1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề thi Học sinh giỏi môn Toán lớp 5

3 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học sinh giỏi Môn Toán Lớp 5
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình chữ nhật thứ hai là: Câu 3: Một hình chữ nhật cĩ chiều rộng 4 cm và chiều chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.. Một hình vuơng cĩ diện tích bằng diện tích hình chữ nhật trên..

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MƠN Tốn lớp 5

Thời gian làm bài: 120 phút;

Mă đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

TL

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 TL

Câu 1: Tỉ số phần trăm của 10 và 8 là:

Câu 2: Hai hình chữ nhật có chiều dài bằng nhau và chiều rộng hình thứ nhất gấp hai lần chiều rộng hình thứ hai Diện tích hình chữ nhật thứ nhất là 5620m2 Diện tích hình chữ nhật thứ hai là:

Câu 3: Một hình chữ nhật cĩ chiều rộng 4 cm và chiều chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Một hình

vuơng cĩ diện tích bằng diện tích hình chữ nhật trên Cạnh hình vuơng là :

Câu 4: Tổng của 3 số A,B,C là 10 Tổng của A và B là 8,4 Tổng của B và C là 7,6 Số B là :

Câu 5: 1/3 số A bằng 2/5 số B Hiệu hai số là 3 Số A là:

Câu 6: Tích : 1x2x3x4x5x6…x2009 có tận cùng là chữ số:

Câu 7: Hỗn số 12 3

100 được viết dưới dạng số thập phân là :

Câu 8: Số có 3 chữ số lớn nhất chia hết cho 45 là:

Câu 9: Một thùng nước đầy cân nặng 22kg Thùng không cân nặng 2 kg Nếu chứa 2/5 thùng nước thì cân nặng bao nhiêu kg:

Câu 10: Chia một số cho 9 được thương là 12, chia số đó cho 3 thì được thương là bao nhiêu?

Câu 11: Một hình chữ nhật có diện tích 24 cm2 Người ta tăng chiều rộng lên 2 lần và tăng chiều dài lên 3 lần diện tích hình mới là:

Câu 12: Tìm x biết : 1

8

3 8

3

A

8

8

B 1

8

1

C

8

3

D

8 4

Câu 13: 23 m2 9 dm2 =… … dm2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

Trang 2

Cõu 14: Chu vi hỡnh chửừ nhaọt gaỏp 6 laàn chieàu roọng, Chieàu daứi gaỏp maỏy laàn chieàu roọng?

Cõu 15: Phõn số nào cú thể viết thành phõn số thập phõn:

A

7

5

B

6

1

C

25

19

D

3 2

Cõu 16: Teỏt dửụng lũch 2009 vaứo thửự naờm trong tuaàn Teỏt dửụng lũch 2010 vaứo thửự maỏy trong tuaàn?

Cõu 17: Soỏ naứo chia heỏt cho 36:

Cõu 18: Số “mười lăm phẩy bốn mươi hai” viết như sau:

Cõu 19: Neỏu taờng caùnh hỡnh vuoõng leõn 3 laàn thỡ dieọn tớch seừ taờng:

Cõu 20: Laỏy soỏ A chia cho 6 thỡ dử 3 Hoỷi khi chia soỏ aỏy cho 3 thỡ soỏ dử laứ bao nhieõu?

Cõu 21: Tỡm chữ số b biết: 5,6b8 < 5,618

Cõu 22: Trong moọt tớch coự 2 thửứa soỏ neỏu theõm 5 ủụn vũ vaứo 1 thửứa soỏ thỡ:

A Tớch taờng leõn 5 laàn B Tớch taờng leõn 4 laàn C Tớch theõm 5 ủụn vũ D Caỷ 3 ủeàu sai

Cõu 23: Viết phân số

5

4

thành tỉ số phần trăm là:

Cõu 24: Tỡm 1% của 100000đồng.

Cõu 25: Caõu naứo sai?

A Soỏ chia heỏt cho 9 thỡ chia heỏt cho 3

B Soỏ chia heỏt cho 3 thỡ chia heỏt cho 9

C Soỏ vửứa chia heỏt cho 4 vửứa chia heỏt cho 3 thỡ chia heỏt cho 12.

D Soỏ chia heỏt cho 5 maứ taọn cuứng laứ soỏ chaỹn thỡ ủoự laứ soỏ troứn chuùc.

