THÂN NEURONE - Có thể Nissl màu xám - Nơi tập trung nhiều thân N: Vỏ não, nhân xám dưới vỏ, chất xám tủy sống… - Nơi phát sinh xung động TK - Tiếp nhận TK từ nơi khác truyền đến...
Trang 2I NEURON
N là đơn vị cấu tạo cơ bản của HTK (1000 tỉ N)
Trang 31 THÂN NEURONE
- Có thể Nissl màu xám
- Nơi tập trung nhiều thân N:
Vỏ não, nhân xám dưới vỏ, chất xám tủy sống…
- Nơi phát sinh xung động TK
- Tiếp nhận TK từ nơi khác truyền đến
Trang 42 ĐUÔI GAI
- Mỗi N có nhiều đuôi gai
- Mỗi đuôi gai có nhiều nhánh
- Bộ phận tiếp nhận xung động TK
Trang 64 SYNAPSE
4.1 Cấu tạo:
- S còn gọi là khớp TK
- Nơi tiếp xúc giữa 2 N với nhau ( TK-TK)
- Hoặc giữa N và TB cơ quan (TK-CQ)
+ S điện: dẫn truyền bằng cơ chế điện học
+ S hóa: dẫn truyền qua chất trung gian hóa học (đa số)
Trang 74 SYNAPSE
+ Phần trước S: Cúc tận cùng có các túi nhỏ chứa HCTG
+ Khe S: Khoảng hở trước và sau S chứa các
enzym phân giải HCTG
+ Phần sau S: Là màng của N hay màng của
TB cơ quan có các receptor
- Mỗi cúc tận cùng chứa 1 HCTG
- Mỗi receptor chỉ tiếp nhận 1 HCTG
Trang 84 SYNAPSE
Trang 9
4 SYNAPSE
4.2 Cơ chế dẫn truyền qua S:
- Khi xung động TK truyền đến cúc tận cùng thì màng trước S chuyển sang điện thế động Dưới tác dụng của Ca++, các túi S vỡ ra
phóng thích HCTG đi vào khe S và gắn vào các Receptor ở phần sau S gây hưng phấn
hay ức chế N tiếp theo
- Sau khi phát huy tác dụng các HCTG bị các enzym đặc hiệu tại khe S phân hủy
Trang 105 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DẪN TRUYỀN QUA SYNAPSE
Trang 11II TỦY SỐNG
1 Chất trắng: Bên ngoài, có các đường dẫn
truyền XĐTK lên não hoặc từ não xuống
2 Chất xám: Bên trong, hình cánh bướm
có sừng trước, sừng sau và sừng bên
- Tạo thành bởi các thân Neuron
- Mỗi đốt tủy có 2 cặp rễ TK đi ra 2 bên, mỗi
bên: rễ trước là trễ VĐ ( sừng trước), rễ sau là rễ
CG (sừng sau) Hai rễ này hợp lại thành TK tủy
và chui qua gian ĐS tương ứng để đi đến chi phối
VĐ và CG cho 1 vùng nhất định của cơ thể
Trang 13II TỦY SỐNG
3 Chức năng của tủy sống:
- Chi phối nhiều phản xạ quan trọng
- Dẫn truyền XĐ từ ngoại vi vào sừng sau
đi lên não (bó cảm giác)
- Dẫn truyền XĐ từ não xuống sừng trước
ra cơ quan đáp ứng (bó vận động)
Trang 14II TỦY SỐNG
* Cung phản xạ tủy: 5 bộ phận
- Bộ phận nhận cảm: da, cân cơ
- Đường truyền vào: N cảm giác
- Trung tâm: Chất xám tủy
- Đường truyền ra: N vận động
- Bộ phận đáp ứng: Cơ, tuyến
Trang 15CUNG PHẢN XẠ
Trang 17+ N trung gian bắt chéo chất xám sang sừng
trước bên kia tiếp xúc với N vận động
+ N trung gian đi thẳng lên hoặc xuống để tiếp xúc với N vận động sừng trước cùng bên của 1
đốt sống khác
Trang 18II TỦY SỐNG
Trang 194 Dẫn truyền của tủy sống:
4.1 Dẫn truyền vận động: 2 đường
* Đường tháp:
- Xuất phát từ vỏ não (hồi trán lên) → TS
→ rễ trước chi phối vận động chủ động
cho: cổ, thân và tứ chi
- Bắt chéo: Vỏ não bên này sẽ chi phối vận động cho nửa thân bên kia
Trang 20II TỦY SỐNG
Trang 214.2 Dẫn truyền cảm giác: Dẫn truyền các
