triển do nh nghiệp HQGHN t p trung v o đ n vị ho họ v ông
Trang 25nghệ với quy t định t i ấu b tổ hứ th nh viên l Viện nghiên ứu v ph t triển Kho họ Việt N m Viện ông nghệ Thông tin Viện vi sinh v ông nghệ Sinh họ phù hợp theo Nghị định s 115/2005 / N -CP H n nữ h i họ viện h nh Viện m b o hất l ợng gi o dụ HQGHN v Viện qu t Ph p ngữ HQGHN đ ng đ ợ n ng ấp
t o điều iện ho nhiều viện nghiên ứu ho họ inh do nh v Trung t m Hợp t v huyển gi o i n thứ huyển đổi th nh do nh nghiệp ho họ HQGHN đã tí h ự
ph t triển 80 nh m nghiên ứu 21 trong s đ l nh m nghiên ứu quy mô v hủ h t
đ ng v i tr hính trong hầu h t ho t động nghiên ứu trong HQGHN
Một vấn đề đổi mới h trong ph t triển v đổi mới h qu n lý điều h nh theo
h ớng đ i họ do nh nghiệp t i HQGHN l qu n lý theo h ớng „ t qu v s n phẩm đầu
r „ hất l ợng ủ từng s n phẩm đầu r đ ợ gi m s t h t hẽ dự trên tiêu hí định
l ợng K ho h dự n v ho t động đ ợ mô t rõ r ng trong huôn hổ logi với nội dung hính mụ tiêu t qu đầu r nguồn lự v hung thời gi n ụ thể Hệ th ng đ nh
gi hiệu suất đ ợ p dụng trong tất dự n h ng tr nh hông hỉ ở đầu t x y dựng m trong phần lớn l nh vự đ o t o N KH
HQGHN huy n hí h đ n vị th nh viên tự hủ về t i hính phù hợp với Nghị định s 16/2015 / N - P b n h nh ng y 14/2/2015 Hiện n y h i th nh viên HQGHN
ho n to n tự hủ l Kho Qu t HQGHN v Kho Qu n trị v Kinh do nh trong hi nhiều th nh viên v đ n vị h thể tự hủ một phần về t i hính v tự hịu tr h nhiệm
về hi phí th ờng xuyên
HQGHN đã nỗ lự o trong x y dựng qu n hệ đ i t m nh mẽ với do nh nghiệp v hính quyền đị ph ng để thú đẩy hợp t trong N KH thú đẩy ứng dụng huyển gi o v th ng m i h s n phẩm KH N Từ n m 2011 đ n n m 2015 HQGHN
đã mở rộng m i qu n hệ với h n 20 đ i t hi n l ợ trong đ một s đ ng d n đầu
t p đo n qu gi nh T p đo n Dầu hí Qu gi Việt N m Ng n h ng Nông nghiệp v
Ph t triển Nông thôn T p đo n Vi n thông Qu n đội Viettel
Không thể phủ nh n rằng HQGHN đã nỗ lự rất lớn trong việ huẩn bị điều iện b n đầu ho một mô h nh đ i họ inh do nh hiệu qu trong n m n m qu Những
nỗ lự n y đã đ ng g p v o qu tr nh STT từ tr ờng đ i họ tới xã hội K t qu ụ thể
ủ hợp t v N KH b o gồm: 74 dự n nghiên ứu qu gi h n 80 dự n nghiên ứu
b n do NAFOSTED t i trợ 353 dự n nghiên ứu ấp ộ v h n 530 dự n ấp sở 75 bằng s ng h v s n phẩm sở hữu trí tuệ đã đ ng ý H ng tr m hội nghị qu t v
qu gi hội th o di n đ n v sự iện ho họ h đã đ ợ tổ hứ th nh ông Nghiên ứu ụ thể trong l nh vự ho họ xã hội nh n v n ủ HQGHN đ ng g p rất nhiều trong việ gi i quy t vấn đề qu gi v đ ng một v i tr qu n trọng trong việ t vấn hính s h v xem xét Trong những n m gần đ y s l ợng ấn phẩm qu t ủ
Trang 26HQGHN đã t ng lên đ ng ể đ biệt l s b i b o ISI v S opus ho ng 196 v o n m
2011 nh ng đã t ng lên 564 v o n m 2015 HQGHN l đ i họ đầu tiên t i Việt N m
b i vi t trong N ture Journ l một trong những t p hí ho họ h ng đầu trên th giới Trong n m 2015 HQGHN giữ vị trí s một t i Việt N m trong tr ờng đ i họ x p
h ng bởi tổ hứ nổi ti ng nh QS S im go L b URAP v Webometri s
