1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

SINH lý THẦN KINH (1)

54 34 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÂN NEURONE - Có thể Nissl màu xám - Nơi tập trung nhiều thân N: Vỏ não, nhân xám dưới vỏ, chất xám tủy sống… - Nơi phát sinh xung động TK - Tiếp nhận TK từ nơi khác truyền đến...

Trang 2

I NEURON

N là đơn vị cấu tạo cơ bản của HTK (1000 tỉ N)

Trang 3

1 THÂN NEURONE

- Có thể Nissl màu xám

- Nơi tập trung nhiều thân N:

Vỏ não, nhân xám dưới vỏ, chất xám tủy sống…

- Nơi phát sinh xung động TK

- Tiếp nhận TK từ nơi khác truyền đến

Trang 4

2 ĐUÔI GAI

- Mỗi N có nhiều đuôi gai

- Mỗi đuôi gai có nhiều nhánh

- Bộ phận tiếp nhận xung động TK

Trang 6

4 SYNAPSE

4.1 Cấu tạo:

- S còn gọi là khớp TK

- Nơi tiếp xúc giữa 2 N với nhau ( TK-TK)

- Hoặc giữa N và TB cơ quan (TK-CQ)

+ S điện: dẫn truyền bằng cơ chế điện học

+ S hóa: dẫn truyền qua chất trung gian hóa học (đa số)

Trang 7

4 SYNAPSE

+ Phần trước S: Cúc tận cùng có các túi nhỏ chứa HCTG

+ Khe S: Khoảng hở trước và sau S chứa các

enzym phân giải HCTG

+ Phần sau S: Là màng của N hay màng của

TB cơ quan có các receptor

- Mỗi cúc tận cùng chứa 1 HCTG

- Mỗi receptor chỉ tiếp nhận 1 HCTG

Trang 8

4 SYNAPSE

Trang 9

4 SYNAPSE

4.2 Cơ chế dẫn truyền qua S:

- Khi xung động TK truyền đến cúc tận cùng thì màng trước S chuyển sang điện thế động Dưới tác dụng của Ca++, các túi S vỡ ra

phóng thích HCTG đi vào khe S và gắn vào các Receptor ở phần sau S gây hưng phấn

hay ức chế N tiếp theo

- Sau khi phát huy tác dụng các HCTG bị các enzym đặc hiệu tại khe S phân hủy

Trang 10

5 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DẪN TRUYỀN QUA SYNAPSE

Trang 11

II TỦY SỐNG

1 Chất trắng: Bên ngoài, có các đường dẫn

truyền XĐTK lên não hoặc từ não xuống

2 Chất xám: Bên trong, hình cánh bướm

có sừng trước, sừng sau và sừng bên

- Tạo thành bởi các thân Neuron

- Mỗi đốt tủy có 2 cặp rễ TK đi ra 2 bên, mỗi

bên: rễ trước là trễ VĐ ( sừng trước), rễ sau là rễ

CG (sừng sau) Hai rễ này hợp lại thành TK tủy

và chui qua gian ĐS tương ứng để đi đến chi phối

VĐ và CG cho 1 vùng nhất định của cơ thể

Trang 13

II TỦY SỐNG

3 Chức năng của tủy sống:

- Chi phối nhiều phản xạ quan trọng

- Dẫn truyền XĐ từ ngoại vi vào sừng sau

đi lên não (bó cảm giác)

- Dẫn truyền XĐ từ não xuống sừng trước

ra cơ quan đáp ứng (bó vận động)

Trang 14

II TỦY SỐNG

* Cung phản xạ tủy: 5 bộ phận

- Bộ phận nhận cảm: da, cân cơ

- Đường truyền vào: N cảm giác

- Trung tâm: Chất xám tủy

- Đường truyền ra: N vận động

- Bộ phận đáp ứng: Cơ, tuyến

Trang 15

CUNG PHẢN XẠ

Trang 17

+ N trung gian bắt chéo chất xám sang sừng

trước bên kia tiếp xúc với N vận động

+ N trung gian đi thẳng lên hoặc xuống để tiếp xúc với N vận động sừng trước cùng bên của 1

đốt sống khác

Trang 18

II TỦY SỐNG

Trang 19

4 Dẫn truyền của tủy sống:

4.1 Dẫn truyền vận động: 2 đường

* Đường tháp:

- Xuất phát từ vỏ não (hồi trán lên) → TS

→ rễ trước chi phối vận động chủ động

cho: cổ, thân và tứ chi

- Bắt chéo: Vỏ não bên này sẽ chi phối vận động cho nửa thân bên kia

Trang 20

II TỦY SỐNG

Trang 21

4.2 Dẫn truyền cảm giác: Dẫn truyền các

loại cảm giác từ ngoại vi → TS → não

Gồm các đường sau:

Trang 22

II TỦY SỐNG

- Cảm giác sâu có ý thức:

