1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án de thi hoc sinh gioi mon toan nam

7 515 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 9 – Môn toán (đề 1)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.25 điểm: chứng minh rằng nếu hệ có nghiệm duy nhất x, y thì điểm Mx,y luôn luôn thuộc một đờng thẳng cố định khi M thay đổi.. Tia AM cắt đờng tròn O’ tại điểm thứ hai N.. Bài 92.0 đi

Trang 1

Phòng GD hoằng hóa

đề thi học sinh giỏi lớp 9 – môn toán (đề 1) môn toán (đề 1)

Thời gian: 150 phút

Bài 1(2.0 điểm): Cho biểu thức :

2

1 1

2 2

3 9 3

m m

m m

m

m m

a Rút gọn P

b Tìm m để P = 2

c Tìm giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên

Bài 2(2.0 điểm): Giả sử các số hữu tỉ x, y Thoả mãn phơng trình

x5 + y5 = 2x2y2

Chứng minh 1 – xy là bình phơng của một số hữu tỉ

Bài 3(2.0 điểm):

a (1.0 điểm): Giải PT : x- 2005 2005

+ x- 2006 2006 = 1

b (1.0 điểm): Gọi x1, , x2 là nghiệm của phơng trình : (k – 1) x2 – 2kx+ k – 4

=0

không giải phơng trình hãy tìm 1 hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào k

Bài 4(2.0 điểm): Cho hệ phơng trình :

2 ) 1 (

1 2

y m x

m my mx

a (1.25 điểm): chứng minh rằng nếu hệ có nghiệm duy nhất (x, y ) thì điểm

M(x,y) luôn luôn thuộc một đờng thẳng cố định khi M thay đổi

b (0.75 điểm): Xác định m để điểm M thuộc góc vuông phần t thứ nhất

Bài 5(2.0 điểm): Giải phơng trình :

a (1.0 điểm): x2 + 3x + 1 = ( x + 3 ) 2 1

x

b (1.0 điểm): 6x5 - 29x4 + 27x3 + 27x2 - 29x + 6 = 0

Bài 6(2.0 điểm): Cho đờng thẳng y = (m-2) x+2 (d)

a (0.75 điểm): Chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn đi qua 1 điểm cố định với

mọi giá trị của m

b.(0.75 điểm): Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đờng thẳng (d)

bằng 1

c (0.5 điểm): Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đờng thẳng (d)

có giá trị lớn nhất

Bài 7(2.0 điểm): Cho hai số a, b thoả mãn điều kiện a2 + b2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = a6 + b6

Bài 8(2.0 điểm): Cho 2 đờng tròn ( O ; R) và đờng tròn ( O’ ;

2

R

) tiếp xúc ngoài tại A Trên đờng tròn (O) lấy điểm B sao cho AB = R và điểm M trên cung lớn AB Tia AM cắt đờng tròn (O’) tại điểm thứ hai N Qua N kẻ đờng thẳng song song với AB cắt đờng thẳng MB ở Q và cắt đờng tròn (O’) ở P

a.(0.75 điểm): Chứng minh OAM đồng dạng với O’AN

b.(0.75 điểm): Chứng minh độ dài đoạn NQ không phụ thuộc vào vị trí của điểm M c.(0.5 điểm): Xác định vị trí điểm M để SABQN đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị đó theo R

Trang 2

Bài 9(2.0 điểm): Cho 1 hình thang cân có 2 đờng tròn tiếp xúc ngoài nhau, mỗi đờng

tròn tiếp xúc với 2 cạnh bên và tiếp xúc với một cạnh đáy của hình thang Biết bán kính của các đờng tròn đó bằng 2cm và 8 cm Tính diện tích hình thang