M dù đã đ t t qu t t trong nghiên ứu nh ng t động ủ sự đổi mới nêu trên v những nỗ lự trong ph t triển đổi mới qu n trị đ i họ theo h ớng đ i họ do nh nghiệp v n h để đ nh gi v đo l ờng Do v y ng rất ần những nghiên ứu huyên
s u về vấn đề n y
T i HQGHN 3 do nh nghiệp đ ng ho t động:
1 ông ty TNHH Kho họ Tự nhiên l đ n vị thuộ Tr ờng HKHTN - HQGHN đ ợ th nh l p ng y 20/5/2004 ông ty đ ợ th nh l p với sứ mệnh l l m ầu
n i giữ ho họ ông nghệ với đời s ng xã hội hỗ trợ nh ho họ trong v ngo i
tr ờng ph t triển nghiên ứu v ứng dụng ho họ ; t o h nh l ng ph p lý ho liên
t ho họ v ứng dụng ho họ v o uộ s ng một h hữu í h v bền vững
Hiện n y ông ty ho t động trong 3 l nh vự hính:
- T vấn triển h i ứng dụng v huyển gi o ông nghệ nh : Ph n tí h m u
n ớ đất đ hông hí h i bụi t p hất; nh gi t động môi tr ờng ông tr nh
x y dựng hầm mỏ; X y dựng hệ th ng x lý n ớ th i; Quy ho h vùng sinh th i;…
- Kho họ - đ o t o: Tổ hứ nghiên ứu thự nghiệm t hợp đ o t o ỹ n ng s ng
ỹ n ng nghề nghiệp ho sinh viên v nguồn nh n sự trẻ; đ o t o ho lãnh đ o do nh nghiệp
- Dị h vụ du lị h: tổ hứ tour du lị h tr i nghiệm h m ph t i đị điểm du
lị h nổi ti ng trong v ngo i n ớ
- Tổ hứ Hội nghị Hội th o trong n ớ v qu t
3 ông ty ổ phần ông nghệ Vi sinh IM T l đ n vị trự thuộ Viện VSV&CNSH - HQGHN đ ợ th nh l p n m 2015 ông ty đ ợ th nh l p với mụ đí h
tổ hứ triển h i s n xuất v th ng m i h s n phẩm ông nghệ sinh họ trong
Trang 27l nh vự d ợ phẩm mỹ phẩm thự phẩm hứ n ng s n phẩm ho nông nghiệp ông nghệ
o (thứ n ph n b n thu b o vệ thự v t sinh họ ) v x lý ô nhi m môi tr ờng Hiện
n y ông ty đ ng trong qu tr nh ổn định sở v t hất v bộ m y tổ hứ
4.4.2 Kết quả khảo sát thực trạng hoạt động của các doanh nghiệp
Ho t động ủ ông ty TNHH Kho họ Tự nhiên
- Về t vấn triển h i ứng dụng v huyển gi o ông nghệ:
Hiện n y ông ty ho ng 10 đ i t truyền th ng thự hiện hợp đồng dị h vụ
ho họ với ông ty nh : Liên đo n ị hất biển; Viện N ng l ợng; ông ty Than Vàng
D nh; Trung t m Qu n trắ môi tr ờng Th i Nguyên; n qu n lý đầu t v x y dựng Khu
đô thị mới H Nội; ông ty TNHH G h men Mỹ ứ ( Rị - V ng T u); Viện Dầu hí -
nữ s n phẩm n y dự i n sẽ đ ợ ông ty th ng m i h ; tuy nhiên trong qu tr nh triển h i nh ho họ s n xuất v b n trự ti p hông thông qu ông ty
Nh n hung ho t động ủ ông ty TNHH Kho họ Tự nhiên n h ph t huy
h i th h t th m nh ủ Tr ờng H Kho họ Tự nhiên; sứ mệnh l m ầu n i giữ ho
họ ông nghệ v đời s ng xã hội n h đ ợ thể hiện rõ nét; v i tr huyển gi o tri thứ
h đ ợ thự hiện hiệu qu Trong su t gi i đo n 2011-2015 h dự n n o đ ợ ông ty đ v o s n xuất th nghiệm v huyển gi o ông nghệ do hông inh phí đầu
Doanh thu của Công ty từ
2011-2015
Trang 28- Về ho họ - đ o t o: ông ty t p trung triển h i h ng tr nh đ o t o ho
qu n/do nh nghiệp Trong gi i đo n 2011-2014, Cy tổ hứ đ ợ một s lớp nghiên
ứu thự nghiệm t hợp đ o t o ỹ n ng s ng ỹ n ng nghề nghiệp ho sinh viên v nguồn nh n sự trẻ Ho t động n y m ng ý ngh hi sẻ i n thứ ỹ n ng ho sinh viên hông m ng l i nguồn thu nhiều ho ông ty Từ n m 2015 ông ty ông ty th m gi g i thầu đ o t o ủ Tổng ụ Du lị h t qu đ o t o đ ợ h h h ng ghi nh n đ nh gi o Trong ho họ ông ty th m gi qu n lý dự n ứng dụng ông nghệ v o di s n v n
