1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT CHUONG I SO 6-MT ĐÁP ÁN

5 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I
Trường học Trường THCS Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Trần Quốc Toản
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng tính nhanh, tính nhẩm, giải các bài toán tìm x, phân tích một số ra thừa số nguyên tố , toán về tìm ƯCLN, BCNN.. Số nguyên tố.. Nếu tổng của hai số chia hết c

Trang 1

Ngày soạn: 30.10.10 Ngày dạy: .11.10 Tuần : 13 Tiết : 39

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh về : Tính chất chia hết của một tổng cho một số; dấu hiệu chia hết chò;3;5;9; số nguyên tố, hợp số; BCNN, U7CLN

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng tính nhanh, tính nhẩm, giải các bài toán tìm x, phân tích một số ra thừa số nguyên tố , toán về tìm ƯCLN, BCNN

- Thái độ tự giác, trung thực, tự lập, tư duy sáng tạo, linh hoạt

II CHUẨN BỊ: GV chuẩn bị đề kiểm tra trên giấy (2 đề)

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

2 Số nguyên tố

Hợp số

2.3;4

2 Thực hiện phép

tính

Bài 3

4 Toán về tìm ước,

ƯCLN, BCNN.

Bài1.2;3;4

1,5

Bài 1a

1

Bài 4

5 Tính chất chia hết

của một tổng cho

một số

2.1;2

0,5

Bài 5

IV ĐỀ KIỂM TRA:(lưu hồ sơ)

V THỐNG KÊ ĐIỂM – RÚT KINH NGHIỆM :

6/1

6/2

6/3

Trường THCS Trần Quốc Toản

Lớp: 6

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : Toán

Điểm:

Trang 2

Họ và tên:

Đề 1:

I Trắc nghiệm : (3 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2 điểm)

1/ Chọn số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.

2/ Số 16 có mấy ước số?

3/ ƯCLN (16,80,32) là :

4/ BCNN (12,15,60) là :

Câu 2: Điền dấu “x” vào ô thích hợp: (1 điểm)

1 Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó chia hết cho 4 thì số

còn lại chia hết cho 4

2 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 3 thì tổng không chia hết cho 3

3 Số chia hết cho 2 là hợp số

4 Số nguyên tố lớn hơn 2 là số lẻ

II Tự luận : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 2điểm)

a) Tìm tất cả các ước của 18

b) Tìm * để số 4*578 chia hết cho 3 và 9

Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết : (1điểm)

a) 3.(x + 1) = 66

b) 2x – 138 = 23 32

Bài 3 : Thực hiện phép tính : (1điểm)

a) 3 23 + 18 : 32

b) ( 39.42 – 37.42 ) : 42

Bài 4 :( 2 điểm)

Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ô tô Tính số học sinh

đi tham quan biết rằng: nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe đều không dư một ai

Bài 5 : (1điểm)

Khi chia một số cho 255 ta được thương là 170.Hỏi só đó có chia hết cho 85 không? Tại sao?

Bài làm:

……

……… Trường THCS Trần Quốc Toản

Lớp: 6

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : Toán

Điểm:

Trang 3

Họ và tên:

Đề 2:

I Trắc nghiệm : (3 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2 điểm)

1/ Chọn số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.

2/ Số 14 có mấy ước số?

3/ ƯCLN (12,60,36) là :

4/ BCNN (16,80,40) là :

Câu 2: Điền dấu “x” vào ô thích hợp: (1 điểm)

1 Nếu tổng của hai số chia hết cho 8 và một trong hai số đó chia hết cho 8 thì số

còn lại chia hết cho 8

2 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5

3 Số chia hết cho 3 là hợp số

4 Số nguyên tố là số chỉ có hai ước là 1 và chính nó

II Tự luận : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 2điểm)

a) Tìm tất cả các ước của 15

b) Tìm * để số 4*548 chia hết cho 3 và 9

Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết : (1,25điểm)

a) 5.(x + 1) = 55 b) 2x – 139 = 5628 : 28

Bài 3 : Thực hiện phép tính : (1,25điểm)

a) 2 32 + 20 : 22

b) ( 39.43 – 37.43 ) : 43

Bài 4 :( 2 điểm)

Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ô tô Tính số học sinh

đi tham quan biết rằng: nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe đều không dư một ai

Bài 5 : (1điểm)

Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4).(n + 7) là một số chẳn

Bài làm:

……

………

VI ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM : Đề 1

A TNKQ:

Trang 4

Câu 1.1 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.3 2.4

Biểu điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

B TỰ LUẬN :

Bài 1 : ( 2điểm)

a) Ư(18) = {1; 2;3;6;9;18}

b) 4 + * + 5 + 7 + 8 = (24 + *) chia hết cho 9

Vậy: * = 3

Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết : (1điểm)

a) 3.(x + 1) = 66

x + 1 = 66 : 3

x + 1 = 22

x = 22 – 1 = 21 b) 2x – 138 = 23 32

2x – 138 = 8 9 2x = 72 + 138 = 210

x = 105

Bài 3 : Thực hiện phép tính : (1điểm)

a) 3 23 + 18 : 32

= 3 8 + 18 : 9

= 24 + 2

= 26

b) ( 39.42 – 37.42 ) : 42

= 42.(39 – 37) : 42

= 2

Bài 4 :( 2 điểm)

Gọi a là số học sinh đi tham quan thì:

a M 40 ; a M 45 và 700 ≤ a ≤ 800

BCNN(40;45) = 360

BC (40;45) = {0;360;720;1080; }

Vì : 700 ≤ a ≤ 800 nên : a = 720

Vậy: Số học sinh đi tham quan là: 720 học sinh

Bài 5 : (1điểm)

Gọi a là số cần tìm

Ta có: a = 225.170

Vì: 170 = 85 2 M 85 nên a M 85

1,0 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM: Đề 2

Trang 5

A TNKQ:

Biểu điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

B TỰ LUẬN :

điểm Bài 1 : ( 2điểm)

a) Ư(15) = {1;3;5;15}

b) 4 + * + 5 + 4 + 8 = (21 + *) chia hết cho 9

Vậy: * = 7

Bài 2 : 1) Tìm số tự nhiên x biết : (1điểm)

a) 5.(x + 1) = 55

x + 1 = 55 : 5

x + 1 = 5

x = 5 – 1 = 4 b) 2x – 139 = 5628 : 28 2x – 139 = 201 2x = 201 + 139 = 400

x = 100 2) Thực hiện phép tính : (1điểm)

a) 2 32 + 20 : 22

= 2 9 + 20 : 4

= 18 + 5

= 23 b) ( 39.43 – 37.43 ) : 43

= (39 – 37) 43 : 43

= 2 43 : 43 = 2

Bài 3 :( 1,5 điểm)

Gọi a là số học sinh đi tham quan thì:

a M 40 ; a M 35 và 500 ≤ a ≤ 600

BCNN(40;45) = 280

BC (40;35) = {0; 280;560;840; }

Vì : 500 ≤ a ≤ 600 nên : a = 560

Vậy: Số học sinh đi tham quan là: 560 học sinh

Bài 4 : (1điểm)

• Nếu n là số chẳn thì n + 4 là số chẳn Do vậy: (n + 4).(n + 7) là một số chẳn

• Nếu n là số lẻ thì n + 7 là số chẳn Do vậy: (n + 4).(n + 7) là một số chẳn

1,0 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5

Ngày đăng: 10/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w