1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi học sinh giỏi môn Toán

3 499 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp huyện năm 2008 môn Toán lớp 7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nghiệm còn lại.. Trên tia CE lấy điểm N sao cho E là trung điểm của CN.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT PHÚ THIỆN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM 2008

MÔN THI: TOÁN LỚP 7 Thời Gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề này gồm 06 bài).

Bài 1: (2đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = 3,2 − + x 2,5

Bài 2: (3 điểm) : Chứng minh rằng số 11 11 22 222

n ch soá n ch soá

1442 443 14442 4443 là một số chính phương.

Bài 3: (3 điểm): Cho phân số 1 1 1 1 1 1

2 3 4 5 6

m

Chứng minh rằng tử số m chia hết cho 7.

Bài

4: (4 điểm) : Với a, b, c là hằng số (a≠0) sao cho a + b +c = 0.

Chứng minh rằng đa thức p x( ) ax= 2+ +bx c có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại.

Bài 5: (4 điểm): Cho tam giác ABC Gọi , D E theo thứ tự là trung điểm của AC AB trên tia ,

BD lấy điểm M sao cho BM = 2 BD Trên tia CE lấy điểm N sao cho E là trung điểm của

CN

Chứng minh rằng MN = 2 BC

Bài

6: (4đ): Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến ứng với cạnh BC.

Chứng minh: AMAB+2 AC

-Hết -Họ tên thí sinh:……… ; phòng thi:……… ; số báo danh:………

Đáp Án Biểu Điểm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài Nội Dung Điểm 1

Vỡ 3, 2− ≥x 0

nờn A ≥ 2,5

Vậy giỏ trị nhỏ nhất của A là 2,5;

khi x = 3,2

0.5 0.5 0.5 0.5

2

A 11 1100 00

= 1442 4431442 443 11 11

n soỏ

+ 1442 443 2.11 11

n soỏ

- 1442 443

A 11 11(10n 1)

n soỏ

-A 11 11

n soỏ

= 1442 443 99 99

n soỏ

´ 1442 443

A 33 332

n soỏ

= 1442 443 Vậy A là một số chớnh phương

0.75 0.5 0.75 0.5 0.5

3

1 1

6

m = + ổ ỗ ỗ ử ữ ữ

1 1

2 5

ỗ + ỗ ỗố + ữ ữ ứ

1 1

3 4

ỗ + ỗ ỗố + ữ ữ ứ

m 7

6

10

12 +

m 7.21

60

=

Do đó tử của phân số chia hết cho 7

Vậy m chia hết cho 7

1.0 0.75

0.75 0.5

4 *Chứng minh p(x) cú một nghiệm bằng 1

Ta cú: ( ) 2

Mà: a + b +c = 0 (gt)

(1) 0

p

Vậy x = 1 là nghiệm của p(x)

*Tỡm nghiệm cũn lại của p(x)

Theo đề bài ta cú: a + b +c = 0 (1)

p x( ) ax= 2+ +bx c (2)

2

(1)

a c x c

⇔ = − −

( ) ( )

2

ax - ax - cx + c = 0

( 1)(ax - c) = 0

c x x

⇔ −

1

1 0

ax - c = 0

x x

c x a

=

− =

 =

05

0.25 0.25

0.25 0.5 0.25

0.5 0.5

0.5

Trang 3

A’

2 A

Túm lại: a + b +c = 0 thỡ đa thức 2

( ) ax

cú nghiệm là: x = 1 hoặc x c

a

5

Vẽ hỡnh đỳng được

Trờn tia AM lấy điểm A’ sao cho: A’M = AM

Hai tam giỏc A’MB và AMC ta cú:

BM = CM (gt)

AM = A’M (cỏch vẽ)

M∧ = M∧ (Đối đỉnh)

Vậy: ∆A BM' = ∆AMCA B AC' =

Trong tam giỏc ABA’ thỡ: AA’ < AB + A’B suy ra AA’ < AB + AC Mà AA’ = 2AM

suy ra 〈 +

2

AM

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

6

vẽ hỡnh đỳng Xét VDAM và V DCB

Có BD = MD vì MB = 2BD

D = D (đối đỉnh)

DA DC = vì Dlà trung điểm của AC

Do đó , tam V DAM = V DCB.(c.g.c)

Suy ra AM BC = (1)

B = M suy ra AM//BC (hai góc so le trong) (2)

Xét V EAN và V EBC

NE CE = vì E là trung điểm của CN

E = E (đối đỉnh)

EA EB = vì E là trung điểm của AB

Do đó , V EAN = V EBC (c.g.c) điểm)

Suy ra AN BC = (3)

C = N suy ra AN//BC (4) điểm)

Từ (2) và (4) suy ra ba điểm M A N , , thẳng hàng theo thứ tự đó

Suy ra MN MA AN = +

Từ(1) và (3) ta có : MN MA AN BC BC = + = + = 2 BC

Vậy MN = 2 BC (Đpcm)

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

1 1

2

1 2 1 2

2

D E

B

A

C

M N

Ngày đăng: 14/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w