Bài 10(2.0 điểm): Cho đờng tròn (0, R ) và 1 điểm A cố định ở trên đó AB và AC là 2

dây cung quay quanh A Sao cho tích AB.AC không đổi Vẽ đờng cao AH của tam giác ABC và đờng kính AD của (o; R)

a (1.0 điểm): Chứng minh rằng: AB.AC=AD.AH suy ra đờng thẳng BC luôn tiếp

xúc với 1 đờng tròn cố định

b (1.0 điểm): Trờng hợp AH > R tìm vị trí của dây cung BC sao cho diện tích tam

giác ABC lớn nhất

-Đáp án đề số 1

Bài 1 (2.0 điểm)

2 m

1 1

m

2 m 2)

m 1)(

m (

3 9m 3m

=

2) m 1)(

m (

2 m m 1 m 4 m 3 m 3 3m

=

1 m

1 m 2) m 1)(

m (

2 m 3 m

Điều kiện m 0; m 1

b (0.5 điểm): P2m12 m1

9 1

9

m m

c (0.75 điểm): P = 1+

1 m

2

 để P là số tự nhiên thì

1

Trang 3

Từ đó suy ra m   0 , 4 , 9 

- Với m = 0 thì P = -1N

- Với m = 4 thì P = 1  N

- Với m = 9 thì P = 2  N Vậy m = 4 hoặc m = 9

Bài 2 (2.0 điểm) : Xét hai trờng hợp:

- Nếu xy = 0 Thì 1 – xy = 12 là bình phơng của một số hữu tỉ ( 0.5 điểm)

- Nếu xy 0 Ta có :

( x5 – y5)2 = ( x5 + y5)2 – 4x5y5 = 4x4y4 – 4x5y5 ( 0.5 điểm)

( do x5 + y5 = 2x2y2)

= 4x4y4 ( 1 – xy)

=> là bình phơng 1 số hữu tỷ ( 1,0 điểm)

Bài 3 (2.0 điểm) :

a (1.0 điểm): Giải PT : x- 2005 2005

+ x- 2006 2006 = 1 (*) Với x= 2005 , x = 2006 vế trái và vế phải của PT có cùng trị số là 1

Vậy PT có nghiệm x1= 2005 và x2 = 2006 ( 0,25 đ)

- Với x< 2005 thì x – 2005 > 0 và x- 2006 > 1 do đó :

x- 2005 2005 + x- 2006 2006 > 1 Nên PT (*) vô nghiệm (0,25 đ)

- Với x> 2006 thì x- 2005 > 1 và x – 2006 > 0 do đó :

x- 2005 2005 + x – 2006 2006 > 1 Nên PT (*) vô nghiệm (0,25 đ)

- Với 2005 < x < 2006 thì 0< x – 2005 < 1 còn -1 < x- 2006< 0

Nên x- 2005 2005 < x – 2005 = x – 2005

x – 2006 2006 < x- 2006 = 2006 – x

Vậy x- 2005 2005 + x – 2006 2006 < x – 2005 + 2006 – x =1

Nên PT(*) vô nghiệm Tóm lại: PT (*) đã cho có 2 nghiệm x1 = 2005 và x2= 2006 (0,25 đ)

b (1.0 điểm): Để PT (k-1) x2 – 2kx +k – 4 = 0 có nghiệm thì cần phải có k1 và = k2 – (k –1)(k- 4)  0

Suy ra k 1 và k > 1 Vậy k > 1 (0,25 đ)

Theo định lí Viet ta có :

1

2

k

k

và p

1

4

k

k

(0,25 đ)

- Từ S

1

2

k

k

 Sk – S = 2k  k(S - 2)= S  k

2

S

S

(S 2) (0,25 đ)

- Từ P

1

4

k

k

 Pk – P = k – 4  k(P- 1) = P- 4  k

1

4

P

P

(P 1) Suy ra :

2 -S

S

1

4

P

P

 3S + 2 P – 8 =0 Hay 3( x1 + x2) + 2x1x2- 8 = 0 ( 0,25đ)

Bài 4 (2.0 điểm) : a(1.25 điểm): Ta có hệ phơng trình :

2 ) 1 (

1 2

y m x

m my mx

Có nghiệm duy nhất khi m 0 và m  1 ( 0,25 điểm )