Xuất phát từ các Receptor ở gân, cơ, khớp

theo rễ sau → TS rồi theo 2 bó Goll và

Burdach đi lên vỏ não cho cảm giác về áp lực, trọng lượng, vị trí không gian, tình

trạng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể để vỏ não điều hòa chính xác các động tác chủ động mà không cần nhìn

- Dẫn truyền cảm giác xúc giác tinh tế

Trang 23

II TỦY SỐNG

- Cảm giác sâu không có ý thức:

Xuất phát từ các Receptor ở gân, cơ, khớp theo rễ sau → TS → theo bó Wowers và

Flechsig lên tiểu não cho cảm giác về TLC

- Dẫn truyền xúc giác:

Xuất phát từ các Receptor ở da, niêm mạc

theo rễ sau → TS → đồi thị → vỏ não đối bên cho cảm giác xúc giác thô sơ

Trang 24

II TỦY SỐNG

- Cảm giác đau, nóng lạnh:

Xuất phát từ các receptor nóng lạnh trên da

và các receptor đau ở ngoại vi theo rễ sau →

TS → đồi thị → vỏ não đối bên

Trang 25

+ PX gân: Receptor là gân Mỗi PX do 1 trung

tâm nhất định ở gân chi phối ( gồm nhiều đốt tủy liên tiếp)

Trang 26

II TỦY SỐNG

Một số PX gân thường sử dụng trên LS:

PHẢN XẠ VỊ TRÍ KÍCH THÍCH ĐÁP ỨNG ĐOẠN TỦY CHI PHỐI

Nhị đầu cánh tay Gân cơ nhị đầu Co cẳng tay C5 – C6 Xương quay Mõm trâm quay Co cẳng tay C5 –C6 –C7 Tam đầu cánh

tay Mấu trụ Duỗi cẳng tay C6 – C7 – C8Bánh chè Gân cơ tứ đầu

đùi Duỗi cẳng chân L3 – L4 – L5Gân gót Gân gót Duỗi bàn chân S1 –S2

Trang 27

II TỦY SỐNG

* PXG là 1 PX tủy nhưng đáp ứng có thể bị ảnh

hưởng bởi TKTW ( vỏ não)

- PX Da: Mỗi PX da đều có trung tâm nhất định

ở tủy sống, có giá trị như PXG

PHẢN XẠ VỊ TRÍ KÍCH

THÍCH

ĐÁP ỨNG ĐOẠN TỦY

CHI PHỐI

Da bụng trên 2 bên rốn phía trên,

bờ ngoài cơ thẳng to Rốn co rúm lại T7 – T8 – T9

Da bụng giữa Ngang 2 bên rốn nt T9 – T10 – T11

Da bụng dưới 2 bên rốn phía dưới nt T10 – T11 –

T12

Trang 29

II HÀNH NÃO

1 ĐĐ cấu tạo: Tiếp nối với tủy sống, phần

thấp nhất của hộp sọ, ngay sát trên lỗ chẩm

- HN là nơi xuất phát nhiều dây TK sọ (từ dây VI đến dây XII)

- Là trung tâm của nhiều phản xạ

Trang 30

II SINH LÝ HÀNH NÃO

 

Trang 31

II HÀNH NÃO

Trang 32

II HÀNH NÃO

Trang 33

II HÀNH NÃO

2.2 Phản xạ:

- Hô hấp: chứa TT hô hấp

- Tim mạch: TT vận mạch và Nhân dây X

- Giảm áp: Receptor ở quai ĐMC và xoang

ĐM cảnh kích thích → xung động đi theo dây Cyon và Herinh → hành não kích thích dây X

→ Tim chậm lại, HA giảm

- PX mắt – tim: Ấn nhãn cầu→ kích thích dây

V→ HN→ kích thích dây X→ Tim đập chậm lại

Trang 34

II SINH LÝ HÀNH NÃO

Trang 36

II HÀNH NÃO

2.3 Điều hòa trương lực cơ:

- HN chứa nhân xám ( nhân tiền đình) có chức năng làm tăng TLC

- Não giữa có nhân đỏ làm giảm TLC

- Cắt ngang não (HN và não giữa) → tăng TLC → duỗi cứng mất não

Trang 37

II SINH LÝ HÀNH NÃO

Trang 38

III TIỂU NÃO

1 Cấu tạo:

- Nằm ở hố sọ sau, phía sau thân não

- Nối não giữa bằng 3 đôi cuống TN: trên với não giữa; giữa với cầu não và dưới với hành não

- Thùy nhộng ở giữa, 2 bán cầu tiểu não 2 bên

- Chất xám bọc bên ngoài: vỏ tiểu não

- Chất trắng bên trong chứa 1 số nhân xám quan trọng

Trang 39

III TIỂU NÃO

Trang 40

III TIỂU NÃO

Trang 41

III TIỂU NÃO

- TN có 3 phần:

+ Nguyên TN: là thùy nhộng liên hệ với nhân tiền đình ở HN → điều hòa TLC và cân bằng cơ thể

+ TN cổ: Nhận dẫn truyền từ TS lên ( cảm giác sâu không ý thức) → điều hòa các

động tác tự động, TLC, thăng bằng cơ thể + TN mới: Liên quan chặt chẽ với vỏ não

để điều hòa các động tác chủ động

Trang 42

III TIỂU NÃO

2 Các đường liên hệ của TN:

Đường đi vào, đi ra đều qua 3 đôi cuống TN:

- Đi vào tận cùng ở vỏ TN

- Đi ra xuất phát từ nhân mái và nhân răng

- Vỏ TN đóng vai trò trung gian giữa 2

đường này

Trang 43

III TIỂU NÃO

3 Chức năng TN:

- Điều hòa TLC, giữ thăng bằng

- Kiểm soát và điều chỉnh các vận động tự động lẫn chủ động

Trang 44

III SINH LÝ TIỂU NÃO

Trang 45

IV VÙNG DƯỚI ĐỒI

Trang 46

IV VÙNG DƯỚI ĐỒI

1 Cấu tạo:

- Là tập hợp nhiều nhân xám (40 nhân) nằm ngay dưới đồi thị và xung quanh não thất III ( KT: 1cm 3 Có 2 loại neuron:

+ N dẫn truyền

+ N bài tiết các Hormon

2 Chức năng: Quan trọng

- Liên quan với các phần của HTK, tuyến Yên

- Cầu nối TK – Nội tiết

Trang 47

IV VÙNG DƯỚI ĐỒI

2.1 Chức năng nội tiết: (chương nội tiết)

2.2 Chức năng sinh dục:

TK bào thai: (tuần 7 -12)

- Trai: Androgen sẽ biệt hóa VDĐ theo

Trang 48

IV VÙNG DƯỚI ĐỒI

2.3 Chức năng thực vật:

Là TT cao cấp của hệ TKTV

+ Phía trước: TT phó giao cảm (KT gây

ngừng tim)

+ Phía sau: TT giao cảm (KT gây tim nhanh)

2.4 Chức năng điều nhiệt:

+ Phía trước: TT chống nóng: KT → tăng thải nhiệt: thở nhanh, giãn mạch, ra mồ hôi…

+ Phía sau: TT chống lạnh: KT → tăng sản nhiệt

và giảm thải nhiệt: co mạch, THA, tim nhanh…

Trang 49

IV VÙNG DƯỚI ĐỒI

2.5 Chức năng chống bài niệu:

- Tiết ADH dự trữ ở thùy sau tuyến Yên

- Tác dụng tăng tái hấp thu nước ở ống lượn

xa và ống góp

2.6 Chức năng điều hòa hoạt động cơ tử cung

và tuyến vú:

- Tiết oxytoxin dự trữ ở thùy sau tuyến Yên

- Tác dụng co cơ tử cung và bài xuất sữa

Trang 50

IV VÙNG DƯỚI ĐỒI

Trang 51

2.7 Chức năng dinh dưỡng:

+ TT no: Nằm ở nhân bụng giữa

KT nhân → chán ăn Phá hủy → ăn nhiều

+ TT khát: Nằm ở nhân trên thị

KT nhân → uống nhiều Phá hủy → chết khát

Trang 52

V THẦN KINH GAI

Mỗi người có tất cả 31 đôi dây thần kinh gai sống gồm:

– 8 Đôi dây thần kinh gai sống cổ.

– 12 Đôi dây thần kinh gai sống ngực.

– 5 Đôi dây thần kinh gai sống thắt lưng.

– 5 Đôi dây thần kinh gai sống cùng.

– 1 Đôi dây thần kinh gai sống cụt.

Trang 53

V THẦN KINH SỌ NÃO

I Khứu giác: cảm giác về mùi

II Thị giác: thông tin thị giác từ võng mạc về não

III.Vận nhãn chung: vận động mi mắt và nhãn cầu

IV Ròng rọc: nhìn mắt xuống dưới và ra ngoài

V Tam thoa: nhai, cảm giác sờ và đau  mặt và miệng

VI Vận nhãn ngoài:  vận động cơ mắt ngoài

VII Mặt:  kiểm soát hầu hết các biểu lộ ở mặt, vị giác, tiết nước mắt và nước bọt

VIII Tiền đình ốc tai: nghe và thăng bằng

Trang 54

tạng: dạ dày, ruột, phế quản

XI Thần kinh phụ:  vận động hầu, thanh quản, vòm

miệng mềm và cổ

XII Thần kinh hạ thiệt: vận động các cơ dính vùng cổ,

các bên trong và ngoài của lưỡi.

Ngày đăng: 30/07/2020, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w