Cõu 26: Xeỏp caực soỏ sau theo thửự tửù tửứ lụựn ủeỏn beự:

A 2,541 ; 2,514 ; 2,415 ; 2,145 B 2,541 ; 2,514 ; 2,145 ; 2,415.

C 2,514 ; 2,541 ; 2,145 ; 2,415 D 2,541 ; 2,415 ; 2,514 ; 2,145.

Cõu 27: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn 218,35 x 0,01 laứ:

Cõu 28: ẹaàu caự naởng hụn ủuoõi caự 200 g nhửng laùi nheù hụn thaõn caự 300g Caỷ con caự caõn naởng 2200g ẹuoõi caự naởng:

Cõu 29: Moọt maởt haứng baựn vụựi giaự 40000 ủoàng ẹeồ khuyeỏn maừi cửỷa haứng haù giaự baựn 5% thỡ maởt haứng ủoự baựn vụựi giaự:

Cõu 30: Chu vi của một hình vuông là 20 cm Tính diện tích của hình vuông đó.

Cõu 31: Daừy soỏ: 1,3,5,… ,2009 coự bao nhieõu soỏ haùng?

Trang 3

Cõu 32: Lãi xuất tiết kiệm là 0,6% một tháng Một ngời gửi tiết kiệm 50 000000 đồng Sau một tháng

số tiền lãi là:

Cõu 33: Tỡm soỏ tửù nhieõn a chia heỏt cho 45 sao cho: 2161 < a < 2247

Cõu 34: Moọt ủaựm ủaỏt coự chieàu daứi 40m vaứ gaỏp 4 laàn chieàu roọng Ngửụứi ta laứm haứng raứo chung quanh cửự caựch 5m 1 truù Soỏ truù raứo caàn coự laứ:

Cõu 35: Cho moọt phaõn soỏ khi taờng tửỷ soỏ leõn 4 laàn vaứ giảm maóu soỏ 2 laàn thỡ phaõn soỏ ủoự nhử theỏ naứo so vụựi phaõn soỏ cuừ?

A Taờng 2 laàn B giảm 4 laàn C Taờng 4 laàn D Taờng 8 laàn

Cõu 36: Moọt hỡnh vuoõng coự caùnh 8 cm Ngửụứi ta chia hỡnh vuoõng ủoự thaứnh hai hỡnh chửừ nhaọt Toồng chu vi hai hỡnh chửừ nhaọt ủoự laứ:

Cõu 37: Lụựp em coự 12 baùn nửừ vaứ 18 baùn nam Tyỷ leọ hoùc sinh nam so vụựi caỷ lụựp laứ:

Cõu 38: Ba baùn coự taỏt caỷ 100 000 ủoàng An coự nhieàu hụn Bỡnh 10 000 ủoàng nhửng laùi coự ớt soỏ tieàn cuỷa Chi laứ 5 000 ủoàng Hỏi An coự bao nhieõu tieàn?

A 40 000 ủoàng B 25 000 ủoàng C 35 000 ủoàng D 30 000 ủoàng

Cõu 39: Tỡm số lớn nhất trong cỏc số sau : 8,09 ; 8,98 ; 8,89 ; 8,9 là:

Cõu 40: Diện tích của một hình vuông là 36 cm2 Tính chu vi của hình vuông đó

Phần 2 : Em hãy làm các bài tập sau

-Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức :

9,6 :(1,32 3, 48) 0,5

A

B

Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết:

3

37 240 :

2

135 : 45 2006

 

x x

a)

b)

Bài 3 (3 điểm) Một lớp học có 28 học sinh Cuối năm học có 25% số học sinh xếp loại giỏi,

7

3

số học sinh xếp loại khá, còn lại là học sinh xếp loại trung bình

a) Tính số học sinh xếp loại trung bình

b) Tính tỷ lệ phần trăm số học sinh xếp loại trung bình so với cả lớp

Bài 4 ( 3 điểm) Trong giỏ đựng một số cam Lần thứ nhất lấy ra một nửa số cam, rồi bớt lại 2

quả bỏ vào giỏ Lần thứ hai lấy ra

3

1

số cam còn lại và lấy thêm 3 quả nữa Số cam còn lại trong giỏ bây giờ là 5 quả Hỏi lúc đầu trong giỏ có bao nhiêu quả cam

Ngày đăng: 03/12/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 30: Chu vi của một hình vuông là 20 cm. Tính diện tích của hình vuông đó. - Gián án Đề thi Học sinh giỏi môn Toán lớp 5
u 30: Chu vi của một hình vuông là 20 cm. Tính diện tích của hình vuông đó (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w