loại cảm giác từ ngoại vi → TS → não
Gồm các đường sau:
Trang 22II TỦY SỐNG
- Cảm giác sâu có ý thức:
Xuất phát từ các Receptor ở gân, cơ, khớp
theo rễ sau → TS rồi theo 2 bó Goll và
Burdach đi lên vỏ não cho cảm giác về áp lực, trọng lượng, vị trí không gian, tình
trạng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể để vỏ não điều hòa chính xác các động tác chủ động mà không cần nhìn
- Dẫn truyền cảm giác xúc giác tinh tế
Trang 23II TỦY SỐNG
- Cảm giác sâu không có ý thức:
Xuất phát từ các Receptor ở gân, cơ, khớp theo rễ sau → TS → theo bó Wowers và
Flechsig lên tiểu não cho cảm giác về TLC
- Dẫn truyền xúc giác:
Xuất phát từ các Receptor ở da, niêm mạc
theo rễ sau → TS → đồi thị → vỏ não đối bên cho cảm giác xúc giác thô sơ
Trang 24II TỦY SỐNG
- Cảm giác đau, nóng lạnh:
Xuất phát từ các receptor nóng lạnh trên da
và các receptor đau ở ngoại vi theo rễ sau →
TS → đồi thị → vỏ não đối bên
Trang 25+ PX gân: Receptor là gân Mỗi PX do 1 trung
tâm nhất định ở gân chi phối ( gồm nhiều đốt tủy liên tiếp)
Trang 26II TỦY SỐNG
Một số PX gân thường sử dụng trên LS:
PHẢN XẠ VỊ TRÍ KÍCH THÍCH ĐÁP ỨNG ĐOẠN TỦY CHI PHỐI
Nhị đầu cánh tay Gân cơ nhị đầu Co cẳng tay C5 – C6 Xương quay Mõm trâm quay Co cẳng tay C5 –C6 –C7 Tam đầu cánh
tay Mấu trụ Duỗi cẳng tay C6 – C7 – C8Bánh chè Gân cơ tứ đầu
đùi Duỗi cẳng chân L3 – L4 – L5Gân gót Gân gót Duỗi bàn chân S1 –S2
Trang 27II TỦY SỐNG
* PXG là 1 PX tủy nhưng đáp ứng có thể bị ảnh
hưởng bởi TKTW ( vỏ não)
- PX Da: Mỗi PX da đều có trung tâm nhất định
ở tủy sống, có giá trị như PXG
PHẢN XẠ VỊ TRÍ KÍCH
THÍCH
ĐÁP ỨNG ĐOẠN TỦY
CHI PHỐI
Da bụng trên 2 bên rốn phía trên,
bờ ngoài cơ thẳng to Rốn co rúm lại T7 – T8 – T9
Da bụng giữa Ngang 2 bên rốn nt T9 – T10 – T11
Da bụng dưới 2 bên rốn phía dưới nt T10 – T11 –
T12
Trang 29II HÀNH NÃO
1 ĐĐ cấu tạo: Tiếp nối với tủy sống, phần
thấp nhất của hộp sọ, ngay sát trên lỗ chẩm
- HN là nơi xuất phát nhiều dây TK sọ (từ dây VI đến dây XII)
- Là trung tâm của nhiều phản xạ
Trang 30II SINH LÝ HÀNH NÃO
Trang 31
II HÀNH NÃO
Trang 32II HÀNH NÃO
Trang 33II HÀNH NÃO
2.2 Phản xạ:
- Hô hấp: chứa TT hô hấp
- Tim mạch: TT vận mạch và Nhân dây X
- Giảm áp: Receptor ở quai ĐMC và xoang
ĐM cảnh kích thích → xung động đi theo dây Cyon và Herinh → hành não kích thích dây X
→ Tim chậm lại, HA giảm
- PX mắt – tim: Ấn nhãn cầu→ kích thích dây
V→ HN→ kích thích dây X→ Tim đập chậm lại
Trang 34II SINH LÝ HÀNH NÃO
Trang 36II HÀNH NÃO
2.3 Điều hòa trương lực cơ:
- HN chứa nhân xám ( nhân tiền đình) có chức năng làm tăng TLC
- Não giữa có nhân đỏ làm giảm TLC
- Cắt ngang não (HN và não giữa) → tăng TLC → duỗi cứng mất não
Trang 37II SINH LÝ HÀNH NÃO
Trang 38III TIỂU NÃO
1 Cấu tạo:
- Nằm ở hố sọ sau, phía sau thân não
- Nối não giữa bằng 3 đôi cuống TN: trên với não giữa; giữa với cầu não và dưới với hành não
- Thùy nhộng ở giữa, 2 bán cầu tiểu não 2 bên
- Chất xám bọc bên ngoài: vỏ tiểu não
- Chất trắng bên trong chứa 1 số nhân xám quan trọng
