1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình hóa học

20 634 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình hóa học
Người hướng dẫn Trương Thị Luyến
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản N/A
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC PTHH 1... 2 Ph ơng trình hoá học khác sơ đồ phản ứng ở điểm nào... Tiết 22:I- lập Ph ơng trình hoá học PTHH 1.Ph ơng trình hoá học: Ph ơng trình hoá học biểu

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng quý thÇy c« vÒ dù tiÕt häc h«m nay

quý thÇy c« vÒ dù tiÕt häc h«m nay

GV: Tr ¬ng ThÞ LuyÕn

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối l ợng

Vận dụng: viết công thức tính khối l ợng với

phản ứng

A + B  C + D

Trong một phản ứng hoá học tổng khối l ợng

các chất sản phẩm bằng tổng khối l ợng các chất tham gia.

m (A) + m (B) = m (C) + m (D)

Trang 3

Bài tập:

Cho 112 g sắt tác dụng với d.d HCl thu đ ợc 254 g FeCl 2 và 4 g H 2 thoát ra Khối l ợng axit HCl đã dùng là:

A 156 g

B 146 g

C 138 g

D 200 g

Trang 4

Tiết 22:

I-Lập ph ơng trình hoá học(PTHH)

1 Ph ơng trình hoá học:

Khí Hiđrô + Khí Oxi  N ớc

H 2 + O 2  H 2 O

Hãy cho biết số nguyên tử mỗi nguyên tố

tr ớc và sau phản ứng là bao nhiêu.

Số ng.tử Hiđrô tr ớc và sau phản ứng đều là 2.

Số ng.tử Oxi tr ớc phản ứng là 2, sau phản ứng

là 1.

Trang 5

H H O O

H2 + 02 2 H2 0

H O

H H O H

Trang 6

I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (PTHH)

1 Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc

KhÝ Hi®r« + KhÝ ¤xi  N íc

H 2 + O 2  H 2 2 O

Trang 7

H H O O

H

O

H H O H

2

H H

Trang 8

1 Ph ơng trình hoá học

Khí Hiđrô + Khí Ôxi  N ớc

H 2 + O 2  2 H 2 O

Ph ơng trình hoá học:

2 H 2 + O 2  2 H 2 O

Ph ơng trình hoá học là gì.

2

Ph ơng trình hoá học khác sơ đồ phản ứng ở

điểm nào.

Trang 9

TiÕt 22:

I- lËp Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc (PTHH)

1.Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc:

KhÝ hi®r« + khÝ «xi  N íc

2H 2 + O 2  2H 2 O

Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc biÓu diÔn ng¾n gän

ph¶n øng ho¸ häc.

Trang 10

Tiết 22:

I- lập Ph ơng trình hoá học (PTHH)

1.Ph ơng trình hoá học:

Ph ơng trình hoá học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học.

2 Các b ớc lập ph ơng trình hoá học:

- B ớc 1: Viết sơ đồ của phản ứng

Al + O 2  Al 2 O 3

- B ớc 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi

nguyên tố Al + O 2  Al 2 O 3

- B ớc 3: Viết thành ph ơng trình hoá học

4 Al + 3 O 2  2 Al 2 O 3

Lập ph ơng trình hoá

học gồm mấy b ớc ?

2 3

4

? Nguyên tố nào có số nguyên tử nhiều nhất và

không bằng nhau

Trang 11

Tiết 22:

I- lập Ph ơng trình hoá học (PTHH)

1.Ph ơng trình hoá học:

Ph ơng trình hoá học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học.

2 Các b ớc lập ph ơng trình hoá học.

-Viết sơ đồ phản ứng.

-Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố -Viết thành ph ơng trình hoá học.

Trang 12

Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau, hãy lập thành PTHH:

Na + O 2 Na 2 O

P + O 2  P 2 O 5

CaCl 2 + Na 2 CO 3 CaCO 3 + NaCl

2

4

2

4

2

5

Bài tập 1:

Trang 13

LƯU ý:

Hệ số cân bằng phải là số tối giản, viết cao bằng kí

hiệu.

Không đ ợc thay đổi chỉ số trong các công thức hoá

học khi cân bằng.

thì coi cả nhóm nh một đơn vị để cân bằng.

Trang 14

Bài tập 2:(theo nhóm, làm vào bảng phụ)

Cho các công thức hoá học và các số sau:

Al 2 O 3 ; AlCl 3 ; O 2 ; AlCl 2 ; 2; 3; 4; 5

Hãy chọn công thức hoá học và số thích hợp đặt vào chỗ có dấu ? trong các sơ đồ PƯ sau:

Al + Cl 2  ?

K + ?  K 2 O

Al(OH) 3  ? + H 2 O

Củng cố:

Trang 15

2Al + 3Cl 2  2AlCl 3 4K + O 2  2K 2 O 2Al(OH) 3  Al 2 O 3 + 3H 2 O

đáp án:

t 0

Trang 16

Bài tập3: (theo nhóm, làm vào bảng phụ)

Lập PTHH từ các sơ đồ PƯ sau:

Fe(OH) 3  Fe 2 O 3 + H 2 O

Na 2 SO 4 + BaCl 2  BaSO 4 + NaCl

K 2 CO 3 + CaCl 2  CaCO 3 + KCl

t 0

2Fe(OH) 3  Fe 2 O 3 + 3 H 2 O

Na 2 SO 4 + BaCl 2  BaSO 4 + 2NaCl

K 2 CO 3 + CaCl 2  CaCO 3 + 2 KCl

t 0

Trang 17

Ghi nhớ

- Ph ơng trình hoá học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học.

- Các b ớc lập ph ơng trình hoá học:

+ Viết sơ đồ phản ứng.

+ Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố.

+ Viết thành ph ơng trình hoá học

Trang 18

H ớng dẫnvề nhà

- Các b ớc lập ph ơng trình hoá học

- Làm bài tập 1 ; 2; 3; 4; 5; 6 các phần a: lập ph ơng trình hoá học.

- Bài tập 16.2 đến 16.3 sách bài tập.

- Tìm hiểu ý nghĩa của PTHH.

Trang 19

Bài học đến đây

là kết thúc

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w