Kiến thức: Thông qua các bài tập các câu hỏi kiểm tra để giúp các em củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học về tổng ba góc trong một tam giác.. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các k
Trang 1Ngày soạn: 29/10/2010
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Thông qua các bài tập các câu hỏi kiểm tra để
giúp các em củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học về tổng
ba góc trong một tam giác
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiên thức trên
để tính số đô các góc chưa biết trong tam giác và ngoài tam giác và kỹ năng suy luận khi tìm phương án tính toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, khả năng tư duy logic
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Trực quan, nêu vấn đề, thực hành
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Bảng phụ chép đề bài, thước thẳng, thước đo góc, com pa
* Học sinh: Học kỹ lý thuyết, thước chia độ, com pa
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức- Kiểm tra sỉ số:
Lớp 7A: Tổng số: 28 Vắng:
Lớp 7B: Tổng số: 29 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1:
- Nêu định lý tổng 3 góc trong một tam giác
- Aïp dụng chữa bài tập 2 SGK
GV: Chuẩn bị sẵn đáp án ở bảng phụ
HS2:
- Vẽ ∆ABC rồi kéo dài BC về hai phía Chỉ rõ các góc ngoài tại B và C của tam giác
- Góc ngoài tại B bằng tổng những góc nào của tam giác và lớn hơn những góc nào của tam giác đó
GV: Sau khi 2 HS hoàn thành câu trả lời, cho cả lớp thảo luận bổ sung và cuối cùng treo bảng phụ trình đáp án
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: Đễ cũng cố các kiến thức đã học về tổng ba
góc của một tam giác Tiết hôm nay ta đi vào Luyện tập
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1
LUYỆN TẬP VẬN DỤNG TÍNH TOÁN THUẦN TÚY
GV: Treo bảng phụ có chép
sẵn đề và hình vẽ:
Bài 6 SGK:
Trang 2HS: Theo dõi
Gv: Hãy nêu yêu cầu bài toán
Hs: Nêu yêu cầu
Gv: Hãy suy nghĩ và tìm x =?
HS: Quan sát, suy nghĩ và tính
x=?
Gv: Gọi 4 hs lên bảng tìm x
Hs: Lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào nháp sau khi
thống nhất đáp án ghi vào
vở
GV: Lưu ý cách vận dụng và
cách trình bày gọn gàng,
chặt chẽ
GV: Vẽ hình bài 7 và yêu cầu
HS:
a) Mô tả hình vẽ
b) Tìm các cặp góc phụ nhau
trong hình vẽ
c) Tìm các góc nhọn bằng
nhau
HS: Quan sát suy luận và trình
bày
1
Iˆ = 900 - 400 = 500⇒ I 2 = 500
⇒ x = 900 - 500 = 400
1
Mˆ = 900 - 600 = 300
x = 900 - Mˆ 1 = 900 - 300 = 600
Bài 7 SGK
a) ∆ABC vuông tại A
AH⊥BC (đường cao) b) Các cặp góc phụ nhau:
Â1 và Bˆ ; Â1 và Â2
Â2 và Cˆ; Bˆ và Cˆ
c) Các góc nhọn bằng nhau
Â1 = Cˆ (cùng phụ Â2)
Â2 = Bˆ (cùng phụ Â1)
Hoạt động 2
LUYỆN CÁC BÀI TẬP CÓ VẼ HÌNH
GV: Gọi 1 HS lên vẽ theo cách
hiểu của mình
HS: Vẽ
GV: Cho nhận xét đánh giá
Hs: Nhận xét, đánh giá
GV: Vừa vẽ vừa hướng dẫn
các em vẽ theo đầu bài
HS: Cùng vẽ vào vở theo tuần
tự
GV: Yêu cầu ghi GT, KL
Bài 8 SGK:
GT: ∆ABC
Bˆ = Cˆ = 400
A
H
I
K
B
40 0
x
H
M x
1
60 0
H
A
2 1
A
x y
40 0
40 0 1
2
Trang 3HS: Thực hiện các nội dung.
GV: Quan sát hình vẽ và GT,
KL
Tìm cách chứng minh Ax//BC
Hs: Suy nghĩ
GV: Gợi ý: Nêu dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng
song song
HS: Dựa vào hướng dẫn
chứng minh cụ thể
BAy là góc ngoài tại A
Ax là phân giác Bay KL: Ax//BC
C/m:
Bˆ = Cˆ = 400 (gt) (1) BAy = Bˆ + Cˆ = 800 (định lý )
Â1 = Â2 (Ax phân giác)
Â1 = Â2 = 800:2 = 400 (2) Từ (1) và (2) ⇒ Bˆ = Â2 = 400
Vì Â2 và Bˆ ở vị trí so le trong
⇒ Ax//BC (đpcm)
Hoạt động 3
CÁC BÀI TẬP CÓ ỨNG DỤNG THỰC TẾ
GV: Đưa bảng phụ có hình vẽ
59 SGK
HS: Quan sát
Gv: Phân tích cho HS hiểu
được mặt cắt ngang của
con đê; mặt nghiêng của con
đê với phương nằm ngang
Dùng thước chữ T và dây
rọi để đo góc tạo bởi mái
đê và mặt ngang
HS: Quan sát và tìm cách đo
Bài 9 SGK:
Đề bài: bảng phụ
∆BAC có Bˆ = 320 (thước chỉ)
 = 900 (đặt thước)
∆QDC có Dˆ = 900 (dây dọi)
1
Cˆ = Cˆ 2 (đối đỉnh)
⇒ Qˆ = Bˆ = 320 (cùng phụ Cˆ2)
4 Cũng cố:
- Nhắc lại định lí tổng ba góc trong một tam giác
- Nhắc lại định lí áp dụng vào tam giác vuông
- Nhắc lại định nghĩa góc ngoài của tam giác
- Nhắc lại định lí về tính chất góc ngoài của tam giác
- Nhắc lại các dạng bài tập vừa làm
5 Dặn dò:
- Ôn kỹ và sâu hơn các định nghĩa và định lý trong bài
- Luyện thêm cách giải các bài tập ứng dụng các định lý
- Làm bài tập 14, 15, 17, 18 SBT
- Dùng thước thẳng và thước đo góc do các cạnh các góc của hai tam giác ở hình 60sgk và ghi lại các kết quả
- Giờ sau chuẩn bị thước có chia khoảng, thước đo góc
B A
P Q
D
C1
2
Trang 4- Xem trước bài Hai tam giác bằng nhau