Kích thích cho vật dđđh với Ao = 4cm.. Vẽ hình phân tích lực tại vị trí bất kỳ.. Tìm chu kỳ và biên độ mới của con lắc.. M có thể trượt không ma sát trên thanh ngang AB = 2l0 , với l0 là
Trang 1Trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Thi học sinh giỏi khối 12 Môn Vật Lý Thời gian làm bài :120 phút
Bài 1 (4đ) :Một con lắc lò xo nằm ngang , độ cứng lò xo k = 1N/cm Vật m = 200g , tích điện
q = 2.10-9 C Kích thích cho vật dđđh với Ao = 4cm Vật đang dao động , khi đi qua vị trí x = 2cm , theo chiều dương , đột ngột hệ bị đặt vào một điện trường đều nằm ngang , hướng ngược chiều dương , E = 109 V/m
a Vẽ hình phân tích lực tại vị trí bất kỳ
b CM vật vẫn dđđh
c Tìm chu kỳ và biên độ mới của con lắc
Bài 2 (3đ) : Trong cơ hệ như hình vẽ M = 0,2kg , hai lò xo giống nhau k = 20N/m M có thể trượt
không ma sát trên thanh ngang AB = 2l0 , với l0 là chiều dài lò xo chưa biến dạng Cơ hệ quay đều vận tốc góc ω = 4,4rad/s quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm AB
a Kích thích cho M dao động trên AB Tính chu kỳ dao động nhỏ của M
b Nếu ban đầu M đứng yên tại một vị trí bất kỳ trên AB , với giá trị nào của ω vật M không dao động ?
Bài 3 (3đ) : Cho hệ thống như hình vẽ Thanh dẫn MN có chiều dài l , khối lượng m , có thể trượt
không ma sát dọc theo 2 ray song song Tất cả nằm trong mặt phẳng ngang Cuộn dây độ tự cảm L Bỏ qua điện trở của mạch Hệ thống đặt trong từ trường đều B thẳng đứng Ở thời điểm đầu , thanh MN
có vận tốc Vo như hình vẽ Chọn gốc toạ độ tại vị trí đầu , gốc thời gian là thời điểm MN có vận tốc Vo Viết phương trình chuyển động của MN
Hết -A
M
B
L
B
N M
Trang 2ĐÁP ÁN : Môn Vật Lý
Khối 12 Bài 1 : (4đ)
• Vẽ hình phân tích lực tại vị trí bất kỳ ……… 0.5đ
• Viết đl II Newton => pt vi phân => Kết luận vật
dđđh……… 1 đ
'
) ( 0
mx Kx
a m x l K E q
a m l K E q
=
−
= +
∆
−
=
∆
−
dh
I
Trang 3• T = 0,28s ……… ………0.5đ
• Khi chưa có lực điện trường :
2
1 2
2
2
1 2
1 2
1
KA Kx
Từ khi có lực điện trường tác dụng , vị trí cân bằng thay đổi đi 1 đoạn :
K∆l0 =qE………0.5đ
Và trong trục toạ độ mới :
2 2 22
2
1 2
1 2
1
KA KY
=> A2 = 5.3cm ……… 1đ
Bài 2 : (3đ)
a đối với HQC gắn với AB
'' 2
2Kx+M x=Mx
M k
2
2
2
=
−
=
ω
π
… 1.5đ
b x” = 0 => rad s
M
k
/ 14 , 14 2
=
=
Bài 3 : (3đ)
+
F dh Fqt ly tâm
0.5đ
F
L
N M
VO
B
Trang 4-iBl = mx” ……….1đ
d t
Lm Bl
Bl
mL V
x
t V
v x
d Lm
Bl x
Lm
l B
x
Blx Li
dt dx Bl
dt d
dt di L
1 ) .
2 cos(
0 ,
, 0
1
.
"
0
0
2
2 ϕ ω+π
=
=
=
=
=
−
=
=
−
=
=
−