Lúc đó nghiệm duy nhất của hệ là:

y

m m x

1

1

(0,5 điểm )

2 2 2

5 5

4 4

2 5 5

) y 2x

y x ( y 4x

) y (x xy

1    

Trang 4

Ta thấy x = y

m m

m

1

1 1 1

1

1     

Vậy điểm M luôn thuộc đờng thẳng có phơng trình :

y = -x + 1 ( 0,5 điểm )

b ) Để điểm M thuộc góc vuông phần t thứ nhất thì x > 0 và y > 0 ( 0,25 điểm )

0 1 0 1

m m

m m

Vậy để điểm M thuộc góc vuông phần t thứ nhất thì m > 1 ( 0,5 điểm )

Bài 5 (2.0 điểm) : a (1.0 điểm):

x2 + 3x + 1 = ( x + 3 ) 2 1

x

0 1 3 1 3

) 1

0 ) 1 (

3 ) 1 (

2

0 ) 3 1 )(

1

x x x (0,5 điểm)

2 2 3

1

1 0

3 1

0 1

2 2 2

2

x

x x

x

x x

(0,5 điểm )

b.(1.0 điểm):

6x5 - 29x4 + 27x3 + 27x2 - 29x + 6 = 0

0 ) 6 35 62

35 6

)(

1

0 6 35 62

35 6

1 0

1

2 3

x

x x

(0,25 điểm )

Giải (*) ta thấy x= 0 không phải là nghiệm của (*) Chia cả 2 vế của (*) cho x2 ta có :

6x2 - 35x + 62 -35 62  0

x x

0 62 )

1 ( 35 )

1 (

6 2 2

x

x x

x (0,25 điểm )

Đặt x + 1 1 2 2

2 2

x x t

x ta có phơng trình là:

6(t2-2) - 35t + 62 = 0

3 10 2 5 0

50 35 6

2

1 2

t

t t

t ( 0,25 điểm )

+ ) t1 =

2 1 2 2

5

3 2

x x

+ ) t2 =

3 1 3 3

10

5 4

x x

Vậy phơng trình (2) có 5 nghiệm :

x1 = -1 ; x2 =2 ; x3 =

2

1

; x4 = 3 ; x5=

3

1

(0,25 điểm)

Bài 6 (2.0 điểm) :

Trang 5

a (0.75 điểm): Điều kiện để đờng thẳng (d) đi qua điểm cố định N(xo,y0) m là

y0 = (m-2)x0 +2 =0 m  mx0 - 2x0 +2-y0 =0 với m

 

0 2 2 0

0 0 0

y x

x

 2 0

0 0

y

Vậy đờng thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định N(0,2)

b (0.75 điểm): Gọi A,B theo thứ tự là giao điểm của y

đòng thẳng (d) với trục hoành và trục tung

Ta tính đợc: 2 B

 2

2 ; OB = 2 H

Gọi OH là khoảng cách từ 0 đến AB ta có: o A x

2

1

1

1

) 2 (  m 2

+ 4

1

=

4

5 4

2

m m

Mặt khác OH = 1  m -2 =  3

3 2

3 2

m m

Tơng ứng với các giá trị trên của m là hai đờng thẳng y = 3x+2 và y= - 3x+2

c (0 5 điểm): OH lớn nhất  m2 - 4m + 5 nhỏ nhất  m = 2

khi đó đờng thẳng là y=2 và OH = 2

Bài 7 (2.0 điểm) : áp dụng bằng đẳng thức x3 + y3 = ( x + y)3 – 3xy ( x + y)

Ta có: A = a6 + b6 = (a2 + b2)3 – 3a2b2 = 1 - 3a2b2

A = 1 - 3a2b2  1 Đẳng thức xảy ra khi a = 0 hay b = 0

Vậy giá trị lớn nhất của A là 1 khi a = 0 hay b = 0

A = 1 - 3a2b2 do a2b2  0

Suy ra A nhỏ nhất khi a2b2 lớn nhất Mà a2 + b2 = 1

Lại có hai số tổng không đổi thì tích lớn nhất khi hai số bằng nhau, suy ra a2b2 lớn nhất khi a2 = b2 =

