1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình hóa học

18 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình hóa học
Trường học Trường THCS Hòa Khánh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án:N ội dung định luật : Trong một phản ứng hoá học tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng... Vì số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứ

Trang 1

Giỏo viờn : THÂN NỮ HOÀNG YẾN

Mụn:

H

A

H

Trường thcs HềA KHÁNH

Nhiệt liệt chào mừnh các thầy cô

Về dự giờ thăm lớp

Trang 2

TRƯỜNG THCS HÒA KHÁNH

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

1.Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?

2 Cho ph ương trình chữ :

Hiđrô + Ôxi Nước

Biết khối lượng Ôxi là: 3,2g , khối lượng nước là:3,6g

Tính khối lượng Hiđrô tham gia phản ứng.

Trang 4

Đáp án:

N ội dung định luật : Trong một phản ứng hoá học tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

Theo ĐLBTKL Ta có :

mHiđrô + mOxi = mNước

Thay số vào công thức khối lượng:

mHiđrô + 3,2(g) = 3,6(g)

=> m = 3,6 – 3,2 = 0,4(g)

Trang 5

Cho phương trình chữ:

Hiđrô + Ôxi Nước

học ta được sơ đồ phản ứng:

H2 + O2 H2O

Nội dung

Sơ đồ phản ứng

Số nguyên

tử hiđro Số nguyên tử oxi

Trước phản ứng

Sau phản ứng

2 2

2

1

Trang 6

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Phương trình chữ của phản ứng:

Hiđrô + Ôxi Nước

Sơ đồ phản ứng:

Thêm hệ số “ 2 ” vào trước phân tử H2O

H + O - H 2 O

I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

1 Phương trình hoá học

H2 + O2 H2O

Trang 7

Số nguyên tử oxi trước phản ứng là …… 2

Số nguyên tử oxi sau phản ứng là … 2

Số nguyên tử hi đro sau phản ứng là … 4

Số nguyên tử hi đro tr ước phản ứng là … 2

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

2

H 2 + O 2 H 2 O

Trang 8

Số nguyên tử oxi trước phản ứng là …….

H 2 + O 2 - 2 H 2 O

2

Số nguyên tử oxi sau phản ứng là … 2

Số nguyên tử hi đro sau phản ứng là … 4

Số nguyên tử hi đro tr ước phản ứng là … 4

Thêm hệ số “ 2 ” vào trước phân tử H2

H 2 2 + O 2 2 H 2 O

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Trang 9

2 H 2 + O 2 2 H 2 O

Số nguyên tử H và O trước và sau phản ứng

bằng nhau.

Phương trình hóa học:

2 H2 + O2 2 H2O

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Trang 10

Phương trình hóa học : 2 H2 + O2 2 H2O đã

sao?

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Đáp án:

Phương trình hóa học đã đúng theo định

luật bảo toàn khối lượng Vì số nguyên tử của

các nguyên tố trước và sau phản ứng đã bằng

nhau.

Trang 11

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Phương trình hóa học: 2H2 + O2 2H2O

hóa học và hệ số thích hợp của những chất

Trang 12

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Ví dụ: Lập phương trình hóa học của phản ứng có phương

trình chữ sau:

Nhôm + Ôxi Nhôm Ôxít

Sơ đồ phản ứng: Al + O2 Al2O3

Cân bằng nguyên tử:

Al + O2 Al2O3

Al + O2 2 Al2O3

Al + 3 O2 2 Al2O3

Phương trình hóa học:

4 Al + 3 O2 2 Al2O3

Trang 13

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Em hãy cho biết lập phương trình hoá

học gồm có mấy bước ?Mỗi bước làm

những việc gì ?

Các bước lập phương trình hóa học:

chất phản ứng và sản phẩm.

phản ứng: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.

Trang 14

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

I Lập

phương trình

hóa học

1 Phương

trình hóa

học

2.Các bước

lập phương

trình hóa

học

Chú ý:

-Không được thay đổi các chỉ số trong công thức hóa học đã viết đúng.

Ví dụ: 3O 2 : 6O -Viết hệ số cao bằng kí hiệu hóa học

Ví dụ : 4Al : 4 Al -Trong các công thức hóa học có các nhóm nguyên tử như nhóm OH, SO 4 Thì coi cả nhóm như một đơn vị để cân bằng, trước và sau phản ứng số nhóm nguyên tử phải bằng nhau Ví dụ: sơ đồ phản ứng

Na 2 CO 3 + Ca(OH) 2 - CaCO 3 + NaOH

phương trình hóa học

X X

Trang 15

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

I Lập

phương trình

hóa học

1 Phương

trình hóa

học

2.Các bước

lập phương

trình hóa

học

3 Áp dụng

Bài tập Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:

a Na + O 2 - Na 2 O b P 2 O 5 + H 2 O - H 3 PO 4

Na + O 2

Na + O 2

4 Na + O 2

PTHH:

4 Na + O

P 2 O 5 + H 2 O

P 2 O 5 + H 2 O

P 2 O 5 + 3 H 2 O

PTHH:

P 2 O 5 + 3 H 2 O

Đáp án 2a:

Na 2 O

H 3 PO 4

Đáp án 2b:

Trang 16

Các bước lập phương trình hóa học:

-Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức hóa học

của các chất phản ứng và sản phẩm.

-Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố có

trong phản ứng: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.

-Bước 3: Viết phương trình hóa học.

Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học và hệ số thích hợp của các chất phản ứng và sản phẩm.

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

I Lập

phương trình

hóa học

1 Phương

trình hóa

học

2.Các bước

lập phương

trình hóa

học

3 Áp dụng

Củng cố:

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Trang 17

K ÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHOẺ

VÀ THÀNH ĐẠT

Trang 18

Tiết 22 Bài 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng - phương trình hóa học
Sơ đồ ph ản ứng (Trang 5)
Sơ đồ phản ứng: - phương trình hóa học
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 6)
Sơ đồ phản ứng:     Al + O 2                 Al 2 O 3 - phương trình hóa học
Sơ đồ ph ản ứng: Al + O 2 Al 2 O 3 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w