h Ho t động ho họ - đ o t o hỉ hi m tỷ trọng nhỏ hông qu 10% do nh thu ủ ông ty trong những n m gần đ y
- Về dị h vụ du lị h: Ngo i việ thự hiện nhiệm vụ hính trị ủ ông ty l tổ hứ tour phụ vụ Kho trong Tr ờng HKHXH&NV ông ty ph t triển qu n hệ với
đ i t bên ngo i đ biệt tổ hứ lo i h nh du lị h mới: du lị h t nh nguyện d nh ho
họ sinh sinh viên n ớ ngo i H ng n m ông ty đã tổ hứ đ ợ trung b nh 6 đo n với
ho ng gần 200 sinh viên n ớ ngo i th m gi Ho t động tổ hứ du lị h đ ợ ông ty triển h i t t; ho t động n y m ng về ho ng 30% do nh thu ho ông ty
- Về tổ hứ Hội nghị Hội th o: ông ty đã t o dựng đ ợ uy tín v th ng hiệu
H ng n m ông ty thự hiện dị h vụ tổ hứ ho ng 5-7 Hội th o Hội nghị trong đ từ 2-3 Hội th o Hội nghị lớn với do nh thu 600-800 triệu đồng/sự iện thể n i ho t động
tổ hứ Hội nghị Hội th o l th m nh ủ ông ty hi m tỷ trọng do nh thu lớn nhất trung b nh v o ho ng 40% tổng do nh thu
Doanh thu của Công ty từ 2011-2015
(đơn vị tính: triệu đồng)
Trang 29nh gi hung ông ty TNHH Một th nh viên Dị h vụ Kho họ v Du lị h l đ n
vị ho t động hiệu qu Ho t động huyển gi o tri thứ đ ợ thể hiện rõ thông qu
h ng tr nh đ o t o ho qu n/do nh nghiệp do ông ty l m đầu m i tổ hứ ồng thời thông qu dự n ứng dụng ông nghệ v o di s n v n h giúp tuyên truyền qu ng
b v n h rộng rãi trong xã hội ộng đồng
4.4.3 Đánh giá chung
N i hung HQGHN đã ti n h nh một lo t ho t động về ấu tổ hứ đổi mới trong h qu n lý v điều h nh nội bộ theo h ớng một đ i họ do nh nghiệp biệt l sự ph t triển hiệu qu trong nghiên ứu ho họ v ph t triển ông nghệ mới để đ p ứng vấn đề thự t đời s ng v thự hiện nhiệm vụ tầm ỡ qu gi Theo đ đã ph t triển một s s n phẩm t lõi v s n phẩm ông nghệ ho n hỉnh thể đ ợ p dụng trong thự ti n
Tuy nhiên huyển gi o v th ng m i h t i HQGHN v n n h n h rất ít
ho t động huyển gi o ông nghệ mỗi n m Theo tính to n trung b nh hỉ n m s n phẩm ông nghệ đ ợ th ng m i h v huyển gi o ho do nh nghiệp h ng n m Không nhiều do nh nghiệp họ thu t đ ợ x y dựng v ph t triển trong hi do nh nghiệp đã hông thự sự tí h ự trong ho t động th ng m i h v đẩy m nh inh doanh Ho t động nghiên ứu ho họ v s ng t o ông nghệ bị ph n t n v một s hông
đ p ứng đ ợ yêu ầu uộ s ng
Một s lý do ho những tồn t i trên thể đ ợ nh n nh n nh s u:
- n thi u qu n t m đ n ho t động qu n trị huyển gi o ông nghệ đ biệt l
ph n lo i đ ng ý quyền sở hữu trí tuệ ho ông nghệ tiên ti n v mới để l m sở
Trang 30thú đẩy huyển gi o
- Nghiên ứu v t qu nghiên ứu ủ do nh nghiệp trong HQGHN h gắn với đ i hỏi thự t hông đ ợ huyển gi o ho ng ời s dụng t qu nghiên ứu
ho họ do đ hông trở th nh s n phẩm để huyển gi o hông h i nguồn ho ý
t ởng mới trong ho t động nghiên ứu v inh do nh vừ hông t o r nguồn thu để đầu t trở l i ho nghiên ứu v thú đẩy đội ng n bộ ho họ thú đẩy ho t động nghiên ứu
