1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề&HD TS ĐH Toán 2010 số 37

7 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề&HD TS ĐH Toán 2010 số 37
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SAMBC.. TínhV SMBC PHẦN RIấNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRèNH 03 điểm Thớ sinh chỉ chọn một trong hai chương trỡnh Chuẩn hoặc Nõng cao để làm bài.. Viết phươ

Trang 1

KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Mụn: Toỏn Khối A, B.

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )

Cõu I ( 2,0điểm) Cho hàm số yf x x42m 2x2m2 5m5

1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1

2/ Tỡm cỏc giỏ trị của m để đồ thị hàm số cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giỏc vuụng cõn

Cõu II(2.0điểm) 1/ Giải hệ phương trỡnh:

2 2

2 2

12 12

 2/ Giải bất phơng trình : log log 3 5 (log 2 3 )

4 2

2 2

2xx   x

Cõu III (1.0 điểm) Tìm x ( 0 ;) thoả mãn phơng trình: cot x - 1 = x x

x

x

2 sin 2

1 sin tan

1

2

Cõu IV(1.0 điểm) Tớnh tớch phõn : 2 2

0

I cos xcos 2xdx



Cõu V(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =

2

a

, SA  a 3,   0

SABSAC30 Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA(MBC) TínhV SMBC

PHẦN RIấNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRèNH ( 03 điểm )

(Thớ sinh chỉ chọn một trong hai chương trỡnh Chuẩn hoặc Nõng cao để làm bài.)

A/ Phần đề bài theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VI.a: (2.0điểm)

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy choABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM: 2x y  1 0 và phõn giỏc trong CD:x y  1 0 Viết phương trỡnh đường thẳng BC

2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

b) Tỡm hệ số a10.

Cõu VII.a: (1,0điểm)Trong khụng gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt phẳng

(P): 2x - y + z + 1 = 0 Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa AB và vuụng gúc với mp (P)

B/ Phần đề bài theo chương trỡnh nõng cao

Cõu VI.b: (2 điểm)

1, Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú diện tớch bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chộo nằm trờn đường thẳng y = x Tỡm tọa độ đỉnh C và D

2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

b) Tỡm hệ số a10.

Cõu VII.b: (1.0 điểm) Cho hàm số y =  

2 2 2 1

x (C) và d1: y = x + m, d2: y = x + 3.

Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phõn biệt A,B đối xứng nhau qua d2

Trang 2

Cõu ý Hớng dẫn giải chi tiết Điểm

1 Cho hàm số   4 2 2 2 2 5 5

x

Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số với m = 1 1 1* TXĐ: D = R

2* Sự biến thiên của h m sàm s ố:

* Giới hạn tại vô cực:  

  f x xlim :     f x xlim 0.25 * Bảng biến thiên: '  ' 4 3 4 4  2 1     y x x x x x f y'  0  x 0 ;x  1 ;x  1 x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 1 +∞

0 0

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  1 ; 0 và 1 ; , nghịch biến Trên mỗi khoảng   ; 1 vàm s 0 ; 1 H m sàm s ố đạt cực tiểu tại x   1 ;y CT  0, đạt cực đại tại x 0 ;y CD  1 0.5 3* Đồ thị: * Điểm uốn: ' 12 2 4   x y , cỏc điểm uốn là:     9 4 ; 3 3 , 9 4 ; 3 3 2 1 U U * Giao điểm với cỏc trục toạ độ: A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0) * Hàm số là chẵn trờn R nờn đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng * Đồ thị:

8 6 4 2 -2 -4 -5 5 0.25 2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để (C) cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giỏc vuụng cõn 1 * Ta cú   3   2 0 ' 4 4 2 0 2 x f x x m x x m            0.25 * Hàm số cú CĐ, CT khi f’(x)=0 cú 3 nghiệm phõn biệt và đổi dấu : m < 2 (1) Toạ độ cỏc điểm cực trị là:

A0 ;m2  5m 5,B 2  m; 1  m ,C  2  m; 1  m 0.5 * Do tam giỏc ABC luụn cõn tại A, nờn bài toỏn thoả món khi vuụng tại A:  2 1 1 0 AC  m 3    mAB vỡ đk (1) Trong đú  2 ; 2 4 4,  2 ; 2 4 4            m m m AC m m m AB Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1 0.25 Cõu II 2 2

Trang 3

Giải hệ phương trỡnh:

2 2

2 2

12 12

1

* Điều kiện: | | | |xy

Đặt

2 2

v x y

 

; x y khụng thỏa hệ nờn xột x y ta cú

2

1 2

u

v

  Hệ phương trỡnh đó cho cú dạng: 2

12 12 2

u v

v v

 

0.25

8

u v

 

9

u v

 +

2 2

2 2

0.25

Sau đú hợp cỏc kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trỡnh ban đầu

2 Giải bất phơng trình : log log 3 5 (log 2 3 )

4 2

2 2

ĐK: 

0 3 log log 0

2 2

2x x x

Bất phơng trình đã cho tơng đơng với log log 2 3 5 (log2 3 ) ( 1 )

2 2

2 xx   x

đặt t = log2x, BPT (1) 2 2 3 5( 3) ( 3)( 1) 5( 3)

t

0.25

4 log 3 1 log 4 3 1 )3 (5 )3 )(

1 ( 3 1

2 2

x t t t t t t

t

0.5



16 8

2

1 0

x

x

Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là: ] ( 8 ; 16 )