Vậy A nhỏ nhất là : 1 – 3 =  a = b =

2

2

Bài 8 (2.0 điểm) :

a (0.75 điểm): Do (O) tiếp xúc với ( O’) tại A nên

O’, A, O thẳng hàng

 O’AN=OAM ( đối đỉnh )

Các tam giác OAM và O’AN là

các tam giác OAM và O’AN là các

tam giác cân

  OAM ~  O’AN

b (0.75 điểm): Do OAM ~O’AN ( câu a )

2 1

4

1 4 1

O’

B

P

N M

Trang 6

3

2 2

1 2

2

2 '

MN

AM AM

AN

AM

R

R A O

OA AN

AM

MN

AM NQ

AB

5 , 1 2

3 2

3 3

2

Vậy độ dài NQ không đổi, không phụ thuộc vào vị trí điểm M

c (0.5 điểm): SABQN = AB QN AH R R AH R.AH

4

5 ).

5 , 1 ( 2

1 ).

( 2

1

Vì R không đổi nên SABQN lớn nhất khi và chỉ khi AH lớn nhất

Do : AHAN nên AH lớn nhất  AH  AN

 H trùng với N  ANNQAMAB tại A( do AB//NQ ) khi đó AMB vuông ở A nên ta có : AM2 =MB2 - AB2 = 4R2 - R2 = 3R2  AM =R 3

Do

2

3 2

1 3

AM AN

MN

AM

 SANQB đạt giá trị lớn nhất là :

8

3 5 2

3 4

R

Bài 9 (2.0 điểm) :

Gọi ABCD là hình thang cân (AB//CD) tiếp điểm của hai đờng tròn (O)và (O’) là E Gọi tiếp điểm của (O’) với AB , AD là

M , H Gọi tiếp điểm của (O) với CD, AD là N, K tiếp tuyến chung tại E cắt AD ở I  IOO’ vuông ở I mà IE vuông góc với OO’  EI2 = EO’ EO = 8.2 =16

* Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có : O’A vuông góc O’I ( 2 tia phân giác của 2 góc kề bù)

  AO’I vuông tại O’ mà O’H vuông góc AI  O’H2= IH.HA

mà IH = IE = 4cm (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) (0,5 điểm )

O’H = 2 cm (gt)  4= 4.HA HA= 1cm

Tơng tự ta có : IOD vuông tại O mà OK vuông góc ID

Hay 82 = 4 DK DK = 16

4

64

  DN = DK = 16 cm

Do đó SABCD = (AM +DN).MN = (1+ 16).20 = 340 (cm2) (0,5 điểm )

Bài 9 (2.0 điểm) :

a (1.0 điểm): Ta có  ABD ~AHC (g-g)

AC

AD AH

AB

 A

 AB.AC = AD.AH D

 AH =

R

AC AB AD

AC AB

2

.

Không đổi (0,5 điểm )

 H  (A,r ) với r =

R

AC AB

2

.

B C

Q

O’

E

B A

K

N O I

E H

0

Trang 7

Ta có (A,r) cố định D

BC luôn tiếp xúc với 1 đờng tròn cố định (0,5 điểm )

b (1.0 điểm): SABC =

2

1

AH.BC Vì AH không đổi do đó:

SABC lớnnhất  BC lớn nhất

Vẽ OE BC ta có BC lớn nhất  OE bé nhất (0,5 điểm )

Góc I là giao điểm của (A,r) với AD

Thì do OA<OH nên O nằm giữa A và I

ta có: OA + OE  AE  AH = AI =AO + OI

 OE  OI không đổi do O và I cố định

Vậy min OE = OI  E IH nếu HI thì OE ngắn nhất khi đó dây cung BC qua I và vuông góc với AD tại I (0,5 điểm )

Ngày đăng: 22/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w