- n thi u y u t thú đẩy việ h nh th nh do nh nghiệp trong đ i họ Theo huyên gi việ h nh th nh do nh nghiệp ần đ m b o đ ợ điều iện qu n trọng l h nh
th nh quỹ đầu t m o hiểm để hu ấp ho do nh nghiệp mới đ ợ th nh l p Nguồn
v n n y giúp do nh nghiệp thu hút huyên gi liên t trong m ng l ới v ti p thu hi sẻ tri thứ ; đồng thời ho phép đ i họ huyển gi o t qu nghiên ứu r bên ngo i
m hông ph n biệt nguồn v n ấp l ủ hính phủ h y t nh n T i HQGHN h h nh
th nh ho liên t đ ợ với Quỹ đầu t m o hiểm n o để hỗ trợ ho t động ủ do nh nghiệp trong HQGHN
- Thị tr ờng ông nghệ ở Việt N m nh n hung n h m ph t triển Ho t động mu
b n ông nghệ v huyển gi o t qu nghiên ứu KH N n bị h n h do thi u một s điều iện ần thi t nh hệ th ng b o hộ quyền sở hữu trí tuệ hệ th ng dị h vụ KH N (thông tin KH N t vấn huyển gi o tiêu huẩn đo l ờng hất l ợng …) Nh n ớ n thi u h hính s h hữu hiệu để gắn t giữ KH N với s n xuất inh do nh v huy n hí h do nh nghiệp ứng dụng t qu nghiên ứu KH N do v y h t o động lự
để do nh nghiệp KH N h nh th nh ph t triển
- Quy định ủ ph p lu t hông ho phép n bộ ông hứ viên hứ th m gi qu n
lý điều h nh do nh nghiệp trong hi do nh nghiệp trong đ i họ ần thi t ph i n
bộ iêm nhiệm đứng r qu n lý do nh nghiệp
5 Đánh giá về các kết quả đã đạt được và kết luận
Qua h o s t đ nh gi một s inh nghiệm v thự tr ng ph t triển do nh nghiệp t i một s sở gi o dụ đ i họ trên th giới v t i Việt N m ng nh h o s t thự tr ng ph t triển ủ do nh nghiệp trong sở gi o dụ đ i họ t i Việt N m thời gi n qu l m
sở th m h o; t hợp ùng h o s t đ nh gi thự tr ng ph t triển do nh nghiệp trong HQGHN ề t i đ r gi i ph p i n nghị nhằm ph t triển Do nh nghiệp hiệu qu trong HQGHN gi i đo n đ n 2020 tầm nh n 2030 phù hợp với xu th v t nh h nh ph t triển ủ
Trang 31huy n hí h nh ho họ gi ng viên hợp t liên t với do nh nghiệp tổ hứ v
nh n ng y từ gi i đo n nghiên ứu s n xuất th nghiệm huy n hí h th nh l p do nh nghiệp h y ý t hợp đồng để th ng m i h t qu nghiên ứu; tổ hứ … huy n
hí h tinh thần do nh th ng hởi nghiệp để h nh th nh DN trong H để thú đẩy huyển gi o tri thứ ông nghệ th ng m i h s n phẩm ông nghệ
- T p trung đầu t v h hỗ trợ ho nhiệm vụ v s n phẩm KH N gắn với nhu ầu thự ti n ủ đị ph ng đ i t v do nh nghiệp h n ng th ng m i hóa
- Th nh l p thêm do nh nghiệp th nh l p v ờn m ông nghệ v huyển đổi
mô h nh tổ hứ ho 1 s đ n vị trự thuộ n ng lự tự hủ theo h ớng hủ động đầu t nghiên ứu v ung ấp dị h vụ theo nhu ầu xã hội đồng thời x y dựng hính s h hỗ trợ về v n v nguồn lự h từ HQGHN ho ho t động huyển gi o tri thứ s n xuất th v th ng m i h s n phẩm trong gi i đo n đầu ph t triển do nh nghiệp
- Th nh l p trung t m hởi nghiệp v v n ph ng huyển gi o ông nghệ Trung t m hởi nghiệp v i tr t n i thú đẩy hởi nghiệp v ho t động hợp t với do nh nghiệp đồng thời hỗ trợ ho t động ủ do nh nghiệp mới h nh th nh V n ph ng/bộ
ph n huyển gi o ông nghệ để s ng lọ để s n phẩm tiềm n ng đ ợ m t o v
n ng o gi trị tr ớ hi đem h o b n r thị tr ờng V n ph ng/bộ ph n n y n t vấn về
g độ ph p lý v quyền lợi ủ bên hi s n phẩm đ ợ th ng m i h