Trang 39III TIỂU NÃO
Trang 40III TIỂU NÃO
Trang 41III TIỂU NÃO
- TN có 3 phần:
+ Nguyên TN: là thùy nhộng liên hệ với nhân tiền đình ở HN → điều hòa TLC và cân bằng cơ thể
+ TN cổ: Nhận dẫn truyền từ TS lên ( cảm giác sâu không ý thức) → điều hòa các
động tác tự động, TLC, thăng bằng cơ thể + TN mới: Liên quan chặt chẽ với vỏ não
để điều hòa các động tác chủ động
Trang 42III TIỂU NÃO
2 Các đường liên hệ của TN:
Đường đi vào, đi ra đều qua 3 đôi cuống TN:
- Đi vào tận cùng ở vỏ TN
- Đi ra xuất phát từ nhân mái và nhân răng
- Vỏ TN đóng vai trò trung gian giữa 2
đường này
Trang 43
III TIỂU NÃO
3 Chức năng TN:
- Điều hòa TLC, giữ thăng bằng
- Kiểm soát và điều chỉnh các vận động tự động lẫn chủ động
Trang 44III SINH LÝ TIỂU NÃO
Trang 45IV VÙNG DƯỚI ĐỒI
Trang 46IV VÙNG DƯỚI ĐỒI
1 Cấu tạo:
- Là tập hợp nhiều nhân xám (40 nhân) nằm ngay dưới đồi thị và xung quanh não thất III ( KT: 1cm 3 Có 2 loại neuron:
+ N dẫn truyền
+ N bài tiết các Hormon
2 Chức năng: Quan trọng
- Liên quan với các phần của HTK, tuyến Yên
- Cầu nối TK – Nội tiết
Trang 47IV VÙNG DƯỚI ĐỒI
2.1 Chức năng nội tiết: (chương nội tiết)
2.2 Chức năng sinh dục:
TK bào thai: (tuần 7 -12)
- Trai: Androgen sẽ biệt hóa VDĐ theo
Trang 48IV VÙNG DƯỚI ĐỒI
2.3 Chức năng thực vật:
Là TT cao cấp của hệ TKTV
+ Phía trước: TT phó giao cảm (KT gây
ngừng tim)
+ Phía sau: TT giao cảm (KT gây tim nhanh)
2.4 Chức năng điều nhiệt:
+ Phía trước: TT chống nóng: KT → tăng thải nhiệt: thở nhanh, giãn mạch, ra mồ hôi…
+ Phía sau: TT chống lạnh: KT → tăng sản nhiệt
và giảm thải nhiệt: co mạch, THA, tim nhanh…
Trang 49IV VÙNG DƯỚI ĐỒI
2.5 Chức năng chống bài niệu:
- Tiết ADH dự trữ ở thùy sau tuyến Yên
- Tác dụng tăng tái hấp thu nước ở ống lượn
xa và ống góp
2.6 Chức năng điều hòa hoạt động cơ tử cung
và tuyến vú:
- Tiết oxytoxin dự trữ ở thùy sau tuyến Yên
- Tác dụng co cơ tử cung và bài xuất sữa
Trang 50IV VÙNG DƯỚI ĐỒI
Trang 512.7 Chức năng dinh dưỡng:
+ TT no: Nằm ở nhân bụng giữa
KT nhân → chán ăn Phá hủy → ăn nhiều
+ TT khát: Nằm ở nhân trên thị
KT nhân → uống nhiều Phá hủy → chết khát
Trang 52V THẦN KINH GAI
Mỗi người có tất cả 31 đôi dây thần kinh gai sống gồm:
– 8 Đôi dây thần kinh gai sống cổ.
– 12 Đôi dây thần kinh gai sống ngực.
– 5 Đôi dây thần kinh gai sống thắt lưng.
– 5 Đôi dây thần kinh gai sống cùng.
– 1 Đôi dây thần kinh gai sống cụt.
Trang 53V THẦN KINH SỌ NÃO
I Khứu giác: cảm giác về mùi
II Thị giác: thông tin thị giác từ võng mạc về não
III.Vận nhãn chung: vận động mi mắt và nhãn cầu
IV Ròng rọc: nhìn mắt xuống dưới và ra ngoài
V Tam thoa: nhai, cảm giác sờ và đau mặt và miệng
VI Vận nhãn ngoài: vận động cơ mắt ngoài
VII Mặt: kiểm soát hầu hết các biểu lộ ở mặt, vị giác, tiết nước mắt và nước bọt
VIII Tiền đình ốc tai: nghe và thăng bằng
Trang 54tạng: dạ dày, ruột, phế quản
XI Thần kinh phụ: vận động hầu, thanh quản, vòm
miệng mềm và cổ
XII Thần kinh hạ thiệt: vận động các cơ dính vùng cổ,
các bên trong và ngoài của lưỡi.