2

1

; 0

Cõu III Tìm x ( 0 ;) thoả mãn phơng trình:

x

x

2 sin 2

1 sin tan

1

2

1 tan 0 2 sin 0 cos sin 0 2 sin

x x x

x x

x x

x x x

x x

cos sin sin

sin cos

cos 2 cos sin

sin

x

x x

cos sin sin

cos sin cos

sin

sin

0.25

 cosx sinx sinx( 1  sin 2x)

 (cosx sinx)(sin 2x cos 2x 3 )  0

4 k k Z

 

4 0

;

0    

Trang 4

Cõu IV

0

I cos xcos 2xdx

2

I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2cos 2 cos 4 )

0.5

1( sin 2 1sin 4 ) |0/2

 

Cõu V

Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =

2

a

, SA  a 3,   0

SABSAC30 Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA(MBC) TínhV SMBC 1

Theo định lí côsin ta có:

SB SA AB  2SA.AB cos SAB3a a  2.a 3.a cos30 a Suy ra SB  Tơng tự ta cũng có SC = a.a

0.25

Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên

Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh tơng ứng bằng nhau nên chúng bằng nhau Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M Gọi N là trung điểm của

BC suy ra MN  BC Tơng tự ta cũng có MN  SA

16 a 3 2

3 a 4

a a AM BN AB AM AN

MN

2 2 2

2 2 2

2 2 2 2

4

3 a

MN 

0.25

Do đó

3

S MBC

PHẦN RIấNG CHO MỖI CHƯƠNG TRèNH 3.00

Phần lời giải bài theo chương trỡnh Chuẩn

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy choABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM:

2x y  1 0 và phõn giỏc trong CD:x y  1 0 Viết phương trỡnh đường thẳng BC

1

Điểm C CD x y :  1 0  C t ;1 t Suy ra trung điểm M của AC là 1 3;

M   

0.25 0.25

S

A

B

C M

N

4

Trang 5

 

MBM x y           tC

Từ A(1;2), kẻ AKCD x y:   1 0 tại I (điểm KBC)

Suy ra AK:x1  y 2  0 x y  1 0 Tọa độ điểm I thỏa hệ: 1 0 0;1

1 0

x y

I

x y

Tam giác ACK cân tại C nên I là trung điểm của AK  tọa độ của K  1;0. Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình: 1 4 3 4 0

7 1 8

 

0.25

0.25

2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

Ta có P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45

0.25

Ta có P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5  2 5 5 2

Theo gt ta cã

3 4

2 10

4

2

5 0

i k

i

k

i k

 

 

   

 

5 5 5 5 5 5 101

0.25

0.5

CâuVII.a Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt phẳng (P): 2x

- y + z + 1 = 0.Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)

Gäi (Q) lµ mÆt ph¼ng cÇn t×m

Ta có AB ( 2,4, 16)   

cùng phương với   

a ( 1,2, 8) mp(P) có VTPT  

1

n (2, 1,1)

0.25

Ta có   [ n ,a] = (6 ;15 ;3) , Chän VTPT cña mÆt ph¼ng (Q) lµ 

2

Mp(Q) chứa AB và vuông góc với (P) ®i qua A nhËn 

2

n (2,5,1) lµ VTPT cã pt lµ: 2(x + 1) + 5(y  3) + 1(z + 2) = 0 2x + 5y + z  11 = 0 0.25

Trang 6

Ta cú:

Phương trỡnh của AB là:

2x y  2 0

 :  ; 

Id y x  I t t I là trung điểm của AC và BD nờn

ta cú:

2 1; 2 , 2 ; 2 2

C tt D t t

0.5

Mặt khỏc: S ABCDAB CH 4 (CH: chiều cao) 4

5

CH

Ngoài ra:  

;

t

 

 Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;

C  D 

    hoặc C1;0 , D0; 2 

0.25

0.25

2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

Ta cú P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45 0.25

Ta cú P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5  2 5 5 2

Theo gt ta có

3 4

2 10

4

2

5 0

i k

i

k

i k

 

 

   

 

5 5 5 5 5 5 101

0.25

0.25

CõuVII.b

Cho hàm số y =  

2 2 2 1

x (C) và d1: y = x + m, d2: y = x + 3 Tỡm tất cả cỏc

giỏ trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phõn biệt A,B đối xứng nhau qua d2 1

* Hoành độ giao điểm của (C) và d1 là nghiệm của phơng trình :

 

1

x

 2x2 -(3+m)x +2+m=0 ( x≠1) (1)

d1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt  p trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

     

 2

m m  m2-2m-7>0 (*)

0.5

Trang 7

Khi đó(C) cắt (d1)tại A(x1; -x1+m); B(x2; -x2+m) ( Với x1, x2 là hai nghiệm của (1) )

* d1 d2 theo giả thiết  Để A, B đối xứng nhau qua d2  P là trung điểm của AB

Thì P thuộc d2 Mà P( 1 2; 1 2 

)

Vậy ta có 3  3 3 3  9

( thoả mãn (*)) Vậy m =9 là giá trị cần tìm

0.5

Chú ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa từng phần

= = = = = == = = Hết = = = = = = = =

Ngày đăng: 14/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3* Đồ thị: - Đề&HD TS ĐH Toán 2010 số 37
3 * Đồ thị: (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w