- H nh h nh Quỹ đầu t m o hiểm trong HQGHN ho êu gọi quỹ đầu t m o hiểm đầu t ho do nh nghiệp trong HQGHN để hỗ trợ v ph i hợp với nh ho
họ trong ho t động từ nghiên ứu th nghiệm ứng dụng đ n th ng m i h s n phẩm KHCN
i với hính phủ ề t i đề xuất một s nội dung:
- X y dựng hính s h h qu n lý t o điều iện để thị tr ờng KH N ph t triển m nh t o hội huyển gi o tri thứ th ng m i h t qu nghiên ứu; hính
s h u đãi ủ nh n ớ đ i với ho t động m t o do nh nghiệp KH N
- N ng o nh n thứ ủ ộ ng nh v xã hội về v i tr ủ đầu t m o hiểm đ i với đổi mới ông nghệ v ho t động đầu t ủ do nh nghiệp KH N; x y dựng v thự hiện
h ng tr nh/quỹ đầu t để hỗ trợ v n triển h i ý t ởng về ông nghệ mới v s n phẩm s ng t o thể huyển gi o nh ng l đầu t m o hiểm
- S đổi Lu t viên hứ theo h ớng ho phép nh ho họ nghiên ứu viên trong
đ i họ đ ợ th nh l p v th m gi qu n lý do nh nghiệp ( hủ y u l DN KH N) xuất ph t
từ ý t ởng ủ hính họ; ho n thiện i thiện quy định v thủ tụ ông nh n do nh
Trang 32nghiệp KH N v huyển gi o t qu N KH s dụng nh n s h nh n ớ ho
do nh nghiệp để thú đẩy huyển gi o
6 Tóm tắt kết quả (ti ng Việt v ti ng Anh)
Ph t triển do nh nghiệp trong đ i họ b o gồm nhiều hí nh trong đ những nội dung hủ y u ần đề p l : h nh th nh v ph t triển do nh nghiệp ung ấp dị h vụ v
th ng m i h huyển gi o t qu nghiên ứu v ph t triển ông nghệ; tổ hứ mô h nh
v qu n lý điều h nh đ i họ theo h ớng do nh nghiệp (do nh nghiệp đ i họ ) V i tr ủ
ph t triển do nh nghiệp trong đ i họ h y đ i họ do nh nghiệp đ i với thú đẩy tri thứ l
rõ r ng v đ ợ thừ nh n trong nghiên ứu ng nh trong thự ti n
Nghiên ứu ph t triển do nh nghiệp v ho t động ph t triển đ i họ do nh nghiệp
ở HQGHN ho thấy nỗ lự n y ủ HQGHN Tuy nhiên đ nh gi t động h y
l ợng h đ ợ nh h ởng trự ti p ủ “ph t triển do nh nghiệp” đ i với hi sẻ tri thứ huyển gi o tri thứ l vấn đề h ần những h o ứu s u h n v to n diện h n Tuy nhiên hông thể phủ nh n xu h ớng tất y u ủ ph t triển do nh nghiệp đ biệt l t
t ởng đ i họ do nh nghiệp đ i với qu n trị v hi sẻ tri thứ Nỗ lự đổi mới m ng mẽ trong tổ hứ qu n lý v điều h nh ở HQGHN đã minh hứng điều n y v ho thấy một
bứ tr nh rộng h n tổng qu n h n về nh h ởng ủ ph t triển do nh nghiệp trong đ i
họ đ i với hi sẻ tri thứ
Từ những h n h trong huyển gi o ông nghệ hi sẻ tri thứ h h n
v ớng mắ trong ho t động ủ do nh nghiệp đã h nh th nh ng nh do nh nghiệp
đ ng h nh th nh ở HQGHN huy n nghị đ i với HQGHN v đ i với hính phủ Việt N m đã đ ợ đề xuất huy n nghị t p trung th o gỡ h h n nội t i từ HQGHN v do nh nghiệp trự thuộ Ngo i r huy n nghị ng t p trung
th o gỡ m ng tính thể h nhằm gi i ph ng nguồn lự để ph t triển do nh nghiệp ph t triển tinh thần do nh nghiệp trong qu n trị đ i họ v thú đẩy hi sẻ tri thứ y ng hính l mụ tiêu ph t triển ủ HQGHN trong gi i đo n mới
Entrepreneurship development in university or academic entrepreneurship include many aspects or activities, of which the main issue is (1) the establishment and development
of enterprises that provide services and commercialize and transfer research results to the society; (2) the restructure of organizational structure and governance mechanism to make the university to be more entrepreneurial The role of entrepreneurship development in university in KS has been discussed and clarified in previous stud5ies and in reality of business world
This paper explores how entrepreneurship development or so called academic entrepreneurship in VNU has been evolving in the five recent years and how it affects
Trang 33knowledge sharing from the university to the industry As it is difficult to evaluate and measure the direct of impact of entrepreneurship development on knowledge sharing or knowledge transferring that need further studies The limitation of this paper is the theoretical approach to the relationship between academic entrepreneurship development and knowledge sharing and some initial assessment has been made It is undeniable that entrepreneurship and entrepreneurial acvities in university now is becoming more and more popular and play a critical role in knowledge sharing The strong efforts of entrepreneurship development and knowledge sharing in VNU are clear evidence of this trend
Some suggestions for VNU and the government have been raised to overcome the barriers in technology transfer, knowledge sharing and other challenges for enterprises These suggestions will remove not only internal but also external barriers for entrepreneurship development at VNU Moreover, these suggestions with focus on the mechanism also pave the way to free the resources for academic enterprises and enterpreneurship development in university governance and then promote knowledge sharing This is also the development goal of VNU in the new period
PHẦN III SẢN PHẨM, CÔNG BỐ VÀ KẾT QUẢ ĐÀO TẠO CỦA ĐỀ TÀI
3.1 Kết quả nghiên cứu
TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học hoặc/và chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
1 K t qu nghiên ứu lý thuy t
Nền t ng h nh th nh v ph t triển do nh nghiệp trong
sở gi o dụ đ i họ
Báo cáo nền t ng h nh
th nh v ph t triển do nh nghiệp trong sở gi o
dụ đ i họ
2 S h huyên h o
Ph t triển do nh nghiệp trong sở gi o dụ đ i
họ : Từ inh nghiệm qu
t đ n thự ti n Việt N m
ã ý hợp đồng với Nh Xuất b n
3 Bài báo đ ng trên t p hí
ho họ trong n ớ
Ph t triển do nh nghiệp trong sở gi o dụ đ i họ
- nghiên ứu tr ờng hợp
i họ Qu gi H Nội
01 b i b o đ ng T p chí Kho họ HQGHN
Trang 34họ Qu gi H Nội
02 ỷ y u Hội th o qu t
5 Báo cáo phân tích
Thự tr ng ph t triển do nh nghiệp t i một s sở gi o
Dự th o quy Quy định về
th nh l p Do nh nghiệp trong HQGHN đã đ ợ
HQGHN phê duyệt 3.2 Hình thức, cấp độ công bố kết quả
TT
Sản phẩm
Tình trạng
(Đã in/ chấp nhận in/ đã nộp đơn/ đã được chấp nhận đơn hợp lệ/ đã được cấp giấy xác nhận SHTT/ xác nhận sử dụng sản phẩm)
Ghi địa chỉ và cảm ơn sự tài trợ của ĐHQGHN đúng quy định
Đánh giá chung
(Đạt, không đạt)
1 Công trình ông b trên t p hí ho họ qu t theo hệ th ng ISI/S opus
1.1
1.2
2 S h huyên h o đ ợ xuất b n ho ý hợp đồng xuất b n
2.1 Ph t triển do nh nghiệp trong ã ý hợp đồng xuất b n t
Trang 35University
H noi Kỷ y u t i hội th o qu t :
"Asia Pacific Conference on Information Management 2016: Common Platform to A Sustainable Society In The Dynamic Asia Pacific", 10/2016
- Start-up in university and
V ợt KH
Trang 36enterprise partnership:
university-managerial implications for Vietnam Kỷ y u hội th o qu t
“Intern tion l Conference on Emerging Challenges:
Partnership Enh n ement”
10/2016 5.2 Bài báo trên t p hí ho họ
ủ HQGHN
– doanh nghiệp trên thế giới và một số gợi ý cho Việt Nam T p
hí Kho họ HQGHN Chuyên san Kinh
t v inh do nh Vol 32 s 4
recommendations
for Vietnam, Vietnam’s Socio- Economic Development, Vol 22, No 90, 7/2017, tr 19-42
V ợt
Trang 37- University -
Enterprise Cooperation in International Context and Implications for
Vietnam, Vietnam Economic Review, No 7 (275), 7/2017
6 o o ho họ i n nghị t vấn hính s h theo đ t h ng ủ đ n vị s dụng
6.1 T vấn hính s h 01 báo cáo o o t vấn
gi i ph p h nh thành và phát triển do nh nghiệp hiệu qu trong HQGHN
t
6.2 V n b n 01 dự th o v n b n Dự th o quy Quy
định về th nh l p
Do nh nghiệp trong HQGHN
- Nghiên ứu triển h i
gi i nhằm ph t triển Do nh nghiệp hiệu qu trong HQGHN
gi i đo n đ n
2020 tầm nh n
t
Trang 38- Cột sản phẩm khoa học công nghệ: Liệt kê các thông tin các sản phẩm KHCN theo thứ tự
<tên tác giả, tên công trình, tên tạp chí/nhà xuất bản, số phát hành, năm phát hành, trang đăng công trình, mã công trình đăng tạp chí/sách chuyên khảo (DOI), loại tạp chí ISI/Scopus>
- Các ấn phẩm khoa học (bài báo, báo cáo KH, sách chuyên khảo…) chỉ được chấp nhận nếu
có ghi nhận địa chỉ và cảm ơn tài trợ của ĐHQGHN theo đúng quy định
- Bản phô tô toàn văn các ấn phẩm này phải đưa vào phụ lục các minh chứng của báo cáo Riêng sách chuyên khảo cần có bản phô tô bìa, trang đầu và trang cuối có ghi thông tin mã số xuất bản
3.3 Kết quả đào tạo
- Cột công trình công bố ghi như mục III.1
PHẦN IV TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÁC SẢN PHẨM KH&CN VÀ ĐÀO TẠO CỦA ĐỀ TÀI
đăng ký
Số lượng đã hoàn thành
1 Bài báo ông b trên t p hí ho họ qu t theo hệ th ng
Trang 394 Bài b o qu t hông thuộ hệ th ng ISI/S opus
5 S l ợng bài báo trên t p hí ho họ ủ HQGHN
Từ t qu v s n phẩm ủ ề t i nghiên ứu đề xuất HQGHN:
- Nghiên ứu b n h nh Quy định về th nh l p Do nh nghiệp trong HQGHN
- Nghiên ứu triển h i gi i nhằm ph t triển Do nh nghiệp hiệu qu trong HQGHN
gi i đo n đ n 2020 tầm nh n 2030 phù hợp với xu th v t nh h nh ph t triển ủ hu vự v
th giới nh t qu ề t i đã i n nghị
PHẦN V PHỤ LỤC (minh chứng các sản phẩm nêu ở Phần III)
- n phô tô ấn phẩm “Ph t triển do nh nghiệp trong sở gi o dụ đ i họ - nghiên ứu
tr ờng hợp i họ Qu gi H Nội”
- n phô tô b tr ng đầu v tr ng u i s h huyên h o “Ph t triển do nh nghiệp trong
sở gi o dụ đ i họ : Từ inh nghiệm qu t đ n thự ti n Việt N m”
- n phô tô ấn phẩm “V i tr ủ ph t triển do nh nghiệp trong đ i họ đ i với thú đẩy
hi sẻ tri thứ : nghiên ứu tr ờng hợp i họ Qu gi H Nội”
Hà Nội, ngày tháng năm